Tải bản đầy đủ

Tài liệu BAI TẬP ĐẠI CƯƠNG HÓA HỮU CƠ

ễN TP: I CNG HO HU C
1. Cho cỏc cht hu c cú cụng thc cu to thu gn nht nh sau:
(A)
(B)
(C)
(D)
(E)
(G)
(H)
Hóy cho bit :
a) Nhng cht no thuc cựng dóy ng ng.
b) Nhng cht no ng phõn vi nhau.
2. Công thức cấu tạo thu gọn nhất của một số hợp chất nh sau :


Hãy viết công thức cấu tạo thu gọn của chúng.
3. Cú ba cht hirocacbon mch h vi thnh phn phn trm v khi lng nh sau :
Cht X Y Z
% C 81,82% 85,71% 92,31%
Hóy cho bit mi cht ng phõn ú thuc dóy ng ng no?
4 .Mt cht cựng dóy ng ng vi metan cú t khi hi so vi oxi bng 1,375. Lp cụng thc phõn t, vit cụng

thc cu to ca cht ú.
5. Hoà tan chậm 6,85 gam một kim loại M thuộc nhóm IIA vào 100,0 gam nớc thu đợc 100,0 ml dung dịch A có
khối lợng riêng 1,0675 gam/ml. Đốt cháy 0,92 gam hợp chất hữu cơ X thu đợc 0,72 gam H
2
O và một lợng CO
2

khi cho vào dung dịch A thu đợc 5,91 gam kết tủa.
a) Xác định kim loại M và nồng độ mol của dung dịch A (giả sử trong quá trình phản ứng của kim loại M với
H
2
O thì nớc không bị bay hơi).
b) Biết tỉ khối hơi của X so với không khí nhỏ hơn 4, tìm công thức phân tử của X.
. Bài tập trắc nghiệm
1. Trong các chất sau, dãy nào mà các chất đều là các hợp chất hữu cơ ?
A. Muối ăn, đờng kính, cồn, bột gạo, xăng.
B. Mỡ, bơ, sữa đậu nành, dầu ăn, dầu hoả.
C. Kim cơng, khí oxi, đá vôi, giấm ăn, muối iot.
D. Đá vôi, canxi cacbua, axit cacbonic, khí gas.
2. Chọn thí nghiệm nào sau đây để nhận biết một chất có phải là hợp chất hữu cơ không ?
A. Đốt cháy hoàn toàn trong oxi.
B. Cho tác dụng với nớc vôi trong d.
C. Cho tác dụng với

P
2
O
5
.
D. Đốt cháy hoàn toàn trong oxi, dẫn sản phẩm qua CuSO
4
khan và dung dịch Ca(OH)
2
.
3. Để tăng nồng độ ancol etylic (C
2
H
5
OH) từ dung dịch loãng trong nớc, ngời ta thờng tiến hành
A. chiết bằng dung môi hữu cơ. B. cô cạn dung dịch.
C. chng cất dung dịch loãng. D. kết tinh ancol etylic.
4.Để tách tinh dầu sả (có trong thân, lá, rễ ... cây sả) trong công nghiệp hơng liệu, ngời ta thờng dùng phơng
pháp
A. chng cất bằng hơi nớc và chiết bằng nớc lạnh.
B. chng cất bằng hơi nớc và chiết tách tinh dầu ra khỏi hỗn hợp sản phẩm.
C. chiết tinh dầu sau đó chng cất bằng hơi nớc.
D. kết tinh tinh dầu sả trong nớc.
5. Khối lợng riêng của X ở điều kiện tiêu chuẩn là 1,25 gam/l. Khối lợng mol phân tử của X là
A. 30 B. 31 C. 33 D. 28
6. Biết rằng khối lợng riêng của X ở 27,3
o
C, 1 atm là 1,258 gam/l.
Khối lợng mol phân tử của X là
A. 30 B. 31 C. 33 D. 28
7. Đốt cháy 0,5 lít khí A cần 2,5 lít oxi thu đợc 1,5 lít CO
2
và 2,0 lít hơi nớc, biết các thể tích đo ở cùng điều
kiện nhiệt độ, áp suất. Công thức phân tử của A là
A. C
3
H
8
B. CH
4
C. C
3
H
6
D. C
2
H
4
8. Khi phân tích hợp chất hữu cơ A thu đợc kết quả : 70,94 %C, 6,40 %H, 6,90 %N, còn lại là oxi. Tỉ khối hơi
của A so với oxi nhỏ hơn 7. Công thức đơn giản nhất và công thức phân tử của A là
A. C
12
H
13
NO
2
và C
24
H
26
N
2
O
4
B. C
12
H
13
NO
2
và C
12
H
13
NO
2
C. C
6
H
7
NO
2
và C
6
H
7
NO
2
D. C
6
H
7
NO
2
và C
12
H
14
N
2
O
4
9. Khi đốt cháy hoàn toàn 1,0 mol hợp chất hữu cơ A thu đợc CO
2
và H
2
O với tổng số mol là 7,0. Hợp chất A có
công thức phân tử là
A. C
3
H
6
O
2
B. C
3
H
8
O
3
C. C
2
H
6
O D. C
2
H
4
(OH)
2
10. Đốt cháy 10,08 lít hiđrocacbon A thu đợc 40,32 lít CO
2
và 32,400 gam H
2
O (biết các khí đo ở điều kiện tiêu
chuẩn). Công thức phân tử của A là
A. C
3
H
8
B. CH
4
C. C
4
H
10
D. C
4
H
8
11. Đốt cháy hoàn toàn 3,0 gam hợp chất hữu cơ X bằng CuO d ở nhiệt độ cao thu đợc hỗn hợp khí và hơi gồm
CO
2
, H
2
O và N
2
. Dẫn từ từ hỗn hợp khí này qua nớc vôi trong, sau đó qua dung dịch H
2
SO
4
đặc, cuối cùng còn
lại 1,12 lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Thành phần % khối lợng của nitơ trong hợp chất là
A. 23,33% B. 46,67% C. 26,67% D. 53,34%
12. Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon A thu đợc 17,6 gam CO
2
và 0,6 mol H
2
O. Công thức phân tử và công thức
cấu tạo của A là
A. C
3
H
8
và CH
3
CH
2
CH
3
B. C
2
H
4
và CH
2
=CH
2
C. C
2
H
6
và CH
3
CH
3
D. C
3
H
6
và CH
2
=CHCH
3
13 Để phân tích định lợng clo trong hợp chất X, ngời ta đốt cháy hoàn toàn 5,05 gam hợp chất X trong oxi d, sau
đó dẫn hỗn hợp sản phẩm qua dung dịch AgNO
3
trong HNO
3
thu đợc 14,35 gam kết tủa trắng, khí thoát ra cho
hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)
2
d thấy có 19,7 gam kết tủa. Hàm lợng Cl trong X và công thức phân tử của X là
A. 70,3% và CH
3
Cl B. 71,72% và C
2
H
4
Cl
2
C. 83,53% và CH
2
Cl
2
D. 89,12% và CHCl
3
14. Đốt cháy hoàn toàn a lít hiđrocacbon Y cần b lít oxi, sinh ra c lít khí cacbonic và d lít hơi nớc (các thể tích
đo ở cùng điều kiện).
Biết
d c
b
+
=
4
3

b
a
=
3
1
. Công thức phân tử và công thức cấu tạo của Y là
A. C
3
H
8
và CH
3
CH
2
CH
3
B. C
2
H
4
và CH
2
=CH
2
C. C
2
H
6
và CH
3
CH
3
D. C
3
H
6
và CH
2
=CHCH
3
15. Khi phân tích vitamin C (axit ascobic) thu đợc kết quả : C chiếm 34,09%, H chiếm 45,45% theo khối lợng,
còn lại là O. Biết phân tử khối của vitamin C nằm trong khoảng từ 100u đến 200u. Công thức đơn giản và công
thức phân tử của vitamin C là
A. C
2
H
5
O
2
và C
4
H
10
O
4
B. C
3
H
4
O
3
và C
6
H
8
O
6
C. C
3
H
5
O
3
và C
6
H
10
O
6
D. C
3
H
6
O
3
và C
6
H
12
O
6
16. Số đồng phân cấu tạo của C
4
H
10
và C
4
H
9
Cl lần lợt là
A. 2 và 3. B. 3 và 4 .C. 2 và 4. D. 2 và 5.
17. Hiđrocacbon A có công thức đơn giản nhất là C
2
H
5
. Công thức phân tử của A là
A. C
2
H
5
B. C
4
H
10
C. C
6
H
15
D. C
8
H
20
18. Đốt cháy 4,5 gam hợp chất B chứa C,H,O thu đợc 6,6 gam CO
2
và 2,7 gam H
2
O. Tỉ khối hơi của B so với
NO là 6. Công thức đơn giản nhất và công thức phân tử của B là
A. CHO và C
6
H
6
O
6
B. CH
2
O và C
6
H
12
O
6
C. CH
3
O và C
6
H
14
O
6
D. C
2
H
3
O và C
8
H
12
O
4
19. Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam hợp chất hữu cơ trong oxi d thu đợc 5,4 gam H
2
O và 8,8 gam CO
2
. Công thức
phân tử của hợp chất hữu cơ trên là
A. CH
4
O B. C
2
H
6
O C. C
2
H
6
O
2
D. C
2
H
4
O
2
20. Trong các phản ứng sau, trờng hợp nào xảy ra sự phân cắt đồng li ?
A. Sự điện li của nớc. B. Cộng H
2
vào etilen.
C. Cộng HCl vào etilen. D. Cộng H
2
O vào etilen.
21. : Hiđrocacbon A có tỉ khối hơi so với H
2
là 36. Số đồng phân có thể có cùng công thức phân tử với A là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
22: Trong các công thức phân tử sau, công thức phân tử nào đúng
A. C
2
H
7
N. B. C
3
H
8
N. C. C
2
H
7
N
2
. D. C
2
H
9
N.
23 : Phát biểu nào sau đây không chính xác ?
A. Chng cất là phơng pháp thuận tiện để tinh chế các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau.
B. Chng cất là phơng pháp tinh chế, tách dựa trên sự khác nhau về thành phần của hỗn hợp hơi và thành phần
hỗn hợp lỏng nằm cân bằng với nhau.
C. Chng cất là phơng pháp tinh chế, tách dựa trên sự khác nhau về nhiệt độ sôi của các chất.
D. Chng cất là phơng pháp tinh chế, tách dựa trên sự khác nhau tỉ khối hơi của các chất.
24 : Cho các tên gọi sau : cloetan (a), điclometan (b), đimetyl ete (c), axit axetic (d), 2- clopropan (e), etyl clorua
(g), metyl axetat (h). Các tên thuộc loại tên gốc - chức là
A. (a), (b), (e). B. (c), (g), (h).
C. (d), (e), (h). D. (b), (e), (g).
25 : Nicotin là một chất độc có trong khói thuốc lá, khi phân tích thành phần của nicotin thu đợc kết quả sau : C
chiếm 74,074%, H chiếm 8,642% còn lại là nitơ. Biết trong phân tử nicotin có 2 nguyên tử nitơ. Công thức phân
tử của nicotin là
A. C
10
H
14
N
2
. B. C
10
H
15
N
2
. C. C
12
H
16
N
2
. D. C
12
H
14
N
2
.
26 : Cho các chất sau CH
3
OH (metanol), CH
3
CH
2
OH (a), CH
3
CH
2
CH
2
OH (b), (CH
3
)
2
CHOH (c),
(CH
3
)
2
CHCH
2
OH (d), (CH
3
)
2
CHCH
2
CH
2
OH (e), (CH
3
)
3
COH (g), HOCH
2
CH
2
OH (h). Phát biểu nào sau đây là
đúng ?
A. Các chất (a), (b), (c), (d), (g), (h) thuộc dãy đồng đẳng của metanol.
B. Các chất (a), (b), (c), (d), (e), (g) thuộc dãy đồng đẳng của metanol.
C. Các chất (a), (b), (d), (e), (g), (h) huộc dãy đồng đẳng của metanol.
D. Tất cả các chất đều thuộc dãy đồng đẳng của metanol.
27 : Hiđrocacbon X có công thức phân tử C
10
H
10
. Biết trong phân tử X chứa một vòng, trong X có số liên kết là
A. 5. B. 4. C. 6. D. 7.
28 : Một hiđrocacbon X cộng hợp với HCl theo tỉ lệ 1 : 1 số mol tạo ra sản phẩm no, mạch hở có thành phần
khối lợng clo là 45,223%. Công thức phân tử của X là
A. C
2
H
4
. B. C
3
H
6
. C. C
4
H
8
. D. C
4
H
6
.
29 : Limonen là một hiđrocacbon có mùi thơm đợc tách ra từ tinh dầu chanh, khi hoá hơi trong cùng điều kiện
thì một thể tích chứa limonen nặng gấp 8,5 lần metan. Trong thành phần limonen C chiếm 88,23% theo khối l-
ợng. Công thức phân tử của limonen là
A. C
12
H
22
. B. C
9
H
20
. C. C
10
H
16
. D. C
11
H
16
.
30 : Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ A bằng oxi trong không khí thu đợc CO
2
, N
2
và hơi nớc. Nhận
xét nào sau đây là đúng ?
A. Trong A chắc chắn có cacbon, hiđro, oxi và nitơ.
B. Trong A chắc chắn có cacbon, hiđro, oxi và có thể có nitơ.
C. Trong A chắc chắn có cacbon, hiđro và có thể có oxi, nitơ.
D. Trong A chắc chắn có cacbon, hiđro, nitơ và có thể có oxi.

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×