Tải bản đầy đủ

DIỄN GIẢI ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG NĂM 2009 MÔN THI: ANH VĂN (p3)

DIỄN GIẢI
ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG
NĂM 2009
MÔN THI: ANH VĂN; Khối D1
( Q19- Q27)
---------------------------------
Question 19: Preparing for a job interview can be very______.
A. stressing B. stress C. stressed D.
stressful
Động từ chính của câu là be (can be) nên ta cần một tĩnh từ ở chỗ trống.
Ta chọn D. stressful (đem lại nhiều lo lắng) chứ không
chọn A. stressing vì stress không có dạng tĩnh từ xuất phát từ hiện phân
từ.

Question 20: This factory produced______ motorbikes in 2008 as in the
year 2006.
A. as twice as many B. twice as many C. as many as
twice D. as twice many
Khi có số lần (twice, three times,...) ta dùng dạng so sánh bằng:
số lần + as + many/much (+ Noun) + as ...
Việc dùng many/much tùy thuộc vào nghĩa của câu.

Ở đây, sau chỗ trống là danh từ số nhiều motorbikes => đếm được =>
dùng many.

Question 21: Vietnam’s rice export this year will decrease______ about
10%, compared with that of last year.
A. on B. by C. at D.
with
Khi nói giảm (decrease/fall...) hay tăng (increase/rise...) bao nhiêu (số
lượng/ước lượng) ta dùng giới từ by.

Question 22: Although the exam was difficult, ______ the students
passed it.
A. most of B. a lot C. a
few D. none of
Những từ định lượng như most / some / many / much + of + định từ +
danh từ.
B. a lot là sai vì a lot of + Noun (không có định từ)
C. a few + Noun (không có định từ)
D. none of + định từ (the) + Noun là đúng, nhưng nghĩa sai.



Question 23: The youths nowadays have many things to do in
their______ time.
A. fun B. entertainment C.
leisure D. amusement
leisure time là sự kết hợp từ tự nhiên (collocation) có nghĩa là: thời
gian tiêu khiển (thời gian mà bạn không có làm việc/học hành và có thể
làm những thứ mình thích làm để thư giãn).

Question 24: In many big cities, people have to______ up with noise,
overcrowding and bad air.
A. face B. put C.
keep D. catch
Câu này trắc nghiệm vốn kiến thức về động từ nhiều thành tố.
A. face up with không có, chỉ có face up to (something) : chấp nhận,
đương đầu (với cái gì )
B. put up with (something) : chịu đựng
C. keep up with (someone) : giữ liên lạc với ai đó
D. catch up with : bắt được lỗi lầm của ai, gặp lại ai đó sau một thời gian
dài...
Vậy, B. là phương án chọn vì phù hợp văn cảnh nhất.
Dịch câu: Ở nhiều thành phố lớn, người ta phải chịu đựng sự ồn ào,
đông đúc và ô nhiễm không khí.

Question 25: It is hard to get______ him; he is such an aggressive man.
A. into B. over to C.
by D. on with
Cũng là một câu trắc nghiệm động từ nhiều thành tố.
A. get into : can hệ đến, bắt đầu làm chuyện gì đó thường xuyên, được
chấp nhận cho vào học, được cho gia nhập,...
B. get over to (không có , chỉ có get over with : kết liễu một chuyện gì
khó khăn / gây phiền muộn.
C. get by something : biết / có đủ kĩ năng để giải quyết vấn đề
D. get on with someone = get along with someone : chung đụng hoà
thuận
Vậy phương án D. hợp lí nhất về nghĩa.
Dịch: Thật khó chung đụng hoà huận với hắn; hắn thiệt là một thằng
hung hăng.

Question 26: My supervisor is angry with me. I didn’t do all the work I
______ last week.
A. must have done B. should have done C. may have
done D. need to have done
should have + V3/ed : đáng lẽ nên ... (diễn tả một bổn phận đáng lẽ nên
được làm trong quá khứ nhưng đã không được làm)
must have + V3/ed : chắc hẳn đã ... (diễn tả một suy luận hợp lí về một
tình huống trong quá khứ)
may have + V3/ed : có lẽ đã ... (diễn tả một suy đoán khả dĩ về một tình
huống trong quá khứ)
Như vậy, dựa vào nghĩa của câu đề cho, ta có thể chọn phương án B.
Dịch: Quản đốc nổi giận với ta. Tao đã không làm hết mớ việc mà đáng
lẽ ra tao phải hoàn thành hồi tuần rồi.

Question 27: - “Would you like to join our volunteer group this
summer?”
- “______”
A. I wouldn’t. Thank you. B. Yes, I’d love to. Thanks.
C. Yes, you’re a good friend. D. Do you think I would?
Câu hỏi trắc nghiệm tình huống giao tiếp.
Khi người ta mời mọc bạn với câu "Would you like to ...?":
- Đồng ý / Chấp nhận, bạn nói : Yes, I'd love to. Thanks.
- Không đồng ý / Chấp nhận, bạn nói : I'm afraid I can't .... Thanks ...
-------------------------------
( còn tiếp )
Nguồn: englishtime.us


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×