Tải bản đầy đủ

Bai tap ve so nguyen to - Hop so - Boi - Uoc

BÀI TẬP VỀ SỐ NGUYÊN TỐ- HP SỐ
Câu 1: Chọn câu trả lời đúng
A/ Các số 19 ; 31 ; 1 là số nguyên tố B/ Các số 31 ; 37 ; 3 là số nguyên tố
C/ Các số 235 ; 777 là số nguyên tố D/ Các số 3333 ; 249
Câu 2 : Chọn câu trả lời sai
A/ Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 , chỉ có hai ước là 1 và chính nó
B/ Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1 , có nhiều hơn hai ước
C/ Số nguyên tố nhỏ nhất là số 2
D/ Số nguyên tố nhỏ nhất là số 1
Câu 3 : Chọn câu trả lời đúng , Gọi P là tập hợp các số nguyên tố
A/ 827

P B/ 707

P C/ 701

P D/ 1707

P
Câu 4 : Chọn câu trả lời đúng ; Các số nguyên tố có một chữ số là :
A/ 1 ; 3 ; 5 ; 7 B/ 3 ; 5 ; 7 C/ 2 ; 3 ; 5 ; 9 D/ 2 ; 3 ; 5 ; 7

Câu 5 : Chọn câu trả lời đúng ; 7.m là số nguyên tố thì :
A/ m = 0 B/ m = 7 C/ m = 1 D/ Một kết quả khác
Câu 6 : Chọn câu trả lời đúng ; 9x là số nguyên tố khi :
A/ x = 5 B/ x = 7 C/ x = 1 D/ x = 3
Câu 7 : Chọn câu trả lời đúng ; n
2
+ 100 là số nguyên tố nếu :
A/ n = 3 B/ n = 5 C/ n = 7 D/ Một kết quả khác
Câu 8 : Chọn câu trả lời đúng ; Các số có hai chữ số là bình phương của một số nguyên tố là :
A/ 25 ; 49 B/ 25 ; 81 ; 62 C/ 49 ; 74 D/ 25 ; 22
Câu 9 : Chọn câu trả lời đúng ; Tích của hai số nguyên tố là :
A/ Số nguyên tố B/ Hợp số C/ Không hợp số D/ Không nguyên tố
Câu 10 : Chọn câu trả lời đúng ; Cho x = 2 ; 3 ; 4 ; ... ; 508 ; 509.
Có 508 số tự nhiên liên tiếp sau : x + 2 ; x + 3 ; x + 4 ; ... ; x + 508 ; x + 509
A/ Các số đều là hợp số B/ Các số đều là số nguyên tố
C/ Có 254 số là số nguyên tố C/ Chỉ có 254 số là hợp số
Câu 11 : Số nào sau đây là hợp số ? A/ 97 B/ 711 C/ 101 D/ 83
Câu 12 : Số nào sau đây là số nguyên tố ?
A/ 5 . 7 .11 + 13 . 17 . 19 B/ 6 . 7 . 8 . 9 – 5 . 7 . 11 C/ 2 . 8 + 5
2
D/ 6153 + 1032
Câu 13 : Gọi P là tập hợp các số nguyên tố . Điền ký hiệu ∈ ; ∉ ; ⊂ vào ô vuông thích hợp :
A/ 87 P B/ 83 P C/ { 5 ; 7 ; 11 } P D/ 19 P
Câu 14 : Chữ số x để 7 x là hợp số là : A/ 1 B/ 3 C/ 7 D/ 9
BÀI TẬP VỀ ƯỚC VÀ BỘI
Câu 1 : Chọn câu trả lời đúng : Tập hợp M là bội của 9 và nhỏ hơn 45 là :
A/ M = { 9 ; 18 ; 27 ; 36 } B/ M = { 0 ; 9 ; 18 ; 27 ; 36 }
C/ M = { 0 ; 9 ; 18 ; 27 ; 36 ; 45 } C/ M = { 9 ; 18 ; 27 ; 36 ; 45 }
Câu 2 : Chọn câu trả lời đúng :
A/ Ư(10) = { 1 ; 2 ; 5 ; 10 } B/ Ư(10) = { 1 ; 5 ; 0 }
C/ Ư(10) = { 0 ; 1 ; 2 ; 5 ;10 } D/ Ư(10) = { 2 ; 5 }
Câu 3 : Chọn câu trả lời đúng . x

37 và 50 < x < 150
A/ x

{ 74 ; 148 } B/ x

{ 74 ; 111 } C/ x

{ 74 ; 111 ; 148 } D/ x

{ 37 ; 73 ; 74 ; 47 }
Câu 4 : Chọn câu trả lời đúng . m

Ư( 75) và m

B( 15)
A/ m

{ 15 ; 45 } B/ m

{ 15 ; 75 } C/ m

{ 15 } D/ m

{ 15 ; 45 ;
75 }
Câu 5 : Chọn câu trả lời đúng . Số có hai chữ số là bội của 31 là :
A/ 31 ; 62 ; 93 B/ 62 ; 93 C/ 31 ; 62 ; 26 ; 13 ; 39 ; 93 D/ 92 ; 63 ; 31
Câu 6 : Chọn câu trả lời đúng . Số có hai chữ số là ước của 60 là :
A/ 10 ; 20 ; 35 ; 60 B/ 10 ; 12 ; 15 ; 20 ; 40 ; 60
C/ 10 ; 12 ; 15 ; 20 ; 30 ; 60 D/ 10 ; 12 ; 15 ; 20 ; 40 ; 50
Câu 7 : Chọn câu trả lời đúng . Số có hai chữ số là bội của 58 là :
A/ 29 ; 58 B/ 1 ; 2 ; 29 ; 58 C/ 0 ; 58 D/ 58
Câu 8 : Chọn câu trả lời đúng . Các số tự nhiên x sao cho 10

( x – 1 ) là :
A/ x = 2 ; 6 ; 11 ; 5 B/ x = 2 ; 3 ; 6 ; 11 C/ x = 6 ; 11 ; 5 D/ x = 3 ; 9 ; 11
Câu 9 : Chọn câu trả lời sai . 25

( x + 1 ) thì x có thể là :
A/ 4 B/ 24 C/ 0 D/ 9
Câu 10 : Chọn câu trả lời đúng . Số các bội của 4 từ 8 đến 200 là :
A/ 49 B/ 48 C/ 47 D/ Một kết quả khác
Câu 11 : Số 126 có đúng :
A/ 8 ước số B/ 10 ước số C/ 12 ước số D/ 6 ước số
Câu 12 : Chọn câu trả lời đúng . Từ 50 đến 80 có đúng :
A/ 6 số nguyên tố B/ 7 số nguyên tố C/ 8 số nguyên tố D/ 5 số nguyên tố
Câu 13 : Chọn câu trả lời đúng . Các ước của 11 . 31 là :
A/ 1 ; 11 ; 31 B/ 1 ; 11 ; 31 ; 3 C/ 1 ; 11 ; 31 ; 341 D/ 1 ; 11 ; 31 ; 431
Câu 14 : Chọn câu trả lời đúng . Ước của số 3
4
là :
A/ 3 ; 9 ; 27 ; 81 B/ 1 ; 3 ; 9 ; 27 ; 81 C/ 1 ; 3 ; 9 ; 81D/ 3 ; 9 ; 2

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×