Tải bản đầy đủ

tiet 6 - Một số axit quan trọng





Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra bài cũ
Nêu tính chất hoá học của axit ?
Nêu tính chất hoá học của axit ?
Viết phương trình hoá học minh hoạ axit
Viết phương trình hoá học minh hoạ axit
clohiđric với Mg, ZnO, NaOH, CaCO
clohiđric với Mg, ZnO, NaOH, CaCO
3
3
?
?

Trả lời:
Trả lời:

Dung dịch axit làm quỳ tím hoá đỏ


Axit + kim loại → Muối + hiđro
2HCl + Mg → MgCl
2
+

H
2

Axit + oxit bazơ → Muối + Nước:
ZnO + 2HCl → ZnCl
2
+

H
2
O

Axit + bazơ → Muối + nước
NaOH + HCl → NaCl

+

H
2
O

Axit + muối → Muối mới + Axit mới

CaCO
3
+ 2 HCl → CaCl
2
+ H
2
O + CO
2



2. Tính chất hoá học:
TIẾT 6 : MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
A/ AXIT CLOHIĐRIC (HCl):
1.Tính chất vật lý:
Khí hiđroclorua hoà tan vào nước tạo thành dung
dịch axit clohiđric 37%(đặc).
Axit clohiđric là axit
mạnh hay axit yếu?.
Nó có những tính
chất hoá học nào?
Bằng dụng cụ, hoá
chất em hãy làm thí
nghiệm chứng minh
HCl là một axit mạnh?


Zn + 2HCl→
ZnCl
2
+ H
2
CuO + 2HCl
→ CuCl
2
+H
2
O
Fe(OH)
3
+ 3HCl →
FeCl
3
+ 3H
2
O
AgNO
3
+ HCl
→ AgCl + HNO
3
1)Làm đổi màu
chất chỉ thị mầu
2)Tác dụng với
kim loại:
3)Tác dụng với
oxit bazơ:
4)Tác dụng với
bazơ:
5)Tác dụng với
muối:
Thí nghiệm Hiện tượng PTHH
Quỳ tím → đỏ
Sủi bọt khí
Viên kẽm tan dần
Chất rắn màu đen tan
dần tạo dd trong suốt
màu xanh
Chất rắn nâu đỏ tan
dần tạo dd trong suốt
màu vàng nâu
Kết tủa mầu trắng
xuất hiện

2.Tính chất hoá học:
2.Tính chất hoá học:

Tác dụng với muối → Muối clorua + axit mới:


Làm đổi mầu quỳ tím thành đỏ

Tác dụng với kim loại (trước H) → Muối Clorua + hiđro
Zn
(r)
+ 2HCl
(dd)
→ ZnCl
2(dd)
+ H
2(k)

Tác dụng với bazơ → Muối Clorua + Nước:
Fe(OH)
3(r)
+ 3HCl
(dd)
→ FeCl
3(dd)
+ 3H
2
O
(l)

Tác dụng với oxit bazơ → Muối Clorua + Nước:
CuO
(r)
+ 2HCl
(dd)
→ CuCl
2(dd)
+ H
2
O
(l)
AgNO
3(dd)
+ HCl
(dd)
→ AgCl
(r)
+ HNO
3(dd)

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×