Tải bản đầy đủ

Từ vựng và mẫu câu tiếng anh 5

UNIT 1: WHAT'S YOUR
I.

ADDRESS?

VOCABULARY

1.

English
address

Part of
speech
(n)

Pronunciatio
Vietnamese
n
/əˈdres/
địa chỉ


2.

hometown

(n)

/ˈhəʊmtaʊn/

3.

centre

(n)

/ˈsentər/

4.

view

(n)

/vjuː/

5.

floor

(n)

/flɔːr/

6.

district

(n)

/ˈdɪstrɪkt/

quận, huyện

7.

street

(n)

/striːt/

đường phố

8.

lane

(n)

/leɪn/

làn đường, ngõ

9.

flat

(n)

/flæt/

căn hộ

10. village

(n)

/ˈvɪlɪdʒ/

ngôi làng

11. tower

(n)

/taʊər/

tòa tháp

12. city

(n)

/ˈsɪti/

thành phố

13. mountain

(n)

/ˈmaʊntɪn/

ngọn núi

14. town

(n)

/taʊn/

thị trấn

15. island

(n)

/ˈaɪlənd/

hòn đảo

16. countryside

(n)

/ˈkʌntrisaɪd/

vùng nông thôn

quê nhà
trung tâm
phong cảnh, tầm
nhìn
sàn nhà

17. small

(adj)

/smɔːl/

nhỏ bé

18. quiet

(adj)

/ˈkwaɪət/

yên tĩnh

19. far

(adj)

/fɑːr/

xa, xa xôi

20. beautiful

(adj)

/ˈbjuːtɪfəl/

đẹp, tốt đẹp

21. busy

(adj)

/ˈbɪzi/

bận rộn

22. large

(adj)

/lɑːdʒ/

lớn, rộng

23. crowded

(adj)

/ˈkraʊdɪd/

đông đúc

24. pretty

(adj)

/ˈprɪti/

đẹp, xinh đẹp

25. tall

(adj)

/tɔːl/

cao

26. modern

(adj)

/ˈmɒdən/

hiện đại

1


GRAMMAR
1. Hỏi địa chỉ của ai đó
(?) What is + possessive adj + address?
(+) It’s ...
(?) Where do/ does + S + live?
(+) S + live/lives ...
Ví dụ:
Questions
Suggested answers
What is your address?
It is 153 Tay Son Street.
(Đó là số 153 đường Tây Sơn.)
(Địa chỉ của bạn là gì?)
What is her address?
It is Ha Noi Tower.
(Địa chỉ của chị ấy là
(Đó là Tháp Hà Nội.)
gì?)
What is his address?
It’s 105, Hoa Binh lane.
(Địa chỉ của anh ấy là
(Đó là số 105, Hẻm Hòa Bình)
gì?)
Where do you live?
I live at 153 Tay Son Street.
(Tớ sống ở 153 đường Tây Sơn.
(Bạn sống ở đâu?)
Where does she live?
She lives in Ha Noi Tower.
(Chị ấy sống ở Tháp Hà Nội.)
(Cô ấy sống ở đâu?)
Where does he live?
He lives in Flat 8 on the second floor of
City Tower.
(Anh ấy sống ở căn hộ
số 8 tầng 2 Tháp Thành Phố.)
(Anh ấy sống ở đâu?)
II.

2. Hỏi xem ai đó sống với ai?
Who do/does + S+ live with?
S + Vs/es + with ................
Who do you live with?
(Bạn sống với ai?)
Who does she live with?
(Cô ấy sống với ai?)
Who does he live with?
(Anh ấy sống với ai?)

I live with my parents.
(Tớ sống với bố mẹ tớ.)
She lives with her family.
(Cô ấy sống với gia đình cô
ấy.)
He lives with his
grandparents.
(Anh ấy sống với ông bà của
anh ấy.)

3. Hỏi xem nơi nào đó như thế nào
(?) What is + (place)... + like?
(+) It’s + adj.
Ví dụ
What is your hometown like?
It’s peaceful and quiet.
(Quê hương của bạn thế nào?)
(Nó rất yên bình và tĩnh
lặng.)
2


What is Buon Ma Thuot City like?
(Thành phố Buôn Ma Thuột thế
nào?)
What is Phu Quoc island like?
(Hòn đảo Phú Quốc thế nào?)

It’s crowded and noisy
(Nó thì đông đúc và ồn ào.)
It’s quiet and pretty.
(Nó thì tĩnh lặng và đẹp.)

3


The present simple (Thì hiện tại đơn)
Forms
(+)
S+ V(s/es)
(-)
S(I/you/ we/ they / N(danh từ số nhiều) +
don’t
+
V
S(she/ he/ it/ N(danh từ số ít)
+
doesn’t
+
V
(?) Do +
S(I/you/ we/ they/ N(danh từ số nhiều)
+
V
Does
+
S(she/he/ it/ N(danh từ số ít))
+
V
(+) Yes, S+ do/does.
(-) No, S + don’t/ doesn’t.
Usage (Cách dùng)
Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả một chân lí, 1 sự thật
hiển nhiên hoặc những hành động, sự kiện, hay thói quen
được lặp đi lặp lại.
Eg:
The sun rises in the east.
I go to school every day.
*Cách thêm “s, es” vào sau động từ khi chia ở ngôi thứ 3
số ít
- Thông thường ta thêm -s vào sau hầu hết các động từ.
Eg (Ví dụ): read
->
reads
listen
->
listens
live
->
lives
Eg: He lives in Hoa Binh street.
- Khi động từ tận cùng là x, s, o, ch, sh, z thì ta thêm -es.
Eg:
watch
-> watches.
go
-> goes
do
-> does
Eg: She always does morning exercise.
-Động từ tận cùng là chữ y mà trước nó là một phụ âm thì ta chuyển
y->i rồi thêm -es
Eg:
study
-> studies
Lan usually studies with her partner after school.
- Động từ đặc biệt
Have
->
has
Eg: Mai has two dolls.


Signs (Dấu hiệu nhận biết)
Trong câu thường có các trạng từ như: every day, usually, often,
always, never, sometimes, once a day/ twice a day/ 3
times...., 4 times.....

4


.............................................................................................................
........................... .................................................................................
....................................................... .....................................................
................................................................................... .........................
.............................................................................................................
.. ..........................................................................................................
.............................. ..............................................................................
..........................................................

5


UNIT 2: I ALWAYS GET UP EARLY. HOW ABOUT
YOU?

VOCABULARY

I.

English
1. go to school

Part of

Pronunciation

Vietnamese

speech

/gəʊ tuː skuːl /
duː ðə həʊm wɜːk/

đi học
làm bài tập về

2. do the homework
3. talk with friends

nói chuyện với
/tɔːk wɪð frɛndz / nhà
/brʌʃ ðə tiːθ /
đánh
bạn
bèrăng
/duː ˈmɔːnɪŋ ˈɛksəs tập thể dục

4. brush the teeth
5. do

morning

6. cook
dinner
exercise

/kʊk
aɪz
/ ˈdɪnə /
/ wɒʧ ˌtiːˈviː /

7. watch TV

nấu sáng
bữa tối
buổi
xem ti vi

8. play football

/pleɪ ˈfʊtbɔːl /

đá bóng

9. surf the Internet

/sɜːf ði ˈɪntəˌnɛt /
/lʊk fɔːr ˌɪnfə

lướt mạng
tìm kiếm thông

10. look

for

11.information
go fishing

/gəʊ ˈfɪʃɪŋ
/
đi câu cá
ˈmeɪʃən
/
tin
/raɪd ə ˈbaɪsɪkl /
đi xe đạp
/kʌm tuː ðə ˈlaɪbrə đến thư viện

12. ride a bicycle
13. come

to

the

14.library
go swimming

ˈswɪmɪŋ /
ri /gəʊ
/
/ gəʊ tuː bɛd /

15. go to bed

đi bơi
đi ngủ

16. go shopping

/gəʊ ˈʃɒpɪŋ/

đi mua sắm

17. go camping

/gəʊ ˈkæmpɪŋ/

đi cắm trai

18. go jogging

/gəʊ ˈʤɒgɪŋ/

đi/ chạy bộ

19. play badminton

/pleɪ ˈbædmɪntən/

chơi cầu lông

20. get up

/gɛt ʌp/

thức dậy

21. have breakfast

/hæv ˈbrɛkfəst/

ăn sáng

22. have lunch

/hæv lʌnʧ /

ăn trưa

23. have dinner
24. study

with

/hæv ˈdɪnə/
ăn tối
/stʌdi wɪð ə ˈpɑrtnə học với bạn

a

25.partner
project

(n)

26. classmate

(n)

27. sports centre

(n)

r/ /prɒʤɛkt /
/ˈklɑːsmeɪt /
/spɔːts ˈsɛntə/

dự án
bạn cùng lớp
trung tâm thể

28. early

(adj; adv)

/ˈɜːli /

29. busy

(adj)

/ˈbɪzi/

30. always

(adv)

/ɔːlweɪz/

luôn luôn

sớm
thao
bận rộn

31.

usually

(adv)

/ˈjuːʒʊəli/

thường thường

32.

often

(adv)

/ ɒf(ə)n /

thường xuyên

33.

sometimes

(adv)

/sʌmtaɪmz/

thỉnh thoảng

34.

every day

(adv)

/ˈɛvrɪdeɪ/

mỗi ngày

35.

once

(adv)

/wʌns/
6

1 lần


36.

once a week

/ wʌns ə wik/

1 lần 1 tuần

37.

once a month

/ wʌns ə mʌnθ/

1 lần 1 tháng

38.

twice

/twaɪs/

2 lần

39.

twice a month

/ twaɪs ə mʌnθ/

2 lần 1 tháng

40.

twice a year

/ twaɪs ə jɪr/

2 lần 1 năm

41.

three times

/θri taɪmz/

3 lần

42.

three times a

/ θri taɪmz ə wik/

3 lần 1 tuần

/ fɔr taɪmz/

4 lần

(adv)

43.week
four times
44.

four

times

a

/ fɔr taɪmz ə mʌnθ/ 4 lần 1 tháng

month

II.
GRAMMAR
1. Hỏi xem ai đó làm gì vào lúc nào

(?) What + do/does + S + do ...?
(+) S + always/usually/often/ sometimes/ never + V(s/es)
Ví dụ
What do you do in the morning?
I usually go to school.
(Bạn làm gì vào buổi sáng?)
(Tớ thường thường đi học.)
What does she do in the afternoon? She always goes shopping in the
(Chị ấy làm gì vào buổi chiểu?)
afternoon.
(Chị ấy luôn đi mua sắm vào buổi
chiều.)
What does he do in the evening?
He does his homework.
(Anh ấy làm gì vào buổi tối?)
(Anh ấy làm bài tập về nhà.)
2. Cách hỏi cứ bao lâu ai đó làm gì

(?) How often + do/does + S + V?
(+) S + V(s/es) + ... every day/ once/ twice ... a week/ a month
Ví dụ
How often do you play football?
I play football once a month.
(Cứ bao lâu bạn chơi bóng đá?)
(Tớ chơi bóng đá 1 lần 1 tháng.)
How often does Jimmy go to He goes to school five times a
school?
week.
(Cứ bao lâu Jimmy đi học?)
(Jimmy đi học 5 lần 1 tuần.)
How often does Hannah go She goes shopping twice a month.
shopping?
(Cô ấy đi mua sắm 2 lần 1 tháng.)
(Cứ bao lâu Hannah đi mua sắm?)
......................................................................................................................
..........................
......................................................................................................................
.......................... ...........................................................................................
.....................................................
7


......................................................................................................................
..........................
......................................................................................................................
..........................

8


UNIT 3: WHERE DID YOU GO ON
I.

VOCABULARY
English

1. Ha Long Bay

HOLIDAY?
Part of
speech
(n)

2. Phu Quoc island

(n)

3. Hue Imperial City

(n)

4. Hoi An Ancient

Pronunciation

Vietnamese

/beɪ/

Vịnh Hạ Long

/ˈaɪlənd/
/ɪmˈpɪəriəl/ /
ˈsɪti/
/eɪnʧənt taʊn/

Đảo Phú Quốc
Cố đô
Phố cổ Hội An

Town
5. coach

(n)

/kəʊtʃ/

xe khách

6. plane

(n)

/pleɪn/

máy bay

7. train

(n)

/treɪn/

xe lửa

8. taxi

(n)

/ˈtæksi/

tắc xi

9. motorbike

(n)

/ˈməʊtəbaɪk/

xe máy

10. underground

(n)

/ˌʌndəˈɡraʊnd/

tàu điện ngầm

11. seaside

(n)

/ˈsiːsaɪd/

bờ biển

12. beach

(n)

/biːtʃ/

bãi biển

13. zoo

(n)

/zuː/

sở thú

14. airport

(n)

/ˈeəpɔːt/

19. weekend

(n)

trɪp/
/ˌwiːkˈend/

sân bay
ga xe lửa, nhà
ga
ga xe lửa, nhà
ga
kỳ nghỉ hè
ảnh chụp
chuyến đi
cuối tuần

20. family

(n)

/ˈfæməli/

gia đình

21. North

(n)

/nɔːθ/

15. railway station

/ˈreɪlweɪ ˈsteɪʃn/

16. train station

/treɪn ˈsteɪʃn/
/ˈsʌmə(r)
ˈhɒlədeɪ/
/ˈfəʊtəʊ əv ðə

17. summer holiday
18. photo of the trip

22. wonderful

(adj)

/ˈwʌndəfl/

23. great

(adj)

25. go on a trip

/greit/
/teɪk ə bəʊt
trɪp/
/ɡəʊ ɒn ə trɪp/

miền bắc
tuyệt vời/ kì
diệu
tuyệt vời
đi chơi bằng
thuyền
đi du lịch

26. eat a lot of

/it ə lɑt ʌv ˈsiˌfud/

ăn hải sản

/ teɪk ˈfoʊˌtoʊz/
/ swim in the
sea/
/goʊ ˈsaɪtˈsiɪŋ/

chụp hình

24. take a boat trip

27. seafood
take photos
28. swim in the sea
29. go sightseeing

9

bơi ở biển
đi ngắm cảnh


II.
1.

GRAMMAR

Past simple (Thì quá khứ đơn)
Forms:
(+) S +
Ved/2
+................................
(-) S+
didn’t
+V
(?) Did+
S
+ V ...........?
Usage:
Ta dùng thì quá khứ đơn để nói về 1 hành động đã xảy ra
và kết thúc trong quá khứ.
Cách thêm -ed vào sau động từ
- Hầu hết ta thêm ed vào động từ
Eg: watch
-> watched listen
-> listened
I watched cartoons last night.
- Nếu động từ tận cùng là chữ y mà trước nó là 1 phụ âm thì ta
chuyển y-> i rồi thêm ed.
Eg: study
-> studied
Lan studied English with her friends yesterday.
• Nếu động từ tận cùng là chữ y mà trước nó là 1 nguyên âm thì
ta chỉ thêm ed.
Eg play
-> played
- Nếu động từ tận cùng là 1 phụ âm mà trước nó là 1 nguyên âm
thì ta gấp đôi phụ âm rồi mới thêm ed
Eg: stop
->
stopped. plan
->
I planned to travel to Thailand two months ago.

planned

Sign (Dấu hiệu)
yesterday, last week/ month/ year, ago, in 2000.....

Hỏi xem ai đó đã đi đâu vào kì nghỉ
(?) Where did + S + go + on holiday?
(+) S+ went to ...
Ví dụ:
Where did you go on holiday?
I went to my hometown in Hoa Binh
(Bạn đã đi đâu vào kì nghỉ?)
Province.
(Tớ đã
về quê ở tỉnh Hòa Bình.)
Where did you go on holiday,
I went back to Australia.
Tony?
(Tớ trở về Úc.)
(Bạn đã đi đâu vào kì nghỉ, Tony?)
Where did you go on holiday?
I went to Hue Imperial City.
(Bạn đã đi đâu vào kì nghỉ?)
(Tớ đã đến Cố Đô Huế.)
Where did he go on his holiday?
He went to Phu Quoc Island.
(Anh ấy đã đi đâu vào kì nghỉ của
(Anh ấy đã đi đảo Phú Quốc.)
anh ấy?)
Where did she go on her holiday?
She went to Hoi An Ancient Town.
(Cô ấy đã đi đâu
(Cô ấy đã đi Phố Cổ Hội An.)
vào kì nghỉ của cô ấy?)
3. Hỏi bạn đã ở đâu vào kì nghỉ hè trước
(?) Where + was / were + S + last summer holiday?
(+) S + was/ were ...
Ví dụ:
Where were you last summer?
I was at my grandparents’
2.

10


(Bạn đã ở đâu hè năm ngoái?)

house.
(Tớ đã ở
nhà ông bà tớ.)
He was at Phu Quoc Island.
(Anh ấy đã ở đảo Phú
Quốc.)
She was at the seaside.
(Cô ấy ở vùng biển)

Where was Tom last summer?
(Tom đã ở đâu hè năm ngoái?)

Where was Mary last summer?
(Mary đã ở đâu mùa hè năm
ngoái?)
4.
Hỏi xem ai đó đã đi đâu bằng phương tiện gì
(?) How did + S + get + there?
(+) S + went + by + ....
Ví dụ:
How did you get there?
(Bạn đến đó bằng phương tiện gì?)

I went by plane.
(Tớ đến đó bằng máy
bay.)
I went by coach.
(Tôi đi bằng xe khách.)
I went by taxi.
(Tôi đi bằng xe tắc xi.)

How did you get there?
(Bạn đến đó bằng phương tiện gì?)
How did you get to Ha Long?
(Bạn đi đến Hạ Long bằng phương
tiện gì vậy?
How did she get to Hue?
She went by train.
(Cô ấy đến Huế bằng phương tiện gì?) (Cô ấy đi bằng tàu hỏa.)
How did he get to his hometown?
He went by bus.
(Anh ấy về quê bằng phương tiện gì?) (Anh ấy về bằng xe buýt.)
How did they get to school?
They went on foot.
(Họ đi đến trường bằng phương tiện
They walked to school.
gì?)
(Họ đi bộ.)
5.
Hỏi xem ai đó đã làm gì ở đó
(?) What + did + S + do there?
(+) S + V2/ed + .....................
Ví dụ:
What did you do there?
I swam in the sea.
(Bạn đã làm gì ở đó?)
(Tôi đã bơi ở biển.)
What did you do there?
I played volleyball on the beach.
(Bạn đã làm gì ở đó?)
(Tôi đã chơi bóng chuyền trên bãi
biển)
What did you do there?
I visited my grandparents.
(Bạn đã làm gì ở đó?)
(Tôi đã đi thăm ông bà của tôi.)
What did you do there?
I went sightseeing and ate
(Bạn đã làm gì ở đó?)
seafood.
(Tôi đã đi ngắm cảnh và ăn hải
sản.)
What did she do there?
She visited the islands.
(Cô ấy đã làm gì ở đó?)
(Cô ấy đã thăm các hòn đảo.)
6. Hỏi xem chuyến đi của ai đó thế nào

(?) What was the trip like?
(+) It was + adj .
Ví dụ:
11


What was the trip like?
(Chuyến đi đó thế nào?)
What was the trip like?
(Chuyến đi đó thế nào?)
What was the trip like?
(Chuyến đi đó thế nào?)
What was the trip like?
(Chuyến đi đó thế nào?)

It was great.
(Nó rất tuyệt.)
It was nice.
(Nó rất tốt đẹp.)
It was wonderful.
(Nó rất tuyệt vời.)
It was interesting.
(Nó rất thú vị.)

12


UNIT 4: DID YOU GO TO THE
PARTY?

I. VOCABULARY
English

Part of
speech

Pronunciatio
n

1. join the funfair

/gou ɔn ə
'piknik/

2. go on a picnic
3. enjoy the party
4. watch TV
5. play hide and

seek

6. chat with

friends

7. watch cartoons
8. birthday party
9. go to the party
10. go to the zoo
11. stay at home
12. take part in
13. invite someone

to ...

14. play the guitar
15. play the piano
16. sing
17. dance

(v)
(v)

18. festival

Vietnamese
tham gia hội chợ vui
chơi

đi chơi/ đi dã ngoại
thích bữa tiệc

/wɔtʃ ti vi/
xem TV
/plei haid ænd chơi trốn tìm
si:k/
nói chuyện với bạn
/tʃæt wið

/ wɔtʃ
phim hoạt hình
kɑ:'tu:nz/
/'bə:θdei pɑːti tiệc sinh nhật
//gou tə ðə
tham dự tiệc
'pɑ:ti/
/gou tə ðə zu:/ đi sở thú
/stei æt
ở nhà
houm/
/teik pɑ:t in/
tham gia/ tham dự
/in'vait
mời ai tới......
ˈsʌmwʌn tə/
chơi ghi ta
/plei ðə gi´ta:/
/plei ðə
chơi piano
'pjænou/
/siɳ/
hát
/dɑ:ns/

nhảy múa, khiêu vũ

(n)

/'festivəl/

lễ hội

19. present

(n)

/'preznt/

món quà

20. food

(n)

/fu:d/

đồ ăn

21. drink

(n)

/driɳk/

đồ uống

22. cake

(n)

/keik/

bánh ngọt

23. sweet

(n)

/swi:t/

kẹo

24. fruit

(n)

/fru:t/

hoa quả, trái cây

25.
26.
27.
28.
29.
30.

13


II. GRAMMAR
1. Hỏi xem sinh nhật của ai đó vào khi nào
(?) When was + someone’s birthday?
(+) It was + .................
Ví dụ
When was your birthday?
(Sinh nhật bạn là khi nào?)
When was your mother’s
birthday?
(Sinh nhật mẹ của bạn là khi
nào?)
When was Phong’s birthday?
(Sinh nhật của Phong là khi nào?)

It was last Sunday.
(Chủ nhật tuần trước.)
It was last week.
(Tuần trước)
It was last month.
(Tháng trước.)

2. Hỏi xem ai đó đã mời ai đến dự bữa tiệc

(?) Who did + S + invite ?
(+) S+ invited ..........
Ví dụ:

Who did you invite to the party?
(Bạn mời ai tới bữa tiệc?)

I invited all my best friends.
(Tớ mời tất cả các bạn tốt của
tớ.)
He invited some of his
classmates.
(Cậu ấy mời vài người bạn cùng
lớp.)

Who did Phong invite to the
party?
(Phong mời ai tới bữa tiệc?)

3. Hỏi xem ai đó đã làm việc gì hay không

(?) Did + S + V+………….?
(+) Yes, S + did
(-) No, S + didn’t
Ví dụ:
Did you go to the party last night?
Tối qua bạn đã đi dự bữa tiệc có phải
không?
Did you go on a picnic?
(Bạn đã đi dã ngoại có phải không?)
Did you enjoy the party?
Bạn đã thích bữa tiệc có phải không?
Did you join the funfair?
Bạn đã tham gia hội chợ vui chơi có
phải không?
Did you enjoy the weekend?
Bạn đã thích kì nghỉ cuối tuần có phải
không?
Did she go to the zoo yesterday?
14

Yes, I did
Ừ, tớ đã đi.
Yes, I did.
Ừ, tớ đã đi.
Yes, I did.
Ừ, tớ đã rất thích.
No, I didn’t.
Không, tớ đã không đi.
Yes, I did.
Ừ, tớ rất thích.
No, she didn’t


Chị ấy đã đi sở thú hôm qua có phải
không?
Did Tony stay at home yesterday?
Tony đã ở nhà ngày hôm qua có phải
không?

15

Không, chị ấy đã không
đi.
Yes, he did.
Ừ, anh ấy đã ở nhà.


4. Hỏi xem ai đã đó làm gì ở bữa tiệc.
(?) What did + S+ do at the party?
tiệc?
(+) S + V2/ed
Ví dụ:
What did you do at the
party?
Bạn
đã làm gì ở bữa tiệc?
What did you do at the
party?
Bạn
đã làm gì ở bữa tiệc?
What did you do at the
party?
Bạn
đã làm gì ở bữa tiệc?
What did they do at the
party?
Họ
đã làm gì ở bữa tiệc.
What did Tom do at the
party?
(Tom đã làm gì ở bữa
tiệc?)

Ai đó đã làm gì ở bữa
Ai đó đã ...

I played hide and seek.
Tớ đã chơi trốn tìm.
I chatted with friends.
Tớ đã nói chuyện với bạn bè.
I watched cartoons.
Tôi đã xem phim hoạt hình.
They ate cakes and fruit.
Họ đã ăn bánh và hoa quả.
He gave me a present then ate cakes.
Cậu ấy đã tặng tớ 1 món quà sau đó
ăn bánh.

5. Hỏi xem ai đó thích bữa tiệc không
Did + S + enjoy the party?
Yes, I did. No, I didn’t.
Ví dụ
Did you enjoy the party?
(Bạn có thích bữa tiệc không?)
Did you enjoy the party?
(Bạn có thích bữa tiệc không?)
Did he enjoy the party?
(Anh ấy có thích bữa tiệc ko?)

Yes, I did.
(Có, tôi thích.)
Yes! I enjoyed it very much.
(Có, tôi rất thích)
Yes! It was great.
(Có, Bữa tiệc rất tuyệt.)

......................................................................................................................
..........................
......................................................................................................................
..........................
......................................................................................................................
..........................
......................................................................................................................
..........................
16


......................................................................................................................
..........................
......................................................................................................................
..........................
......................................................................................................................
..........................
......................................................................................................................
..........................
......................................................................................................................
..........................

17


UNIT 5: WHERE WILL YOU BE THIS
WEEKEND?

VOCABULARY
Part of
English
speech
1. at school

Pronunciatio
n
/ æt skuːl/

ở trường

2. at the zoo

/ æt ðə zu/

ở sở thú

3. at home

/ æt həʊm/

ở nhà

4. on the beach

/ ɒn ðə biːʧ/

ở bãi biển

5. by the sea

/ baɪ ðə siː/
/ɪn ðə ˈmaʊntə
nz/
/ ɪn ðə

trên bãi biển

I.

6. in the

mountains

7. in the

countryside
8. swim in the
sea
9. visit the

'kʌntrisaid/
/
swɪm
siː/
/ˈvɪzɪt ɪn
ði ðə
ˈaɪlən

islands

dz/
/ ɪks
ˈplɔː
ðə keɪvz/
/

10. explore the

caves

11. take a boat

trip

12. build

sandcastles

13. sunbathe
14. around

II.


(v)
(adv)

Vietnamese

ở vùng núi
ở vùng nông thôn
bơi ở biển
tham quan các hòn
đảo
thám hiểm hang
động
đi chơi bằng thuyền

teɪk
bəʊt trɪp
/ bɪldəˈsænd
xây lâu đài cát
ˌkɑːslz/
/ ˈsʌnˌbeɪð/
tắm nắng
vòng quanh, xung
/ əˈraʊnd/
quanh

GRAMMAR

The future simple (Thì tương lại đơn)
Forms:
(+)
S
+
will
+
V + ..............
(-)
S
+
will not/ won’t
+
V+.................
(?)
Will +
S
+
V +.................?
Yes, S + will/ No, S+ won’t
Usage:
Dùng để diển tả các hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
Eg: I will visit Nha Trang this weekend.
Signs:
Trong câu thường có trạng từ: tomorrow, next week/month/year....
will: sẽ

will not = won’t: sẽ không

I will = I'll

They will = They'll

He will = He'll

We will = We'll

18


She will = She'll

You will = You'll

1.

19


1.Hỏi xem ai đó sẽ ở đâu
Ví dụ:
Where will you be this weekend?
Bạn sẽ ở đâu cuối tuần này?
Where will Peter and Linda be next
month?
Peter và Linda sẽ ở đâu vào tháng
tới?
Where will Peter do this weekend?
Peter sẽ ở đâu vào cuối tuần này?
Where will Linda be this weekend?
Linda sẽ ở đâu vào cuối tuần này?
Where will Phong be next week?
Phong sẽ ở đâu vào tuần tới?

I think I’ll be at the zoo.
Mình nghĩ mình sẽ ở sở
thú.
They will be on the beach.
Họ sẽ ở trên bãi biển.
He
will
be
in
the
countryside.
Cậu ấy sẽ ở miền quê.
She will be by the sea.
Cô ấy sẽ ở vùng biển.
He
will
be
in
the
mountains.
Bạn ấy sẽ ở vùng núi.

2. Hỏi xem ai đó sẽ đi đâu

Where will +S + go +...........?
S think + S + will + go .........
Ví dụ
Where will you go next I think I’ll go to Ha Long Bay.
week?
(Mình nghĩ mình sẽ đi đến Vịnh Hạ
(Bạn sẽ đi đâu vào tuần tới?) Long.)
Where will Linda go this She may go to Phu Quoc island.
weekend?
(Có lẽ cô ấy sẽ đi đảo Phú Quốc.)
(Linda sẽ đi đâu vào cuối
tuần này?)
3. Hỏi xem ai đó sẽ làm gì

Ví dụ:
What will you do there?
Bạn sẽ làm gì ở đó?
What will you do at Ha Long
Bay?
(Bạn sẽ làm gì ở Vịnh Hạ
Long?)
What will you do at Ha Long
Bay?
(Bạn sẽ làm gì ở Vịnh Hạ
Long?)
What will you do at Ha Long
Bay?
(Bạn sẽ làm gì ở Vịnh Hạ
Long?)
What will Linda do at Phu Quoc

I think I will take photos with the
animals.
(Mình nghĩ mình sẽ chụp hình với các
con vật.)
I think I’ll explore the caves.
(Mình nghĩ mình sẽ thám hiểm các
hang động.)
I think I’ll take a boat trip around the
islands.
(Mình nghĩ mình sẽ đi chơi bằng
thuyền vòng quanh các hòn đảo.)
I think I’ll go for a walk along the
beach.
(Mình nghĩ mình sẽ đi dạo dọc theo bờ
biển.)
I think Linda will swim in the sea.
20


island?
(Linda sẽ làm gì ở đảo Phú
Quốc?)

(Mình nghĩ Linda sẽ bơi ở biển.)

Hỏi xem ai đó sẽ làm gì vào buổi sáng/ trưa/ chiều/ tối ........

4.

Ví dụ

What will you do on Sunday
I think I’ll go to the park.
morning?
(Mình nghĩ mình sẽ đi đến công viên.)
(Bạn sẽ làm gì vào buổi sáng chủ
nhật?)
What will you do on Sunday
I think I’ll stay at home.
afternoon?
(Mình nghĩ mình sẽ ở nhà.)
(Bạn sẽ làm gì vào buổi chều chủ
nhật?)
What will Peter do on Saturday
I think Peter will visit his grandparents.
morning?
(Mình nghĩ Peter sẽ đi thăm ông bà
(PeterUNIT
sẽ làm6:
gì vào
sáng
thứ
7?)
của bạn ấy.)
HOW MANY LESSONS
DO YOU HAVE

TODAY?

VOCABULARY

I.

English

Part of
speech

Pronunciation

1.

Mathematics/Maths

(n)

2.

Vietnamese

(n)

3.

PE (Physical
Education)
IT (Information

(n)
(n)

/ ˈfɪzɪkəl ˌɛdju(ː)
ˈkeɪʃən/
/ˌɪnfəˈmeɪʃən tɛk

6.

Technology)
Music

(n)

ˈnɒləʤi/
/ ˈmjuːzɪk/

môn Công
nghệ
thông
môn Âm
nhạc

7.

Art

(n)

/ ɑːt/

môn Mỹ thuật

8.

English

(n)

/ ˈɪŋglɪʃ/

9.

Science

(n)

/ ˈsaɪəns/

(n)

/ ˈlɛsn/

môn Tiếng
Anh
môn Khoa
học
tiết học

5.

10. lesson

/ ˌmæθɪ
ˈmætɪks/mæθs/
/ ˌvjɛtnəˈmiːz/

Vietnames
e

11. on holiday
12. except

(prep)

13. primary school
14. break time

(n)

15. school day

môn Toán
môn Tiếng
Việt
môn Thể dục

/ ɒn ˈhɒlədeɪ/

đang trong kỳ
nghỉ

/ ɪkˈsɛpt/

ngoại trừ

/ˈpraɪməri skuːl/
/breɪk taɪm/

trường tiểu
học
giờ giải lao

/ skuːl deɪ/

ngày đi học

16. Monday

(n)

/ ˈmʌndeɪ/

Thứ 2

17. Tuesday

(n)

/ ˈtjuːzdeɪ/

Thứ 3

18. Wednesday

(n)

/ ˈwɛnzdeɪ/

Thứ 4

19. Thursday

(n)

/ ˈθɜːzdeɪ/

Thứ 5

20. Friday

(n)

/ ˈfraɪdeɪ/

Thứ 6

21. Saturday

(n)

/ ˈsætədeɪ/

Thứ 7

21


22. Sunday

(n)

/ ˈsʌndeɪ/

Chủ nhật

II.
GRAMMAR
1. Hỏi xem ai đó học bao nhiêu tiết học trong ngày

(?) How many lessons + do/does + S + have?
(+) S + have/has … lessons.
Ví dụ
How many lessons do you have today?
Hôm nay bạn học bao nhiêu tiết?
How many lessons does Lan have in the
morning? Sáng nay Lan học bao nhiêu
tiết?
How many lessons does Peter have?
Hôm nay Peter học bao nhiêu tiết?
2. Hỏi bạn có môn học gì vào thứ ......

I have five lessons
Tớ học 5 tiết.
She has four lessons.
Chị ấy học bốn tiết.
He has 5 lessons.
Anh ấy học 5 tiết.

(?)What lessons + do/ does + S + have on + ?
(+) S + have/ has + subjects
Ví dụ:
What lessons do you have on
I have English, Vietnamese and
Monday?
Science.
Bạn học môn học gì ngày thứ
Mình học tiếng Anh, Tiếng Việt và
hai?
Khoa học.
What lessons do you have
I have Vietnamese, PE and IT.
today?
Mình có Tiếng Việt, Thể dục và Tin
Bạn có môn học gì hôm nay?
học.
What lessons does she have
She has Music, PE and IT.
today?
Cô ấy có Âm nhạc, Thể dục và Tin
Cô ấy có môn học gì hôm nay?
học.
What lessons does he have
He has Art, PE and English.
today?
Anh ấy có Mỹ thuật, Thể dục và
Anh ấy có môn học gì hôm nay? Tiếng Anh.
3. Hỏi về ai đó cứ bao lâu học môn gì ....
(?) How often + do/does + S + have + subject?
(+) S + have/has it + ...
Ví dụ
How often do you have English?
I have it 4 times a week.
Cứ bao lâu thì bạn học môn Tiếng
Tớ học 4 lần 1 tuần.
Anh?
How often do you have
I have it twice a week.
Vietnamese?
Cứ bao lâu thì
Tớ học 2 lần 1 tuần.
bạn học môn Tiếng Việt?
How often does Mai have Maths?
She has it every school day.
Cứ bao lâu thì Mai học môn Toán?
Cô ấy học môn Toán mỗi ngày đi
học.
How often does Nam have Science? He has it twice a week.
Cứ bao lâu thì Nam học môn Khoa
Cậu ấy học môn Khoa học 2 lần
học?
một tuần.
22


4. Hỏi khi nào bạn học môn học gì đó

(?) When do/does + S + have + subject?
(+) S + have/ has it + ....................
Ví dụ:
When do you have English?
I have it on Monday, Tuesday and
Khi nào bạn học môn Tiếng
Wednesday.
Anh vậy?
Mình học vào thứ 2, thứ 3 và thứ 4.
When do you have science?
I have it on Tuesday.
Khi nào bạn học môn Khoa
Mình học vào hôm thứ 3.
học?
When do you have PE?
I have it on Monday and Friday.
Khi nào bạn học môn thể dục? Mình học vào hôm Thứ 2 và thứ 6.
When does he have
He has it every school day.
Vietnamese?
Anh ấy học tiếng Việt mỗi ngày đi
Khi nào anh ấy học Tiếng Việt? học.
......................................................................................................................
..........................
......................................................................................................................
..........................
......................................................................................................................
..........................
......................................................................................................................
..........................
......................................................................................................................
..........................
......................................................................................................................
..........................
......................................................................................................................
..........................
......................................................................................................................
..........................

UNIT 7: HOW DO YOU LEARN
I.

VOCABULARY

English
1.
2.
3.

ENGLISH?

Part of
speech

Pronunciation

listen to
English
sing English

Vietnamese
nghe tiếng Anh
hát bài hát tiếng
Anh
nói tiếng Anh

song
speak English
23


4.

watch English
cartoon

5.
6.

read short
stories
write emails

7.

to my friends
vocabulary

xem phim hoạt
hình bằng tiếng
Anh
đọc truyện ngắn
viết thư điện tử
cho bạn bè
từ vựng

(n)

/ vəʊˈkæbjʊləri /

new word
9. communicatio
n
10. newcomer

(n)

từ mới

(n)

/ njuː wɜːd /
/ kəˌmjuːnɪ
ˈkeɪʃən /
/ ˈnjuːˌkʌmə /

11. hobby

(n)

/ ˈhɒbi /

sở thích
bạn nước ngoài

8.

(n)

12. foreign friend

giao tiếp
người mới tới

language
14. because

(conj)

/ ˈfɒrɪn frɛnd /
/
ˈfɒrɪn ˈlæŋgwɪʤ
/ bɪˈkɒz /

15. while

(conj)

/ waɪl/

trong khi

/ gʊd æt /

giỏi về

13. foreign

16. good at

ngoại ngữ
bởi vì

17. necessary

(adj)

/ ˈnɛsɪsəri /

cần thiết

18. happy

(adj)

/ ˈhæpi /

vui vẻ

19. practice

(v)

/ ˈpræktɪs/

thực hành

20. guess

(v)

/ gɛs /

đoán

21. understand

(v)

/ ˌʌndəˈstænd /

hiểu

22. read aloud

/ riːd əˈlaʊd /

đọc to

23. stick on

/ stɪk ɒn/

dán lên

24


II.

GRAMMAR
1. Hỏi xem ai học tiếng anh như thế nào
Ví dụ:
How do you practise reading English?
Bạn học luyện đọc tiếng Anh thế
nào?
How do you practice writing English?
(Bạn luyện viết Tiếng Anh như thế
nào?)

I read English short stories.
Tớ đọc truyện ngắn tiếng Anh.
I write emails to my friends.
Tớ viết thư điện tử cho các bạn của tớ.

How do you practice speaking
English?
Bạn thực hành nói tiếng Anh thế
nào?
How do you practice listening to
English?
Bạn thực hành nghe tiếng Anh thế
nào?
How do you learn English
vocabulary?
Bạn học từ vựng tiếng Anh như thế
nào?
How does she learn vocabulary?
Chị ấy học từ vựng tiếng anh như
thế nào?

I talk with foreigners.
Tớ nói chuyện với người nước ngoài.
I speak English every day.
Tớ nói tiếng Anh mỗi ngày.
I watch English cartoons on TV.
Tớ xem phim hoạt hình bằng tiếng Anh
trên tivi.

How does Hoa learn English?
Hoa học tiếng Anh như thế nào?

She learns English by singing English
songs.
Bạn ấy học tiếng Anh bằng cách hát các
bài hát tiếng Anh.

How does Quan practise listening
to English?
Quân thực hành nghe tiếng Anh
thế nào?
How do you learn grammar?
Bạn học ngữ pháp như thế nào?

He practises listening by watching
English cartoons on TV every day.
Cậu ấy thực hành nghe bằng cách xem
phim hoạt hình tiếng Anh mỗi ngày.
I do grammar exercises as much as I
can.
Tớ làm các bài tập ngữ pháp nhiều như
tớ có thể.

I write new words and read them
aloud.
Tớ viết những từ mới và đọc to.
She sticks new words on her bedroom
wall.
Chị ấy dán từ mới lên tường trong
phòng ngủ.

2. Hỏi xem ai học tiếng Anh để làm gì
Ví dụ:
Why do you learn English?
Because I want to talk with
Tại sao bạn lại học tiếng Anh? foreigners.
Vì tớ muốn nói chuyện với người
nước ngoài.
Because I want to read English comic
books.
Bời vì tớ muốn đọc truyện tranh
tiếng Anh.
Why does Nana learn English? Because she wants to study abroad.
Tại sao Nana lại học tiếng
Vì chị ấy muốn đi du học.
25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×