Tải bản đầy đủ

BÀI tập CHƯƠNG 5 MÓNG CỌC


Q = 3 × 25 + 3 × 22,3 = 142T

β .b.ho .Rk = 1,56.2,5.0,9.75 = 263T
Q = 142T < 263T
31

1000

250

2500

375

250

75

375


600

75


Tr−êng hîp 2:
c 2 = 1,075 ; ë ®©y c 2 = 1,075 > ho = 0,9

β=

ho
0,9
=
= 0,84
c 2 1,075

§k kiÓm tra:
Q ≤ β .b.ho .Rk

Q = 3 × 25 = 75T

β .b.ho .Rk = 0,84.2,5.0,9.75 = 142T
Q = 75T < 142T

c, TÝnh to¸n cèt thÐp:
M
0.9ho Rct

900

Fct =

1300

300

±0.000

-1.300

100

M I – M« men uèn ë tiÕt diÖn I – I
M II – M« men uèn ë tiÕt diÖn II-II

3500
1000

250

1
75

600

800

75

250

250

M I = 3 × 25 × 1,2 + 3 × 22,3 × 0,2 = 103,38Tm
MI
103,38
=
= 0,0046m 2 = 246cm 2
FctI =
0.9ho Rct 0,9.0,9.28000

75

1050

2

1

M II – TÝnh thÐp theo ph−¬ng c¹nh
ng¾n:

1450

M II = 0,8 × (25 + 22.3 + 19.7 + 17) = 67,2Tm
M II
67,2
=
= 0,003m 2 = 30cm 2
FctII =
0.9ho Rct 0,9.0,9.28000

32

600
3500

1200

250

2500

M I – TÝnh thÐp theo ph−¬ng c¹nh dµi:

1000

250

1000

400

250


Bài 9:
Kiểm tra điều kiện chôn sâu của đài trong bài 6
Vẽ móng khối quy ớc, kiểm tra điều kiện áp lực và độ lún của móng khối,
biết nền đất gồm 2 lớp :
Lớp trên dày 8m, sét pha B =1,2 w= 1,75T/m3
Lớp dới cát nhỏ qc=750T/m2; w= 1,8T/m3; =30o; o=0,3

Bi lm:
1. Kiểm tra hđ: hđ = 1,5m
hd 0,7hmin



hmin = tg (45o )
2

H
.b

Giả thiết đất từ đấy đài trở lên sau khi san đầm đạt chỉ tiêu nh lớp 1:
Với B =1,2 coi gần đúng = 0o
0
5
= 1,1m
2 1,75.2,5
Và hd 0,7.1,1m = 0,77m vậy hd = 1,5m đảm bảo yêu cầu chôn sâu của móng cọc đài

Vậy hmin = tg (45o )
thấp.

2. Kiểm tra cờng độ đất nền dới mũi cọc:
Chiều dài cọc: Lc=12m ngàm vào đài 0,4m
hđ= 1,5m

33


tt

No

tt

600 500

Qo

12000

400

-1.500

1100

Mo

tt

±0.000

-8.000

-11.400

30°

30°

975

3250

975

970

5200

980
975

3250
5200

34

975

4200

2250

250

250

-13..100


Vậy h q = 1,5+(12-0,4) = 1,5+11,6=13,1m
Chiều dài cọc nằm trong lớp cát: L2=13,1-8=5,1m
Lq = 3,25+2.1,7.tg30o=3,25+2.1,7.0,5774=3,25+1,96=5,2m
Bq =2,25+2.1,7.tg30o=2,25+2.1,7.0,5774=2,25+1,96=4,2m
ứng xuất dới đáy móng khối quy ớc:


Nd
Fdq

p=

Fdq = Lqu ì Bqu = 5,2 ì 4,2 = 21,84m 2

Mô men chống uốn của Fdq là:
W =

Bqu ì Lqu
6

=

4,2 ì 5,22
= 18,93m3
6

Tải tính toán thẳng đứng tại đáy móng khối quy ớc:
= N ott + ( tb .Fqu .hqu ) = 250 + (2.21,84.13,1) = 822T

ứng xuất lên đáy móng khối quy ớc:


p=

Nd
822
=
= 37,64T / m 2
Fdq 21,84


pmax = p +

M
W

Mô men tính toán tại đáy đài:
M = M ott + Qott .hd = 35 + 5.1,5 = 42,5Tm
M
52,5
pmax = p +
= 37,64 +
= 37,6 + 2,24 = 39,88T / m 2
W
18,93

Cờng độ đất nền tại đáy móng khối quy ớc
Gần đúng coi là tải thẳng đứng, áp dụng công thức của Terzaghi
Pgh = 0,5.s .i ..Bqu .N + sq .iq .q.N q + sc .ic .c.N c

=30o Tra bảng. N = 21,8 ; N q = 18,4 ; Nc = 30,1
s ; sq ; sc : Hệ số hình dạng
b
4,2
s = 1 0,2. = 1 0,2.
= 0,84
l
5,2
sq = 1
b
4,2
sc = 1 + 0,2. = 1 + 0,2.
= 1,16
l
5,2

35


Hệ số điều chỉnh độ nghiêng của tải trọng:

i = 1


2



iq = ic = 1 2



2

gần đúng coi là tải thẳng đứng ( tức = 0) nên

i = iq = ic = 1



q = .hdq


1.h1 + 2 .h2

1,75.8 + 1,8.5,1 14 + 9,18
=
= 1,77T / m3
8 + 5,1
13,1
h1 + h2
Pgh = 0,5.s .i ..Bqu .N + sq .iq .q.N q + sc .ic .c.N c = 0,5.0,84.1,8.4,2.21,8 + 1.13,1.18,4 + 0 =

=

=

= 69,22 + 426,64 = 495,93T / m 2
R=


p=

Pgh
Fs

=

495,86
= 247,93T / m 2
2

Pgh 495,86
Nd
822
=
= 37,64T / m 2 << R =
=
= 247,93T / m 2
Fdq 21,84
Fs
2

pmax = 39,88 << 1,2.R = 1,2.247,93 = 297,5T / m 2

3, Tính toán độ lún của móng cọc:
Độ lún đợc tính với tải trọng tiêu chuẩn:
Cờng độ áp lực tại đáy móng khối quy ớc do tải trọng tiêu chuẩn gây ra:


p=

N tt
+ tb .h dq n Hệ số vợt tải lấy = 1,2
n.F

tb : Dung trọng trung bình của móng khối từ đáy móng trở lên gần đúng lấy=2t/m3


p=

250
+ 2.13,1 = 9,54 + 26,2 = 35,74T / m 2
1,2.21,84

Cờng độ áp lực gây lún:




p gl = p .hqu = 35,74 1,77.13,1 = 12,55T / m 2
1 o2
Độ lún: S = p gl .Bqu.
Eo

Trong đó : Eo = qc Tra bảng: 2 Eo = 750.2 = 1500T / m2
Lqu
Bqu

=

5,2
= 1,23 tra bảng: const = 1,08
4,2

S = 12,55.4,2.1,08

1 0,32
1500

= 0,034m 3cm

36


37



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×