Tải bản đầy đủ

Gián án Đề thi Học sinh giỏi môn Toán lớp 5

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI
MƠN Tốn lớp 5
Thời gian làm bài: 120 phút;
Mă đề thi 132
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
TL
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
TL
Câu 1: Tỉ số phần trăm của 10 và 8 là:
A. 1,25% B. 12,5% C. 1250% D. 125%
Câu 2: Hai hình chữ nhật có chiều dài bằng nhau và chiều rộng hình thứ nhất gấp hai lần chiều
rộng hình thứ hai. Diện tích hình chữ nhật thứ nhất là 5620m
2
. Diện tích hình chữ nhật thứ hai là:
A. 2820m
2
B. 11240 m
2
C. 2810 m

2
D. 10240m
2
Câu 3: Một hình chữ nhật có chiều rộng 4 cm và chiều chiều dài gấp 4 lần chiều rộng. Một hình vng
có diện tích bằng diện tích hình chữ nhật trên. Cạnh hình vng là :
A. 8 cm B. 10cm C. 6cm D. 4 cm
Câu 4: Tổng của 3 số A,B,C là 10. Tổng của A và B là 8,4. Tổng của B và C là 7,6. Số B là :
A. 6 B. 8 C. 3,2 D. 1,8
Câu 5: 1/3 số A bằng 2/5 số B. Hiệu hai số là 3 .Số A là:
A. 12 B. 18 C. 15 D. 45
Câu 6: Tích : 1x2x3x4x5x6…x2009 có tận cùng là chữ số:
A. 0 B. 7 C. 4 D. 5
Câu 7: Hỗn số
3
12
100
được viết dưới dạng số thập phân là :
A. 1,23 B. 12,003 C. 12,03 D. 12,3
Câu 8: Số có 3 chữ số lớn nhất chia hết cho 45 là:
A. 945 B. 900 C. 999 D. 990
Câu 9: Một thùng nước đầy cân nặng 22kg. Thùng không cân nặng 2 kg. Nếu chứa 2/5 thùng nước
thì cân nặng bao nhiêu kg:
A. 8,8 kg B. 10,8 kg C. 10 kg D. 8 kg
Câu 10: Chia một số cho 9 được thương là 12, chia số đó cho 3 thì được thương là bao nhiêu?
A. 36 B. 42 C. 52 D. 18
Câu 11: Một hình chữ nhật có diện tích 24 cm
2
. Người ta tăng chiều rộng lên 2 lần và tăng chiều
dài lên 3 lần diện tích hình mới là:
A. 48 cm
2
B. 72 cm
2
C. 96 cm
2
D. 144 cm
2
Câu 12: Tìm x biết : 1
8
3
8
3
=−
x
; x bằng :
A.
8
8
B. 1
8
1
C.
8
3
D.
8
4
Câu 13: 23 m
2
9 dm
2
=…..….. dm
2
. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
A. 239 B. 2390 C. 2309 D. 23090
Trang 1/3 - Mã đề thi 132
Câu 14: Chu vi hình chữ nhật gấp 6 lần chiều rộng, Chiều dài gấp mấy lần chiều rộng?
A. 4 lần B. 6 lần C. 2 lần D. 3 lần
Câu 15: Phân số nào có thể viết thành phân số thập phân:
A.
7
5
B.
6
1
C.
25
19
D.
3
2
Câu 16: Tết dương lòch 2009 vào thứ năm trong tuần. Tết dương lòch 2010 vào thứ mấy trong tuần?
A. năm B. ba C. tư D. sáu
Câu 17: Số nào chia hết cho 36:
A. 9999 B. 99576 C. 99966 D. 99996
Câu 18: Số “mười lăm phẩy bốn mươi hai” viết như sau:
A. 105,42 B. 15,402 C. 15,42 D. 105,402
Câu 19: Nếu tăng cạnh hình vuông lên 3 lần thì diện tích sẽ tăng:
A. 6 lần B. 3 lần C. 9 lần D. 12 lần
Câu 20: Lấy số A chia cho 6 thì dư 3. Hỏi khi chia số ấy cho 3 thì số dư là bao nhiêu?
A. 1 B. Không có số dư C. 2 D. 3
Câu 21: Tìm chữ số b biết: 5,6b8 < 5,618
A. b = 3 B. b = 1 C. b = 2 D. b = 0
Câu 22: Trong một tích có 2 thừa số nếu thêm 5 đơn vò vào 1 thừa số thì:
A. Tích tăng lên 5 lần B. Tích tăng lên 4 lần C. Tích thêm 5 đơn vò D. Cả 3 đều sai
Câu 23: ViÕt ph©n sè
5
4
thµnh tØ sè phÇn tr¨m lµ:
A. 4,5% B. 80% C. 60% D. 54%
Câu 24: Tìm 1% của 100000đồng.
A. 1000đồng B. 10 đồng C. 1 đồng D. 100 đồng
Câu 25: Câu nào sai?
A. Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3
B. Số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9
C. Số vừa chia hết cho 4 vừa chia hết cho 3 thì chia hết cho 12.
D. Số chia hết cho 5 mà tận cùng là số chẵn thì đó là số tròn chục.
Câu 26: Xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
A. 2,541 ; 2,514 ; 2,415 ; 2,145. B. 2,541 ; 2,514 ; 2,145 ; 2,415.
C. 2,514 ; 2,541 ; 2,145 ; 2,415. D. 2,541 ; 2,415 ; 2,514 ; 2,145.
Câu 27: Kết quả của phép nhân 218,35 x 0,01 là:
A. 2,1835 B. 21,835 C. 21835 D. 2183,5
Câu 28: Đầu cá nặng hơn đuôi cá 200 g nhưng lại nhẹ hơn thân cá 300g. Cả con cá cân nặng 2200g.
Đuôi cá nặng:
A. 700g B. 500g C. 1700g D. 1200g
Câu 29: Một mặt hàng bán với giá 40000 đồng. Để khuyến mãi cửa hàng hạ giá bán 5% thì mặt
hàng đó bán với giá:
A. 32000 đồng B. 32500đồng C. 30000 đồng D. 38000 đồng
Câu 30: Chu vi cđa mét h×nh vu«ng lµ 20 cm. TÝnh diƯn tÝch cđa h×nh vu«ng ®ã.
A. 25 cm
2
B. 25cm C. 80 cm
2
D. 20 cm
2
Câu 31: Dãy số: 1,3,5,…..,2009 có bao nhiêu số hạng?
A. 2009 B. 1002 C. 1004 D. 1005
Trang 2/3 - Mã đề thi 132
Câu 32: L·i xt tiÕt kiƯm lµ 0,6% mét th¸ng. Mét ngêi gưi tiÕt kiƯm 50 000000 ®ång. Sau mét th¸ng
sè tiỊn l·i lµ:
A. 420 000 ®ång B. 30 000 ®ång C. 300 000 ®ång D. 340 000 ®ång
Câu 33: Tìm số tự nhiên a chia hết cho 45 sao cho: 2161 < a < 2247
A. 2295 B. 2205 C. 2115 D. 2225
Câu 34: Một đám đất có chiều dài 40m và gấp 4 lần chiều rộng. Người ta làm hàng rào chung
quanh cứ cách 5m 1 trụ. Số trụ rào cần có là:
A. 20 B. 19 C. 21 D. 22
Câu 35: Cho một phân số khi tăng tử số lên 4 lần và giảm mẫu số 2 lần thì phân số đó như thế nào
so với phân số cũ?
A. Tăng 2 lần B. giảm 4 lần C. Tăng 4 lần D. Tăng 8 lần
Câu 36: Một hình vuông có cạnh 8 cm. Người ta chia hình vuông đó thành hai hình chữ nhật . Tổng
chu vi hai hình chữ nhật đó là:
A. 40 cm B. 56 cm C. 32 cm D. 48 cm
Câu 37: Lớp em có 12 bạn nữ và 18 bạn nam. Tỷ lệ học sinh nam so với cả lớp là:
A. 3/5 B. 2/3 C. 40% D. 150%
Câu 38: Ba bạn có tất cả 100 000 đồng. An có nhiều hơn Bình 10 000 đồng nhưng lại có ít số tiền
của Chi là 5 000 đồng. Hỏi An có bao nhiêu tiền?
A. 40 000 đồng B. 25 000 đồng C. 35 000 đồng D. 30 000 đồng
Câu 39: Tìm số lớn nhất trong các số sau : 8,09 ; 8,98 ; 8,89 ; 8,9 là:
A. 8,90 B. 8,98 C. 8,09 D. 8,89
Câu 40: DiƯn tÝch cđa mét h×nh vu«ng lµ 36 cm
2
. TÝnh chu vi cđa h×nh vu«ng ®ã.
A. 24 cm
2
B. 24 cm C. 144 cm D. 64 cm
PhÇn 2 : Em h·y lµm c¸c bµi tËp sau
-----------------------------------------------
Bµi 1 (2 ®iĨm) TÝnh gi¸ trÞ cđa c¸c biĨu thøc :
9,6:(1,32 3,48) 0,5
1 3 1 1
1 2 1 1
2 4 2 4
= + −
= × − ×
A
B
Bµi 2 (2 ®iĨm) T×m
x
biÕt:
3
37 240 :
2
135: 45 2006
+ =
− =
x
x
a)
b)
Bµi 3 (3 ®iĨm) Mét líp häc cã 28 häc sinh. Ci n¨m häc cã 25% sè häc sinh xÕp lo¹i giái,
7
3
sè häc sinh xÕp lo¹i kh¸, cßn l¹i lµ häc sinh xÕp lo¹i trung b×nh.
a) TÝnh sè häc sinh xÕp lo¹i trung b×nh.
b) TÝnh tû lƯ phÇn tr¨m sè häc sinh xÕp lo¹i trung b×nh so víi c¶ líp.
Bµi 4 ( 3 ®iĨm). Trong giá ®ùng mét sè cam. LÇn thø nhÊt lÊy ra mét nưa sè cam, råi bít l¹i 2
qu¶ bá vµo giá. LÇn thø hai lÊy ra
3
1
sè cam cßn l¹i vµ lÊy thªm 3 qu¶ n÷a. Sè cam cßn l¹i
trong giá b©y giê lµ 5 qu¶. Hái lóc ®Çu trong giá cã bao nhiªu qu¶ cam.
Trang 3/3 - Mã đề thi 132

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×