Tải bản đầy đủ

TOÁN 5: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN. T33


Người thực hiện: Nguyễn Thị Cần
TRƯỜNG PTCS VẠN YÊN

9
10
= …
0,9
25
100
= ...
0,25
6 dm = … m = … m;
6 dm = … m = … m;


8 cm = … m = … m
8 cm = … m = … m
6
10
0,6

8
100
0,08
ViÕt c¸c ph©n sè thËp ph©n thµnh sè thËp ph©n:
Bµi 1:
ViÕt c¸c sè sau d­íi d¹ng ph©n sè thËp ph©n vµ
sè thËp ph©n:
Bµi 2:
Kiểm tra bài cũ

Toán
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
a, Ví dụ:
m dm cm mm
2
7
5910
8 5 6
Thứ ba ngày 6 tháng 10 năm 2010
* 2 m 7 dm
= 2 m
7
10
= 2,7 m
* 8 m 56 cm
= 8 m
56
100
= 8,56 m
* 0 m 195 mm
= m
195
1000
= 0,195 m
2,7 m đọc là: hai phẩy bảy mét.
8,56 m đọc là : tám phẩy năm mươi
sáu mét.
0,195 m đọc là: không phẩy một
trăm chín mươi lăm mét.
Các số 2,7 ; 8,56 ; 0,195 cũng là số thập phân.
Các số 2,7 ; 8,56 ; 0,195 cũng là số thập phân.

b, Cấu tạo của số thập phân:
8 , 56
phần nguyên
phần thập phân
8,56 đọc là: tám phẩy năm mươi sáu

90 , 638
phần nguyên
phần thập phân
90,638 đọc là: chín mươi phẩy sáu trăm ba
mươi tám

Bài tập 1:

Đọc mỗi số thập phân sau:
9,4:
7,98:
25,477:
206,075:
0,307:
Chín phẩy bốn
Bảy phẩy chín mươi tám
Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy
mươi bảy
Hai trăm linh sáu phẩy không
trăm bảy mươi lăm
Không phẩy ba trăm linh bảy

Bài tập 2:

Viết các hỗn số sau thành số
thập phân rồi đọc:
5
9
10
82
45
100
810
225
1000
= 5,9
Đọc là: năm phẩy chín
= 82,45
= 810,225
Đọc là: tám mươi hai phẩy bốn mư
ơi lăm
Đọc là: tám trăm mười phẩy
hai trăm hai mươi lăm

Kết luận:
Kết luận:
*
Mỗi số thập phân gồm 2 phần: Phần
nguyên và phần thập phân,chúng được phân
cách bởi dấu phẩy.
*
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về
phần nguyên, những chữ số ở bên phải dấu
phẩy thuộc về phần thập phân.

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×