Tải bản đầy đủ

Bài soạn De on tap tong hop

Đề số 1:
H y chọn đáp án đúngã
Câu 1: Công thức C
4
H
9
OH có số đồng phân rợu no đơn chức là:
A. 2; B. 3; C. 4; D. 5.
Câu 2: Rợu etylic đợc điều chế từ phản ứng của etylen với:
A. HCl; B. H
2
O( xúc tác HgSO
4
); C. Brom; D. H
2
.
Câu 3: Chất có công thức cấu tạo : CH
3
- CH OH có tên gọi :
CH
3

A.Rợu iso - propylic; B. Rợu n- propylic.
C. Propanol - 2; D. A và C đều đúng.
Câu 4: Rợu iso - Butylic có công thức cấu tạo:
A. CH
3
CH
2
- CH
2
CH
2
- OH; B. CH
3
- CH CH
2
- OH

;
CH
3
CH
3
C. CH
3
- C OH ; D. CH
3
CH CH
2
- CH
2
- OH.
CH
3
CH
3
Câu 5: Khi tách nớc từ rợu n - propylic thu đợc anken có công thức:
A. CH
2
= CH CH
2
CH
3
; B. CH
3
CH = CH - CH
3
.
C. CH
3
C = CH
2
. D. A và B đều đúng.
CH
3
Câu 6: Khi tách nớc từ hỗn hợp hai rợu ở điều kiện thích hợp tạo:
A. 1 ete; B. 2 ete; C. 3 ete; D. 4 ete.
Câu 7: Ô xi hoá rợu etylic bằng CuO, nung nóng tạo thành:
A. C
2
H
4
; B. C
2
H
5
CHO; C. CH
3
CHO; D. CH
3
COOH.
Câu 8: Làm khan rợu etylic có lẫn hơi nớc bằng:
A. Dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng; B. CaO; C. Na; D . CuO.
Câu 9: Đốt cháy rợu A tạo sản phẩm có tỉ lệ n CO
2
: n H
2
O = 1: 2. Công thức của A là:
A. C
2
H
5
OH ;B. C
3
H
7
OH ; C. C
4
H
9
OH; D. CH
3
OH.
Câu 10: Cho 23gam một rợu X tác dụng với Na (d) tạo 5,6 lít H
2
(ở đktc) ( hiệu suất
phản ứng là 100%). Công thức của X là:


A. C
2
H
5
OH; B. C
3
H
7
OH ; C. C
4
H
9
OH; D. CH
3
OH.
Câu 11: Khi đun nóng rợu etylic với dung dịch H
2
SO
4
đặc ở nhiệt độ thích hợp tạo sản
phẩm hữu cơ X với d X/ C
2
H
5
OH < 1. Công thức của X là:
A. C
2
H
4
; B. C
2
H
5
OC
2
H
5
; C. C
4
H
6
; D. CH
3
CHO.
Câu 12: Rợu etylic và phenol đều phản ứng với:
A. dd NaOH; B. Na; C. dd Brom; D. dd Na
2
CO
3
.
Câu 13: Dùng hoá chất nào để phân biệt 2 chất lỏng riêng biệt là rợu etylic và phenol:
A. Na ; B. dd NaOH; C. dd Brom; D. dd NaOH hoặc dd Brom.
Câu 14: Khi cho C
6
H
5
Cl tác dụng với dd NaOH đặc nóng thì tỉ lệ phản ứng
n NaOH : n C
6
H
5
Cl là:
A. 2:1; B. 1:1; C. 1:2; D. 3:1.
Câu 15: Dùng hoá chất nào để phân biệt hai lọ đựng riêng hai chất lỏng phenol và anilin:
A. dd Brom; B. dd NaOH; C. dd HCl; D. dd NaOH hoặc dd HCl.
Câu 16: Dùng hoá chất nào để phân biệt hai chất riêng biệt là anilin nà metyl amin:
A. dd HCl; B. dd Brom; C. dd NaOH; D. Na.
Câu 17: Dùng hoá chất nào để phân biệt hai chất lỏng riêng biệt là rợu etylic và anđehit
axetic:
A. Na hoặc dd AgNO
3
/ NH
3
; B. Na;
C. dd AgNO
3
/ NH
3
; D. H
2
.
Câu 18: Phản ứng của CH
3
CHO với dung dịch AgNO
3
/ NH
3
tạo Ag theo tỉ lệ
n Ag : n CH
3
CHO là:
A. 1:1; B. 2:1; C. 3:1; D. 4:1.
Câu 19: Chất X nào khi tác dụng với dd AgNO
3
/ NH
3
tạo Ag theo tỉ lệ n
X
: n
Ag
= 1 : 4
A. HCOOH; B. CH
3
CHO; C.C
2
H
5
CHO; D. HCHO.
Câu 20: Hợp chất hữu cơ nào khi tác cộng H
2
tạo rợu n- propylic:
A. CH
3
- CH= CH
2
; B. CH
3
- C - CH
3
; C. CH
3
- CH
2
-CHO; D. CH
3
- CHO
O
Câu 21: Đốt cháy 1 mol anđêhit A cần hết 4 mol O
2
. A có công thức là:
A. HCHO; B. CH
3
CHO; C. C
2
H
5
CHO; D. C
3
H
7
CHO.
Câu 22: Dùng thuốc thử nào để phân biệt hai lọ mất nhãn đựng riêng hai chất dung dịch
C
2
H
5
OH và CH
3
COOH.
A. Quỳ tím; B. Na; C. Na
2
CO
3
; D. Quỳ tím hoặc Na
2
CO
3
.
Câu 23: Trong các chất sau đây chất nào là đồng phân của nhau:
(1) Butanol - 2; (2) 3 - metyl Butanol - 1; (3) 2,3 - đimetyl pentanol -1;
(4) Pentanol - 3; (5) 2 - etyl Butanol - 1; (6) 2,2 - đimetyl propanol - 1.
A. 1,3,5; B. 2,4,6; C. 1,4,6; D. 2,3,5.
Câu 24: Khi cho phenyl clorua tác dụng với dung dịch NaOH( đặc ,d) thu đợc sản phẩm
là:
A. Phenol; B. Rợu benzylic; C. Natri phenolat; D. Crezol.
Câu 25: Khi đốt cháy một rợu X tạo n CO
2
< n H
2
O. X thuộc dãy đồng đẳng của:
A. Rợu no; B. Rợu no đơn chức; C. Rợu không no; D. Rợu thơm.

Câu 26: Anilin tác dụng đợc với những chất nào?
1. Dung dịch H
2
SO
4
loãng. 2. Dung dịch NaOH; 3. Dung dịch Br
2
; 4. Na.
A. 1,2; B. 2,3; C. 3,4; D. 1,3.
Câu 27: Khi cho nitro benzen tác dụng với Zn trong dd HCl( d) thu đợc sản phẩm hữu cơ
là?
A. Phe nol. B. Anilin. C. Phenyl amoniclorua; D. Điphenyl amin.
Câu 28: Cho 3 chất lỏng: Benzen, phenol, Anilin. Thuốc thử dùng để phân biệt 3 chất
trên là?
A. dd NaOH, dd Br
2
; B. Quỳ tím, dd Br
2
C. Quỳ tím, dd HCl; D. dd Br
2
, khí clo.
Câu 29: C
5
H
11
OH có số đồng phân rợu bậc 1 là?
A. 3; B. 4; C. 5; D. 6.
Câu 30: C
3
H
6
O
2
có số đồng phân đơn chức là?
A.1; B. 2; C. 3; D. 4.
Câu 31: X có công thức phân tử là : C
3
H
6
O
2
. X tác dụng với dd NaOH tạo rợu Y và
muối Z. Muối Z sau khi axit hoá tạo sản phẩm có khả năng phản ứng tráng gơng. CTCT
của X là?
A. HCOO - C
2
H
5
; B. CH
3
COOCH
3
;
C. C
2
H
5
COOH. D. HO - CH
2
- CH
2
- CHO.
Câu 32: M có công thức phân tử là C
3
H
6
O. M có khả năng cộng H
2
tạo rợu no và có thể
làm mất màu dung dịch Brom. Công thức cấu tạo của M là:
A. C
2
H
5
CHO; B. CH
2
= CH - CH
2
- OH;
C. CH
3
- O - CH = CH
2
; D. CH
3
C CH
3
.
O
Câu 33: Cho 6 gam dd một axit hữu cơ R ( nồng độ 50%) tác dụng với lợng d CaCO
3
thu
đợc 0,56 lít CO
2
(đktc) . R có CTPT là:
A. HCOOH; B. C
2
H
3
COOH; C. CH
3
COOH; D. C
6
H
5
COOH.
Câu 34: Khi đốt cháy hết hỗn hợp 2 rợu đồng đẳng có số mol bằng nhau tạo:
n CO
2
: n H
2
O = 3 : 4 công thức của 2 rợu là:
A. CH
4
O và C
3
H
8
O; B. C
2
H
6
O và C
3
H
8
O;
C. C
2
H
6
O và C
4
H
10
O; D. CH
4
O và C
2
H
6
O.
Câu 35: Khi đun nóng 1 rợu đơn chức A với dd H
2
SO
4
đặc trong điều kiện nhiệt độ thích
hợp thu đợc sản phẩm B có tỉ khối so với A là 0,7. Vậy công thức của A là:
A. C
3
H
7
OH; B. C
2
H
5
OH; C. C
3
H
5
OH; D. C
4
H
9
OH.
Câu 36: Khi tách nớc từ hỗn hợp 2 rợu ở điều kiện thích hợp chỉ cho 1 Anken duy nhất.
Công thức của 2 rợu là:
A. CH
3
OH và CH
3
- CH CH
2
CH
3
; B. . CH
3
OH và C
2
H
5
OH;
OH
C. C
2
H
5
OH và CH
3
CH
2
- CH
2
OH; D. CH
3
- CH CH
3
và C
2
H
5
OH.
OH
Câu 37: Khi tách nớc từ 1 rợu ở điều kiện thích hợp tạo hỗn hợp 2 anken công thức của
rợu là:

A. C
2
H
5
OH; B. CH
3
- CH CH
3
;
CH
3
OH
C. CH
3
- C CH
2
CH
3
; D. CH
3
CH
2
- CH
2
OH.
OH
Câu 38: Khi tách nớc từ 1 rợu ở điều kiện thích hợp tạo thành hỗn hợp 3 anken. Công
thức của rợu là:
A. CH
3
CH
2
- CH
2
CH
2
OH; B. CH
3
- CH CH
2
- CH
3
OH
CH
3

C. CH
3
- C CH
3
D. CH
3
- CH CH
3 .

OH OH
Câu 39: Khi đốt cháy các đồng đẳng của 1 rợu thấy tỉ lệ số mol n CO
2
: n H
2
O tăng dần
khi số nguyên tử C trong rợu tăng dần. Vậy công thức tổng quát của rợu là:
A. C
n
H
2n
O; B. C
n
H
2n+2
O ; C. C
n
H
2n-6
O ; D. C
k
H
2k-2
O.
Câu 40 : Cho các chất (1) rợu etylic; (2) axitaxetic; (3) phenol; (4) rợu benzylic.
Độ linh động của nguyên tử H trong phân tử tăng dần theo thứ tự:
A. 1,2,3,4; B. 1,4,2,3; C. 1,3,4,2; D. 1,4,3,2.
Câu 41: Rợu A không có khả năng tách nớc tạo anken. A là:
A. Rợu mêtylic; B. Rợu n-propylic;
C. 2,2- đimetyl propanol-1; D. A và C đều đúng.
Câu 42:Khi oxi hoá 1 rợu bằng CuO nung nóng tạo ra 1 anđehit. Rợu đó thuộc loại:
A. Rợu no đơn chức; B. Rợu no; C. Rợu bậc 1; D. Rợu bậc 2.
Câu 43: Khi đốt cháy 1 mol este A cần 5 mol O
2
. A có công thức:
A. C
4
H
8
O
2
; B. C
3
H
6
O
2
; C. C
2
H
4
O
2.
D.C
3
H
4
O
2
.
Câu 44: Khi xà phòng hoá hoàn toàn 12 g một este X cần 200 ml dd NaOH 1M
(vừa đủ) X có công thức là:
A. C
4
H
8
O
2
; B. C
3
H
6
O
2
; C. C
2
H
4
O
2.
D.C
3
H
4
O
2
.
Câu 45: Công thức C
n
H
2n
O
2
( n 2) ứng với công thức tổng quát của các hợp chất đơn
chức thuộc loại:
A. Rợu. B. Axit. C. Este. D. Axit hoặc Este.
Câu 46: Chất A vừa có khả năng tác dụng CaCO
3
tạo CO
2
vừa có khả năng làm nhạt màu
dd Brom. A là:
A. Axitaxetic. B. Axitacrylic. C. Phenol. D.Rợu allylic.
Câu 47: Khi cộng H
2
(xúc tác Ni) vào anđehit thì đợc.
A. Rợu no; B. Rợu thơm; C. Rợu bậc 1; D. Rợu bậc 2.
Câu 48: Điều chế Axitaxetic bằng cách lên men giấm hợp chất :
A. Rợu êtylic. B. Tinh bột. C. Đờng glucôzơ. D. Anđêhit axetic.
Câu 49: Khi ete hoá hoàn toàn một lợng rợu êtylic thu đợc 4,5g nớc và m (g) ete:
A. m = 9,25 g. B. m = 18,5 g; C. m= 37 g ; D. m= 55,5 g .
Câu 50: Xà phòng hoá hoàn toàn 0,1 mol một este A bằng dd NaOH ( vừa đủ) rồi cô cạn
dd sản phẩm thì thu đợc 9,4 gam muối khan. Công thức của A là:
A. CH
3
COOC
2
H
5
; B.. C
2
H
3
COOCH
3
C.. C
2
H
3
COOC
2
H
5
; D. B & C đều đúng.
Sở GD & ĐT Thanh Hoá Đề thi trắc nghiệm lớp 12
Trờng THPT Hậu Lộc 2 Năm học: 2006 - 2007
Môn:Hoá học. Thời gian(60 phút).
Đề số 146:
H y chọn đáp án đúng:ã
Câu 1: Anilin tác dụng đợc với những chất nào?
1. Dung dịch H
2
SO
4
loãng. 2. Dung dịch NaOH; 3. Dung dịch Br
2
; 4. Na.
A. 1,2; B. 2,3; C. 3,4; D. 1,3.
Câu 2: Khi cho nitro benzen tác dụng với Zn trong dd HCl( d) thu đợc sản phẩm hữu
cơ là?
A. Phe nol. B. Anilin. C. Phenyl amoniclorua; D. Điphenyl amin.
Câu 3: Cho 3 chất lỏng: Benzen, phenol, Anilin. Thuốc thử dùng để phân biệt 3 chất
trên là?
A. dd NaOH, dd Br
2
; B. Quỳ tím, dd Br
2
C. Quỳ tím, dd HCl; D. dd Br
2
, khí clo.
Câu 4: C
5
H
11
OH có số đồng phân rợu bậc 1 là?
A. 3; B. 4; C. 5; D. 6.
Câu 5: C
3
H
6
O
2
có số đồng phân đơn chức là?
A.1; B. 2; C. 3; D. 4.
Câu 6: X có công thức phân tử là : C
3
H
6
O
2
. X tác dụng với dd NaOH tạo rợu Y và
muối Z. Muối Z sau khi axit hoá tạo sản phẩm có khả năng phản ứng tráng gơng.
CTCT của X là?
A. HCOO - C
2
H
5
; B. CH
3
COOCH
3
;
C. C
2
H
5
COOH. D. HO - CH
2
- CH
2
- CHO.
Câu 7: M có công thức phân tử là C
3
H
6
O. M có khả năng cộng H
2
tạo rợu no và có thể
làm mất màu dung dịch Brom. Công thức cấu tạo của M là:
A. C
2
H
5
CHO; B. CH
2
= CH - CH
2
- OH;
C. CH
3
- O - CH = CH
2
; D. CH
3
C CH
3
.
O
Câu 8: Cho 6 gam dd một axit hữu cơ R ( nồng độ 50%) tác dụng với lợng d CaCO
3

thu đợc 0,56 lít CO
2
(đktc) . R có CTPT là:
A. HCOOH; B. C
2
H
3
COOH; C. CH
3
COOH; D. C
6
H
5
COOH.
Câu 9: Khi đốt cháy hết hỗn hợp 2 rợu đồng đẳng có số mol bằng nhau tạo:
n CO
2
: n H
2
O = 3 : 4 công thức của 2 rợu là:
A. CH
4
O và C
3
H
8
O; B. C
2
H
6
O và C
3
H
8
O;
C. C
2
H
6
O và C
4
H
10
O; D. CH
4
O và C
2
H
6
O.
Câu 10: Khi đun nóng 1 rợu đơn chức A với dd H
2
SO
4
đặc trong điều kiện nhiệt độ
thích hợp thu đợc sản phẩm B có tỉ khối so với A là 0,7. Vậy công thức của A là:
A. C
3
H
7
OH; B. C
2
H
5
OH; C. C
3
H
5
OH; D. C
4
H
9
OH.
Câu 11: Khi tách nớc từ hỗn hợp 2 rợu ở điều kiện thích hợp chỉ cho 1 Anken duy
nhất. Công thức của 2 rợu là:
A. CH
3
OH và CH
3
- CH CH
2
CH
3
; B. . CH
3
OH và C
2
H
5
OH;
OH
C. C
2
H
5
OH và CH
3
CH
2
- CH
2
OH; D. CH
3
- CH CH
3
và C
2
H
5
OH.
OH
Câu 12: Khi tách nớc từ 1 rợu ở điều kiện thích hợp tạo hỗn hợp 2 anken công thức của
rợu là:

A. C
2
H
5
OH; B. CH
3
- CH CH
3
;
CH
3
OH
C. CH
3
- C CH
2
CH
3
; D. CH
3
CH
2
- CH
2
OH.
OH
Câu 13: Khi tách nớc từ 1 rợu ở điều kiện thích hợp tạo thành hỗn hợp 3 anken. Công
thức của rợu là:
A. CH
3
CH
2
- CH
2
CH
2
OH; B. CH
3
- CH CH
2
- CH
3
OH
CH
3

C. CH
3
- C CH
3
D. CH
3
- CH CH
3 .

OH OH
Câu 14: Khi đốt cháy các đồng đẳng của 1 rợu thấy tỉ lệ số mol n CO
2
: n H
2
O tăng
dần khi số nguyên tử C trong rợu tăng dần. Vậy công thức tổng quát của rợu là:
A. C
n
H
2n
O; B. C
n
H
2n+2
O ; C. C
n
H
2n-6
O ; D. C
k
H
2k-2
O.
Câu 15 : Cho các chất (1) rợu etylic; (2) axitaxetic; (3) phenol; (4) rợu benzylic.
Độ linh động của nguyên tử H trong phân tử tăng dần theo thứ tự:
A. 1,2,3,4; B. 1,4,2,3; C. 1,3,4,2; D. 1,4,3,2.
Câu 16: Rợu A không có khả năng tách nớc tạo anken. A là:
A. Rợu mêtylic; B. Rợu n-propylic;
C. 2,2- đimetyl propanol-1; D. A và C đều đúng.
Câu 17:Khi oxi hoá 1 rợu bằng CuO nung nóng tạo ra 1 anđehit. Rợu đó thuộc loại:
A. Rợu no đơn chức; B. Rợu no; C. Rợu bậc 1; D. Rợu bậc 2.
Câu 18: Khi đốt cháy 1 mol este A cần 5 mol O
2
. A có công thức:
A. C
4
H
8
O
2
; B. C
3
H
6
O
2
; C. C
2
H
4
O
2.
D.C
3
H
4
O
2
.
Câu 19: Khi xà phòng hoá hoàn toàn 12 g một este X cần 200 ml dd NaOH 1M
(vừa đủ) X có công thức là:
A. C
4
H
8
O
2
; B. C
3
H
6
O
2
; C. C
2
H
4
O
2.
D.C
3
H
4
O
2
.
Câu 20: Công thức C
n
H
2n
O
2
( n 2) ứng với công thức tổng quát của các hợp chất đơn
chức thuộc loại:
A. Rợu. B. Axit. C. Este. D. Axit hoặc Este.
Câu 21: Chất A vừa có khả năng tác dụng CaCO
3
tạo CO
2
vừa có khả năng làm nhạt
màu dd Brom. A là:
A. Axitaxetic. B. Axitacrylic. C. Phenol. D.Rợu allylic.
Câu 22: Khi cộng H
2
(xúc tác Ni) vào anđehit thì đợc.
A. Rợu no; B. Rợu thơm; C. Rợu bậc 1; D. Rợu bậc 2.
Câu 23: Điều chế Axitaxetic bằng cách lên men giấm hợp chất :
A. Rợu êtylic. B. Tinh bột. C. Đờng glucôzơ. D. Anđêhit axetic.
Câu 24: Khi ete hoá hoàn toàn một lợng rợu êtylic thu đợc 4,5g nớc và m (g) ete:
A. m = 9,25 g. B. m = 18,5 g; C. m= 37 g ; D. m= 55,5 g .
Câu 25: Xà phòng hoá hoàn toàn 0,1 mol một este A bằng dd NaOH ( vừa đủ) rồi cô
cạn dd sản phẩm thì thu đợc 9,4 gam muối khan. Công thức của A là:
A. CH
3
COOC
2
H
5
; B.. C
2
H
3
COOCH
3
C.. C
2
H
3
COOC
2
H
5
; D. B & C đều đúng.
Câu 26: Công thức C
4
H
9
OH có số đồng phân rợu no đơn chức là:
A. 2; B. 3; C. 4; D. 5.
Câu 27: Rợu etylic đợc điều chế từ phản ứng của etylen với:
A. HCl; B. H
2
O( xúc tác HgSO
4
); C. Brom; D. H
2
.
Câu 28: Chất có công thức cấu tạo : CH
3
- CH OH có tên gọi :
CH
3
A.Rợu iso - propylic; B. Rợu n- propylic.
C. Propanol - 2; D. A và C đều đúng.
Câu 29: Rợu iso - Butylic có công thức cấu tạo:
A. CH
3
CH
2
- CH
2
CH
2
- OH; B. CH
3
- CH CH
2
- OH

;
CH
3
CH
3
C. CH
3
- C OH ; D. CH
3
CH CH
2
- CH
2
-
OH.
CH
3
CH
3
Câu 30: Khi tách nớc từ rợu n - propylic thu đợc anken có công thức:
A. CH
2
= CH CH
2
CH
3
; B. CH
3
CH = CH - CH
3
.
C. CH
3
C = CH
2
. D. A và B đều đúng.
CH
3
Câu 31: Khi tách nớc từ hỗn hợp hai rợu ở điều kiện thích hợp tạo:
A. 1 ete; B. 2 ete; C. 3 ete; D. 4 ete.
Câu 32: Ô xi hoá rợu etylic bằng CuO, nung nóng tạo thành:
A. C
2
H
4
; B. C
2
H
5
CHO; C. CH
3
CHO; D. CH
3
COOH.
Câu 33: Làm khan rợu etylic có lẫn hơi nớc bằng:
A. Dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng; B. CaO; C. Na; D . CuO.
Câu 34: Đốt cháy rợu A tạo sản phẩm có tỉ lệ n CO
2
: n H
2
O = 1: 2. Công thức của A
là:
A. C
2
H
5
OH ;B. C
3
H
7
OH ; C. C
4
H
9
OH; D. CH
3
OH.
Câu 35: Cho 23gam một rợu X tác dụng với Na (d) tạo 5,6 lít H
2
(ở đktc) ( hiệu suất
phản ứng là 100%). Công thức của X là:
A. C
2
H
5
OH; B. C
3
H
7
OH ; C. C
4
H
9
OH; D. CH
3
OH.
Câu 36: Khi đun nóng rợu etylic với dung dịch H
2
SO
4
đặc ở nhiệt độ thích hợp tạo sản
phẩm hữu cơ X với d X/ C
2
H
5
OH < 1. Công thức của X là:
A. C
2
H
4
; B. C
2
H
5
OC
2
H
5
; C. C
4
H
6
; D. CH
3
CHO.
Câu 37: Rợu etylic và phenol đều phản ứng với:
A. dd NaOH; B. Na; C. dd Brom; D. dd Na
2
CO
3
.
Câu 38: Dùng hoá chất nào để phân biệt 2 chất lỏng riêng biệt là rợu etylic và phenol:
A. Na ; B. dd NaOH; C. dd Brom; D. dd NaOH hoặc dd Brom.
Câu 39: Khi cho C
6
H
5
Cl tác dụng với dd NaOH đặc nóng thì tỉ lệ phản ứng
n NaOH : n C
6
H
5
Cl là:
A. 2:1; B. 1:1; C. 1:2; D. 3:1.
Câu 40: Dùng hoá chất nào để phân biệt hai lọ đựng riêng hai chất lỏng phenol và
anilin:
A. dd Brom; B. dd NaOH; C. dd HCl; D. dd NaOH hoặc dd HCl.

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×