Tải bản đầy đủ

Bi u s 02 CS VDT BAO CAO

Biểu số: 02-CS/VĐTƯ

BÁO CÁO
VỐN ĐẦU TƯ THỰC HIỆN

1

Đơn vị nhận báo cáo:
- Cục Thống kê tỉnh, TP


(Áp dụng đối với doanh nghiệp, dự án - Cơ quan chủ quản cấp
trên
Ngày nhận báo cáo:
có thực hiện đầu tư trong kỳ báo cáo)
- Sở KH&ĐT(DN/DA
Ngày 12 tháng cuối quý sau quý báo cáo
(Doanh nghiệp có nhiều dự án thì mỗi có vốn đầu tư nước
dự án báo cáo 1 biểu 02-CS/VĐTƯ) ngoài không thuộc
KCN, KCX, KKT, KCN
(Quý 4 năm 2015)

cao)
- Ban quản lý KCN,
KCX, KKT, KCN cao
(DN/DA thuộc KCN,
KCX, KKT, KCN cao)

2


Tên doanh nghiệp/dự án (dự án không thuộc DN)

Mã số thuế của doanh nghiệp

CÔNG TY TNHH KANE-M ĐÀ NẴNG...............................

0

4

0

1

3

Địa chỉ:
Tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương: Đà Nẵng……............…..……………………….
Huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh: Liên Chiểu.……............………………
Xã/phường/thị trấn: Hòa Khánh Bắc…………………….............……………………
Số điện thoại: 0511-373-9549. Fax: 0511-373-9914. Email: nhuan@kane-mdad.com.
Ngành sản xuất kinh doanh chính: Xây dựng nhà xưởng cho
thuê...................................
Loại hình kinh tế doanh nghiệp: DN 100% vốn nước ngoài..................................................
Tên dự án (thuộc doanh nghiệp): Cụm nhà xưởng Morito 2 ……………………….…
Địa điểm dự án: Tỉnh: TP Đà Nẵng ………………………………………………………
Cơ quan cấp GCNĐT: Ban Quản lý các KCN và Chế xuất xuất Đà Nẵng số:
322043000170 ngày 25/12/2013.
Cấp phê duyệt dự án:

1. Trung ương

2. Tỉnh 3.Huyện

4.Xã

Tổng mức đầu tư của dự án theo kế hoạch: 50.486,4 …………Triệu đồng
2.400………….…1000 USD

9

2

5

4

8


Tỷ lệ vốn đầu tư theo kế hoạch (%):
1. Tăng TSCĐ hoặc bổ sung vốn lưu động ..... ……100%...
2. Khác ………………………………………………...……..
Tổng số ……………………..……………………… 100%
Ngành thực hiện đầu tư (Ghi theo mục đích đầu tư): Xây dựng nhà xưởng cho thuê………….
…………………………………….……………………………………….……………………
Thực hiện vốn đầu tư phát triển

Tên chỉ tiêu

Mã số

A

B

Tổng số
(01=02+05+16+19=20+28+29+30+31)
I. Chia theo nguồn vốn
1. Vốn ngân sách Nhà nước (02=03+04)
- Ngân sách Trung ương
- Ngân sách địa phương

01
02
03
04

Thực hi ện quý
Cộng dồn từ đầu
Dự tính quý
báo cáo
năm đến cuối quý
tiếp theo
1
2
3
Triệu 1000
Triệu 1000
Triệu đồng 1000 USD
đồng
USD
đồng USD

0

0

0

0

0

0


Tên chỉ tiêu

Mã số

A

B

2. Vốn vay (05=06+07+10)
- Trái phiếu Chính phủ
- Vốn tín dụng đầu tư phát triển
+ Vốn trong nước
+ Vốn nước ngoài (ODA)
- Vốn vay khác (10=11+12+13+14+15)
+ Vay ngân hàng trong nước
+ Vay trong nước khác
+ Vay ngân hàng nước ngoài
+ Vay nước ngoài khác
+ Vay công ty mẹ
3. Vốn tự có (16=17+18)
- Bên Việt Nam
- Bên nước ngoài
4. Vốn huy động từ các nguồn khác
II. Chia theo khoản mục đầu tư
1. Vốn đầu tư XDCB (20=21+22+24)
Chia ra: - Xây lắp
- Máy móc, thiết bị
Trong đó: Máy móc, thiết bị đã qua sử
dụng
- Khác
Trong đó: + Chi phí đền bù, giải phóng
mặt bằng
+ Chi phí đào tạo công nhân kỹ
thuật và cán bộ quản lý sản xuất
+ Tiền thuê đất hoặc mua
quyền sử dụng đất
2. Vốn đầu tư mua sắm TSCĐ dùng cho sản
xuất không qua xây dựng cơ bản
3. Vốn đầu tư sửa chữa, nâng cấp TSCĐ
4. Vốn đầu tư bổ sung vốn lưu động
5. Vốn đầu tư khác

05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22

Thực hiện quý
Cộng dồn từ đầu năm Dự tính quý
báo cáo
đến cuối quý báo cáo
tiếp theo
1
2
3
Triệu 1000
Triệu 1000
Triệu đồng 1000 USD
đồng
USD
đồng USD

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0
0

0
0

0
0

0
0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

23
24
25
26
27
28
29
30
31
Đà Nẵng, ngày 14 tháng 01 năm 2016.

Người lập biểu

Người kiểm tra biểu

Giám đốc doanh nghiệp

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×