Tải bản đầy đủ

những mẫu đề toán lớp 2

Bài 1
Câu 1. Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúnh nhất:
a. Số 99 đọc là:
A. Chín mươi

B. Chín chín

C. Chín chục chín đơn vị

D. Chín mươi chín.
b.

-3

+3
42

A. 45; 48

B. 45; 42


; số cần điền vào

lần lượt là:

C. 42; 3

D. 42; 45

c. Hình vẽ bên có
A. 4 đoạn thẳng

B. 1 đoạn thẳng

C. 3 đoạn thẳng

D. 5 đoạn thẳng

Câu 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S
5>7

9< 6

0+7<1+0+5





30 cm + 8 cm = 38 cm
35 + 12 = 15 + 33





Câu 3. Viết vào chỗ chấm
a. Đồng hồ chỉ ............ giờ

b. Các ngày trong tuần:
Thứ hai, thứ ba,...................................., thứ sáu, ............................, chủ nhật.
c.
B

Điểm B ở....................hình.........................
Điểm C ở ...................hình ........................

C


Câu 4. Đặt tính rồi tính
31 + 48

55 + 22

95 - 60

69 - 34

Câu 5a. Một sợi dây dài 58 cm, anh Hà cắt đi 35 cm. Hỏi sợi dây còn lại dài bao
nhiêu xăng-ti-mét?
Bài giải
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
b. An có tất cả là 58 viên bi màu xanh và màu đỏ, trong đó số bi màu đỏ là 24
viên. Hỏi số bi màu xanh là bao nhiêu viên bi?
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
Câu 6. Viết các số 43; 92; 29; 53:
- Theo thứ tự từ bé đến lớn:......................................................................................
- Theo thứ tự từ lớn đến bé:......................................................................................


Bài 2
Câu 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 89 gồm.............................chục và..........................đơn vị.
b) Chín mươi chín..................................................................
c) Số liền trước 78 là.............................................................
Câu 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào :
a) 10 + 10 < 20



b) 13 + 2> 13 – 2



c) 12 cm – 2 cm = 10cm



c) 13 cm + 2 cm – 10cm = 5cm



Câu 3. a) Khoanh vào số lớn nhất: 73, 37, 75, 39
b) Khoanh vao số bé nhất: 45, 92, 26, 11
Câu 4. Điền dấu thích hợp (<; >; =) vào
39 – 7



:

36 – 3

65 + 14  99 – 19
Câu 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Hình bên có:

- .....................................hình tam giác.
- .....................................hình vuông.


Câu 6). Đặt tính rồi tính:
43 + 22

76 - 43

61 + 25

88 - 33

Câu 7-a) Một cửa hàng có 38 búp bê, đã bán được 20 búp bê. Hỏi cửa hàng còn
lại bao nhiêu búp bê?
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
b) Giải bài toán theo tóm tắt sau:
55 cm
A

O
20 cm

B

? cm
Bài giải

..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
Câu 7. Cho 3 số 15; 32; 47. Hãy điền vào ô trống để cho phép tính đúng:
+

=

+

=

-

=

-

=


Bài 3
Câu 1. Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất:
a. Tám mươi ba được viết là:
A. 38

B. 83

C. 8 và 3

D. 80

-3

+3

b.32

số cần điền vào

A. 62; 32

B. 35; 32

lần lượt là

C. 29; 32

D. 2; 32

c. A. 94 gồm 9 và 4

B. 94 gồm 4 chục và 9 đơn vị

C. 94 gồm 9 chục

D. 94 gồm 9 chục và 4 đơn vị

2. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
3

36

34

a. 75 cm – 25 cm = 50 cm

b.

c. 25 + 0 = 0

d. Số 100 là số liền trước số 99

Câu 3. Nối theo mẫu:
22+ 3 – 2

77

62– 30

10

35+ 42

20

90 – 60 – 20

23

21- 1

32


Câu 4. Đặt tính rồi tính:
90 + 9

3 + 72

54 - 3

87 - 11

Bài 5. a. Lớp em có 18 bạn gái và 11 bạn trai. Hỏi lớp em có tất cả bao nhiêu
bạn?
Bài giải
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
b. Hà có 38 viên bi màu xanh, 24 viên bi màu đỏ. Hỏi số bi màu xanh nhiều hơn
số bi màu đỏ là bao nhiêu viên?
Bài giải
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
Bài 6. Vẽ thêm kim ngắn để đồng hồ chỉ giờ đúng
6 giờ

9 giờ

5 giờ

1 giờ

11 giờ


Bài 4
Câu 1/ Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất:
a) Tám mươi lăm được viết là:
A. 58

B. 85

; Số lần lược cần điền vào

29

A. 23; 26

D. 805

+4

-6

b)

C. 8 và 5

B. 32; 36

C. 23; 27

lần lược là:
D. 22; 27

Câu 2/ Đúng ghi Đ, sai ghi S
8 > 10

6<9

36 + 12 = 15 + 33

40 cm + 5 cm = 45

Câu 3. Đặt tính rồi tính:
48 + 31

33 + 45

95 - 50

79 - 34

Câu 5. Viết tiếp vào chỗ chấm
a. Mỗi tuần lễ có.......ngày là: thứ hai........................................................................
..................................................................................................................................


b. Đồng hồ chỉ mấy giờ?

..........................................giờ

......................................giờ

Câu 5. a) Vườn nhà Lan trồng 58 cây cam và bưởi, trong đó có 24 cây bưởi. Hỏi
vườn nhà Lan có bao nhiêu cây cam?
Bài giải
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
b) Một sợi dây dài 59 cm, An cắt bỏ đi 52 cm. Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu
xăng-ti-mét?
Bài giải
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
Câu 6. Điền số thích hợp vào ô trống:
Hình bên có:
..........................hình tam giác.
..........................hình vuông
Câu 7. a) Điền số và dấu để có phép tính:
=
36
b) Đặt một đề toán phù hợp với phép tính trên
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................


Bài 5
Câu 1/ a- Điền số vào chỗ chấm:
12, .....,14,........,16........,..........,19,20.........,22,...........,24,...........,26.
b- Viết số:
Ba mươi lăm, tám mươi, mười hai, sáu mươi sáu, chín mươi, chín mươi hai, một trăm.
c- Số 85 đọc là
A. Tán mươi

B. Tám tám

C. Năm mươi tám

D. Tám mươi lăm.

Câu 2/ Các số cần điền vào ô trống là:
+1

-1

24

A. 23, 24

B. 24, 20

C. 25, 24

D. 32, 30

Câu 3/ Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất.
a. Em đi học một tuần mấy ngày:
A. 5 ngày

B. 7 ngày

b. Hình bên có:
- Hình vuông:.....................
- Hình tam giác:..................

C. 6 ngày

D. 8 ngày


c. Số lớn nhất có hai chữ số:..............................
Câu 4/ Đặt tính rồi tính:
5 + 33

76 - 20

94 - 23

62 + 5

Câu 5/ Một cửa hàng buổi sáng bán 22 xe đạp. Buổi chiều bán 32 xe đạp. Hỏi cả
hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêu xe đạp?
Bài giải
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
Câu 6/ Em có 61 nhãn vở, em cho bạn của em 20 cái nhãn vở. Hỏi em còn lại bao
nhiêu cái nhãn vở?
Bài giải
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
Câu 7/ Điền số và dấu để có phép tính thích hợp:
=

25


Bài 7
Câu 1/ Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất:
a. Số 83 gồm:
A. 3 chục và 8 đơn vị

B. 8 chục và 0 đơn vị

C. 8 và 3

D. 8 chục và 3 đơn vị.

b.

-2

-3

; số cần điền vào

29

A. 27, 30

B. 27, 24

C. 29, 27

lần lượt là:
D. 27, 30

c. Hình bên có:
A. 3 đoạn thẳng

B. 4 đoạn thẳng

C. 6 đoạn thẳng

D. 5 đoạn thẳng

Câu 2/ Đúng ghi Đ, sai ghi S
a/ 56 cm – 20 cm = 36

b/ 56 cm – 20 cm = 26 cm

c/ 43 + 3 = 43 – 3

d/ 90 + 8 > 97

Câu 3/ Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Trong các số: 7, 17, 9, 10, 0, 90, 59; số:
a/ Các số có một chữ số là:.....................................................................................
b/ Các số có hai chữ số là:......................................................................................
c/ Số nhỏ nhất có hai chữ số là:..............................................................................
d/ Số lớn nhất có hai chữ số là:...............................................................................


Câu 4/ Đặt tính rồi tính:
37 + 40

4 + 33

99 - 6

87 - 53

Câu 5/a. Một băng giấy dài 96cm, em cắt bỏ đi 30cm. Hỏi băng giấy còn lại dài
bao nhiêu xăng-ti-mét?
Bài giải
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
b- Quyển vở của Hà có 48 trang. Hà đã viết hết 16 trang. Hỏi quyển vở còn lại
bao nhiêu trang chưa viết?
Bài giải
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
Câu 6/ Trên hình bên có:
a)
b)
c)
d)

Có.........................................đoạn thẳng
Có ........................................hình vuông
Có ........................................hình tam giác
Có ........................................hình tròn


Bài 7.
Câu 1/ Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất:
a) – Số 85 gồm:
A. 5 chục và 8 đơn vị
B. 8 chục và 0 đơn vị
C. 85 đơn vị
D. 8 chục và 5 đơn vị
b) – Trong các số từ 1 đến 100:
- Số lớn nhất có hai chữ số:
- Các số có hai chữ số giống nhau:
Câu 2/ Các số cần điền vào ô trống là:
+1

-4

23

A. 23, 24
B. 24, 20
C. 25, 24
D. 23, 30
Câu 3/ Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất:
a/ Một tuần có mấy ngày:
A. 5 ngày
B. 7 ngày
C. 6 ngày
D. 8 ngày
b/ Hình bên có:
- Hình vuông................................
- Hình tam giác...........................
Câu 4/ Tính:
66 – 6 =
20 + 10 =
70 – 50 =
55 – 55 =
18 – 8 =
15 + 10 =
Câu 5/ Đặt tính rồi tính
15 + 33

78-20

94 - 23

64+5

Câu 6/ Em có 61 nhãn vở, em cho bạn của em 20 cái nhãn vở. Hỏi em con lại bao
nhiêu cái nhãn vở?
Bài giải
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................


Câu 7/ Mẹ em bán 22 quả trứng. Mẹ em bán tiếp 12 quả trứng nữa. Hỏi mẹ em
bán được tất cả bao nhiêu quả trứng?
Bài giải
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
Câu 8/ cho 3 số 12, 26, 38. Hãy điền vào ô trống để có phép tính đúng:
+

=

-

=

+

=

-

=


Bài 8
A. Hãy khoanh tròn vào ý đúng nhất
1. Tám mươi tám được viết là:
A. 18
B. 88
C. 80

D. 08

2.
A. 96 gồm 6 chục và 9 đơn vị
B. 96 gồm 9 và 6
C. 96 gồm 9 chục và 6 đơn vị.
D. 96 gồm 9 chục và 9 đơn vị
3. Các số cần điền vào ô trống là:
+22
77

A. 99; 95
4.
a. Một tuần lễ có:
A. 6 ngày

-4

B. 95; 99

C. 72; 95

D. 59; 99

B. 5 ngày

C. 7 ngày

D. 8 ngày

b. Đúng ghi Đ, sai ghi S
68 + 20 = 90
56cm + 3cm = 59
59 – 4 + 10 = 60
45> 34 + 10
5.
a. Vẽ 4 điểm nằm ở trong hình tam giác
b. Vẽ 3 điểm ở ngoài hình tam giác


6. Đặt tính rồi tính:
68-64

38-5

54+45

7+62

7. Trong vườn nhà bác Nam có tất cả 59 cây vừa cam vừa chanh, trong đó có 30
cây cam. Hỏi trong vườn nhà bác Nam có bao nhiêu cây chanh?
Bài giải
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
8. Lan có 58 viên bi màu xanh, 28 viên bi mà đỏ. Hỏi số viên bi màu xanh nhiều
hơn số viên bi màu đỏ là bao nhiêu?
Bài giải
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
9. Có các số 37; 42; 79 hãy lập các phép tính đúng:
+

=

-

=

+

=

-

=


Bài 9
1/ Viết số thích hợp vào chỗ trống:
a) 89 gồm.............chục và..............đơn vị.
Chín mươi chín..................................
Số liền sau 68 là................................
b) Các số cần điền vào ô trống là:
-4
65

A. 25; 28

+3

B. 62; 65

2/ Đúng ghi Đ, sai ghi S
10+10< 20
36 + 12 = 15 + 33

C. 61; 64

D. 64; 61

13 + 2 > 13 – 2
12cm + 2cm = 12cm

3/ Đặt tính rồi tính
6 + 32

42 + 15

90 - 50

89 - 25

4/ Viết tiếp vào chỗ chấm:
a. Các ngày trong tuần lễ là: Thứ hai, ......................................................................
..................................................................................................................................


b. Đồng hồ chỉ mấy giờ

.................................................giờ
5. a) Lớp em có 21 bạn gái và 13 bạn trai. Hỏi lớp em có tất cả bao nhiêu bạn?
Bài giải
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
b) Vừa gà vừa vịt có tất cả 10 con, trong đó có 4 con gà. Hỏi có mấy con vịt?
Bài giải
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
6. Điền số thích hợp vào ô trống
Hình bên có
-....................................đoạn thẳng
-....................................hình tròn
-...................................hình tam giác
-...................................hình vuông
7. Viết các số: 43; 92; 53; 87
- Theo thứ tự từ bé đến lớn:......................................................................................
- Theo thứ tự từ lớn đến bé:......................................................................................


Bài 10
Câu 1: Viết vào chỗ trống:
Sáu mươi tư:............................
Bốn mươi lăm;.........................
Tám mươi hai:.........................
Một trăm:.................................
Câu 2:
a) Đặt tính rồi tính
45 + 32

31 + 51

Hai mươi tám:.........................
Chín mươi bốn:......................
Bảy mươi sáu:.......................
Sáu mươi chín:......................

87 - 4

97 - 67

b) Tính
79 – 63 =.......

94 + 5 – 4 =......... 16 + 42 = ........

76 – 26 + 10=.........

Câu 3: Đo độ dài các đoạn thẳng rồi viết số đo:
A
........cm
C

B
D

................cm
Câu 4: Viết tiếp theo vào chỗ chấm:
Một tuần lễ có .............ngày là: Chủ nhật, ................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................


Câu 5: Kẻ thêm một đoạn thẳng để có
a. Một hình vuông và một hình tam giác

Câu 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) 54 – 24 > 45 – 24

b. Hai hình tam giác

b) 89 – 11 = 36 + 32

c) 45 + 30 > 35 + 40

d) 97 – 64 < 78 – 35

Câu 7:
a) Hoa gấp được 25 con chim. Mai gấp được 21 con chim. Hỏi cả hai bạn gấp
được tất cả bao nhie6i con chim?
Bài giải
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
b) Một sợi dây dài 79cm. Bố cắt đị 50 cm. Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu xăngti-mét?
Bài giải
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
Câu 8: Điền số thích hợp vào ô trống
50 + 10 =

+


Bài 11
1. Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất:
a) Số 83 gồm:
A. 3 chục và 8 đơn vị

B. 8 chục và o đơn vị

C. 8 và 3

D. 8 chục và 3 đơn vị
-2

b)

-3

29

A. 27; 30

số lần lượt cần điền vào
B. 27; 24

C. 29; 27

lượt là:

D. 27; 30

c) Hình bên có
A. 3 đoạn thẳng

B. 4 đoạn thẳng

C. 5 đoạn thẳng

D. 6 đoạn thẳng

2. Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) 56cm – 20cm = 36

b) 56cm – 20cm = 26cm

c) 43 + 3 = 43 – 3

d) 90 + 8 > 97

3. Đặt tính rồi tính:
57 + 22

3 + 82

95 - 3

86 - 24

4. Viết tiếp vào chỗ chấm
a. Các ngày trong tuần lễ:.........................................................................................
..................................................................................................................................
b. Đồng hồ chỉ mấy giờ?

................giờ


5. a) Quyển vở của Hà có 48 trang. Hà đã viết hết 16 trang. Hỏi quyển vở còn lại
bao nhiêu trang chua viết?
Bài giải
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
b) Một băng giấy dài 96cm, em cắt bỏ đi 30cm. Hỏi băng giấy còn lại dài bao
nhiêu xăng-ti-mét?
Bài giải
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
6. Viết số thích hợp vào.......:
Trong các số từ 1 đến 100
- Số lớn nhất có hai chữ số là:..................................................................................
- Các số có hai chữ số giống nhau là:.......................................................................
..................................................................................................................................
7. Kẻ thêm đoạn thẳng để có:
a) Hai hình tam giác

b) Một hình tam giác



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×