Tải bản đầy đủ

Giao trinh HNG DN d AN TT NGHIP KS

Giáo trình
HƯỚNG DẪN ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD

Giáo trình cơ bản

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO XÂY DỰNG VIETCONS
Văn phòng
:
Số 12 Đồng Nai Phường 15 Quận 10 Tp.HCM
Điện thoại
:
(08) 62 997 429 – 0906 989 297 – 0932 111 790
Website
:
vietcons.org
Email: vietcons.org@gmail.com


Giáo trình
HƯỚNG DẪN ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD


Lập Bảng Excel Tính Thành Phần Gió Tĩnh
LÝ THUYẾT TÍNH TOÁN
Căn cứ vào tiêu chuẩn TCVN 2737 : 1995 , thành phần gió tĩnh tiêu chuẩn quy về phân bố đều trên
dầm được tính theo công thức sau:
Wjtc  W0 .k.c.hi

Trong đó:
 W0 là áp lực gió tiêu chuẩn lấy theo biểu đồ phần vùng phụ lục D và điều 6.4, chia làm 8 vùng
như sau:
VÙNG ÁP LỰC GIÓ TRÊN BẢN ĐỒ

I

II

III

IV

V

I-A

II-A

III-A

Wo (daN/cm2)

65

95

125

155

185

55

83

110

Câu hỏi: Tiêu chuẩn đã đo và tính Wo như thế nào? Quy đổi giữa tiêu chuẩn VN sang tiêu
chuẩn khác như thế nào?
 k là hệ số tính đến sự thay đổi áp lực gió theo chiều cao. Tra bảng hoặc tính phụ thuộc vào
cao độ zj và địa hình (mục 6.5).
Bảng tra hệ số k
Dạng địa hình
Độ cao Z (m)
3
5
10
15
20
30
40
50
60
80
100
150
200
250
300
350
 400

A

B

C

1.00
1.07
1.18
1.24
1.29
1.37
1.43
1.47
1.51
1.57
1.62
1.72
1.79
1.84
1.84
1.84
1.84

0.80
0.88
1.00
1.08
1.13
1.22


1.28
1.34
1.38
1.45
1.51
1.63
1.71
1.78
1.84
1.84
1.84

0.47
0.54
0.66
0.74
0.80
0.89
0.97
1.03
1.08
1.18
1.25
1.40
1.52
1.62
1.70
1.78
1.84

Ghi chú: trong trường hợp Z không có trong bảng tra thì dùng công thức nội suy.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO KIẾN TRÚC & XÂY DỰNG VIETCONS
Văn phòng
:
137 Điện Biên Phủ, Phường Đa Kao, Quận 1, TP.HCM
Điện thoại
:
(08) 62 997 429 – 0906 989 297 – 0932 111 790
Website
:
vietcons.org
Email: vietcons.org@gmail.com

1


Giáo trình
HƯỚNG DẪN ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD

• Địa hình dạng A: địa hình trống trải, không có hoặc có vật cản thấp hơn 1,5 m .
• Địa hình dạng B: Có vật cản thưa thớt < 10m (vùng ngoại ô, thị trấn, làng mạc…)
• Địa hình dạng C: Có vật cản sát nhau >10m (thành phố, rừng rậm…)
Bảng tra hệ số k ở trên được tính theo công thức sau (phụ lục A, mục A.2.1 TCXD 229:1999):

 z
k  1,844  g 
 zt 

2mt

Trong đó:
Dạng địa hình

zgt (m)

mt

A
B
C

250
300
400

0,070
0,090
0,140

 c là hệ gió khí động: mặt đón gió c=0,8 ; mặt hút gió c = 0,6

Câu hỏi: trường hợp mặt bằng kiến trúc phức tạp ( hình elip, hình tròn….) c không có trong
bảng tra tiêu chuẩn TCVN 2737 :1995 thì tính toán như thế nào?
 hi là chiều cao đón gió, lấy giá trị trung bình ½ tầng trên và tầng dưới liền kề.

htrt  hdt
hi 
2
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO KIẾN TRÚC & XÂY DỰNG VIETCONS
Văn phòng
:
137 Điện Biên Phủ, Phường Đa Kao, Quận 1, TP.HCM
Điện thoại
:
(08) 62 997 429 – 0906 989 297 – 0932 111 790
Website
:
vietcons.org
Email: vietcons.org@gmail.com

2


Giáo trình
HƯỚNG DẪN ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD

BÀI TẬP ÁP DỤNG
Tính toán thành phần gió tĩnh cho ‘ Cao ốc văn phòng VIETCONS’
• Địa chỉ: số 137, đường Điện Biên Phủ, Quận 10, Tp. HCM
• Quy mô công trình: Gồm một hầm + 9 tầng, mặt đất tự nhiên thấp hơn cốt sàn tầng trệt 1,2 m,
chiều cao các tầng như bảng dưới sau:
STT

Tầng

H (m)

1

Tầng trệt

3.5

2

Tầng 2

3.9

3

Tầng 3

3.6

4

Tầng 4

3.6

5

Tầng 5

3.6

6

Tầng 6

3.6

7

Tầng 7

3.6

8

Sân thương

3.6

9

Mái

3.5

Zj (m)

kj

Wj_đẩy

Wj_hút

(kN/m)

(kN/m)

Câu hỏi: Khi mô hình công trình thì gió tĩnh nhập và đâu? Gió động nhập vào đâu? Tại sao?
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO KIẾN TRÚC & XÂY DỰNG VIETCONS
Văn phòng
:
137 Điện Biên Phủ, Phường Đa Kao, Quận 1, TP.HCM
Điện thoại
:
(08) 62 997 429 – 0906 989 297 – 0932 111 790
Website
:
vietcons.org
Email: vietcons.org@gmail.com

3


Giáo trình
HƯỚNG DẪN ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD

LẬP BẢNG TÍNH EXCEL (MỘT SỐ HÀM CƠ BẢN)


Hàm if
-

Công dụng: Trả về một giá trị nếu điều kiện là đúng, Trả về một giá trị khác nếu điều kiện
là sai.

-

Công thức: =IF(logical_test,value_if_true,value_if_false)
logical_test: điều kiện để xét, logical có thể là kết quả của một hàm luận lý.
value_if_true: giá trị trả về nếu điều kiện logical_test là TRUE.
value_if_false: giá trị trả về nếu điều kiện logical_test là FALSE.



Hàm HLOOKUP
-

Công dụng:
Dò tìm một giá trị ở dòng đầu tiên của một bảng dữ liệu. Nếu tìm thấy sẽ trả về giá trị
ở cùng trên cột với giá trị tìm thấy trên hàng mà bạn chỉ định.
Hàm HLOOKUP thường dùng để điền thông tin vào bảng dữ liệu từ bảng dữ liệu phụ.
HLOOKUP xuất phát từ horizontal lookup : dò tìm theo phương ngang, hay theo dòng.

-

Công thức: =HLOOKUP(lookup_value,table_array,row_index_num,range_lookup)
lookup_value: là tìm một giá trị dùng để tìm kiếm, nó có thể là một giá trị, một tham chiếu
hay một chuỗi ký tự.
table_array: là vùng chứa dữ liệu cần tìm. Đây là bảng dữ liệu phụ có nội dung thường cố
định, bao quát để bạn lấy dữ liệu.
row_index_num: số thứ tự dòng trên bảng dữ liệu phụ mà dữ liệu bạn cần lấy. Giá trị trả
về nằm trên dòng bạn chỉ định này và ở cột mà hàm tìm thấy giá trị dò tìm lookup_value.
range_lookup: là giá trị logic bạn chỉ định muốn HLOOKUP tìm kiếm chính xác hay là tương
đối. Nếu range_lookup là TRUE hàm sẽ trả về kết quả tìm kiếm tương đối. Nếu không tìm
thấy kết quả chính xác, nó sẽ trả về một giá trị lớn nhất mà nhỏ hơn giá trị tìm kiếm
lookup_value. Nếu range_lookup là FALSE hàm tìm kiếm chính xác, nếu không có trả về
lỗi #N/A!



Hàm VLOOKUP
-

Công dụng:
Dò tìm một giá trị ở cột đầu tiên bên trái của một bảng dữ liệu. Nếu tìm thấy sẽ trả về giá
trị ở cùng trên dòng với giá trị tìm thấy trên cột mà bạn chỉ định. Hàm VLOOKUP thường
dùng để điền thông tin vào bảng dữ liệu từ bảng dữ liệu phụ.
VLOOKUP xuất phát từ vertical lookup : dò tìm theo phương đứng, hay theo cột.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO KIẾN TRÚC & XÂY DỰNG VIETCONS
Văn phòng
:
137 Điện Biên Phủ, Phường Đa Kao, Quận 1, TP.HCM
Điện thoại
:
(08) 62 997 429 – 0906 989 297 – 0932 111 790
Website
:
vietcons.org
Email: vietcons.org@gmail.com

4


Giáo trình
HƯỚNG DẪN ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD

-

Công thức: =VLOOKUP(lookup_value,table_array,row_index_num,range_lookup)
lookup_value: là tìm một giá trị dùng để tìm kiếm, nó có thể là một giá trị, một tham chiếu
hay một chuỗi ký tự.
table_array: là vùng chứa dữ liệu cần tìm. Đây là bảng dữ liệu phụ có nội dung thường cố
định, bao quát để bạn lấy dữ liệu.
row_index_num: số thứ tự cột trên bảng dữ liệu phụ mà dữ liệu bạn cần lấy. Giá trị trả về
nằm trên cột bạn chỉ định này và ở dòng mà hàm tìm thấy giá trị dò tìm lookup_value.
range_lookup: là giá trị logic bạn chỉ định muốn VLOOKUP tìm kiếm chính xác hay là tương
đối. Nếu range_lookup là TRUE hàm sẽ trả về kết quả tìm kiếm tương đối. Nếu không tìm
thấy kết quả chính xác, nó sẽ trả về một giá trị lớn nhất mà nhỏ hơn giá trị tìm kiếm
lookup_value. Nếu range_lookup là FALSE hàm tìm kiếm chính xác, nếu không có trả về
lỗi #N/A!

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO KIẾN TRÚC & XÂY DỰNG VIETCONS
Văn phòng
:
137 Điện Biên Phủ, Phường Đa Kao, Quận 1, TP.HCM
Điện thoại
:
(08) 62 997 429 – 0906 989 297 – 0932 111 790
Website
:
vietcons.org
Email: vietcons.org@gmail.com

5



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×