Tải bản đầy đủ

Giao an So hoc 6 chuong III

Trờng thcs hải hoà giáo viên : nguyễn ngọc thiêm
Ngày soạn :
01/02/2009
Ngày giảng :
04/02/2009
Lớp : 6B, 6D
Ch ơng iii :
Phân số
Tiết 69 (Theo PPCT)
Mở rộng khái niệm phân số
Mục tiêu của ch ơng :
Tìm hiểu sâu hơn về phân số đã đợc học ở tiểu học :
- Biết điều kiện để hai phân số bằng nhau.
- Các quy tắc thực hiện các phép tính về phân số cùng các tính chất của chúng.
- Cách giải ba bài toán cơ bản về phân số và phần trăm.
I. Mục tiêu bài dạy.
1. Về kiến thức :
- Học sinh thấy sự giống và khác nhau giữa khái niệm phân số đã học ở tiểu học và khái
niệm phân số đã học ở Tiểu học và phân số học ở lớp 6.
- Viết đợc các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên.
- Thấy đợc số nguyên cũng đợc coi là phân số với mẫu là 1.

2. Về kỹ năng :
- Viết phân số và nhận biết phân số.
3. Về thái độ :
- Rèn cho học sinh ý thức học tập.
- Thái độ học tập đúng đắn.
ii. chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1. Giáo viên :
- Bảng phụ, bút dạ, phấn mầu, bài tập.
2. Học sinh :
- Bảng nhóm, bút dạ
iii. Ph ơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết.
- Hoạt động cá nhân
iv. tiến trình giờ dạy
1. ổ n định lớp
a. Kiểm tra sĩ số : Lớp 6B :
Lớp 6D :
b. Kiểm tra dụng cụ học tập :
2. Kiểm tra bài cũ
3. Tiến trình bài dạy
Giáo viên Học sinh Ghi bảng
Giáo viên đặt vấn đề và giới thiệu
sơ lợc về chơng III :
Giáo viên yêu cầu học sinh lấy ví
- Học sinh nghe giáo viên đặt vấn
đề và ghi bài.
Số học 6 Năm học 2008 -2009
1
Trờng thcs hải hoà giáo viên : nguyễn ngọc thiêm
dụ đã học ở tiểu học.
? Khái niệm phân số đợc mở
rộng nh thế nào ? Làm thế nào để
so sánh hai phân số, các phép
tính về phân số đợc thực hiện nh
thế nào ? Các kiến thức về phân
số có ích gì với đời sống của con
ngời.
Đó là nội dung ta sẽ học chơng
này.


Giáo viên ghi đề bài.
- Lấy vài ví dụ minh hoạ về phân
số.
- Phân số
3
4
có thể coi là thơng
của phép chia 3 cho 4. Vậy với
việc dùng phân số ta có thể ghi đ-
ợc kết quả của phép chia hai số tự
nhiên dù rằng số bị chia có chia
hết hay không chia hết cho số
chia (với điều kiện số kia khác 0)
- Chỉ rõ đâu là tử, là mẫu...
- Phân số có dạng nh thế nào ?
- Mẫu và tử thuộc tập hợp nào ?
- Vậy thế nào là một phân số ?
- Có gì khác với phân số đã học ở
Tiểu học ? Còn có điều kiện gì
không thay đổi ?
- Cho ví dụ về phân số ?
- Lấy ví dụ minh hoạ
- Yêu cầu học sinh làm ?1 SGK
- Yêu cầu làm miệng ?2 SGK
- Lấy ví dụ minh hoạ cho nhận
xét
- Ví dụ :
3 4
;
4 3
Tử là 3, mẫu là 4 ....
- Phát biểu dạng tổng quát của
phân số ở cấp I tử và mẫu là các
số tự nhiên.
- Làm việc cá nhân lấy ví dụ
trong đó có cả phân số có tử và
mẫu âm.
- Điều kiện không thay đổi là
mẫu phải khác 0.
- Học sinh tự lấy ví vụ về phân số
- Làm việc cá nhân :
1
2
;
3
2
-
.... có tử là ...
- Cách viết a và c.
Ví dụ:
3 =
3
1
; -6 =
6
1
-
1. Khái niệm phân số
- Ví dụ :
3 4
;
4 3
Tổng quát: Ngời ta gọi
a
b
với a, b

Z, b

0, a là tử, b là mẫu của
phân số.
2. Ví dụ
2 3 1 2 0
; ; ; ;
3 5 4 3 3
- -
- - -
là những
phân số.
?1
?2
?3
Mọi số nguyên đều viết đợc dới
dạng phân số với mẫu là 1
Số học 6 Năm học 2008 -2009
2
Trờng thcs hải hoà giáo viên : nguyễn ngọc thiêm
4. Củng cố :
Cho học sinh làm ?1 SGK
Đọc nhiệt độ trên các nhiệt kế.Yêu cầu hai học sinh lên bảng làm, cả lớp làm vào vở và
nhận xét
Cho học sinh làm bài tập 2, 3 SGK
Giáo viên treo bài tập 4 để học sinh từ làm . Cho hai học sinh lên bảng điền
5. H ớng dẫn học ở nhà :
Học bài theo SGK
Làm các bài tập 4 đến 5 SGK
Xem trớc nội dung bài học tới
v. Rút kinh nghiệm




/
Số học 6 Năm học 2008 -2009
3
Trờng thcs hải hoà giáo viên : nguyễn ngọc thiêm
Ngày soạn :
06/02/2009
Ngày giảng :
09/02/2009
Lớp : 6B, 6D
Tiết 70 (Theo PPCT)
Phân số bằng nhau
I. Mục tiêu bài dạy.
1. Về kiến thức :
- Học sinh nhận biết đợc thế nào là hai phân số bằng nhau
- Nhận dạng đợc hai phân số bằng nhau và không bằng nhau
2. Về kỹ năng :
- Xác định đợc hai phân số bằng nhau hay không.
- Đa ra đợc những cặp phân số bằng nhau.
3. Về thái độ :
- Rèn cho học sinh ý thức học tập.
- Thái độ học tập đúng đắn.
ii. chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1. Giáo viên :
- Bảng phụ, bút dạ, phấn mầu, bài tập.
2. Học sinh :
- Bảng nhóm, bút dạ
iii. Ph ơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết.
- Hoạt động cá nhân
iv. tiến trình giờ dạy
1. ổ n định lớp
a. Kiểm tra sĩ số : Lớp 6B :
Lớp 6D :
b. Kiểm tra dụng cụ học tập :
2. Kiểm tra bài cũ
3. Tiến trình bài dạy
Giáo viên Học sinh Ghi bảng
- Giáo viên treo bảng phụ vẽ hình
vuông đã chia nh hình bên lên
bảng.
- Lấy ví dụ về hai phân số bằng
nhau đã học ở Tiểu học.
- Nhận xét gì về hai tích khi nhân
tử phân số này với mẫu phân số
kia và mẫu của phân số này với
- Học sinh quan sát
- Lấy ví dụ hai phân số bằng nhau
- Lấp tích chéo
- Nhận xét: các tích bằng nhau
1. Định nghĩa
Ta biết
1
3
=
2
6
có 1.6 = 2.3
(=6)
a c
b d
=


a.d = b.c
Số học 6 Năm học 2008 -2009
4
Trờng thcs hải hoà giáo viên : nguyễn ngọc thiêm
mẫu của phân số kia ?
- Hai phân số
a c
b d
=
bằng nhau
khi nào ?
- Đọc ví dụ SGK
- Vì sao
3 6
4 8
-
=
-
?
- Vì sao
3 4
5 7
-

?
?1 Yêu cầu học sinh làm ?1 SGK
Các phân số sau có bằng nhau
không ? Vì sao ?
- Vì sao có thể khẳng định các
phân số sau không bằng nhau ?
- Tìm số nguyên x bằng cách
nào ?
Từ
21
4 28
x
=
ta suy ra điều gì ?
- Tìm x nh thế nào ?
- Hai phân số
a c
b d
=
bằng nhau
nếu ...
- Tìm hiểu các ví dụ trong SGK
- Hai phân số
3 6
4 8
-
=
-
bằng
nhau vì ...
- Làm ?1 SGK :
Hai phân số
1 3
4 12
=
bằng nhau vì
1.12 = 4.3 (=12)
- Trả lời câu hỏi : Lập tích và kết
luận
- Từ
21
4 28
x
=
ta có
x.28 = 21.4
Từ đó ta tìm đợc x
2. Các ví dụ.
Ví dụ 1.
3 6
4 8
-
=
-
vì (-3).(-8) = 4.6
(=24)
3 4
5 7
-

vì 3.7

5.(-4)
?1
a) Bằng nhau
b) Khác nhau
c) Bằng nhau
d) Khác nhau
?2
Các phân số không bằng nhau vì
có một tích luôn âm và một tích
luôn dơng
Ví dụ 2.
Tìm số nguyên x biết:
21
4 28
x
=
Giải.

21
4 28
x
=
nên x.28 = 4. 21
Hay x =
4.21
28
Vậy x = 3
4. Củng cố :
Làm bài tập 6.
a) Vì
6
7 21
x
=
nên x.21 = 4. 7
Hay x =
6.7
21
. Vậy x = 2
b) Vì
5 20
28y
-
=
nên x.21 = 4. 7
Hay x =
5.28
20
-
. Vậy x = -7
5. H ớng dẫn học ở nhà :
v. Rút kinh nghiệm



/
Số học 6 Năm học 2008 -2009
5
Trờng thcs hải hoà giáo viên : nguyễn ngọc thiêm
Ngày soạn :
06/02/2009
Ngày giảng :
10/02/2009
Lớp : 6B, 6D
Tiết 71 (Theo PPCT)
tính chất cơ bản của phân số
I. Mục tiêu bài dạy.
1. Về kiến thức :
- Học sinh nắm vững tích chất cơ bản của phân số
- Bớc đầu có khái niệm về số hứu tỉ.
2. Về kỹ năng :
- Vận dụng đợc tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơn giản, viết một phân
số có mẫu âm thành một phân số bằng nó, có mẫu dơng.
3. Về thái độ :
- Rèn cho học sinh ý thức học tập.
- Thái độ học tập đúng đắn.
ii. chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1. Giáo viên :
- Bảng phụ, bút dạ, phấn mầu, bài tập.
2. Học sinh :
- Bảng nhóm, bút dạ
iii. Ph ơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết.
- Hoạt động cá nhân
iv. tiến trình giờ dạy
1. ổ n định lớp
a. Kiểm tra sĩ số : Lớp 6B :
Lớp 6D :
b. Kiểm tra dụng cụ học tập :
2. Kiểm tra bài cũ
Học sinh 1 :
Lấy ví dụ về phân số và cho biết tử và mẫu của các phân số đó.
3. Tiến trình bài dạy
GIáO VIêN Học sinh Ghi bảng
- Cho học sinh nhận xét về các
phân số bằng nhau.
- Để tìm các phân số bằng phân số
1
2
ta có thể làm thế nào ?
- Để tìm các phân số bằng phân số
4
8
-
ta có thể làm thế nào ?
- Nêu nhận xét về hai phân số
bằng nhau.
- Nhân cả tử và mẫu của phân số
với 2...
- Chia cả tử và mẫu cho -4 ...
1. Nhận xét
Ta có
1 2
2 4
=
vì 1.4 = 2.2
?1 Giải thích
1 2
2 4
=
Số học 6 Năm học 2008 -2009
6
Trờng thcs hải hoà giáo viên : nguyễn ngọc thiêm
- Từ những ví dụ trên ta có thể rút
ra nhận xét gì ?
- Nêu tích chất cơ bản của phân
số.
- Lấy ví dụ minh hoạ
- Giải thích ta đem nhân với bao
nhiêu, chia cho mấy ?
- Vận dụng làm ?3
áp dụng tích chất cơ bản nh thế
nào ?
- Có thể viết đợc bao nhiêu phân
số bằng một phân số cho trớc ?
- Nêu tích chất cơ bản của phân
số
- Nhận xét phải chia cả tử và
mẫu cho một ớc chung của
chúng.
- Đọc ví dụ trong SGK
- Làm ?3 SGK
- Đọc chú ý SGK
4 1
8 2
-
=
-
?2
2. Tình chất cơ bản của phân
số
.
.
a a m
b b m
=
, m

Z, m

0
:
:
a a n
b b n
=
, n

ƯC(a,b)
Ví dụ.
3 3.( 1) 3
5 5.( 1) 5
- -
= =
- - -
4 4.( 1) 4
7 7.( 1) 7
- - -
= =
- - -
?3
5 5 4 4
;
17 17 11 11
- -
= =
- -
...
Chú ý: SGK
4. Củng cố :
Bài tập 11. Điền vầo ô vuông
1 5 3 6
; ;
4 20 4 8
2 4 6 8
1 ...
2 4 6 8
- -
= =
- -
= = = =
- -
Bài tâp 12
a)
1
2
-
b)
8
28
c)
3
5
-
5. H ớng dẫn học ở nhà :
- Học bài theo SGK
- Làm bài tập 13, 14, SGK.
- Xem bài học tiếp theo.
v. Rút kinh nghiệm




/
Số học 6 Năm học 2008 -2009
7
Trờng thcs hải hoà giáo viên : nguyễn ngọc thiêm
Ngày soạn :
06/02/2009
Ngày giảng :
11/02/2009
Lớp : 6B, 6D
Tiết 72 (Theo PPCT)
Rút gọn phân số
I. Mục tiêu bài dạy.
1. Về kiến thức :
- Học sinh hiểu thế nào là rút gọn phân số
- Hiểu thế nào là phân số tối giản
2. Về kỹ năng :
- Biết cách đa một phân số về phân số tối giản
3. Về thái độ :
- Rèn cho học sinh ý thức học tập.
- Thái độ học tập đúng đắn.
ii. chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1. Giáo viên :
- Bảng phụ, bút dạ, phấn mầu, bài tập.
2. Học sinh :
- Bảng nhóm, bút dạ
iii. Ph ơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết.
- Hoạt động cá nhân
iv. tiến trình giờ dạy
1. ổ n định lớp
a. Kiểm tra sĩ số : Lớp 6B :
Lớp 6D :
b. Kiểm tra dụng cụ học tập :
2. Kiểm tra bài cũ
Học sinh 1 :
- Phát biểu tính chất cơ bản của phân số
- Làm bài tập 12 SGK
3. Tiến trình bài dạy
Giáo viên Học sinh Ghi bảng
- ở Tiểu học ta đã biết rút gọn phân
số. Ta có thể rút gọn phân số náy
thế nào ?
- Theo bài học trớc ta đã dựa vào
đâu ?
- Phân số này còn có thể rút gọn
- Chia cả tử và mẫu cho 2 ... để
đợc một phân số bằng nó có tử
và mẫu nhỏ hơn.
- Thực hiện phép chia.
1. Cách rút gọn phân số
Ví dụ 1.
Xét phân số
28
42
. Ta thấy tử và
mẫu có một ớc chung là 2.
Theo tính chất cơ bản của phân
số ta có:
28
42
=
14
21
( chia cả tử
và mẫu cho 2)
Số học 6 Năm học 2008 -2009
8
Trờng thcs hải hoà giáo viên : nguyễn ngọc thiêm
đợc nữa không ?
- Chia cả tử và mẫu cho ớc nào của
chúng ?
- Làm nh vầy gọi là rút gọn phân số.
- Tơng tự hãy rút gọn phân số sau :
- Yêu cầu một học sinh lên làm trên
bảng, lớp làm vào giấy trong trình
bày trên máy chiếu.
- Vậy rút gọn phân số là làm gì ?
- Làm ?1 SGK : Rút gọn các phân
số sau :
- Cho một số học sinh lên bảng
trình bày. Lớp làm trên giấy trong
để trình chiếu.
- Quan sát các phân số sau và cho
biết chúng có đặc điểm gì ?
- Nêu định nghĩa phân số tối giản .
- Làm ?3 SGK
- Muốn rút gọn phân số thành tối
giản ta chia cả tử và mẫu cho số nào
?
- Phân số
a
b
tối giản khi nào ?
- Lấy ví dụ minh hoạ.
- Lu ý ta thờng rút gọn phân số
thành tối giản .
- Rút gọc tiếp túc phân số
14
21
- Chia cả tử và mẫu cho 7.
- Rút gọn phân số
- Chia cả tử và mẫu cho 4 hoặc
-4...
- Trả lời quy tắc : Muốn rút gọn
phân số ta phải ...
- Làm ?1 SGK
- Một số HS lên trình bày
- Các phân số nỳ không thể rút
gọn đợc nữa
- Ta nói : Chúng là các phân số
tối giản
- Nêu định nghĩa
- Nhận dạng các phân số tối
giản.
- Muốn rút gọn phân số thành tối
giản ta chỉ việc chia cả tử và mẫu
cho
* Ta thờng rút gọn phân số đến
tối giản.
Ta lại có
14
21
=
2
3
(chia cả tử và
mẫu cho 7).
Làm nh vậy là đi rút gọn phân
số
Ví dụ 2. Rút gọn phân số
4
8
-
Ta thấy 4 là một ớc của -4 và 8 .
Ta có :
4
8
-
=
1
2
-
(chia cả tử và
mẫu cho 4)
* Quy tắc: SGK
?1
5 1 18 6 19 1
; ;
10 2 33 11 57 3
- - -
= = =
-
...
2. Thế nào là phấn số tối giản
Các phân số
2 4 16
; ;
3 7 25
-
ta
không thể rút gọn đợc nữa.
Ta nói chúng là các phân số tối
giản.
* Định nghĩa : SGK
?3
Các phân số tối giản là
1 9
;
4 16
-
.
* Nhận xét : Muốn rút gọn một
phân số trở thành tối giản ta chỉ
việc chia cả tử và mẫu cho
ƯCLN của chúng.
Chú ý :
- Phân số
a
b
tối giản nếu
a ; b

nguyên tố cùng nhau.
- Ta thờng rút gọn phân số đến
tối giản.
4. Củng cố :
Yêu cầu học sinh làm bài tập 15 , 17 trên bảng phụ.
Bài tập 15.
2 7 1 1
a) ; b) ; c) ; d)
5 9 7 3
- -
Bài tập 17. SGK
Hớng dẫn cách rút gọn ngay trên các tích.
Số học 6 Năm học 2008 -2009
9
Trờng thcs hải hoà giáo viên : nguyễn ngọc thiêm
5 3
a) ; b)
64 2
5. H ớng dẫn học ở nhà :
- Học bài theo SGK
- Làm bài tập 16, 17 bc, e ; 18 ; 19 SGK.
- Xem bài học tiếp theo.
v. Rút kinh nghiệm




/
Số học 6 Năm học 2008 -2009
10
Trờng thcs hải hoà giáo viên : nguyễn ngọc thiêm
Ngày soạn :
13/02/2009
Ngày giảng :
16/02/2009
Lớp : 6B, 6D
Tiết 73 (Theo PPCT)
Luyện tập (tiết 1)
I. Mục tiêu bài dạy.
1. Về kiến thức :
- Học sinh hiểu thế nào là rút gọn phân số
- Hiểu thế nào là phân số tối giản
2. Về kỹ năng :
- Biết cách đa một phân số về phân số tối giản
3. Về thái độ :
- Rèn cho học sinh ý thức học tập.
- Thái độ học tập đúng đắn.
ii. chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1. Giáo viên :
- Bảng phụ, bút dạ, phấn mầu, bài tập.
2. Học sinh :
- Bảng nhóm, bút dạ
iii. Ph ơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết.
- Hoạt động cá nhân
- Hoạt động nhóm, thực hành
iv. tiến trình giờ dạy
1. ổ n định lớp
a. Kiểm tra sĩ số : Lớp 6B :
Lớp 6D :
b. Kiểm tra dụng cụ học tập :
2. Kiểm tra bài cũ
Học sinh 1 :
- Thế nào là rút gọn phân số ?
- Làm bài tập 17 c, e SGK
Học sinh 2 :
- Thế nào là phân số tối giản ?
- Muốn rút gọn thành phân số tối giản ta lầm thế nào ?
- Làm bài tập.18 SGK
3. Tiến trình bài dạy
Giáo viên Học sinh Ghi bảng
- Yêu cầu học sinh làm việc
nhóm vào bảng nhóm và trình
bày trên bảng
- Nhận xét và hoàn thiện cách
- Một số học sinh đại diện trình
bày trên bảng
- Nhận xét bài làm và bổ sung để
hoàn thiện bài làm
Bài tập 20. SGK
Số học 6 Năm học 2008 -2009
11
Trờng thcs hải hoà giáo viên : nguyễn ngọc thiêm
trình bày
- Yêu cầu học sinh làm việc cá
nhân
- Một số học sinh diện lên trình
bày trên bảng
- Nhận xét chéo giữa các cá
nhân.
- Treo bảng phụ để học sinh
điềm vào trong ô trống
- Yêu cầu học sinh nhận xét và
thống nhất kết quả.

- Yêu cầu học sinh làm việc
nhóm và thông báo kết quả
- Tìm ví dụ tơng tự
- Nhận xét ?
- Nhận xét và hoàn thiện cách
trình bày
Yêu cầu làm việc nhóm trên
bảng phụ
- Trình bày trên máy và nhận
xét
- Yêu cầu học sinh làm việc các
nhân và thông báo kết quả.
- Giáo viên chữa.
- Hoàn thiện vào vở
- Làm vào nháp kết quả bài làm
- Nhận xét và sửa lại kết quả
- Nêu lại quy tắc tơng ứng
- Thống nhất và hoàn thiện vào vở
- Làm việc cá nhân và trả lời câu
hỏi
- Lên bảng trình bày trên bảng
phụ. Cả lớp hoàn thiện vào vở
- Một số nhóm thông báo kết quả
trên bảng nhóm
- Nhận xét bài làm và bổ sung để
hoàn thiện bài làm
- Hoàn thiện vào vở
- Thảo luận tìm phơng án phù hợp
- Trình bày trên bảng và thống
nhất, hoàn thiện vào vở.
- Trình bày trên bảng và thống
nhất, hoàn thiện vào vở.
9 3 3
33 11 11
15 5
9 3
60 12 12
95 19 19
- -
= =
-
=
-
= =
- -
Bài tập 22. SGK
2 40
3 60
3 45
4 60
4 48
5 60
5 50
6 60
=
=
=
=
Bài tập 23. SGK
0 0 3 5
B ; ; ;
3 5 5 3
ỡ ỹ
-
ù ù
ù ù
=
ớ ý
ù ù
- -
ù ù
ợ ỵ
Bài tập 25. SGK
Ta có
3 36
x 84
-
=
Vậy
x.(-36) = 3.84
x =
3.84
36-
= -7
Ta có
y 36
35 84
-
=
Vậy
x.84 = 35.(-36)
x =
35.( 36)
84
-
= -15
Bài tập 27. SGK
Làm nh vậy là sai. Bạn đã rút
gọn các số hạng của tổng chứ
không rút gọn các thừa số.
4. Củng cố :
Số học 6 Năm học 2008 -2009
12
Trờng thcs hải hoà giáo viên : nguyễn ngọc thiêm
5. H ớng dẫn học ở nhà :
- Học bài theo SGK
- Làm bài tập còn lại trong SGK: 21 ; 26 ; 25
- Xem trớc bài học tiếp theo.
v. Rút kinh nghiệm




/
Ngày soạn :
13/02/2009
Ngày giảng :
17/02/2009
Lớp : 6B, 6D
Tiết 74 (Theo PPCT)
Luyện tập (tiết 2)
kiểm tra 15 phút
I. Mục tiêu bài dạy.
1. Về kiến thức :
- Học sinh hiểu thế nào là rút gọn phân số
- Hiểu thế nào là phân số tối giản
2. Về kỹ năng :
- Biết cách đa một phân số về phân số tối giản
3. Về thái độ :
- Rèn cho học sinh ý thức học tập.
- Thái độ học tập đúng đắn.
ii. chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1. Giáo viên :
- Bảng phụ, bút dạ, phấn mầu, bài tập.
2. Học sinh :
- Bảng nhóm, bút dạ
iii. Ph ơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết.
- Hoạt động cá nhân
- Kiểm tra
iv. tiến trình giờ dạy
Số học 6 Năm học 2008 -2009
13
Trờng thcs hải hoà giáo viên : nguyễn ngọc thiêm
1. ổ n định lớp
a. Kiểm tra sĩ số : Lớp 6B :
Lớp 6D :
b. Kiểm tra dụng cụ học tập :
2. Kiểm tra bài cũ
Học sinh 1 :
- Thế nào là rút gọn phân số ?
- Làm bài tập 25 SGK
Học sinh 2 :
- Thế nào là phân số tối giản ?
- Muốn rút gọn thành phân số tối giản ta làm thế nào?
3. Tiến trình bài dạy
Giáo viên Học sinh Ghi bảng
- Yêu cầu học sinh làm việc
nhóm vào bảng nhóm và trình
bày trên bảng
- Nhận xét và hoàn thiện cách
trình bày
- Treo bảng phụ để học sinh
điền vào trong ô trống
- Yêu cầu học sinh nhận xét
và thống nhất kết quả.

- Yêu cầu học sinh làm việc
nhóm và thông báo kết quả
- Tìm ví dụ tơng tự
- Nhận xét ?
- Nhận xét và hoàn thiện cách
trình bày
Yêu cầu làm việc nhóm trên
bảng phụ
- Trình bày trên bảng và nhận
xét
- Một số học sinh đại diện trình
bày trên bảng
- Nhận xét bài làm và bổ sung để
hoàn thiện bài làm
- Hoàn thiện vào vở
- Làm việc cá nhân và trả lời câu
hỏi
- Lên bảng trình bày trên bảng
phụ.
- Cả lớp hoàn thiện vào vở
- Một số nhóm thông báo kết quả
trên bảng phụ
- Nhận xét bài làm và bổ sung để
hoàn thiện bài làm
- Hoàn thiện vào vở
- Thảo luận tìm phơng án phù
hợp
- Trình bày trên bảng và thống
nhất, hoàn thiện vào vở.
Bài tập 33. SBT
8 2
18 9
35 5
14 2
88 11
56 7
12 4
27 9
=
- -
=
=
-
=
-
Bài tập 25. SGK
Ta có
2 x
x 8
=
Vậy
x.x = 2.8
x
2
= 16
x= 4 hoặc x = -4
Bài tập 36. SBT
a)
4146 14 14(294 1) 14
10290 35 35.(294 1) 35
- -
= =
- -
b)
29.101 101 101(29 1) 28 2
38.101 404 101.(38 4) 42 3
- -
= = =
+ +
Bài tập 37. SBT
Không thể áp dụng để rút gọn phân
số dạng
ab
bc
Số học 6 Năm học 2008 -2009
14
Trờng thcs hải hoà giáo viên : nguyễn ngọc thiêm
Kiểm tra 15 phút :
Đề kiểm tra
Câu 1 : Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số ?
A.
9,5
11,5
B.
8
0
-
C.
7
1
D.
6
0
Câu 2 : Điền số thích hợp vào ô trống :
A.
3
7
=
15
B.
8
16
=
24
C.
18
11
-
=
33
D.
17
19
=
34
Câu 3: Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau. Muốn rút gọn phân số đến tối giản ta :
A. Chia cả tử và mẫu của phân số cho một số khác 1 và -1 của chúng.
B. Chia cả tử và mẫu của phân số cho một ớc chung của chúng.
C. Chia cả tử và mẫu của phân số cho ƯCLN của chúng.
D. Chia cả tử và mẫu của phân số cho BCNN của chúng.
Câu 4 : Nối các ý phần A, B, C tơng ứng với các ý phần 1, 2, 3 để đợc câu đúng.
Nội dung
A. 15 phút bằng
1
3
giờ
B. 20 phút bằng
1
4
giờ
C. 30 phút bằng
1
6
giờ
D. 50 phút bằng
1
2
giờ
E. 45 phút bằng
3
4
giờ
G. 10 phút bằng
5
6
giờ
Câu 5 : Rút gọn các phân số sau (đến tối giản):
a.
6
54
-
= b.
22
110
= c.
90
135
-
=
d.
7.6
21.9
= e.
9.3 9
18
-
= g.
2.( 3).5.7
15.14
-
=
Đáp án sơ lợc :
Câu Đáp án sơ lợc Điểm
1
C 0.50
Số học 6 Năm học 2008 -2009
15
Trờng thcs hải hoà giáo viên : nguyễn ngọc thiêm
2
A.
3
7
=
15
35
0.50
B.
8
16
=
12
24
0.50
C.
18
11
-
=
54
33
-
0.50
D.
17
19
=
34
38
0.50
3
C
0.50
Câu 4 :
A 2.
B 1.
C 4.
D 3.
Câu 5 : Rút gọn các phân số sau (đến tối giản):
a.
6
54
-
=
( 6) : 6 1
54 : 6 9
- -
=
b.
22
110
=
22 : 22 1
110 : 22 5
=
c.
90
135
-
=
( 90) : 45 2
135 : 45 3
- -
=
d.
7.6
21.9
=
7.2.3 2
7.3.9 9
=
e.
9.3 9
18
-
=
9.(3 1) 3 1 1
1
2.9 2 1
- -
= = =
g.
2.( 3).5.7
15.14
-
=
2.( 3).5.7 3
1
3.5.2.7 3
- -
= =-
4. Củng cố :
Thu bài kiểm tra
5. H ớng dẫn học ở nhà :
- Học bài theo SGK
- Làm bài tập còn lại trong SGK: 21 ; 26 ; 25
- Xem trớc bài học tiếp theo.
v. Rút kinh nghiệm




/
Số học 6 Năm học 2008 -2009
16
Trờng thcs hải hoà giáo viên : nguyễn ngọc thiêm
Ngày soạn :
13/02/2009
Ngày giảng :
18/02/2009
Lớp : 6B, 6D
Tiết 75 (Theo PPCT)
Quy đồng mẫu số nhiều phân số
I. Mục tiêu bài dạy.
1. Về kiến thức :
- Học sinh hiểu thế nào là quy đồng mẫu số nhiều phân số, nắm đợc các bớc tiến hành quy
đồng mẫu nhiều phân số.
2. Về kỹ năng :
- Có kĩ năng quy đồng mẫu các phân số ( các phân số có mẫu không vợt quá ba chữ số).
3. Về thái độ :
- Gây cho học sinh ý thức làm việc theo quy trình và thói quen tự học ( qua việc đọc và làm
theo hớng dẫn SGK)
ii. chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1. Giáo viên :
- Bảng phụ, bút dạ, phấn mầu, bài tập.
2. Học sinh :
- Bảng nhóm, bút dạ
iii. Ph ơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết.
- Hoạt động cá nhân
iv. tiến trình giờ dạy
1. ổ n định lớp
a. Kiểm tra sĩ số : Lớp 6B :
Lớp 6D :
b. Kiểm tra dụng cụ học tập :
2. Kiểm tra bài cũ
Học sinh 1 :
Phát biểu tính chất cơ bản của phân số
Học sinh 2 :
Làm bài tập 22. SGK
2 40 3 45 4 48 5 50
; ; ;
3 60 4 60 5 60 6 60
= = = =
3. Tiến trình bài dạy
Giáo viên Học sinh Ghi bảng
- Nhận xét về hai phân số.
- Tìm một bội chung của
5 và 8
- Ta có thể biến đổi hai
phân số đã cho thành hai
phân ssó bằng nó và cùng
có mẫu là 40 không ?
- Hai phân số tối giản
- Chẳng hạn 40, 80 , 120 ...
- Theo tính chất cơ bản của
phân số ta có thể nhân cả tử
và mẫu với ...
1. Quy đồng mẫu hai phân số
Ví dụ.
Xét hai phân số
3
5
-

5
8
-
. Ta thấy 40 là
một bội chung của 5 và 8. Ta có :
3 24
5 40
- -
=
Số học 6 Năm học 2008 -2009
17
Trờng thcs hải hoà giáo viên : nguyễn ngọc thiêm
- Giới thiệu khái niệm
mẫu chung và quy đồng
mẫu số.
- Cho học sinh làm ?1
- Nhận xét cách làm và
nên chọn mẫu nào ?
- Yêu cầu học sinh tìm
BCNN của ...
- Viết các phân số bằng
các phân số đã cho và có
cùng mẫu là 60.
- Muốn quy đồng mẫu
của các phân số ta làm thế
nào ?
- Yêu cầu học sinh thực
hiện ?3.
- Một số học sinh lên
bảng và thực hiện sau đó
nhận xét
- Nghe và làm ?1
- Quy đồng mẫu là biến đổi
các phân số thành các phân
số bằng chúng và có cúng
mẫu .
- Chọn mẫu là bội chung
nhỏ nhất
- Làm ?2. Để tìm BCNN ta
có nhứng cách nào ?
- Làm câu b
- Phát biểu quy tắc quy đồng
mẫu nhiều phân số
- Làm ?3 trên bảng nhóm và
trình bày trên bảng
- Nhận xét chéo trên bảng
phụ
5 25
8 40
- -
=
40 là mẫu chung của của hai phân số.
? 1
....
2. Quy đồng mẫu nhiều phân số
?2

a) BCNN(2,3,5,8) = 120
b) Ta có :
1 60 3 72 2 80 5 75
; ; ;
2 120 5 120 3 120 8 120
- - - -
= = = =
* Quy tắc: SGK
?3.
12 = 2
2
.3
30 = 2.3.5
BCNN(12,30) = 2
2
.3.5 = 60
60 : 12 = 5
60 : 30 = 2
Ta có:
5 5.5 25
12 12.5 60
= =
7 7.2 14
30 30.2 60
= =
4. Củng cố :
- Cho học sinh làm ?3 phần b/
- Hớng dẫn học sinh các chuyển một phân số có mẫu âm thành mẫu dơng rồi quy đồng.
5. H ớng dẫn học ở nhà :
- Làm bài tập còn lại trong SGK:
- Xem trớc bài học tiếp theo.
Số học 6 Năm học 2008 -2009
18
Trêng thcs h¶i hoµ gi¸o viªn : nguyÔn ngäc thiªm
v. Rót kinh nghiÖm
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………/
Sè häc 6 N¨m häc 2008 -2009
19
Trờng thcs hải hoà giáo viên : nguyễn ngọc thiêm
Ngày soạn :
20/02/2009
Ngày giảng :
23/02/2009
Lớp : 6B, 6D
Tiết 76 (Theo PPCT)
Luyện tập
I. Mục tiêu bài dạy.
1. Về kiến thức :
- Học sinh đợc củng cố cách quy đồng mẫu số nhiều phân số, nắm đợc các bớc tiến hành
quy đồng mẫu nhiều phân số.
2. Về kỹ năng :
- Có kĩ năng quy đồng mẫu các phân số ( các phân số có mẫu không vợt quá ba chữ số)
3. Về thái độ :
- Gây cho học sinh ý thức làm việc theo quy trình và thói quen tự học ( qua việc đọc và làm
theo hớng dẫn SGK)
ii. chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1. Giáo viên :
- Bảng phụ, bút dạ, phấn mầu, bài tập.
2. Học sinh :
- Bảng nhóm, bút dạ
iii. Ph ơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết.
- Hoạt động cá nhân
- Hoạt động nhóm, thực hành
iv. tiến trình giờ dạy
1. ổ n định lớp
a. Kiểm tra sĩ số : Lớp 6B :
Lớp 6D :
b. Kiểm tra dụng cụ học tập :
2. Kiểm tra bài cũ
Học sinh 1 :
Muốn quy đồng mẫu số nhiều phân số ta làm thế nào ?
Làm bài tập 28 a/ sgk
Học sinh 2 :
Nhận xét câu b/ đa ra cách quy đồng mẫu : rút gọn các phân số trớc khi quy đồng.
3. Tiến trình bài dạy
Giáo viên Học sinh Ghi bảng
- Yêu cầu học sinh làm việc
nhóm vào bảng phụ và trình
bày trên bảng
- Nhận xét và hoàn thiện cách
- Một số học sinh đại diện trình
bày trên bảng
- Nhận xét bài làm và bổ sung
để hoàn thiện bài làm
Bài tập 32 SGK
a)
BCNN(7,9,21) = 63
Số học 6 Năm học 2008 -2009
20
Trờng thcs hải hoà giáo viên : nguyễn ngọc thiêm
trình bày
- Yêu cầu học sinh làm việc cá
nhân
- Một số học sinh diện lên
trình bày trên bảng
- Nhận xét chéo giữa các cá
nhân.
- Treo bảng phụ để học sinh
điền vào trong ô trống
- Yêu cầu học sinh nhận xét
và thống nhất kết quả.

- Yêu cầu học sinh làm việc
nhóm và thông báo kết quả
- Tìm ví dụ tơng tự
- Nhận xét ?
- Nhận xét và hoàn thiện cách
trình bày
Yêu cầu làm việc nhóm trên
bảng nhóm
- Trình bày trên giấy và nhận
xét
- Hoàn thiện vào vở
- Làm vào nháp kết quả bài
làm
- Nhận xét và sửa lại kết quả
- Nêu lại quy tắc tơng ứng
- Thống nhất và hoàn thiện vào
vở
- Làm việc cá nhân và trả lời
câu hỏi
- Lên bảng trình bày trên bảng
phụ.
- Cả lớp hoàn thiện vào vở
- Một số nhóm thông báo kết
quả trên bảng phụ
- Nhận xét bài làm và bổ sung
để hoàn thiện bài làm
- Hoàn thiện vào vở
- Thảo luận tìm phơng án phù
hợp
- Trình bày trên giấy và thống
nhất, hoàn thiện vào vở.
4 36 8 56 10 30
; ;
7 63 9 63 21 21
- - - -
= = =
Bài tập 33. SGK
a)
Ta có:
3 3 11 11
;
20 20 30 30
- -
= =
- -
MC = 60
3 9 11 22 7 28
; ;
20 60 30 60 15 60
- -
= = =
Bài tập 34. SGK
a)
5
1
5
-
=- ;
8
7
Ta có -1 =
7
7
-

8
7
b) 3 =
3
1
;
3 5
;
5 6
- -
ta viết :
3 90 3 18 5 25
; ;
1 30 5 30 6 30
- - - -
= = =
Bài tập 35. SGK
a)
15 1 120 1 75 1
; ;
90 6 600 5 150 2
- - - -
= = =
Ta quy đồng :
1 1 1
; ;
6 5 2
- -
MC = 30
1 5 1 6 1 115
; ;
6 30 5 30 2 30
- - -
= = =
4. Củng cố :
5. H ớng dẫn học ở nhà :
- Học bài theo SGK
- Làm bài tập còn lại trong SGK: 21 ; 26 ; 25
- Xem trớc bài học tiếp theo.
v. Rút kinh nghiệm



Số học 6 Năm học 2008 -2009
21
Trờng thcs hải hoà giáo viên : nguyễn ngọc thiêm

/
Ngày soạn :
20/02/2009
Ngày giảng :
24/02/2009
Lớp : 6B, 6D
Tiết 77 (Theo PPCT)
So sánh phân số
I. Mục tiêu bài dạy.
1. Về kiến thức :
- Học sinh biết cách so sánh hai phân số cùng mẫu, hai phân số không cùng mẫu
2. Về kỹ năng :
- Có kĩ năng so sánh hai phân số cùng mẫu và hai phân số không cùng mẫu
3. Về thái độ :
- Gây cho học sinh ý thức làm việc theo quy trình và thói quen tự học ( qua việc so sánh hai
phân số)
ii. chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1. Giáo viên :
- Bảng phụ, bút dạ, phấn mầu, bài tập.
2. Học sinh :
- Bảng nhóm, bút dạ
iii. Ph ơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết.
- Hoạt động cá nhân
iv. tiến trình giờ dạy
1. ổ n định lớp
a. Kiểm tra sĩ số : Lớp 6B :
Lớp 6D :
b. Kiểm tra dụng cụ học tập :
2. Kiểm tra bài cũ
Học sinh 1 :
Quy đồng các phân số sau:
a)
11
12
-

17
18-
b)
14
21
-

60
72
-
-
3. Tiến trình bài dạy
Giáo viên Học sinh Ghi bảng
1. So sánh hai phân số cùng mẫu:
Số học 6 Năm học 2008 -2009
22
Trờng thcs hải hoà giáo viên : nguyễn ngọc thiêm
- Yêu cầu học sinh nêu quy
tắc so sánh hai phân số cũng
mẫu ?
- Đa ra một số ví dụ minh hoạ
- Yêu cầu học sinh tiến hành
so sánh hai phân số cùng mẫu
bằng cách trả lời ?1
- Đổi các phân số có mẫu âm
về phân số có mẫu dơng ?
- Quy đồng đa về các phân số
cùng mẫu ?
- So sánh các phân số cùng
mẫu sau khi quy đồng ?
- Qua ví dụ đó hãy rút ra quy
tắc so sánh hai phân số không
cùng mẫu ?
- Vận dụng quy tắc sa sánh
hai phân số không cùng mẫu
để làm các ?2; ?3 ?
Qua câu hỏi 3 em rút ra nhận
xét gì ?
- Nêu quy tắc
- Theo dõi và ghi bài
- Hai em lên bảng làm bài câu ?1
?
- Ta viết:
4 4
5 5
-
=
-
3 15
4 20
- -
=
4 16
5 20
- -
=
Vì -15 > -16 nên

15 16
20 20
- -
>
Vậy
3
4
-
>
4
5-
- Nêu quy tắc so sánh hai phân
số không cùng mẫu
- Học sinh 1 lên bảng làm bài
câu hỏi 2
- Một học sinh lên bảng làm câu
hỏi 3
- Nêu nội dung phần nhận xét có
trong sgk
Quy tắc: (sgk)
Ví dụ:
3 1
4 4
- -
<
( vì -3 < -1)
1 4
5 5
-
<
( vì -4 < 1)
?1:
8 7
9 9
- -
<
;
1 2
3 3
- -
>
3 6
7 7
-
>
;
3 0
11 11
-
<
2. So sánh hai phân số không cùng
mẫu.
Ví dụ: So sánh hai phân số:
3
4
-

4
5-
Ta viết:
4 4
5 5
-
=
-
Quy đồng:
3 15
4 20
- -
=
4 16
5 20
- -
=
Vì -15 > - 16 nên
15 16
20 20
- -
>
Vậy
3
4
-
>
4
5-
* Quy tắc : ( sgk)
?2 a) Ta có:
11 33
12 36
- -
=
;
17 17 34
18 18 36
- -
= =
-
33 34 11 17
36 36 12 18
hay
- - -
ị > >
-
b) Ta có:
14 2 4
21 3 6
- - -
= =
60 5
72 6
-
=
-



14 60
21 72
- -
<
?3
3
0
5
-
<
;
2
0
7
<
-
;
3
0
5
>
;
2
0
3
-
<
-
Nhận xét: (sgk)
4. Củng cố :
Số học 6 Năm học 2008 -2009
23
Trờng thcs hải hoà giáo viên : nguyễn ngọc thiêm
Yêu cầu học sinh thảo luận
nhóm làm bài tập 41 ra giấy
Đa bài làm của các em lên máy
chiếu cùng nhận xét với hs
Các nhóm thảo luận làm bài ra
giấy
Quan sát lên bảng phụ và nhận
xét
Bài 41.
a)
6
1
7
<
;
11
1
10
<



6 11
7 10
<
b)
5 2
0
17 7
-
< <
c)
419 697
0
723 313
-
< <
- -
5. H ớng dẫn học ở nhà :
- Học bài theo SGK
- Làm bài tập còn lại trong SGK: 23, 24
- Xem trớc bài học tiếp theo.
v. Rút kinh nghiệm




/
Ngày soạn :
20/02/2009
Ngày giảng :
25/02/2009
Lớp : 6B, 6D
Tiết 78 (Theo PPCT)
phép cộng phân số
I. Mục tiêu bài dạy.
1. Về kiến thức :
- Học sinh hiểu và áp dụng đợc quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu, hai phân số không cùng
mẫu
2. Về kỹ năng :
- Có kĩ năng cộng hai phân số cùng mẫu và hai phân số không cùng mẫu nhanh và đúng
3. Về thái độ :
- Gây cho học sinh ý thức làm việc theo quy trình và thói quen tự học ( qua việc cộng hai
phân số)
ii. chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1. Giáo viên :
- Bảng phụ, bút dạ, phấn mầu, bài tập.
Số học 6 Năm học 2008 -2009
24
Trờng thcs hải hoà giáo viên : nguyễn ngọc thiêm
2. Học sinh :
- Bảng nhóm, bút dạ
iii. Ph ơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết.
- Hoạt động cá nhân
- Hoạt động nhóm, thực hành
iv. tiến trình giờ dạy
1. ổ n định lớp
a. Kiểm tra sĩ số : Lớp 6B :
Lớp 6D :
b. Kiểm tra dụng cụ học tập :
2. Kiểm tra bài cũ
Học sinh 1 :
Phát biểu quy tắc cộng phân số đã học ở Tiểu học.
Cộng hai phân số sau :
a)
2 3
7 7
+
b)
3 1
5 5
+
Học sinh 2 :
Quy đồng mẫu hai phân số :
2
3

3
5
-
.
3. Tiến trình bài dạy
Giáo viên Học sinh Ghi bảng
- Tơng tự nh phép cộng các
phân số đã học ở Tiểu học. hãy
cộng các phân số.
- ? Muốn cộng hai phân số
cùng mẫu ta làm nh thế nào ?
- Yêu cầu học sinh lên bảng
thực hiện phép cộng các phân
sô ?
- Một em đọc và trả lời câu ?2
- Học sinh thực hiện phép
công hai phân số
- Nêu quy tắc cộng hai phân
số cùng mẫu
- Ba học sinh lên bảng thực
hiện phép cộng các phân số
cùng mẫu
Vì mọi số nguyên đều có
thể viết dới dạng phân số:
VD: 2 + 1 =
2 1 3
3
1 1 1
+ = =
1. Cộng hai phân số cùng mẫu
Ví dụ: cộng các phân số sau
a)
3 1 3 1 2
5 5 5 5
- - + -
+ = =
b)
2 7 2 7 2 ( 7) 5
9 9 9 9 9 9
- + - -
+ = + = =
-
* Quy tắc: SGK_25
?1: Cộng các phân số
a)
3 5 3 5 8
1
8 8 8 8
+
+ = = =
b)
1 4 1 ( 4) 3
7 7 7 7
- + - -
+ = =
c)
6 14 1 2 1 ( 2) 1
18 21 3 3 3 3
- - + - -
+ = + = =
?2: Vì mọi số nguyên đều có thể viết dới
dạng phân số:
VD: 2 + 1 =
2 1 3
3
1 1 1
+ = =
Số học 6 Năm học 2008 -2009
25

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×