Tải bản đầy đủ

Bài giảng Toan 4: Nhan voi so co hai chu so



GV: NGUY N TH MYỄ Ị


Thứ ...... ngày ...... tháng 10 năm 2010
TOÁN
KIỂM TRA BÀI CŨ
Tính.
134 x (14 – 5) 36 x (25 – 18)


14 x (24 – 18)
= 134 x 9



= 1206
= 36 x 7
= 252
= 14 x 6

= 84




Thứ ...... ngày ..... tháng 10 năm 2010
TOÁN
36 X 23 = ?
36 X 23 = 36 X (20 + 3)
= 36 X 20 + 36 X 3
= 720 + 108
Thông thường ta đặt tính và tính như sau:
Thông thường ta đặt tính và tính như sau:
36
23
x
___

3 nhân 6 bằng 18, viết 8 nhớ 1;
8
3 nhân 3 bằng 9, thêm 1 bằng 10, viết10.
10

2 nhân 6 bằng 12, viết 2 (dưới 0) nhớ 1;
2
2 nhân 3 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7.
7____

Hạ 8:
0 cộng 2 bằng 2, viết 2;
8
1 cộng 7 bằng 8, viết 8.
28
Nhân với số có hai chữ số
Nhân với số có hai chữ số
Ta có thể tính như sau:
36 x 23 = 828
0
= 828
TÝch riªng
thø nhÊt
TÝch riªng
thø hai


86 x 53
86 x 53
86
53
x
____
825
043
_____
8 5 5 4
33 x 44
33 x 44


157 x 24
157 x 24
1122 x 19
1122 x 19
33
44
x
____
132
132_____
1452
157
24
x
______
628
314
_____
3768
1122
21318
x
_____
_____
10098
1122
19
Bài 1: `
Đặt tính rồi tính
Đặt tính rồi tính
Thứ ..... ngày .... tháng 10 năm 2010
TOÁN
= 4558
= 1452
= 3768
= 21318
Nhân với số có hai chữ số
Nhân với số có hai chữ số


Bài 2 : Tính giá trị của biểu thức 45 x a với a bằng 13;
26; 39

Nếu a = 13 thì giá trị của biểu thức 45 x a = 45 x 13


=
=
585
585

Nếu a = 26 thì giá trị của biểu thức 45 x a = 45 x 26


=
=
1170
1170
=
=
1755
1755

Nếu a = 39 thì giá trị của biểu thức 45 x a = 45 x 39
Bài làm
Bài 1:
Đặt tính rồi tính
Đặt tính rồi tính
Thứ ...... ngày ..... tháng 10 năm 2010
TOÁN

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×