Tải bản đầy đủ

Các phím tắt trong Microsoft Office Word

Alt- 5 Chọn cả bảng (tắt numlock)
Alt- End Về cell cuối cùng trên bảng
Alt- F10 Phóng lớn cửa sổ ứng dụng
Alt- F4 Thoát Winword
Alt- F5 Phục hồi kích thớc cửa sổ ứng dụng
Alt- F9 Chuyển đổi gữa các mã field và trị
Alt- Home Về cell đầu tiên trên hàng
Alt- LeftClick Chọn cả cột đang có điểm chèn
Alt- PgDn Đến cell dới cùng của cột
Alt- PgUp Về cell trên đỉnh của cột
Alt- Shift- D Chèn fieldcode ngày tháng
Alt- Shift- E Hiệu chỉnh tệp tin Data file
Alt- Shift- F Chèn một field chộn
Alt- Shift- I Đánh dấu mục trích dẫn
Alt- Shift- K Xem thử kết quả trộn
Alt- Shift- M Thực hiện in
Alt- Shift- N Thực hiện trộn
Alt- Shift- O Đánh dấu mục Mục lục
Alt- Shift- P Chèn fieldcode số trang
Alt- Shift- T Chèn fieldcode giờ
Alt- Shift- X Đánh dấu mục chỉ mục

Alt-
Về khung hoặc đói tọng sau
Alt-
Về khung hoặc đối tọng trớc
Ctrl-
Lên trên mọt đoạn
Ctrl-
Xuống dới một đoạn
Ctrl-
Qua trái một cột
Ctrl-
Qua phải một cột
Ctrl-Alt-Pgup Lên một trang
Ctrl- = Cớc số (nửa dới)
Ctrl- [ Giảm cỡ chữ đi 1
Ctrl- ] Tăng..............
Ctrl- O Thêm /bỏ một hàng cách trớc đoạn
Ctrl- 1 Nhảy hàng đơn
Ctrl- 2 Nhảy hàng đôi
Ctrl- 5 Nhảy hàng rỡi
Ctrl- A Chọn đánh dấu cả tài liệu văn bản
Ctrl-Alt-A Vị trí ghi lời bình phẩm
Ctrl-Alt-C or R Ký hiệu bản quyền
Ctrl-Alt-E Mục chú cuối tài liệu
Ctrl-Alt-F Mục chú cuối trang
Ctrl-Alt-Minus Bỏ một lênh ra khỏi menu
Ctrl-Alt-N Chế độ nhìn tài liệu normal
Ctrl-Alt-Numplus Gán một động tác cho một phím
Ctrl-Alt-O Chế độ nhìn tài liệu out line
Ctrl-Alt-P Chế độ nhìn tài liệu page layout
Ctrl-Alt-period Ký tự chấm lửng
Ctrl-Alt-PgDn Xuống một trang
Ctrl-Alt-PgUp Lên một trang
Ctrl-Alt-S Tạo lần chia đôi cửa sổ
Ctrl-Alt-U Cập nhập auto format
Ctrl-Alt-V Chèn văn bản trớc đó
Ctrl-B Đặt chữ đậm
Ctrl-Backspac Xoá lui một từ bên trái
Ctrl- C Chép phần chọn gửi vào Clipboard
Ctrl- D Kích hoạt hộp thoại font
Ctrl- Delete Xoá một từ bên phải điểm chèn
Ctrl- E Canh giữa
Ctrl- End Về cuối tài liệu
Ctrl- Enter Ngắt trang bắt buộc
Ctrl- F Tìm một hay nhiều từ trong văn bản
Ctrl- F10 Phóng lớn cửa sổ tài liệu
Ctrl- F11 Khoá field
Ctrl- F12 Mở tài liệu đã có trên đĩa
Ctrl- F2 Xem thử bản in tài liệu
Ctrl- F3 Cắt phần đang chọn gửi vào Splike
Ctrl- F5 Phục hòi kích cỡ cửa sổ tài liệu
Ctrl- F6 Qua cửa sổ tài liệu kế tiếp
Ctrl- F7 Dời cửa sổ(mũi tên , Enter)
Ctrl- F8 Thay kích cỡ cửa sổ
Ctrl- F9 Chèn một field code
Ctrl- G hay F5 Kích hoạt hộp thoại Go to
Ctrl- H Tìm và thay thế
Ctrl- Home Trở về đầu văn bản
Ctrl- Hypen Dờu nối giữa hai phần của một từ / Bảng tính
Ctrl- I Dặt chữ nghiêng
Ctrl- J Canh đều hai bên
Ctrl- K Định dạng tự động
Ctrl- L Canh trái
Ctrl- M Đẩy biên trái vào mốc dừng kế tiếp
Ctrl- N Mở cửa sổ cho tài liệu mới
Ctrl- O mở tài liệu đã có trên đĩa
Ctrl- P In tài liệu đang xử lý
Ctrl- PgDn Xuống đáy màn hình
CtrlPgUp Lên đỉnh màn hình
Ctrl- Q Gỡ bỏ định dạng của hàng
Ctrl- R Canh phải
Ctrl- S Lu rữ tài liệu đang xử lý
Ctrl- Shift-
Chọn đến cuói từ
Ctrl- Shift -
Chọn ngợc về đầu từ
Ctrl- Shift -
Chọn đến cuối đoạn
Ctrl- Shift-
Chọn về đầu đoạn
Ctrl- Shift * Tắt mở mã không in Tab , Enter
Ctrl- Shift - < Giảm cỡ chữ xuống kế tiếp
Ctrl- Shift- = Số mũ nửa trên
Ctrl- Shift- > Tăng cỡ chữ lên kế tiếp
Ctrl- Shift- 1
áp dụng phong cách Heading 1
Ctrl- Shift- 2
áp dụng phong cách Heading 2
Ctrl- Shift- 3
áp dụng phong cách Heading 3
Ctrl- Shift- A Chữ toàn hoa
Ctrl- Shift- C Chép phần định dạng gửi vào Clipboard
Ctrl Shift- D Gạch dới nét đôi
Ctrl- Shift- End Chọn đến cuối tài liệu
Ctrl- Shift- Enter Ngắt cột bắt buộc
Ctrl- Shift-F Đổi kiểu font chữ
Ctrl- Shift- F11 Mở khoá field
Ctrl- Shift- F3 Dán nội dung Spike vào điểm chèn
Ctrl- Shift- F6 về cửa sổ tài liệu kế tiếp
Ctrl- Shift-F7 Cập nhật trị liên kết tài liệu kế trớc
Ctrl- Shift- F8 Chọn khối hinh hộp
Ctrl- Shift- F9 Xả trị liên kết field
Ctrl- Shift- H
áp dụng dạnh che ẩn văn bản
Ctrl- Shift- Home Chọn đến đàu tài liệu
Ctrl- Shift- Hyphen Dấu nối không cho ngắt nối hai từ
Ctrl- Shift- K Đổi chữ thờng ra chữ hoa nhỏ
Ctrl- Shift- L
áp dụng phong cách list
Ctrl- Shift- M Kéo biên trái vào mốc dừng truớc đó
Ctrl- Shift- N
áp dụng phong cách Normal
Ctrl- Shift- Q
Chọn các phông chữ Hylạp ,,,
Ctrl- Shift- S
áp dụng một phong cách soạn thảo
Ctrl -Shift- Space Khoảng trắng khong cho ngắt giữa hai từ
Ctrl- Shift- T Lùi trái về mốc trớc một từ
Ctrl- Shift- V Dán định dạng
Ctrl- Shift- W Gạch dới mõi từ nét đôi
Ctrl- Shift- Z Gỡ bỏ các định dạnh văn bản
Ctrl- Shift- SpaceBar Gỡ bỏ các định dạnh văn bản
Ctrl- T Đẩy biên trái mốc kế trừ dòng đầu
Ctrl- Tab Nhảy mốc dừng Tab
Ctrl- U Gạch dới chữ
Ctrl- V Dán nội dung từ Clipboard
Ctrl- X Cắt
Ctrl- Z Bỏ lệnh vùa thao tác
Ctrl- Y hay F4 Làm lại thao tác vừa rồi
Delete Xoá một ký tự bên phải
End Đến cuối dòng
Esc Bỏ lệnh gọi Menu
F1 Gọi help
F11 Đến field kế tiếp
F12 Lu tài liệu dới một tên khác
F2 Dời chỗ văn bản không qua Clipboard
F3 Chèn văn bản Autotext
F6 Chuyển qua phân vùng kế tiếp
F7 Kiểm tra từ vựng
F8 Chọn lên cấp(từ,câu,đoạn, tài liệu)
F8- ký tự Chọn đến ký dtự chỉ định
F9 Tính lại trị cho field đang chọn

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×