Tải bản đầy đủ

Tài liệu Nghiên cứu đặc điểm hình ảnh và giá trị của cộng hưởng từ trong chẩn đoán u sọ pptx

Nghi
Nghi
ê
ê
n c
n c


u
u
đặ
đặ
c
c
đ
đ
i
i


m h

m h
ì
ì
nh
nh


nh
nh
v
v


gi
gi
á
á
trị c
trị c


a c
a c


ng h
ng h


ng từ
ng từ
trong ch
trong ch


n
n
đ
đ
o
o
á
á
n u s
n u s


h
h


u
u
Ng
Ng


ời h
ời h


ng d
ng d


n khoa h
n khoa h


c:
c:
PGS. TS
PGS. TS
ph
ph


m minh th
m minh th
ô
ô
ng
ng
1.
1.
đặ
đặ
t vấn
t vấn
đ
đ


2.
2.
T
T


ng quan
ng quan
3.
3.
đố
đố
i t
i t


ng v
ng v


ph
ph
ơ
ơ
ng ph
ng ph
á
á
p
p
nghi
nghi
ê
ê
n c
n c


u
u
4.
4.
D
D


kiến kết qu
kiến kết qu


nghi
nghi
ê
ê
n c
n c


u
u
5.
5.
D
D


kiến b
kiến b


n lu
n lu


n
n
6.
6.
D
D


kiến kết lu
kiến kết lu


n
n
đặ
đặ
t vấn
t vấn
đ
đ




U s
U s


h
h


u l
u l


u n
u n


i s
i s


, ngo
, ngo


i trục, ph
i trục, ph
á
á
t tri
t tri


n
n
ch
ch


m, ch
m, ch


yếu v
yếu v
ù
ù
ng y
ng y
ê
ê
n v
n v


tr
tr
ê
ê
n y
n y
ê
ê
n, chiếm t
n, chiếm t


l
l


3
3
-
-
4% c
4% c
á
á
c u n
c u n


i s
i s


, 15% kh
, 15% kh


i u tr
i u tr
ê
ê
n y
n y
ê
ê
n.
n.


U th
U th


ờng có cấu t
ờng có cấu t


o b
o b


i cấu tr
i cấu tr
ú
ú
c
c
đặ
đặ
c, c
c, c
á
á
c
c
m
m


nh can xi v
nh can xi v


nang dịch ho
nang dịch ho


c có khi
c có khi
đầ
đầ
y
y
dịch.
dịch.


K
K


thu
thu


t chụp CHT l
t chụp CHT l


n
n
đầ
đầ
u ti
u ti
ê
ê
n
n


Vi
Vi


t Nam
t Nam
t
t


i trung t
i trung t
â
â
m Medic S
m Medic S


i G
i G
ò
ò
n
n


T
T
ê
ê
n
n
đ
đ
ề t
ề t


i:
i:


Nghi
Nghi
ê
ê
n c
n c


u
u
đặ
đặ
c
c
đ
đ
i
i


m h
m h
ì
ì
nh
nh


nh
nh
v
v


gi
gi
á
á
trị c
trị c


a c
a c


ng h
ng h


ng từ trong ch
ng từ trong ch


n
n
đ
đ
o
o
á
á
n u s
n u s


h
h


u
u


.
.


V
V


i hai mục ti
i hai mục ti
ê
ê
u:
u:
1.
1.
M
M
ô
ô
t
t


đặ
đặ
c
c
đ
đ
i
i


m h
m h
ì
ì
nh
nh


nh c
nh c


a USH tr
a USH tr
ê
ê
n CHT.
n CHT.
2.
2.
Nh
Nh


n xét gi
n xét gi
á
á
trị c
trị c


a CHT trong ch
a CHT trong ch


n
n
đ
đ
o
o
á
á
n
n
USH.
USH.
T
T


ng quan
ng quan


S
S
ơ
ơ
l
l


c về USH.
c về USH.
-
-
1857 Zenker l
1857 Zenker l


ng
ng


ời
ời
đầ
đầ
u ti
u ti
ê
ê
n m
n m
ô
ô
t
t


về USH.
về USH.
-
-
1899 Mott v
1899 Mott v


Barrett cho r
Barrett cho r


ng USH ph
ng USH ph
á
á
t tri
t tri


n
n
từ tuyến y
từ tuyến y
ê
ê
n
n
-
-
h
h


u h
u h


ng ho
ng ho


c t
c t
ú
ú
i Rathke.
i Rathke.
-
-
1932 Cushing gi
1932 Cushing gi


i thi
i thi


u thu
u thu


t ng
t ng


USH.
USH.
-
-
1985 Benjamin cho r
1985 Benjamin cho r


ng t
ng t


n th
n th
ơ
ơ
ng v
ng v
ù
ù
ng y
ng y
ê
ê
n
n
v
v


tr
tr
ê
ê
n y
n y
ê
ê
n ch
n ch


n
n
đ
đ
o
o
á
á
n b
n b


ng CHT t
ng CHT t


t h
t h
ơ
ơ
n
n
CLVT nhờ s
CLVT nhờ s


t
t
ơ
ơ
ng ph
ng ph


n m
n m
ô
ô
mềm v
mềm v


có th
có th


c
c


t tr
t tr
ê
ê
n nhiều b
n nhiều b
ì
ì
nh di
nh di


n.
n.
T
T
æ
æ
ng quan
ng quan


Gi
Gi


i ph
i ph
É
É
u v
u v
ï
ï
ng y
ng y
ª
ª
n v
n v
μ
μ
tr
tr
ª
ª
n y
n y
ª
ª
n.
n.
T
T
æ
æ
ng quan
ng quan


Gi
Gi


i ph
i ph
É
É
u v
u v
μ
μ
sinh lý h
sinh lý h
ä
ä
c c
c c
ñ
ñ
a tuyÕn y
a tuyÕn y
ª
ª
n
n
T
T


ng quan
ng quan


Sinh lý b
Sinh lý b


nh c
nh c


a USH.
a USH.
-
-
USH có ngu
USH có ngu


n g
n g


c ph
c ph
á
á
t tri
t tri


n từ c
n từ c
á
á
c bi
c bi


u m
u m
ô
ô
c
c
ò
ò
n sót l
n sót l


i c
i c


a khe Rathke, d
a khe Rathke, d


c theo v
c theo v
ù
ù
ng h
ng h


u
u
h
h


ng
ng
đ
đ
ến v
ến v
ù
ù
ng y
ng y
ê
ê
n b
n b


m, n
m, n
ã
ã
o thất ba.
o thất ba.
-
-
USH chia 2 lo
USH chia 2 lo


i:
i:
+ U men r
+ U men r
ă
ă
ng: có bi
ng: có bi


u hi
u hi


n th
n th


ờng d
ờng d


ng nang,
ng nang,
kèm theo ph
kèm theo ph


n
n
đặ
đặ
c. Nang ch
c. Nang ch


a dịch m
a dịch m


u s
u s


c
c
đ
đ
a d
a d


ng, th
ng, th


ờng có m
ờng có m


u v
u v


ng nh
ng nh


t d
t d


ng
ng


d
d


u
u
m
m
á
á
y
y


. Ph
. Ph


n
n
đặ
đặ
c g
c g


m nh
m nh


ng Keratin
ng Keratin


t, v
t, v
ô
ô
i
i
T
T


ng quan
ng quan
ho
ho
á
á
lo
lo


n d
n d


ng, nh
ng, nh


ng bè c
ng bè c
ơ
ơ
, kh
, kh


i dị b
i dị b


o v
o v


nh
nh


ng bi
ng bi


u m
u m
ô
ô
trụ ho
trụ ho


c v
c v


y. Ch
y. Ch


ng x
ng x
ơ
ơ
ho
ho
á
á
v
v


vi
vi
ê
ê
m r
m r


ng r
ng r
ã
ã
i l
i l


kết qu
kết qu


c
c


a s
a s


b
b
á
á
m dính c
m dính c


a t
a t


ch
ch


c
c
đặ
đặ
c
c
đ
đ
ến nh
ến nh


ng cấu tr
ng cấu tr
ú
ú
c l
c l
â
â
n c
n c


n. Hay g
n. Hay g


p
p


tr
tr


em, u th
em, u th


ờng có v
ờng có v
ô
ô
i ho
i ho
á
á
.
.
+ U nh
+ U nh
ú
ú
: bao g
: bao g


m th
m th


nh ph
nh ph


n
n
đặ
đặ
c ho
c ho


c có c
c có c


đặ
đặ
c
c
v
v


dịch, th
dịch, th


nh ph
nh ph


n
n
đặ
đặ
c chiếm
c chiếm


u thế, th
u thế, th


ờng
ờng
kh
kh
ô
ô
ng có v
ng có v
ô
ô
i ho
i ho
á
á
. M
. M
ô
ô
h
h


c có c
c có c
á
á
c tế b
c tế b


o v
o v


y. U
y. U
hay g
hay g


p v
p v
ù
ù
ng tr
ng tr
ê
ê
n y
n y
ê
ê
n, có v
n, có v


rõ, dễ bóc. U hay
rõ, dễ bóc. U hay
g
g


p
p


ng
ng


ời l
ời l


n.
n.
T
T
æ
æ
ng quan
ng quan
U men r
U men r
¨
¨
ng
ng
U nh
U nh
ó
ó
T
T


ng quan
ng quan


L
L
â
â
m s
m s


ng.
ng.
-
-
Đ
Đ
au
au
đầ
đầ
u v
u v


i ho
i ho


c kh
c kh
ô
ô
ng có n
ng có n
ô
ô
n v
n v


bu
bu


n n
n n
ô
ô
n.
n.
-
-
R
R


i lo
i lo


n thị gi
n thị gi
á
á
c, th
c, th


ờng l
ờng l


gi
gi


m thị l
m thị l


c.
c.
-
-
T
T
á
á
c dụng l
c dụng l
ê
ê
n b
n b


i tiết hormon: ph
i tiết hormon: ph
á
á
t tri
t tri


n ch
n ch


m,
m,
d
d


y th
y th
ì
ì
mu
mu


n, d
n, d


y th
y th
ì
ì
s
s


m, kh
m, kh
á
á
t n
t n


c v
c v


đ
đ
i ti
i ti


u
u
nhiều.
nhiều.
-
-
M
M


t s
t s


tri
tri


u ch
u ch


ng kh
ng kh
á
á
c: m
c: m


t m
t m


i, hay bị
i, hay bị
nhiễm khu
nhiễm khu


n, kh
n, kh


n
n
ă
ă
ng chịu l
ng chịu l


nh kém
nh kém


T
T
æ
æ
ng quan
ng quan


C
C
¸
¸
c ph
c ph
−¬
−¬
ng ph
ng ph
¸
¸
p ch
p ch
È
È
n
n
®
®
o
o
¸
¸
n.
n.
-
-
X quang quy
X quang quy
−í
−í
c: chôp s
c: chôp s
ä
ä
t
t


thÕ th
thÕ th
¼
¼
ng nghi
ng nghi
ª
ª
ng
ng
T
T
æ
æ
ng quan
ng quan
-
-
Si
Si
ª
ª
u
u
©
©
m n
m n
·
·
o.
o.
T
T
æ
æ
ng quan
ng quan
-
-
Chôp c
Chôp c
¾
¾
t l
t l
í
í
p vi tÝnh.
p vi tÝnh.
T
T


ng quan
ng quan
-
-
Chụp m
Chụp m


ch n
ch n
ã
ã
o: n
o: n
ă
ă
m 1927 Egas Moniz l
m 1927 Egas Moniz l


ng
ng


ời
ời
đầ
đầ
u ti
u ti


n chụp c
n chụp c


n quang
n quang
Đ
Đ
M c
M c


nh. N
nh. N
ă
ă
m
m
1936 Loman v
1936 Loman v


Myeson tiến h
Myeson tiến h


nh chụp
nh chụp
Đ
Đ
M
M
kín. N
kín. N
ă
ă
m 1954 Rander chụp
m 1954 Rander chụp
Đ
Đ
M n
M n
ã
ã
o b
o b


ng
ng
ph
ph
ơ
ơ
ng ph
ng ph
á
á
p Seldinger.
p Seldinger.
-
-
Chụp CHT:
Chụp CHT:
+ N
+ N
ă
ă
m 1945
m 1945
-
-
1946 Felix Bloch v
1946 Felix Bloch v


E.Purcell có
E.Purcell có
thí nghi
thí nghi


m
m
đầ
đầ
u ti
u ti
ê
ê
n về CHT trong v
n về CHT trong v


t lý v
t lý v


ho
ho
á
á
ph
ph
â
â
n tích
n tích
T
T


ng quan
ng quan
+ N
+ N
ă
ă
m 1967 Jasper Jackson chụp CHT tr
m 1967 Jasper Jackson chụp CHT tr
ê
ê
n
n
độ
độ
ng v
ng v


t s
t s


ng.
ng.
+ N
+ N
ă
ă
m 1972 P.Lauterbur
m 1972 P.Lauterbur
đã
đã
t
t


o
o
đợ
đợ
c
c


nh CHT
nh CHT
c
c


a m
a m


t m
t m


u n
u n


c.
c.
+ N
+ N
ă
ă
m 1978
m 1978
-
-
1979 CHT
1979 CHT
đợ
đợ
c s
c s


dụng trong
dụng trong
ch
ch


n
n
đ
đ
o
o
á
á
n b
n b


nh lý s
nh lý s


n
n
ã
ã
o.
o.
+ N
+ N
ă
ă
m 1980
m 1980
-
-
1983, CHT
1983, CHT
đợ
đợ
c
c
á
á
p dụng r
p dụng r


ng
ng
trong y h
trong y h


c.
c.
T
T
æ
æ
ng quan
ng quan
M
M
é
é
t s
t s
è
è
th
th
Ó
Ó
c
c
ñ
ñ
a USH
a USH

đố
đố
i t
i t


ng v
ng v


ph
ph
ơ
ơ
ng ph
ng ph
á
á
p nghi
p nghi
ê
ê
n c
n c


u
u


Đ
Đ


i t
i t


ng nghi
ng nghi
ê
ê
n c
n c


u:
u:
g
g


m N BN
m N BN
đợ
đợ
c chụp CHT,
c chụp CHT,
đợ
đợ
c m
c m


v
v


có kết qu
có kết qu


GPB
GPB
t
t


i BV Vi
i BV Vi


t
t
Đ
Đ


c từ 1/2006
c từ 1/2006
-
-
7/2008.
7/2008.
-
-
Ti
Ti
ê
ê
u chu
u chu


n ch
n ch


n BN: kh
n BN: kh
ô
ô
ng ph
ng ph
â
â
n bi
n bi


t tu
t tu


i, gi
i, gi


i,
i,
đợ
đợ
c
c
chụp CHT,
chụp CHT,
đ
đ
iều trị ph
iều trị ph


u thu
u thu


t t
t t


i BV Vi
i BV Vi


t
t
Đ
Đ


c, GPB l
c, GPB l


USH.
USH.
-
-
Ti
Ti
ê
ê
u chu
u chu


n lo
n lo


i trừ: BN kh
i trừ: BN kh
ô
ô
ng
ng
đợ
đợ
c chụp CHT tr
c chụp CHT tr


c m
c m


ho
ho


c kh
c kh
ô
ô
ng c
ng c
ò
ò
n phim, kh
n phim, kh
ô
ô
ng
ng
đợ
đợ
c m
c m


, kh
, kh
ô
ô
ng có kết qu
ng có kết qu


GPB ho
GPB ho


c BN có phim CHT, có m
c BN có phim CHT, có m


, có kết qu
, có kết qu


GPB
GPB
nh
nh


ng th
ng th
ô
ô
ng tin kh
ng tin kh
ô
ô
ng
ng
đầ
đầ
y
y
đủ
đủ
theo m
theo m


u b
u b


nh
nh
á
á
n.
n.
đố
đố
i t
i t


ng v
ng v


ph
ph
ơ
ơ
ng ph
ng ph
á
á
p nghi
p nghi
ê
ê
n c
n c


u
u


Ph
Ph
ơ

ơ
ng ph
ng ph
á
á
p nghi
p nghi
ê
ê
n c
n c


u.
u.
Nghi
Nghi
ê
ê
n c
n c


u h
u h


i c
i c


u BN có l
u BN có l
â
â
m s
m s


ng v
ng v


c
c


n l
n l
â
â
m s
m s


ng l
ng l


USH,
USH,
đợ
đợ
c chụp CHT v
c chụp CHT v


có kết qu
có kết qu


ph
ph


u thu
u thu


t.
t.
-
-
Nghi
Nghi
ê
ê
n c
n c


u
u
đặ
đặ
c
c
đ
đ
i
i


m HA c
m HA c


a CHT trong USH.
a CHT trong USH.
+ Ph
+ Ph
ơ

ơ
ng ph
ng ph
á
á
p NC: m
p NC: m
ô
ô
t
t


c
c


t ngang.
t ngang.
+ V
+ V


t li
t li


u NC: m
u NC: m
á
á
y chụp CHT, thu
y chụp CHT, thu


c
c
đố
đố
i quang.
i quang.
+ C
+ C
á
á
c b
c b


c tiến h
c tiến h


nh:
nh:
. B
. B



c 1: t
c 1: t


p h
p h


p to
p to


n b
n b


h
h


s
s
ơ
ơ
.
.

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×