Tải bản đầy đủ

Bài soạn on tap C II va tong hop cac de mau

1. Tính :
1)( -47 ) + ( -53 )
2)( -5 ).( -12 )
3) ( - 5 + 2 ) . 4 + ( - 8 -2) :
(-5)
4) (-2)
3
+
1 3−
+ (-1).(-2).(-3)
5)( -47 ) + ( -53 )
6)( -5 ).( -12 )
7)8.25.14.( -4 ).125
8)23.57 + 57.77
9)18.17 – 3.6.7
10) 4.5
2
– 3.2
3
11) 235 + (-486) + (-135) + 376
12)

)4).(115(
−+−
=
13)
3675)64(25
+−−−−
14)
43
)2.()3(
−−
15)
)526(735
+−
16) (-4).5.(-25).(-20)
17) 40 – (3.5
2
– 3.4
3
)
18)

19)
207)4(126
−+−−
20)
)185.(735
−−
21)
22
)4.(3367.)4(
−+−

22) (-125 ).6.(-4 ).8
23) 2
3
.3 + 8.6 + 2
3
24)
207)4(126
−+−−


25)
)185.(735
−−
26)
22
)4.(3367.)4(
−+−

27) 85 +−93
28) (−13) + (−54)
29) −497−−2430
30) −72−48+ (−25)
31) ( -75 ) . 2 + ( - 25 ) . 2
32) ( - 4 ) . 15 . ( - 25 )
33) 999 – ( - 111 ) + 90 – 200
34) 8.25.14.( -4 ).125
35) ( 589 – 732) – ( 589
+2011 -732 )
36) - 26.337 +2603
37) ( 48 – 216 ) – ( 148 + 84 - 75 )
38) ( -64 ).( 74 – 48 ) – 74 .( 48 -
64 )
39) (- 113). 36 + 45.(- 113) +
(- 113). 19
40) ( - 153). 72 + 100 . 72
41) 1
2010
: 2010
0
+ 15 : ( - 3 )
2)Tìm x biết :
1) 3x + 8 = - 7
2) 10 -2(x +5) = 14
3) 3x – 21 =15
4)x – 3 | = 5
5)3x – 21 =15
6)| x – 3 | = 5
7)(x-2)(x-3) =0
8) 5x – 12 = 48
9) |x+5| = 15
10)
12153
−=+
x
11)
32
=+−
x
12) 3x + 10 = -14
13)
14)
3913
=−
x
15)
7)3(2
=−−
x
16) 7 + x = 21
17) 3x − 15 = 0
18) x − 7 = −12
19) −2x + 5 = −7
20) x − 32 + 11 = 21
− 33 + 7
21) (x-3)(x-4)=5
22) (2x-3)(1-x)=5
3) Tính giá trị của biểu thức :
a) A = 15 + ( -40 ) + 2y với y = 6
1.
)10).(5.(
−+
xxx
vôùi x = –5
2
)10).(5.(
−+
xxx
vôùi x = –3
b) Tính tổng :
A = 1 – 4 + 7 – 10 + ……. – 208 + 301 – 304 + 307
B = 1 + 2 – 3 – 4 + 5 + 6 – 7 – 8 + . . . – 99 – 100 + 101 + 102
C= 1 + 2 +(– 3)+(– 4) + 5 + 6+(– 7)+(– 8) + . . . – 995 – 996 + 997 + 998
1) Cho
.10099...4321
−++−+−=
A
a) TÝnh A. b) A cã chia hÕt cho 2, cho 3, cho 5 kh«ng ?
c) A cã bao nhiªu íc tù nhiªn. Bao nhiªu íc nguyªn ?
2) Cho
200232
2...2221
+++++=
A

2003
2
=
B
So s¸nh A vµ B.
PHÒNG GIÁO DỤC ĐỨC LINH ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG THCS : …………….. MÔN : SỐ HỌC 6 ( tiết 68 tuần 22 )
Đề số : 2 ( Tiết : …. Tuần : …. theo PPCT )
Họ và tên : ………………………………
Lớp : 6 …
Điểm Lời phê của thầy ( cô ) giáo
I. TRẮC NGHIỆM
1. | 30 | bằng :
A. -30 B. 30 C.
30
±
D. Một đáp án
khác
2. Số đối của -20 là :
A. -20 B. 20 C. 2 D. Một kết quả
khác
3. a – ( b – c ) bằng:
A. a – b + c B. a + b + c C. ( a – b ) – c D. a + b + c
4. – 3 – 8 bằng :
A. 5 B. 24 C. -11 D. -5
5. -5
2
bằng :
A. 25 B. 10 C. -10 D. -25
6. Kết quả của 21 – ( 11 – 5 ) bằng :
A. 15 B. -5 C. 5 D. -15
II. TỰ LUẬN
2. Tính :
a) ( -47 ) + ( -53 )
b) ( -5 ).( -12 )
3. Tính bằng cách hợp lý :
a) 8.25.14.( -4 ).125
b) 23.57 + 57.77
c) 18.17 – 3.6.7
4. Tìm x biết :
a) 3x – 21 =15
b) | x – 3 | = 5
5. Tính giá trị của biểu thức :
A = 15 + ( -40 ) + 2y với y = 6
PHỊNG GIÁO DỤC ĐỨC LINH ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG THCS : …………….. MƠN : SỐ HỌC 6 ( tiết 68 tuần 22 )
Đề số : 2
I. TRẮC NGHIỆM ( 3 ĐIỂM ) : Mỗi câu đúng được 0.5đ
II. TỰ LUẬN
1. Tính :
a) ( -47 ) + ( - 53 ) = -100 1 điểm
b) ( -5 ) . ( -12 ) = 60 1 điểm
2. Tính bằng cách hợp lý :
a) 8.125.25.( - 4 ).14 = 1000. ( -100 ).14 = -1400000 1 điểm
b) 23.57 + 57.77 = 57( 23 + 77 ) = 57.100 = 5700 1 điểm
c) 18. 17 – 3.6.7 = 18.17 – 18.7 = 18.( 17 – 7 )= 18.10 = 180 0.5 điểm
3. Tìm x biết :
a) 3x – 21 = 15
3x = 15 + 21
3x = 36
x = 36 : 3
x = 12 1 điểm
b)
3x

= 5
• x - 3 = 5
x = 5 + 3
x = 8
• x – 3 = -5
x = -5 + 3
x = -2 0.5 điểm
4. Tính giá trị của biểu thức :
A = 15 + ( -40) + 2y
= -25 + 2y
Thay y = 6 vào biểu thức : -25 + 2.6 = -25 + 12 = - 13 0.5 điểm
PHÒNG GIÁO DỤC PHAN THIẾT ĐỀ KIỂM TRA 1
TIẾT
TRƯỜNG THCS HỒ QUANG CẢNH MÔN: TOÁN ; LỚP: 6
Đề số: ......... Tiết : ; Tuần 22 theo PPCT
Đề :
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Khoanh tròn chữ cái của câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Khi a < 0 ; b > 0 ta có:
Họ và tên:……………………………………………. Nhận xét của thầy
cô: Điểm:
Lớp:………………………………………………………..
GV: Trương Đức Tường
A. a.b < 0 B. a
2
> 0 C. b
2
> 0 D. Cả A, B, C
đều đúng
Câu 2: Từ x
2
= 25 ta suy ra:
A. x = 5 B. x = -5 C. Cả A và B đúng D. Cả A,
B sai.
Câu 3: Tổng của số nguyên âm nhỏ nhất có hai chữ số và số nguyên
dương lớn nhất có hai chữ số là :
A. -198 B. 0 C. 89 D. 198
Câu 4:Tìm số nguyên a biết rằng | a + 1 | = 0
A. 0 B. – 1 C. 1 D. -1 hoặc 1
II.PHẦN TỰ LUẬN: ( 6 điểm)
Bài 1: Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần :
0; -1; 1; 10; 2007; -2007
Bài 2: Thực hiện phép tính:
a) 4.5
2
– 3.2
3
b) 235 + (-486) + (-135) + 376
Bài 3: Tìm x thuộc Z biết:
a) 5x – 12 = 48 b) |x+5| = 15
Bài 4:
a) Tìm tất cả các ước của -5 b) Tìm bốn bội của -5.
Bài làm:
………………………………………………..……………………………………………….
………………………………………………..………………………………………………..
………………………………………………..
…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..
……………………………………………….………………………………………………..
………………………………………………..………………………………………………..
…………………………………………………………………..
………………………………………………
……..………………………………………………..………………………………………………..
…………………………………………………………………..
……………………………………………………..………………………………………………..
………………………………………………..
…………………………………………………………………..
……………………………………………………..………………………………………………..
………………………………………………..
…………………………………………………………………..
………………………………………………
……..………………………………………………..………………………………………………..
…………………………………………………………………..
………………………………………………
PHÒNG GIÁO DỤC PHAN THIẾT HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG THCS HỒ QUANG CẢNH MÔN: TOÁN ; LỚP: 6
Đề số: ......... Tiết : ; Tuần 22 theo PPCT
Đề 1
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 4 điểm – mỗi câu đúng 1 điểm)
Câu 1 2 3 4
Đáp
án
D C B B
II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Bài 1: (1 điểm)
-2007 < -1 < 0 < 1 < 10 < 2007 (1đ)
Bài 2: Thực hiện phép tính:
a) 4.5
2
– 3.2
3
b) 235 + (-486) + (-135) + 376
= 4. 25 – 3.8 (0,5đ) = (235-135) + (-486 + 376)
(0,5đ)
= 100 – 24 (0,25đ) = 100 – 110 (0,25đ)
= 76 (0,25đ) = -10 (0,25đ)
Bài 3: Tìm x thuộc Z biết:
a) 5x – 12 = 48 b) |x+5| = 15
5x = 48 + 12 (0,25đ) nên x+5 = 15 hoặc x+5 = -15
(0,5đ)
5x = 60 (0,25đ) do đó x = 10 hoặc x = -20
(0,5đ)
x= 60 : 5 (0,25đ)
x = 12 (0,25đ)
Bài 4:
a) Tất cả các ước của -5 là ± 1; ± 5. (0,5đ)
b) Bốn bội của -5 là 0; -5; 5, 10 (0,5đ)
(HS trình bày cách giải khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa)
---------***---------
PHÒNG GIÁO DỤC PHAN THIẾT ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG THCS HỒ QUANG CẢNH MÔN: Số 6

Đề số: ………… ( Tiết Tuần 22 theo PPCT)
Họ và tên :
…………………………………………
Lớp:………
GV: Trương Đức Tường
Điểm Lời phê của
thầy (cô)
I/ TRẮC NGHIỆM ( 4 đ )
I / Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả mà em
cho là đúng nhất . (2 đ )
1 , Số nào là ước của mọi số nguyên
A . 1 B. – 1 C.1 và – 1 D. 0
2 , Tập hợp các ước của 6 là :
A .
{ }
6;3;2;1;0;1;2;3;6
−−−−
B,
{ }
6;3;2;1
C,
{ }
6;3;2;1;1;2;3;6
−−−−
D,
{ }
6;3;2;1
−−−−
3 , Kết quả đúng của phép tính :
)32(3
−−−
là :
A . 2 B. – 2 C.4 D. 8
4 , Sắp xếp các số sau :
17;2;5;2;1;0
−−
theo thứ tự tăng
dần là :
A,
17;2;0;1;2;5
−−
B,
5;2;1;0;2;17
−−
C,
5;2;1;0;17;2
−−
D,
2;17;0;1;2;5
−−
II / Điền X vào ô thích hợp (2 đ )
Câu Đún
g
Sai
A, Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên
âm
B, Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên
âm
C, Hai số đối nhau có tổng bằng 0.
D,
2005
)2006(

là một số nguyên âm
II / TỰ LUÂN (6 đ )
2. (3,5 đ ) Tính
a,
)4).(115(
−+−
=
…………………………………………………………………………
…………………………………………
b,
3675)64(25
+−−−−
=…………………………………………………………………………
………………………………
c ,
43
)2.()3(
−−
=…………………………………………………………………………
…………………………………………………
d, Tính nhanh :
)526(735
+−
=…………………………………………………………………………
………………
2. ( 2 đ ) Tìm số nguyên x biết :
a.
12153
−=+
x
b.
32
=+−
x
3. ( 0.5 đ ) Tính giá trò của biểu thức :
)10).(5.(
−+
xxx
với x
= –5
PHÒNG GIÁO DỤC PHAN THIẾT HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM
TRA BÀI 1 TIẾT
TRƯỜNG THCS HỒ QUANG CẢNH MÔN: Số học 6

Đề số: ………… ( Tiết Tuần 22 theo PPCT)
I, TRẮC NGHIỆM: (Mỗi câu đúng cho 0.5 đ)
Câu I: 1-C; 2-C; 3-D; 4-B
Câu II:
Câu Đún
g
Sai
A, Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên
âm
x
B, Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên
âm
x
C, Hai số đối nhau có tổng bằng 0. x
D,
2005
)2006(

là một số nguyên âm
x
II, TỰ LUẬN:
Câu1: Tính
a,
)4).(115(
−+−
= 6.(-4) = -24 (1đ)
b,
3675)64(25
+−−−−
= -25 + 64 +(-75) +36 = -100 + 100 = 0
(1đ)
c ,
43
)2.()3(
−−
= (-3).(-3).(-3).(-2).(-2).(-2).(-2) = -432
(1đ)
d, Tính nhanh :
)526(735
+−
= 35 –7.26 –7.5 =35 –35 –182 =0+(-182) = -182
(0,5đ)
Câu 2: a,
12153
−=+
x
3x = -12 –15
3x = - 27
x = -9 (1đ)

b, .
32
=+−
x
Suy ra – x+2 = 3 hoặc – x + 2 = -3
(hs tìm được hai giá trò thì cho 1 đ)
Câu 3: Hs thay x = -5 vào biểu thức được 0,25đ; tính đúng giá trò được
0,25 đ)
PHÒNG GIÁO DỤC PHAN THIẾT BÀI KIỂM TRA SỐ 1
TRƯỜNG THCS HỒ QUANG CẢNH MÔN: ĐẠI 6
Đề số: 1 Tiết tuần 22
I/ TR Ắ C NGHI Ệ M : (4 điểm)
Bài 1: Ghép chữ và số thích hợp để được câu trả lời đúng.
1) Số đối của 17 + (-7) là: a. 12
2) Kết quả của phép tính (-25) + 35: b. -10
3) Kết quả của phép tính (-3).(-4) là: c. -12
4) kết quả của phép tính (-7)+(-5) là d. 10
1+ . . . ; 2 + . . . ; 3 + . . . ; 4 + . . .
Bài 2: Hãy điền vào chỗ trống (. . .) những cụm từ thích hợp để được một
khẳng đònh đúng:
a) Muốn cộng hai số nguyên âm, ta cộng hai . . . . . . . . . . . . . . . .của
chúng rồi đặt dấu . . . . . . . . . . . . . . . . trước kết quả nhận được.
b) Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau, ta tìm . . . . . . . . .
. . . . . . .hai giá trò tuyệt đối của chúng (số . . . . . . . . . . . . . . . . trừ số . . . . . . . . .
Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . Lớp: . . .
GV: Trương Đức Tường
Điểm: Lời phê của thầy (cô)
. . . . . . .) rồi đặt trước kết quả tìm được dấu của số có giá trò tuyệt đối . . . . . . .
. . . . . . . . .
c) Nếu a, b . . . . . . . . . . . . . . . . dấu thì a. b =
Nếu a, b . . . . . . . . . . . . . . . .dấu thì a.b =
d) Giá trò tuyệt đối của một số . . . . . . . . . . . . . . . . là chính nó. Giá trò
tuyệt đối của một số . . . . . . . . . . . . . . . . là số đối của nó. Giá trò tuyệt đối của
số . . . . . . . . . . . . . . . .là 0.
Bài 3: Đánh dấu (X) vào cột đúng hoặc sai của câu lựa chọn.
ĐÚNG SAI
a. Tích của 2 số nguyên âm là một số nguyên
dương
b. Số 0 không phải số nguyên.
c. Tích của số nguyên b với 0 bằng b.
d. Tổng của 2 số đối nhau bằng 0.
Bài 4: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu đúng.
1) Kết quả của phép tính (-5) – 3 là:
A. -2 B. 2 C. -8 D. 8
2) Kết quả của phép tính (-17).3 là:
A. -14 B. 14 C. 51 D. -51
3) Số (-10) có tất cả là:
A. 4 ước số B. 8 ước số C. 3 ước số D. 6 ước số
4) Tổng của số nguyên âm nhỏ nhất có 3 chữ số và số nguyên dương
lớn nhất có 3 chữ số là:
A. 0 B. 1998 C. -1998 D. 998
II/ TỰ LUẬN: (6 điểm)
Bài 1: (3 điểm) Thực hiện các phép tính
a) (-4).5.(-25).(-20) b) 40 – (3.5
2
– 3.4
3
) c)


Bài 2: (2 điểm) Tìm số nguyên x biết:
a) 3x + 10 = -14 b)
Bài 3: (1 điểm) Tính tổng đại số sau:
S = 1 + 2 – 3 – 4 + 5 + 6 – 7 – 8 + . . . – 99 – 100 + 101 + 102
PHÒNG GIÁO DỤC PHAN THIẾT HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA
MỘT TIẾT
MÔN: ĐẠI 6
I/ TRẮC NGHIỆM: (Mỗi câu đúng được 0,25đ)
Bài 1: (1 điểm)
1+b, 2+d , 3+a, 4+ c
Bài 2: (1đ)
a) giá trò tuyệt đối; “-“
b) hiệu; lớn ; nhỏ; lớn hơn.
c) cùng ; khác
d) nguyên dương; nguyên âm; 0.
Bài 3: (1đ)
ĐÚNG SAI
a. Tích của 2 số nguyên âm là một số nguyên
dương
X
b. Số 0 không phải số nguyên. X
c. Tích của số nguyên b với 0 bằng b. X
d. Tổng của 2 số đối nhau bằng 0. X
Bài 4: (1 đ)
1C; 2D; 3B; 4A
II/ TỰ LUẬN:
Bài 1: (Mỗi câu đúng được 1 điểm)
a) (-4).5 . (-25).(-20) b) 40 – (3.5
2
– 3.4
3
)
= (-4).(-25).5.(-20) (0,5đ) = 40 (3.25-3.64) (0.25đ)
= 100.(-100) (0,25đ) = 40. [3.(25-64)]
(0.25đ)
= -100000 (0,25đ) = 40[3.(-39)]
(0.25đ)
= 40-(-117) (0.25đ)
= 40+117=157
Bài 2: a) a) 3x + 10 = -14 b)
3x= -14-10 (0.5đ) + Với x – 2 =3 x = 5 (0.5đ)
3x = -24 (0.25đ) + Với x-2=-3 x= (-1) (0.5đ)
X = -24:3=-8 (0.25đ)
Bài 3: (1đ)
S = 1 + 2 – 3 – 4 + 5 + 6 – 7 – 8 + . . . – 99 – 100 + 101 + 102
= 1 +(2-3-4+5)+(6-7-8+9) + … + (89-99-100+101)+102 (0.5đ)
= 1+0+0+…+0+102 (025đ)

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×