Tải bản đầy đủ

Đề cương tin kì 2

Câu 1. Lập chương trình giải phương trình bậc nhất ax+b=0.
#include "stdafx.h"
#include <iostream>
using namespace std;
void ptb1(double a, double b)
{
if(a==0)
{
if(b==0) cout<<"PTB1 vo so nghiem !"<<endl;
else cout<<"PTB1 vo nghiem !"<<endl;
}
else
{
cout<<"PTB1 co nghiem X="<<-b/a<<endl;
}
}
void main()
{
double a,b;
cout<<"Cho a=";
cin>>a;

cout<<"Cho b=";
cin>>b;
ptb1(a,b);
}
Câu 2. Lập chương trình giải PTB2.
#include "stdafx.h"
#include <iostream>
#include <math.h>
using namespace std;
void ptb2(double a, double b, double c)
{
double x1,x2,d;
d=b*b-4*a*c;
if(d<0) cout<<"PTB2 vo nghiem !"<<endl;
else if (d==0) cout<<"PTB2 co nghiem kep X="<<-b/2/a<<endl;
else
{
x1=(-b+sqrt(d))/2/a;
x2=(-b-sqrt(d))/2/a;
cout<<"PTB2 co 2 nghiem phan biet :"<<endl;
cout<<"X1="<<x1<<" va X2="<<x2<<endl;
}
}
void main()
{
double a,b,c;
cout<<"Cho he so a=";
cin>>a;
while(a==0)
{
cout<<"Nhap lai a=";
cin>>a;
}
cout<<"cho he so b=";
cin>>b;
cout<<"cho he so c=";
cin>>c;
ptb2(a,b,c);
}
Câu 3,4. Lập chương trình tìm ước chung lớn nhất của 2 số nguyên m và n;


#include "stdafx.h"
#include <iostream>
using namespace std;
int ucln(int a, int b)
{
if(b==0) return a;
else return ucln(b,a%b);
}
void main()
{
int m,n,temp;
cout<<"Cho a=";
cin>>m;
cout<<"cho b=";
cin>>n;
temp=m*n;
cout<<"UCLN cua "<<m<<" va "<<n<<" la: "<<ucln(m,n)<<endl;
cout<<"BCNN cua "<<m<<" va "<<n<<" la: "<<temp/ucln(m,n)<<endl;
}
Câu 5. Lập chương trình in ra tát cả các số nguyên tố nhỏ hơn n.
#include "stdafx.h"
#include <iostream>
using namespace std;
void in_so_nt(int n)
{
int i,j;
for(i=2;i<n;i++)
{
j=2;
while(i%j>0 && j*j<=i) j++;
if(j*j>i) cout<<i<<" ";
}
cout<<endl;
}
void main()
{
int n;
cout<<"Cho n=";
cin>>n;
in_so_nt(n);
}
Câu 6. In ra các số chính phuơng nhỏ hơn n.
#include "stdafx.h"
#include <iostream>
using namespace std;
void in_scp(int n)
{
for(int i=1;i*i<n;i++)
{
cout<<i*i<<" ";
}
cout<<endl;
}
void main()
{
int n;
cout<<"cho n=";
cin>>n;
in_scp(n);
}
Câu 7. Giải bất phương trình bậc nhất ax+b>0.
#include "stdafx.h"
#include <iostream>
using namespace std;
void bptb1(double a, double b)
{
if(a==0)
{
if(b>0) cout<<"BPTB1 vo so nghiem !"<<endl;
else cout<<"BPTB1 vo nghiem !"<<endl;
}
else if(a>0) cout<<"BPTB1 co nghiem X>"<<-b/a<<endl;
else cout<<"BPTB1 co nghiem X<"<<-b/a<<endl;
}
void main()
{
double a,b;
cout<<"Cho he so a=";
cin>>a;
cout<<"cho he so b=";
cin>>b;
bptb1(a,b);
}
Câu 8. Giải bất PT bậc 2 >0.
#include "stdafx.h"
#include <iostream>
#include <math.h>
using namespace std;
void bptb2(double a, double b ,double c)
{
double x1,x2,d;
d=b*b-4*a*c;
if(d<0)
{
if(a>0) cout<<"BPTB2 co nghiem voi moi x !"<<endl;
else cout<<"BPTB2 vo nghiem !"<<endl;
}
else if(d==0)
{
if(a>0) cout<<"BPTB2 co nghiem voi moi x!="<<-b/2/a<<endl;
else cout<<"BPTB2 vo nghiem !"<<endl;
}
else
{
x1=(-b+sqrt(d))/2/a;
x2=(-b-sqrt(d))/2/a;
if(a>0) cout<<"BPTB2 co nghiem X>"<<x1<<" hoac X<"<<x2<<endl;
else
{
cout<<"BPTB2 co nghiem "<<x1<<"< X <"<<x2<<endl;
}
}
}
void main()
{
double a,b,c;
cout<<"Cho he so a=";
cin>>a;
while(a==0)
{
cout<<"Nhap lai a=";
cin>>a;
}
cout<<"Cho he so b=";
cin>>b;
cout<<"Cho he so c=";
cin>>c;
bptb2(a,b,c);
}
Câu 9. Sắp xếp một dãy theo thứ tự tăng dần.
#include "stdafx.h"
#include <iostream>
using namespace std;
double a[100];
int n,i,j;
void nhap()
{
for(i=1;i<=n;i++)
{
cout<<"A["<<i<<"]:";
cin>>a[i];
}
}
void sort()
{
double temp;
for(i=1;i<=n-1;i++)
for(j=i+1;j<=n;j++)
{
if(a[i]>a[j])
{
temp=a[i];
a[i]=a[j];
a[j]=temp;
}
}
}
void print()
{
for(i=1;i<=n;i++)
cout<<a[i]<<" ";
cout<<endl;
}
void main()
{
cout<<"Cho so phan tu cua mang n=";
cin>>n;
nhap();
cout<<"Truoc khi sap xep :"<<endl;
print();
sort();
cout<<"Sau khi sap xep tang dan :"<<endl;
print();
}
Câu 11. Tìm phần tử lớn nhất của dãy số.
#include "stdafx.h"
#include <iostream>
using namespace std;
double a[100];
int n,i;
void nhap()
{
for(i=1;i<=n;i++)
{
cout<<"A["<<i<<"]:";
cin>>a[i];
}
}
void tim_max_min()
{
double max,min;
max=min=a[1];
for(i=1;i<=n;i++)
{
if(max<a[i]) max=a[i];
if(min>a[i]) min=a[i];
}
cout<<"MAX = "<<max<<endl;
cout<<"MIN = "<<min<<endl;
cout<<endl;
}
void main()
{
cout<<"Cho so phan tu cua mang n=";
cin>>n;
nhap();
tim_max_min();
}
Câu 13. Phân tích một số nguyên ra thừa số nguyên tố.
#include "stdafx.h"
#include <iostream>
using namespace std;
void phantich(int n)
{
int i;
for(;;)
{
i=2;
while(n%i>0) i++;
cout<<i;
if(n==i) break;
n=n/i;
cout<<"*";
}
cout<<endl;
}
void main()
{
int n;
cout<<"Cho so n=";
cin>>n;
cout<<n<<"=";
phantich(n);
}
Cách 2:
#include "stdafx.h"
#include <iostream>
using namespace std;
void main()
{
int n;
cout<<"Cho so n=";
cin>>n;
cout<<n<<"=";
int i=1;
while(i<n-1)
{
i++;
if(n%i==0)
{
cout<<i<<"*";
n=n/i;
i--;
}
}
cout<<n<<endl;
}
Câu 14. Giải hệ PT tuyến tính 2 ẩn.
#include "stdafx.h"
#include <iostream>
using namespace std;
double dt(double a1, double b1, double a2, double b2)
{
return a1*b2-a2*b1;
}
void main()
{
double a1,b1,c1,a2,b2,c2,d,dx,dy;
cout<<"Nhap lan luot cac he so a1,b1,c1:";
cin>>a1>>b1>>c1;
cout<<"Nhap lan luot cac he so a2,b1,c2:";
cin>>a2>>b2>>c2;
d=dt(a1,b1,a2,b2);
dx=dt(c1,b1,c2,b2);
dy=dt(a1,c1,a2,c2);
if(d!=0)
{

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×