Tải bản đầy đủ

Tín dụng vào ngân hàng trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở VN





Chương XVI
Chương XVI
LƯU THÔNG TIỀN TỆ,
LƯU THÔNG TIỀN TỆ,
TÍN DỤNG VÀ NGÂN
TÍN DỤNG VÀ NGÂN
HÀNG TRONG TKQĐ
HÀNG TRONG TKQĐ
LÊN CNXH Ở VIỆT NAM
LÊN CNXH Ở VIỆT NAM




I.Lưu thông tiền tệ trong TKQĐ:
I.Lưu thông tiền tệ trong TKQĐ:
I.1 Bản chất và đặc điểm của lưu thông tiền tệ(LTTT):

I.1 Bản chất và đặc điểm của lưu thông tiền tệ(LTTT):
I.1.1 Bản chất:
I.1.1 Bản chất:
sự vận động liên tục của tiền tệ lấy lưu
sự vận động liên tục của tiền tệ lấy lưu
thông hàng hóa làm cơ sở gọi là LTTT.
thông hàng hóa làm cơ sở gọi là LTTT.

LTTT tồn tại là một tất yếu đáp ứng yêu cầu của kinh
LTTT tồn tại là một tất yếu đáp ứng yêu cầu của kinh
tế thò trường.
tế thò trường.

LTTT chòu sự chi phối trực tiếp của qui luật LTTT.
LTTT chòu sự chi phối trực tiếp của qui luật LTTT.

LTTT còn chòu sự chi phối bởi chính sách tiền tệ của
LTTT còn chòu sự chi phối bởi chính sách tiền tệ của
nhà nước XHCN.
nhà nước XHCN.

LTTT bao gồm lưu thông tiền mặt và không dùng tiền
LTTT bao gồm lưu thông tiền mặt và không dùng tiền
mặt.
mặt.




I.1.2 Đặc điểm của LTTT trong TKQĐ:
I.1.2 Đặc điểm của LTTT trong TKQĐ:
Chuyển đổi từ cơ chế cấp phát sang kinh doanh tiền
Chuyển đổi từ cơ chế cấp phát sang kinh doanh tiền
tệ.
tệ.
Chuyển đổi từ độc quyền của ngân hàng nhà nước
Chuyển đổi từ độc quyền của ngân hàng nhà nước
sang nhiều hình thức tổ chức ngân hàng gắn với kinh
sang nhiều hình thức tổ chức ngân hàng gắn với kinh
tế nhiều thành phần.
tế nhiều thành phần.
Chuyển đổi từ chổ hoạt động khép kín trong nước
Chuyển đổi từ chổ hoạt động khép kín trong nước
sang hoạt động theo hướng hội nhập kinh tế quốc tế.
sang hoạt động theo hướng hội nhập kinh tế quốc tế.
Hoạt động kinh doanh tiền tệ có sự kiểm soát của
Hoạt động kinh doanh tiền tệ có sự kiểm soát của
nhà nước.
nhà nước.




I.2 Vai trò của LTTT trong TKQĐ:
I.2 Vai trò của LTTT trong TKQĐ:
Bảo đảm cho quá trình tái sản xuất được thực hiện về
Bảo đảm cho quá trình tái sản xuất được thực hiện về
mặt giá trò.
mặt giá trò.
Góp phần thực hiện tốt phân phối sản phẩm, đảm bảo
Góp phần thực hiện tốt phân phối sản phẩm, đảm bảo
mục đích của nền sản xuất theo đònh hướng XHCN.
mục đích của nền sản xuất theo đònh hướng XHCN.
Nâng cao hiệu quả hoạt động SX-KD.
Nâng cao hiệu quả hoạt động SX-KD.
Xúc tiến giao lưu kinh tế, kỹ thuật thúc đẩy hội nhập
Xúc tiến giao lưu kinh tế, kỹ thuật thúc đẩy hội nhập
kinh tế quốc tế.
kinh tế quốc tế.




II. Tín dụng trong TKQĐ:
II. Tín dụng trong TKQĐ:


II.1 Bản chất, đặc điểm và các hình thức tín dụng(TD):
II.1 Bản chất, đặc điểm và các hình thức tín dụng(TD):
II.1.1 Bản chất:
II.1.1 Bản chất:


Là phạm trù kinh tế phản ánh sự vận động của vốn cho
Là phạm trù kinh tế phản ánh sự vận động của vốn cho
vay giữa chủ sở hữu và sử dụng, trên nguyên tắc hoàn
vay giữa chủ sở hữu và sử dụng, trên nguyên tắc hoàn
trả có kỳ hạn, cả vốn gốc lẫn lợi tức.
trả có kỳ hạn, cả vốn gốc lẫn lợi tức.



Trong TKQĐ
Trong TKQĐ
bản chất của TD không đơn thuần vì mục
bản chất của TD không đơn thuần vì mục
đích thu lợi tức, mà còn chủ yếu vì sự phát triển nền
đích thu lợi tức, mà còn chủ yếu vì sự phát triển nền
sản xuất theo đònh hướng XHCN.
sản xuất theo đònh hướng XHCN.




II.1.2 Đặc điểm:
II.1.2 Đặc điểm:


Tương ứng với nhiều thành phần kinh tế, có nhiều hình
Tương ứng với nhiều thành phần kinh tế, có nhiều hình
thức lợi tức khác nhau.
thức lợi tức khác nhau.
Các quan hệ TD vừa hợp tác vừa cạnh tranh có sự quản
Các quan hệ TD vừa hợp tác vừa cạnh tranh có sự quản
lý của nhà nước XHCN.
lý của nhà nước XHCN.
TD thuộc kinh tế nhà nước không ngừng lớn mạnh để
TD thuộc kinh tế nhà nước không ngừng lớn mạnh để
thực hiện vai trò chủ đạo trong quan hệ TD.
thực hiện vai trò chủ đạo trong quan hệ TD.




II.1.3 Hình thức TD:
II.1.3 Hình thức TD:
Phân loại TD theo:
Tính chất Sử dụng Phạm viSự đảm bảối tượngThời hạnChủ thể
TD thương mại
TD ngân hàng
TD nhà nước
TD tập thể
TD ngắn hạn
TD trung hạn
TD dài hạn
TD vốn cố đònh
TD vốn lưu động
TD thế chấp
TD tín chấp
TD sản xuất
TD tiêu dùng
TD trong nước
TD ngoài nước




II.2 Chức năng và vai trò của TD:
II.2 Chức năng và vai trò của TD:
II.2.1 Chức năng:
II.2.1 Chức năng:


Tập trung và phân
phối vốn tiền tệ
theo nguyên tắc TD
(chủ yếu cho nhu
cầu SX-KD)
Giám đốc, kiểm
soát các hoạt động
kinh tế theo nguyên
tắc TD




II.2.2 Vai trò của TD:
II.2.2 Vai trò của TD:
Giảm hệ số tiền nhàn rỗi, tăng vòng quay vốn nâng
Giảm hệ số tiền nhàn rỗi, tăng vòng quay vốn nâng
cao hiệu quả sử dụng.
cao hiệu quả sử dụng.
Tiết kiệm tiền mặt trong lưu thông, giảm lạm phát.
Tiết kiệm tiền mặt trong lưu thông, giảm lạm phát.
Tăng vốn và tăng năng lực cạnh tranh cho các DN.
Tăng vốn và tăng năng lực cạnh tranh cho các DN.
Thúc đẩy chuyển dòch cơ cấu kinh tế.
Thúc đẩy chuyển dòch cơ cấu kinh tế.
Giải quyết một phần tiêu dùng, nâng cao đời sống
Giải quyết một phần tiêu dùng, nâng cao đời sống
dân cư.
dân cư.
Thúc đẩy hội nhập kinh tế quốc tế.
Thúc đẩy hội nhập kinh tế quốc tế.

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×