Tải bản đầy đủ

Bài giảng Tuyển tập câu hỏi trắc nghiệm hóa hữu cơ THPT 2011

Câu hỏi trắc nghiệm hóa học 12
Câu 01: H y nêu khái niệm đúng nhất về hóa học hữu cơ.ã
A. Hóa học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon.
B. Hóa học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, trừ cacbon
(II) oxit, cacbon (IV)oxit và các muối cacbonat.
C. Hóa học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, trừ cacbon
(II) oxit, cacbon (IV)oxit.
D. Hóa học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, trừ các
muối cacbonat.
Câu 02: Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ:
A. Bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng hệ thống hệ thống tuần hoàn.
B. Gồm có C, H và các nguyên tố khác.
C. Nhất thiết phải có cacbon, thờng có H, hay gặp O, N sau đó đến halôzen, S, P..
D. Thờng có C, H hay gặp O, N sau đó đến halozen, S, P.
Câu 03: Chọn định nghĩa đầy nhất về đồng đẳng:
A. Là hiện tợng các chất có cấu tạo và tính chất tơng tự nhau nhng về thành phần phân tử
khác nhau một nhóm -CH
2
.
B. Là hiện tợng các chất có thành phần phân tử khác nhau một hay nhiều
nhóm -CH

2
.
C. Là hiện tợng các chất có cấu tạo và tính chất tơng tự nhau.
D. Là hiện tợng các chất có cấu tạo và tính chất tơng tự nhau nhng khác nhau một hay nhiều
nhóm -CH
2
.
Câu 04: Chọn định nghĩa đầy đủ nhất về đồng phân:
A. Là hiện tợng các chất có cấu tạo khác nhau.
B. Là hiện tợng các chất có tính chất khác nhau.
C. Là hiện tợng các chất có cùng công thức phân tử nhng có cấu tạo khác nhau nên có tính
chất khác nhau.
D. Là hiện tợng các chất có cấu tạo khác nhau nên có tính chất khác nhau.
Câu 05: Liên kết đơn là liên kết đợc hình thành từ:
A. một cặp electron tạo nên và đợc biểu diễn bằng một gạch nối giữa hai nguyên tử.
B. nhiều cặp electron tạo nên.
C. hai cặp electron tạo nên.
D. một gạch nối tạo nên .
Câu 06: Liên kết đôi do những liên kết nào hình thành:
A. Liên kết B. Liên kết C. liên kết và D. Hai liên kết
Câu 07: Liên kết ba do những liên kết nào hình thành:
A. Liên kết B. Liên kết
C. Hai liên kết và một liên kết D. Hai liên kết và một liên kết
Câu 08: Theo thuyết cấu tạo hóa học trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau
theo:
A. úng hóa trị. B. một thứ tự nhất định.
C. úng số oxi hóa. D. đúng hóa trị và một thứ tự nhất định.
Câu 09: Trong phân tử các hợp chất hữu cơ các nguyên tử cacbon liên kết trực tiếp với nhau theo:
A. mạch thẳng. B. mạch nhánh C. mạch vòng. D. theo cả 3 cách A, B, C.
Câu 10: Nhận định hai chất : CH
4
và CH
3
- CH
2
- CH
2
- CH
3
A. Chúng là đồng đẳng của nhau. B. Chúng là đồng phân của nhau.
C. Tất cả cùng đúng. D. Tất cả cùng sai.
Câu 11: Câu trả lời nàu sau đây không nói lên đợc đặc điểm chung của hợp chất hữu cơ:
A. Số lợng nguyên tố tạo nên hợp chất hữu cơ ít nhng nhất thiết phải có cacbon.
B. Liên kết hợp chất hóa học trong hợp chất hữu cơ chủ yếu là liên kết cộng hóa trị.
C. Hợp chất hữu cơ dễ cháy không bền đối với nhiệt.
D. Phản ứng trong các hợp chất hữu cơ xảy ra nhanh..
Câu 12:Nguyên tắc chung của phép phân tích định tính là:
A. Chuyển hóa các nguyên tố C, H, N thành các chất vô cơ dễ nhận biết.
B. Đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm cacbon dới dạng muội đen.
C. Đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm nitơ qua mùi khét.
D. Đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm hiđro do hơi nớc thoát ra làm xanh CuSO
4
khan.
Câu 13: Mục đích của phép phân tích định tính là:
A. xác định thành phần các nguyên tố có trong hợp chất hữu cơ.
B. xác định công thức phân tử.
Trang 1
C. xác định công thức cấu tạo.
D. tất cả đều đúng.
Câu 14: Để biết rõ số lợng nguyên tử, thứ tự kết hợp và cách kết hợp của các nguyên tử trong phân
tử hợp chất hữu cơ ngời ta dùng:
A. công thức phân tử . B. công thức tổng quát C.công thức cấu tạo. D. gồm cả A, B, C.
Câu 15: Tìm câu trả lời sai: Trong hợp chất hữu cơ:
A. các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị và trật tự nhất định.
B. cacbon có hai hóa trị là 2 và 4.
C. các nguyên tử C liên kết với nhau tạo thành mạch C dạng thẳng, vòng và nhánh.
D. tính chất của các chất phụ thuọc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học.
Câu 16: Cho hỗn hợp hai chất là etanol (t
s
= 78,3
o
C) và axit axetic (t
s
= 118
o
C). Để tách riêng từng
chất, ngời ta sử dụng phơng pháp nào sau đây:
A. Chiết. B. Chng cất thờng. C. Lọc và kết tinh lại. D. Chng cất ở áp suất thấp.
Câu 17:Muốn biết hợp chất hữu cơ có chứa hiđro hay không ta có thể:
A. đốt chất hữu cơ xem có tạo chất b đen hay không. ã
B. Oxi hóa chất hữu cơ bằng CuO rồi cho sản phẩm cháy đi qua nớc vôi trong.
C. Cho chất hữu cơ tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đặc.
D. Thực hiện bằng cách khác.
Câu 18: Nguyên nhân gây ra hiện tợng đồng phân cấu tạo là:
A. do sự sắp xếp khác nhau của các nguyên tử trong phân tử.
B. do tính chất hóa học khác nhau.
C. do hóa trị các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ khác nhau.
D. do sự phân bố khác nhau của các nguyên tử trong không gian.
Câu 19: Điều khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Hai chất đồng phân có cùng công thức phân tử.
B. Hai chất đồng phân có cùng công thức cấu tạo.
C. Hai chất đồng phân thuộc cùng một d y đồng đẳng.ã
D. Hai chất đồng phân thì cố tính chất hóa học tơng tự nhau.
Câu 20: Loại liên kết hóa học nào thờng xuất hiện trong các hợp chất hữu cơ:
A. Liên kết hiđro. B. Liên kết ion C. Liên kết cộng hóa trị. D. Tất cả các loại trên.
Câu 21:Hợp chất 2-mêtylbutan có thể tạo ra bao nhiêu gốc hiđrôcacbon -C
5
H
11
A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 22: Thuộc tính nào sau đây không phải là của các hợp chất hữu cơ?
A. Không bền ở nhiệt độ cao.
B. Khả năng phản ứng hoá học chậm, theo nhiều hớng khác nhau.
C. Liên kết hoá học trong hợp chất hữu cơ thờng là liên kết ion.
D. Dễ bay hơi và dễ cháy hơn hợp chất vô cơ.
Câu 23: Trong phân tử CH
4
, các orbitan hóa trị của cacbon ở trạng thái lai hóa:
A. sp
3
B. sp
2
C. sp
3
d D. sp
Câu 24: Trong phân tử C
2
H
4
, các orbitan hóa trị của cácbon ở trạng thái lai hóa :
A. sp
3
B. sp
2
C. sp
3
d D. sp
Câu 25: Trong phân tử C
2
H
2
, các orbitan hóa trị của cácbon ở trạng thái lai hóa :
A. sp
3
B. sp
2
C. sp
3
d D. sp
Câu 26: Tìm câu trả lời sai:
Liên kết bền hơn liên kết là do:
A. liên kết đợc hình thành do sự xen phủ trục của các obritan hóa trị.
B. liên kết đợc hình thành do sự xen phủ bên của các obritan s.
C. liên kết đợc hình thành do sự xen phủ bên của các obritan hóa trị p.
D. câu A, C đúng.
Câu 27: Tìm câu trả lời sai:
Trong hợp chất hữu cơ, giữa hai nguyên tử cacbon:
A. có ít nhất một liên kết . B. có ít nhất một liên kết .
C. có thể có một liên kết đôi. D. có thể có một liên kết ba.
Câu 28: Số đồng phân của hợp chất có công thức phân tử C
5
H
12
là:
A. 4 B. 3 C. 2 D. 5
Trang 2
Câu 29: Số đồng phân của hợp chất có công thức phân tử C
4
H
9
Cl là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 30. Số đồng phân mch h của hợp chất có công thức phân tử C
5
H
10
là:
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 31: Số đồng phân mch h của hợp chất có công thức phân tử C
5
H
9
D
1
là:
A. 6 B. 7 C. 8 D. 9
Câu 32: Số đồng phân của C
3
H
5
Cl
3

A.4 B.5 C.6 D.7
Câu 33: Trong những chất sau đây, những chất nào là đồng phân của nhau:
A. C
2
H
5
OH, CH
3
- O - CH
3
. B. CH
3
- O - CH
3
, CH
3
CHO.
C. CH
3
- CH
2
- CH
2
- OH, C
2
H
5
OH. D. C
4
H
10
, C
6
H
6
.
Câu 34:Các chất nào sau đây thuộc d y đồng đẳng có công thức chung Cã
n
H
2n+2
.
A. CH
4
, C
2
H
2
, C
3
H
8
, C
4
H
10
, C
6
H
12
. B. CH
4
, C
3
H
8
, C
4
H
10
, C
5
H
12
.
C. C
4
H
10
, C
5
H
12
, C
6
H
12
. D. Cả A,B và C đều sai.
Câu 35: Hợp chất CH
3
OCH
3
đợc đọc là đimêtylête là theo cách đọc:
A.gốc chức B.tên thờng C.thay thế D.cả ba cách đọc trên
Câu 36: Nếu tỷ khối hơi của A so với H
2
là 22 thì công thức phân tử của A là:
A. CO
2
B. N
2
O C. C
2
H
6
O D. Đáp án khác
Câu 37: Cho một hiđrôcacbon mạch hở X có 5 liên kết xích ma và một iên kết pi .Công thức phân tử
đúng của X là :
A.C
2
H
2
B.C
2
H
4
C.C
2
H
6
D.C
3
H
6
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn hidrocacbon A thu đợc hỗn hợp sản phẩm cháy có CO
2
chiếm 70,968%
theo khối lợng. A thuộc d y đồng đẳng:ã
A. Ankan B. Anken C. Xicloankan D. Đáp án B và C.
Câu 39: Cho phản ứng: CH
4
+Cl
2

askt

CH
3
Cl +HCl
Phản ứng trên xảy ra qua mấy giai đoạn?
A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 40: Độ bền của các cacbocation theo thứ tự giảm dần nào sau đây là đúng?
A.(CH
3
)
3
C
+
>(CH
3
)
2
CH
+
>CH
3
CH
2
+
>

CH
2
ClCH
2
+
.
B.CH
2
ClCH
2
+
>(CH
3
)
3
C
+
>(CH
3
)
2
CH
+
>CH
3
CH
2
+
.
C.(CH
3
)
3
C
+
>CH
2
ClCH
2
+
>(CH
3
)
2
CH
+
>CH
3
CH
2
+
.
D.CH
2
FCH
2
+
>(CH
3
)
3
C
+
>(CH
3
)
2
CH
+
>CH
3
CH
2
+
.
Câu 41: Phân tích 0,29 g một hợp chất hữu cơ chỉ chứa C, H, O ta tìm đợc
% C = 62,06, % H = 10,34. Vậy khối lợng oxy trong hợp chất là:
A. 0,07 B. 0,08 C. 0,09 D. 0,16
Câu 42: Công thức của hợp chất hữu cơ ở câu 41 là:
A. (C
2
H
4
O)
n
B. C
2
H
4
O C. (C
3
H
6
O)
m
D. C
3
H
6
O.
Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn 1,68 g một hiđrocacbon X có M = 84 đvc cho ta 5,28g CO
2
. Số nguyên tử
C trong phân tử X là: A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 44: Một hợp chất hữu cơ gồm có C và H khối lợng phân tử bằng 58. Phân tích 1g chất hữu cơ
này cho thấy hợp chất có 5/29g hiđrô. Vậy phân tử hợp chất này có bao nhiêu nguyên tử H:
A. 4 B. 5 C. 8 D. 10
Câu 45: Thành phần % của hợp chất hữu cơ chứa C, H, O theo thứ tự là 62,1%, 10,3%, 27,6%. M =
60. Công thức nguyên của hợp chất này là:
A. C
2
H
4
O, B. C
2
H
4
O
2
C. C
2
H
6
O D. C
3
H
6
O
Câu 46: Thành phần % của một hợp chất hữu cơ chứa C, H, O theo thứ tự là: 54,6%, 9,1%, 36,3%.
Vậy công thức nguyên đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ là:
A. C
3
H
6
O B. C
2
H
4
O C. C
5
H
9
O D. C
4
H
8
O
2
Câu 47: Công thức nào sau đây đúng:
A. C
3
H
5
(OH)
2
B. C
3
H
5
Cl
3
C. C
4
H
5
OCl
2
D. CH
4
N
Câu 48: Trong phân tử benzen có bao nhiêu liên kết .
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 49: Cho mt hirụcỏcbon X cú phn trm khi lng ca cỏcbon l 80%.Cụng thc phõn t ca X là:
A. CH
3
B. C
2
H
6
C. C
16
H
34
D. C
15
H
30
Câu 50:Hợp chất X có công thức phân tử là C
3
H
6
. H y cho biết X có bao nhiêu đồng phân:ã
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Trang 3
Câu 51: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol C
x
H
4
rồi hấp thu hoàn toàn sản phẩm tạo ra vào 200ml dung
dịch Ba(OH)
2
1M thì thu đợc 19,7 gam kết tủa.Công thức của hiđrôcacbon là:
A.C
3
H
4
B.CH
4
hoặc C
3
H
4
C.CH
4
hoặc C
2
H
4
D.C
2
H
4
Câu 52: Dựa theo thuyết cấu tạo hóa học, h y cho biết số đồng phân ứng với công thức phân tửã
C
3
H
8
O A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 53: Khi phân tích định tính nguyên tố hiđro trong hợp chất hữu cơ ngời ta đốt cháy chất hữu cơ
đó rồi cho sản phẩm đi qua :
A.NaOH khan B.CuSO
4
khan C.P
2
O
5
khan D.H
2
SO
4
đặc
Câu 54: Các obital tạo liên kết pi(trong anken) đợc định hớng nh thế nào trong không gian so với
mặt phẳng liên kết để tạo nên đồng phân hình học của phân tử?
A. Góc vuông. B. Góc nhọn. C. Góc bẹt. D. Góc tù.
Câu 55: Liopen, chất màu đỏ trong quả cà chua chín (C
40
H
56
) chỉ chứa liên kết đôi và liên kết đơn
trong phân tử. Khi hiđro hoá hoàn toàn liopen cho hiđrocacbon no (C
40
H
82
). H y xác định số nối đôiã
trong phân tử liopen: A. 10 B. 11. C.13 D.26
Câu 56: Để xác định khối lợng mol phân tử của các chất khó bay hơi, hoặc không bay hơi, ngời ta sử
dụng phơng pháp nào sau đây?
A. Phơng pháp nghiệm lạnh. B. Phơng pháp nghiệm sôi.
C. Dựa vào tỷ khối với hiđro hay không khí. D. A và B đúng.
Câu 57: Dầu mỏ là một hỗn hợp nhiều hiđrocacbon. Để có các sản phẩm nh xăng, dầu hoả, mazut...
trong nhà máy lọc dầu đ sử dụng phã ơng pháp tách nào?
A. Chng cất thờng. B. Chng cất phân đoạn.
C. Chng cất ở áp suất thấp. D. Chng cất lôi cuốn hơi nớc.
Câu 58: Đốt cháy hoàn toàn V lít khí của mỗi mỗi hiđrôcacbon X, Y, Z đều thu đợc 4 V lít CO
2
và 4
V lít H
2
O. Điều khẳng định nào sau đây là đúng nhất?
A. Ba chất X, Y, Z là các đồng phân của nhau.
B. Ba chất X, Y, Z là các đồng đẳng của nhau.
C. Ba chất X, Y, Z là đồng phân hình học của nhau.
D. Ba chất X, Y, Z là đồng phân cu tạo của nhau.
Câu 59: Hợp chất nào sau đây không có đồng phân hình học:
A. CHCl=CHCl B. CH
3
CH=CH C
2
H
5
C. CH
3
CH=CH CH
3
D. (CH
3
)
2
C=CHCH
3
Câu 60: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hidrocacbon Y và khí CO thu đợc số mol CO
2
bằng số
mol nớc. Y là: A. C
3
H
8
B. C
3
H
6
C. C
3
H
4
D. C
4
H
8
Câu 61:
Đốt cháy hoàn toàn m gam chất hữu cơ X thu đợc 2,75m gam CO
2
và 2,25m gam H
2
O. Lựa
chọn công thức phân tử đúng của X:
A. CH
4
B. C
2
H
2
C. C
2
H
6
O D. C
2
H
6
.
Câu 62: Hợp chất X mạch hở, có một liên kết trong phân tử . H y cho biết công thức phân tử nàoã
sau đây có thể phù hợp với X. A. C
2
H
4
Cl
2
O B. C
2
H
6
N C. CH
2
O
2
D. C
3
H
4
O
Câu 63: X là đồng đẳng của axetilen. Đốt cháy hoàn toàn X thu đợc sản phẩm cháy gồm CO
2
và H
2
O
trong đó CO
2
chiếm 76,52% về khối lợng. H y lựa chọn công thức phân tử đúng của X:ã
A. C
3
H
4
B. C
4
H
6
C. C
5
H
8
D. C
6
H
10

Câu 64: Một hợp chất hữu cơ X có công thức đơn giản là CH
3
O.H y cho biết kết luân nào sau đâyã
đúng?
A. X là hợp chất no, mạch hở. B. X là hợp chất không no, mạch hở.
C. X là hợp chất no, mạch vòng. D. không tồn tại chất X.
Câu 65: Đốt cháy hoàn toàn 6,4 gam chất hữu cơ X thu đợc 4,48 lít CO
2
(đktc). D y đồng đẳng của X,ã
biết rằng trong X, oxi chiếm 50% về khối lợng.
A. X là thuộc d y đồng đẳng rã ợu no đơn chức.
B. X thuộc d y đồng đẳng của anđehit đa chức.ã
C. X thuộc d y đồng đẳng của axit đa chức.ã
D. không xác định đợc d y đồng đẳng của X.ã
Câu 66: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ X mạch hở, đơn chức thu đợc CO
2
và nớc. Phân tử khối của
X là 46. H y xác định số đồng phân thoả m n các điều kiện trên.ã ã
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Trang 4
Câu 67: Một hợp chất hữu cơ đơn chức có chứa oxi. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất X thu đợc 0,2
mol CO
2
và 0,2 mol nớc. H y xác định số đồng phân thoả m n điều kiện trênã ã ?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 68:X là một hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử là C
4
H
4
O
4
. H y cho biết X có baoã
liên kết trong phân tử ? A.1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 69: Một axit hữu cơ mạch hở có công thức tổng quát là C
n
H
2n+2-2a-b
(COOH)
b
. H y cho biết chấtã
hữu cơ đó có bao nhiêu liên kết ? A. a B. b C. a+b D. a + 2b
Câu 70: X là một hợp chất có công thức phân tử là C
4
H
7
Cl
x
. H y cho biết với giá trị nào của x, hợpã
chất trên tồn tại đợc.
A. x =1 và x =2 B. x =1 và x= 3 C. x= 2 và x=3. D. x =1; x= 2 và x =3.
Câu 71: Chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau. Metylxiclopropan(I); xiclopropan (II); xiclobutan
(III); xiclopentan(IV); etylxiclopropan(V).
A. I, II, III B. I, IV, V C. cả A, B đều đúng D. Đáp án khác
Câu 72: Một hợp chất có công thức phân tử là C
4
H
n
mạch hở. Giá trị nào thích hợp của n là:
A.2, 4, 6, 8, 10. B.4, 6, 8, 10. C.5, 6, 8, 10. D.6, 8, 10.
Câu 73: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp 4 hiđrocacbon thu đợc 33 gam CO
2
và 27 gam H
2
O.Giá
trị của a là: A.11 gam B.60 gam C.12 gam D.9 gam
Câu 74: Đốt cháy một hiđrôcabon X thu đợc H
2
O có khối lợng bằng khối lợng của X.Công thức phân
tử đơn giản nhất của X là: A.CH B.C
2
H
3
C.C
3
H
4
D.C
12
H
18
Câu 75:Cho X có công thức đơn giản nhất là CH
3
O .X có số đồng phân là:
A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 76 Hiđrôcacbon X có công thức phân tử là C
x+1
H
3x
và là chất khí ở điều kiện thòng.X có công
thức là: A.C
4
H
9
B.C
2
H
3
C.C
3
H
6
D.Cả A,B,C.
Câu 77: Crăckinh 11,6 gam C
4
H
10
thu đợc hỗn hợp X gồm 7 chất khí gồm:CH
4
, C
2
H
4
, C
2
H
6
, C
3
H
6
,
C
4
H
10
, H
2
và C
4
H
10
d.Đốt hoàn toàn X thì cần V lít không khí ở đktc,Vcó giá trị là:
A.29,12 lít B.145,6 lít C.112 lít D.33,6 lít
Câu 78: Đốt cháy 5,8 gam một chất hữu cơ X bằng O
2
d thu đợc 2,65 gam Na
2
CO
3
, 2,25 gam H
2
O và
12,1 gam CO
2
, biết M
X
< 200 đvc. CTPT của X là:
A.C
6
H
5
ONa B.C
7
H
7
ONa C.C
6
H
6
ONa D.Đáp án khác
Câu 79: Có bao nhiêu chất khác nhau đợc tạo ra trong phản ứng cộng của C
2
H
2
với Br
2
?
A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 80: Hỗn hợp X gồm một hiđrocacbon trong điều kiện thờng ở thể khí và hiđro. Tỷ khối của X so
với hiđro bằng 6,7. Cho hỗn hợp đi qua Ni nung nóng, sau khi hiđrocacbon phản ứng hết thu đợc
hỗn hợp Y có tỷ khối với hiđro bằng 16,75. Công thức phân tử của hiđrocacbon là:
A. C
3
H
4
. B. C
3
H
6
C. C
4
H
8
D. C
4
H
6
.
Câu 81.H y cho biết khi cho iso-pentan ã tác dụng với clo trong điều kiện chiếu sáng thu đợc bao
nhiêu dẫn xuất monoclo? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 82. H y cho biết khi crackinh n-butan thu đã ợc bao nhiêu hiđrocacbon sản phẩm?
A. 2 B . 3 C. 4 D. 5
Câu 83. Ankan X có công thức phân tử là C
6
H
14
. Khi cho X tác dụng với clo trong điều kiện chiếu
sáng thu đợc 3 dẫn xuất mono clo. H y cho biết X là chất nào trong số các chất sau:ã
A. neo-hexan B. iso-hexan C. 3-Metylpentan C.2,3-imetylbutan
Câu 84. Khi đốt cháy 1 mol hiđrocacbon no X thu đợc 5 mol CO
2
. Khi cho X tác dụng với clo (as) thu
đợc một dẫn xuất monoclo. H y cho biết X là chất nào trong số các chất sau:ã
A. neo-pentan B. iso-pentan C. xiclohexan D. Cả A và C.
Câu 85. Hỗn hợp gồm CH
4
và xicloankan X theo tỷ lệ mol 1: 1. Đốt cháy hoàn toàn một hỗn đó thu
đợc 4 mol CO
2
và 5 mol H
2
O. H y lựa chọn ã công thức đúng của X.
A. xiclopropan B. Metylxiclopropan C. Xiclobutan E. Xiclopentan.
Câu 86. Xicloankan X có công thức phân tử là C
5
H
10
. H y cho biết X có bao nhiêu ã đồng phân cấu tạo
là xiclo ankan? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 87. Khi cho 1-Etyl-2-metylxiclopropan phản ứng cộng mở vòng với dung dịch Br
2
thì thu đợc
bao nhiêu đồng phân? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 88. Khi cho propan tác dụng với clo trong điều kiện chiếu sáng thu đợc bao nhiêu dẫn xuất
điclo? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 89. Ankan X là chất khí ở nhiệt độ thờng, khi cho X tác dụng với clo (as) thu đợc 1 dẫn xuất
mono clo và 2 dẫn xuất điclo. H y cho biết X là chất nào trong các chất sau:ã
A. metan B. etan C. propan D. butan
Câu 90. Khi thực hiện phản ứng tách một phân tử H
2
từ iso-pentan thu đợc bao nhiêu anken?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Trang 5

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×