Tải bản đầy đủ

BT TRẮC NGHIỆM TOÁN 7

TRƯƠNG THCS NGUYỄN DU
ĐẠI SỐ
Câu 1: So sánh số hữu tỷ x =
3
2

và y =
2
1

, và ta có:
A. x > y B. x < y C. x = y D. Chỉ có trường hợp C là đúng
Câu 2: Tập hợp chỉ gồm các số hữu tỉ âm là:
A.











3
2
;
3
2
;5;0
B.






−−
−−
2
1
;
4
3
;6;3,0
C.











7
3
;
5
2
;
3
2
;5
D.








−−
7
3
;
5
4
;25,0;3,0
Câu3: Giá trò của x trong đẳng thức 1,573 - | x – 0,573| = 0 là:
A. -2,146 hoặc 1 B. 2,146 và -1
C. -2,146 và 1 D. 2,146 hoặc -1
Câu 4: Kết quả phép tính 3
6
.3
4
.3
2
và y = 3
150

A. 27
12
B. 3
48
C. 3
12
D. 27
48
Câu 5: Kết quả phép tính
10002003
25
9
:
5
3












là:
A.
3
3
5






B.
3
5
3






C.
3003
5
3






D. Cả ba kết quả trên đều sai
Câu 6: Số dương 0,25 có căn bậc hai là
A.
25,0
= 0,5 B. -
25,0
= -0,5
C.
25,0
= 0,5 và
25,0
= -0,5 D.
±
0,5
Câu 7: Trong các khẳng đònh sau khẳng đònh nào đúng (Đ), khẳng đònh nào sai (S)?
A Số hữu tỷ âm nhỏ hơn số hữu tỷ dương
B. Số hữu tỷ âm lớn hơn số 0
C. Số hữu tỷ âm nhỏ hơn số nguyên âm
Câu 8: Trong các khẳng đònh sau khẳng đònh nào đúng (Đ), khẳng đònh nào sai (S).
A.
9
là căn bậc hai của 9
B.
9
là căn bậc hai của 3
C.
9
là căn bậc hai của 81
Câu 9: Số (-5)
2
có căn bậc hai là
A.
2
)5(

= 5 B.
2
)5(

=- 5
C. (-5)
2
không có căn bậc hai D.
25
= 5 và -
25

= -5
Câu 10: kết quả đúng của phép tính
16
-7 là:
A. 4-7 = -3 B. -4-7 = -11 C. -3 và -11 D. 9
Câu 11: Nếu a là một số hữu tỷ thì
A. a cũng là số tự nhiên B. a cũng là số nguyên
B. a cũng là số vô tỷ D. a cũng là số thực
Câu 12: Trong các khẳng đònh sau khẳng đònh nào đúng (Đ), khẳng đònh nào sai (S)>?
A. Giá trò x trong đẳng thức
X: (-2,4) = (-3,12): 1,2 là một số nguyên
B. Giá trò x trong đẳng thức
TRẮC NGHIỆM TỐN 7
TRƯƠNG THCS NGUYỄN DU
-2,12 – x = 1
4
3
là một số hữu tỷ
C. Giá trò x trong đẳng thức
0,95.x = -18,05 là một số tự nhiên
Câu 13: Điền số thích hợp vào ô º
A.
=

+

4
3
3
2
; B .
=

+

4
3
3
2

C.
:
3
16
º +
:
12
50
(-0,06) D.
=
−−
36
14
:
9
5
Câu 14: Điền số thích hợp vào ô º
A.

12
11
3
2
=
5
2
= B.
:
4
1
=
5
2
-
4
3
C.






16
33
:
24
22
.
5
3
= D.







3
2
:
7
3
:
5
4
=
Câu 15: Điền số thích hợp vào ô 
A. 7 +  =
121
B.
12321
= -111 + 
C. -
25
=  + 10 D.
2
)5(

= 20 -
Câu 16: So sánh hai số hữu tỷ a = -0,75 và b =
40
30
, ta có:
A. a = b B. a<b C. a>b D. Trường hợp A là sai
Câu 17: Giá trò của x trong phép tính 0,25 + x =
=−
x
4
3

3
1
A.
12
5

B.
12
5
C. -2 D. 2
Câu 18: Kết quả phép tính 3
n+1
: 3
2
là:
A. 3
n+3 B. 3
n
-1
C. 1
n-1
D. 3
2n-1
Câu 19: Số dương 16 chỉ có căn bậc hai là:
A. 4 B. -4 C.
16
= 4 và-
25
= -4 D.
4
±
Câu 20: Kết quả đúng của phép tính 0,2+
64,0
là:
A. 0,2 + 0,8 = 1 B. 0,2 – 0,8 = - 0,6
C. 1 và -0,6 D. Chỉ có câu C là đúng
Câu 21: Số o có căn bậc hai là:
A. 0 B.
0
= 0 và -
0
= -0
C.
0
=
0
±
D. Cả ba câu trên đều sai
Câu 22: Kết quả đúng của phép tính: -
81

A. -9 B. 9 C. -9 và 9 D.
9
±
Câu 23: Điền các dấu
⊂∉∈
,,
thích hợp vào ô º
A.
36
 N B. Q N
C.
4
3
2
 Z D. -4  Q
Câu 24: Điền số thích hợp vào ô 
A. 12
8
.9
12
= (2
2
. )
8
. (
2
)
12
= 2
16
. 3
32
B. 75
20
= (3. 
2
)
20
= 3
20
. 
40
C. 45
10
. 5
30
= (5.3
2
)
10
. 5
30
= 3
20
.5 
Câu 25: Trong các khẳng đònh sau, khẳng đònh nào đúng (Đ), khẳng đònh nào sai (S) ?
A. Số -0,1 là căn bậc hai của 64 B. Số 0,01 chỉ cơ căn bậc hai là -0,1
C. Cả hai khẳng đònh trên đều đúng
TRẮC NGHIỆM TỐN 7
TRƯƠNG THCS NGUYỄN DU
Câu 26: Kết quả của phép tính














3
5
:
5
4
là:
A.
25
12

B.
25
12
C.
4
3

D.
15
14

Câu 27: Kết quả của phép tính
3
1
8
3



là:
A.
5
2

B.
11
4

C.
24
17

D.
24
1

Câu 28: Giá trò của x trong phép tính – x :
8
3
=
3
8
là:
A.
9
64
B.
9
64

C. 1 D. – 1
Câu 29: Điền số thích hợp vào ô 
A.
5.
5
1
5






 = 1 B. (2.  - 1)
3
= -8
C.
( )
( )
5
6
4,0
8,0
=  D.
15
2010
75
5.45
= 
Câu 30: Viết các biểu thức đại số diễn đạt các ý sau:
Hãy điền vào chỗ trống ( … )
a) w cộng với 3 …
b) r trừ đi 2 …
c) Tích của 5r và s …
d) 4 chia cho x …
e) 2 lần x trừ đi 10 …
f) 25 trừ đi 4 lần n …
g) Tổng của t và u chia cho 9 …
h) 100 trừ đi hai lần của x + 5 …
i) Hai lần tổng của x và y …
j) Một vật nặng 40 kg được thêm vào p kg …
k) Khoảng cách ngắn hơn khoảng cách f(km) là 20 (km) …
Câu 31: Hãy chỉ ra hệ số của x ở mỗi biểu thức dưới đây
a) –7x ; b)
3
4
x ; c) abx ; d) –x
Câu 32: Trong các phép biến đổi dưới đây, quy tắc nào không được áp dụng đối với việc
rút gọn biểu thức.
X = [ ( x + 4) + 3 ]
= x.( x + 7)
= x . x + x . 7
= x
2
+ 7. x.
a) Tính kết hợp của phép cộng.
b) Tính giao hoán của phép nhân.
c) Tính giao hoán của phép cộng.
d) Tính phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
Câu 33: Xét các đẳng thức:
1) p (p + q) = p
2
+ pq
TRẮC NGHIỆM TỐN 7
TRƯƠNG THCS NGUYỄN DU
2) (p + q) (r + s) = pr + ps + qr + qs
3) (p + q) (r – s) = pr – ps + qr – qs
Trong bốn khẳng đònh dưới đây khẳng đònh nào đúng?
a) Chỉ 3 là đúng b) 1 đúng và 2 cũng đúng
c) 2 đúng và 3 cũng đúng d) cả ba đẳng thức trên đều đúng.
Câu 34: Hãy điền vào chỗ có dấu (..?.).
M 0 1 2 3 4 5 …
n 0 7 14 21 28 35 …
Bảng trên đây cho biết các giá trò tương ứng của một biểu thức. Biểu thức đó là.?.
Câu 35: Gía trò của x
2
+ xy – yz khi x= -2, y = 3 và z = 5 thì kết quả đúng là:
a) 13 b) 9 c) -13 d) -17
Câu 36: Quan sát kó bảng sau rồi điền tiếp vào ô còn trống:
- x 3x -y + 4x x + 2y 6
x 0
7y 5y - x
- 8x - 11x
5x + 2y
5
Câu 37: Với mọi x thì 4x – x (2x - 3) bằng giá trò nào trong các câu sau:
a) -6 b) -3
c) +3 d) 6
Câu 38: Xét biểu thức 5x
2
– xy + 5. Khẳng đònh nào dưới đây sai:
a) Đây là một tam thức
b) Đây là một biểu thức hai biến
c) 5 là một số hạng (hằng số)
d) Hệ số của xy là 1
e) Các biến là x và y.
Câu 39: Gía trò của (a + 3c)
b
khi a = 4, b = 3 và c = 2 là:
a) 121 b) 169 c) 196 d) 1000
Câu 40: Hãy điền vào chỗ (..?..)
k -2 -1 0 1 2 3 4 5 …
h -10 -7 -4 -1 2 5 8 11 …

Bảng trên đây cho biết các giá trò tương ứng của một biểu thức. Biểu thức đó là ..?..
Câu 41: Biểu thức p + 4.2p – 2.3p + 6 rút gọn sẽ là:
a) 6p
3
+ 30p
2
+ 12p – 48
b)
c) 24p
2
– 25p + 6
d) Một kết quả khác kết quả trên.
TRẮC NGHIỆM TỐN 7
TRƯƠNG THCS NGUYỄN DU
Hãy chọn câu trả lời đúng.
Câu 42: Đánh dấu “ √” vào chỗ trống ở các hàng tương ứng để khẳng đònh các đơn thức
Đúng Sai
… … 5x
… … -2x
3
… … 4x
0
… …
-
3
1
x
… …
2
1
x
Câu 43: Trong các biểu thức sau, hãy chọn đúng mục có biểu thức là đơn thức
a)
a
x
3
2
b) 4xy
2
c) x + y
Câu 44: Trong các đơn thức dưới đây, hãy chọn đúng đơn thức (với biến x) có bậc là 2
a) 5x
2
b) 2x c)
2
1
x
4
d)
3
x
x
3
Câu 45: Điền phần hệ số của mỗi đơn thức sau vào chỗ (…)
a) x … b) –x
3
… c)
10
x

d)
5
3
… e) 2x
0
f)
5
3x

Câu 46: 3x
2
. 4x
5
bằng
a) 12x
10
b)7x
10
c) 12x
7
d) 7x
7
Câu 47: Dưới đây là “chứng minh” 0=2!
Xét xem lập luận dưới đây sai bắt đầu từ hàng nào?
x = 0


x – 1 = -1 1


(x – 1)
2
= 1 2


x – 1 = 1 3


x = 2 4


0 = 2 5
a) hàng 1 b) hàng 2 c) hàng 3 d) hàng 4
Câu 48: Kết quả rút gọn (4x + 4y) – (2x - y) sẽ là:
a) 2x + 3y b) 6x – 5y c) 2x – 3y d) 2x + 5y
Câu 49:Với mọi x thì (x - 3) – (2x – 4) sẽ bằng:
a) 3x + 1 b) 3x – 7 d) – x – 7 d) – x + 1
Câu 50: Với mọi giá trò k thì 3k.4k bằng:
a) 7k b) 7k
2
c) 12k d) 12K
2
Câu 51: (a
2
b
3
)
2
bằng:
a) a
0
b
1
b) a
4
b
5
c) a
4
b
6
d) 2a
2
b
3
.
Câu 52: Hãy điền vào chỗ có dấu ( , ) ở các phép toán trong các câu sau:
a) (5y + 23) + (14y + 17) = (5y + 14y) + (23 + 17)
TRẮC NGHIỆM TỐN 7
TRƯƠNG THCS NGUYỄN DU
= y +
b) (a – 6) + (3a + 7) = (a + 3a) + (-6 +7)
= +
c) 3z + 5) + (6z – 8) = (3z + 6z) + ( + (- 8))
=
Câu 53: Kết quả của việc sắp xếp các hạng tử của đa thức:
2x – 3y + 4x
2
y
2
-
2
1
x
3
-
3
1
y
3
Theo lũy thừa tăng của biến y là câu nào trong các câu sau?
a) -
3
1
y
3
-
2
1
x
3
+ 2x – 3y + 4x
2
y
2
b) -
3
1
y
3
– 4x
2
y
2
– 3y + 2x -
2
1
x
3
c) -
2
1
x
3
+ 4x
2
y
2
+ 2x – 3y -
3
1
y
3
d) 2x -
2
1
x
3
– 3y + 4x
2
y
2
-
3
1
y
3
Câu 54: Trong các đa thức sau, đa thức nào (đối với biến x) có bậc bằng 0?
a) x + 5y + 6x
2
y b) x
3
y + 4
c) 15x d) y + 5
Câu 55: Trong các đa thức sau, đa thức nào (đối với biến x) có bậc cao nhất?
a) 5x
8
+ y
2
b) x
3
+ x
2
y
2
+ 7x
4
+ 1 c) x + 2x
5
– 4x
3
+ 9
Câu 56: Hãy điền vào ô
Nếu f(x) = 2x
2
– x + 1 thì
a) Số hạng tử của f(x) là b) Hệ số của mỗi hạng tử
c) Bậc của đa thức là d) f(0) =
Câu 57: Đa thức x
2
– 2x + 3x
2
– 4 + 5x rút gọn thành:
a) x
2
– 2x + 3x
2
– 4 + 5x b) 4x
2
+ 3x – 4
c) -10x
2
+ 5x – 7 d) không xác đònh được.
Câu 58: Quan sát hai phép tính dưới đây:
Hãy chọn khẳng đònh đúng ở những khẳng đònh sau:
a) Chỉ 1 là đúng
b) Chỉ 2 là đúng
c) Không phải 1 đúng và 2 đúng
d) Cả 1 và 2 đều đúng.
Câu 59: Điền vào ô trống để hoàn thiện bảng sau:
Đa thức Số
hạng tử
Hệ số
của x
2
Hệ số
của x
Hệ số
của y
Hệ số
của xy
Hằng
số
2x
2
+ 9x – 8y – 3
TRẮC NGHIỆM TỐN 7
11x
3
– 5x
2
– 9x + 3
4x
3
+ x
2
– 7x + 10
7x
3
+ x
2
– 16x + 13
(1)
2x
3
– 12x
2
5x
3
+ 13x
2
– 16x + 13
- 3x
3
– 25x
2
+ 16x - 13
(2)
TRƯƠNG THCS NGUYỄN DU
-3y + 2y
2
– 4xy + 5x - 6
Câu 60: Trong các đa thức sau, đa thức nào (đối với biến x) có bậc bằng 0?
a) x + 5y + 6x
2
y b) x
3
y + 4
c) 15x d) y + 5
Câu 61: Điền vào ô trống giá trò của các đa thức
a) P(x) = 2x
2
– 3x + 4, P(1) = … , P(-2) = … , P(0) = …
b) P(x) = 7 – 4X, P(-1) = … , P(7) = … , P






2
1
= …
c) P(x) = x
3
– 2x
2
+ x – 3, P(0) = … , P(10) = … , P(-2) = …
d) P(x) = 6 – x
3
+ x
6
, P(2) = …, P(5) = … , P(-1) = …
Câu 62: Gía trò của đa thức P= x
3
+ x
2
+ 2x – 1 tại x = -2 là:
a) -9 b) -7 c) -17 d) -1
Câu 63: Trong các đa thức sau, đa thức nào với biến x có bậc là 4
a) 4x
2
+ 5x + 1 b) –x
4
+ x
3
+ 2x + 1 c)
4
1
x
8
+ x
4
+ 1
Câu 64: Cho hai đa thức P(x) = x
2
+ 2x + 1 và Q(x) = -x
2
+ x – 2.
Bậc của P + Q đối với biến x là
a) 1 b) 2 c) 3 d) 4
Câu 65: Lấy 3 – 2x + 5x
2
trừ đi đa thức nào thì được kết quả là -5x
2
+ 3x – 4?
Trong các kết quả dưới đây, hãy chọn kết quả phù hợp với yêu cầu trên
a) x – 1 b) 7 – 5x + 10x
2
c) -10x
2
+ 5x – 7 d) không xác đònh được
66. Hoàn thiện các khẳng đònh sau bằng cách điền vào chỗ (…)
a) Nếu y = 8x thì khi tăng x tăng gấp 3, y…
b) Nếu c =
π
d thì khi d tăng gấp 4, c…
c) Nếu c =
π
d thì khi c giảm 2 lần, d…
d) Nếu D = RT và khi T = 12 thì khi R chia cho 4, D…
e) Nếu A = LƯ, L là hàng số thì khi W tăng gấp đôi A…
67. Đại lượng x, tỉ lệ thuận với đại dương y. Nếu y tăng lên 5 lần thì :
a) x giảm đi 5 lần b) x tăng lên 5 lần
c) x không tăng, cũng không giảm d) mệnh đề c là sai
68. Trong các khẳng đònh dưới đây, khẳng đònh nào sai ?
a) Quãng đường một ô tô đi được tỉ lệ thuận với vận tốc (đều) của xe đó
b) Lương tháng của một công nhân tỉ lệ thuận với số ngày làm việc của công nhân
đó
c) Số tiền tiết kiệm hàng tháng tỉ lệ thuận với số ngày làm việc của công nhân đó.
d) Hai khẳng đònh a và b là đúng
69. Chu vi của một đường tròn là một hàm số theo độ dài đường kính của đường tròn đó
C =
π
D(
π

3,14)
Hãy hoàn thiện bảng sau :
TRẮC NGHIỆM TỐN 7

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×