Tải bản đầy đủ

Hoàn thiện tổ chức công tác kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại Công ty Tư vấn Xây dựng và Phát triển Nông thôn

Học viện tài chính
Chuyên đề thực tập

LI NểI U
Trong nn kinh t th trng cú s qun lý ca nh nc ta hin nay,
cỏc t chc kinh t, doanh nghip cú quyn t chc v thc hin hot ng
sn xut kinh doanh ca mỡnh mt cỏch c lp t ch theo qui nh ca
phỏp lut. H phi t hch toỏn v m bo doanh nghip mỡnh hot ng
cú li nhun, v phỏt trin li nhun ú, t ú nõng cao li ớch ca doanh
nghip, ca ngi lao ng. i vi nhõn viờn, tin lng l khon thự lao
ca mỡnh s nhn c sau thi gian lm vic ti cụng ty. Cũn i vi cụng
ty õy l mt phn chi phớ b ra cú th tn ti v phỏt trin c. Mt
cụng ty s hot ng v cú kt qu tt khi kt hp hi ho hai vn ny.
Do vy, vic hch toỏn tin lng l mt trong nhng cụng c qun lý
quan trng ca doanh nghip. Hch toỏn chớnh xỏc chi phớ v lao ng cú ý
ngha c s, cn c xỏc nh nhu cu v s lng, thi gian lao ng v
xỏc nh kt qu lao ng. Qua ú nh qun tr qun lý c chi phớ tin
lng trong giỏ thnh sn phm. Mt khỏc cụng tỏc hch toỏn chi phớ v lao
ng cng giỳp vic xỏc nh ngha v ca doanh nghip i vi nh nc.
ng thi nh nc cng ra nhiu quyt nh liờn quan n vic tr lng
v cỏc ch tớnh lng cho ngi lao ng. Trong thc t, mi doanh

nghip cú c thự sn xut v lao ng riờng, cho nờn cỏch thc hch toỏn
tin lng v cỏc khon trớch theo lng mi doanh nghip cng s cú s
khỏc nhau. T s khỏc nhau ny m cú s khỏc bit trong kt qu sn xut
kinh doanh ca mỡnh.
T nhn thc nh vy nờn trong thi gian thc tp ti Cụng ty T
vn Xõy dng v Phỏt trin Nụng thụn em ó chn ti Hon thin t
chc cụng tỏc k toỏn tin lng v cỏc khon trớch theo lng ti Cụng ty
T vn Xõy dng v Phỏt trin Nụng thụn nghiờn cu thc t v vit
thnh chuyờn ny. Vi nhng hiu bit cũn hn ch v thi gian thc t
quỏ ngn ngi, vi s giỳp ca lónh o Cụng ty v cỏc anh ch em trong

1
Học viện tài chính
Chuyên đề thực tập

phũng k toỏn Cụng ty, em hy vng s nm bt c phn no v s hiu
bit i vi lnh vc k toỏn tin lng trong Cụng ty.
Bi vit c chia lm 3 chng:
Chng 1: C s lý lun chung v k toỏn tin lng v cỏc khon
trớch theo lng trong cỏc doanh nghip sn xut.
Chng 2: Thc trng cụng tỏc k toỏn tin lng v cỏc khon trớch
theo lng ti Cụng ty T vn Xõy dng v Phỏt trin Nụng thụn.
Chng 3: Mt s kin ngh nhm hon thin cụng tỏc k toỏn tin
lng v cỏc khon trớch theo lng ti Cụng ty T vn Xõy dng v Phỏt
trin Nụng thụn.
Bi vit ny ó c hon thnh vi s tn tỡnh hng dn, giỳp ca
Thy giỏo Vn Bỏ Thanh v cỏc anh ch ti phũng k toỏn ca Cụng ty T
vn Xõy dng v Phỏt trin Nụng thụn.
Em xin chõn thnh cỏm n!


2
Học viện tài chính
Chuyên đề thực tập

Chng 1
C S Lí LUN CHUNG V K TON TIN LNG V CC KHON
TRCH THEO LNG TRONG CC DOANH NGHIP SN XUT.
1.1 - MT S VN C BN V HCH TON TIN LNG V CC
KHON TRCH THEO LNG.


1.1.1. Tin lng:
1.1.1.1. Khỏi niờm:
Trong nn kinh t th trng v s hot ng ca th trng sc lao ng
(hay cũn gi l th trng lao ng), sc lao ng l hng hoỏ, do vy tin
lng l giỏ c ca sc lao ng. Khi phõn tớch nn kinh t t bn ch ngha,
ni m cỏc quan h th trung thng tr mi quan h kinh t, xó hi khỏc. Cỏc
Mỏc vit tin cụng khụng phi l giỏ tr hay giỏ c ca sc lao ng m ch
l hỡnh thỏi ci trang ca gi tr hay giỏ c sc lao ng
Tin lng phn ỏnh nhiu quan h kinh t, xó hi khỏc nhau. Tin
lng trc ht l s tin m ngui s dng lao ng (ngi mua sc lao
ng) tr cho ngui lao ng ( ngi bỏn sc lao ng). ú l quan h kinh t
ca tin lng. Mt khỏc, do tớnh cht c bit ca hng hoỏ sc lao ng m
tin lng khụng ch n thun l vn kinh t m cũn l vn xó hi rt
quan trng, liờn quan n i sng v trt t xó hi. ú l quan h xó hi
Trong quỏ ttrỡnh hot ng, nht l trong hot ng kinh doanh, i vi
cỏc ch doanh nghip tin lng l mt phn chi phớ cu thnh chi phớ sn
xut kinh doanh. Vỡ vy, tin lng luụn luụn c tớnh toỏn qun lý cht ch.
i vi ngi lao ng, tin lng l thu nhp t quỏ trỡnh lao ng ca h
phn thu nhp ch yu vi i a s lao ng trong xó hi cú nh hng n
mc sng ca h. Phn u nõng cao tin lng l mc ớch ht thy ca
ngi lao ng. Mc ớch ny to ng lc ngi lao ng phỏt trin trỡnh
v kh nng lao ng ca mỡnh.

3
Học viện tài chính
Chuyên đề thực tập

Trong iu kin nn kinh t hng hoỏ nhiu thnh phn nh nc ta
hin nay, phm trự tin lng c th hin c th trong tng thnh phn kinh
t
+ Trong thnh phn kinh t nh nc v khu vc hnh chớnh s nghip
(khu vc lao ng c nh nc tr lng), tin lng l s tin m cỏc
doanh nghip quc doanh, cỏc c quan, t chc ca nh nc tr cho ngi
lao ng theo c ch chớnh sỏch ca nh nc v c th hin trong h
thng thang lng, bng lng do nh nc qui nh.
+ Trong thnh phn kinh t ngoi quc doanh, tin lng chi s tỏc
ng chi phi rt ln ca th trng v th trng sc lao ng. Tin lng
khu vc ny dự vn nm trong khuụn kh phỏp lut v theo nhng chớnh sỏch
ca chớnh ph v l nhng giao dch trc tip gia ch v th, nhng mc
c c th gia mt bờn lm thuờ v mt bờn i thuờ. Nhng hp ng lao
ng ny tỏc ng trc tip n phng thc tr cụng.
ng trờn phm vi ton xó hi, tin lng c xem xột v t trong
quan h v phõn phi thu nhp, quan h sn xut tiờu dựng, quan h trao i.
Do vy chớnh sỏh tin lng thu nhp luụn luụn l vn quan tõm ca mi
quc gia.
Chỳng ta cn phõn bit gia hai khỏi nim ca tin lng:
+Tin lng danh ngha: l s tin m ngi s dng lao ng tr cho
ngi lao ng. S tin ny nhiu hay ớt ph thuc trc tip vo nng xut lao
ng, ph thuc vo trỡnh , kinh nghim lm vic . . .ngay trong quỏ trỡnh
lao ng.
+ Tin lng thc t: c hiu l s lng cỏc loi hng hoỏ tiờu dựng
v cỏc loi dch v cn thit m ngi lao ng c hng lng v cú th
mua c bng tin lng thc t ú.
1.1.1.2. Vai trũ chc nng ca tin lng:
+ Chc nng tỏi sn xut sc lao ng:
Quỏ trỡnh tỏi sn xut sc lao ng c thc hin bi vic tr cụng cho
ngi lao ng thụng qua lng. Bn cht ca sc lao ng l sn phm lch

4
Học viện tài chính
Chuyên đề thực tập

s luụn c hon thin v nõng cao nh thng xuyờn c khụi phc v
phỏt trin, cũn bn cht ca tỏi sn xut sc lao ng l cú c mt tin
lng sinh hot nht nh h cú th duy trỡ v phỏt trin sc lao ng mi
(nuụi dng, giỏo dc th h sau), tớch lu kinh nghim v nõng cao trỡnh ,
hon thin k nng lao ng.
+ Chc nng l cụng c qun lý ca doanh nghip:
Mc ớch cui cựng ca cỏc nh qun tr l li nhun cao nht. t
c mc tiờu ú h phi bit kt hp nhp nhng v qun lý mt cỏch cú
ngh thut cỏc yu t trong quỏ trỡnh kinh doanh. Ngi s dng lao ng cú
th tin hnh kim tra giỏm sỏt, theo dừi ngi lao ng lm vic theo k
hoch, t chc ca mỡnh thụng qua vic chi tr lng cho h, phi m bo
chi phớ m mỡnh b ra phi em li kt qu v hiu qu cao nht. Qua ú
ngui s dng lao ng s qun lý cht ch v s lng v cht lng lao
ng ca mỡnh tr cụng xng ỏng cho ngi lao ng.
+ Chc nng kớch thớch lao ng ( ũn by kinh t):
Vi mt mc lng tho ỏng s l ng lc thỳc y sn xut phỏt trin
tng nng xut lao ng. Khi c tr cụng xng ỏng ngi lao ng s say
mờ, tớch cc lm vic, phỏt huy tinh thn lm vic sỏng to, h s gn bú cht
ch trỏch nhim ca mỡnh vi li ớch ca doanh nghip. Do vy, tin lung l
mt cụng c khuyn khớch vt cht, kớch thớch ngi lao ng lm vic thc
s cú hiu qu cao.
1.1.1.3. Qu tin lng:
Qu tin lng ca doanh nghip l ton b tin lng m doanh nghip
tr cho tt c lao ng thuc doanh nghip qun lý. Thnh phn qu tin
lng bao gm nhiu khon nh lng thi gian (thỏng, ngy, gi), lng sn
phm, ph cp (chc v, t , khu vc. . .), tin thng trong sn xut.Qu
tin lng(hay tin cụng) bao gm nhiu loi, tuy nhiờn v hch toỏn cú th
chia thnh tin lng lao ng trc tip v tin lng lao ng giỏn tip,
trong ú chi tit theo tin lng chớnh v tin lng ph.
1.1.2. Cỏc khon trớch theo lng:

5
Häc viÖn tµi chÝnh
Chuyªn ®Ò thùc tËp

1.1.2.1. Bảo hiểm xã hội:
1.1.2.1.1. Khái niệm:
Bảo hiểm xã hội(BHXH) là một trong những nội dung quan trọng của
chính sách xã hội mà nhà nước đảm bảo trước pháp luật cho người dân nói
chung và người lao động nói riêng. BHXH là sự đảm bảo về mặt vật chất cho
người lao động, thông qua chế độ BHXH nhằm ổn định đời sống của người
lao động và gia đình họ. BHXH là một hoạt động mang tính chất xã hội rất
cao . Trên cơ sở tham gia,đóng góp của người lao động, người sử dụng lao
động và sự quản lý bảo hộ của nhà nước. BHXH chỉ thực hiện chức năng đảm
bảo khi người lao động và gia đình họ gặp rủi ro như ốm đau, tuổi già, thai
sản, tai nạn lao động, thất nghiệp, chết.
Theo công ước102 về BHXH và tính chất lao động quốc tế gồm:
+ Chăm sóc y tế
+ Trợ cấp ốm đau
+ Trợ cấp thất nghiệp
+ Trợ cấp tuổi già
+ Trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
+Trợ cấp gia đình
+ Trợ cấp thai sản, tàn tật
Hiện nay ở Việt Nam đang thực hiện các loại nghiệp vụ bảo hiểm
sau:
+Trợ cấp thai sản, trợ cấp ốm đau
+ Trợ cấp tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp
+ Trợ cấp mất sức lao động, Trợ cấp tàn tật
1.1.2.1.2. Quỹ bảo hiểm xã hội (BHXH):
Là một khoản tiền trích lập người lao động tạm thời hay vĩnh viễn
mất sức lao động như ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, nghỉ mất sức, nghỉ
hưu . Quỹ BHXH được trích lập theo một tỷ lệ phần trăm nhất định của chế
độ tài chính Nhà nước quy định trên tổng số tiền lương thực tế phải trả cho

6
Học viện tài chính
Chuyên đề thực tập

cụng nhõn viờn c tớnh vo chi phớ sn xut kinh doanh ca doanh nghip,
tu theo mc phỏt trin ca nn kinh t quc dõn, tu theo ch ti chớnh
ca mi quc gia m quy nh mt t l trớch BHXH. Nh ch hin nay
trớch BHXH l 20%, trong ú 15% c trớch vo chi phớ SXKD, cũn 5% tr
vo thu nhp ca ngi lao ng.
1.1.2.1.3. Bo him Yt (BHYT):
L mt khon tr cp tin thuc men, khỏm cha bnh cho ngi lao
ng, khi m au phi iu tr trong thi gian lm vic ti cụng ty. Qu
BHYT c trớch theo t l phn trm quy nh trờn tng s tin lng phi
tr cho cụng nhõn viờn v c tớnh vo chi phớ SXKD. Ch trớch nc
ta hin nay l 3%, trong ú 2% trớch vo chi phớ SXKD, cũn 1% trớch vo thu
nhp ca ngi lao ng.
1.1.2.1.4. Kinh phớ cụng on (KPC):
Qu c xõy dng nờn vi mc ớch chi tiờu cho cỏc hot ng cụng
on, hng thỏng doanh nghip phi trớch theo mt t l phn trm quy nh
trờn tng s tin lng thc t phi tr cho ngi lao ng. Theo ch hin
hnh t l trớch kinh phớ cụng on l 2% c trớch vo chi phớ sn xut kinh
doanh.
1.2 - CC HèNH THC TR LNG.
Chớnh sỏch lng l mt chớnh sỏch linh ng, uyn chuyn phự hp
vi hon cnh xó hi, vi kh nng ca tng cụng ty- xớ nghip, i chiu vi
cỏc cụng ty xớ nghip khỏc trong cựng ngnh. Chỳng ta khụng th v khụng
nờn ỏp dng cụng thc lng mt cỏch mỏy múc cú tớnh cht ng nht cho
mi cụng ty, xớ nghip. Cú cụng ty ỏp dng ch khoỏn sn phm thỡ nng
xut lao ng cao, giỏ thnh h. Nhng cụng ty khỏc li tht bi nu ỏp dng
ch tr lng ny, m phi ỏp dng ch tr lng theo gi cng vi
thng . . . Do vy vic tr lng rt a dng, nhiu cụng ty phi hp nhiu
phng phỏp tr lng cho phự hp vi khung cnh kinh doanh ca mỡnh.
Thng thỡ mt cụng ty, xớ nghip ỏp dng cỏc hỡnh thc tr lng sau :
1.2.1. Tr lng theo sn phm:

7
Häc viÖn tµi chÝnh
Chuyªn ®Ò thùc tËp

Trả lương theo sản phẩm là hình thức trả lương cho người lao động dựa
trực tiếp vào số lượng và chất lượng sản phẩm ( hay dịch vụ ) mà họ hoàn
thành. đây là hình thức được áp dụng rộng rãi trong các doanh nghiệp nhất là
doanh nghiệp sản xuất chế taọ sản phẩm.
Hình thức trả lương theo sản phẩm có những ý nghĩa sau:
+ Quán triệt tốt nguyên tắc trả lương theo lao động vì tiền lương mà
người lao động nhận được phụ thuộc vào số lượng sản phẩm đã hoàn thành.
Điều này sẽ có tác dụng làm tăng năng xuất của người lao động.
+ Trả lương theo sản phẩm có tác dụng trực tiếp khuyến khích người lao
động ra sức học tập nâng cao trình độ lành nghề, tích luỹ kinh nghiệm, rèn
luyện kỹ năng, phát huy sáng tạo, . . . để nâng cao khẳ năng làm việc và năng
xuất lao động.
+ Trả lương theo sản phẩm còn có ý nghĩa to lớn trong việc nâng cao và
hoàn thiện công tác quản lý, nâng cao tính tự chủ, chủ động làm việc của
người lao động. Có các chế độ trả lương sản phẩm như sau:
1.2.1.1. Trả lương theo sản phẩm trực tiếp:
Chế độ trả lương theo sản phẩm trực tiếp được áp dụng rộng rãi đối với
người trực tiếp sản xuất trong điều kiện lao động của họ mang tính độc lập
tương đối, có thể định mức và nghiệm thu sản phẩm một cách riêng biệt.
1.2.1.2. Trả lương theo sản phẩm có thưởng có phạt:
Tiền lương trả theo sản phẩm có thưởng có phạt là tiền lương trả theo
sản phẩm gắn với chế độ tiền lương trong sản xuất như : Thưởng tiết kiệm
vật tư, thưởng nâng cao chất lượng sản phẩm, thưởng giảm tỷ lệ hàng
hỏng, . . . và có thể phạt trong trường hợp người lao động làm ra sản phẩm
hỏng, hao phí vật tư, không đảm bảo ngày công qui định, không hoàn thành
kế hoạch được giao.
Cách tính như sau:
Tiền lương = Tiền lương theo sản phẩm + Tiền thưởng – Tiền
trực tiếp (gián tiếp) phạt

8
Học viện tài chính
Chuyên đề thực tập

1.2.1.3. Tr lng theo sn phm lu tin:
Theo hỡnh thc ny tin lng bao gm hai phn:
- Phn th nht : Cn c vo mc hon thnh nh mc lao
ng, tớnh ra phi tr cho ngi lao ng trong nh mc.
- Phn th hai : Cn c vo mc vt nh mc tớnh
tin lng phi tr theo t l lu tin. T l hon thnh vt mc
cng cao thỡ t l lu tin cng nhiu.
Hỡnh thc ny khuyn khớch ngi lao ng tng nng xut lao ng v
cng lao ng n mc tụớ a do vy thng ỏp dng tr cho ngi
lm vic trong khõu trng yu nht hoc khi doanh nghip phi hon thnh
gp mt n t hng.
1.2.1.4. Hỡnh thc tr lng khoỏn:
Tin lng khoỏn l hỡnh thc tr lng cho ngi lao ng theo khi
lng v cht lng cụng vic m h hon thnh. Hỡnh thc ny ỏp dng cho
nhng cụng vic nu giao cho tng chi tit, tng b phn s khụng cú li phi
bn giao ton b khi lng cụng vic cho c nhúm hon thnh trong thi
gian nht nh. Hỡnh thc ny bao gm cỏc cỏch tr lng sau:
+ Tr lng khoỏn gn theo sn phm cui cựng: L hỡnh thc tr
lng theo sn phm nhng tin lng c tớnh theo n giỏ tp hp cho sn
phm hon thnh n cụng vic cui cựng. Hỡnh thc ny ỏp dng cho nhng
doanh nghip m quỏ trỡnh sn xut tri qua nhiu giai on cụng ngh nhm
khuyn khớch ngi lao ng quan tõm n cht lng sn phm
+ Tr lng khoỏn qu lng : Theo hỡnh thc ny doanh nghip tớnh
toỏn v giao khoỏn qu lng cho tng phũng ban, b phn theo nguyờn tc
hon thnh cụng tỏc hay khụng hon thnh k hoch.
+ Tr lng khoỏn thu nhp : tu thuc vo kt qu kinh doanh ca
doanh nghip m hỡnh thnh qu lng phõn chia cho ngi lao ng. Khi

9
Học viện tài chính
Chuyên đề thực tập

tin lng khụng th hch toỏn riờng cho tng ngi lao ng thỡ phi tr
lng cho c tp th lao ng ú, sau ú mi tin hnh chia cho tng ngi.
Tr lng theo hỡnh thc ny cú tỏc dng lm cho ngi lao ng phỏt
huy sỏng kin v tớch cc ci tin lao ng ti u hoỏ quỏ trỡnh lm vic,
gim thi gian cụng vic, hon thnh cụng vic giao khoỏn.
1.2.2. Hỡnh thc tr lng theo thi gian:
Tin lng tr theo thi gian ch yu ỏp dng i vi nhng ngi lm
cụng tỏc qun lý. i vi nhng cụng nhõn trc tin sn xut thỡ hỡnh thc tr
lng ny ch ỏp dng nhng b phn lao ng bng mỏy múc l ch yu
hoc cụng vic khụng th tin hnh nh mc mt cỏch cht ch v chớnh xỏc,
hoc vỡ tớnh cht ca sn xut nu thc hin tr lng theo sn phm s khụng
m bo c cht lng sn phm.
Hỡnh thc tr lng theo thi gian cú nhiu nhc im hn hỡnh thc
tin lng theo sn phm vỡ nú cha gn thu nhp ca ngi vi kt qu lao
ng m h ó t c trong thi gian lm vic.
Hỡnh thc tr lng theo thi gian cú hai ch sau:
1.2.2.1. Tr lng theo thi gian n gin:
Ch tr lng theo thi gian n gin l ch tin lng m tin
lng nhn c ca cụng nhõn do mc lng cp bc cao hay thp v thi
gian lm vic thc t nhiu hay ớt quyt nh
Ch tr lng ny ch ỏp dng nhng ni khú xac nh nh mc
lao ng, khú ỏnh giỏ cụng vic chớnh xỏc
Tin lng c tớnh nh sau:
L
tt
= L
cb
x T
Trong ú : L
tt
- Tin lng thc t ngi lao ng nhn
c
L
cb
- Tin lng cp bc tớnh theo thi gian.

10
Học viện tài chính
Chuyên đề thực tập

T - Thi gian lm vic.
Cú ba loi tin lng theo thi gian n gin:
+ Lng gi : Tớnh theo lng cp bc v s gi lm vic
+ Lng ngy : Tớnh theo mc lng cp bc v s ngy lm vic
thc t trong thỏng
+ Lng thỏng : Tớnh theo mc lng cp bc thỏng
1.2.2.2. Ch tr lng theo thi gian cú thng:
Ch tr lng ny l s kt hp gia ch tr lng theo thi gian
n gin vi tin thng khi t c ch tiờu s lng hoc cht lng qui
nh.
Ch tr lng ny ỏp dng ch yu vi nhng cụng nhõn ph lm
cụng phc v nh cụng nhõn sa cha, iu chnh thit b .. .Ngoi ra cũn ỏp
dng i vi nhng cụng nhõn nhng khõu cú trỡnh c khớ hoỏ cao, t
ng hoỏ hoc nhng cụng nhõn tuyt i phi m bo cht lng.
Cụng thc tớnh nh sau:
Tin lng phi tr Tin lng tr Tin thng
cho ngi lao ng theo thi gian
Ch tr lng ny cú nhiu u im hn ch tr lng theo thi
gian n gin. Trong ch ny khụng phn ỏnh trỡnh thnh tho v thi
gian lm vic thc t gn cht vi thnh tớch cụng tỏc ca tng ngi thụng
qua ch tiờu xột thng ó t c. Vỡ vy nú khuyn khớch ngi lao ng
quan tõm n trỏch nhim v cụng tỏc ca mỡnh.
1.2.3. Mt s ch khỏc khi tớnh lng:
1.2.3.1. Ch thng:
Tin thng thc cht l khon tin b sung cho tin lng nhm quỏn
trit hn nguyờn tc phõn phớ lao ng v nõng cao hiu qu trong sn xut
kinh doanh ca cỏc doanh nghip.

11
= +
Häc viÖn tµi chÝnh
Chuyªn ®Ò thùc tËp

Tiền thưởng là một trong những biện pháp khuyến khích vật chất đối
với người lao động trong quá trình làm việc. Qua đó nâng cao năng xuất lao
động, nâng cao chất lượng sản phẩm, rút ngắn thời gian làm việc.
+ Đối tượng xét thưởng:
Lao động có thời gian làm việc tại daonh nghiệp từ một năm trở lên
Có đóng góp vào kết quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
+ Mức thưởng : mức thưởng một năm không thấp hơn một tháng
lương theo nguyên tắc sau :
Căn cứ vào kết quả đóng góp của người lao động đối với doanh nghiệp
thể hiện qua năng xuất lao động, chất lượng công việc.
Căn cứ vào thời gian làm việc tại doanh nghiệp
+ Các loại tiền thưởng : Tiền thưởng bao gồm tiền thưởng thi đua ( lấy
từ quĩ khen thưởng) và tiền thưởng trong sản xuất kinh doanh ( thưởng nâng
cao chất lượng sản phẩm, thưởng tiết kiệm vật tư, thưởng phát minh sáng
kiến)
Tiền thưởng trong sản xuất kinh doanh (thường xuyên) : hình thức này
có tính chất lương, đây thực chất là một phần của quỹ lương được tách ra để
trả cho người lao độngdưới hình thức tiền thưởng cho một tiêu chí nhất định.
Tiền thưởng về chất lượng sản phẩm : Khoản tiền này được tính trên cơ
sở tỷ lệ qui định chung (không quá 40%) và sự chênh lệch giá giữa sản phẩm
cấp cao và sản phẩm cấp thấp.
Tiền thưởng thi đua : (không thường xuyên ): Loại tiền thưởng này
không thuộc quỹ lương mà được trích từ quỹ khen thưởng, khoản tiền này
được trả dưới hình thức phân loại trong một kỳ (Quý, nửa năm, năm)
1.2.3.2. Chế độ phụ cấp:
- Phụ cấp trách nhiệm: Nhằm bù đắp cho những người vừa trực tiếp sản
xuất hoặc làm công việc chuyên môn nghiệp vụ vừa kiện nhiệm công
tác quản lý không thuộc chức vụ lãnh đạo bổ nhiệm hoặc những người
làm việc đòi hỏi trách nhiệm cao chưa được xác định trong mức lương.
Phụ cấp trách nhiệm được tính và trả cùng lương tháng. Đối với doanh

12
Học viện tài chính
Chuyên đề thực tập

nghp, ph cp ny c tớnh vo n giỏ tin lng v tớnh vo chi
phớ lu thụng.
- Ph cp khỏc: L cỏc khon ph cp thờm cho ngi lao ng nh lm
ngoi gi, lm thờm, . . .
- Ph cp thu hỳt: p dng i vi cụng nhõn viờn chc n lm
vic ti nhng vựng kinh t mi, c s kinh t v cỏc o xa cú iu
kin sinh hot c bit khú khn do cha cú c s h tng nh hng
n i sng vt cht v tinh thn ca ngi lao ng.

1.3 K TON TIN LNG V CC KHON TRCH THEO LNG
TRONG CC DOANH NGHIP SN XUT.
1.3.1. Cỏc chng t s dng:
Theo Q s 1141/TC/Q/CKT ngy 01 thỏng 11 nm 1995 ca B
trng B Ti chớnh quy nh v ch chng t k toỏn lao ng tin lng,
k toỏn s dng cỏc chng t sau:
+ Bng chm cụng s 01 L - TL
+ Bng thanh toỏn lng s 02 L - TL
+ Phiu chi BHXH s 03 L - TL
+ Bng thanh toỏn BHXH s 04 L - TL
+ Bng thanh toỏn tin thng s 05 L - TL
+ Phiu xỏc nhn SP hoc cụng vic hon thnh s 06 L - TL.
Ngoi cỏc chngs t bt buc theo quy nh ca Nh nc, trong cỏc
doanh nghip cú th s dng theo cỏc chng t k toỏn hng dn nh sau:
+ Phiu lm thờm gi s 076 L - TL
+ Hp ng giao khoỏn s 08 L - TL
+ Biờn bn iu tra tai nn lao ng s 09 L - TL.
1.3.2. Hch toỏn s lng lao ng:
Hch toỏn s lng lao ng l hch toỏn s lng tng loi lao ng
theo ngh nghip, cụng vic v trỡnh tay ngh ca cụng nhõn.

13
x
Học viện tài chính
Chuyên đề thực tập

Trong cụng ty, vic theo dừi cỏc chi tit v s lng lao ng c
thc hin trờn gi l danh sỏch cỏn b cụng nhõn viờn trong ú cú chi tit v
s lng lao ng theo tng b phn nhm thng xuyờn nm chc s lng
lao ng hin cũn ca n v.
1.3.3. Hch toỏn s dng thi gian lao ng:
L hach toỏn s dng thi gian lao ng i tng cụng nhõn trong
doanh nghip, k toỏn da vo bng chm cụng s tng hp thi gian lao
ng.
qun lý thi gian lao ng, cỏc doanh nghip s dng nhiu phng
phỏp khỏc nhau, ph thuc vo c im t chc qun lý lao ng ca mi
doanh nghip nh chm cụng, . . . .
1.3.4. Hch toỏn kt qu gian lao ng:
L phn ỏnh kt qu ghi chộp lao ng ca cụng nhõn viờn bng s
lng sn phm hng thỏng. K toỏn phi lp bng thanh toỏn tin lng cho
tng phõn xng sn xut, tng phũng ban, t ú lm cn c tớnh lng
cho tng ngi. Trong bng thanh toỏn lng phi ghi rừ tng khon tin
lng sn phm, lng thi gian, cỏc khon ph cp, tr cp, khu tr, s cũn
li ngi lao ng c lnh.
Vic hch toỏn s lng lao ng, thi gian s dng lao ng v kt
qa lao ng cú tm quan trng rt ln trong cụng tỏc qun lý v ch o sn
xut, ng thi cng l tin cho vic hch toỏn tin lng v BHXH.
1.4 K TON TIN LNG V CC KHON TRCH THEO LNG.
1.4.1. Hch toỏn chi tit tin lng v BHXH:
Cụng tỏc phi lm trc tiờn ca vic hch toỏn k toỏn tin lng l
kim tra cỏc chng t ban u v tin lng nh: Bng chm cụng, phiu bỏo
sn phm hon thnh,......do nhõn viờn cỏc phõn xng a lờn.
Ni dung chng t sau khi kim tra s l cn c tớnh lng cho tng
cụng nhõn ca tng n v, tng phõn xng sn xut.

14
Häc viÖn tµi chÝnh
Chuyªn ®Ò thùc tËp

Xuất phát từ yêu cầu sản xuất có tính kế hoạch và giá thành được tính
theo khoản mục chi phí nên việc tính toán và phân bổ tiền lương, BHXH,...
phải căn cứ trên những quy định sau:
1.4.1.1. Phân bổ tiền lương và giá thành sản phẩm:
- Tiền lương chính của công nhân sản xuất sản phẩm được tính trực tiếp
cho từng sản phẩm và phản ánh vào tài khoản 622 “Chi phí nhân công
trực tiếp” (theo khoản mục tiền lương).
- Tiền lương phụ cấp của công nhân sản xuất được phân bổ với tỷ lệ với
lương chính khoản mục tiền lương và phản ánh vào tài khoản 622.
- Tiền lương chính và phụ của cán bộ công nhân viên quản lý phân
xưởng và sửa chữa máy móc, thiết bị của phân xưởng sản xuất chính
được hạch toán vào tài khoản 627 “Chi phí sản xuất chung”.
- Tiền lương chính, phụ của cán bộ quản lý doanh nghiệp được phản ánh
vào tài khoản 642 “Chi phí quản lý doanh nghiệp”.
1.4.1.2. Trích bảo hiểm xã hội:
Trích BHXH tỷ lệ 20% trên tổng số tiền lương cơ bản cho cán bộ công
nhân viên, trong đó 15% được trích và tính trực tiếp ào giá thành sản phẩm
theo quy định sau:
- Trcíh BHXH của công nhân trực tiếp sản xuất được hạch toán vào tài
khoản 622.
- Trích BHXH của cán bộ công nhân quản lý phân xưởng và công nhân
sửa chữa máy móc, thiết bị của phân xưởng sản xuất chính được hạch
toán vào tài khoản 627.
- Trích BHXH của cán bộ quản lý đơn vị được hạch toán vào tài khoản
642.
- Trích BHXH của công nhân phân xưởng sản xuất phụ được hạch toán
vào tài khoản 622.
1.4.1.3. Trích trước tiền lương nghỉ phép của công nhân sản xuất sản
phẩm:

15
Häc viÖn tµi chÝnh
Chuyªn ®Ò thùc tËp

Mục đích trích trước tiền lương nghỉ phép của công nhân làm cho giá
thành sản phẩm ổn định, ít bị đột biến tăng lên trong trường hợp công nhân
nghỉ phép dồn dập vào một tháng đặc biệt nào đó trong năm kế hoạch.
Do vậy, cần phải trích trước lương của công nhân trực tiếp sản xuất, thể
hiện như sau:
Tiền lương nghỉ phép Tiền lương thực Tỷ lệ trích
trích trước hàng tháng = chi của tháng X trước lương
tính vào giá thành SP đã tính cho từng SP nghỉ phép
Trong đó:
Tỷ lệ trích trước lương nghỉ phép = X 100
1.4.1.4. Chứng từ và tài khoản kế toán:
Hạch toán tiền lương, BHXH, BHYT, KPCĐ chủ yếu sử dụng các
chứng từ về tính toán tiền lương, tiền thưởng, BHXH như:
- Bảng thanh toán tiền lương mẫu số 02 – LĐ - TL
- Bảng thanh toán BHXH mẫu số 04 – LĐ - TL
- Bảng thanh toán tiền thưởng mẫu số 05 – LĐ - TL
- Các phiếu chi, chứng từ các tìa liệu khác về các khoản khấu trừ, trích
nộp liên quan. Các chứng từ trên có thể làm căn cứ để ghi sổ trực tiếp
hoặc làm cơ sở để tổng hợp rồi mới ghi sổ kế toán.
Kế toán tiền lương, BHXH, BHYT, KPCĐ sử dụng các tìa khoản chủ
yếu: TK334, TK338.
Tài khoản 334: Phải trả công nhân viên

16
∑ lương nghỉ phép
CNSX trong năm kế hoạch
∑ lương phải trả cho công
nhân sản xuất
Học viện tài chính
Chuyên đề thực tập

Dựng phn ỏnh cỏc khon phi tr v tỡnh hỡnh thanh toỏn cỏc khon
phi tr cho CNV v tin lng, tin thng, BHXH cỏc khon thuc v thu
nhp ca CNV.
Ti khon 338: Phi tr, phi np khỏc
Dựng phn ỏnh tỡnh hỡnh thanh toỏn cỏc khon phi tr, phi np
khỏc.
TK 338 chi tit lm 6 tiu khon:
- 3381 : Ti sn tha ch gii quyt
- 3382 : Kinh phớ cụng on
- 3383 : Bo him xó hi
- 3384 : Bo him y t
- 3387 : Doanh thu nhn trc
- 3388 : Phi np khỏc
Ngoi ra cỏc ti khon 334, 338, k toỏn tin lng v cỏc khon trớch
theo lng cũn phi s dng n cỏc ti khon nh:
TK622 : Chi phớ nhõn cụng trc tip.
TK627 : Chi phớ sn xut chung
TK641 : Chi phớ bỏn hng
TK642 : Chi phớ qun lý doanh nghip,....
S k toỏn s dng trong k toỏn tin lng v cỏc khon trớch theo
lng:
Cn c vo tng hỡnh thc k toỏn m doanh nghip hin ang ỏp dng,
k toỏn tin lng m nhng s sỏch k toỏn cho thớch hp.
Trong hỡnh thc k toỏn chngs t ghi s m Cụng ty T vn Xõy dng
v Phỏt trin Nụng thụn ang s dng, k toỏn tin lng s dng cỏc s: S
cỏi ti khon 334, ti khon 338 (m theo chi tit).
phõn b chi phớ hoc hch toỏn cỏc khon trớch trc, k toỏn cú th
s dng bng phõn b tin lng v cỏc khon trớch theo lng.
1.4.1.5. Tng hp phõn b tin lng, trớch BHXH, BHYT, KPC:

17
Học viện tài chính
Chuyên đề thực tập

Hng thỏng, k toỏn tin hnh tng hp tin lng phi tr trong k cho
tng i tng, tng b phn v tin hnh trớch BHXH, BHYT, KPC c
thc hin trờn bng phn b tin lng v trớch BHXH.
Ngoi tin lng v cỏc khon bo him, kinh phớ cụng on, bng phõn
b cũn phi phn ỏnh vic trớch trc lng ca cụng nhõn, cỏn b cỏc n v.
Hng thỏng, trờn c s cỏc chng t tp hp c, k toỏn tin hnh
phõn loi v tin hng tớnh lng phi tr cho tng i tng lao ng, trong
phõn b tin lng, cỏc khon ph cp khỏc ghi vo cỏc ct thuc phn
Ghi cú ca ti khon 334 Phi tr CNV cỏc dựng phự hp.
Cn c vo tin lng phi tr v t l trớch trc theo quy nh hin
hnh ca Nh nc v trớch BHXH, BHYT, KPC trớch v ghi vo cỏc ct
Ghi cú ca TK 338 Phi tr, phi np khỏc theo chi tit tiu khon phự hp.
Ngoi ra, k toỏn cũn phi cn c vo cỏc ti liu liờn quan tớnh v
ghi vo ct cú TK 335 Chi phớ phi tr.
1.4.1.6. K toỏn tng hp tin lng, trớch BHXH, BHYT, KPC:
K toỏn cn c v cỏc chng t, cỏc biu bng ó c tớnh liờn quan
thc hin vic hch toỏn trờn s sỏch;
- Tin lng phi tr:
K toỏn ghi:
N TK241 : Tin lng CN XDCB, sa cha TSC (nu cú)
N TK622 : Tin lng phi tr cho CN trc tip SX
N TK627 : Tin lng phi tr cho lao ng giỏn tip v
nhõn viờn qun lý xng.
N TK641 : Tin lng phi tr cho nhõn viờn bỏn hng (nu
cú)
N TK642 : Tin lng phi tr cho b phn qun lý doanh
nghip.
Cú TK334 : Tng s tin lng phi tr cho CBCNV trong
thỏng.

18
Häc viÖn tµi chÝnh
Chuyªn ®Ò thùc tËp

- Tiền thưởng phải trả:
Kế toán ghi:
Nợ TK431 : Quỹ khen thưởng, phúc lợi
Nợ TK 622, 6271, 6421, 6411 : Tiền thưởng trong SXKD
Có TK334 : Tổng số tiền phải trả CBCNV
- Trích BHXH, BHYT, KPCĐ hàng tháng:
Kế toán ghi:
Nợ TK 622, 627, 641, 642, 241 : Phần tính vào chi phí SXKD
Nợ TK 334 : Phần trừ vào thu nhập của CNV
Có TK 338 (tiểu khoản) : Tổng số phải trích
- Tính BHXH phải trả CNV:
Trường hợp CNV bị ốm đau, thai sản.....kế toán phản ánh theo định
khoản phù hợp tuỳ vào từng quy định cụ thể và việc sử dụng quỹ BHXH ở
đơn vị.
Trường hợp phân cấp quản lý, sử dụng quỹ BHXH đơn vị được giữ lại
một phần BHXH trích trước để tiếp tục sử dụng chi tiêu cho CBCNV bị ốm
đau, thai sản....Căn cứ vào quy định và tình hình cụ thể, kế toán ghi:
Nợ TK 338(3) : Phải trả BHXH
Có TK334 : Phải trả CNV
- Các khoản tính khấu trừ vào thu nhập của CBCNV.
Nợ TK334 : Tổng số các khoản khấu trừ
Có TK 333(8) : Thuế TNDN phải nộp
Có TK 141 : Số tiền tạm ứng trừ vào lương
Có TK 138 : Các khoản bồi thường thiệt hại, vật chất
- Thanh toán tiền lương, công, thưởng cho CBCNV:
Nợ TK334 : Các khoản đã thanh toán
Có TK 111 : Thanh toán bằng tiền mặt
Có TK 112 : Thanh toán bằng tiền gửi

19
Học viện tài chính
Chuyên đề thực tập

- Khi chuyn np BHXH, BHYT, KPC:
N TK 338(Chi tit tiu khon) : S tin np
Cú TK111, 112 : S tin np bng tin mt, tin gi
- Chi tiờu KPC v li quyx KPC doanh nghip:
N TK 338(2) : Phi tr, np KPC
Cú TK111,112 : Stin chi tr
i vi doanh nghip khụng thc hin vic trớch trc lng ngh phộp
ca CBCNV thỡ khi tớnh lng ngh phộp ca CBCNV thc t phi ghi:
N TK 622 : Chi phớ nhõn cụng
Cú TK 334 : Phi tr CNV
Trỡnh t k toỏn v cỏc nghip v k toỏn tin lng v cỏc khon trớch
theo lng c túm tt theo bng di õy (trang sau).
S HCH TON TIN LNG S s: 01

20
Cỏc khon tr v o thu
nhp ca CNV
TK111
TK334
TK335
TK338
TK622,627,641,642TK141,138
Thanh toỏn bng tin
mt
Trớch v o chi phớ kinh
doanh
Lng
phộp
BHXH
Trớch
trc
lng
phộp
Trớch
v o chi
phớ
Học viện tài chính
Chuyên đề thực tập

Chng 2
THC TRNG CễNG TC K TON TIN LNG V CC KHON
TRCH THEO LNG TI CễNG TY T VN XY DNG V PHT TRIN
NễNG THễN
2.1 - MT S NẫT KHI QUT V CễNG TY T VN XY DNG V
PHT TRIN NễNG THễN.
2.1.1. Qỳa trỡnh hỡnh thnh v phỏt trin:
Cụng ty T vn Xõy dng v Phỏt trin Nụng thụn l mt doanh nghip
Nh nc trc thuc B Nụng nghip v Phỏt trin Nụng thụn. Tin thõn
trc õy ca Cụng ty l Xớ nghip thit k kin trỳc nụng nghip. Cụng ty
i tờn, ra i v c thnh lp theo Quyt nh s 34 NN-TC/Q, ngy 21
thỏng 01 nm 1997 ca U ban Nụng nghip TW nay l B Nụng nghip v
Phỏt trin Nụng thụn.

21
TK512
TK3331
TK431
Thanh toỏn bng hin vt
Thanh toỏn bng hin vt
Cỏc Qu
Học viện tài chính
Chuyên đề thực tập

Ni dung ngnh ngh kinh doanh:
- Lp d ỏn u t Xõy dng cỏc cụng trỡnh cụng nghip thc phm,
dõn dng, nụng nghip v phỏt trin nụng thụn.
- Kho sỏt a hỡnh phc v lp d ỏn v thit k cỏc cụng trỡnh XD
- Thit k qui hoch chi tit cỏc khu dõn c, khu cụng nghip.
- Thit k v lp tng d toỏn cỏc cụng trỡnh dõn dng, cụng nghip
thc phm n nhúm A; phn XD cỏc cụng trỡnh CN khỏc nhúm B, C ; cụng
trỡnh thu li n cp 4 nhúm C ; cụng trỡnh giao thụng cp 3.
- Phm vi hot ng trờn a bn c nc.
2.1.2. Quy mụ ca Cụng ty:
Cựng vi s phỏt trin ca nn kinh t t nc, cú s u t ỳng n
ca Nh nc trong vic phỏt trin c s h tng, t nụng nghip vo mt v
trớ mi rt quan trng gia cỏc ngnh, ngnh T vn xõy dng ngy cng phỏt
trin.
Ho mỡnh vo nhp iu phỏt trin ú, Cụng ty T vn Xõy dng v
Phỏt trin Nụng thụn ó khụng ngng nõng cao nng lc ca mỡnh trong sn
xut, gúp phn cụng lao ca mỡnh xõy dng nờn nhng cụng trỡnh, nhng con
ng v nhng nh mỏy ch bin thc phm ln ca t nc.
Cụng ty ó y mnh hot ng sn xut kinh doanh, m rng th
trng, to nhiu ngun vn, nhiu khỏch hng, ci t v nõng cao nng lc
kp thi i nhm ỏp ng nhu cu ngy cng tng ca khỏch hng v c bit
l tiờu chun v cht lng ca cỏc cụng trỡnh kin trỳc.
Cú th khỏi quỏt quỏ trỡnh hot ng v tng trng ca Cụng ty quõ
mt s ch tiờu c bn sau:
QUY Mễ HOT NG CA CễNG TY T VN XY DNG V PTNT

22
Häc viÖn tµi chÝnh
Chuyªn ®Ò thùc tËp

Bảng số: 01
Đơn vị tính: 1.000.000đ.
STT Chỉ tiêu – Năm 2000 2001 2002 Kế hoạch
2003
1
Doanh thu đạt 7.034 7.112 7.315 6.300
2
Gía vốn hàng bán 6.756 6.831 7.206 6.180
3
Lợi nhuận 278 281 109 120
4
Các khoản nộp NS 420 398 567 650
5
Vốn cố định 871 871 871 871
6
Vốn lưu động 980 980 980 980
7
Vốn NSNN cấp 350 350 350 350
8
Tổng số CBCNV 91 90 95 90
9
Thu nhập BQ/năm 18 18,5 20,5 22
2.2 - ĐẶC ĐIỂM CỦA VIỆC TỔ CHỨC VÀ QUY TRÌNH SẢN XUẤT KINH
DOANH Ở CÔNG TY TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN.
2.2.1. Đặc điểm của việc tổ chức sản xuất kinh doanh:
Công ty Tư vấn Xây dựng và Phát triển Nông thôn nằm trên địa bàn Hà
Nội, khá thuận lợi trong việc tổ chức sản xuất kinh doanh, nhưng do đặc thù
là một Công ty chuyên về lĩnh vực tư vấn xây dựng trong phạm vi cả nước
nên Công ty đã chia làm hai bộ phận cơ bản là bộ phận lao động trực tiếp và
gián tiếp.
2.2.1.1. Bộ phận lao động trực tiếp:
Sản lượng của Công ty chủ yếu được tạo ra từ bộ phận trực tiếp, đó là
các đơn vị thiết kế, các xưởng thiết kế với những chức năng riêng trong lĩnh
vực tư vấn.
Các đơn vị sản xuất trực tiếp của Công ty bao gồm:
+ Xưởng thiết kế số1
+ Xưởng thiết kế số 2
+ Phòng kinh tế – Giao thông – Thuỷ lợi
+ Phòng khoa học – Công nghệ – Môi trường
+ Đội khảo sát

23
Học viện tài chính
Chuyên đề thực tập

+ T hon thin
+ Vn phũng i din phớa Nam
- Cỏc xng thit k cú chc nng chuyờn thit k cỏc cụng trỡnh, cú i
ng cỏn b l cỏc kin trỳc s, cỏc thc s xõy dng, cú trỡnh hiu
bit ln v xõy dng cng nh l cỏc chuyờn gia trong lnh vc t vn
xõy dng v thi cụng.
- Cỏc phũng kinh t, khoa hc,......cú chc nng riờng trong tng lnh vc
nhm thc hin ỳng v hon chnh hn trong quy trỡnh to ra mt sn
phm thit k.
- Cỏc i cũn li vi cỏi tờn cng ó th hin c chc nng v
vai trũ ca nú.
- Cụng ty cú 01 vn phũng i din phớa Nam nhm thun tin hn
trong vic khai thỏc khu vc cỏc tnh phớa Nam.
Trong nn kinh t th trng, mi cỏ nhõn, t chc u phỏt huy ht
kh nng, nng lc ca mỡnh cho tng sn phm mỡnh lm ra cng nh ỏp
ng c ti a yờu cu ca th trng vi sn phm t vn.
2.2.1.2. B phn lao ng giỏn tip:
Cng theo mụ hỡnh t chc ca hu ht cỏc doanh nhip khỏc, b phn
qun lý B phn lao ng trc tip cng c chia thnh:
+ Ban Giỏm c: Bao gm giỏm c v cỏc phú giỏm c, trong ú cú
01 phú giỏm c ph trỏch kinh doanh v 01 phú giỏm c ph trỏch k thut
l kin trỳc s, giỏm c ph trỏch chung cỏc hot ng ca Cụng ty.
+ Phũng k toỏn: Qun lý cụng ty trong lnh vc ti chớnh, k toỏn
nhm phc v v phn ỏnh ỳng, trung thc nht nng lc ca Cụng ty v ti
chớnh, nhm ỏnh giỏ, tham mu trong lnh vc qun lý cho Ban giỏm c.
+ Phũng kinh doanh: Khai thỏc khỏch hng, tỡm vic v ký kt cỏc hp
ng kinh t, ph trỏch vic hon thin cỏc th tc thanh toỏn cụng n cng

24
Häc viÖn tµi chÝnh
Chuyªn ®Ò thùc tËp

như các tài liệu công nợ, nghiệm thu, bàn giao tài liệu,......đồng thời phối hợp
với phòng kế toán trong việc xác định chính xác công nợ của khách hàng, có
kế hoạch thu nợ và khai thác khách hàng,....
+ Phòng tổ chức hành chính – Nhân sự: Quản lý công ty trong lĩnh vực
hành chính, nhân sự nhằm đáp ứng kịp thời và đúng nhất cho hoạt động của
Công ty, đánh giá đúng nhất năng lực cán bộ cả veef hình thức và chất lượng
lao động để tham mưu cho Ban giám đốc từ đó có sự phân công lao động phù
hợp năng lực nhất.
SƠ ĐỒ BỘ MÁY QUẢN LÝ CỦA CÔNG TY Sơ đồ số: 02
(trang sau)

25
Giám đốc
PGĐ phụ trách kinh
doanh, tiếp thị
PGĐ phụ trách kỹ
thuật sản xuất
Các
xưởng
sản xuất
Phòng t ià
chính kế
toán
Phòng
KD
tiếp thị
Phòng
h nhà
chính
Phòng tổ
chức lao
động

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×
x