Tải bản đầy đủ

Các dạng bài tập toán lớp 9 và đề tổng hợp

x 2 x 2 x 1 1
P 1:
x x 1 x x 1 x 1
 
+ − −
= − +
 ÷
+ − + +
 










+
+











+
+
+

=
1
2
1
1
1
3
:
1
1
1
1
x
xxx
x
x
x
P








+









+
+
−−+
+
=
1
1:
1
1
1
22
x
x
xxxxx
x
P
P
1








+
+








+
+
+++
=
1
1:
1
1
1
2
x
x
xxxxx
x
P
729
53

=
x
P
1
P = 2 x - 1
3819
−=
x
347
−=
x
1
−=
xP
PHẦN I : MỘT SỐ DẠNG TOÁN CƠ BẢN
A.Toán rút gọn
Bài 1: Cho biểu thức:
P
 
 
=
 ÷
 ÷
 
 
x+2 x-7 x-1 1 1
+ : -
x-9
3- x x +3 x-1
a/ Rút gọn P
b/ Tính giá trị của P biết
c/ Tìm các giá trị x nguyên để P nhận giá trị nguyên
d/ Tìm x để P < 1
Bài 2: Cho biểu thức:
a/ Rút gọn P
b/ Tính giá trị của P biết
c/ Tìm giá trị nhỏ nhất của P
d/ Tìm x để
Bài 3: Cho biểu thức
a/ Rút gọn P
b/ Tìm x để
Bài 4: Cho biểu thức
a/ Rút gọn P
b/ Tìm các giá trị x nguyên để P nhận giá trị nguyên
c/ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
d/ Tìm x để P > 1
Bài 5: Cho biểu thức
a/ Rút gọn P.
b/ Tính giá trị của P biết
c/ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
1
Bài 6 : Cho biểu thức








−+

+


+
+
+








+
−=
6
2
2
3
3
2
:
1
1
xx
x
x
x
x
x
x
x
P
a) Rút gọn P
b) Tính giá trị của P biết
2
53

=
x
c) Tìm các giá trị x nguyên để P nhận giá trị nguyên
d) Tìm x để P < 1
e) Tìm các giá trị của x để
3
−=
xP
Bài 7 : Cho biểu thức
3
32
1
23
32
1115
+
+



+
−+

=
x
x
x
x
xx
x
P
a) Rút gọn P
b) Tìm các giá trị của x sao cho
2
1
=
P
c) Chứng minh P ≤
3
2
Bài 8 : Cho biểu thức
1- x x x 2 2 1- x
P - :
x - 2 1- x x -3 x 2 x - 2 x - 2 x
   
+
= + +
 ÷  ÷
 ÷  ÷
+
   
a) Rút gọn P
b) Tính giá trị của P biết
526
−=
x
c) Tìm giá trị lớn nhất của
x
P
Bài 9 : Cho biểu thức
144
1
:
21
1
14
5
2
2
1
++













+
−=
xx
x
x
x
x
x
P
a) Rút gọn P
b) Tính giá trị của P nếu
x 1=
c) Tìm các giá trị của x để
2
1
−=
P
d) Tìm các giá tri x nguyên để P nhận giá trị nguyên
Bài 10 : Cho biểu thức










+









+

=
xxxxx
x
P
1
2
1
1
:
1
1
a) Rút gọn P
b) Tính giá trị của biết
347
−=
x
c) Tìm các giá trị của m để có các giá trị x thoả mãn
xmxP
−=
.
Bài 11 : Cho biểu thức
2 x 1 2 x 6 x 5
P 1 : 2
1 9x
3 x 1 3 x 1
   
− +
= − − −
 ÷  ÷
 ÷  ÷

+ +
   
a) Rút gọn P
b) Tìm các giá trị của x để
xP
=
c) Cho
13
52)1(2

+−−
=
x
mxm
P
(x là ẩn). Tìm m để phương trình có hai nghiệm cùng dấu.
Xác định dấu của hai nghiệm đó.
Bài 12 : Cho biểu thức








+

−+
+










+

=
22
2
:
1
3
1
3
x
x
xx
x
x
x
x
P
a) Rút gọn P
2





















+
−−
−+
=
2
3
1:
3
1
32
4
x
x
x
x
xx
xx
P









+
+








+


−+
+−
=
1
1
2
:
4
3
43
73
x
x
x
x
xx
xx
P
3
+=
xP
b) Tính giá trị của P biết
2
32

=
x
c) Tìm các giá trị của m để có giá trị x thoả mãn :
4)1(
+=++
xmxmxPx
Bài 13: Cho biểu thức
12
1
:
1
11
+−
+









+

=
xx
x
xxx
P
a) Rút gọn P
b) Tìm các giá tri của x để
5
12

=
x
P
c) So sánh P với 1
Bài 14 : Cho biểu thức









+
+









+

−−
++
=
1
1
1
1
:
1
)1)(2(
23
xx
x
xx
xx
xx
P
a) Rút gọn P
b) Tìm x để
1
8
11

+

x
P
Bài 15 : Cho biểu thức










+










+−

=
x
x
xxx
x
P
1
3
2:
1
1
352
2
a) Rút gọn P
b) Tìm x để P < 0
c) Tìm x để – P =
P

Bài 16 : Cho biểu thức
a/ Rút gọn P
b/ Tìm x để P < 0 c/ Tìm x để P < 1

Bài 17: Cho biểu thức
a/ Rút gọn P
b/ Tìm x để
Bài 18 : Cho biểu thức :








+
−+
+

−+










=
xx
xxxx
x
xx
xx
P
1
2
1
12
:
1
1
1
a)Rút gọn .
b) Tính P với x =
347

.
c) Tìm giá trị lớn nhất của a để P > a
Bài 19: Cho biểu thức:
a) Rút gọn A.
3
2
1
:
1
1
11
2










+
++
+

+
=
x
xxx
x
xx
x
A
6
1
=
A
b) Chứng minh A > 0 với mọi x thuộc TXĐ
Bài 20 : Cho biểu thức:
a) Rút gọn A .
b) Tính
A
khi
x 5 2 6= +
Bài 21: Cho biểu thức:










+
+
+

−+












=
3
5
5
3
152
25
:1
25
5
x
x
x
x
xx
x
x
xx
M
a) Rút gọn M .
b) Với giá trị nào của x thì M < 1 ?
Bài 22: Cho biểu thức:
( )
( )
baba
baa
babbaa
a
baba
a
M
222
1
:
133
++
−−









+


++
=
a) Rút gọn M .
b) Tìm các giá trị nguyên của biến để M có giá trị nguyên .
Bài 23: Cho biểu thức:








+

+

+






−+
+
+



=
1
1
1
1111
x
x
x
x
x
x
xx
xx
xx
xx
Q
a) Rút gọn Q .
b) Tìm giá trị của x để Q = 6 .
Bài 24: Cho biểu thức:









+


+








=
1
2
2
1
:
1
1
1
a
a
a
a
aa
A
a) Rút gọn A .
b) Tìm giá trị của a để
Bài 25:
Cho biểu thức:
aa
a
a
A


+


+
=
1
1
1
1
1
42
3
2
a) Rút gọn A .
b) Tìm giá trị lớn nhất của A .
Bài 26 : Cho biểu thức :
( )

















+
+








+


+

=
x
x
xx
x
x
xx
x
xx
P
1
1
.
1
1
:
1
1.
2
a) Rút gọn P.
b) Xác định các giá trị của x để ( x + 1 ).P = x – 1
c) Biết
x
x
P
Q
31
+
−=
Tìm x để Q có giá trị lớn nhất.
d) Tìm x để
32
−>
P
Bài 27 : Cho biểu thức :
4








++
+











+
=
1
2
:
1
1
1
2
xx
x
xxx
xx
A




















+


+
+
=
1
3
22
:
9
33
33
2
x
x
x
x
x
x
x
x
P
a) Rút gọn P.
b) Tìm x để
2
1
−<
P
c) Tìm x để :
( )
2223.
=+−++
xxxP
d) Tìm m để có 1 giá trị của x thoả mãn :

( ) ( )
( )
mxxmxxxP
+−=−++
33.
Bài 28 : Cho biểu thức :








+
+
+








+
+
+=
xyy
xy
xyx
xy
yx
yxyxxy
P
22
:
22
1
a) Rút gọn P
b) Tìm m để phương trình P = m – 1 có nghiệm x , y thoả mãn :

6
=+
yx
Bài 29 : Cho biểu thức :
1212
1
.
1
1
2

+
−+










+


−+
=
x
x
xx
x
x
xx
xx
xxxx
P
a) Rút gọn P
b) Tìm giá trị lớn nhất của
xx
x
PA
+

=
35
.

c) Tìm các giá trị của m để mọi x > 2 ta có :

( )
( )
xxmxxP
+−>−++
131.
Bài 30 : Cho biểu thức :










+










+

=
2
2
.
2
45
2
1
x
x
x
x
xx
x
x
P

a) Rút gọn. b) Tính giá trị của P với x =
2
53

. d) Giải pt:
( )
7
4
9
2
=
+
+
P
x
x
c ) Tìm m để có x thoả mãn P =
12
+−
mxxmx
e) Tìm m để có x thoả mãn:
f) Tìm nghiệm nguyên dương của pt:
Pmx 2
〈−
( )
( )
141
2
2
+−−=−−
yyyPxx
B. HÀM SỐ BẬC NHẤT :
Bài 1 : Xác định hàm số bậc nhất y = ax + b trong mỗi trường hợp sau:
a) a = - 1 và đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng – 2
b) a = 3 và đồ thị của hàm số đi qua điểm A(2; 5)
c) Đồ thị của hàm số song song với đường thẳng
2y x=
và đi qua điểm B(1;
2 3+
)
d) Đồ thị hàm số đi qua hai điểm A(-1; 2) và B(2;-3)
e) Đồ thị hàm số đi qua M(2;- 3) và vuông góc với đường thẳng y = x – 2
Bài 2: Với điều kiện nào của k và m thì hai đường thẳng :
y = (k – 2)x + m – 1 và y = (6 – 2k)x + 5 – 2m.
a) Trùng nhau b) Song song c) Cắt nhau
Bài 3 : Cho hàm số y = (a – 1)x + a
a) Xác định giá trị của a để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ
5
bằng - 3
b) Xác định giá trị của a để đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2
c) Vẽ đồ thị của hai hàm số ứng với giá trị của a tìm được ở các câu a và b trên cùng một
hệ trục toạ độ. Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng vừa vẽ được.
Bài 4 : Cho đường thẳng y = (m – 2)x + n (m ≠ 2) (d)
Tìm các giá trị của m và n trong các trường hợp sau:
a) Đường thẳng (d) đi qua hai điểm A(-1;2) và B(3;4)
b) Đường thẳng (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
1 2
+
và cắt trục hoành tại
điểm có hoành độ bằng
2 2
+
c) Đường thẳng (d) cắt đường thẳng 2y + x – 3 = 0
d) Đường thẳng (d) trùng với đường thẳng y – 2x + 3 = 0
Bài 5 :
a) Vẽ trên cùng hệ trục toạ độ Oxy đồ thị các hàm số sau :
y = x (d
1
) ; y = 2x (d
2
) ; y = - x + 3 (d
3
)
b) đường thẳng (d
3
) cắt hai đường thẳng (d
1
) và (d
2
) theo thứ tự tại A , B. Tìm toạ độ
của các điểm A và B. Tính diện tích tam giác OAB.
Bài 6 : Cho hàm số y = (1 – 2m)x + m + 1 (1)
a) Tìm m để hàm số (1) đồng biến, nghịch biến.
b) Tìm m để hàm số (1) song song với đường thẳng y = 3x – 1 + m
c) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m thì đường thẳng (1) luôn đi qua một điểm cố
định duy nhất. Tìm điểm cố định đó.
Bài 7 : Cho hai đường thẳng
y = - 4x + m – 1 (d1) và y =
4
15 3
3
x m
+ −
(d
2
)
a) Tìm m để hai đường thẳng (d
1
) và (d
2
) cắt nhau tại điểm trên trục tung.
b) Với m ở trên hãy tìm toạ độ giao điểm A, B của hai đường thẳng (d
1
) và (d
2
) với
trục hoành.
c) Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC
d) Tính các góc của tam giác ABC.
Bài 8 : Tìm toạ độ của M(x
1
; y
1
) thuộc đường thẳng 2x + 3y = 5 sao cho khoảng cách từ gốc
toạ độ O đến M nhỏ nhất.
C. HÀM SỐ BẬC HAI- PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN – HỆ THỨC VI-ET.
QUAN HỆ GIỮA PARABOL Y = AX
2
VÀ ĐƯỜNG THẲNG Y = MX + N
I.Tóm tắt lý thuyết:
1/ Toạ độ giao điểm của Parabol y = ax
2
(a ? 0) và đường thẳng y = mx + n là nghiệm của hệ
phương trình
2
mx n y
ax y
+ =


=


2/ Hoành độ giao điểm của Parabol y = ax
2
(a ? 0) và đường thẳng y = mx + n là nghiệm của
phương trình ax
2
= mx + n tức ax
2
- mx – n = 0
(1)
6
a) Nếu phương trình (1) có ∆ > 0 thì (1) có 2 nghiệm phân biệt, đường thẳng cắt
Parabol tại hai điểm phân biệt.
b) Nếu phương trình (1) có ∆ = 0 thì (1) có nghiệm kép, đường thẳng tiếp xúc với
Parabol.
c) Nếu phương trình (1) có ∆ < 0 thì (1) vô nghiệm, đường thẳng và Parabol không
giao nhau
II.Bài tập
Bài 1 : Cho hai hàm số y = x
2
(P) và y = 2x + 3 (d)
a) Vẽ trên cùng hệ trục toạ độ hai hàm số (P) và (d).
b) Xác định toạ độ giao điểm A và B của (P) và (d).
c) Gọi C và D thứ tự là hình chiếu vuông góc cảu A và B trên trục hoành. Tính diện tích
tứ giác ABCD.
Bài 2 : Cho Parabol y = x
2
(P) và đường thẳng y = 2x – m (d)
a) Tìm m để (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt, tiếp xúc nhau, không giao nhau.
b) Khi (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt A và B, hãy xác định toạ độ hai điểm A
và B với m = - 3 .
c) Tìm toạ độ trung điểm của AB.
Bài 3 : Cho Parabol y = x
2
(P) và đường thẳng y = mx – m (d)
a) Với giá trị nào cuả m thì (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt A, B.
b) Tìm toạ độ trung điểm M của AB. Suy ra một hệ thức liên hệ giữa các toạ độ của m,
độc lập với m.
Bài 4: Cho Parabol (P): y =
2
4
x

và đường thẳng y = mx + n. Xác định hệ số m và n để
đường thẳng đi qua điểm A(1; 2) và tiếp xúc với (P). Tìm toạ độ giao điểm và vẽ đồ thị của
(P) và đường thẳng.
Bài 5: Cho Parabol (P): y =
2
2
x
và đường thẳng y =
1
2

x + n
a) Tìm giá trị của n để đường thẳng tiếp xúc với (P).
b) Tìm giá trị của n để đường thẳng cắt (P) tại hai điểm.
c) Xác định toạ độ giao điểm của đường thẳng với (P) nếu n = 1. Vẽ đồ thị của (P) với
đường thẳng trong trường hợp ấy.
Bài 6: Cho Parabol (P): y = ax
2
và đường thẳng y = mx + n. Xác định các hệ số a, m, n biết
rằng (P) đi qua điểm A(-2; 2), đường thẳng đi qua điểm B(1; 0) và tiếp xúc với (P).
Bài 7: Cho hàm số y = 2x
2
(P).
a) Vẽ đồ thị (P).
b) Tìm trên độ thị các điểm cách đều hai trục toạ độ.
c) Tuỳ theo m hãy xét số giao điểm của đường thẳng y = mx – 1 với (P).
d) Viết phương trình đường thẳng đi qua A(0; 2) và tiếp xúc với (P).
7
e) Tìm tập hợp điểm M sao cho qua M có thể kẻ được hai đường thẳng vuông góc với
nhau và cùng tiếp xúc với (P).
f) Tìm trên (P) các điểm có khoảng cách đến gốc toạ độ bằng 5
Bài 8: Cho hàm số y = (2m - 1) x
2
(P).
a) Tìm m để (P) đi qua điểm A(2; -2). Vẽ đồ thị hàm số (P) vừa tìm được.
b) Viết phương trình đường thẳng đi qua B(-1; 1) và tiếp xúc với (P)
c) Viết phương trình đường thẳng đi qua gốc toạ độ và đi qua điểm T thuộc (P)
Có tung độ
1
16

.
d) Tìm trên (P) các điểm có khoảng cách đến gốc toạ độ bằng 1.
Bài 9: Cho Parabol y = ax
2
và đường thẳng d có hệ số góc k đi qua điểm M(0; 1)
a) Chứng minh rằng: Với mọi giá trị của k, đường thẳng d luôn cắt (P) tại hai điểm
phân biệt A, B.
b) Gọi hoành độ của A,B lần lượt là x
1
, x
2
. CMR:
1 2
2x x− >

c) Chứng minh rằng: ∆ OAB vuông.
Bài 10: Cho Cho Parabol (P): y =
2
2
x
và đường thẳng (d): mx + y = 2.
a) Chứng minh rằng: Khi m thay đổi thì đường thẳng d luôn đi qua 1 điểm cố định.
b) Chứng minh rằng: (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt
c) Xác định m để AB có độ dài nhỏ nhất. Tính diện tích ∆ AOB ứng với giá trị tìm
được của m.
d) Chứng minh rằng: Trung điểm I của AB khi m thay đổi luôn nằm trên Parabol cố
định.
Bài 11: Cho Parabol (P): y = - x
2
đường thẳng y = m cắt (P) tại hai điểm A và B. Tìm giá trị
của m để ∆ AOB đều. Tính diện tích tam giác đều đó.
Bài 12: Trên mặt phẳng toạ độ Oxy từ điểm M nằm phía dưới đường thẳng y =
1
4

người ta
kẻ các đường thẳng MN, MP tiếp xúc với Parabol y = x
2
tại điểm N, P. Chứng minh góc
NMP nhọn.
Bài 13: Cho Parabol (P): y =
2
2
x
và đường thẳng y =
1
2
x + 3
a) Xác định toạ độ giao điểm A, B của Parabol và đường thẳng.
b) Xác định toạ độ giao điểm C thuộc cung AB của Parabol sao cho ∆ ABC có diện tích
lớn nhất.
8
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN – HỆ THỨC VI-ET
Bài 1 : Cho phương trình (m – 1)x
2
– 4mx + 4m – 1 = 0 (x là ẩn, m là tham số)
a) Giải phương trình với m = 2
b) Tìm m để phương trình có nghiệm duy nhất.
c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm thoả mãn điều kiện x
1
2
+ x
2
2
= 1.
Bài 2: Cho phương trình x
2
– 2(k – 1)x + k – 4 (1) . (x là ẩn, k là tham số).
a) Giải phương trình với k = 1.
b) Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi k.
c) Tìm k để phương trình có hai nghiệm cùng dấu. Khi đó hai nghiệm mang dấu gì ?
d) Chứng minh rằng biểu thức A = x
1
(1 – x
2
) + x
2
(1 – x
1
) không phụ thuộc vào
giá trị của k (x
1
, x
2
là hai nghiệm của phương trình (1))
Bài 3 : Cho phương trình (m + 3)
2
+ 2mx + m – 3 = 0 (1) với x là ẩn, m là tham số.
a) Với giá trị nào của m thì (1) là phương trình bậc hai.
b) Giải phương trình với m =
3
c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu.
d) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x
1
, x
2
thoả mãn x
1
2
+ x
2
2
= 4.
e) Lập phương trình bậc hai có 2 nghiệm là nghịch đảo của 2 nghiệm phương trình (1).
Bài 4 : Cho phương trình x
2
– 2(m – 1)x + 2m – 5 = 0.
a) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm với mọi m.
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu.
c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm cùng dấu. Khi đó 2 nghiệm mang dấu gì ?
Bài 5 : Cho phương trình (m – 1)x
2
– 2mx + m + 1 = 0 với m là tham số.
a) Chứng minh rằng phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m ? 1.
b) Tìm m để tích hai nghiệm bằng 5. Từ đó hãy tính tổng hai nghiệm của phương trình.
c) Tìm một hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào m.
Bài 6 : Cho phương trình x
2
+ 2x – 5 = 0 . Không giải phương trình hãy tính :
a) Tổng và tích hai nghiệm của phương trình.
b) Tổng các bình phương hai nghiệm của phương trình
c) Tổng các nghịch đảo hai nghiệm của phương trình
d) Tổng các nghịch đảo bình phương hai nghiệm của phương trình
e) Tổng các lập phương hai nghiệm của phương trình.
D. HỆ PHƯƠNG TRÌNH :
Bài 1 : Cho hệ phương trình :
( 2)
1
m x y m
mx y
+ + =


− =

a) Giải hệ với m = 1
b) Tìm m để hệ có nghiệm
c) Với giá trị nào của m thì hệ có nghiệm thoả mãn x = y.
Bài 2 : Cho hệ phương trình :
1
mx y n
x y
+ =


+ =

9
a) Giải hệ với m = -1, n = 1
b) Tìm n để hệ có nghiệm với mọi giá trị của m
E. GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH
Bài 1: Một người đi xe đạp xuất phát từ A. Sau 4 giờ, một người đi xe máy cũng đi từ A và
đuổi theo trên cùng một con đường và gặp người đi xe đạp cách A là 60 km. Tính vận tốc
của mỗi người biết vận tốc của người đi xe máy lớn hơn vận tốc của người đi xe đạp là 20
km/h.
Bài 2: Hai bến tàu A và B cách nhau 48 km.Một tàu thuỷ đi từ bến A đến bến B rồi trở lại, cả
đi lẫn về hết 5 giờ. Tính vận tốc riêng của tàu, biết vận tốc dòng nước không đổi và vận tốc
riêng của tàu cả đi lẫn về là không đổi.
Bài 3: Một người đi xe đạp từ A đến B cách nhau 20km trong một thời gian đã định. Sau khi
đi được một giờ với vận tốc dự định, người đó giảm vận tốc đi 2 km/h trên quãng đường còn
lại, nên đã đến B chậm 15 phút so với dự định. Tính vận tốc dự định của người đi xe đạp.
Bài 4 : Một công nhân được giao khoán sản xuất 120 sản phẩm trong một thời gian nhất
định. Sau khi làm được một nửa số lượng được giao, nhờ hợp lý hoá một số thao tác nên mỗi
giờ người đó làm thêm được 3 sản phẩm nữa. Nhờ đó, mức khoán được giao đã được người
công nhân hoàn thành sớm 1 giờ. Tính năng suất và thời gian dự định của người công nhân
đó.
Bài 5 : Một nhóm thợ đặt kế hoạch làm 4000 sản phẩm. Trong 8 ngày đầu họ thực hiện đúng
mức đề ra. Những ngày còn lại họ làm vượt mức mỗi ngày 40 sản phẩm nên đã hoàn thành
kế hoạch sớm 2 ngày. Hỏi theo kế hoạch mỗi ngày nhóm thợ phải làm bao nhiêu sản phẩm.
Bài 6 : Một đoàn xe được giao chở 30 tấn hàng. Khi sắp khởi hành thì được nhận thêm hai
xe nữa nên mỗi xe chở ít hơn 0.5 tấn sao với dự định. Hỏi lúc đầu đoàn có bao nhiêu xe ?
Bài 7 : Một hình chữ nhật có chiều dài bằng
3
2
chiều rộng. Nếu bớt mỗi chiều đi 5cm thì
diện tích hình chữ nhật đó giảm đi 16 % . Tính chiều dài và chiều rộng của hình chư nhật ban
đầu.
Bài 8 : Một ô tô dự định đi từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc trung bình 40km/h. Lúc đầu ôtô
đi với vận tốc dự định, khi còn 40km nữa thì được nửa quãng đường AB do trời mưa nên
người lái xe giảm vận tốc 10km/h trên quãng đường còn lại. Do đó ôtô đến tỉnh B muộn hơn
một giờ so với dự định. Tính quãng đường AB.
Bài 9 : Hai vòi nước cùng chảy vào một bể chứa không có nước thì sau 2 giờ 55 phút bể đầy.
Nếu chảy riêng thì vòi thứ nhất chảy đầy bể nhanh hơn vòi thứ hai 2 giờ. Hỏi mỗi vòi chảy
một mình đầy bể trong bao lâu ?
10
Bài 10 : Hai vòi nước cùng chảy vào một bể chứa không có nước sau 6 giờ thì đầy bể. Nếu
mở riêng vòi thứ nhất trong 2 giờ, vòi thứ hai trong 3 giờ thì được
2
5
bể. Hỏi mỗi vòi chảy
một mình sau bao lâu thì đầy bể ?
Bài 11 : Một phòng họp 300 ghế ngồi nhưng phải xếp cho 357 người đến dự họp, do đó ban
tổ chức đã kê thêm một hàng ghế và mỗi hàng ghế xếp nhiều hơn quy định 2 ghế mới đủ chỗ
ngồi. Hỏi lúc đầu phòng họp có bao nhiêu dãy ghế, mỗi dãy bao nhiêu ghế ?
Bài 12 : Theo kế hoạch hai tổ sản xuất 600 sản phẩm trong một thời gian nhất định. Do áp
dụng kỹ thuật mới nên tổ I đã vượt mức 18% và tổ II vượt mức 21%. Vì vậy trong thời gian
quy định họ đã hoàn thành vượt mức 120 sản phẩm. Hỏi số sản phẩm được giao của mỗi tôt
theo kế hoạch ?
Bài 13: Tổng của hai chữ số hàng chục và hai lần chữ số hàng đơn vị của một số có hai chữ
số là 18. Nếu đổi chỗ chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị thì sẽ được số mới lớn hơn số
ban đầu 54 đơn vị. Tìm số ban đầu.
Bài 14: Một ô tô khách đi từ tỉnh A đến tỉnh B cách nhau 200km. Sau đó 30 phút một ô tô
con khởi hành từ tỉnh B đến tỉnh A trên cùng con đường ấy, đi được 2 giờ thì gặp ô tô khách.
Tính vận tốc của mỗi ô tô, biết rằng vận tốc của ô tô con lớn hơn vận tốc của ô tô khách là
10km/h.
Bài 15: Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 15km/h. Sau đó một thời gian, một
người khác đi xe máy cũng xuất phát từ A với vận tốc 30km/h và nếu không có gì thay đổi sẽ
đuổi kịp người đi xe đạp tại B. Nhưng sau khi đi được một nửa quãng đường AB, người đi
xe đạp giảm bớt vận tốc 3km/h nên hai người gặp nhau tại C cách B 10 km. Tính quãng
đường AB.
Bài 16: Hai tổ sản xuất phải hoàn thành 90 sản phẩm. Tổ I đã vượt mức 15% kế hoạch của
tổ, tổ II vượt mức 12% kế hoạch của tổ. Do đó cả hai tổ làm được 102 sản phẩm. Hỏi theo kế
hoạch mỗi tổ phải làm bao nhiêu sản phẩm.
Bài 17: Một ca nô chạy trên khúc sông dài 95 km. Thời gian đi xuôi ít hơn thời gian đi
ngược là 1giờ 12 phút. Tính vận tốc của ca nô khi nước yên lặng, biết rằng vận tốc của dòng
nước là 3km/h.
Bài 18: Một người đi xe đạp từ A đến B trong một thời gian qui định và với một vận tốc xác
định. Nếu người đó tăng vận tốc 3km/h thì sẽ đến B sớm 1 giờ, nếu người đó giảm vận tốc
2km/h thì sẽ đến B muộn 1 giờ. Tính khoảng cách AB, vận tốc và thời gian đi của người đó.
Bài 19: Sau khi nhận mức khoán, một công nhân dự kiến sẽ hoàn thành công việc trong 10
giờ. Lúc đầu mỗi giờ người đó làm được 12 sản phẩm. Sau khi làm được một nửa số lượng
được giao, nhờ hợp lý hoá một số thao tác nên mỗi giờ người đó làm thêm được 3 sản phẩm
nữa. Tính số lượng sản phẩm được giao.
Bài 20: Hai người cùng làm chung một công việc thì sẽ hoàn thành trong 4 ngày. Nếu người
thứ nhất làm một nửa công việc, sau đó người thứ hai làm nốt công việc còn lại thì sẽ hoàn
thành toàn bộ công việc trong 9 ngày. Hỏi nếu mỗi người làm riêng thì sẽ hoàn thành công
việc trong mấy ngày.
11
Bài 21: Một chiếc xe tải đi từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc 40km/h. Sau đó 1giờ 30 phút,
một chiếc xe con cũng khởi hành từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc 60 km/h. Hai xe gặp nhau
khi chúng đã đi được một nửa quãng đường AB. Tính quãng đường AB.
Bài 22: Một phòng họp có 100 chỗ ngồi, nhưng số người đến họp là 144 người. Do đó,
người ta phải kê thêm 2 dãy ghế và mỗi dãy ghế phải thêm 2 người ngồi. Hỏi phòng họp lúc
đầu có bao nhiêu dãy ghế.
Bài 23: Cho một số có hai chữ số. Tìm các chữ số của số đó biết rằng số đó bằng tổng bình
phương các chữ số của nó trừ đi 11, và số đó cũng bằng hai lần tích của hai chữ số của nó
cộng thêm 5.
Bài 24: Lớp 9A có 14 học sinh giỏi toán, 13 học sinh giỏi văn, số học sinh vừa giỏi toán vừa
giỏi văn bằng nửa số học sinh không giỏi toán mà cũng không giỏi văn. Hỏi có bao nhiêu
học sinh vừa giỏi toán vừa giỏi văn, biết rằng sĩ số của lớp 9A là 35.
Bài 25 : Một ca nô xuôi dòng 45km rồi ngược dòng 18km. Biết vận tốc xuôi dòng lớn hơn
vận tốc ngược dòng là 6km/h và thời gian xuôi dòng nhiều hơn thời gian ngược dòng là 1 giờ
Tính vận tốc xuôi dòng và vận tốc ngược dòng của ca nô.
Bài 26 : Một ca nô chạy trên một khúc sông trong 8 giờ, xuôi dòng 81km, ngược dòng
105km. Một lần khác cũng trên dòng sông đó, ca nô này chạy trong 4 giờ, xuôi dòng 54 km,
ngược dòng 42km. Hãy tính vận tốc khi xuôi dòng và vận tốc khi ngược dòng của ca nô, biết
vận tốc nước và vận tốc riêng của ca nô không đổi.
Bài 27 : Một ca nô chạy trên một khúc sông trong 8 giờ, xuôi dòng 81km, ngược dòng
105km. Một lần khác cũng trên dòng sông đó, ca nô này chạy trong 4 giờ, xuôi dòng 54 km,
ngược dòng 42km. Hãy tính vận tốc riêng của ca nô và vân tốc của dòng nước, biết vận tốc
nước là và vận tốc riêng của ca nô không đổi.
Bài 28 : Hai ôtô dự định đi từ A đến B dài 120km. Lúc 5 giờ 30 phút ôtô thứ nhất bắt đầu
xuất phát, sau đó 15 phút ôtô thứ hai xuất phát và đi với vận tốc lớn hơn vận tốc ôtô thứ nhất
10km/h. Trên đường đi ôtô thứ hai nghỉ 45 phút. Tính vận tốc của mỗi ôtô và hai ôtô dến B
lúc mấy giờ, biết chúng đến B cùng một lúc.
Bài 29 : Một người đi xe đạp từ A đến B dài 30 km trong một thời gian nhất định. Sau khi đi
đuợc một nửa quãng đường người đó nghỉ 15 phút. Để đến B đúng dự định người đó tăng
vận tốc trên quãng đườn còn lại 2 km/h. Tính vận tốc xe đạp lúc ban đầu và thời gian dự định
đi từ A đến B.
Bài 30 : Một tổ có kế hoạch sản xuất 350 sản phẩm theo năng suất dự kiến. Nếu tăng năng
suất thêm 10 sản phẩm mỗi ngày thì tổ hoàn thành sớm 2 ngày so với giảm năng suất 10 sản
phẩm mỗi ngày. Tính năng suất dự kiến.
F. HÌNH HỌC :
Bài 1 : Cho tam giác ABC vuông tại B. Một điểm M bất kỳ trên cạnh BC, đường tròn đường
kính MC cắt tia AM tại điểm thứ hai N và cắt tia Bn tại điểm thứ hai D.
a) Chứng minh A, B, N, C cùng nằm trên một đường tròn
b) Chứng minh CB là tia phân giác góc ACD
12

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×