Tải bản đầy đủ

một số dạng toán quan tâm ở Tiểu học

1Những dạng toán cơ bản ở Tiểu học.
A. Yêu cầu chung của việc dạy học sinh khá giỏi ở Tiểu học.
1.Củng cố, bổ sung, khắc sâu, nâng cao kiến thức, kĩ năng toán.
2.việc nâng cao phải đảm bảo yêu cầu cơ bản về kiến thức, kĩ năng của môn học vừa sức
và phù hợp với trình độ nhận thức của học sinh.
3. Chú trọng hình thành và bồi dỡng cho học sinh các năng lực phát hiện vấn đề, trình
bày và diễn đạt vấn đề.
4. Cần lựa chọn nội dung và phơng pháp phù hợp, tránh áp đặt với học sinh.
B. Những dạng toán cần quan tâm trong quá trình bồi dỡng.
I. những dạng có liên quan tới số và các phép tính.
1.Lập số tự nhiên, phân số và số thập phân.
a. Yêu cầu về kiến thức và kĩ năng:
*Học sinh nắm vững: Số và chữ số.
Cấu tạo thập phân của số tự nhiên
Số chẵn số lẻ, tính chất của số chẵn số lẻ.
Dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9
Phân số, số thập phân.
*Rèn kĩ năng trình bày bài.
b.Một số bài tập .
b1.Phân tích số :
VD1: Viết số gồm: a, 6 nghìn, hai trăm ,ba chục, 6 đơn vị.

b. 16 nghìn, 27 chục và 9 đơn vị
VD2: Viết số sau thành tổng các hàng: 35549
VD3: Phân tích số 30894 thành a, Các vạn, nghìn, trăm, chục, đơn vị.
b, Các nghìn, chục, đơn vị.
c, Các trăm và đơn vị
d, Các nghìn, trăm và đơn vị.
b2.Lập số từ những chữ số cho tr ớc:
VD3:Cho 4 chữ số: 2,0,3,5
a, Hãy viết tất cả các số có 4 chữ số khác nhau từ 4 chữ số đã cho.
b.Tìm số lớn nhất, nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau đợc viết từ 4 chữ số đã cho.
c.Tìm số lẻ bé nhất, số chẵn lớn nhất có 4 chữ số khác nhau đợc viết từ 4 chữ số đã cho.
d.Tính nhanh tổng các số có 4 chữ số khác nhau lập từ 4 chữ số đã cho.
b3 , Lập số dựa vào dấu hiệu chi hết và chi có d .
Phơng pháp: Dựa vào dấu hiệu chia hết để xác định chữ số tận cùng
Dùng phơng pháp thử chọn kết hợp với các dấu hiệu chia hết còn lại của số phải tìm để
xác định các chữ số còn lại.
VD1: Thay x và y trong 1996 xy để đợc số chia hết cho 2,5 và 9.
VD 2: cho số A = x459y hãy thay x, y bởi những chữ số thích hợp để khi chia số a cho
2,5 và 9 đều d 1
Lu ý: A chia 2 d 1 thi chữ số tận cùng của A là chữ số lẻ.
A chia cho 5 d 1 thì chữ số tận cùng của A là 1 hoặc 6 nếu d 2 thì chữ số tận cùng của A
là 2 hoặc 7
A chia cho b d b-1 thì A + 1chia hết cho b
1
A chia b d 1 thì A- 1 chia hết cho b.
b5 ,Lập phân số
VD1: hãy lập tất cả các phân số có tổng của tử số và mẫu số bằng 12 .Trong các phân số
đó những phân số nào nhỏ hơn 1? Vì sao?
VD2:hãy lập tất cả các phân số có tích của tử số và mẫu số bằng 24 .Trong các phân số
lập đợc những phân số nào nhỏ hơn 1 vì sao?
VD3: Tìm 4 phân số nằm giữa
6
5

7
6
VD4: Viết phân số thành tổng các phân số khác nhau đều có tử số là 1
a,
6
5

b,
8
7
VD5: Hãy phân tích mỗi phân số sau đây thành tổng của 3 phân số tối giản có cùng mẫu
số:
a,
17
10
b,
8
15
c,
12
13
b6,lập số thập phân
VD1: Cho các chữ số 0,2,5,3.Hãy lập tất cả các số thập phân ó 4 chữ số khác nhau đủ 4
chữ số đã cho mà phần nguyên có 1 chữ số.
b7, Điền thêm số vào tr ớc, sau, giữa 1 dãy số.
Phơng pháp: +Nhận xét 1 số số hạng của dãy số
+ Nêu quy luật của dãy số
+ Hoàn chỉnh dãy số theo yêu cầu
VD1: Viết tiếp 3 số hạng của dãy số sau:
a, 1,3,5,7
b, 0,2,4,6,12,22
c,1,3,6,10,15,
d, 0, 3, 7, 12,
e, 1 , 2, 6, 24,
VD2: Tìm số hạng đầu tiên của dãy số:
aA, .,17,19,21.
b, 64,81,100.
Biết rằng mỗi dãy số có 10 số hạng.
VD3:Điền các số hạng thích hợp vào sao cho tổng các số ở 3 ô liên tiếp đều bằng
1996
496 996
b7, tìm số dựa vào phân tích số
VD1:Tìm một số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng nếu viết thêm chữ số 9 vào bên trái số
đó ta đợc một số lớn gấp 13 lần số đã cho.
VD2: Tìm số có hai chữ số, biết rằng số đó gấp 5 lần tổng các chữ số của nó?
VD3: Tìm số bị chia và số chia bé nhất sao cho thơng của chúng bằng 16 và số d bằng
14.
b8,Điền chữ số để hoàn chỉnh một phép tính.
VD1: Điền chữ số thích hợp vào dấu * trong phép tính sau:
2
a , 9*247* b, 432
*8**64 **
*3575*2 30**
***
1****
VD2 Thay mỗi chữ bằng các chữ số thích hợp trong phép tính sau:
a, 30abc : abc =241
b, abab + ab = 1326
VD3 : Khi nhân một số tự nhiên với 6789 lan đx đặt tất cả các tích riêng thẳng cột với
nhau nh phép cộng nên đợc kết quả là 296280. Hãy tìm phép tính đúng của phép nhân
đó?
2.Tính giá trị của biểu thức:
a, Yêu cầu; + Nắm vững quy tắc tính giá trị của biểu thức
+ Cách trình bày bài , kĩ năng quan sát biểu thức
+ Lu ý số liệu cần thuận lợi cho tính toán.
b,Một số bài tập
b1 Tính giá trị biểu thức số
VD1: ( 325:5 + 147 x 2- 69 + 37 ) x 4
505:5 + 169- 37 x 4
(
6
1
+ 0,1 +
15
1
) : (
6
1
+ 0,1 -
15
1
)
( 0,5 -
3
1
+ 0,25 0,2) : ( 0,25 -
6
1
)
b2, Tính giá trị biểu thức có chứa chữ
Tính giá trị số của biểu thc với a = 1, b= 0
A= ( 2004 : a + 2004 x a) + 2004 x b
b3, Đặt dấu phép tính và dấu ngoặc đơn để đ ợc một biểu thức với giá trị số cho tr -
ớc
VD1: Hãy điền thêm dấu phép tính và dấu ngoặc đơn vào dẫy số sau: 6 6 6 6 6 để đợc
biểu thức có giá trị lần lợt laf,1,2,3,4,5,6.
VD2 ; Hãy đặt dấu ngoặc đơn vào biểu thức : 4 x 95 + 59 : 18 + 9 để giá trị của biểu
thức là 407, 17, 513 ( là số lớn nhất, là số nhỏ nhất).
VD3: Hãy thay dấu * bằng dấu phép tính và viết thêm vào dấu ngoặc đơn để có kết quả
đúng: 1*2*3*4*5 =100
3 Tìm thành phần cha biết của phép tính.
a, Yêu cầu: -HS nắm vững quy tắc tìm thành phần cha biết của phép tính
-Rèn kỹ năng trình bày bài.
b, Một số bài tập
b1 Tìm thành phần ch a biết dựa vào quy tắc
VD1: Tìm x
( x-20) : 4 + 17 = 37
3
2
+
4
3
< x<
3
4
+
5
4
X
ì
3 + X
ì
2 X
ì
4 = 10
8
5
- x =
12
5
3
X : 24 = 264 ( d 13) x + 0,25 =
5
18
+
4
43
( x + 0,9)
ì
( 1- 0,4) = 2412
b2 Tìm thành phần ch a biết không dựa vào quy tắc:
Không thực hiện phép tính hãy tìm x
48
ì
( x 12) : 2 = (126 12) : 2
ì
48
4 Tính nhanh
a,Yêu cầu: -Thông qua một số ví dụ đơn giản củng cố lại một số tính chất của phép
tính:
Một số trừ một tổng.
Một tổng nhân một số.
Một số nhân một hiệu.
Một tổng chia một số.
Một số chia ch một tích.
-Sau mỗi dạng bài cần khái quát cho học sinh lu ý cách làm khi gặp dạng đó.
-Số liệu cần lấy trên cơ sở học sinh nhẩm đợc.
b, Một số dạng bài tập
b1 Tính nhanh liên quan đến cộng và trừ.
Phơng pháp : Chủ yếu đa về các nhóm mà tổng và hiệu là các số tròn chục,
VD1: Tính nhanh.
157 + 196 + 43 + 104
440
1
+
440
3
+
440
6
+
440
10
+
440
15
+
440
21
+
440
28
+
440
36
197 136 -97 + 64
126 + 63 26 + 137 27,32 + 36,23 + 45, 15 - 16,14 7, 23 17,32
104 -192 + 96 58 + 100
b2 Tính nhanh liên quan tới nhân và chia
VD Tính nhanh
2 x3 x4 x 8 x25
2 x3 x4 x1
5 x6 x7 x8
0,75 x 4,6 x 0,625
0,25 x 0,125 x 2,3
225: 5 + 55: 5 75: 5
( 196 x 144 x 270 x12) : ( 36 x 44 x 90)
b3 Tính nhanh liên quan đến cộng, trừ, nhân, chia.
5x7+7x6+9x7
7x8+7x3-7
( 1+3+5+7+ +99)x(45-15x3)+67
(143x99+143)-(140x101-140)
7x3+21x2+7
0,25x9+
4
1
x3-0,25x3
1,25: 0,1+18,5 x8+0,125:0,001
b4 Tính nhanh liên quan đến dạng phân số
4
1998x1996+1997x11+1985
1997x1996-1995x1996
16,2x3,7+5,7-7,8x4,8-4,6x7,8
b5 tính nhanh liên quan đến dấu hiệu chia hết
VD1: không thực hiện phép tính hãy xem các tổng và hiệu sau có chia hết cho 5 không?
vì sao?
313+416+926
3x5x7x29+1x3x2x4x5x46
2010-125+360
b6 tính nhanh tổng của một dãy số viết theo quy luật
VD1: 1+2+3+4+ +99+100
1+4+7+ +37+40
21
1
x
+
32
1
x
+
43
1
x
+ +
100101
1
x
53
1
x
+
75
1
x
+ +
2119
1
x
5 So Sánh
A, yêu cầu:Nắm vững các cách so sánh số tự nhiên, phân số, số thập phân.
-Có kĩ năng trình bày bài làm
b. Một số bài tập
b1 So sánh hai số tự nhiên
xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
1472; 1274; 1742; 1427
1a26+4b4+57c abc+195
12x42+56x12 (57+42)x12
So sánh A với B biết A =49x49
B = 48x50
b2 So sánh phân số
VD1: xếp các phân số sau đây theo thứ tự lớn dần.
14
15
;
21
14
;
6
5
;
7
8
;
42
51
VD2: So sánh hai phân số theo các cách( hoặc có giới hạn một số cách)
5
2

4
3

9
4

10
3

31
23

3131
2323
13
18

4
29

10
7

9
4
VD3: không thực hiện hãy điền dấu <,> = vào ô trống

6
7
+
4
5
+
2
3
3
5
4
+
3
2
+
9
8
+
7
6
4
b3 So sánh số thạp phân
VD1: không thực hiện tính hãy điền dấu vào ô trống, có giải thích
1,125x8 125x0,125
5

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×