Tải bản đầy đủ

Tài liệu Thiết bị tiệt trùng các môi trường dinh dưỡng_chương 6 ppt


99




Chỉång 6
THIÃÚT BË TIÃÛT TRNG
CẠC MÄI TRỈÅÌNG DINH DỈÅỴNG

Mäüt trong nhỉỵng âiãưu kiãûn cọ nh hỉåíng låïn nháút tåïi sỉû täøng håüp sinh hoạ ca cạc
cháút hoảt hoạ sinh hc l bo âm âäü tiãût trng trong âọ cọ âäü tiãût trng cạc cáúu tỉí ca
mäi trỉåìng dinh dỉåỵng. Khi sn xút cạc cháút hoảt hoạ sinh hc thỉåìng ngỉåìi ta ỉïng
dủng cạc mäi trỉåìng dinh dỉåỵng cọ nhiãưu cáúu tỉí khạc nhau. Cạc mäi trỉåìng ny cọ thãø
chỉïa nhiãưu sinh váût lả. Cáưn phi phạ hu hay loải chụng hon ton ra khi mäi trỉåìng.
Quạ trçnh tạc âäüng tåïi mäi trỉåìng dinh dỉåỵng nhàòm phạ hu hay tạch hon ton vi sinh
váût âỉåüc gi l tiãût trng.
Loải trỉì hay phạ hu vi khøn cọ thãø thỉûc hiãûn bàòng cạc phỉång phạp khạc nhau.
Phạ hu dáùn âãún lm máút hon ton kh nàng säúng ca vi sinh váût l phỉång phạp tiãût
trng an ton. Hiãûn tải trong âiãưu kiãûn cäng nghiãûp cáưn ỉïng dủng cạc phỉång phạp âån
gin v cọ hiãûu qu kinh tãú âãø tiãût trng mäi trỉåìng våïi viãûc sỉí dủng nhiãût - áøm.úu täú

bo âm tiãût trng an ton khi gia cäng nhiãût âọ l thåìi gian ca quạ trçnh. Âäü bãưn nhiãût
phủ thüc vo dảng vi sinh váût. Vê dủ, cạc bo tỉí ca náúm mäúc khong 2 ÷ 10 láưn bãưn
nhiãût hån cạc loải trỉûc khøn khäng mang bo tỉí, virut v thãø thỉûc khøn 2 ÷ 5 láưn, cn
cạc bo tỉí bacterium khong 3 triãûu láưn.
Thnh pháưn v tênh cháút ca mäi trỉåìng dinh dỉåỵng cng nhỉ phỉång phạp ni
cáúy s xạc âënh viãûc lỉûa chn phỉång phạp tiãût trng v thiãút bë cho quạ trçnh cäng nghãû
quan trng.
6.1. PHÁN LOẢI CẠC PHỈÅNG PHẠP V THIÃÚT BË TIÃÛT TRNG CẠC
MÄI TRỈÅÌNG DINH DỈÅỴNG
Cạc cháút hoảt hoạ sinh hc nháûn âỉåüc hồûc l bàòng phỉång phạp ni cáúy bãư màût
trãn mäi trỉåìng hồûc l bàòng phỉång phạp ni cáúy chçm trong mäi trỉåìng dinh dỉåỵng
lng.
Âãø tiãût trng cạc mäi trỉåìng ràõn ta cọ thãø sỉí dủng cạc phỉång phạp tiãût trng bàòng
nhiã
ût hay lảnh (xem så âäưư trong hçnh 6.1).
Tiãût trng bàòng nhiãût dng håi (trong chán khäng, ạp sút thỉåìng hay ạp sút dỉ),

100
bũng caùc tia họửng ngoaỷi, õun noùng bũng õióỷn, õun noùng bũng doỡng õióỷn cao tỏửn vaỡ sióu
cao.Tióỷt truỡng laỷnh nhổ bổùc xaỷ ion, tióỷt truỡng hoaù hoỹc bũng etylen oxyt, sióu ỏm, taùc
õọỹng phoùng xaỷ vaỡ loỹc qua maỡng loỹc tióỷt truỡng.
Theo nguyón từc taùc õọỹng, tióỷt truỡng õổồỹc chia thaỡnh hai loaỷi: tióỷt truỡng giaùn õoaỷn
vaỡ tióỷt truỡng lión tuỷc, theo sổỷ hỗnh thaỡnh vóử kóỳt cỏỳu caùc nọửi tióỷt truỡng taùc õọỹng tuỏửn hoaỡn
õổồỹc chia thaỡnh caùc loaỷi sau: nọửi tióỷt truỡng nũm ngang mọỹt mổùc, hai mổùc, hai mổùc kóỳt
hồỹp vồùi mổùc õổùng, coỡn loaỷi khaùc laỡ loaỷi nũm ngang vaỡ loaỷi taùc õọỹng lión tuỷc - rung. Chỏỳt
ta
ới nhióỷt cho tỏỳt caớ thióỳt bở nóu trón laỡ hồi baợo hoaỡ. Gia cọng nhióỷt bũng hồi coù nhióửu ổu
vióỷc do dóự daỡng vỏỷn chuyóứn, khaớ nng xỏm nhỏỷp vaỡo caùc ngoùc ngaùch cuớa thióỳt bở, cuớa
caùc õổồỡng ọỳng, phuỷ tuỡng dóự daỡng, toaớ nhióỷt cao khi ngổng tuỷ, khọng õọỹc haỷi, nổồùc
ngổng khọng laỡm bióỳn õọứi mọi trổồỡng vaỡ khi laỡm ổồùt tóỳ baỡo coù khaớ nng laỡm tng tọỳc õọỹ
huyớ dióỷt khoaớng 10 ữ 1000 lỏửn.



















Hỗnh 6.1
Caùc thióỳt bở õóứ tióỷt truỡng caùc mọi trổồỡng rừn daỷng rồỡi.
Thióỳt bở tuỏửn hoaỡn
Thióỳt bở lión tuỷc
Thióỳt bở tióỷt truỡng mọỹt mổùc daỷng nũm ngang
Thióỳt bở tióỷt truỡng hai mổùc daỷng nũm ngang
Thióỳt bở tióỷt truỡng daỷng õổùng
Thióỳt bở tióỷt truỡng duỡng khờ
Thióỳt bở tióỷt truỡng hai mổùc daỷng phọỳi hồỹp
Thióỳt bở tióỷt truỡng daỷng rung
Thióỳt bở tióỷt truỡng coù sổớ duỷng doỡng õióỷn cao
tỏửn vaỡ sióu cao
Thióỳt bở tióỷt truỡng coù maùy tng tọỳc õióỷn tổớ

101
Khi tiãût trng bàòng etylen oxyt, ta thỉåìng sỉí dủng cạc thiãút bë tiãût trng bàòng håi
dảng t, tạc âäüng tưn hon, våïi sỉû häưi lỉu ca etylen oxyt. Âãø tiãût trng cạc mäi trỉåìng
råìi bàòng bỉïc xả ion sỉí dủng chm tia âiãûn tỉí tàng täúc âãún 5 M
ât
V tỉì bäü tàng täúc ca
dng âiãûn cao táưn.
Cạc mäi trỉåìng lng cng âỉåüc tiãût trng bàòng con âỉåìng gia cäng nhiãût (dng
håi nỉåïc), tuy nhiãn thiãút bë cọ cáúu tảo khạc våïi cạc thiãút bë tiãût trng cho cạc mäi
trỉåìng ràõn. Quạ trçnh tiãût trng tưn hon cạc mäi trỉåìng lng âỉåüc thỉûc hiãûn hồûc l
trong cạc thiãút bë âàûc biãût hồûc l trỉûc tiãúp trong cạc thiãút bë lãn men sau khi nảp liãûu.
Trong cäng nghiãûp âãø tiãût trng cạc mäi trỉåìng lng sỉí dủng räüng ri cạc thiãút bë
tiãût trng dảng YHC-5, YHC-20 v YHC -50 våïi nàng sút tỉång ỉïng 5, 20, 50 m
3
/h.
Tiãût trng cạc dung dëch lng cọ thãø thỉûc hiãûn bàòng phỉång phạp lc qua cạc
mng lc amiàng - xenluloza dảng MfA- 0,3 v 4 âãø loải trỉì vi sinh váût.
6.2. CẠC THIÃÚT Bë TIÃÛT TRNG MÄI TRỈÅÌNG DINH DỈÅỴNG RÀÕN
6.2.1. Thiãút bë tiãût trng dảng nàòm ngang
Trong cäng nhiãûp vi sinh âãø tiãût trng cạc mäi trỉåìng dinh dỉåỵng dảng råìi, ngỉåìi
ta sỉí dủng räüng ri cạc thiãút bë tiãût trng hçnh trủ dảng nàòm ngang cọ ạo håi. Bãn trong
thiãút bë tiãût trng (hçnh 6.2) âỉåüc bäú trê hai trủc våïi cạc cạnh cọ thãø quay mäüt gọc âäü no
âọ âãø dãù dng âiãưu chènh. Âiãưu âọ cho phẹp xạc âënh khe håí cáưn thiãút theo hỉåïng kênh
giỉỵa cạc cạnh v thnh tỉåìng ca thiãút bë, nọ phủ thüc vo cạc tênh cháút hoạ l ca cạc
cáúu tỉí v thnh pháưn ca mäi trỉåìng. Cạc trủc quay theo cạc hỉåïng khạc nhau lm cho
mäi trỉåìng chuøn âo liãn tủc trong nhỉỵng hỉåïng âäúi nhau. Loải cáúu tảo ny s âm
bo sỉû âo träün mäi trỉåìng, lm gim âạng kãø sỉû vọn củc v âm bo sỉû âäưng nháút mäi
trỉåìng cọ thnh pháưn nhiãưu cáúu tỉí. Âiãưu âọ cọ nh hỉåíng täút tåïi quạ trçnh ni cáúy.
Håi cọ ạp sút 0,2 MPa cho vo ạo tåi âãø lm tàng nhanh quạ trçnh âun nọng mäi
trỉåìng. Mäi trỉåìng âỉåüc giỉỵ åí chãú âäü tiãût trng â cho khi khåíi âäüng chu kç cạc cå cáúu
chuøn âo.
Thãø têch ca thiãút bë v cäng sút ca âäüng cå âỉåüc thiãút kãú ph håüp våïi 400 kg
cạc cáúu tỉí khä ca mäi trỉåìng v 600 lêt nỉåïc âãø thu nháûn mäi trỉåìng cọ âäü áøm 58÷60%.
Tiãún hnh thạo mäi trỉåìng dinh dỉåỵng â âỉåüc tiãût trng qua cỉía thạo liãûu bãn
dỉåïi. Cỉía thạo liãûu cọ cạc nàõp trong v ngoi âỉåüc làõp chàût bàòng cạc vêt. Ngoi ra, thiãút
bë tiãût trng cn cọ cạc cỉía nảp liãûu, nhiãưu khåïp näúi âãø nảp håi v thi nỉåïc ngỉng, âãø
nảp v thi nỉåïc lm lảnh, cho cạc dủng củ kiãøm tra v âiãưu chènh nhiãût âäü, ạp sút v
cọ van bo hiãøm.

102






























Hỗnh 6.2. Thióỳt bở tióỷt truỡng daỷng nũm ngang:
1- Voớ; 2- Khồùp nọỳi õóứ naỷp nổồùc vaỡo thióỳt bở; 3 - Cổớa õóứ naỷp nguyón lióỷu; 4- Van khọng khờ;
5- Truỷc nọỳi caùc caùnh; 6- khồùp nọỳi õóứ mồớ nổồùc rổớa; 7- Cổớa thaùo lióỷu; 8- Aùo nổồùc; 9- Khồùp nọỳi
õóứ naỷp hồi; 10 - Khồùp nọỳi õóứ thaới hồi trong aùo tồi

103
Âàûc tênh k thût thiãút bë tiãût trng dảng nàòm ngang:
Lỉåüng cạc cáúu tỉí khä ca mäi trỉåìng cho vo, kg 400
Nàng sút, kg/ ngy 1600 ÷ 2400
p sút cho phẹp, MPa 0,2
Säú vng quay ca mạy träün, vng/s 0,25
Cäng sút ca âäüng cå, kW 10
Kêch thỉåïc cå bn, mm
âỉåìng kênh 1800
chiãưu di 2800
Chiãưu dy thnh v, mm 8
Khäúi lỉåüng ca thiãút bë, kg 8000
6.2.2. Thiãút bë tiãût trng hai mỉïc tạc âäüng tưn hon dảng nàòm ngang
Thiãút bë tiãût trng gäưm hai mỉïc nàòm ngang, giỉỵa cạc mỉïc cọ bäü trỉỵ (hçnh 6.3).
Mỉïc trãn v mỉïc dỉåïi gäưm ba âoản äúng nàòm ngang näúi liãn tủc, cọ chiãưu di täøng cäüng
7000 mm. Håi dỉåï
i ạp sút 0,5 ÷ 0,6 MPa âỉåüc nảp vo ạo v ca mäùi âoản äúng. Bãn
trong äúng phêa trãn cọ trủc gàõn cạc cạnh v cọ säú vng quay 0,1 vng/s. Nảp cạc cáúu tỉí
ca mäi trỉåìng vo mỉïc trãn v nhåì vêt ti chụng chuøn dc theo bäü pháûn trãn ca thiãút
bë, mäi trỉåìng âỉåüc tiãût trng khi chuøn dëch liãn tủc.
Âàûc âiãøm ca mỉïc trãn l sỉû cọ màût ca cạc cạnh hm bäø sung âỉåüc làõp chàût vo
trủc vêt, cỉï 5 ÷ 6 cạnh hỉåïng cọ mäüt cạnh hm. Nhåì thãú m sỉû âun nọng âãưu mäi trỉåìng
v sỉû chuøn dëch täút âỉåüc âm bo. Mäi trỉåìng âỉåüc tiãût trng tỉì mỉïc trãn vo bäü giỉỵ.
Bäü giỉỵ l thiãút bë kên cọ âạy hçnh nọn v cọ cå cáúu chuøn dåìi. Mäi trỉåìng âỉåüc giỉỵ
khong 60 ÷ 90 phụt. Âãø äøn âënh nhiãût âäü tiãût trng â cho, bäü giỉỵ cọ ạo håi ngoi. Tỉì
bäü giỉỵ, mäi trỉåìng qua bäü âënh lỉåüng vo mỉïc dỉåïi våïi mäüt lỉåüng âäưng nháút theo mỉïc
trãn. Tải mỉïc 2 xy ra lm áøm thãm mäi trỉåìng, lm ngüi v cáúy huưn ph ca canh
trỉåìng. Gọc nghiãng ca cạc cạnh trủc cọ thãø thay âäøi, cho nãn cọ thãø âiãưu chènh âỉåüc
nàng sút ca thiãút bë. Thiãút bë tiãût trng hai mỉïc âỉåüc trang bë cạc phỉång tiãûn kiãøm tra
tỉû âäüng v âiãưu chènh cạc thäng säú ca quạ trçnh.
Nhỉåüc âiãøm ca loải thiãút bë trãn l khäng sỉí dủng hãút thãø têch ca thiãút bë, mäi
trỉåìng láúp kên cỉía thạo liãûu lm cho chãú âäü tiãût trng khọ bo âm cng nhỉ thạo liãûu
khäng hãút.
Âàûc tênh k thût ca thiãút bë tiãût trng hai mỉïc dảng nàòm ngang:
Nàng sút, kg/h:
ca thiãút bë tiãût trng (mỉïc trãn): 150
ca bäü lm áøm (mỉïc dỉåïi): 225 ÷ 250
Sỉïc chỉïa ca bäü giỉỵ, m
3
: 2
Kêch thỉåïc cå bn, mm: 7000 × 2000 × 3000

104














Hçnh 6.3. Thiãút bë tiãût trng hai mỉïc tạc âäüng chu k, dảng nàòm ngang:
1- Phãùu chỉïa ngun liãûu; 2- Âënh lỉåüng ngun liãûu; 3- Khåïp näúi âãø nảp håi;
4- Näưi tiãût trng; 5- Ạo håi; 6- Bäü giỉỵ; 7- Âënh lỉåüng; 8- Khåïp näúi âãø nảp nỉåïc
tiãût trng; 9- Bäü lm áøm;10- Ạo nỉåïc;11- Âënh lỉåüng nỉåïc tiãût trng våïi huưn
ph canh trỉåìng; 12- Khåïp näúi âãø thạo mäi trỉåìng tiãût trng; 13- Dáùn âäüng vêt
ti ca bäü lm áøm; 14- Dáùn âäüng vêt ti ca thiãút bë tiãût trng

6.2.3. Thiãút bë tiãût trng tạc âäüng tưn hon dảng âỉïng
Thiãút bë dng âãø tiãût trng cạc mäi trỉåì
ng thãø hảt cọ hai mỉïc (hçnh 6.4). Mỉïc âáưu
l näưi tiãût trng dảng âỉïng dng âãø âun nọng v tiãût trng mäi trỉåìng â âỉåüc lm áøm,
mỉïc hai l bäü âo träün dảng nàòm ngang dng âãø lm áøm, lm ngüi v cáúy canh trỉåìng.
Khäúi lỉåüng ca thiãút bë tiãût trng bo âm âãø nảp âãún 600 kg mäi trỉåìng cọ âäü áøm
30%. Bãn trong thiãút bë dảng âỉïng âỉåüc trang bë bäü khúy träün cọ cạc cạnh bäú trê theo
chiãưu cao. Khi quay, bãư màût dỉåïi ca cạnh chuøn âäüng song song våïi tiãút diãûn ngang
ca thiãút bë, cn bãư màût trãn ca cạnh tảo thnh màût nghiãng âãø cho mäi trỉåìng dãù
chuøn dëch. Do âọ cạc cạnh cọ sỉïc cn chênh diãûn nh v mäi trỉåìng khäng bë nẹn.
Bỉåïc ca cạc cạnh âỉåüc chn sao cho khi trủc quay cọ thãø âäø trng mäi trỉåìng mäüt cạch
tỉû do. Khi phán bäø cạc cạnh theo kiãøu bn cåì v trang bë cạc táúm chàõn cäú âënh thç quạ
trçnh khúy träün s âỉåüc tàng cỉåìng.
Thoạt nỉåïc ngỉng
Nỉåïc lm lảnh

105


































Naỷp hồi vaỡo thióỳt bở tióỷt truỡng qua truỷc rọựng vaỡo caùc caùnh. Trong phỏửn hỗnh noùn
cuớa caùc thióỳt bở coù caùc caùnh khuỏỳy trọỹn nhũm baớo õaớm vióỷc thaùo mọi trổồỡng mọỹt caùch tổỷ
do qua cổớa kờn. Cổớa mồớ nhồỡ bọỹ dỏựn õọỹng thuyớ lổỷc tổỷ õọỹng. Thióỳt bở coù aùo hồi, caùc cổớa
quan saùt, caùc phổồng tióỷn tổỷ õọỹng hoaù õóứ õióửu chốnh nhióỷt õọỹ vaỡ aùp suỏỳt hồi.

Hỗnh 6.4. Thióỳt bở tióỷt truỡng
daỷng õổùng:
1- Aẽo hồi; 2- Voớ; 3- Truỷc;
4- Caùnh khuỏỳy trọỹn; 5- Caùnh
thaùo; 6- Cổớa thaùo lióỷu;7-
Cổớa quan saùt; 8- Cổớa naỷp
lióỷu;
9 Kh ù ọỳibớ hióứ
Hổồùng chuyóứn õọỹng
Thoaùt hồi

Hồi

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×