Tải bản đầy đủ

Bài tập nguyên lý kế toán

BÀI TẬP NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
Biên soạn: TS.TRẦN VĂN THẢO
KHOA KẾ TOÁN KIỂM TOÁN - ĐH KINH TẾ TPHCM
TP.HỒ CHÍ MINH
2006
33
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
1. Tài khoản dùng để
a) Ghi nhận tình hình biến động của tài sản
b) Ghi nhận tình hình biến động tài chính
c) Ghi nhận tình hình biến động kinh tế
d) Tất cả đều đúng
2. Tài khoản nào sau đây là tài khoản tài sản
a) TK Tạm ứng
b) TK Doanh thu nhận trước
c) TK Doanh thu
d) Giá vốn hàng bán
3. Tài khoản nào sau đây là tài khoản ngồn vốn
a) TK Tạm ứng
b) TK Doanh thu nhận trước
c) TK Doanh thu

d) Giá vốn hàng bán
4. Tài khoản nào sau đây là tài khoản doanh thu
a) TK Tạm ứng
b) TK Doanh thu nhận trước
c) TK Doanh thu
d) Giá vốn hàng bán
5. Tài khoản nào sau đây là tài khoản chi phí
a) TK Tạm ứng
b) TK Doanh thu nhận trước
c) TK Doanh thu
d) Giá vốn hàng bán
6. Hệ thống tài khoản được sắp xếp theo
a) Thứ tự A,B,C...
b) Tính chất quan trọng của đối tượng kế toán
c) Loại tài sản, nguồn vốn...
2
d) Tất cả đều đúng
7. Nguyên tắc ghi chép trên TK tài sản
a) Số dư TK ghi bên nợ
b) Số dư TK ghi bên có
c) Số dư cuối kỳ luôn luôn bằng 0
d) Tất cả đều đúng
8. Nguyên tắc ghi chép trên TK nguồn vốn
a) Số dư TK ghi bên nợ
b) Số dư TK ghi bên có
c) Số dư cuối kỳ luôn luôn bằng 0
d) Tất cả đều đúng
9. Nguyên tắc ghi chép trên TK doanh thu
a) Số dư TK ghi bên nợ
b) Số dư TK ghi bên có
c) Số dư cuối kỳ luôn luôn bằng 0
d) Tất cả đều đúng
10.Nguyên tắc ghi chép trên TK chi phí
a) Số dư TK ghi bên nợ
b) Số dư TK ghi bên có
c) Số dư cuối kỳ luôn luôn bằng 0
d) Tất cả đều đúng
11. Nội dung của phương pháp ghi sổ kép là
a) Ghi nợ phải ghi có, số tiền ghi nợ, có phải bằng nhau
b) Ghi nhiều nợ đối ứng với nhiều có


c) Ghi một bên có đối ứng với nhiều bên nợ
d) Tất cả đều đúng
12. Số dư TK cấp 1 bằng
a) Số dư của tất cả TK cấp 2
b) Số dư của tất cả sổ chi tiết
c) Số dư của tất cả TK cấp 3
d) Tất cả đều đúng
13. Muốn đối chiếu số liệu của sổ chi tiết với tài koản cần phải lập
a) Bảng cân đối kế toán
b) Bảng đối chiếu số phát sinh các TK
c) Bảng tổng hợp chi tiết
3
d) Bảng kê
14. Để kiểm tra việc ghi sổ kép cần phải lập
a) Bảng cân đối kế toán
b) Bảng đối chiếu số phát sinh các TK
c) Bảng tổng hợp chi tiết
d) Bảng kê
BÀI TẬP 7 Hãy phân loại các tài khoản sau đây
Phân loại tài khoản
21
4
Hao mòn TSCĐ
22
1
Đầu tư CK dài hạn
TÀI KHOẢN
TKTSLĐ TKTSCĐ TKNPT TKNVCSH TKDT TKCP TKTNK TKCPK TKXĐKQ
111 Tiền mặt
112 Tiền gởi ngân hàng
211 Tài sản cố đònh HH
113 Tiền đang chuyển
121 Đầu tư CK ngắn hạn
212 Tài sản cố đònh thuê TC
213 Tài sản cố đònh vô hình
311 Vay ngắn hạn
315 Nợ dài hạn đến hạn trả
411 Nguồn vốn kinh doanh
412 Chênh lệch đánh giá lại
tài sản
4
5
6
TÀI KHOẢN
TKTSLĐ TKTSCĐ TKNPT TKNVCSH TKDT TKCP TKTNK TKCPK TKXĐKQ
621 Chi phí nguyên liệu, vật
liệu trực tiếp
622 Chi phí nhân công trực
tiếp
627 Chi phí sản xuất chung
128 Đầu tư ngắn hạn khác
129 DP giảm giá đầu tư NH
413 Chênh lệch tỷ giá
414 Quỹ đầu tư phát triển
511 Doanh thu bán hàng và
cung cấp DV
512 Doanh thu nội bộ
515 Doanh thu hoạt động tài
chính
131 Phải thu của khách hàng
133 ThuếGTGT được khấu trừ
7
8
22
8
Đầu tư dài hạn
khác
22
9
Dự phòng giảm
giá đầu tư dài
hạn
136 Phải thu nội bộ
138 Phải thu khác
9
10
33
4
Phải trả công
nhân viên
13
9
DP phải thu khó đòi
141 Tạm ứng
142 Chi phí trả trước
11
22
2
Góp vốn liên
doanh
14
4
Cầm cố, ký
cược, ký quỹ
ngắn hạn
15
1
Hàng mua đang
đi trên đường
15
2
Nguyên liệu, vật
liệu
12
13

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×
x