Tải bản đầy đủ

Các phương pháp giải toán vô cơ

 : Các dạng toán hóa vô cơ
DẠNG 1 : PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG 1
Câu 1 :Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe
2
O
3
, MgO , ZnO trong 500 ml dung dịch axit H
2
SO
4
loãng 0,1 M vừa đủ . Sau phản ứng , hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối
lượng là ?
ĐS : 6,81 gam
Câu 2 :Hoà tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe , Mg , Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch
H
2
SO
4
loãng , thu được 1,344 lít khí H
2
ở đktc và dung dịch chứa m gam muối . Gía trị của m là ?

Câu 3 :Nung 13,44 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hoá trị 2 . Thu được 6,8 gam chất rắn và
khí X . Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M , khối lượng muối khan thu được
sau phản ứng là ?
Câu 4 :Khi cho 4 gam hỗn hợp kim loại gồm Cu , Zn , Al vào dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng dư thu được
4,48 lít khí SO
2
ở điều khiện tiêu chuẩn . Khối lượng muối clorua thu được khi cho 4 gam hỗn hợp trên tác
dụng với khí Clo .
Câu 5 :Hoà tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp hai muối XCO
3
, Y
2
(CO
3
)
2
bằng dung dịch HCl . Ta thu được
dung dịch Z và 0,672 lít khí bay ra ở đktc . Cô cạn dung dịch Z thì thu được m gma muối khan . Tính m .
ĐS : 10.33
Câu 6 : Thổi một luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm CuO , Fe
2
O
3
,FeO , Al
2
O
3
.
Nung nóng được hỗn hợp rắn có khối lưọng 16 gam dẫn hoàn toàn khí thu được vào dung dịch nước vôi
trong dư thấy có 15 gam kết tủa trắng . Tính m ?
Câu 7 : Cho 14,5 gam hỗn hợp Mg , Zn , Fe tác dụng hết với dung dịch H
2
SO
4
loãng thấy thoát ra 6,72 lít
khí H
2
ở đktc . Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan . Gía trị của m là .
Đs ; 43,3
Câu 8 : Dẫn một luồng khí khí CO dư qua ống nghiệm đựng m gam hỗn hợp X gồm Fe
2
O
3
và CuO nung
nóng thu được chất rắn Y . Khí ra khỏi ống được dần vào bình dung dịch Ca(OH)
2
dư thu đuợc 40 gam kết
tủa . Hoà tan chất rắn Y trong dung dịch HCl dư thấy có 4,48 lít khí H
2
bay ra ở đktc . Tính m ?
ĐS : 24 gam
Câu 9 :Hoà tan hoàn toàn 23 gam hỗn hợp muối các bonat của kim loại hoá trị I , và một muối của kim
loại hoá trị II bằng dung dịch HCl dư thấy thoát ra 4,48 lít khí CO
2
ở đktc . Cô cạn dung dịch sau phản
ứng thì khối lượng muối khan thu được là .
Câu 10 : Cho 7,28 gam kim loại M tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl , sau phản ứng thu được thu
được 2,912 lít khí H
2
ở 27,3 độ C ; M là kim loại nào ?
Câu11 :Khử hoàn toàn hỗn hợp X gồm FeO và Fe
2
O
3
bằng H
2
ở nhiệt độ cao , kết thúc thí nghiệm thu
được 9 gam H
2
O và 22,4 gam chất rắn . % Số mol của FeO trong hỗn hợp X là :
Câu 12 :Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng . Sau một thời gian thu
được 13,92 gam hỗn hợp X gồm Fe , FeO , Fe
3
O
4
và Fe
2
O
3
. Hoà tan hết X bằng HNO
3
đặc nóng được
5,824 lít khí NO
2
ở điều kiện tiêu chuẩn . Tính m
Câu 13 :Thổi một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm Fe
3
O
4
và CuO nung nóng thu
được 2,32 gam hỗn hợp chất rắn . Toàn bộ khí thoát ra cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2
dư thu được 5 gam kết tủa . m có giá trị là :
Câu 14 :Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe , FeO , Fe
2
O
3
cần 2,24 lít CO ở đktc . Khối lượng sắt
thu đựoc là ?
Câu 15 :Ngâm một thanh kim loại M có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl . Sau phản ứng thu được
3,36 lít khí H2 đktc và thấy khối lưọng lá kim loại giảm 1,68 % so với ban đầu . M là kim loại dưới đây ?
Câu 17 :Hoà tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp X gồm 2 muối khan FeSO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3
vào nước . Dung
dịch thu được phản ứng hoàn toàn với 1,58 gam KMnO
4
trong môi truờng axits H
2
SO
4
dư . Thành % về
khối lượng của FeSO
4
trong X là .
Câu 18 :Điện phân 250 ml dung dịch CuSO
4
với điện cực trơ , khi ở catốt bắt đầu có bọt khí thì ngừng
điện phân , thấy khối lưọng ca tốt tăng 4,8 gam . Nồng độ mol/lít của CuSO
4
ban đầu là .
Câu 19 :Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp X gồm Fe , Cu bằng dung dịch HNO
3
dư , kết thúc thí nghiệm
thu được 6,72 lít đktc . Hỗn hợp B gồm NO và NO
2
có khối lượng 12,2 gam gam . Khối lượng muối nitrát
sinh ra là ?
VÕ KIỆT sưu tầm Trang - 1 -
 : Các dạng toán hóa vô cơ
Câu 20 :Nhiệt phân hoàn toàn 9,4 gam muối Nitrat của một kim loại thu được 4 gam một ôxít . Công thức
của muối đó là gì
Câu 21 :Hoà tan hỗn hợp X gồm 6,4 gam Cu và 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO
3
1M . Sau phản ứng thu
được dung dịch A và khí NO duy nhất . Cho tiếp dung dịch NaOH vào dung dịch A thu được kết tủa B và
dung dịch C . Lọc kết tủa , rửa rồi đem kết tủa B nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì khối
lượng chất rắn thu được là .
Câu 22 :Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,4 mol FeO và O,1 mol Fe
2
O
3
vào dung dịch HNO3 loãng dư
thu được dung dịch A và khí NO duy nhất . Dung dịch A cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được
kết tủa . Lấy toàn bộ lượng kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có
khối lưọng là ?
Câu 23 :Nung 6,58 gam Cu(NO
3
)
2
trong bình kín một thời gian , thu được 4,76 gam chất rắn và hỗn hợp
khí X . Hoà tan hoàn toàn X vào H
2
O được 300 ml dung dịch Y . Dung dịch Y có PH bằng ?
Câu24 :Cho khí CO đi qua ống sứ chứa 16 gam Fe
2
O
3
đun nóng , sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn X
gồm Fe , FeO , Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
. Hoà tan hoàn toàn X bằng H2SO4 đặc nóng thu thu được dung dung dịch Y
. Cô trong dung Y lượng muối khan thu được là ?
Câu25 :Để khử hoàn toàn CuO , FeO cần 4,48 lít khí H
2
ở đktc . Nếu cũng khử hoàn toàn hỗn hợp đó
bằng CO thì lượng CO thu được khi cho qua dung dịch nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa sinh ra là
bao nhiêu ?
DẠNG 2 : PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG 2
VD1 :
Cho chuỗi phản ứng như sau :
VÕ KIỆT sưu tầm Trang - 2 -
 : Các dạng toán hóa vô cơ
+ O
2
+ O
2
+ H
2
SO
4
+ Ba(NO
3
)
2
+ NaOH to H
2

Fe → Fe
3
O
4
→ Fe
2
O
3
→ Fe
2
(SO
4
)
3
→ Fe(NO
3
)
3
→ Fe(OH)
3
→ Fe
2
O
3
→ Fe
3
O
4

Viết các phương trình phản ứng xảy ra . Và tính số mol của các nguyên tố trong hợp chất . Đưa ra nhận
xét
VD2 :Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe ; 0,2 mol FeO , O,2 mol Fe
2
O
3
và 0,1 mol Fe
3
O
4
tác dụng hoàn toàn
với dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng . Viết các phương trình phản ứng xảy ra và tính khối lượng muối thu
được .
Câu 1: Cho 1,6 gam bột Fe
2
O
3
tác dụng với axit dư HCl .Khối lượng muối trong dung dịch sau phản ứng
là ?
Câu 2 : Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Fe , FeO , Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
trong dung dịch HNO
3
loãng nóng dư thu
được 4,48 lít khí NO duy nhất ở đktc và 96,8 gam muối Fe(NO
3
)
3
đã phản ứng . Tính số mol HNO
3
Đs : 1,4 mol
Câu hỏi phụ : Tính m H
2
O tạo thành , m ôxit ban đầu .
Câu 3 : Hỗn hợp X gồm một ôxit của sắt có khối lượng 2,6 gam . Cho khí CO dư đi qua X nung nóng , khí
đi ra hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong dư thì thu được 10 gam kết tủa . Tính tổng khối lượng của Fe
có trong X là ?
ĐS : 1 gam .
Câu 4 : Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HCl thu được x gam muối clorua . Nếu hoà tan hoàn
toàn m gam Fe trong dung dịch HNO
3
loãng dư thì thu được y gam muối nitrat . Khối lượng 2 muối chênh
lệch nhau 23 gam . Gía trị của m là ?
Câu 5 : Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS
2
và a mol Cu
2
S vào axit HNO
3
vừa đủ thu được
dung dịch X chỉ chứa hai muối sunfat và khí duy nhất NO . Gía trị của a là ?
ĐS : a = 0,06 mol
Câu 6 : Cho khí CO đi qua ống sứ chứa 16 gam Fe
2
O
3
đun nóng sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn X
gồm Fe , FeO , Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
. Hoà tan hoàn toàn X bằng H
2
SO
4
đặc nóng thu được dung dịch Y . Cô cạn
dung dịch Y thu được lương muối khan là bao nhiêu
ĐS : 40
Câu hỏi them : Nếu cho biết khí SO
2
thu đuợc là 0,3 mol , Tính n H
2
SO
4
,
Câu 7 : Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 6,4 gam Cu và 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO
3
1M sau phản
ứng thu được dung dịch A và khí NO duy nhất . Cho tiếp dung dịch NaOH dư vào dung dịch A thu được
kết tủa B và dung dịch C . Lọc kết tủa B rồi đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thì khối
lượng chất rắn thu được là ?
ĐS : 16
Câu 8 : Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,4 mol FeO và 0,1 mol Fe
2
O
3
vào dung dịch HNO
3
loãng dư ,
thu được dung dịch A và khí NO duy nhất . Dung dịch A cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được
kết tủa . Lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối
lượng là ?
ĐS : 48 gam
Câu 9 : Hoà tan hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe
2
O
3
trong dung dịch HCl thu được 2,24 lít khí H
2
ở đktc và dung dichj B .Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH dư lọc lấy kết tủa , nung trong
không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng bằng 24 gam . Tính a ?
Đs : 21.6 gam .
DẠNG 3 : PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN ELECTRON
VÕ KIỆT sưu tầm Trang - 3 -
 : Các dạng toán hóa vô cơ
Câu 1:Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe , Cu tỉ lệ mol 1:1 bằng axit HNO
3
, Thu đuợc V lít khí ở đktc
hỗn hợp khí X gồm NO và NO
2
và dung dịch Y chỉ chứa hai muối và axit dư . Tỉ khối của X đối với H
2
bằng 19 . Gía trị của V là bao nhiêu ?
Câu 2 :Cho 0,01 mol hợp chất của sắt tác dụng hết với H
2
SO
4
đặc nóng dư thoát ra 0,112 lít khí SO
2

điều kiện tiêu chuẩn là sản phẩm khí duy nhất . Công thức của hợp chất Fe đó là gì trong : FeO , FeCO
3
,
FeS , FeS
2

Câu 3 :Cho 12 gam hỗn hợp Fe Và Cu tác dụng hết với dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng dư . Sau khi phản ưng
xảy ra hoàn toàn thu được 5,6 lít khí SO
2
ở đktc và dung dịch X . Khối lưọng của Fe trong 12 gam hỗn hợp
đầu là bao nhiêu ?
Câu 4 :Hỗn hợp X gồm Cu và Fe có tỉ lệ khối lưọng tương ứng là 7:3 . Lấy m gam X cho phản ứng xảy ra
hoàn toàn với dung dịch chứa 44,1 gam HNO
3
sau phản ứng còn lại 0,75m gam chất rắn và có 0,56 lít khí
Y gồm NO và NO
2
ở đktc . Gía trị của m là ? ĐS : m = 50,4 gam
Câu 5 :Trộn 0,54 gam bột Al với bột CuO và Fe
2
O
3
rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện
không có không khí Hoà tan hỗn hợp thu được vào dung dịch HNO
3
dư thì được hỗn hợp khí NO và NO
2
với tỉ lệ mol tương ứng là 1:3 . Thể tích 2 khí thu được là ?ĐS : 0,896 lít
Câu 6 :Để m gam phôi bào sắt ngoài không khí , sau một thời gian biến thành hỗn hợp X có khối lượng
12 gam gồm Fe , FeO , Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
. Cho X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thấy giải phóng ra
2,24 lít khí NO duy nhất . Gía trị của m là ? ĐS : 10.08 gam
Câu 7 :Trộn 0,81 gam bột Al với bột Fe
2
O
3
và CuO rồi đốt nóng để tiến hành phản ưng nhiệt nhôm thu
được hỗn hợp X . Hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO
3
đun nóng thu được V lít khí NO ở điều kiện
tiêu chuẩn . Tính V ?ĐS : 0,672 lit
Câu 8 :Hoà tan hoàn toàn 6,4 gam Cu trong dung dịch HNO
3
loãng dư thu được hỗn hợp khí X gồm 0,04
mol NO và 0,01 mol N
x
O
y
. Công thức của N
x
O
y
là ? ĐS : N
2
O
Câu 9 :Cho V lít hỗn hợp khí Cl
2
, O
2
đktc tác dụng vừa hết với 2,7 gam Al và 3,6 gam Mg thu được 22,1
gam sản phẩm . V có giá trị bằng .
A.3,36 B.4,48 C.5,6 D.6.72
Bài 11 :Hỗn hợp X gồm hai kim loại A ,B đứng trước H trong dãy họat động hoá học và có hoá trị không
đổi trong các hợp chất . Chia m gam X thành hai phần bằng nhau .
Phần I : hoà tan hoàn toàn trong dung dịch chứa axit HCl và H
2
SO
4
loãng tạo ra 3,36 lít khí .
Phần II : tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu được V lít khí NO sản phẩm khử duy nhất Biết các
thể tích khí đo ở đktc . Tính V
A.2,24 lit B.3,36 l C.4,48 l D.6,72 l
Câu 12 :Trộn 0,54 g bột nhôm với bột Fe
2
O
3
và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn
hợp A. Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO
3
được hỗn hợp khí gồm NO và NO
2
có tỉ lệ số mol
tương ứng là 1 : 3. Thể tích (đktc) khí NO và NO
2
lần lượt là:
A. 0,224 lít và 0,672 lít B. 0,672 lít và 0,224 lít. C. 2,24 lít và 6,72 lít. D. 6,72 lít và 2,24 lít.
Câu 13 :Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe
3
O
4
có số mol ba chất đều bằng nhau tác dụng hết với dung dịch
HNO
3
thu được hỗn hợp khí gồm 0,09 mol NO
2
và 0,05 mol NO. Số mol của mỗi chất là:
A. 0,12 mol. B. 0,24 mol. C. 0,21 mol. D. 0,36 mol.
Câu 14 : Cho a gam Al tác dụng hết với dung dịch HNO
3
loãng thì thu được 0,896 lít hỗn hợp khí X, gồm
N
2
O và NO ở đktc, tỷ khối của X so với hiđro bằng 18,5. Tìm giá trị của a?
A. 1,98 gam. B. 1,89 gam. C. 18,9 gam. D. 19,8 gam
Câu 15 : Cho tan hoàn toàn 3,76 gam hỗn hợp X ở dạng bột gồm S , FeS , FeS
2
trong dung dịch HNO
3
thu
được 0,448 mol NO
2
và dung dịch D . Cho dung dịch D tác dụng với dung dịch Ba(OH)
2
dư lọc và nung
kết tủa đến khối lượng không đỏi thu được m gam hỗn hợpc rắn . Tính giá trị của m .
A.11,65 g B.12,815 g C.13,98 g D.15,145 g
DẠNG 4 : PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN ION
Phương trình ion :
VÕ KIỆT sưu tầm Trang - 4 -
 : Các dạng toán hóa vô cơ
Điều kiện để có Phản ứng giữa các ion : Một trong 3 điều kiện sau .
+ Là phản ứng của Axít và Bazơ
+ Sản phẩm sau phản ứng có kết tủa .
+ Sản phẩm sau phản ứng có khí
Ví dụ :
• H
+
+ OH
-
→ H
2
O ( Phản ứng AXÍT – BAZƠ –TRUNG HOÀ )
• CO
3
2-
+ H
+
→ CO
2
+ H
2
O ( Phản ứng A – B – TRUNG HOÀ )
• HCO
3
-
+ H
+
→ CO
2
+ H
2
O ( Phản ứng AXÍT – BAZƠ – TRUNG HOÀ )
• HCO
3
-
+ OH- → CO
3
2-
+ H
2
O ( Phản ứng AXÍT – BAZƠ – TRUNG HOÀ )
• CO
3
2-
+ Ba
2+
→ BaCO
3
↓ ( Tạo kết tủa )
• NH
4
+
+ OH
-
→ NH
3
↑ + H
2
O ( Tạo khí )
Các dạng toán nên giải theo phương pháp ion :
+ Nhiều axit + Kim loại
+ Nhiều bazơ + Nhôm , Al3+ , H+
+ Nhiều muối HCO
3
- + OH-
+ Cu + HNO
3
+ H2SO
4
.
Bài tập :
Phần I : Viết các phương trình phản ứng dưới dạng ion trong các trường hợp sau :
1.Trộn dung dịch gồm NaOH , Ba(OH)
2
, KOH với dung dịch gồm HCl , HNO
3
.
2.Trộn dung dịch gồm NaOH , Ba(OH)
2
, KOH với dung dịch gồm HCl , H2SO
4
3.Hoà tan hỗn hợp kim loại gồm Na , Ba vào dung dịch gồm NaCl , Na
2
SO
4

4.Hoà tan hỗn hợp kim loại gồm Na, Ba vào dung dịch gồm HCl , H
2
SO
4

5.Hoà tan hỗn hợp kim loại gồm Na , Ba vào dung dịch chứa (NH
4
)NO
3

6.Hoà tan hỗn hợp kim loại gồm K , Ca vào dung dịch chứa (NH
4
)
2
CO
3
7.Hoà tan hỗn hợp K , Ca vào dung dịch hỗn hợp chứa NH
4
HCO
3

8.Hoà tan K , Na, Al vào nước
9.Hoà tan hỗn hợp gồm Al , Fe vào dung dịch hỗn hợp gồm HCl , H
2
SO
4
.
10.Trộn NaOH , KOH với NaHCO
3
và Ca(HCO
3
)
2

11.Trộn dung dịch gồm Na
2
CO
3
, K
2
CO
3
với dung dịch chứa CaCl
2
, MgCl
2
, Ba(NO
3
)
2
Phần II : Bài tập
Câu 1 :Trộn 200 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 1M , Ba(OH)
2
0,5M vào 300 ml dung dịch hỗn hợp HCl
0,5M , H
2
SO
4
1M Tính nồng độ của các ion còn lại sau phản ứng và Khối lượng kết tủa tạo thành .
Câu 2 :Trộn 200 ml dung dịch NaHSO
4
0,2M và Ba(HSO
4
)
2
0,15M với V lit dung dịch hỗn hợp NaOH
1M và Ba(OH)2 1M thu được dung dịch có PH = 7 . Tính V và khối lượng kết tủa tạo thành .
Câu 3 :Thêm m gam K vào 300 ml dung dịch chứa Ba(OH)
2
0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X .
Cho từ từ 200 ml dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
0,1M thu được kết tủa Y . Để thu đuợc lượng kết tủa Y lớn nhất thì
giá trị của m là
A.1,17 B.1,71 C.1,95 D.1,59
Câu 4 :Trộn dung dịch Ba
2+
; OH
-
: 0,06 và Na
+
0,02 mol với dung dịch chứa HCO
3
-
0,04 mol ; (CO
3
)
2-
0,04 mol và Na
+
.Khối lượng (g)kết tủa thu được sau phản ứng là ?
Câu 5 :Cho m gam hỗn hợp Mg , Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H
2
SO
4
0,5M thu được 5,32 lít khí H
2
đktc và dung dịch Y . Tính PH của dung dịch Y ( Coi dung dịch có thể tích
như ban đầu ) .
Đs : PH = 1
Câu 6 :Cho hỗn hợp X chứa Na
2
O , NH
4
Cl , NaHCO
3
và BaCl
2
có số mol mỗi chất đều bằng nhau . Cho
hỗn hợp X vào H
2
O dư đun nóng dung dịch thu được chứa .
A.NaCl B.NaCl , NaOH
C.NaCl , NaOH , BaCl
2
D.NaCl , NaHCO
3
, NH
4
Cl , BaCl
2
Câu 7 :Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)
2
0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch gồm H
2
SO
4
0,0375M và HCl 0,0125M thu được dung dịch X . Tính PH của dung dịch X .
Câu 8 :Cho dung dịch chứa a mol Ca(HCO
3
)
2
vào dung dịch chứa a mol Ca(HSO
4
)
2
. Hiện tượng quan sát
được là ?
VÕ KIỆT sưu tầm Trang - 5 -
 : Các dạng toán hóa vô cơ
A. Sủi bọt khí B. vẩn đục
C. Sủi bọt khí và vẩn đục D. Vẩn đục, sau đó trong suốt trở lại.
Câu 10 : Trộn V1 ml dung dịch gồm NaOH 0,1M , và Ba(OH)
2
0,2 M với V
2
ml gồm H
2
SO
4
0,1 M và HCl
0,2 . M thu đựoc dung dịch X có giá trị PH = 13 . Tính tỉ số V
1
: V
2

A.4/5 B.5/4 C.3/4 D.4/3
Câu 11 : Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe , Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 20% , thu
được dung dịch Y . Nồng độ của FeCl
2
trong dung dịch Y là 15,76 % . Nồng độ % của MgCl
2
trong dung
dịch Y là ?
A.11,79% B.24,24% C.28,21% D.15,76%
Câu 12 . Một dung dịch chứa a mol NaHCO
3
và b mol Na
2
CO
3
. Khi thêm (a+b) mol CaCl
2
hoặc (a+b) mol
Ca(OH)
2
vào dung dịch đó thì lượng kết tủa thu được trong hai trường hợp có bằng nhau không ?
A. Lượng kết tủa trong hai trường hợp có bằng nhau.
B. Lượng kết tủa trong trường hợp 2 gấp đôi với trường hợp 1.
C. Trường hợp 1 có b mol kết tủa, trường hợp 2 có (a+b) mol kết tủa.
D. Trường ,hợp 1 có a mol kết tủa, trường hợp 2 có (a+b) mol kết tủa.
Câu 13 :Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ màng ngăn xốp thu được dung dich có phản ứng vừa
đủ vơi Ca(HCO
3
)
2
tạo ra 1 gam kết tủa . Khí Cl
2
thu được dẫn qua bình đựng KOH 1M ở 100 độ C . Tính
V KOH đã dùng .
A.100 ml B.20 ml C.10 ml D.40 ml
Câu 14 :Thực hiện hai thí nghiệm sau :
1.Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO
3
1M thoát ra V
1
lít khí NO .
2.Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO
3
1M và H
2
SO
4
0,5M thoát ra V
2
lít khí NO
So sánh V
1
và V
2
Câu 15 :Cho 0,2 mol Na vào 100 ml dung dịch chứa CuSO
4
0,1M và H
2
SO
4
2M . Hiện tượng quan sát
được là .
A.Có khí bay lên B.Có khí bay lên và có kết tủa xanh
C.Có kết tủa D.Có khí bay lên và có kết tủa màu xanh sau đó kết tủa lại tan .
Câu 16 :Dung dịch X có các ion Mg
2+
, Ba
2+
, Ca
2+
Và 0,1 mol Cl
-
, 0,2 mol NO
3
-
. Thêm dần V lít dung
dịch K
2
CO
3
1M vào dung dịch X đến khi được lượng kết tủa lớn nhất . Gía trị của V là ?
DẠNG 5 : Al
3+
+ DUNG DỊCH KIỀM
Lý thuyết :
AlCl
3
+ NaOH →
VÕ KIỆT sưu tầm Trang - 6 -
: Cỏc dng toỏn húa vụ c
Al
2
(SO
4
)
3
+ KOH
Al(NO
3
)
3
+ KOH
AlCl
3
+ Ca(OH)
2

Al
2
(SO
4
)
3
+ Ba(OH)
2

Phng trỡnh ion :
Al
3+
+ OH
-
Al(OH)
3
Al + OH
-
AlO
2
-
AlO
2
-
+ H
+
+ H
2
O Al(OH)
3

Vớ d 1 : Cho t t 100 ml dung dch NaOH 5M vo 200 ml dung dch Al(NO
3
)
3
1M Tớnh nụng mol
ca cỏc ion sau phn ng .
Luyn tp :
Cõu 1 : Thờm m gam K vo 300 ml dung dch cha Ba(OH)
2
0,1M v NaOH 0,1M thu c dung dch
X . Cho t t 200 ml dung dch Al
2
(SO
4
)
3
0,1M thu c kt ta Y . thu uc lng kt ta Y ln nht
thỡ giỏ tr ca m l .
A.1,17 B.1,71 C.1,95 D.1,59
Cõu 2 : Cho 200 ml dung dch AlCl
3
1,5M tỏc dng vi V lớt dung dch NaOH 0,1M . Lung kt ta thu
c l 15,6 gam . Tớnh giỏ tr ln nht ca V ?
Cõu 3 : Th tớch dung dch NaOH 2M l bao nhiờu khi cho tỏc dng vi 200 ml dung dch X ( HCl 1M
AlCl
3
0,5M ) thỡ thu uc kt ta ln nht ?
s : 250 ml
Cõu 4 : Cho V lớt dung dch hn hp 2 mui MgCl
2
1M v AlCl
3
1M tỏc dng vi 1 lớt NaOH 0,5M thỡ
thu c kt ta ln nht . Tớnh V.
S : V = 100 m l .
Cõu 5 : Cho V lớt dung dch hn hp 2 mui MgCl
2
1M v AlCl
3
1M tỏc dng vi 1.1 lớt NaOH 0,5M thu
c 9.7 gam kt ta . Tớnh V ln nht .
S : 100 ml .
Cõu 6 : Cho V lớt dung dch NaOH 0,2M vo dung dch cha 0,15 mol AlCl
3
thu c 9,86 gam kt ta .
Tớnh V .
Cõu 7 : Cho 1 lớt dung dch HCl vo dung dch cha 0,2 mol NaAlO2 lc ,nung kt ta n khi lng
khụng i c 7,65 gam cht rn . Tớnh nng ca dung dch .
Cõu 8 : Hụn h

p X gụ

m Na v Al. Cho m gam X vo lng d nc thỡ thoỏt ra 1 lớt khớ .Nu cng cho m
gam X vo dung dch d thỡ c 1,75 lớt khớ .Tớnh thnh phn phn trm khi lng ca cỏc
cht trong hn hp X (bit cỏc khớ o iu kin tiờu chun ).
Cõu 9 : Chia m gam hn hp A gm Ba , Al thnh 2 phn bng nhau:
-Phn 1: Tan trong nc d thu c 1,344 lớt khớ H2 (ktc) v dung dch B.
-Phn 2: Tan trong dung dch Ba(OH)2 d c 10,416 lớt khớ H2(ktc)
a/ Tớnh khi lng kim loi trong hn hp ban u .
b/ Cho 50ml dung dch HCl vo B .Sau phn ng thu c 7,8 gam kt ta .Tớnh nng mol ca dung
dch HCl .
Cõu 10:Thờm 240 ml dung dch NaOH vo cc ng 100 ml dung dch AlCl3 nng a mol , khuy u
ti phn ng hon ton thy trong cc cú 0,08 mol kt ta . Thờm vo cc 100 ml dung dch NaOH 1M
khuy u thy phn ng xy ra hon ton thu oc 0,06 mol kt ta . Tớnh nng a
A.2M B.1,5M C.1M D.1,5M
Câu 11: Trong 1 cốc đựng 200 ml dd AlCl
3
2M. Rót vào cốc V ml dd NaOH nồng độ a mol/l, ta thu đợc
một kết tủa, đem sấy khô và nung đến khối lợng không đổi thì đợc 5,1g chất rắn
a) Nếu V = 200 ml thì a có giá trị nào sau đây:
A. 2M B. 1,5M hay 3M C. 1M hay 1,5M D. 1,5M hay 7,5M
b) Nếu a = 2 mol/l thì giá trị của V là:
A. 150 ml B. 650 ml C. 150 ml hay 650 ml D. 150 ml hay 750 ml
Cõu 12 : Hn hp X gm cỏc kim loi Al , Fe , Ba . Chia X thnh 3 phn bng nhau :
Phn I tỏc dng vi nc d , thu c 0,896 lớt khớ H
2

Phn II tỏc dng vi 500 ml dung dch NaOH 1M d thu c 1,568 lớt khớ H
2

Vế KIT su tm Trang - 7 -
 : Các dạng toán hóa vô cơ
Phần III tác dụng với HCl dư thu đuợc 2,24 lít khí H
2

1.Tính phần trăm khối lượng các kim loại trong hỗn hợp X
2. Sau phản ứng ở phần II , lọc được dung dịch Y , Tính thể tích dung dịch HCl 1M cần thêm vào dung
dịch Y để :
A.Thu được lượng kết tủa nhiều nhất .
B.Thu được 1,56 g kết tủa
DẠNG 6 : BÀI TOÁN ĐIỆN PHÂN
Câu 1:Điện phân 100ml dung dịch chứa AgNO
3
0.1M và Cu(NO
3
)
2
0.1M với cường độ dòng điện I là
1.93A.Tính thời gian điện phân (với hiệu xuất là 100%).
VÕ KIỆT sưu tầm Trang - 8 -
: Cỏc dng toỏn húa vụ c
1) kt ta ht Ag (t1)
2) kt ta ht Ag v Cu (t2)
a)t1 = 500s, t2 = 1000s b) t1 = 1000s, t2 = 1500s
c)t1 = 500s, t2 = 1200s d) t1 = 500s, t2 = 1500s
Cõu 2:in phõn 100ml dung dch CuSO
4
0.2M vi cng I = 9.65 A.Tớnh khi lng Cu bỏm bờn
catot khi thi gian in phõn t1 = 200s v t2 = 500s(vi hiu sut l 100%).
a) 0.32g ; 0.64g b) 0.64g ; 1.28g
c) 0.64g ; 1.32g d) 0.32g ; 1.28g
Cõu 3:in phõn 100ml dung dch CuSO
4
0.1M cho n khi va bt u si bt bờn catot thỡ ngng in
phõn. Tớnh pH dung dch ngay khi y vi hiu sut l 100%.Th tớch dung dch c xem nh khụng i.
Ly lg2 = 0.30.
a) pH = 0.1 b) pH = 0.7 c) pH = 2.0 d) pH = 1.3
Cõu 4:in phõn 100ml dung dch cha NaCl vi in cc tr ,cú mng ngn, cng dũng in I l
1.93A. Tớnh thi gian in phõn c dung dch pH = 12, th tớch dung dch c xim nh khụng thay
i,hiờu sut in phõn l 100%.
a) 100s b) 50s c) 150s d) 200s
Cõu 5:in phõn 100 ml dung dch CuSO
4
002M v AgNO
3
0.1M vi cng dũng in I = 3.86A.Tớnh
thi gian in phõn c mt khi lng kim loi bỏm bờn catot l 1.72g.Cho Cu =64. Ag = 108.
a) 250s b) 1000s c) 500s d) 750s
Cõu 6:in phõn 100ml dung dch CuCl
2
0.08M. Cho dung dch thu c sau khi in phõn tỏc dng vi
dung dch AgNO3 d thỡ thu c 0.861g kt ta. Tớnh khi lng Cu bỏm bờn catot v th tớch thu c
bờn anot. Cho Cu = 64.
a) 0.16g Cu ; 0.056 l Cl
2
b) 0.64g Cu ; 0.112 l Cl
2
c) 0.32g Cu ; 0.112 l Cl
2
d) 0.64g Cu ; 0.224 l Cl
2
Cõu 7:iờn phõn 100ml dung dch CuSO
4
0.1M vi cng I = 9065A.Tớnh th tớch khớ thu c bờn
catot v bờn anot lỳc t1 = 200s v t2 = 300s.
a) catot:0;112ml; anot:112;168ml c) catot:0;112ml; anot:56;112ml
b) catot:112;168ml; anot:56;84ml d) catot:56;112ml; anot:28;56ml
Cõu 8:in phõn 100ml dung dch AgNO
3
0.2M. Tớnh cng I bit rng phi in phõn trong thi gian
1000s thỡ bt u si bt bờn catot v tớnh pH ca dung dch ngay khi y. Th tớch dung dch c xem
nh khụng thay i trong quỏ trỡnh in phõn. Ly lg2 = 0.30.
a) I = 1.93A,pH = 1.0 b) I = 2.86A,pH = 2.0
c) I = 1.93A,pH = 1.3 d) I = 2.86A,pH = 1.7
Cõu 9:in phõn 200ml dung dch CuSO
4
0.1M v MgSO
4
cho n khi bt u si bt bờn catot thỡ
ngng in phõn. Tinh khi lng kim loi bỏm bờn catot v th tớch(ktc) thoỏt ra bờn anot.Cho Cu = 64,
Mg = 24.
a) 1.28g; 2.24 lớt b) 0.64; 1.12lớt
c) 1.28g; 1.12 lớt d) 0.64; 2.24 lớt
Cõu 10 : Khi điện phân 1 dm
3
dd NaCl (d = 1,2). Trong quá trình điện phân chỉ thu đợc 1 chất khí ở điện
cực. Sau quá trình điện phân kết thúc, lấy dd còn lại trong bình điện phân cô cạn cho hết hơi nớc thu đợc
125g cặn khô. Đem cặn khô đó nhiệt phân khối lợng giảm đi 8g
Hiệu suất quá trình điện phân là:
A. 46,8 B. 20,3 C. 56,8 D. 20,3 E. Kết quả khác
Cõu 11 : in phõn 100 ml hn hp dung dch gm FeCl
3
1M , FeCl
2
2M , CuCl
2
1M v HCl 2M vi in
cc tr cú mng ngn xp cng dũng in l 5A trong 2 gi 40 phỳt 50 giõy catot thu c
A.5,6 g Fe B.2,8 g Fe C.6,4 g Cu D.4,6 g Cu
Cõu 12 : in phõn hon ton dung dch hn hp gm a mol Cu(NO3)2 v b mol NaCl vi in cc tr ,
mng ngn xp . dung dch thu c sau khi in phõn cú kh nng phn ng vi Al2O3 thỡ
A. b = 2a B.b > 2a C.b < 2a D.b < 2a hoc b > 2a
Vế KIT su tm Trang - 9 -
 : Các dạng toán hóa vô cơ
Câu 13 :Điện phân 500 ml dung dịch A FeSO
4
và KCl với điện cực trơ , giữa các điện cực có màng ngăn
xốp ngăn cách . Sauk hi điện phân xong ở anot thu được 4,48 lít khí B đktc . Ở ca tốt thu được khí C và
bình điện phân thu được dung dịch D . Dung dịch D hòa tan tối đa 15,3 gam Al
2
O
3
.
1.Tính nồng độ mol/l các chất trong A
2.Tính thể tích khí C thoát ra ở catot
3.Sau khi điện phân khối lượng dung dịch A giảm đi bao nhiêu gam ?
Câu 14 : Điện phân 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm FeCl
3
1M , FeCl
2
2M , CuCl
2
1M và HCl 2M với điện
cực trơ có màng ngăn xốp cường độ dòng điện là 5A , trong 2h40 phút 50 giây . Ở ca tốt thu được
A.5,6 gam Fe B.6,4 gam Cu C.2,8 gam Fe D.4,6 gam Cu
Câu 15 : Điện phân 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,1M và CuSO
4
0,5M bằng điện cực trơ . Khi ở
catot có 3,2 gam Cu thì thể tích khí thoát ra ở Anot là
A.0,56 lít B.0,84 lít C.0,672 lít D.0,448 lít
DẠNG 7 : BÀI TẬP BIỆN LUẬN
Lý thuyết : A + B → C + D + E
Sau phản ứng biện luận các chất :
+ Chắc có : C , D , E
+ Có thể : - A dư
VÕ KIỆT sưu tầm Trang - 10 -

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×