Tải bản đầy đủ

Toán (25-28)

Ngày soạn: Ngày dạy:
TUẦN: 25 MÔN: TOÁN
TIẾT: 121 BÀI: KIỂM TRA ĐỊNH KÌ (GIỮA HỌC KÌ II)
I. Mục đích yêu cầu: Tập trung vào việc kiểm tra
- Tỉ số phần trăm và giải toán liên quan đến tỉ số phần trăm.
- Thu thập và xử lí thông tin từ biểu đồ hình quạt.
- Nhận dạng, tính diện tích, thể tích một số hình đã học.
II. Đề bài: (Do Ban chuyên môn nhà trường biên soạn)
Ngày soạn: Ngày dạy:
TUẦN: 25 MÔN: TOÁN
TIẾT: 122 BÀI: BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
I. Mục đích yêu cầu:
Kiến thức – Kó năng:
- Biết:
+ Tên gọi, kí hiệu của các đơn vò đo thời gian đã học và mối quan hệ giữa một số đơn vò đo thời gian thông
dụng.
+ Một năm nào đó thuộc thế kỉ nào.
+ Đổi đơn vò đo thời gian.
- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3a.
Thái độ:
- Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận.

II. Chuẩn bò
Bảng đơn vò đo thời gian phóng to, chưa ghi kết quả bên phải dấu bằng trong bảng.
1 thế kỉ = 100năm 1 tuần lễ = 7 ngày
1 năm = 12 tháng 1 ngày = 24 giờ
1 năm = 365 ngày 1 giờ = 60 phút
1 năm nhuận = 36 ngày 1 phút = 60 giây
Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận
III. Hoạt động dạy chủ yếu:
1. Ổn đònh lớp: Hát
2. Kiểm tra bài cũ: GV nhận xét bài kiểm tra.
3. Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
3.1. Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp.
3.2-Hệ thống hoá các đơn vò đo thời gian và
mối quan hệ giữa các đơn vò đo
a)Bảng đơn vò đo thời gian
-Hãy kể tên tất cả các đơn vò đo thời gian mà em
đã học.
-GV treo bảng phụ, yêu cầu HS điền kết quả vào
bảng.
b)Ví dụ về đổi đơn vò đo thời gian
-Một năm rưỡi bằng bao nhiêu tháng?
-Nêu cách làm?
-HS kể.
-HS điền kết quả vào bảng phụ
-Bằng 1,5 năm = 12 tháng x 1,5 =
18 tháng.
-Lấy số tháng của một năm nhân
với số năm.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
3
2
giờ bằng bao nhiêu phút?
-Nêu cách làm?
-GV hướng dẫn: Lấy 216 chia cho 60, thương là số
giờ, số dư là số phút hoặc thực hiện phép chia ra
số đo là số thập phân.
-GV ghi như SGK/129.
-Kết luận:
*Khi chuyển từ đơn vò lớn ra đơn vò nhỏ, ta lấy số
đo của đơn vò lớn nhân với cơ số (giữa đơn vò lớn
và đơn vò nhỏ)
*Khi chuyển từ đơn vò nhỏ ra đơn vò lớn, ta lấy số
đo của đơn vò nhỏ chia cho cơ số (giữa đơn vò lớn
và đơn vò nhỏ)
3.3-Luyện tập – Thực hành
Bài 1:
-Bài giải:
+Kính viễn vọng: năm 1671, thế kỉ 17.
+Bút chì: năm 1794, thế kỉ 18.
+Đầu máy xe lửa: năm 1804, thế kỉ 19.
+Xe đạp: năm 1869, thế kỉ 19
+Ô tô: năm 1886, thế kỉ 19.
+Máy bay: năm 1903, thế kỉ 20.
+Máy tính điện tử: năm 1946, thế kỉ 20
+Vệ tinh nhân tạo: năm 1957, thế kỉ 20
Bài 2:
-Bài giải:
a)6 năm = 72 tháng
4 năm 2 tháng = 50 tháng
3 năm rưỡi = 42 tháng
3 ngày = 72 giờ
0,5 ngày = 12 giờ
3 ngày rưỡi = 84 giờ
b)3 giờ = 180 phút
1,5 giờ= 90 phút
4
3
giờ = 45 phút
6 phút = 360 giây
2
1
phút = 30 giây
1 giờ = 60 phút
Bài 3a:
a)72 phút = 1,2 giờ
270 phút = 4,5 giờ
b)30 giây = 0,5 phút
135 giây = 2,25 phút
-
3
2
giờ = 60 phút x
3
2
= 40 phút.
-Lấy số phút của 1 giờ nhân với số
giờ.
-0,5 giờ = 60 phút x 0,5 = 30 phút
216 phút = 3 giờ 36 phút = 3,6 giờ
- HS đọc đề, làm bài.
- HS đọc đề, làm bài.
- HS đọc đề, làm bài.
HS khá giỏi
thực hiện
hết.
4. Củng cố: Hệ thống kó năng, kiến thức bài.
GDTT: Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận.
5. Dặn dò: GV tổng kết tiết học. Dặn HS về nhà chuẩn bò bài sau.
Điều chỉnh bổ sung:
Ngày soạn: Ngày dạy:
TUẦN: 25 MÔN: TOÁN
TIẾT: 123 BÀI: CỘNG SỐ ĐO THỜI GIAN
I. Mục đích yêu cầu:
Kiến thức – Kó năng:
- Biết:
+ Thực hiện phép cộng số đo thøi gian.
+ Vận dụng giải các bài toán đơn giản.
- Bài tập cần làm: Bài 1 (dòng 1, 2), Bài 2.
Thái độ:
- Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận.
II. Chuẩn bò:
- Bảng phụ ghi nội dung Ghi nhớ.
III. Hoạt động dạy chủ yếu:
1. Ổn đònh lớp: Hát
2. Kiểm tra bài cũ: - HS sửa BT3/131.
-Cả lớp và GV nhận xét.
3. Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
3.1. Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp.
3.2-Ví dụ
a) -GV nêu bài toán SGK.
-Bài toán yêu cầu gì?
-Hãy nêu phép tính?
-Kết luận:
+Đặt các số đo thời gian nọ dưới số đo thời gian
kia sao cho các đơn vò thẳng cột với nhau.
+Cộng từ phải sang trái
b) -GV nêu bài toán SGK.
-Kết luận:
+Khi số đo lớn hơn hệ số giữa hai đơn vò, ta nên
chuyển sang đơn vò lớn hơn.
3.3-Luyện tập – Thực hành
Bài 1 (dòng 1, 2): GV nhắc HS làm toán dọc.
-Bài giải:
+12 giờ 18 phút + 8 giờ 12 phút = 20 giờ 30 phút
+4 giờ 35 phút + 8 giờ 42 phút = 13 giờ 17 phút
b)3 ngày 20 giờ + 4 ngày 15 giờ = 8 ngày 11 giờ
+4 phút 13 giây + 5 phút 15 giây = 9 phút 28 giây
+12 phút 43 giây + 5 phút 37 giây = 18 phút 20
giây
Bài 2:
-Bài giải:
-HS phân tích đề.
Tính thời gian đi hết quãng đường
từ Hà Nội đến Vinh.
-3 giờ 15 phút + 2 giờ 35 phút =?
-HS thảo luận cách đặt tính:
+
3 giờ 15 phút
2 giờ 35 phút
5 giờ 50 phút
-HS phân tích đề, nêu phép tính và
thực hiện phép tính.
+
22 phút 58 giây
23 phút 25 giây
45 phút 83 giây = 46 ph 23 giây
-HS đọc đề, làm bài.
+
7 năm 9 tháng
5 năm 6 tháng
12 năm 15 tháng = 13 năm 3 th
+
3 giờ 5 phút
6 giờ 32 phút
9 giờ 37 phút
-HS đọc đề, làm bài.
HS khá giỏi
thực hiện
hết.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Thời gian Lâm đi từ nhà đến Viện Bảo tàng Lòch
sử:
35 phút + 2 giờ 20 phút = 2 giờ 55 phút.
Đáp số: 2 giờ 55 phút
4. Củng cố: Hệ thống kó năng, kiến thức bài.
GDTT: Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận.
5. Dặn dò: GV tổng kết tiết học.
-Dặn HS về nhà chuẩn bò bài sau. Nhận xét tiết học.
Điều chỉnh bổ sung:
Ngày soạn: Ngày dạy:
TUẦN: 25 MÔN: TOÁN
TIẾT: 124 BÀI: TRỪ SỐ ĐO THỜI GIAN
I. Mục đích yêu cầu:
Kiến thức – Kó năng:
- Biết:
+ Thực hiện phép trừ hai số đo thời gian.
+ Vận dụng giải các bài toán đơn giản.
- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2.
Thái độ:
- Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận.
II. Chuẩn bò:
- Bảng phụ ghi nội dung Ghi nhớ.
III. Hoạt động dạy chủ yếu:
1. Ổn đònh lớp: Hát
2. Kiểm tra bài cũ: - HS sửa BT2/132
-Cả lớp và GV nhận xét.
3. Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
3.1. Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp.
3.2-Hình thành kó năng trừ số đo thời gian
a)Ví dụ 1
-GV nêu bài toán như SGK.
-Yêu cầu HS nêu phép tính của bài toán
-Yêu cầu 1 HS lên bảng thực hiện phép tính.
-Nêu cách đặt tính và tính?
b)Ví dụ 2
-GV đọc bài toán SGK.
-Yêu cầu HS nêu phép tính?
-Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi tìm cách đặt
tính?
-Gọi đại diện nhóm trình bày.
-Kết luận: Trong trường hợp số đo theo đơn vò nào
đó ở số bò trừ bé hơn số đo tương ứng ở số trừ thì
cần chuyển 1 đơn vò hàng lớn hơn liền kề sang đơn
vò nhỏ hơn, rồi thực hiện phép tính trừ như bình
thường.
3.3-Luyện tập – Thực hành
Bài 1:
-Nhắc HS đặt tính dọc.
-Bài giải:
a)23 phút 25 giây – 15 phút 12 giây =
8 phút 13 giây
b)54 phút 21 giây – 21 phút 34 giây =
22 phút 47 giây.
-15 giờ 55 phút – 13 giờ 10 phút =?
-
15 giờ 55 phút
13 giờ 10 phút
2 giờ 45 phút
+Đặt thẳng cột các số và các đơn
vò.
+Trừ các số đo theo từng loại đơn
vò.
+ 3 phút 20 giây – 2 phút 45 giây=?
-
3 phút 20 giây
-
2 phút 80 giây
2 phút 45 giây

2 phút 45 giây
0 phút 35 giây
-HS đọc đề, làm bài.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
c)22 giờ 15 phút – 12 giờ 35 phút =
9 giờ 30 phút
Bài 2:
-Bài giải:
a)23 ngày 12 giờ – 3 ngày 8 giờ =
20 ngày 4 giờ
b)14 ngày 15 giờ – 3 ngày 17 giờ =
10 ngày 22 giờ
c)13 năm 2 tháng – 8 năm 6 tháng =
4 năm 8 tháng
Bài 3:
-Bài giải:
Thời gian người đó đi quãng đường AB (không kể
thời gian nghỉ):
8 giờ 30 phút – (6 giờ 45 phút + 15 phút) = 1 giờ
30 phút
Đáp số: 1 giờ 30 phút
- HS đọc đề, thi đua làm bài.
- HS đọc đề, làm bài. HS khá giỏi
thực hiện.
4. Củng cố: Hệ thống kó năng, kiến thức bài.
GDTT: Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận.
5. Dặn dò: GV tổng kết tiết học.
-Dặn HS về nhà chuẩn bò bài sau. Nhận xét tiết học.
Điều chỉnh bổ sung:
Ngày soạn: Ngày dạy:
TUẦN: 25 MÔN: TOÁN
TIẾT: 125 BÀI: LUYỆN TẬP
I. Mục đích yêu cầu:
Kiến thức – Kó năng:
- Biết:
+ Cộng, trừ số đo thời gian.
+ Vận dụng giải các bài toán có nội dung thực tế.
- Bài tập cần làm: Bài 1b, Bài 2, Bài 3.
Thái độ:
- Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận.
II. Chuẩn bò:
- Bảng phụ ghi nội dung Ghi nhớ.
III. Hoạt động dạy chủ yếu:
1. Ổn đònh lớp: Hát
2. Kiểm tra bài cũ: - HS sửa BT3/133.
-Cả lớp và GV nhận xét.
3. Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
3.1. Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp.
3.2. Luyện tập – Thực hành
Bài 1b:
-Bài giải:
a)12 ngày = 288 giờ
3,4 ngày = 81,6 giờ
4 ngày 12 giờ = 108 giờ
2
1
giờ = 30 phút
b)1,6 giờ = 96 phút
2 giờ 15 phút = 135 phút
2,5 phút = 265 giây
Bài 2:
-Bài giải:
a)2 năm 5 tháng + 13 năm 6 tháng =
15 năm 11 tháng
b)4 ngày 24 giờ + 5 ngày 15 giờ =
10 ngày 12 giờ
c)13 giờ 34 phút – 6 giờ 35 phút =
20 giờ 9 phút
Bài 3:
-Bài giải:
a)4 năm 3 tháng – 2 năm 8 tháng = 1 năm 7 tháng
b)15 ngày 6 giờ – 10 ngày 12 giờ = 4 ngày 8 giờ
c)13 giờ 34 phút – 5 giờ 45 phút = 7 giờ 38 phút
Bài 4:
-Bài giải:
Hai sự kiện cách nhau là:
1961 – 1492 = 469(năm)
Đáp số: 469 năm
-HS đọc đề, làm bài.
-HS đọc đề, làm bài.
- HS đọc đề, làm bài.
- HS đọc đề, làm bài.
HS khá giỏi
thực hiện
hết.
HS khá giỏi
thực hiện.
4. Củng cố: Hệ thống kó năng, kiến thức bài.
GDTT: Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận.
5. Dặn dò: GV tổng kết tiết học.
-Dặn HS về nhà chuẩn bò bài sau. Nhận xét tiết học.
Điều chỉnh bổ sung:
Ngày soạn: Ngày dạy:
TUẦN: 26 MÔN: TOÁN
TIẾT: 126 BÀI: NHÂN SỐ ĐO THỜI GIAN
I. Mục đích yêu cầu:
Kiến thức – Kó năng:
- Biết:
+ Thực hiện phép nhân số đo thời gian với một số.
+ Vận dụng để giải một số bài toán có nội dung thực tế.
- Bài tập cần làm: Bài 1.
Thái độ:
- Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận.
II. Chuẩn bò:
- Bảng phụ ghi nội dung Ghi nhớ.
III. Hoạt động dạy chủ yếu:
1. Ổn đònh lớp: Hát
2. Kiểm tra bài cũ: HS sửa BT4/134.
-Cả lớp và GV nhận xét.
3. Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
3.1-Giới thiệu bài:
-Ta đã biết cách cộng, trừ số đo thời gian. Vậy
nhân số đo thời gian sẽ như thế nào ? Bài học hôm
nay sẽ rõ.
3.2-Hình thành kó năng nhân số đo thời gian với
một số tự nhiên
a)Ví dụ 1
-GV nêu bài toán SGK.
-Yêu cầu HS nêu phép tính.
-Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính.
-Kết luận:
+Đặt tính như phép nhân các số tự nhiên đã biết.
+Thực hiện tính tương tự. Chú ý sau mỗi kết quả
tính phải ghi đơn vò đo tương ứng.
b)Ví dụ 2
-GV nêu bài toán SGK.
-Yêu cầu HS nêu phép tính.
-Yêu cầu 1 HS lên bảng trình bày.
-Kết luận: Trong khi nhân các số đo thời gian có
đơn vò là phút, giây, nếu phần số đo nào lớn hơn
60 thì thực hiện chuyển đổi sang đơn vò lớn hơn
liền trứơc.
3.3-Luyện tập – Thực hành
Bài 1:
-Bài giải:
a)3 giờ 32 phút x 3 = 9 giờ 36 phút
4 giờ 23 phút x 4 = 17 giờ 32 phút
-1 giờ 10 phút x 3 =?
-HS thảo luận nhóm đôi tìm cách
tính.
x
1 giờ 10 phút
3
3 giờ 30 phút
-3 giờ 15 phút x 5 =?
x
3 giờ 15 phút
5
15 giờ 75 phút = 16 giờ 15 phút

- HS đọc đề, làm bài.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
12 phút giây x 5 = 62 phút 5 giây
b)4,1 giờ x 6 = 24,6 giờ
3,4 phút x 4 = 13,6 phút
9,5 giây x 3 =28,5 giây
Bài 2:
-Bài giải:
Thời gian bé Lan ngồi trên đu:
1 phút 25 giây x 3 = 4 phút 15 giây
Đáp số: 4 phút 15 giây
- HS đọc đề, làm bài. HS khá giỏi
thực hiện.
4. Củng cố: Hệ thống kó năng, kiến thức bài.
GDTT: Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận.
5. Dặn dò: GV tổng kết tiết học.
-Dặn HS về nhà chuẩn bò bài sau. Nhận xét tiết học.
Điều chỉnh bổ sung:
Ngày soạn: Ngày dạy:
TUẦN: 26 MÔN: TOÁN
TIẾT: 127 BÀI: CHIA SỐ ĐO THỜI GIAN CHO MỘT SỐ
I. Mục đích yêu cầu:
Kiến thức – Kó năng:
- Biết:
+ Thực hiện phép chia số đo thời gian với một số.
+ Vận dụng để giải một số bài toán có nội dung thực tế.
- Bài tập cần làm: Bài 1.
Thái độ:
- Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận.
II. Chuẩn bò:
- Bảng phụ ghi nội dung Ghi nhớ.
III. Hoạt động dạy chủ yếu:
1. Ổn đònh lớp: Hát
2. Kiểm tra bài cũ: - HS sửa BT2/135.
-Cả lớp và GV nhận xét.
3. Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
3.1. Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp.
3.2-Hình thành kó năng chia số đo thời gian cho
một số tự nhiên
a)Ví dụ 1
-GV nêu bài toán SGK.
-Muốn biết thời gian trung bình phải đấu 1 ván cờ
ta làm phép tính gì?
-Đây là phép chia số đo thời gian.
-Hướng dẫn:
+Ta thực hiện phép chia từng số đo theo từng đơn
vò cho số chia. Sau mỗi kết quả ta viết kèm đơn vò
đo ở thương.
+Đây là trường hợp các số đo ở từng đơn vò đều
chia hết cho số chia.
b)Ví dụ 2
-Nêu bài toán ở SGK.
-Nêu phép tính cần thực hiện.
-Kết luận: Đây là trường hợp số đo thời gian của
đơn vò đầu không chia hết cho số chia. Khi đó ta sẽ
chuyển sang đơn vò nhỏ hơn rồi tiếp tục chia.
3.3-Luyện tập – Thực hành
Bài 1:
-Bài giải:
a)24 phút 12 giây: 4 = 6 giờ 3 giây
b)35 giờ 40 phút: 5 = 7 giờ 8 phút
c)10 giờ 48 phút: 9 = 1 giờ 12 phút
d)18,6 phút: 6 = 3,1 phút
-42 phút 30 giây: 3 =?
-HS theo dõi cách thực hiện
-7
giờ
40 phút: 4 =?
-HS thảo luận nhóm đôi.
-HS lên bảng trình bày.
-HS
đọc
đề,
làm
bài.
-HS đọc đề, làm bài.
42 phút 30 giây 3
12 14 phút 10 giây
0 30 giây
0
7 giờ 40 phút 4
3 giờ = 180 phút 1 giờ 55 phút
220 phút
20
0
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Bài 2:
-Bài giải:
Thời gian người thợ làm 3 dụng cụ:
12 giờ – 7 giờ 30 phút = 4 giờ 30 phút
Trung bình làm một dụng cụ hết:
4 giờ 30 phút: 3 = 1 giờ 30 phút
Đáp số: 1 giờ 30 phút
HS khá giỏi
thực hiện.
4. Củng cố: Hệ thống kó năng, kiến thức bài.
GDTT: Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận.
5. Dặn dò: GV tổng kết tiết học.
-Dặn HS về nhà chuẩn bò bài sau. Nhận xét tiết học.
Điều chỉnh bổ sung:
Ngày soạn: Ngày dạy:
TUẦN: 26 MÔN: TOÁN
TIẾT: 128 BÀI: LUYỆN TẬP
I. Mục đích yêu cầu:
Kiến thức – Kó năng:
- Biết:
+ Nhân, chia số đo thời gian.
+ Vận dụng tính giá trò của biểu thức và giải các bài toán có nội dung thực tế.
- Bài tập cần làm: Bài 1 (c, d), Bài 2 (a, b), Bài 3, Bài 4.
Thái độ:
- Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận.
II. Chuẩn bò:
- Bảng phụ ghi nội dung Ghi nhớ.
III. Hoạt động dạy chủ yếu:
1. Ổn đònh lớp: Hát
2. Kiểm tra bài cũ: - HS sửa BT2/136.
-Cả lớp và GV nhận xét.
3. Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
3.1. Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp.
3.2. Luyện tập – Thực hành
Bài 1 (c, d):
-Bài giải:
a)3 giờ 14 phút x 3 = 9 giờ 42 phút
b)36 phút 12 giây: 3 = 12 phút 4 giây
c)7 phút 26 giây x 2 = 14 phút 52 giây
d)14 giờ 28 phút: 7 = 2 giờ 4 phút
Bài 2 (a, b):
-Bài giải:
a)(3 giờ 40 phút + 2 giờ 25 phút) x 3 =
18 giờ 15 phút
b)3 giờ 40 phút + 2 giờ 25 phút x 3 =
10 giờ 55 phút
c)(5 phút 35 giây 6 phút 21 giây): 4 =
2 phút 59 giây
d)12 phút 3 giây x 2 +4 phút 12 giây: 4 = 25 phút 9
giây
Bài 3
-Bài giải:
Số sản phẩm làm được cả 3 lần:
7 + 8 = 15 (sản phẩm)
Thời gian làm 15 sản phẩm:
1 giờ 8 phút x 15 = 17 giờ
Đáp số: 17 giờ
Bài 4
-Bài làm:
Điền dấu theo thứ tự: > ; = ; <
-HS đọc đề, tự làm
- HS đọc đề, làm bài.
- HS đọc đề, làm bài.
- HS đọc đề, làm bài.
HS khá giỏi
thực hiện
hết.
HS khá giỏi
thực hiện
hết.
4. Củng cố: Hệ thống kó năng, kiến thức bài.
GDTT: Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận.
5. Dặn dò: GV tổng kết tiết học.
-Dặn HS về nhà chuẩn bò bài sau. Nhận xét tiết học.
Điều chỉnh bổ sung:
Ngày soạn: Ngày dạy:
TUẦN: 26 MÔN: TOÁN
TIẾT: 129 BÀI: LUYỆN TẬP CHUNG
I. Mục đích yêu cầu:
Kiến thức:
- Biết cộng, trừ, nhân, chia số đo thời gian.
Kó năng:
- Vận dụng để giải các bài toán có nội dung thực tế.
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2a, Bài 3, Bài 4 (dòng 1, 2)
Thái độ:
- Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận.
II. Chuẩn bò:
Bảng phụ ghi sẵn BT4/138
Ga xuất phát Ga đến Giờ khởi hành Giờ tới
Hà Nội Hải Phòng 6 giờ 5 phút 8 giờ 10 phút
Hà Nội Lào Cai 22 giờ 6 giờ
Hà Nội Quán Triều 14 giờ 20 phút 17 giờ 25 phút
Hà Nội Đồng Đăng 5 giờ 45 phút 11 giờ 30 phút
III. Hoạt động dạy chủ yếu:
1. Ổn đònh lớp: Hát
2. Kiểm tra bài cũ: - HS sửa BT4/137.
-Cả lớp và GV nhận xét.
3. Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
3.1. Giới thiệu bài:
-Hôm nay, chúng ta sẽ luyện tập về cộng, trừ,
nhân, chia số đo thời gian.
3.2. Luyện tập – Thực hành
Bài 1
-Bài giải: Đáp số lần lượt là:
a)22 giờ 8 phút
b)21 ngày 6 giờ
c)37 giờ 30 phút
d)4 giờ 5 phút
Bài 2a
-Đáp số:
a)17 giờ 15 phút
12 giờ 15 phút
b)6 giờ 30 phút
9 giờ 10 phút
Bài 3
-Bài giải: Đáp án B đúng
Bài 4 (dòng 1, 2)
-GV treo bảng phụ để hướng dẫn HS.
-Bài giải:
a)Thời gian đi từ Hà Nội đến Hải Phòng
8 giờ 10 phút 5 phút = 2 giờ 5 phút.
b) Thời gian đi từ Hà Nội đến Lào Cai:
(24 giờ – 22 giờ) + 6 giờ = 8 giờ
c) Thời gian đi từ Hà Nội đến Quán Triều:
- HS đọc đề, làm bài.
- HS đọc đề, làm bài.
- HS đọc đề, làm bài.
- HS đọc đề, làm bài.
HS khá giỏi
thực hiện
hết.
HS khá giỏi
thực hiện
hết.

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×