Tải bản đầy đủ

de cuong on tap hoa hoc 8

Đề Cương Ôn Tập Môn Hoá Học Khối 8
(
H
ọc kỳ 1
Năm học 2010 -– 2011 )
CHƯƠNG 1 – CHẤT – NGUYÊN TỬ – PHÂN TỬ
C¸c kiÕn thøc cÇn «n tËp.
1. CÊu t¹o nguyªn tư:
2. Nguyªn tè hãa häc.
3. C¸c kh¸i niªm: Nguyªn tư khèi, ph©n tư khèi.
4. Quy t¾c hãa trÞ.
5. §Þnh lt b¶o toµn khèi lỵng.
6. ý nghÜa cđa ph¬ng tr×nh hãa häc.
7. Mol lµ g×, khèi lỵng Mol lµ g×?
8. C¸c c«ng thøc chun ®ỉi lỵng chÊt.
9. TØ khèi cđa chÊt khÝ.
10. Ph¬ng ph¸p gi¶i bµi to¸n tÝnh theo CTHH vµ tÝnh theo PTHH.
- Phần Trắc Nghiệm
Câu 1- Chọn câu đúng nhất trong các câu sau đây : a- Chất có trong vật thể tự nhiên , b- Chất có trong
vật thể nhân tạo , c- Mọi vật liệu điều chứa 1 chất , d- Chất có trong mọi vật thể xung quanh ta .
Câu 2 – Nước tự nhiên là 1 hỗn hợp vì : a- Trong suốt không màu , b- Gồm nhiều chất trộn lẫn vào nhau

, c- Chỉ chứa 1 chất là nước . (chọn đáp án đúng ) .
Câu 3 – Có khoảng bao nhiêu nguyên tử ( nguyên tố hoá học ) tạo nên các chất ?
a- Gần 10000 , b- Khoảng 100 , c- Khoảng 10 , d- Khoảng 1000 .
Câu 4 – Các nguyên tử của cùng 1 nguyên tố hoá học có cùng :
a- Khối lượng , b- Số prôton , c- số nơtron , d- Cả 3 ý trên . (chọn đáp án đúng ) .
Câu 5- Nơtron có đặc điểm : a- Mang điện dương , b- Có khốilượng bằng và điện tích ngược dấu với
electron , c- Có khối lượng xấp xỉ bằng khối lượng prôton , d- Đại diện cho nguyên tử .
(chọn đáp án đúng ) .
Câu 6- Trong hạt nhân của hầu hết các nguyên tử có : a- Electron , b- Proton và nơtron , c-
Proton và electron , d- Electron và nơtron . (chọn đáp án đúng ) .
Câu 7- Trong nguyên tử luôn có : a- Số prôton bằng số nơtron , b- Số prôton bằng số nơtron bằng số
electron , c- Số nơtron bằng số electron , d- Số prôton bằng số electron , . (chọn đáp án đúng ).
Câu 8- Khối lượng của nguyên tử được coi là : a- Khối lượng của lớp vỏ electron ,
b- Khối lượng của prôton , c- Khối lượng của nơtron , d- Khối lượng hạt nhân , (chọn đáp án đúng ).
Câu 9 – Nguyên tố hoá học đặc trưng bởi : a- Số prôton , b- Số nơtron , c- Số prôton và nơtron ,
d- Nguyên tử khối . (chọn đáp án đúng )
Câu 10 –Trong các kí hiệu sau , kí hiệu nào biểu diển 2 nguyên tử oxi : a- O
2
, b- O2 , c- 2 O , d- 2O
2
.
Câu 11 – NTK của 1 nguyên tử cho biết : a- Khối lượng nguyên tử tính bằng gam ,
b- Sự nặng nhẹ giữa các nguyên tử , c- Số electron trong nguyên tử , . (chọn đáp án đúng )
Câu 12 – Trong nhận đònh sau , nhận đònh nào là sai : a- Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ ,
b- Nguyên tử là hệ trung hoà về điện , c - Trong 1 nguyên tử khi biết điện tíh hạt nhân
có thể suy ra số electron và nơtron trong nguyên tử đó .
Câu 13 – Chọn câu nhận đònh đúng trong các câu sau : a- Phân tử thể hiện đầy đủ tính chất hoá học của
chất , b- Phân tử thể hiện đầy đủ tính chất hoá học của đơn chất , c- Phân tử thể hiện đầy đủ tính chất
hoá học của hợp chất , d- Phân tử thể hiện đầy đủ tính chất hoá học của hỗn hợp .(chọn câu đúng )
Câu 14 – Trong các công thức sau , công thức nào không phải là hợp chất ?
a- N
2
O , b- N
2
, c- NO , d- NO
2
.
Câu 15 – Phân tử khối của hợp chất (NH
4
)


3
PO
4
là : a- 133 , b- 141 , c- 149 , d- 159 .
Câu 16 – Khối lượng của 3 phân tử BaSO
4
là : a- 69,9 , b- 699 , c- 233 , d- 690 .
Câu 17 - Công thức hoá học của 1 chất không cho biết : a- Chất đó là đơn chất hay hợp chất , b- Các
nguyên tố tạo nên chất , c- Khối lượng riêng của chất , d- Phân tử khối của chất , (chọn câu đúng )
Câu 18 – Công thức hoá học dùng để biểu diễn : a- Chất , b- Hợp chất , c- Đơn chất , d- Hỗn hợp .
Câu 19 – Hoá trò của sắt trong Fe
2
(SO
4
)
3
là : a- 2 , b- 3 , c- 6 , d- 4 .
Câu 20 – Biết Ca hoá trò II , nhóm PO
4
hoá trò III , công thức hoá học đúng của hợp chất canxi phot phat
là : a- CaPO
4
, b- Ca
2
( PO
4
)
3
, c- Ca
3
( PO
4
)
2
, d- Ca
3
PO
4
Câu 21- Trong công thức hợp chất A
x
B
y
( x, y là số nguyên tử ; a,b là hoá trò của A,B ) Biểu thức nào sau
đây đúng với quy tắc hoá trò ? a- a . b = x . y , b- a . x = b . y , c- x . b = y . a , d- x = b , y = a .
Câu 22 – Chọn công thức hoá học đúng của hợp chất trong các hợp chất sau : a- Al(NO
3
)
2
, b- Al(OH)
2
c- Al
2
O
3
, d- Al
2
SO
4
.
Câu 23- Phương trình nào sau đây viết đúng :
a- Fe
3
(SO
4
)
2
+ 2Ba(NO
3
)
3
3 Fe(NO
3
)
2
+ 2BaSO
4
.
b- Fe(SO
4
)
3
+ 3Ba(NO
3
)
2
Fe(NO
3
)
3
+ 3BaSO
4
.
c- Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3Ba(NO
3
)
2
2Fe(NO
3
)
3
+ 3BaSO
4
.
d-2 Fe
2
(SO
4
)
3
+ 6Ba(NO
3
)
2
2 Fe(NO
3
)
3
+ 6BaSO
4
.
(Biết Fe hoá trò III , Ba, nhóm OH hoá trò II , nhóm NO
3
hoá trò I )
CHƯƠNG 1I – PHẢN ỨNG HOÁ HỌC
- Phần Trắc Nghiệm
Câu 1- Hãy chỉ ra hiện tượng hoá học trong các quá trình sau : a- Dây sắt được cắùt nhỏ và tán thành đinh
, b- Hoà tan đường vào nước được dung dòch đồng nhất , c- Cồn để trong lọ đậy không kín bò bay hơi , d-
Vành xe đạp bò phủ 1 lớp gỉ màu đỏ .
Câu 2 – Khi mở nút chai nước giải khát loại có gaz thấy bọt sủi lên . Quá trình này là : a- Hiện tượng
vật lý , b- Hiện tượng hoá học , c- Gồm cả 2 hiện tượng , d- Cả 2 hiện tượng trên điều không phải .
Câu 3- Chọn câu phát biểu đúng trong các câu sau : a- Trong PƯHH, có sự biến đổi từ nguyên tử này
thành nguyên tử khác , b- Phản ứng hoá học là quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác , c- Trong
phản ứng hoá học các nguyên tử bò phá vở , d- Trong PƯHH liên kết giữa các phân tử tham gia phản
ứng thay đổi.
Câu 4 – Nước vôi quét tường sau 1 thời gian sẽ hoá rắn . Phương trình chữ của phản ứng là phương
trình nào sau đây ?
a- Nước vôi chất rắn , b- Canxihiđrôxit + Khícacbonic Canxicacbonat + Nước .
c- Nước vôi + Cacbonic Canxicacbonat + Nước .
Câu 5 –Trong các TN sau , TN nào xãy ra hiện tượng hoá học : a- Lấy 1 lượng thuốc tím (r) hoà tan
vào nước , rồi cho bay hơi hết nước , sau đó để nguội , b- Lấy 1 lượng thuốc tím (r) bỏ vào ống
nghiệm rồi đun nóng đưa tàn đỏ của que đóm vào gần miệng của ống nghiệm , thấy que đóm bùn cháy ,
c- Hoà tan muối ăn vào nước , d- Hoà tan đường vào nước .
Câu 6- Phát biểu nào sau đây về đònh luật bảo toàn khối lượng làđúng : a- Tổng NTK của các chất trước
phản ứng và sau phản ứng là bằng nhau trong 1 PƯHH , b- Trong 1 PƯHH tổng PTK của các chất trước
và sau PƯ là bằng nhau , c- Tổng số phân tử trước và sau phản ứng được bảo toàn , d- Trong 1 PƯHH ,
tổng khối lượng của các chất tham gia PƯ bằng tổng khối lượng của các sản phẩm tạo thành .
Câu 7 – Khối lượng của chất được bảo toàn trong PƯHH vì : a- Số các phân tử trước và sau phản ứng
bằng nhau , b- Có sự thay đổi liên kết giữa các nguyên tử còn khối lượng giữa các nguyên tử là không
đổi , c- Tổng số nguyên tố trước và sau phản ứng bằng nhau , d- Phân tử khối của các chất thay đổi .
Câu 8- Khi nung nóng thanh đồng trong không khí thì khối lượng thanh đồng tăng là do :
a-Thanh đồng hút ẩm tạo thành gỉ màu đen , b- Đồng phản ứng với oxi tạo thành CuO ,
c- Đồng bò biến đổi thành Cu(OH)
2
, d- Đồng dễ vỡ vụn thành miếng nhỏ . (chọn câu đúng )
Câu 9 – Phương trình hoá học dùng để : a- Biểu diễn ngắn gọn PƯHH bằng công thức hoá học ,
b- Biểu diễn PƯHH bằng chữ , c- Biểu diễn sự biến đổi của từng chất riêng rẽ .
Câu 10- Phản ứng hoá học của CuO và NH
3
được biểu diễn như sau :xCuO +yNH
3
3Cu +3H
2
O+ N
2
Các giá trò của x và y cho phương trình hoá học đã dược cân bằng là giá trò nào ?
a- x = 1; y = 1 , b- x = 2 ; y = 1 , c- x = 2 ; y = 2 , d- x = 3 ; y = 2 .
Câu 11 – Chọn phương trình hoá học đúng : a- CuSO
4
+ Fe → Fe
2
(SO
4
)
3
+ Cu , b-
CaCO
3
+ 2KOH → K
2
CO
3
+ Ca(OH)
2
, c – Fe
2
O
3
+ 6HCl →2FeCl
3
+ 3H
2
O , d- 4Al + 6O→ 2Al
2
O
3

Câu 12 – Cho phương trình 2 Cu + O
2
→ 2 CuO . tỉ lệ số nguyên tử đồng : số phân tử oxi :số phân tử
CuO là : a- 1 : 2 :2 , b- 2 : 1 :1 , c- 2 : 1 : 2 , d- 2 : 2 : 1 .
Câu 13 – Chọn hệ số x và công thức hoá học đúng của Y để lập thành phương trình hoá học theo sơ đồ
phản ứng sau : xAl(OH)
3
Y + 3 H
2
O .
a- x = 3 ; Y : Al
2
O
3
, b- x = 2 , Y : Al
2
O
3
, c – x = 1 ; Y : Al , d- x = 2 : Y : Al
2
O .
Câu 14 – Hoá trò của các nguyên tố Ca, Al , Mg , Fe tương ứng là II , III , II , III , các nhóm dưới đây
nhóm nào viết đúng : a- CaO , Al
2
O
3
, Mg
2
O , Fe
2
O
3
, b- Ca
2
O , Al
2
O
3
, Mg
2
O , Fe
2
O
3
,
c- CaO , Al
4
O
6
, MgO , Fe
2
O
3
, d- CaO , Al
2
O
3
, MgO , Fe
2
O
3
.
Câu 15- Phương trình hoá học nào sau đây đã được cân bằng đúng :
a- KMnO
4
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ 2O
2
, b- 2KMnO
4
K
2
MnO
4
+2 MnO
2
+ O
2

c-2 KMnO
4
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ 2O
2
, d- 2KMnO
4
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
Câu 16 – Có các phản ứng sau : a- CaCO
3
→ CaO + CO
2
, b- 4P + 5O
2
→ 2P
2
O
5
,
c- CaO + H
2
O → Ca(OH)
2
, d- H
2
+ HgO → Hg + H
2
O ,
e- Zn + H
2
SO
4
→ ZnSO
4
+ H
2
, f -2KMnO
4
→ K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2

1- Các phản ứng oxihoá – khử : a- 1 , 3 ; b- 2, 4 , 6 ; c- 3 , 6 ; d – 1 , 4 .
2- Các phản ứng phân huỷ : a- 1 , 2 ; b – 3 , 4 ; c- 5 , 6 ; d- 1 , 6 .
3- Các phản ứng hoá hợp là : a – 1 , 3 ; b- 2 , 4 ; c- 3 , 5 ; d – 2 , 3 .
CHƯƠNG 1II – MOL VÀ TÍNH TOÁN HOÁ HỌC
- Phần Trắc Nghiệm
Câu 1- Khối lượng mol của 1 chất là : a- Khối lượng tính bằng đvC của N nguyên tử hoặc phân tử chất
đó , b- Khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó , c- Nguyên tử khối của chất
đó , d- Phân tử khối của chất đó .
Câu 2 –Trong 0,5 mol H
2
có : a- 0,5 .10
23
nguyên tử H
2
, b- 3.10
23
nguyên tử H
2
, c- 3.10
23
phân tử H
2
d- Khối lượng là 0,5g . (chọn câu đúng )
Câu 3 – Ở cùng nhiệt độ và áp suất 1 mol N
2
và 1 mol CO
2
có cùng : a- Khối lượng phân tử ,
b- Thể tích , c- Khối lượng mol , d- Số nguyên tử . (chọn câu đúng )
Câu 4 – Thể tích 1 mol của 2 chất khí bằng nhau nếu đo ở : a- Cùng nhiệt độ , b- Cùng áp suất ,
c- Cùng nhiệt độ và áp suất , d- Cùng nhiệt độ nhưng khác áp suất .
Câu 5- Khối lượng mol của chất khí phụ thuộc vào : a- Số nguyên tử của các nguyên tố tạo nên phân
tử chất khí , b- Nhiệt độ của chất khí , c- p suất của chất khí , d- Thể tích mol của chất khí .
Câu 6 – Khối lượng của 44,8 lít khí oxi ở đktc là : a- 48gam , b- 32gam , c- 128gam , d- 64gam .
Câu 7 – Biết khối lượng mol của muối M
2
SO
4
là 142g . Nguyên tử khối của kim loại M là :
a- 24 , b- 26 , c- 23 , d- 20
Câu 8 – Chọn câu đúng trong các câu sau : a- 1mol Fe có cùng thể tích với 1 mol Cu , b- 1 mol dung
dòch NaCl có cùng thể tích với 1 mol dd HCl , c- 1 mol khí N
2
có cùng thể tích với 1 mol khí SO
2
ở cùng
điều kiện nhiệt độ và áp suất , d- 1 mol O
2
có cùng thể tích với 1 mol Cl
2
.
Câu 9 – Thể tích mol của chất khí phụ thuộc vào :
a- Nhiệt độ của chất khí , b- Bản chất của chất khí , c- p suất của chất khí , d – Cả a và c .
Câu 10 – Công thức đúng chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng là :
a- M . m . n = 1 , b- M = n . m , c- M= n / m , d- m = n . M .
Câu 11- Để biết khí A nặng hay nhẹ hơn khí B , cần so sánh : a- NTK của khí A so với nguyên tử khối
của khí B , b- PTK của khí A so với phân tử khối của khí B , c- Khối lượng mol phân tử của khí A so với
khí B , Khối lượng của khí A so với khối lượng của khí B .
Câu 12 – Khối lượng mol của không khí coi như bằng khối lượng của : a- 0,8 mol N
2
và 0,1 mol O
2
,
b- 0,8 mol N
2
và 0,2 mol O
2
, c- 0,2 mol N
2
và 0,8 mol O
2
, d- 0,6 mol N
2
và 0,4 mol O
2
.
Câu 12 –Có thể thu những khí nào và đặt bình đứng ( trong phòng thí nghiệm )
a- Cl
2
; CH
4
, b- O
2
; H
2
, c- CH
4
; CO
2
, d- Cl
2
; CO
2
.
Câu 13 – Trong các khí sau , khí nào nặng nhất : a- C
3
H
8
, b- O
3
, c- SO
2
, d- Cl
2
.
Câu 14 – Khí SO
2
nặng hơn khí O
2
bao nhiêu lần : a- 1,5 lần , b- 1,7 lần , c- 2 lần , d- 1,2 lần .
Câu 15 – Một kim loại đồng oxit màu đen có khối lượng mol phân tử là 80g , có thành phần về khối
lượng là 80% Cu và 20%O . Công thức của oxit là công thức nào ?
a- Cu
2
O , b- CuO , c- CuO
2
, d- Cu
2
O
3
.
Câu 16 – Phương trình hoá học 2H
2
+ O
2
2H
2
O cho biết : a- Hai nguyên tử hiđro phản ứng với 2
nguyên tử oxi , b- Hai mol hiđro liên kết với 1 phân tử oxi , c- Hai mol hiđro tác dụng vừ a hết với 1 mol
oxi .
ĐÁP ÁN :
CHƯƠNG I 11 22 6 17 8
1 12 23 7 18 9
2 13 24 8 10
3 14 25 9 CHƯƠNG IV
4 15 26 10 1 11
5 16 CHƯƠNG II 11 2 12
6 17 1 12 3 13
7 18 2 13 4 14
8 19 3 14 5 15
9 20 4 15 6 16
10 21 5 16 7 17
(Học sinh trả lời đáp án vào khung này )

Phn bi tp t lun
Câu 1: Tính hóa trị của Fe trong các hợp chất:
FeO, Fe
2
O
3
, Fe(OH)
2
, Fe(OH)
3
FeSO
4
, Fe(SO
4
)
3
.
Câu 2: hoàn thành các PTHH sau:
1. P + ...-->P
2
O
5
2. Al + O
2
-->... 3. P
2
O
5
+...--> H
3
PO
4
4. Mg + ...--> MgO 5. C + ...--> CO
2
6. K + ...--> K
2
O
7. Al + ...-->AlCl
3
8. S + ...--> SO
2
9. Fe
2
O
3
+ H
2
SO
4
-->Fe
2
(SO
4
)
3
+
H
2
O
10.Al + H
2
SO
4
--> Al
2
(SO
4
)
3
+ H
2
Câu 3: Cho phản ứng: 4Al + 3O
2
2Al
2
O
3
. Biết có 2,4.10
22
nguyên tử Al phản ứng.
1. Tính số phân tử Oxi PƯ và số phân tử Al
2
O
3
tạo thành.
2. Tính khối lợng Al
2
O
3
, khối lợng O
2
ra gam.
Câu 4: Tính tỉ lệ % khối lợng các nguyên tố trong các hợp chất: NaNO
3
; K
2
CO
3
, Al(OH)
3
,
SO
2
, SO
3
, Fe
2
O
3
.
Câu 5: Hợp chất A của N với O có: %N = 30,43%
1. Lập công thức đơn giản nhất của A.
2. Xác định A biết phân tử A có 2 nguyên tử N.
Câu 6: Các hợp chất A, B, C của các nguyên tố C, H, O cùng có % khối lợng các nguyên
tố là: %C = 40,00%. %H = 6,67%.
1. Lập công thức đơn giản nhất của A, B, C.
2. Xác định A, B, C biết phân tử A có 1 nguyên tử C, phân tử B có 2 nguyên tử C, phân tử
C có 6 nguyên tử C.
Câu 7: Lập CTHH của hợp chất của Al, S, O biết khối lợng mol của hợp chất là 342;
%Al = 15,79%; %S = 28,07%
Viết CTHH của hợp chất dới dạng Al
x
(SO
4
)
y
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 16 gam S.
1. Tính thể tích Oxi cần dùng ở đktc.
2. Tính khối lợng SO
2
thu đợc.
Câu 9: Cho 11,2gam Fe tác dụng với dung dịch HCl d.
Tính:
- Thể tích H
2
thu đợc ở đktc.
- Khối lợng HCl phản ứng.
- Khối lợng FeCl
2
tạo thành.
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 15,5 g P.
1. Tính thể tích O
2
(ĐKTC) cần cho phản ứng.
2. Tính khối lợng P
2
O
5
thu đợc.

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×