Tải bản đầy đủ

kế hoạch môn vật lý 10,11,12

I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1. Đặc điểm của giáo viên:
1.1 Trình độ chuyên môn: Cử nhân; chuyên ngành Vật Lý
1.2 Số năm công tác: 11 năm
1.3 Phân công chuyên môn: Vật lý 11A6,7,9 + Vật Lý 10A1,2,13 + Công Nghệ 11A6,7,9
Thời gian Giảng dạy Tiết dạy/tuần Kiêm nhiệm TC Ghi chú
Tuần 1 đến tuần 8
Tuần 8 đến tuần 19
Tuần 20 đến tuần .......
Tuần ..... đến tuần .......
2. Đặc điểm tình hình các lớp dạy:
- Vật lý là môn học có nhiều ứng dụng trong thực tế và trong kỹ thuật nên hầu hết học sinh quan tâm và ham học hỏi. Nhiều năm liền một Vật Lý được Bộ
Giáo Dục –Đào Tạo chọn là môn thi TNTHPT nên học sinh quan tâm. Hơn nữa vật lý là một môn cơ bản trong thi tuyển sinh Đại Học, Cao Đẳng khối A
nên học sinh cuối cấp rất quan tâm.
- Là học sinh bán công nên hầu hết các em tiếp thu bài chậm ít chịu khó tìm tòi học hỏi.
2.1. Về phía giáo viên :

Thuận lợi
- Về phía nhà trường đã thực hiện chặn đường nâng cao chất lượng nâng cao chất lượng nên chú trọng việc nâng cao chất lượng từ đầu năm cho tất cả các
khối.
- Trường học bán công nên tất cả GVCN đều quan tâm bám sát lớp

- Nề nếp dạy và học được nhà trường quan tâm đúng mức .
- Giáo viên bộ môn luôn tự ý thức học hỏi trao đổi kinh nghiệm, đổi mới phương pháp cho phù hợp với từng đối tượng học sinh .
Khó khăn :
- Học sinh là đối tượng TB-Y nên khó tiếp thu bài giảng .
- Dụng cụ thí nghiệm còn thiếu, chưa có phòng bộ môn .
- Các lớp đa số học sinh đều học yếu tự nhiên nên việc giảng dạy vật lý gặp nhiều khó khăn.
1
- Chương trình Vật lý là năm đầu thực hiện chuẩn kiến thức kĩ năng giáo viên cũng mới chỉ mới tiếp cận nên chưa có kinh nghiệm trong bộ sách mới cải
cách. Vì vậy việc vận dụng phương pháp theo yêu cầu đổi mới là rất khó khăn .
- Đa số các lớp mới GVBM chưa từng làm quen. chưa biết từng đối tượng học sinh.
2.2 Về phía học sinh
Thuận lợi:
-Số giờ luyện tập nhiều cho các khối học sinh có điều kiện rèn luyện .
-Số lượng sách tham khảo nhiều giúp học sinh tự học ở nhà.
Khó khăn:
-Tiếp thu bài chậm (Đăc biệt các kết quả của thí nghiệm, học sinh không trực tiếp nhìn thấy ).
2.3 Đặc điểm riêng
Lớp Sĩ số ( Nam + Nữ )
Đoàn
viên
Địa bàn cư trú Đặc điểm riêng
10A1
10A2
10A13
11A6
11A7
11A9
3. Thống kê chất lượng đầu năm
Môn
/khối
Lớp

số
Giỏi
>=8
Khá
6,5 ..8
TB
5…6,5
Yếu


3,5 .. 5
Kém
2 .. 3,5
Quá kém
<2
Từ TB trở lên
SL % SL % SL % SL % SL % SL % SL %
VẬT LÝ 10
2
VẬT LÝ 11
CÔNG
NGHỆ 11
Cộng
II. CHỈ TIÊU PHẤN ĐẤU
Môn
/khối
Lớp

số
Giỏi
>=8
Khá
6,5 ..8
TB
5…6,5
Yếu
3,5 .. 5
Kém
2 .. 3,5
Quá kém
<2
Từ TB trở lên
SL % SL % SL % SL % SL % SL % SL %
VẬT LÝ 10
VẬT LÝ 11
CÔNG
NGHỆ 11
Cộng
III. BIỆN PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG:
Đối với giáo viên :
- Nghiên cứu tìm ra phương pháp phù hợp cho từng đối tượng học sinh.
- Thường xuyên kiểm tra bài cũ.
- GVBM tự tìm tài liệu nghiên cứu, thường xuyên học hỏi trao đổi kinh nghiệm với đồng nghiệp.
Đối với học sinh :
- Thường xuyên làm bài và học bài ở nhà, nghiên cứu sách tham khảo, trao đổi học tập với bạn bè ở nhà thông qua học nhóm, học tổ.
3
IV. KẾT QUẢ THỰC HIỆN
1. Kết quả cuối học kỳ I:

Môn
/khối
Lớp

số
Giỏi
>=8
Khá
6,5 ..8
TB
5…6,5
Yếu
3,5 .. 5
Kém
2 .. 3,5
Quá kém
<2
Từ TB trở lên
SL % SL % SL % SL % SL % SL % SL %
VẬT LÝ 10
VẬT LÝ 11
CÔNG
NGHỆ 11
2. Nhận xét, rút kinh nghiệm: (So sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, biện pháp tiếp tục nâng cao chất lượng trong học kì II)
4
3. Kết quả cuối năm

Môn
/khối
Lớp

số
Giỏi
>=8
Khá
6,5 ..8
TB
5…6,5
Yếu
3,5 .. 5
Kém
2 .. 3,5
Quá kém
<2
Từ TB trở lên
SL % SL % SL % SL % SL % SL % SL %
VẬT LÝ 10
VẬT LÝ 11
CÔNG
NGHỆ 11
4. Nhận xét, rút kinh nghiệm: (So sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, rút kinh nghiệm cho năm học sau)
5
V. KẾ HOẠCH CỤ THỂ
1. Kế hoạch giảng dạy:
1.1 Môn: Vật lý Khối 10 tổng số tiết: 70
HKI: 36 tiết/19 tuần - HKII: 34 tiết/18 tuần
Tuần /
HK
Chương
/bài
Tiết
PPCT
Mức độ cần đạt PPDH nâng cao chất lượng Chuẩn bị của
HS và GV
Thay
đổi, bổ
6
sung
Tuần 1
/ HKI
Chương I
Bài 1:
Chuyển
động cơ
1
- Nêu được chuyển động cơ là gì.
- Nêu được chất điểm là gì.
- Nêu được hệ quy chiếu là gì.
- Nêu được mốc thời gian là gì.
- Xác định được vị trí của một vật chuyển
động trong hệ quy chiếu đã cho.
Diễn giảng + Đặt vấn đề.
- GV: phiếu học tập.
- Bảng phụ để HS tính
thời gian chạy tàu.
Tuần 1
/ HKI
Chương I
Bài 2:
Chuyển
động thẳng
đều.
2
-Nhận biết được đặc điểm về vận tốc của
chuyển động thẳng đều.
-Nêu được vận tốc là gì.
-Lập được phương trình chuyển động của
chuyển động thẳng đều.
-Vận dụng được phương trình x = x
0
+ vt đối
với chuyển động thẳng đều của một hoặc hai
vật.
-Vẽ được đồ thị toạ độ - thời gian của
chuyển động thẳng đều
Diễn giảng + Đàm thoại.
- GV: Chuẩn bị thí
nghiệm ảo có sẵn.
- HS: công thức tính
tốc độ trung bình đã
học ở lớp 8.
- Cách vẽ đồ thị của
hàm số bậc nhất.
Tuần 2
/ HKI
Chương I
Bài 3:
Chuyển
động thẳng
biến đổi
đều.
3
-Nêu được vận tốc tức thời là gì.
-Nêu được ví dụ về chuyển động thẳng biến đổi đều
(nhanh dần đều, chậm dần đều).
- Nªu ®îc ®Æc ®iÓm cña vect¬ gia tèc trong chuyÓn
®éng th¼ng nhanh dÇn ®Òu, trong chuyÓn ®éng th¼ng
chËm dÇn ®Òu.
-Viết được công thức tính gia tốc của một chuyển
động biến đổi.
- Viết được công thức tính vận tốc
v
t
= v
0
+ at
Đặt vấn đề + diễn giảng. - HS: Kiến thức về
vecto.
7
và vận dụng các công thức này.
Tuần 2
/ HKI
Chương I
Bài 3:
Chuyển
động thẳng
biến đổi
đều.
4
-Viết được phương trình chuyển động thẳng biến đổi
đều
x = x
0
+ v
0
t +
1
2
at
2
.
Từ đó suy ra công thức tính quãng đường đi được.
VËn dông ®îc c¸c c«ng thøc :
s = v
0
t +
1
2
at
2
,
2 2
t 0
v v−
= 2as.
- Vẽ được đồ thị vận tốc của chuyển động biến đổi
đều.
Đặt vấn đề + đàm thoại
- HS: Kiến thức về
vecto.
- Cách vẽ đồ thị.
Tuần 3
/ HKI
Chương I
Bài tập
5
- Chọn hệ quy chiếu.
- Giải bài toán chuyển động nhanh dần đều, chậm dần
đều. Tính a,v,S,t
- Hoạt động nhóm, đàm
thoại.
- GV: Bài tập mẫu.
- HS: Làm các bài tập
trong SGK.
Tuần 3
/ HKI
Chương I
Bài 4:
Sự rơi tự do
6
-Nêu được sự rơi tự do là gì.
-Viết được các công thức tính vận tốc và quãng
đường đi của chuyển động rơi tự do.
- Đặt vấn đề + đàm thoại
- Hoạt động nhóm.
- Thí nghiệm biểu diễn.
- GV: Thí nghiệm
biểu diễn( Ống
Newton)
- HS: Thực hiện các
TN
8
Tuần 4
/ HKI
Chương I
Bài 4:
Sự rơi tự do
7
Nªu ®îc ®Æc ®iÓm vÒ gia tèc r¬i tù do.
Đặt vấn đề + đàm thoại
Các công thức trong
chuyển động thẳng
biến đổi đều.
Tuần 4
/ HKI
Chương I
Bài 5:
Chuyển
động tròn
đều
8
- Phát biểu được định nghĩa của chuyển động tròn
đều.
- Nêu được ví dụ thực tế về chuyển động tròn đều.
- Viết được công thức tốc độ dài và chỉ được hướng
của vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều.
- Viết được công thức và nêu được đơn vị đo tốc độ
góc, chu kì, tần số của chuyển động tròn đều.
Đặt vấn đề + đàm thoại
Ứng dụng công nghệ thông
tin ( quan sát chuyển động )
- GV: các ví dụ.
- Phân biệt hình tròn
và đường tròn.
Tuần 5
/ HKI
Chương I
Bài 5:
Chuyển
động tròn
đều
9
- Viết được hệ thức giữa tốc độ dài và tốc độ góc.
- Nêu được hướng của gia tốc trong chuyển động
tròn đều và viết được biểu thức của gia tốc hướng
tâm.
- Giải được bài tập đơn giản về chuyển động tròn
đều.
- Diễn giảng + đàm thoại
- GV: Hình vẽ 5.5
- HS: Kiến thức về
vecto
Tuần 5
/ HKI
Chương I
Bài 6:
Tính tương
đối của
chuyển
động. Công
thức cộng
vận tốc.
10
- Viết được công thức cộng vận tốc
3,22,13,1
vvv

+=
.
- Giải được bài tập đơn giản về cộng vận tốc cùng
phương (cùng chiều, ngược chiều).
- Đặt vấn đề + đàm thoại
- Ứng dụng công nghệ thông
tin ( dùng TN ảo )
- GV: Chuẩn bị thí
nghiệm ảo.
- HS: Kiến thức về
vecto
9
Tuần 6
/ HKI
Chương I
Bài tập
11
- Tính chu kì, tần số, tốc độ dài, tốc độ góc trong
chuyển động tròn đều.
- Bài tập đơn giàn về tính tương đối của chuyển
động.
-Hoạt động nhóm,
đàm thoại.
- GV: Phiếu học tập.
- HS: làm các bài tập
SGK.
Tuần 6
/ HKI
Chương I
Bài 7:
Sai số của
phép đo các
đại lượng
vật lý
12
- Nêu được sai số tuyệt đối của phép đo một đại
lượng vật lí là gì và phân biệt được sai số tuyệt đối
với sai số tỉ đối.
- Xác định được sai số tuyệt đối và sai số tỉ đối
trong các phép đo.
Diễn giảng
- GV: Các dụng cụ
mẫu để hướng dẫn HS
cách đọc.
Tuần 7
/ HKI
Chương I
Bài 8:
Thực hành.
13+14
Xác định được gia tốc của chuyển động thẳng
nhanh dần đều bằng thí nghiệm
Hoạt động nhóm.
- GV: Chuẩn bị dụng
cụ thí nghiệm.
Tuần 8
/ HKI
Kiểm tra
một tiết
15
+ 50% trắc nghiệm.( Trong cả chương)
+ 50% tự luận.( bài tập về chuyển động thẳng biến
đổi đều)
Làm 8 đề.
- GV: Đề kiểm tra.
- Ôn tập kiến thức của
chương.
Tuần 8
/ HKI
Chương II
Bài 9:
Tổng hợp và
phân tích
lực. Đkiện
cân bằng của
chất điểm.
16
- Phát biểu được định nghĩa của lực và nêu được
lực là đại lượng vectơ.
- Nêu được quy tắc tổng hợp và phân tích lực.
- Phát biểu được điều kiện cân bằng của một chất
điểm dưới tác dụng của nhiều lực.
- Đặt vấn đề + đàm thoại ,
trực quan.
- GV: Dụng cụ thí
nghiệm 9.3; 9.5.
10
Tuần 9
/ HKI
Chương II
Bài 10:
Ba định luật
Niu-tơn.
17
- Phát biểu được định luật I Niu-tơn.
- Nêu được quán tính của vật là gì và kể được một
số ví dụ về quán tính.
- Nêu được khối lượng là số đo mức quán tính.
- Vận dụng được mối quan hệ giữa khối lượng và
mức quán tính của vật để giải thích một số hiện
tượng thường gặp trong đời sống và kĩ thuật.
- Nêu được mối quan hệ giữa lực, khối lượng và gia
tốc được thể hiện trong định luật II Niu-tơn và viết
được hệ thức của định luật này.
- Nêu được gia tốc rơi tự do là do tác dụng của
trọng lực và viết được hệ thức
gmP


=
.
Đặt vấn đề + đàm thoại - GV: Phiếu học tập.
Tuần 9
/ HKI
Chương II
Bài 10:
Ba định luật
Niu-tơn.
18
- Phát biểu được định luật III Niu-tơn và viết được
hệ thức của định luật này.
- Nêu được các đặc điểm của phản lực và lực tác
dụng.
- Biểu diễn được các vectơ lực và phản lực trong
một số ví dụ cụ thể.
- Vận dụng được các định luật I, II, III Niu-tơn để
giải được các bài toán đối với một vật hoặc hệ hai
vật chuyển động.
Đặt vấn đề + đàm thoại - GV: Phiếu học tập.
Tuần
10 /
HKI
Chương II
Bài 11:
Lực hấp
dẫn- Định
luật vạn vật
hấp dẫn.
19
- Phát biểu được định luật vạn vật hấp dẫn và viết
được hệ thức của định luật này.
- Vận dụng được công thức của lực hấp dẫn để giải
các bài tập đơn giản.
Diễn giảng + đàm thoại
Trực quan.
- Ứng dụng công nghệ thông
tin mô tả hình 11.1
- GV: Chuẩn bị thí
nghiệm ảo.
- Nhận xét về số mũ.
11
Tuần
10 /
HKI
Chương II
Bài 12:
Lực đàn hồi
của lò xo-
Định luật
Húc.
20
- Nêu được ví dụ về lực đàn hồi và những đặc điểm
của lực đàn hồi của lò xo (điểm đặt, hướng).
- Phát biểu được định luật Húc và viết hệ thức của
định luật này đối với độ biến dạng của lò xo.
- Vận dụng được định luật Húc để giải được bài tập
đơn giản về sự biến dạng của lò xo.
Trực quan + đàm thoại
- GV: Chuẩn bị lò xo,
quả nặng.
Tuần
11 /
HKI
Chương II
Bài 13:
Lực ma sát.
21
- Viết được công thức xác định lực ma sát trượt.
- Vận dụng được công thức tính lực ma sát trượt để
giải được các bài tập đơn giản.
Đặt vấn đề + đàm thoại
Ứng dụng công nghệ thông
tin
- GV: Chuẩn bị 2 thí
nghiệm ảo.
Tuần
11 /
HKI
Chương II
Bài 14:
Lực hướng
tâm
22
- Nêu được lực hướng tâm trong chuyển động tròn
đều là hợp lực tác dụng lên vật và viết được công
thức F
ht
=
2
mv
r
= mω
2
r.
- Xác định được lực hướng tâm và giải được bài
toán về chuyển động tròn đều khi vật chịu tác dụng
của một hoặc hai lực.
Trực quan + đàm thoại
- GV: Lực kế, quả
nặng.
Tuần
12/
HKI
Chương II
Bài tập.
23
- Các bài tập về lực đàn hồi, ma sát,
hướng tâm.
- Một số câu trắc nghiệm về các lực.
Hoạt động nhóm, đàm
thoại
-GV; Phiếu học tập.
-HS: Làm các bài tập
SGK.
Tuần
12 /
HKI
Chương II
Bài 15:
Bài toán về chuyển
động ném ngang.
24
- Giải được bài toán về chuyển động của vật
ném ngang.
-Đặt vấn đề + đàm thoại
-Ứng dụng công nghệ
thông tin ( Thí nghiệm
kiểm chứng)
- GV: Chuẩn bị thí
nghiệm ảo.
12
Tuần
13 /
HKI
Chương II
Bài 16:
Thực hành.
25-26
- Xác định được hệ số ma sát trượt bằng thí
nghiệm.
Hoạt động nhóm.
- GV: Chuẩn bị dụng
cụ thí nghiệm.
Tuần
14 /
HKI
Chương III
Bài 17:
Cân bằng của một
vật chịu tác dụng của
hai lực và của ba lực
không song song
27
- Phát biểu được điều kiện cân bằng của một
vật rắn chịu tác dụng của hai lực.
- Vận dụng được điều kiện cân bằng của một
vật rắn chịu tác dụng của hai lực.
- Nêu được trọng tâm của một vật là gì.
- Xác định được trọng tâm của các vật
phẳng, đồng chất bằng thí nghiệm.
Trực quan + đàm thoại
Hoạt động nhóm
- GV: Chuẩn bị dụng
cụ thí nghiệm: Lò xo
vật phẳng, mỏng.
Tuần
14 /
HKI
Chương III
Bài 17:
Cân bằng của một
vật chịu tác dụng của
hai lực và của ba lực
không song song
28
- Phát biểu được điều kiện cân bằng của một
vật rắn chịu tác dụng của hai hoặc ba lực
không song song.
- Vận dụng được điều kiện cân bằng và quy
tắc tổng hợp lực để giải các bài tập đối với
trường hợp vật chịu tác dụng của ba lực
đồng quy.
Trực quan + đàm thoại
- GV: Chuẩn bị dụng
cụ thí nghiệm: Lò xo
vật phẳng, mỏng.
Tuần
15 /
HKI
Chương III
Bài 18:
Cân bằng của một
vật có trục quay cố
định. Momen lực.
29
- Phát biểu được định nghĩa, viết được công
thức tính momen của lực và nêu được đơn
vị đo momen của lực.
- Phát biểu được điều kiện cân bằng của một
vật rắn có trục quay cố định.
- Vận dụng quy tắc momen lực để giải được
các bài toán về điều kiện cân bằng của vật
rắn có trục quay cố định khi chịu tác dụng
của hai lực.
- Trực quan + đàm thoại
- Thí nghiệm biểu diễn.
- GV: Chuẩn bị thí
nghiệm biểu diễn
( Momen lực).
13
Tun
15 /
HKI
Chng III
Bi 19:
Quy tc hp lc song
song cựng chiu.
30
- Phỏt biu c quy tc xỏc nh hp lc
ca hai lc song song cựng chiu.
- Vận dụng đợc quy tắc xác định hợp lực
song song để giải các bài tập đối với vật
chịu tác dụng của hai lực.
- Trc quan + m thoi
- Thớ nghim biu din.
- GV: Chun b thớ
nghim.
Tun
16 /
HKI
Chng III
Bi 20:
Cỏc dng cõn bng.
Cõn bng ca mt
vt cú mt chõn .
31
- Nhn bit c cỏc dng cõn bng bn,
cõn bng khụng bn, cõn bng phim nh
ca vt rn.
- Nờu c iu kin cõn bng ca mt vt
cú mt chõn .
- Trc quan + m thoi
- Thớ nghim biu din.
- GV: Chun b thớ
nghim
Tun
16 /
HKI
Chng III
Bi 21:
Chuyn ng tnh
tin ca vt rn,
chuyn ng quay
ca vt rn quanh
trc c nh.
32
- Nờu c c im nhn bit chuyn
ng tnh tin ca mt vt rn
t vn + m thoi
ng dng cụng ngh thụng
tin
- GV: Chun b thớ
nghim 21.4.
Tun
17 /
HKI
Chng III
Bi 21:
Chuyn ng tnh
tin ca vt rn,
chuyn ng quay
ca vt rn quanh
trc c nh.
33
-Nêu đợc, khi vật rắn chịu tác dụng của một
momen lực khác không, thì chuyển động
quay quanh một trục cố định của nó bị biến
đổi (quay nhanh dần hoặc chậm dần).
-Nêu đợc ví dụ về sự biến đổi chuyển động
quay của vật rắn phụ thuộc vào sự phân bố
khối lợng của vật đối với trục quay.
t vn + Din ging.
- GV: Phiu hc tp.
14
Tuần
17 /
HKI
Chương III
Bài 22:
Ngẫu lực.
34
- Phát biểu được định nghĩa ngẫu lực và nêu
được tác dụng của ngẫu lực.
- Viết được công thức tính momen ngẫu lực.
Đặt vấn đề + đàm thoại - GV: Các hình vẽ.
Tuần
18 /
HKI
Chương III
Bài tập.
35
-Làm các bài tập liên quan đến lực tác dụng
lên một vật.
- Sự dụng định luật II Newton tính gia tốc,
vận tốc,....
Hoạt động nhóm+ Đàm
thoại.
- GV: Bài tập tổng
hợp.
- Học sinh làm các bài
tập SGK.
Tuần
18 /
HKI
Kiểm tra học kì I
36
+ 50% trắc nghiệm.
+ 50% tự luận.
Theo đề cương
- GV: làm 8 đề.
- Học sinh ôn tập.
Tuần
19 /
HKII
Chương IV
Bài 23:
Động lượng- Định
luật bảo toàn động
lượng.
37
- Viết được công thức tính động lượng và
nêu được đơn vị đo động lượng
- Phát biểu và viết được hệ thức của định
luật bảo toàn động lượng đối với hệ hai vật.
Diễn giảng + đàm thoại
- HS: Kiến thức về
vecto.
Tuần
19 /
HKII
Chương IV
Bài 23:
Động lượng- Định
luật bảo toàn động
lượng.
38
- Vận dụng định luật bảo toàn động lượng
để giải được các bài tập đối với hai vật va
chạm mềm.
- Nêu được nguyên tắc chuyển động bằng
phản lực.
Diễn giảng + đàm thoại
- HS: Kiến thức về
vecto.
15
Tuần
20 /
HKII
Chương IV
Bài 24:
Công và công suất.
39
- Phát biểu được định nghĩa và viết được
công thức tính công.
- Vận dụng được các công thức
A Fscos
= α
và P =
A
t
.
Đặt vấn đề + đàm thoại - GV: Phiếu học tập.
Tuần
20 /
HKII
Chương IV
Bài 24:
Công và công suất.
40
- Phát biểu được định nghĩa và viết được
công thức tính công suất.
- Vận dụng được các công thức P =
A
t
.
Diễn giảng + đàm thoại - GV: Phiếu học tập.
Tuần
21 /
HKII
Chương IV
Bài tập.
41
Vận dụng các công thức tính công, công
suất.
Hoạt động nhóm, đàm thoại.
GV: Bài tập tổng hợp.
HS: Các bài tập SGK.
Tuần
21 /
HKII
Chương IV
Bài 25:
Động năng
42
- Phát biểu được định nghĩa và viết được
công thức tính động năng.
- Nêu được đơn vị đo động năng.
Diễn giảng + đàm thoại - GV: Phiếu học tập.
Tuần
22/
HKII
Chương IV
Bài 26:
Thế năng
43
- Phát biểu được định nghĩa thế năng trọng
trường của một vật và viết được công thức
tính thế năng này.
- Nêu được đơn vị đo thế năng.
* Vai trò của cây cối trong việc chống sói mòn
Diễn giảng + đàm thoại
- GV: Phiếu học tập.
Tích
hợp môi
trường
16
Tuần
22/
HKII
Chương IV
Bài 26:
Thế năng( tt)
44
- Viết được công thức tính thế năng đàn hồi.
Diễn giảng + đàm thoại
- GV: Phiếu học tập.
Tuần
23/
HKII
Chương IV
Bài 27:
Cơ năng.
45
- Phát biểu được định nghĩa cơ năng và viết
được biểu thức của cơ năng.
- Phát biểu được định luật bảo toàn cơ năng
và viết được hệ thức của định luật này.
- Vận dụng định luật bảo toàn cơ năng để
giải được bài toán chuyển động của một vật.
* Năng lượng thủy điện một số nơi trên
đất nước.
Diễn giảng + đàm thoại
- GV: Phiếu học tập.
Tích
hợp môi
trường
Tuần
23/
HKII
Chương IV
Bài tập.
46
Tính động năng , thế năng, cơ năng của vật
ở các vị trí khác nhau khi thả rơi
Hoạt động nhóm, đàm thoại
- GV: bài tập tổng
hợp.
- HS: Bài tập SGK
Tuần
24/
HKII
Chương V
Bài 28:
Cấu tạo chất, Thuyết
động học phân tử.
47
- Phát biểu được nội dung cơ bản của thuyết
động học phân tử chất khí.
- Nêu được các đặc điểm của khí lí tưởng.
Diễn giảng + đàm thoại
- GV: Phiếu học tập.
Tuần
24/
HKII
Chương V
Bài 29:
Quá trình đẳng
nhiệt- Định luật Bôi-
48
- Phát biểu được định luật
Bôi-lơ – Ma-ri-ốt.
- Vẽ được đường đẳng nhiệt trong hệ toạ độ
(p, V).
- Đặt vấn đề + đàm thoại +
trực quan
- Thí nghiệm biểu diễn.
- GV: Dụng cụ thí
nghiệm quá trình
đẳng nhiệt.
17
lơ- Ma-ri-ốt
Tuần
25/
HKII
Chương V
Bài 30:
Quá trình đẳng tích-
Định luật Sác-lơ
49
- Phát biểu được định luật Sác-lơ.
- VÏ ®îc ®êng ®¼ng tÝch trong hÖ to¹ ®é (p,
T).
- Đặt vấn đề + đàm thoại +
trực quan
- Thí nghiệm biểu diễn.
- GV: Dụng cụ thí
nghiệm quá trình
đẳng tích.
Tuần
25/
HKII
Chương V
Bài 31:
Phương trình trạng
thái của khí lí tưởng.
50
- Nêu được các thông số p, V, T xác định
trạng thái của một lượng khí.
- Viết được phương trình trạng thái của khí
lí tưởng
pV
T
= hằng số.
- Vận dụng được phương trình trạng thái
của khí lí tưởng.
Đặt vấn đề + đàm thoại
- HS: Các định luật về
chất khí.
Tuần
26/
HKII
Chương V
Bài 31:
Phương trình trạng
thái của khí lí tưởng.
51
- VÏ ®îc ®êng ®¼ng ¸p trong hÖ to¹ ®é (V,
T).
- Nêu được nhiệt độ tuyệt đối là gì.
Đặt vấn đề + đàm thoại
- HS: Các định luật về
chất khí.
Tuần
26/
HKII
Chương V
Bài tập.
52
Các bài tập sử dụng định luật.
Boilo- Mari-Ốt; Saclo, phương trình trạng
thái.
Hoạt động nhóm + đàm
thoại
- GV: Bài tập tổng
hợp
-HS: Bài tập SGK.
18
Tuần
27/
HKII
Kiểm tra một tiết.
53
+ 50% trắc nghiệm.( Trong cả chương)
+ 50% tự luận.( bài tập về chuyển động
thẳng biến đổi đều)
Làm 8 đề.
- GV: Làm đề.
- HS: ôn tập kiến thức
chương.
Tuần
27/
HKII
Chương VI
Bài 32:
Nội năng và sự biến
thiên nội năng.
54
- Nêu được có lực tương tác giữa các
nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật.
- Nêu được nội năng gồm động năng của
các hạt (nguyên tử, phân tử) và thế năng
tương tác giữa chúng.
- Nêu được ví dụ về hai cách làm thay đổi
nội năng.
- Vận dụng được mối quan hệ giữa nội năng
với nhiệt độ và thể tích để giải thích một số
hiện tượng đơn giản có liên quan.
Đặt vấn đề + Trực quan.
- GV: Làm thí nghiệm
biểu diễn.
Tuần
28/
HKII
Chương VI
Bài 33:
Các nguyên lý của
nhiệt động lực học.
55
- Phát biểu được nguyên lí I Nhiệt động lực
học. Viết được hệ thức của nguyên lí I Nhiệt
động lực học ∆U = A + Q. Nêu được
tên, đơn vị và quy ước về dấu của các đại
lượng trong hệ thức này.
Diễn giảng + đàm thoại - GV: Phiếu học tập.
Tuần
28/
HKII
Chương VI
Bài 33:
Các nguyên lý của
nhiệt động lực học.
(tt)
56
- Phát biểu được nguyên lí II Nhiệt động lực
học.
* Ô nhiễm: Tiếng ồn, hiệu ứng nhà kính..
Diễn giảng + đàm thoại - GV: Phiếu học tập.
Tích
hợp môi
trường
19

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×