Tải bản đầy đủ

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HK I TIẾNG ANH 9

CNG ễN TP THI HC K1 TING ANH 9- TRNG THCS MRễNG
(Giỏo viờn hng dn: Hunh Ngc Lam)
A: revision tenses
Tenses Form Trạng từ thờng
gặp
Cách dùng và ví dụ
1.The S.
present
(Hiện tại
đơn)
S + bare-V/V-s/V-es
S+do/does not+
bare-V
Do/Does+ S+ bare-V
?

- always, ofen,
usually,frequentyl
y
sometimes=occasi
onally,

rarely=seldom,
once or tiwce a
week, never
* Chỉ 1 thói quen ở hiện tại
- ex: He usually (go) goes t o school in the morning
* 1 sự thật không thay đổi
- ex: The sun (rise) rises in the East.
2. The
Present
Continuous
(Hiện tại
tiếp diễn)
S+ am/is/ are+ V-
ing
S + am/is/are+ not+
V-ing
Am/is/are+ S+ V-
ing?
at the moment, at
the time,Verb!
(look!, listen!, be
quiet)
at present = now
* Chỉ hành động đang xảy ra tại thời điểm đang nói
- It (rain) is raining now.
- Lan (eat) is eating at preent
- Listen! She (sing) is singing
3. The Pr.
Perfect
(HTHT)
S + have/has +
V3/Ved
S + have/has +not+
V3/V-ed
Have/Has + S +
V3/V-ed?
for + khoảng
t.gian
since + Mốc t.gian
never, ever, just =


recently = lately,
so far = up to now
= up to the
present= until
now,already,
yet,this is the first
time ...., several
times.
* Chỉ 1 hành động xảy ra trong qk t.gian không xác
định
ex: She (vờsit) has visited Ha Long Bay several
times.
* Chỉ hành động bắt đầu ở QK mà còn tiếp tục đến
hiện tại
- We (learn) have learnt English for 7 years.
- My mother (be) has been sick sinse yesterday
- Lan (just buy) has just bought a new shirt.
4. The
P.perfect
continuous
HTHTTD)
S + have/has + been
+ V-ing
S+have/has+not+bee
n+V-ing
Have/Has + S + been
+ V-ing?
for + khoảng
t.gian
since + Mốc t.gian
so far = up to now
= up to the
present= until now
* Dùng để nhấn mạnh 1 hành động khởi sự trong
quá khứ kéo dài đến hiện tại và còn tiếp tục ở tơng
lai.
- She (wait) has been waiting to see you since 2 o
clock
- He (work) has been working in this factory for 4
years.
5. The S.
Past
( Qk)
S + V2/V-ed
S + did + NOT +
bare-V
Did +S + bare- V?
- Yessterday, last
(last week /month/
year...), ago, in +
year(in 2000...)
* 1 số việc xảy ra ở thời điểm xác định trong quá
khứ
- She (meet) met him yesterday.
- Mr Pike (stay) stayed here last nigh
6. The Past
Continuous
(QKTD)
S + was/ were + V-
ing
S + was/ were +
not+ V-ing
Was/ were + S + V-
ing?
At 5 P.m/ at 5
oclock + Thời
gian trong QK, all
day yesterday
* Chỉ 1 hành động xảy ra ở 1 điểm thời gian xác
định trong QK
- At this time last night, she (study) was studying
lessons at home.
* Chỉ 2 hành động cùng xảy ra song song ở QK
- My mother (cook) was cooking while my father
(watch) was watching TV.
* Chỉ 1 hành động đang xảy ra ở QK thì 1 hành
động khác xen vào
-When he ( drive) was driving, he (see) saw a
serious accident.
1
7. The Past
Perfect :
(QKHT)
S + had + V3/ V-ed
S + had + NOT +
V3/ V-ed
Had + S + V3/ V-
ed?
before, after,
by,.....
*Diễn tả 1 hành động xảy ra ở QK trớc 1 hành động
khác hoặc 1 thời điểm trong QK
- Before 1975, he (work) had worked in that
factory..
- When I (come) come, he (leave) had left by 7
oclock
- After he (graduate) had graduated, he (go) went
abroad.
9. The S.
future (TL
đơn)
S + will/ shall + Vinf
S + will/shall + not
+ Vinf
Will/Shall + S
+Vinf?
Tomorrow, next
(next week/
month/ year...),
someday,...
Diễn tả hành động xảy ra ở tơng lai.
- Tomorrow he (visit ) will viisit me.
- She (stay) will stay at next Monday.
Dấu hiệu nghĩa Cách dùng Dạng vị trí
since Từ,từ khi Mốc thời gian KĐ,PĐ,NV Trớc thời gian
For đợc,khoảng Khoảng thời gian KĐ,PĐ,NV Trớc thời gian
Already Rồi,đã rồi Kđ Cuối câu,sau have và has
yet Cha,vẫn cha Pđ,nv Cuối câu
never Cha từng, cha bao giờ Kđ,nv Trớc PII
ever đã từng Kđ,nv Trớc PII
before Trớc đây,trớc đó KĐ,PĐ,NV Cuôi câu
Recently/lately Gần đây Kđ,pđ,nv Cuối câu,sau chủ ngữ
Till now/Up to
now
Cho đến bây giờ Kđ,pđ,nv Cuối câu
first,second..
times
Lần đầu tiên,lần thứ
hai...
Kđ,nv đầu câu,cuối câu
I/ Present Simple (Hiện tại đơn)
1. Form
a. Khẳng định
- I, you, we , they + V
- He, she , it + V+s / V+es
* Notes :
PRONUNCIATION 1
- Các động từ kết thúc là sh, ch, ss, o, x thì sang ngôi he, she , it thêm es
Eg : I wash He washes
I watch He watches
I go He goes
I miss He misses
- Sau các phụ âm k, p, t s đợc đọc là /s/
- Sau các trờng hợp còn lại s đợc đọc là /z/
- Sau các phụ âm sh, ch, ss, x đuôi es đợc đọc là iz
- Những động từ tận cùng là phụ âm + y thì sang ngôi he, she, it y đổi thành i trớc khi thêm es.
Eg : I study He studies
- Những động từ tận cùng là nguyên âm + y, biến đổi bình thờng khi sang ngôi he, she, it.
Eg: I play, he plays ....
b. Phủ định
- Ask students to give the formand make EX:
- I, we, you, they don't + V
- He, she , it doesn't + V
c. Nghi vấn
- Do I / you/ we / they + V ?
- Does he/ she/ it + V ?
2. The use.
2
a. Diễn tả mức độ thờng xuyên diễn ra của hành động ở hiện tại. Thờng đi với always, usually, often , sometimes,
occasionally (thỉnh thoảng), rarely, seldom (hiếm khi), never, everyday, every week....
once
twice /
2 times
3 times

a week/ a
month/year
....
một lần
hai lần một tuần/
một tháng/ một năm ...
ba lần
Eg : - He usually goes to the cinema.
- We clean our house everyday.
- Lan washes clothes twice a week.
b. Diễn tả điều luôn luôn đúng (sự thật), hoặc đã đúng trong một khoảng thời gian dài.
Eg : - Some animals don't eat during winter. ( Một vài loài động vật không ăn vào mùa đông)
- We are Vietnamese. We speak Vietnamese.
- He works in a bank.
Exercise 1: Đọc đoạn văn sau, dùng từ gợi ý đặt câu hỏi và trả lời
Hans Huser is a ski-instructor. He is Swiss and he lives in Villars, a village in the mountains. In summer he works
in a sports shop and in winter he teaches skiing. He speaks 4 languages: French, German, Italian and English. He
is married and has two children. He plays football with them in his free time. He's happy with his family.
1/ What / Hans Huser / do?
2/ Where/ he / come / from?
3/ he / live / city?
4/ Where / he / work / summer?
5/ What / do / winter?
6/ How many languages / he / speak?
7/ he / single?
8/ How many children / he / have?
9/ What / he / do / free time?
10/ he / happy / family?
Exercise 2: Đọc đoạn văn sau, điền một từ thích hợp vào chỗ trống , sau đó dùng từ gợi ý đặt câu hỏi và trả lời
Alan is a lorry -driver. He's 25 years...... .He works five days ......... week. Every morning he gets up at 6 o'clock.
He eats ......... enormous breakfast at 6.30. He ...... two cups of tea. Then he kisse .....wife. He leaves for work at
7.30. He ..... lunch in a transport cafe. He ...... home at 5 o'clock. In the evening he goes to the pub. He goes
to ........ at 10.30.
1/ What / Alan / do ?
2/ How many days / week / he work?
3/ What time / he get up?
4/ he / drink coffee / morning?
5/ What time he / leave / work?
6/ Where / he / have lunch?
7/ he / go cinema / evening?
II/ Present Continuous (Hiện tại tiếp diễn)
1. Form
a. Khẳng định
I am
You/ We/ They are + V-ing
He/ she/ it is
b. Phủ định
S + to be + not + V-ing
c. Nghi vấn
To be + S + V-ing?
*Notes :
- Những động từ kết thúc là một nguyên âm e, trớc khi thêm ing ta bỏ e.
Eg : have having
write writing
- Những động từ 1 âm tiết, 1 nguyên âm, kết thúc là một phụ âm, trớc khi thêm ing ta gấp đôi phụ âm cuối.
Eg : - sit sitting
- swim swimming
- Các động từ: die, lie, tie ... biến đổi nh sau:
3
die dying, lie lying, tie tying
2. The use
a. Diễn tả hành động đang diễn ra ở hiện tại, thờng đi với at the moment, at present, now ( bây giờ , vào lúc này )
Eg : - I'm cooking at the moment.
b. Diễn tả hành động tơng lai đã đợc sắp xếp sẵn
He is meeting his brother at the station tonight.
(Anh ta sẽ đón anh trai ở nhà ga vào tối nay.)
c. Thời hiện tại TD đi với always khi ta muốn phàn nàn về một hành động lặp đi lặp lại.
Eg : He's always losing his keys. (Anh ta cứ luôn đánh mất chìa khóa)
* Notes : Một số động từ không thờng dùng ở dạng tiếp diễn : be, understand, think (cho rằng), know, hear, love,
like , stop , feel, smell, taste, sound ....
Exercise 1: Đọc đoạn văn sau, dùng từ gợi ý đặt câu hỏi và trả lời
It's a Sunday morning. The sun is shining. Mary is watching TV in her room. Her father is reading newspapers.
Her mother is cooking in the kitchen. Mary has got a dog. It is playing with a cat in the garden. It's a nice dog and
Mary loves it very much.
1/ sun / shine ?
2/ What Mary / do / now ?
3/ father / read / newspapers ?
4/ What / mother / do ?
5/ What / dog / do ?
6/ Mary / love / dog ?
Exercise 2: Đọc lá th sau dùng từ gợi ý đặt câu hỏi và trả lời
Dear Tom,
Now I'm in Rio. I'm staying in a big hotel. It's very beautiful but expensive. In the morning I usually go to the
beach. I sometimes go shopping in the afternoon. There are a lot of goods but I don't have much money. In the
evening I usually stay in my room and watch TV. At the moment, I'm eating a delicious cake and writing this
letter to you.
Tomorrow I'm going to the Trade Exhibition in the city centre. Well, let me stop now, Give my love to everyone.
Love,
Susan
1. Where / Susan / stay ?
2. Where / she / go / morning ?
3. What / she / do / evening ?
4. What / she / do / at the moment ?
III.Thời tơng lai đơn (will/ shall)
1.1. Form
a. Khẳng định S + will / shall + V
b. Phủ định S + won't / shan't + V
c. Câu hỏi Will/ Shall + S + V ?
* Notes : - Will đợc dùng với tất cả các ngôi. Shall thờng dùng với ngôi I , we.
1.2. The use : - Thời tơng lai đơn diễn tả hành động tơng lai đơn thuần.
Eg : - I'll do it tomorow. (I'll = I will) ( Tôi sẽ làm việc này vào ngày mai)
- He'll come here soon. (Chẳng mấy chốc nó sẽ tới đây)
- Our exam will be in two weeks. (Kỳ thi của chúng tôi sẽ diễn ra trong 2 tuần nữa)
- They won't help you.
- Will you buy it ?
- Yes, I will/ No, I won't.
* Will còn đợc sử dụng trong lời yêu cầu, lời mời
Eg : - Will you please get it for me ? (Yêu cầu)
- Yes, certainly/ OK / of course.
- Will you come to my party ? (Lời mời)
* Will đợc sử dụng khi đa ra lời hứa
Eg : - I will pay you tomorrow. ( Tôi sẽ trả cậu vào ngày mai)
* Shall đợc sử dụng trong lời gợi ý
Eg : - Shall we go to the zoo this afternoon ? ( Chiều nay chúng ta đi vờn thú chứ ?)
* Shall đợc dùng trong lời đề nghị giúp đỡ
Eg : - Shall I do it for you ? ( Để tôi giúp cậu nhé)
4
2/ Thời tơng lai gần, tơng lai dự định (Be going to) (7ms)
2.1. Form
a. Khẳng định S + be going to + V
b. Phủ định S + be + not + going to + V
c. Nghi vấn Be + S + going to + V ?
- Are you going to work in France next month ? - Yes, I am / No, I'm not.
2.2. The use
a. Diễn tả hành động tơng lai đã lên kế hoạch từ trớc.
Eg : - He's going to get married next month.(Anh ấy sẽ cới vợ vào tháng sau)
b.Diễn tả hành động sắp xảy ra trong tơng lai gần
.Eg : - Look at those clouds ! It's going to rain. (Nhìn những đám mây kìa ! Trời sắp ma đấy !)
* So sánh Will và Be going to
- Be going to chỉ hành động tơng lai có dự định.
Eg : - I'm going to England for my holiday next week.
- Will chỉ hành động tơng lai bất chợt, không đợc dự tính từ trớc.
Eg : - Our teacher is ill. (Thầy giáo bị ốm đấy)
- Is he ? I'll visit him this afternoon (Thế à ? Chiều nay tớ sẽ thăm thầy. )
3,Exercise 1: (7ms) Chia động từ trong ngoặc ở đúng thời
1/ - Hai has just been taken to hospital with a broken leg.
- I'm sorry to hear that. I (visit) him.
2/ Look at those clouds. It (rain).
3/ What are you going to do with that dress ?
- I (shorten) it.
4/ I've hired a typerwriter and I (learn) to type.
5/ Listen to this ! I think this news (surprise) you.
6/ Tom, when you (get) married, this month or next month ?
7/ - What you (do) next week ? - I (visit) my grandparents.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
I. Simple Past (Quá khứ đơn)
1. 1.Form
a. Khẳng định
- Động từ có qui tắc : V-ed
Eg : - work worked
- clean cleaned
* Notes :
- Những động từ một âm tiết, một nguyên âm, kết thúc là một phụ âm thì trớc khi thêm ed ta gấp đôi phụ âm cuối.
Eg : -stop stopped
- drop dropped
- Những động từ kết thúc là phụ âm + y , trớc khi thêm ed ta đổi y thành i.
Eg : - study - studied
- Những động từ kết thúc là nguyên âm + y, biến đổi bình thờng.
Eg: - play - played
- Những động từ kết thúc là e thì chỉ thêm d :
Eg : - arrive arrived
PRONONCIATION 2
*Cách đọc đuôi ed :
- Đuôi ed đợc đọc là /id/ khi đứng sau t và d :
Eg : wanted needed
- Đuôi ed đợc đọc là / t / khi đứng sau k, p, sh, ch, ss, x
Eg : - stopped, washed, watched, missed, fixed, cooked ...
- Đuôi ed đợc đọc là d sau các trờng hợp còn lại
- Động từ bất qui tắc : - see saw
- get got
5
- do did
- have had
- be was / were
b.Phủ định : S + didn't + V
c. Nghi vấn : Did + S + V ?
1.2. The use
* Thời quá khứ đơn diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ có thời điểm rõ ràng :
- yesterday
- last night (tối hôm qua )
week ( tuần trớc )
month ( tháng trớc )
year ( năm trớc )
Eg: - We played football yesterday.
* Đi với when trong câu hỏi về hành động trong quá khứ
Eg : - When did you see him ?
- I saw him this morning.
2.Exercise : Chia động từ trong ngoặc ở đúng thời (10ms)
1/ Minh (be) very tired when I (see) him yesterday.
2/ My father usually (work) 8 hours a day, but yesterday he (start) at 9.00 a.m and (finish) at 9.00 p.m.
3/ It usually (rain) a lot in summer but it (rain) a little last summer.
4/ -When John (leave) home? -He (leave) 5 minutes ago.
5/ What you (do) last Sunday?
- I (have) a holiday in New York.
3. Exercise : Đọc đoạn văn sau, dùng từ gợi ý đặt câu hỏi và trả lời ( 10ms)
Last year David went to Barcelona for his holiday. He went by air and stayed in a big hotel in the city centre. He
stayed there for 5 days. When he was there, he visited many beautiful places in Barcelona. He took many
photographs and bought a lot of souvenirs for his friends. He enjoyed the holiday very much.
1/ When / David / go / Barcelona?
2/ How long / stay?
3/ How / he / go / Barcelona?
4/ Where / he / stay
5/ he / take / a lot / photographs
6/ What / he / buy?
II. Past Continuous (Quá khứ tiếp diễn)
1. Form
a. Khẳng định : S + was/were+ V-ing

b. Phủ định: S + wasn't/werent + V-ing

c. Nghi vấn :Was/were + S + V-ing ?

2. The use
a. Diễn tả hành động đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ. Thờng đi với at 2 o'clock / yesterday lúc 2
giờ / thời điểm ...... này ngày hôm qua )
Eg : - They were swimming at 8 a.m yesterday.
b. Diễn tả hành động đang diễn ra trong quá khứ thì có một hành động khác (thời quá khứ đơn) xảy tới. Trong
các câu này thờng có While , As (Trong khi), When (Khi, trong khi)
Eg : - While I was going home, I saw an accident. (Tôi thấy tai nạn trong khi đang về nhà)
As
When
- Mai was cooking when I came. (Khi tôi đến Mai đang nấu nớng)
- When I came Mai was cooking.
c. Đi với all yesterday morning....
Eg : - They were dancing all yesterday morning. (Họ khiêu vũ cả buổi sáng)
d. While đợc sử dụng trong câu có 2 hành động ở thời quá khứ tiếp diễn
6

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×