Tải bản đầy đủ

Nghiên cứu sản xuất giống tôm càng xanh theo mô hình nước xanh cải tiến


TRặ è NG A I HOĩ C Cệ N TH
KHOA NNG NGHI P
VI N KHOA HOĩ C THU Y SA N







BAẽ O CAẽ O KHOA HOĩ C



NGHIN Cặẽ U SA N XU T GI NG TM CAè NG XANH
(
Macrobrachium rosenbergii
)
THEO M Hầ NH Nặ ẽ C XANH CA I TI N











Cồ quan chuớ quaớ n: Cồ quan thổỷ c hión:
Sồớ Khoa hoỹ c Cọng nghóỷ & Mọi trổ ồỡng Vióỷ n Khoa hoỹ c Thuớ y saớn - KNN - HCT
Tốnh An Giang Cty Xuỏỳ t Nhỏỷ p Khỏứ u Thuyớ saớ n An Giang

5.2001

2
TRặ è NG A I HOĩ C Cệ N TH
KHOA NNG NGHI P
VI N KHOA HOĩ C THU Y SA N







BAẽ O CAẽ O KHOA HOĩ C



NGHIN Cặẽ U SA N XU T GI NG TM CAè NG XANH
(
Macrobrachium rosenbergii
)
THEO M Hầ NH Nặ ẽ C XANH CA I TI N





Chuớ nhióỷ m õóử taỡ i: Ts. Nguyóự n Thanh Phổ ồng
Vióỷ n KH Thuớ y saớ n - KNN - HCT
ọử ng Chuớ nhióỷ m õóử taỡi: Ks. Nguyóự n Cọng Hỏỷ u
Cty Xuỏỳ t nhỏỷ p khỏứ u Thuớy saớ n An Giang (AGIFISH)
Caù n bọỹ thổỷ c hióỷ n: Ths. Trỏử n Ngoỹ c Haớ i
Ths. Trỏử n Thở Thanh Hióử n
Ks. Nguyóự n Ló Hoaỡ ng Yóỳ n
Ks. Ló Baớ o Ngoỹ c
Ths. ỷ ng Thở Hoaỡ ng Oanh
Ks. Trỏử n Thở Tuyóỳ t Hoa
Ks. Trióỷ u Thở Tổ ồi
Ks. Trang Thở Kióm Lión

3


LỜI CẢM TẠ


Chúng tôi xin chân thà nh cảm ơn Ban Giám Hiệu và Ban Chủ Nhiệm Khoa Nông
Nghiệp - Trườ ng Đại Họ c Cần Thơ đã tạo mọ i điều kiện thuận lợ i, giúp dỡ và
khuyến khích chúng tôi trong suốt thờ i gian thự c hiện nghiên cứu cũ ng như triển
khai ứng dụ ng qui trình đến đò a phương.

Chúng tôi xin được bày tỏ lò ng biết ơn đến Sở Khoa Họ c Công Nghệ Môi
Trườ ng An Giang đã tà i trợ kinh phí cho các nghiên cứu nà y. Xin chân thà nh cảm
ơn Công Ty Xuất Nhập Khẩu Thủy Sản An Giang (AGIFISH) đã hợp tác tích cực và
hữ u hiệu với chúng tôi trong việc nghiên cứu và ứng dụ ng qui trình sản xuất giống
tôm cà ng xanh nước xanh cải tiến và o thự c tế đò a phương.

Thà nh công của đề tà i có sự đóng góp và động viên không nhỏ của Ban lãnh
đạo và các bạ n đồng nghiệp của Viện Khoa Họ c Thủy Sản, Khoa Nông Nghiệp,
Trườ ng Đại Họ c Cần Thơ. Chúng tôi xin đượ c ghi nhận và chân thành cảm ơn sự
giúp đỡ và chia sẻ đầy qúy báu đó.


Ngà y 30 tháng 5 năm 2001

Các Tác Giả














4

MỤC LỤC

I. ĐẶT VẤN ĐỀ
II. MỤC TIÊU ĐỀ TÀI
III. NỘI DUNG ĐỀ TÀI
IV. VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
4.1. Đòa điểm nghiên cứu
4.2. Vật liệu và phương pháp
4.3 Phương pháp thu mẫu và phân tích số liệu

v. CÁC THÍ NGHIỆM VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
5.1. Thí nghiệm I: Nghiên cứu ảnh hưởng của các loại tức ăn khác nhau lên ấu trùng
tôm càng xanh và môi trường ương nuôi
5.1.1. Giới thiệu
5.1.2. Vật liệu và phương pháp
5.1.3. Kết quả và thảo luận
5.1.4. Kết luận
5.2. Thí nghiệm 2: Nghiên cứu chế độ cho ăn khác nhau trong ương nuôi ấu trùng tôm
càng xanh
5.2.1. Giới thiệu
5.2.2. Vật liệu và phương pháp
5.2.3. Kết quả và thảo luận
5.2.4. Kết luận
5.3.Thí nghiệm III: Nghiên cứu ảnh hướng của các mật độ ương khác nhau lên sự
phát triển và tỷ lệ sống của ấu trùng và môi trường ương
5.3.1. Giới thiệu
5.3.2. Vật liệu và phương pháp
5.3.3. Kết quả và thảo luận
5.3.4. Kết luận
5.3.Thí nghiệm IV: Nghiên cứu xác đònh mật độ tảo Chlorella ban đầu cho qui trình
ương ấu trùng tôm càng xanh nước xanh cải tiến
5.4.1. Giới thiệu
5.4.2. Vật liệu và phương pháp
5.4.3. Kết quả và thảo luận
5.4.4. Kết luận

VI. KẾT QUẢ TRIỂN KHAI SẢN XUẤT TẠI AN GIANG
6.1. Giới thiệu
6.2. Vật liệu và phương pháp bố trí sản xuất
6.3. Kết quả


5
VII QUI TRÌNH CƠ BẢN TRONG ƯƠNG NUÔI ẤU TRÙNG TÔM CÀNG XANH
THEO HỆ THỐNG NƯỚC XANH CẢI TIẾN
7.1. Xây dựng và trang bò phương tiện trại giống
7.2. Nuôi tôm bố mẹ
7.3. Xử lý nước
7.4. Nuôi tảo
7.5. Chọn tôm trứng và cho tôm nở
7.6. Cho nở trứng Artemia
7.7. Ương nuôi ấu trùng
7.8. Thu hoạch tôm b
äü t

VIII. KẾT LUẬN VÀ ĐẾ XUẤT CHUNG
7.1. Kết luận
7.2. Đề xuất
TÀI LIỆU THAM KHẢO






























6
DANH SÁCH BẢNG


Bảng 1. Thành phần sinh hóa của các loại thức ăn chế biến
Bảng 2. Biến động của yếu tố môi trường nước trong các nghiệm thức thí nghiệm ương
nuôi ấu trùng với các loại thức ăn khác nhau, nguồn tôm mẻ nhân tạo
Bảng 3. Biến động của yếu tố môi trường nước trong các nghiệm thức thí nghiệm
Ương nuôi ấu trùng với các loại thức ăn khác nhau, nguồn tôm mẹ tự nhiên
Bảng 4. Kết quả ương ấu trùng với các loại thức ăn khác nhau, nguồn tôm mẹ nhân tạo
Bảng 5. Kết quả ương ấu trùng với các loại thức ăn khác nhau, nguồn tôm mẹ tự nhiên
Bảng 6. Biến động của yếu tố môi trường nước trong các nghiệm thức thí nghiệm
Ương nuôi ấu trùng với các chế độ cho ăn khác nhau, nguồn tôm mẹ nhân tạo
Bảng 7. Biến động của yếu tố môi trường nước trong các nghiệm thức thí nghiệm
Ương nuôi ấu trùng với các chế độ cho ăn khác nhau, nguồn tôm mẹ tự nhiên
Bảng 8. Kết quả ương ấu trùng với các chế độ cho ăn khác nhau, nguồn tôm mẹ nhân tạo
Bảng 9. Kết quả ương ấu trùng với các chế độ cho ăn khác nhau, nguồn tôm mẹ tự nhiên
Bảng 10. Biến động của yếu tố môi trường nước trong các thí nghiệm ương nuôi ấu trùng
với các mật độ khác nhau, nguồn tôm mẹ nhân tạo
Bảng 11. Biến động của yếu tố môi trường nước trong các thí nghiệm ương nuôi ấu trùng
với các mật độ khác nhau, nguồn tôm mẹ tự nhiên
Bảng 12. Kết quả ương ấu trùng với các mật độ khác nhau, nguồn tôm mẹ nhân tạo
Bảng 13. Kết quả ương ấu trùng với các mật độ khác nhau, nguồn tôm mẹ tự nhiên
Bảng 14. Biến động của yếu tố môi trường nước trong các thí nghiệm ương nuôi ấu trùng
với các mật độ tảo khác nhau, nguồn tôm mẹ nhân tạo
Bảng 15. Biến động của yếu tố môi trường nước trong các thí nghiệm ương nuôi ấu trùng
với các mật độ tảo khác nhau, nguồn tôm mẹ tự nhiên
Bảng 16. Kết quả ương ấu trùng với các mật độ tảo khác nhau, nguồn tôm mẹ nhân tạo
Bảng 17. Kết quả ương ấu trùng với các mật độ tảo khác nhau, nguồn tôm mẹ tự nhiên
Bảng 18. Kết quả sản xuất giống tôm càng xanh tại trại Mỹ Châu, An Giang











7
Pháư n 1
ÂÀÛ T VÁÚ N ÂÃƯ

Täm c ng xanh (
Macrobrachium rosenbergii
de Man) l mäü t trong nhỉ ỵng âäú i tỉ åü ng ráú t
quan tr ng trong nghãư ni träư ng v khai thạ c th y s n. Theo FAO (1998), täø ng s n lỉ åü ng täm
c ng xanh thãú giåï i âả t trãn 76.000 táú n, trë giạ 245 triãû u USD v o nàm 1996, gáú p âäi so våï i
nàm trỉ åïc. Trong säú ny, s n lỉ åü ng täm c ng xanh tỉ ì ni träư ng chiãú m mäü t t lãû ráú t låï n våï i
72%, s n lỉ åü ng täm khai thạ c 28%. Cháu Ạ l cháu lủ c sn xú t täm c ng xanh ch ú u,
chiãú m khong 95% täø ng s n lỉ åü ng täm thãú giåï i.

ÅÍ nỉ åï c ta, âàû c biãû t l vng Âäư ng Bàò ng Säng Cỉ íu Long (ÂBSCL) cọ diãû n tê ch màû t nỉ åïc
ng t gáư n 600.000 ha, nhiãư u säng ng i, kãnh rả ch, ao, vỉ åì n, rü ng,... âỉ åü c xem l vng cọ tiãư m
nàng ráú t låï n cho nghãư ni täm c ng xanh. Theo thäú ng kã tỉì cạc tè nh cho tháú y, nàm 1999,
ÂBSCL cọ trãn 6.000 ha ni täm c ng xanh, âả t s n lỉ åü ng trãn 2.500 táú n (Bäü Th y S n,
1999). Tr Vinh, Bãú n Tre, Vé nh Long, An Giang v Cáư n Thå l nhỉ ỵng tè nh cọ nghãư ni täm
phạ t triãø n. Nghãư ni täm cng xanh hiãû n nay phäø biãú n våï i nhiãư u hç nh thỉ ïc nhỉ ni täm kãú t
håü p trãn rü ng lụ a, ni trong mỉ ång vỉ åì n, ni ao v ni trong âàng qư ng. Nàng sú t täm
ni âả t tỉ ì 100-300 kg/ha/vủ âäú i våïi ni rü ng, 500-1.200 kg/ha/vủ âäú i våï i ni ao v 1,2-5
táú n/ha/vủ âäú i våïi ni trong âàng qư ng (Bäü Th y s n, 1999). Tuy nhiãn, tråí ngả i låï n nháú t
hiãû n nay âäú i våï i nghãư ni täm c ng xanh åí nỉ åïc ta nọ i chung v ÂBSCL nọ i riãng l váú n âãư
con giäú ng. Tỉ ì láu, ngỉ åì i ni váù n quen sỉ í dủ ng ngư n giäú ng tỉû nhiãn âỉ åü c thu gom tỉ ì säng
rả ch, tuy nhiãn, ngư n giäú ng n y ngy c ng khan hiãú m, cháú t lỉ åü ng khäng âm b o. Trong khi
âọ , viãû c s n xú t giäú ng nhán tả o chỉ a âạ p ỉ ïng âỉ åü c nhu cáư u c a ngỉ åì i ni. Theo chè thë c a
Chê nh Ph måïi ban h nh nàm 2000 thç âãú n nàm 2010 c nỉ åïc s phạ t triãø n 32.000 ha ni täm
c ng xanh. Âãø cọ thãø thỉû c hiãû n âỉ åü c mủ c tiãu trãn, viãû c gii quú t váú n âãư con giäú ng c ng tråí
nãn ráú t bỉ ïc xụ c hån bao giåì hãú t.

Trãn thãú giåïi, viãû c s n xú t giäú ng täm c ng xanh â âỉ åü c phäø biãú n våï i 3 qui trçnh l qui
trçnh nỉ åïc trong håí (Clear open water system), qui trçnh nỉ åïc trong kê n (Clear closed water
system) v qui trçnh nỉ åïc xanh (green water system).

Qui trçnh nỉ åï c trong håí âỉ åü c Ling nghiãn cỉ ïu v âãư xú t âáư u tiãn v o nàm 1966 v âỉ åü c
ho n thiãû n båíi AQUACOP tỉ ì 1984. Qui trçnh n y cọ âàû c âiãø m chê nh l thay nỉ åïc trong sả ch
h ng ng y v cọ thãø ỉ ång våï i máû t âäü cao. Tuy nhiãn, hả n chãú c a qui trç nh n y l täú n kẹm
nhiãư u nỉ åïc låü , ph i âàû t gáư n biãø n, täú n lao âäü ng v â i h i k thû t qu n l cao.

Qui trçnh nỉ åïc trong kên hay c n g i l nỉ åïc trong tư n ho n âỉ åü c âỉ åü c Sandifer
nghiãn cỉ ïu tỉì nhỉ ỵng nàm 1977 v âỉ åü c AQUACOP ho n thiãû n tỉ ì 1984. Âàû c âiãø m quan tr ng

8
c a qui trç nh ny l nỉ åïc tỉ ì hãû thäú ng bãø ỉång âỉåü c dỉ a âãú n bãø l c sinh h c âãø nhåì hãû vi khø n
chuø n họ a NH
3
v NO
2
-
cọ tê nh âäü c cao th nh NO
3
-
êt âäü c âäú i våï i áú u tr ng täm m tỉ ì âọ cọ
thãø tại sỉ í dủ ng nỉ åï c n y cho viãû c ỉ ång áú u tr ng. Ỉ u âiãø m c a phỉ ång phạ p n y l tiãú t kiãû m
âỉ åü c nỉ åïc. Tuy nhiãn, viãû c thiãú t kãú , làõ p âàû t hãû thäú ng khạ phỉ ïc tả p v täú m kẹ m, âi hi k
thû t cao v âäư ng bäü .

Qui trçnh nỉ åï c xanh â âỉ åü c Fujimura nghiãn cỉïu tỉ ì nàm 1966, nhỉ ng âãú n 1974 måïi
ho n chè nh qui trçnh. Âàû c âiãø m c a chê nh c a qui trç nh n y l âënh k thay nỉ åïc bãø ỉång v
bäø sung t o
Chlorella
thư n v o bãø ỉ ång. Tuy nhiãn, phỉ ång phạ p n y thỉ åìng ỉ ång våï i máû t
âäü tháú p; ni t o
Chlorella
thư n gàû p nhiãư u khọ khàn, täú n kẹ m v t o cho vo bãø ỉ ång khọ
duy trç âỉ åü c lá u m thỉ åìng bë chãú t h ng loả t vç thãú váù n täú m kẹ m nhiãư u nỉ åïc, chi phê v lao
âäü ng.

Ang (1986) â cọ mäü t säú c i tiãú n tỉ ì qui trçnh nỉ åïc xanh trỉ åïc âáy v â âả t âỉ åü c nhỉ ỵng
th nh cäng quan tr ng; v äng g i âáy l mä hçnh “nỉ åï c xanh c i tiãú n”. Âàû c âiãø m c hê nh c a
phỉ ång phạp ỉ ång n y l cọ sỉ í dủ ng t o
Chlorella
, khäng thay nỉ åïc, khäng hụ t càû n âạ y trong
sú t quạ trçnh ỉ ång. Vç thãú , qui trçnhí ỉång áú u tr ng tråí nãn âån gi n hån, tuy nhiãn nọ váù n
chỉ a âỉ åü c phạ t triãø n räü ng r i åí cạc nỉ åïc.

ÅÍ nỉ åï c ta, tỉì nàm 1975, FAO â âáư u tỉ xáy dỉû ng trả i täm c ng xanh âáư u tiãn tả i V ng
T u. Tuy nhiãn, trả i váù n chỉ a h o n chè nh v chỉ a hoả t âäü ng âỉ åü c sau mäü t thåì i gian d i. Cạc
cå quan, Viãû n, Trỉ åìng nhỉ Âả i H c Cáư n Thå, Viãû n Nghiãn Cỉ ïu Ni Träư ng Th y S n II tỉ ì
nhỉ ỵng nàm 1980 â cọ nhiãư u nghiãn cỉ ïu v ỉ ïng dủ ng cạ c qui trçnh nỉ åï c trong kê n, nỉ åïc trong
håí v nỉ åïc xanh trong s n xú t giäú ng tä m c ng xanh v â âả t âỉ åü c nhỉỵng kãú t qu quan tr ng
(Thàõ ng, 1993). Qui trçnh nỉ åïc trong håí tråí thnh qui trçnh ch ú u v â âỉ åü c triãø n khai ỉïng
dủ ng åí V ng T u v mäü t säú âë a phỉ ång nhỉ Tiãư n giang, Tr Vinh, Cáư n T hå v Bãú n t re . T u y
nhiãn, tỉ ì khi th nh láû p âãú n nay, chè c n Trả i V ng T u ca Viãû n Nghiãn Cỉ ïu Ni Träư ng
Th y S n II v Trả i Long M tè nh Cáư n Thå l cn duy trç hoả t âäü ng nhỉ ng chỉ a phạt huy hãú t
cäng sú t. Cạ c trả i khạ c â ph i ngỉ ìng hoả t âäü ng sau mäü t thåì i gian thỉû c nghiãû m vç khäng äø n
âë nh. Chê nh vç thãú , âãú n nay ngỉ åìi ni váù n ph i dỉû a ch ú u v o ngư n täm giäú ng tỉû nhiãn.

Tỉ ì nàm 1998 âãú n nay, Viãû n Khoa h c Th y s n, Khoa Näng Nghiãû p, Trỉ åìng Âả i H c
Cáư n Thå phäú i håü p våï i Cäng ty Xú t Nháû p Kháø u Th y Sn An Giang (AGIFISH) tiãú n h nh
thỉû c hiãû n âãư tả i nghiãn cỉ ïu “Nghiãn cỉï u s n xú t giäú ng tä m c ng xanh
Macrobrachium
rosenbergii
theo mä hç nh nỉ åï c xanh c i tiãú n”.




9
Pháư n II
MỦ C TIÃU V NÄÜ I DUNG ÂÃƯ T I

1. Mủ c tiã u

a) Mủ c tiãu láu d i c a âãư t i: l nhàò m phạ t triãø n nghãư s n xú t giäú ng nhàõ m thụ c âáø y
nghãư ni täm c ng xanh åí ÂBSCL phạ t triãư n tỉ ì âọ gọ p pháư n náng cao âåì i säú ng kinh
tãú c a ngỉ åìi dá n.

b) Mủ c tiã u củ thãø c a âãư t i
- Tç m ra qui trç nh s n xú t giäú ng täm c ng xanh âån gin, chi phê âáư u tỉ tháú p, dãù
phäø biãú n v hiãû u qu (nàng sú t ỉ ång tỉ ì 20 täm bäü t/lê t tråí lãn).
- Qu ng bạ kãú t qu thu âỉ åü c cho s n xú t âả i tr m củ thãø l ỉ ïng dủ ng cho trả i
giäú ng AGIFISH, An Giang

2. Näü i dung âãư t i

a) Âạ nh giạ nh hỉ åí ng c a cạ c loả i thỉïc àn khạ c nhau lãn áú u tr ng täm c ng xanh v
mäi trỉ åìng ỉ ång våï i hai ngư n täm mẻ tỉ û nhiãn v nhán tả o

b) Âạ nh giạ nh hỉ åíng ca chãú âäü cho àn khạ c nhau lãn áú u tr ng täm v mäi trỉ åì ng
ỉång våï i hai ngư n täm mẻ tỉ û nhiãn v nhán tả o

c) Âạ nh giạ nh hỉ åíng c a máû t âäü ỉång áú u tr ng sỉí dủ ng ngư n täm mẻ tỉ û nhiãn v
nhán tả o

d) Âạ nh giạ nh hỉ åíng c a máû t âäü to cáú y ban âáư u lãn áú u tr ng täm v mäi trỉ åìng ỉ ång
ni våï i hai ngư n täm mẻ tỉ û nhiãn v nhán tả o

e) ỈÏ ng dủ ng kãú t qu âả t vo s n xú t thỉí tả i trả i s n xú t








10
Pháư n 3
VÁÛ T LIÃÛ U V PHỈ ÅNG PHẠ P NGHIÃN CỈÏ U CHUNG

3.1. Âë a âiãø m nghiã n cỉ ï u

Thê nghiãû m âỉ åü c thỉû c hiãû n tả i Viãû n Khoa h c Th y sn, Khoa Näng Nghiãû p, Âả i H c Cáư n
Thå v ỉ ïng dủ ng s n xú t thỉ í tả i Trả i M Cháu (Cháu Âäú c - An Giang) thü c Cäng ty Xú t
Nháû p Kháø u Th y s n An Giang (AGIFISH).

3.2. Váû t liãû u v phỉ ång tiãû n

3.2.1. Trả i: Cạ c trả i thỉû c nghiãû m täm c ng xanh kãú t cáú u mạ i che nhỉû a trong sú t xen k
våï i mạ i tole lả nh âãø âm b o â ạ nh sạ ng v o trả i, giụ p t o v áú u tr ng täm phạ t triãø n täú t.

3.2.2. Bãø : bãø composite thãø tê ch 1 00 lê t d ng cho cạ c thê nghiãû m ỉ ång áú u tr ng, bãø 1m
3

cho s n xú t thỉ í. Ngo i cạ c bãø ỉång áú u tr ng, c n cọ cạc bãø nhỉ bãø chỉ ïa nỉ åïc ọ t (10 m
3
); bãø
xỉ í l nỉ åï c (2 m
3
); bãø chỉïa täm trỉ ïng (2m
3
/bãø ); bãø ni cạ rä phi âãø gáy t o
Chlorella
(1m
3
);
bãø nåí (50 lê t); bãø áú p
Artemia
(keo thy tinh 10 lê t).

3.2.3. Cạ c phỉ ång tiãû n khạ c: trả i thỉ û c nghiãû m v s n xú t âỉ åü c trang bë hãû thäú ng t häø i
khê , hãû thäú ng â iãû n, hãû thäú ng dáù n nỉ åïc.

3.2.4. Nỉ åï c: nỉ åïc ng t sỉí dủ ng tỉ ì nỉ åï c mạ y th nh phäú hay nỉ åïc ngáư m, v nỉ åïc màû n âỉ åü c
láú y tỉ ì cạ c rü ng mú i cọ âäü màû n 90-120 %o. Hai ngư n nỉ åïc n y âỉ åü c sỉí dủ ng âãø pha th nh
nỉ åïc cọ âäü màû n 10-12 %o âãø ỉång áú u tr ng.

3.2.5. Täm mẻ : Täm mẻ mang trỉ ïng cọ ngư n gäú c l täm tỉû nhiãn âỉ åü c mua lả i tỉ ì cạ c
vỉ û a täm v täm nhán tả o ni trong ao v bãø . Ch n täm mẻ cọ kê ch cåỵ trãn 50 g, ngun vẻ n,
kh e mả nh v cọ trỉ ïng täú t.

3.2.6. Gáy ni t o: cạ rä phi cọ kê ch cåỵ trung bçnh 20-50 g/con âỉ åü c th ni trong bãø
våï i máû t âäü 10-20 con/m
3
. Nỉ åïc cọ âäü màû n ban âáư u 5-6 %o, sau âọ tàng lãn 10-12 %o. Bãø
âỉ åü c âàû t trong trả i dỉ åïi mạ i che nhỉû a âãø â m b o cọ ạ nh sạ ng. Cạ âỉ åü c cho àn hàò ng ng y
bàò ng thỉ ïc àn viãn våï i t lãû 5 % trong lỉ åü ng thán. Sau thåì i gian ni 7-10 ng y, nỉ åïc bãø cọ
m u xanh to lủ c m âa säú (trãn 90 %) l t o
Chlorella
. Máû t âäü t o cọ thãø âả t âãú n 5 triãû u tãú
b o/ml, lụ c n y cọ thãø d ng nỉ åïc to âãø cáú y v o bãø ỉång áú u tr ng.


11
3.2.7. Bọỳ trờ vaỡ chm soù c ỏỳ u truỡ ng: ỏỳ u truỡ ng khoớ e maỷ nh, coù tờ nh hổ ồùng quang tọỳ t õổ ồỹ c
thu vaỡ bọỳ trờ vaỡ o bóứ ổ ồng. Caù c nghióỷ m thổ ùc õổ ồỹ c b ọỳ trờ hoaỡ n toaỡ n ngỏử u nhión vồù i 3 lỏử n lỷ p laỷ i.

3.2.8. Caù c kyợ thuỏỷ t khaùc: nổ ồùc ổ ồng ỏỳ u truỡ ng duy trỗ õọỹ mỷ n 10-12 %o, taớ o õổ ồỹ c bọỳ trờ
mọỹ t lỏử n trổ ồùc khi ổ ồng ỏỳ u truỡ ng. Thổùc n cho ỏỳ u truỡ ng dổỷ a trón hai loaỷ i c n baớ n laỡ ỏỳ u truỡ ng
Artemia
mồù i nồớ vaỡ thổ ùc n chóỳ bióỳ n. Trổ ùng
Artemia
sau khi ỏỳ p vaỡ nồớ xong, thu caớ ỏỳ u truỡ ng vaỡ
voớ trổ ùng cho vaỡ o bóứ ổ ồng ỏỳ u truỡ ng tọm maỡ khọng taù ch boớ voớ . Caù ch cho n thổ ùc n chóỳ bióỳ n
cuợ ng phaớ i thỏỷ t cỏứ n thỏỷ n õóứ traù nh laỡm thổ ùc n dổ thổ ỡa, gỏy bỏứ n nổ ồùc. Tuỡ y tổ ỡng giai õoaỷ n ỏỳ u
truỡ ng tọm maỡ cho n thổ ùc n chóỳ bióỳ n vồù i kờ ch cồợ khaù c nhau (haỷ t 300 um cho giai õoaỷ n 4-5,
500 um cho giai õoaỷ n 6-8, 700-1.000 um cho giai õoaỷ n 9-11 vaỡ hỏỷ u ỏỳ u truỡng)

Trong quaù trỗnh ổ ồng nuọi trón cn baớn laỡ khọng phaớ i huù t cỷ n õaù y bóứ , khọng thay nổ ồùc,
khọng bọứ sung thóm taớo vaỡ khọng duỡng bỏỳ t kyỡ thuọỳ c khaù ng sinh naỡ o.

3.3. Phổ ồng phaù p thu mỏự u vaỡ phỏn tờ ch sọỳ lióỷ u

3.3.1. Phỏn tờ ch mỏự u thổ ù c n ỏỳ u truỡ ng: phỏn tờ ch caùc thaỡnh phỏử n cồ baớ n nhổ õaỷ m, bọỹ t
õổ ồỡng, chỏỳ t beù o, chỏỳ t khoaù ng cuớ a thổ ùc n chóỳ bióỳ n.

- aỷ m: bũ ng phổ ồng phaù p Kjeldahl
- Chỏỳ t bọỹ t õổ ồỡ ng: bũ ng phổ ồng phaù p loaỷ i trổ ỡ
- Chỏỳ t beù o: bũ ng phổ ồng phaù p Soxhlet
- Chỏỳ t khoaù ng: bũ ng phổ ồng phaù p nung ồớ nhióỷ t õọỹ 560
o
C trong 5-6 giồỡ
-
3.3.2 Thu mỏự u vaỡ phỏn tờ ch mỏự u ỏỳ u truỡng tọm

- Thồỡ i gian thu:

Thu mỏự u, quan saùt vaỡ õo haỡ ng ngaỡ y
- Sọỳ lổ ồỹ ng: 10 ỏỳ u truỡ ng/bóứ /ngaỡ y
- Chố tióu: Tyớ lóỷ caù c giai õoaỷ n, chióử u daỡ i mọự i giai õoaỷ n
- Tyớ lóỷ sọỳ ng:

Xaù c õở nh ồớ mọự i giai õoaỷ n theo phổ ồng phaù p thọng thổ ồỡng

3.3.3 Thu mỏự u vaỡ phỏn tờ ch mỏự u nổ ồù c

- Nhióỷ t õọỹ : 2 lỏử n/ngaỡ y, õo bũ ng nhióỷ t kóỳ
- ọỹ mỷ n: 1 lỏử n/tuỏử n, bũ ng khuù c xaỷ kóỳ
- Oxy: 1 lỏử n/tuỏử n, bũ ng maù y õo Oxy
- pH: 1 lỏử n/tuỏử n, bũ ng maù y õo pH
- N-NH
4
+
: 1 lỏử n/ tuỏử n, bũ ng phổ ồng phaù p Indophenol blue
- N-NO
2
-
: 1 lỏử n/ tuỏử n, bũ ng phổ ồng phaù p Briess llosvay

12
- Chlorophyll-a: 1 lỏử n/ tuỏử n, bũ ng phổ ồng phaù p trờ ch ly trong aceton, so maỡ u bũ ng
maù y so maỡ u quang phọứ

3.3.4. Thu mỏự u vaỡ phỏn tờ ch vi sinh
:
thu 1 lỏử n/tuỏử n, õóỳ m sọỳ lổ ồỹ ng vi khuỏứ n tọứ ng cọỹ ng vaỡ
Vibrio
bũ ng phổ ồng phaùp pha loaợ ng vaỡ cỏỳ y mỏự u trong mọi trổ ồỡ ng agar TCBS vaỡ TSA

3.3.5. Phỏn tờ ch sọỳ lióỷ u: sọỳ lióỷ u thu õổ ồỹ c seợ õổ ồỹ c phỏn tờ ch vaỡ thọỳ ng kó theo chổ ồng trỗnh
Exel vaỡ Statistica















13
Pháư n 4
CẠ C THÊ NGHIÃÛ M V KÃÚ T QU

4.1. Thê nghiãû m 1: nh hỉ åí ng c a cạ c loả i thỉ ï c àn khạ c nhau lãn áú u tr ng
täm c ng xanh v mäi trỉ åì ng ỉ ång ni

4.1.1. Giåï i thiãû u

Trong ỉ ång áú u tr ng täm c ng xanh, ngo i thỉ ïc àn quan tr ng khäng thãø thiãú u l áú u tr ng
Artemia
c n ph i dng thãm nhiãư u lo i thỉ ïc àn bäø sung khạc nhau âãø â m b o nhu cáư u dinh
dỉ åỵng cho áú u tr ng ngo i viãû c gi m chi phê
Artemia
(AQUACOP, 19984). T y tỉ ìng tạ c gi
khạ c nhau m sỉ í dủ ng v âãư nghë cạ c cäng thỉ ïc chãú biãú n khạ c nhau, nhỉ ng nhçn chung bao
gäư m cạ c loả i nhỉ l ng â trỉ ïng g , thë t mỉû c, täm tẹp, gan, trỉ ìng cạ , thë t cạ ,
Artemia
trỉ åíng
th nh, giun, sỉ ỵa, bäü t mç v cạc loả i vi khoạ ng v Vitamin khạc (New v Singholka, 1985). Cạ c
loả i ngun liãû u n y s âỉ åü c xay nhuù n, träü n âãư u, háú p v ráy th nh cåỵ hả t thê ch håü p cho áú u
tr ng àn. Cng cọ mäü t säú tạ c gi âãư nghë sỉ í dủ ng dả ng âäng lả nh âãø cho àn m khäng cáư n háú p
chê n (Thàõ ng, 1995). Trãn cå såí âọ , thê nghiãû m nghiãn cỉ ïu kh nàng sỉ í dủ ng cạ c loả i thỉ ïc àn
chãú biãú n khạc nhau âãø ỉång áú u tr ng täm c ng xanh nhàò m tçm ra âỉ åü c cäng thỉ ïc nãư n âån gi n
v dãù chãú biãú n, b o qu n, sỉ í dủ ng v cho kãú t qu täú t.

4.1.2. Váû t liãû u v phỉ ång phạ p

Thê nghiãû m âỉ åü c thỉû c hiãû n våï i 2 ngư n täm mẻ khạ c nhau l täm mẻ nhán tả o v täm mẻ
tỉ û nhiãn. Mäù i thê nghiãû m âỉ åü c tiãú n h nh våï i 4 nghiãû m thỉ ïc bao gäư m:

- Thỉ ïc àn hon to n l áú u tr ng
Artemia
;
- Thỉ ïc àn chãú biãú n I (1 lng â trỉ ïng g , 10 g sỉ ỵa bäü t, 10 g tẹ p, 10 g s huú t, 10 g mỉû c,
10 gan heo v 2 % dáư u cạ );
- Thỉ ïc àn chãú biãú n II (1 lng â trỉ ïng g , 10 g sỉ ỵa bäü t v 2 % dáư u cạ ).
- Thỉ ïc àn cäng nghiãû p (loả i cho áú u trng täm sụ)

Âäú i våï i thỉ ïc à n chãú biãú n, c ạ c ngun liãû u âỉ åü c träü n âãư u, háú p chê n v ráy qua lỉ åïi cọ màõ t
lỉ åïi 300-1.000um t y giai âoả n áú u tr ng v âỉ åü c bo qun trong t lả nh âãø cho täm àn trong
v ng 1 tư n. Th nh pháư n dinh dỉ åỵng c a thỉ ïc thỉ ïc àn chãú biãú n I v II nhỉ sau:





14

B ng 1: Thnh pháư n dinh dỉ åỵng c a cạ c thỉ ïc àn chãú biãú n (%)
Th nh pháư n sinh họ a Thỉ ïc àn chãú biãú n I Thỉ ïc àn chãú biãú n II
Âả m 49,2 37,4
Cháú t bẹ o 9,60 15,4
Cháú t bäü t âỉ åì ng 35,1 41,1
Khoạ ng 6,04 6,16

Cạ c nghiãû m thỉ ïc âỉ åü c bäú trê ho n to n ngáù u nhiãn våïi 3 láư n láû p lả i. Bãø ỉång täm l bãø
composite, âạ y chọ p cọ thãø tê ch 100 lê t nhỉ ng chè chỉ ïa 50 lê t nỉ åïc. Cạ c bãø âỉ åü c âàû t trong nh
dỉ åïi mạ i che nhỉû a trong v âỉ åü c sủ c khê liãn tủ c, áú u tr ng cọ ngư n gäú c tỉ ì täm mẻ nhán tả o
hay tỉû nhiãn âỉ åü c bäú trê våï i máû t âäü l 60 con/lê t nỉ åïc. Nỉ åï c ỉ ång täm cọ âäü màû n 12 %o âỉ åü c
pha tỉ ì nỉ åïc ọ t (âäü màû n 120 %o), trong sú t quạ trçnh ỉ ång täm, khäng thay nỉ åïc hay hụ t càû n
âạ y, nỉ åïc xanh (ch ú u l t o
Chlorella
) tỉ ì bãø cạ rä phi âỉ åü c cho vo bãø ỉång áú u tr ng våï i
máû t âäü khong 0,5 triãû u tãú bo/ml. Trong 4 ng y âáư u, áú u trng âỉ åü c cho àn bàò ng Artemia våï i
máû t âäü 4 con/ml, 2 láư n mäù i ng y. Sau âọ , áú u trng âỉ åü c cho àn thỉ ïc àn chãú biãú n v o ban ng y
våï i 4 láư n. Thỉ ïc àn cho áú u tr ng cọ kê ch cåỵ hả t tỉ ì 300-1000 um t y theo giai âoả n nhỉ âỉ åü c
nãu åí phỉ ång phạ p chung v chiãư u täú i cho àn bàò ng Artemia våï i máû t âäü 4 con/ml.

Cạ c ú u täú mäi trỉ åìng nhỉ nhiãû t âäü , Oxy, pH, N-NO
2
-
, N-NH
4
+
, Chlorophyl-a v vi khø n
âỉ åü c thu máù u phán tê ch theo phỉ ång phạ p chung. Máù u täm c ng âỉ åü c thu h ng ng y âãø quan
sạ t cạ c giai âoả n v âo chiãư u d i áú u tr ng. T lãû chuø n Postlarvae âỉ åü c xạ c âë nh sau mäù i chu
k thê nghiãû m.

4.1.3. Kãú t qu v th o lû n

Biãú n âäü ng c a cạ c ú u täú mäi trỉ åìng: sỉû biãú n âäü ng v giạ trë trung bçnh c a cạ c ú u täú
mäi trỉ åìng nỉ åïc åí cạ c thê nghiãû m ỉ ång ni áú u tr ng trong sú t thåì i gian thê nghiãû m âỉ åü c
trçnh by åí b ng 2 v 3. Nhçn chung, cạ c ú u täú nhỉ Oxy, nhiãû t âäü v pH khäng khạ c nhau
nhiãư u giỉ ỵa cạ c nghiãû m thỉ ïc c a cạ c thê nghiãû m. Oxy trung bçnh giỉ ỵa cạ c nghiãû m thỉ ïc c a cạc
thê nghiãû m dao âäü ng 5,43-7,72 mg/l trong suốt thời gian thí nghiệm; nhiãû t âäü trung bçnh 25,3-
29,7
o
C v pH trung bçnh 7,37-8,17. Sỉû dao âäü ng c a cạ c ú u täú mäi trỉ åìng ho n to n nàò m
trong kho ng cho phẹ p cho sỉû phạ t triãø n bç nh thỉ åìng c a áú u t r ng täm c ng xanh (Rao, 1993).

Do khäng thay nỉ åïc v hụ t càû n âạ y, cạ c ú u täú âả m nhỉ N- NH
4
+
v N-NO
2
-
cọ sỉ û chã nh
lãû nh r hån giỉ ỵa cạ c nghiãû m thỉ ïc v giỉ ỵa cạ c láư n thu máù u. Näư ng âäü N-NH
4
+
trung bçnh giỉ ỵa
cạ c nghiãû m thỉ ïc dao âäü ng 1,32-1,46 mg/l, N-NO
2
-
trung bçnh 0,49-0,77 mg/l. Riãng nghiãû m
thỉ ïc d ng thỉïc àn cäng nghiãû p cọ hm lỉ åü ng âả m tỉ ång âäú i cao. Theo Rao (1993), trong ỉ ång
ni áú u tr ng täm c ng xanh trong qui trçnh nỉ åï c trong, näư ng âäü âả m N-NH
4
+
nãn dỉ åïi 1,50

15
mg/l, N-NO
2
-
nãn dỉ åïi 0,1mg/l. Nhỉ thãú , näư ng âäü âả m âo âỉ åü c trong thê nghiãû m, âàû c biãû t l
N-NO
2
-
khạ cao so våï i âãư nghë . So våï i kãú t qu kh o sạ t h m lỉ åü ng âả m trong cạ c thê nghiãû m
theo qui trçnh nỉ åïc xanh cọ thay nỉ åï c, qui trçnh nỉ åïc trong håí v nỉ åï c trong kê n ca Thàõ ng
(1993) cho tháú y h m lỉ åü ng âả m åí thê nghiãû m ny cao hån ráú t nhiãư u. Tuy nhiãn, áú u tr ng váù n
säú ng v tàng trỉ åíng täú t. Song, näư ng âäü âả m ny váù n c n tháú p hån so våï i nhiãư u kãú t qu thê
nghiãû m nỉ åïc xanh c i tiãú n c a Ang (1987) väú n âỉ åü c cho l chỉ a gáy âäü c cho áú u trng. Âiãư u
ráú t l thụ l trong mä hçnh nỉ åïc xanh c i tiãú n áú u t r ng säú ng âỉ åü c våï i âiãư u kiãû n khàõ c nghiãû t c a
mäi trỉ åìng. Trong nghiãû m thỉ ïc I của 2 thí nghiệm (tôm mẹ nhân tạo và tôm mẹ tự nhiên),
t o háư u nhỉ khäng thãø phạ t triãø n thãø hiãû n qua h m lỉ åü ng Chlorophyl-a tháú p. H m lỉ åü ng
Chlorophyl-a trong cạ c nghiãû m thỉ ïc dao âäü ng låï n theo thåì i gian ỉ ång. Theo Aquacop (1983)
t o
Chlorella
d ng trong ỉ ång ni áú u tr ng täm c ng xanh cọ tạc dủ ng n hỉ mäü t ú u täú âãû m
mäi trỉ åìng ráú t täú t màû c d chỉ a xạ c âë nh âỉ åü c nọ cọ thãø l thỉ ïc àn trỉû c tiãú p c a áú u tr ng hay
khäng

Âạ ng chụ l máû t âäü vi khø n trong mäi trỉ åìng nỉ åïc ỉ ång. Máû t âäü vi khø n dao âäü ng låï n
giỉ ỵa cạ c thê nghiãû m, giỉ ỵa cạ c nghiãû m thỉ ïc v giỉ ỵa cạ c láư n thu máù u. Tuy nhiãn, cọ âiãø m quan
tr ng l máû t âäü vi khø n Vibrio (väú n l vi khø n báú t låü i) chiãú m t lãû ráú t tháú p (trung bçnh 275-
20.966 cfu/ml) so våï i máû t âäü vi khø n täø ng cäü ng (trung bçnh 2233-625.000 cfu/ml). Âáy l hãû
qu c a mä hç nh nỉ åïc xanh c i tiãú n nhàò m tả o mäi trỉ åìng tỉû nhiãn cho vi sinh váû t phạ t triãø n.
Màû c d máû t âäü vi khø n l khạï cao, song nọ cọ thãø l ú u täú l c âả m täú t cho mäi trỉ åìng

Âiãư u quan tr ng âỉ åü c ghi nháû n l trong nghiãû m thỉ ïc d ng thỉïc àn cäng nghiãû p kãú t håü p våïi
Artemia
l áú u tr ng täm chãú t ráú t såï m åí giai âoả n 4 m ngun nhán do thỉïc àn, nàû ng, tan trong
nỉ åïc l m mäi trỉ åìng ỉ ång bë ä nhiãù m

B ng 2: Biãú n âäü ng c a cạ c ú u täú mäi trỉ åìng trong thê nghiãû m ỉ ång ni áú u tr ng våï i cạ c loả i
thỉ ïc àn khạ c nhau (ngư n täm mẻ nhán tả o)
Chỉ tiêu
Nghiãû m thỉ ïc 1 Nghiãû m thỉ ïc 2 Nghiãû m thỉ ïc 3 Nghiãû m thỉ ïc 4
Oxy (mg/l)

Sáng
Chiều
5,43±0,76
5,89±1,2
6,4±0,3
6,53±0,35
5,78±0,68
6,43±1,12
5,71±0,7
6±0,8
Nhiãû t âä (
o
C)ü
Sáng
Chiều
25,7 ±0,42
28,5±0,27
25,7±025
28,2±0,44
25,7±0,09
28,4±0,38
25,9±0,39
28±0,4
pH

N-NH
4
+
(mg/l)
N-NO
2
-
(mg/l)
Sáng
Chiều
7,37±0,28
7,99±0,1
1,35±0,36
0,5±0,07
7,59±0,2
8,16±0,15
1,4±0,12
0,55±0,08
7,43±0,09
8,17±0,1
1,43±0,3
0,58± 0,03
7,48±0,2
8,1±0,3
1,45± 0,2
0,62± 0,1
Chlorophyl-a (mg/l) 0,5±0,04 0,8±0,06 1,2±0,14 2,6±0,15
Vi khø n
(cfu/ml)
Tổng cộng
Vibrio

42800±27684
1193±1841
56667±32160
325±530
22333±15795
275±267
61500±37303
871±124


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×