Tải bản đầy đủ

Giao an tun

Thứ hai ngày 05 tháng 10 năm 2015
Tiết 1: Chào Cờ
Tiết 2: Tiếng Việt
Học vần:
Bài 22:
p - ph, nh
A.Mục tiêu:-HS đọc được: p, ph, nh, phố xá, nhà lá ; từ và câu ứng dụng
-Viết được p, ph, nh, phố xá, nhà lá .
Luyện nói theo chủ đề: “chợ, phố, thị xã ”
-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.
B. Đồ dùng dạy học:
GV chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
HS chuẩn bị:
Bảng con
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
C.Các hoạt động dạy học:
GV
HS

I.Kiểm tra: 5’
-Đọc và viết các từ: xe chỉ, kẻ ô
-2 HS
-Đọc câu ứng dụng: xe ô tô ... thị xã
-2 HS
-Đọc toàn bài
-1 HS
GV nhận xét bài cũ
II. Bài mới:
1/Giới thiệu bài: 3’ (Ghi đề bài)
-Đọc tên bài học: p – ph, nh
2/Dạy chữ ghi âm: 15’
a.Nhận diện chữ: p - ph
-GV viết lại chữ p - ph
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu p - ph
-HS đọc cá nhân: p - ph
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng phố và đọc phố
-HS đánh vần: phờ-ô-phô-sắc-phố
-Ghép tiếng: phố
-Cả lớp ghép: phố
-Nhận xét, điều chỉnh
b.Nhận diện chữ: nh
-GV viết lại chữ nh
-Hãy so sánh chữ nh và chữ ph ?
+ Giống nhau: chữ h


+ Khác nhau: Chữ nh có chữ n ở
trước, ph có chữ p ở trước.
Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu nh
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng nhà và đọc nhà
-Ghép tiếng: nhà
-Nhận xét
Giải lao:
c.Đọc từ ngữ ứng dụng: 5’
-Đính từ lên bảng:
phở bò
nho khô
phá cỗ
nhổ cỏ
-Giải nghĩa từ ứng dụng.
d.HDHS viết: 8’
-Viết mẫu bảng con: phố xá, nhà lá
Hỏi: Chữ ph gồm mấy nét ?
Hỏi: Chữ nh gồm mấy nét ?

-Đọc cá nhân: nh
-Đánh vần: nhờ-a–nha-huyền-nhà
-Cả lớp ghép tiếng: nhà
-Hát múa tập thể
-Đọc cá nhân
+Tìm tiếng chứa âm vừa học.
-Nhge hiểu
-Viết bảng con: phố xá, nhà lá
-Thảo luận, trình bày.
-Nhận xét

Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc: 10’
Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
b.Luyện viết : 10’
-GV viết mẫu và HD cách viết
-Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói: 10’
+ Yêu cầu quan sát tranh
Trong tranh vẽ những cảnh gì ?
Chợ có gần nhà em không ?
4. Củng cố, dặn dò: 5’
Trò chơi: Tìm chữ vừa học
Nhận xét tiết học

-HS đọc toàn bài tiết 1
-HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
-Viết bảng con: phố xá, nhà lá
-HS viết vào vở
-HS nói tên theo chủ đề: chợ, phố...
+ HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:

-Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn
-Chuẩn bị bài sau


Tiết 3: Tiếng Việt:
Luyện tập: Bài 22:
p - ph, nh
A.Mục tiêu:Tiếp tục giúp HS đọc được: p, ph, nh, phố xá, nhà lá ; từ và câu ứng
dụng,
-Viết được p, ph, nh, phố xá, nhà lá .
Luyện nói theo chủ đề: “chợ, phố, thị xã ”
-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.
B. Đồ dùng dạy học:
GV chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
HS chuẩn bị:
Bảng con
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
C.Các hoạt động dạy học:
GV
HS
I.Kiểm tra: 5’
-Đọc và viết các từ:
-2 HS
-Đọc câu ứng dụng: -Đọc toàn bài
-2 HS
GV nhận xét bài cũ
-1 HS
II. Bài mới:
1/Giới thiệu bài: 3’ (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm: 15’
-Đọc tên bài học: p – ph, nh
-HDHS viết: 8’
-Viết mẫu bảng con: phố xá, nhà lá
Hỏi: Chữ ph gồm mấy nét ?
Hỏi: Chữ nh gồm mấy nét ?
HS đọc cá nhân: p - ph
Tiết 2
3.Luyện tập:
-HS đánh vần: phờ-ô-phô-sắc-phố
a.Luyện đọc: 10’
-Cả lớp ghép: phố
Luyện đọc tiết 1
-Đọc cá nhân: nh
-GV chỉ bảng:
b.Luyện viết : 10’
-Đánh vần: nhờ-a–nha-huyền-nhà
-GV viết mẫu và HD cách viết
-Cả lớp ghép tiếng: nhà
-Nhận xét, chấm vở
-Hát múa tập thể


c.Luyện nói: 10’
4. Củng cố, dặn dò: 5’
Trò chơi: Tìm chữ vừa học
Nhận xét tiết học
Tiết 4: Toán

-Đọc cá nhân
+Tìm tiếng chứa âm vừa học
-Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn
-Chuẩn bị bài sau

SỐ 10
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết 9 thêm 1được 10
- Biết đọc, viết số 10; đếm và so sánh các số trong phạm vi 10.
-Biết vị trí của số 10 trong dãy số từ 1 đến 10.
- HS yêu thích học toán.
II/ Đồ dùng:
GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1
- Sử dụng tranh SGK Toán 1
- Các tấm bìa viết các chữ số từ 1 đến 10.
- Các nhóm có 10 vật mẫu cùng loại
HS chuẩn bị: - SGK Toán 1
- Bộ đồ dùng học Toán
- Các hình vật mẫu
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
GV
1.Kiểm tra bài cũ: 5’
-Đọc, viết, đếm số 1, 2, ... , 6,...10
-So sánh: 10... 6; 2 ...5; 6 ... 3; 4 ... 5
-Trình bày về cấu tạo số 10
-Nhận xét bài cũ
2. Bài mới:
a.Giới thiệu bài số 10 (ghi đề bài)
1/ Giới thiệu số 10: 10’
Bước 1: Lập số 10
-GV hướng dẫn HS lấy 9 hình vuông rồi
lấy thêm 1 hình vuông nữa và hỏi
-Tất cả có bao nhiêu hình vuông?
-GV nêu và cho HS nhắc lại
-GV hướng dẫn HS quan sát tranh vẽ
trong SGK và hỏi
-GV nêu và cho HS nhắc lại

HS
-4 HS
-2 HS
-3 HS

-HS thực hành
-"mười "
-HS nhắc lại : "chín hình vuông thêm
một hình vuông là mười hình vuông"
-HS quan sát tranh vẽ trong SGK và
trả lời


-Cho HS quan sát các hình vẽ còn lại
trong SGK và giải thích
-Nêu: Các nhóm này đều có số lượng là
mười ta dùng số mười để chỉ số lượng
của mỗi nhóm đó
Bước 2: Giới thiệu cách ghi số 10
-GV giơ tấm bìa có số 10
Bước 3: Nhận biết vị trí của số 10 trong
dãy số từ 0 đến 10
-GV hướng dẫn HS đọc
-Giúp HS nhận ra số 10 đứng liền sau số
9
2/ Thực hành: 15’
-Nêu yêu cầu bài tập:
+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 4 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 5 yêu cầu làm gì ?
3.Củng cố, dặn dò: 5’
Trò chơi: Nhận biết số lượng

-HS nhắc lại
-HS nhìn vào tranh ,hình vẽ và nhắc
lại

-HS đọc "mười"
-HS đọc
-HS nhận ra số 10 đứng liền sau số 9
-Làm bài tập SGK
-HS làm bài và tự chữa bài.
+ Bài 1: Nối mỗi nhóm vật với số
thích hợp.
+ Bài 4: So sánh các số
+ Bài 5: Viết số thích hợp
- 2 nhóm cùng chơi
- Nhóm nào nhanh sẽ thắng

Nhận xét tiết học.
-Chuẩn bị bài học sau.


Thứ ba ngày 6 tháng 10 năm 2015
Tiết 1: Tự nhiên và xã hội:
Bài 6: CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RĂNG
I/ Mục tiêu:
-HS biết cách giữ gìn vệ sinh răng miệng để phòng sâu răng.
-HS biết chăm sóc răng miệng đúng cách.
* HS K/g nhận ra sự cần thiết phải giữ vệ sinh răng miệng. Nêu được việc nên và
không nên làm để bảo vệ răng.
-Tự giác súc miệng, đánh răng hằng ngày.
GDKNS: KN tự bảo vệ : Chăm sóc răng
KN ra quyết định: Nen và không nên làm gì để bảo vệ răng
Phát triển KN giao tiếp thông qua tham gia các HĐ học tập
II/ Chuẩn bị:
GV chuẩn bị:
-Tranh minh hoạ phóng to
-Bàn chải đánh răng, gương soi, ca súc miệng, chậu nước, mô hình răng, ...
HS chuẩn bị:
-Hình minh hoạ SGK
-SGK Tự nhiên và Xã hội
III/ Các hoạt động dạy học:
GV
HS
I.Khởi động: 5’
-Để cho răng không bị sâu các em cần -Thảo luận, trình bày.
làm gì ?
-Bắt bài hát:
-Hát tập thể:
II.Dạy học bài mới:
1.Giới thiệu bài: 3’ (Ghi đề bài)
2.Các hoạt động chủ yếu:
Hoạt động 1: 5’ Ai có hàm răng đẹp
-Quan sát thảo luận
Cách tiến hành:
+ Bước 1: Thực hiện hoạt động
-GV phân nhiệm vụ:
+ Hằng ngày, em làm gì răng không bị -HS làm việc nhóm 2
sâu ?
-HS trình bày, nhận xét bổ sung.
-Theo dõi các nhóm làm việc
+ Bước 2: Kiểm tra kết quả HĐ
-Yêu cầu:
-Cho HS quan sát mô hình răng. Răng -HS trình bày: để giữ răng luôn chắc
trẻ em có đủ 20 chiếc gọi là răng sữa. khoẻ ta cần đánh răng đúng quy định.


Khoảng 6 tuổi răng sữa sẽ bị lung lay
và rụng. Khi đó răng mới mọc lên chắc
chắn hơn, gọi là răng vĩnh viễn. Khi
thấy răng mình bị lung lay thì phải nhờ
bố mẹ, anh chị, bác sĩ nhổ ngay để răng
mới mọc lên.
+ Bước 3:
+ Điều gì xảy ra nếu răng bị hỏng ?
+ Điều gì xảy ra nếu chúng ta không vệ
sinh răng cẩn thận ?
-Kết luận:
* Vì sao phải giữ vệ sinh răng miệng?
Hoạt động 2: 10’ Quan sát tranh
Cách tiến hành:
+ Bước 1: thực hiện hoạt động
-Nêu yêu cầu:
+ Em thấy việc làm nào đúng, việc làm
nào sai ? Vì sao ?
+ Bước 2: Kiểm tra kết quả HĐ
-Kết luận:
Hoạt động 3: 8’ Làm thế nào chăm
sóc và bảo vệ răng.
+ Bước 1: Giao nhiệm vụ
-Khi tắm ta cần làm gì ?
-Chúng ta nên đánh răng, súc miệng
lúc nào là tốt nhất ?
-Vì sao không nên ăn nhiều đồ ngọt ?
-Khi bị đau răng ta nên làm gì ?
-Kết luận:

-Cứ 2 em kiểm tra răng cho nhau
-Các nhóm trình bày
-Nhận xét bổ sung

-Quan sát tranh, trả lời câu hỏi.
-Nghe, hiểu
* HS k/g nêu
-Quan sát, trình bày.

-HS tóm tắt những việc nên làm và
không nên làm.
-HS trả lời, nhận xét bổ sung
-Nghe, hiểu

-Thực hiện hoạt động.
-Trình bày cá nhân, nhận xét bổ sung
-Nghe hiểu.
-Trả lời theo ý hiểu
* Nêu những việc nên và không nên * HS k/g nêu
làm để bảo vệ răng?
+ Ta nên đánh răng vào buổi tối và
+ Bước 2: Kiểm tra kết quả HĐ
buổi sáng.
-Chỉ định một vài HS trả lời
+ Hạn chế ăn đồ ngọt như bánh kẹo
-GV ghi bảng một số ý kiến của HS.
+ Khi răng bị đau ta nên tới bác sĩ
khám và điều trị.
Hoạt động 4: 5’ Củng cố, dặn dò
+ Trò chơi: “xem răng ai dẹp”

-Nghe phổ biến


-HDHS cách chơi:
-Nhận xét, tổng kết trò chơi
+ Dặn dò bài sau.

+ Tiến hành chơi
+ Vài em tham gia cùng chơi
-Nhận xét

Tiết 2+3: Học vần:
Bài 18:
g gh
A.Mục tiêu:
-HS đọc được p, ph, nh, phố xá, nhà lá ; từ và câu ứng dụng
-Viết được p, ph, nh, phố xá, nhà lá .
Luyện nói theo chủ đề: “ gà ri, gà gô ”
-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.
B. Đồ dùng dạy học:
GV chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
HS chuẩn bị:
Bảng con
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
C.Các hoạt động dạy học:
GV
HS
I.Kiểm tra: 5’
-Đọc và viết các từ: phở bò, nho khô
-2 HS
-Đọc câu ứng dụng: nhà dì na...
-2 HS
-Đọc toàn bài
-1 HS
GV nhận xét bài cũ
II.Bài mới:
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
-Đọc tên bài học: g, gh
2/Dạy chữ ghi âm:
a.Nhận diện chữ: g 5’
-GV viết lại chữ g
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu g
-HS phát âm cá nhân: g
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng gà và đọc gà
-Đánh vần: gờ-a -ga -huyền-gà
-Ghép tiếng: gà
-Cả lớp ghép
-Nhận xét, điều chỉnh
b.Nhận diện chữ: gh 5’’
-GV viết lại chữ gh
-Hãy so sánh chữ gh với chữ g ?
+ Giống nhau: chữ g


+ Khác nhau: Chữ gh có thêm chữ h
Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu gh
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng ghế và đọc ghế
-Ghép tiếng: ghế
-Nhận xét
c.Luyện đọc từ ứng dụng: 5’
nhà ga
gồ ghề
gà gô
ghi nhớ
-GV giải nghĩa từ khó
d.HDHS viết: 10’
-Viết mẫu: g, gh, gà ri, ghế gỗ
Hỏi: Chữ g gồm nét gì?
Hỏi: Chữ gh gồm nét gì?
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc: 10’
Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
-GV đưa tranh minh hoạ
b.Luyện viết: 10’
-GV viết mẫu và HD cách viết
-Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói: 10’
+ Yêu cầu quan sát tranh
Trong tranh em thấy gì ?
Tủ gỗ dùng để làm gì ?
Ghế gỗ dùng để làm gì ? Quê em có ghế
gỗ không ?
Các đồ dùng trong gia đình em làm bằng
thứ gì ?
Em có thấy đẹp khi những đồ dùng được
làm bằng gỗ không ?
4. Củng cố, dặn dò: 5’
Trò chơi: Tìm tiếng có âm g và gh

-Phát âm cá nhân: gh
-Đánh vần: ghờ - ê - ghê - sắc - ghế
-Cả lớp ghép
-Luyện đọc cá nhân
-Tìm tiếng chứa âm vừa học
-Nghe hiểu
Viết bảng con: g, gh, gà ri, ghế gỗ
-Thảo luận, trình bày cá nhân

-HS đọc toàn bài tiết 1
-HS phát âm theo lớp, nhóm, cá
nhân
-Đọc câu ứng dụng:
+ Tìm tiếng chứa âm vừa học.
-Viết bảng con:
-HS viết vào vở: g, gh, gà ri, ghế gỗ
-HS nói tên theo chủ đề: xe bò, xe
lu
+ QS tranh trả lời theo ý hiểu:
+ HS thảo luận trả lời.
+ HS trả lời

-Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn
+ Tiến hành chơi


Nhận xét tiết học

-Chuẩn bị bài sau


Thứ tư ngày 7 tháng 10 năm 2015
Tiết 1:Toán:

LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:Giúp HS củng cố về:
- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10.
- Biết đọc, viết số 10; đếm và so sánh các số trong phạm vi 10, cấu tạo số
10.
- HS yêu thích học toán.
II/ Đồ dùng:
GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1
- Các tấm bìa viết các chữ số từ 1 đến 10.
HS chuẩn bị: - SGK Toán 1
- Bộ đồ dùng học Toán
- Các hình vật mẫu
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
GV
HS
1.Kiểm ta bài cũ: 5’
-Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3,.., 9, 10
-4 HS
-So sánh: 7... 6; 10 ... 5; 7... 3; 7 ... 8
-2 HS
-Nêu cấu tạo số 10:
-2 HS
“10 gồm 1 và 9, gồm 9 và 1”
“10 gồm 2 và 8, gồm 8 và 2”
“10 gồm 3 và 7, gồm 7 và 3”
“10 gồm 4 và 6, gồm 6 và 4”
“10 gồm 5 và 5”
-Nhận xét bài cũ
2.Dạy học bài mới:
a.Giới thiệu bài 3’ (ghi đề bài)
b.Thực hành: 20’
-Làm bài tập SGK
-Nêu yêu cầu bài tập:
-HS làm bài và tự chữa bài.
Hỏi:
+ Bài 1: Nối mỗi nhóm vật với số
+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?
thích hợp.
- HS QS tranh và nêu cách làm bài
-Vài em nhắc lại
+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 3: Điền số hình tam giác
+ Bài 4 yêu cầu làm gì ?
vào...
3.Củng cố, dặn dò: 5’
+ Bài 4: So sánh các số
Trò chơi: Nhận biết số lượng
-Phổ biến cách chơi


-Luật chơi
Nhận xét tiết học.
-Dặn dò bài sau

- 2 nhóm cùng chơi
- Nhóm nào nhanh sẽ thắng

Tiết 2+3: Tiếng Việt

q - qu

gi

Học vần: Bài 24:
A.Mục tiêu
-HS đọc được: q – qu, gi, chợ quê, cụ già; từ và câu ứng dụng
Viết được q – qu, gi, chợ quê, cụ già.
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: “quà quê”
- Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.
B. Đồ dùng dạy học:
GV chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
HS chuẩn bị:
Bảng con
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
C.Các hoạt động dạy học:
GV
HS
I.Kiểm tra bài cũ: 5’
-Đọc và viết các từ: nhà ga, gà gô
-2 HS
-Đọc câu ứng dụng: nhà bà có tủ ...
-2 HS
-Đọc toàn bài
-1 HS
GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học bài mới:
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài) 5’
-Đọc tên bài học: q – qu, gi
2/Dạy chữ ghi âm:
a.Nhận diện chữ: q – qu
5’
-GV viết lại chữ q - qu
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu q - qu
-HS phát âm cá nhân: q - qu
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng quê và đọc quê
-Đánh vần: quờ - ê - quê
-Ghép tiếng: quê
-Cả lớp ghép
-Nhận xét, điều chỉnh
b.Nhận diện chữ: gi
5’
-GV viết lại chữ gi


-Hãy so sánh chữ gi và chữ qu ?
Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu gi
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng già và đọc già
-Ghép tiếng: già
-Nhận xét
c.Luyện đọc từ ứng dụng:
5’
quả thị
giỏ cá
qua đò
giã giò
-GV giải nghĩa từ khó
d.HDHS viết:
5’
-Viết mẫu bảng con: chợ quê, cụ già
Hỏi: Chữ qu gồm nét gì?
Hỏi: Chữ gi gồm nét gì?
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc: 10’
Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
-GV đưa tranh minh hoạ
b.Luyện viết: 10’
-GV viết mẫu và HD cách viết
-Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói: 10’
+ Yêu cầu quan sát tranh
Trong tranh em thấy gì ?
Quà quê gồm những thứ gì ?
Em thích thứ quà gì nhất ?
Quê em có những loại quà gì ?
4. Củng cố, dặn dò: 5’
Trò chơi: Tìm tiếng có âm qu, gi
Nhận xét tiết học
Tiết 4:Đạo đức

+ Giống nhau:
+ Khác nhau:
-Phát âm cá nhân: gi
-Đánh vần: gi – a – gia - huyền-già
-Cả lớp ghép
-Luyện đọc cá nhân
-Tìm tiếng chứa âm vừa học
-Nghe hiểu
Viết bảng con: chợ quê, cụ già
-Thảo luận, trình bày cá nhân

-HS đọc toàn bài tiết 1
-HS phát âm theo lớp, nhóm, cá
nhân
-Đọc câu ứng dụng:
+ Tìm tiếng chứa âm vừa học.
-Viết bảng con:
-HS viết vào vở: chợ quê, cụ già
-HS nói tên theo chủ đề: quà quê
+ QS tranh trả lời theo ý hiểu:
+ HS thảo luận trả lời.
+ HS trả lời

-Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn
+ Tiến hành chơi
-Chuẩn bị bài sau


GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (Tiết 2)
I/ Mục tiêu:
1.Giúp HS biết được:
- Sách vở, đồ dùng học tập là thứ đồ dùng cần thiết cho việc học tập.
- HS phải thực hiện tốt những quy định về giữ gìn sách vở, đồ dùng.
- Để giữ gìn sách vở, đồ dùng bền đẹp cần phải sắp xếp ngăn nắp.
2. HS có thái độ yêu quý đồ dùng, sách vở học tập.
3. HS biết bào quản, giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập.
II/ Tài liệu và phương tiện:
- Vở BT Đạo đức 1
- Bài hát: “Sách bút thân yêu ơi” Nhạc và lời Bùi Đình Thảo
- Bút chì màu.
III/ Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
GV
HS
Hoạt động 1: Khởi động
-GV tổ chức: Bắt bài hát
-HS hát bài “Sách bút thân yêu ơi”
-Hỏi:
+ Sách vở, đồ dùng học tập có tác dụng -Trả lời cá nhân
gì ?
+ Sách vở, đồ dùng học tập giúp chúng
ta điều gì ?
-Kết luận:
Hoạt động 2: Kiểm tra đồ dùng
*Cách tiến hành:
-Nghe hiểu
-Yêu cầu cả lớp làm phiếu học tập.
-Thảo luận cặp
-Nhận xét, kết luận
Hoạt động 3: Thảo luận theo lớp
-Nêu lần lượt câu hỏi:
+ Các em cần làm gì để giữ gìn sách
vở, đồ dùng ?
-HS tự làm bài
+ Để sách vở, đồ dùng được bền đẹp, -Trao đổi kết quả
cần tránh việc làm gì ?
-Trình bày trước lớp.
-Kết luận:
Hoạt động 4: Bài tập 3
-GV đưa ra tình huống theo nội dung -Từng HS thực hiện nhiệm vụ.
bài học để học sinh thảo luận.
-Kết luận:
-Nhận xét, bổ sung


Hoạt động 5: Tổng kết, dặn dò
-Yêu cầu:
-Nhận xét, dặn dò:

-HS thảo luận, trình bày:
+ Tranh 1: đúng vì bạn nhỏ biết lau
cặp sạch sẽ.
+ Tranh 2: Đúng
+ Tranh 3: Sai
+ Tranh 4: Sai
+ Tranh 5: Sai
- Trả lời theo ý hiểu
- HS nhận xét.
+ Đọc hai câu thơ cuối:
Muốn cho sách vở đẹp lâu
Đồ dùng bền mãi nhớ câu giữ gìn
-Chuẩn bị bài sau


Thứ năm ngày tháng 09 năm 2012
Tiết 1: Toán:

LUYỆN TẬP CHUNG
I/ Mục tiêu:
- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10.
- Biết đọc, viết số 10; đếm và so sánh các số trong phạm vi 10.
Biết thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10
II/ Đồ dùng:
GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1
- Các tấm bìa viết các chữ số từ 0 đến 10.
HS chuẩn bị: - SGK Toán 1
- Bộ đồ dùng học Toán
- Các hình vật mẫu
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
GV
HS
1.Kiểm ta bài cũ: 5’
-Đọc, viết, đếm số 0, 1, 2, 3,.., 9, 10
-2 HS
-So sánh: 7... 6; 10 ... 5; 7... 3; 7 ... 8
-2 HS
-Nêu cấu tạo số 10:
-2 HS
“10 gồm 1 và 9, gồm 9 và 1”
“10 gồm 2 và 8, gồm 8 và 2”
“10 gồm 3 và 7, gồm 7 và 3”
“10 gồm 4 và 6, gồm 6 và 4”
-Nhận xét bài cũ
“10 gồm 5 và 5”
2.Dạy học bài mới: 25’
a.Giới thiệu bài (ghi đề bài)
b.Thực hành:
-Nêu yêu cầu bài tập:
-Làm bài tập SGK
Hỏi:
-HS làm bài và tự chữa bài.
+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 1: NốI nhóm vật với số thích
hợp
+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 3: Viết số thích hợp
+ Bài 4 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 4: Viết các số 6, 1, 3, 7, 10
- Từ bé đến lớn:
- Từ lớn đến bé:
3.Củng cố, dặn dò: 5’
Trò chơi: Xếp hình theo mẫu
- 2 nhóm, mỗi nhóm 2 em
-Phổ biến cách chơi
- Tiến hành chơi
-Luật chơi
- Nhóm nào nhanh sẽ thắng


Nhận xét tiết học.
-Dặn dò bài sau

-Chuẩn bị bài học sau.

Tiết 2+3: Tiếng Việt
Học vần
Bài 25:
ng - ngh
A.Mục tiêu:
-HS đọc được ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ ; từ và câu ứng dụng
-Viết được ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ
Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: “ bê, bé, nghé ”
-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.
B. Đồ dùng dạy học:
GV chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
Các thẻ từ (4 từ ứng dụng)
HS chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
Sách GK Tiếng Việt lớp 1
C.Các hoạt động dạy học:
GV
HS
I.Kiểm tra bài cũ: 5’
-Đọc và viết: quả thị, giỏ cá
-2 HS
-Đọc câu ứng dụng chú tư ghé qua...
-2 HS
-Đọc toàn bài
-1 HS
GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học bài mới: (25’)
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
-Đọc tên bài học: ng, ngh
2/Dạy chữ ghi âm:
a.Nhận diện chữ: ng 5’
-GV viết lại chữ ng
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu ng
-HS phát âm cá nhân: ng
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng ngừ và đọc ngừ
-Đánh vần: ngờ-ư-ngư -huyền-ngừ
-Ghép tiếng: ngừ
-Ghép tiếng: ngừ
-Nhận xét, điều chỉnh
b.Nhận diện chữ: ngh
5’


-GV viết lại chữ ngh
+Phát âm mẫu: ngh
-Hãy so sánh chữ ng và chữ ngh ?
Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng nghệ đọc nghệ
-Ghép tiếng: nghệ
c.Đọc từ ngữ ứng dụng: 5’
-Đính từ ngữ lên bảng:
Ngã tư
nghệ sĩ
Ngõ nhỏ
nghé ọ
d.HDHS viết: 10’
-Viết mẫu lên bảng con:
cá ngừ
củ nghệ
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc: 10’
-Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
b.Luyện viết: 10’
-GV viết mẫu và HD cách viết
Hỏi: Chữ k gồm nét gì?
Hỏi: Chữ kh gồm nét gì?
-Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói: 10’ quan sát tranh
Trong tranh vẽ gì ?
Ba nhân vật trong tranh có gì chung
Bê là con của con gì ? có màu gì ?
Nghé là con của con gì? Có màu gì?
Em nào bắt chước được tiếng kêu của
các con vật đó không ?
4. Củng cố, dặn dò:
Trò chơi: Tìm tiếng có âm ng, ngh.
Nhận xét tiết học

-Phát âm cá nhân: ngh
+ Giống nhau: chữ ng
+ Khác nhau: Chữ ngh thêm chữ h.
-Đánh vần: ngờ-ê-nghê-nặng-nghệ
-Ghép tiếng: nghệ
-Luyện đọc cá nhân

-Viết bảng con: cá ngừ

củ nghệ

-Trả lời cá nhân

-HS đọc cá nhân toàn bài tiết 1
-HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
-Đọc câu ứng dụng (SGK)
-Viết bảng con:
ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ
-Thảo luận, trình bày
-HS viết vào vở
-HS nói tên theo chủ đề:
+ HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:
+ Thảo luận, trình bày
-HS chia 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn
-Chuẩn bị bài sau


Tiết 4: Thủ công

XÉ, DÁN HÌNH QUẢ CAM
I/ Mục tiêu:Giúp HS biết:
- Biết cách xé, dán giấy để tạo hình quả cam.
-Xé, dán được hình quả cam.Đường xé có thể bị răng cưa. Hình dán tương đối
phẳng, có thể dung bút màu để vẽ cuống và lá.
* HS KT có thể Xé, dán được hình quả cam có cuống lá.Đường xé ít bị răng cưa.
Hình dán phẳng, có thể xé dán hình quả cam có kích thước, màu sắc khác.Có thể
trang trí quả cam.
- Có thái độ tốt trong học tập. Yêu thích môn học
II/ Chuẩn bị:
GV chuẩn bị:
+ Bài mẫu đẹp
+ Dụng cụ: Thước, giấy màu, hồ dán,...
HS chuẩn bị:
+ Vở thủ công
+ Dụng cụ: Thước, giấy màu, hồ dán,...
III/ Các hoạt động dạy học:
GV
HS
1.Kiểm tra:
5’
-GV kiểm tra phần học trước
-Để dụng cụ học thủ công lên bàn lớp
trưởng cùng GV kiểm tra
-Nhận xét
-Hát tập thể.
-Bắt bài hát khởi động
-Nghe, hiểu
2.Bài mới
1.Giới thiệu bài: 5’
-Nêu tên bài học
(Ghi đề bài)
-HS quan sát, nhận xét
2.HD quan sát, nhận xét:
+ Đây là hình quả cam
-Đưa bài mẫu đẹp:
+ Có màu xanh, có màu vàng,...
+ Đây là quả gì ?
+ Hình tròn.
+ Quả cam có màu gì ?
+ Giống cái bánh, ông trăng tròn,...
+ Quả cam có dạng hình giống gì ?
-HS làm theo hướng dẫn
-HS thao tác xé hình theo HD của GV
3.Thực hành: 20’
-Xé hình vuông
-Xé hình tròn
-Xé các mép tạo hình quả cam
-Dán quả cam
-HS thao tác dán hình quả cam


* HS KT có thể Xé, dán được hình quả
cam có cuống lá.Đường xé ít bị răng
cưa. Hình dán phẳng, có thể xé dán
hình quả cam có kích thước, màu sắc
khác,trang trí quả cam.
4. Nhận xét, dặn dò: 5’
Trò chơi: Thi ghép hình nhanh
Nhận xét:
-Tinh thần học tập
-Dặn dò bài sau

Lớp chia 2 nhóm chơi
-Nghe nhận xét
-Chuẩn bị bài học sau.


Thứ sáu ngày 9tháng 10 năm 2015
Tiết 1:
SINH HOẠT LỚP - Tuần 6
I/ Mục tiêu:
-Nhận xét đánh giá tình hình tuần qua.
-Khen thương những HS chăm chỉ học tập
-Kết hoạch tuần tới
II/ Các hoạt động chủ yếu:
GV
1.Mở đầu:
- GV bắt bài hát:

HS
- HS cùng hát: Tìm bạn thân
-Kết hợp múa phụ hoạ
-Nhận xét

-Kết luận:
2. Các hoạt động:
Hoạt động 1:
-Nghe nhận xét của GV
Đánh giá tình hình học tập chung trong
tuần qua:
-Từng em nghe nhận xét, rút kinh
Đánh giá từng em cụ thể:
nghiệm, thực hiện tốt hơn.
Yêu cầu lớp trưởng đánh giá chung:
-Lớp trưởng đánh giá chung
+ Khiển trách những bạn chưa thực
hiện nghiêm túc nội quy của lớp.
+ Khen những bạn có thành tích cao
GV nhận xét
trong tuần qua về các mặt hoạt động
Hoạt động 2:
học tập cũng như sinh hoạt.
Kế hoạch tới: triển khai kế hoạch để
HS thực hiện tốt hơn.
Nề nếp ra vào lớp phải ổn định
Nghe nhớ, thực hiện
Nghiêm túc thực hiện đúng nội quy Thực hiện theo phân công của GV.
quy định của nhà trường.
- Tổ 2: trật nhật hết tuần học
Phân công các tổ làm việc:
- Tổ 3: kiểm tra dụng cụ học tập
Tổng kết chung
- Tổ 1: Truy bài đầu giờ, bắt hát
Các tổ trưởng nhận nhiệm vụ


Tieets2 :Toán:

LUYỆN TẬP CHUNG
I/ Mục tiêu:Giúp HS củng cố về:
-So sánh các số trong phạm vi 10, cấu tạo số 10.
-Sắp xếp được các số theo thứ tự đã xác định trong phạm vi 10.
-HS yêu thích học toán
II/ Đồ dùng:
GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1
- Các tấm bìa viết các chữ số từ 0 đến 10.
HS chuẩn bị: - SGK Toán 1
- Bộ đồ dùng học Toán
- Các hình vật mẫu
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
GV
HS
1.Kiểm tra bài cũ: 5’
-Đọc, viết, đếm số 0, 1, 2, 3,.., 9, 10
-2 HS
-So sánh: 10... 6; 10...5; 9... 3; 7 ... 8
-2 HS
-Nêu cấu tạo số 10:
-2 HS
“10 gồm 1 và 9, gồm 9 và 1”
“10 gồm 2 và 8, gồm 8 và 2”
“10 gồm 3 và 7, gồm 7 và 3”
“10 gồm 4 và 6, gồm 6 và 4”
-Nhận xét bài cũ
“10 gồm 5 và 5”
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài (ghi đề bài)
b.Thực hành:
-Nêu yêu cầu bài tập:
-Làm bài tập SGK
Hỏi:
-HS làm bài và tự chữa bài.
+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống
+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 2: Điền dấu thích hợp
+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 3: Điền dấu thích hợp
+ Bài 4 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 4: Sắp xếp các số theo thứ tự
3.Củng cố, dặn dò:
- 2 nhóm, mỗi nhóm 2 em (bài tập 5)
Trò chơi: Nhận dạng hình
- Tiến hành chơi
- Nhóm nào nhanh sẽ thắng
Nhận xét tiết học.
- Dặn dò bài sau

-Chuẩn bị bài học sau.


Tiết 3+4: Tiếng Việt
Học vần:
Bài 26:
y tr
A.Mục tiêu:
-HS đọc được y, tr, y tá, tre ngà; từ và câu ứng dụng
-Viết được y, tr, y tá, tre ngà.
Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: “nhà trẻ ”
-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.
B. Đồ dùng dạy học:
GV chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
Các thẻ từ (4 từ ứng dụng)
HS chuẩn bị:
Bảng con
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
Sách GK Tiếng Việt lớp 1
C.Các hoạt động dạy học:
GV
HS
I.Kiểm tra: 5’
-Đọc và viết: cá ngừ, củ nghệ
-2 HS
-Đọc câu ứng dụng nghỉ hè, chị kha ra -2 HS
nhà bé nga
-Đọc toàn bài
-1 HS
GV nhận xét bài cũ
II.Bài mới:
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài) 5’
-Đọc tên bài học: y, tr
2/Dạy chữ ghi âm:
a.Nhận diện chữ: y 5’
-GV viết lại chữ y
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu y
-HS phát âm cá nhân: y
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng y và đọc y
-Đọc trơn: y tá
-Ghép từ: y tá
-Ghép từ: y tá
-Nhận xét, điều chỉnh
b.Nhận diện chữ: tr
5’
-GV viết lại chữ tr
-Phát âm cá nhân: tr
+Phát âm mẫu: tr
+ Giống nhau:


-Hãy so sánh chữ y và chữ tr ?
Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng tre đọc tre
-Ghép tiếng: tre
-Nhận xét
c.Đọc từ ngữ ứng dụng: 5’
-Đính từ ngữ lên bảng:
Y tế
cá trê
Chú ý
trí nhớ
d.HDHS viết: 10’
-Viết mẫu lên bảng con:
- Chữ y gồm mấy nét ?
- Chữ tr gồm có thêm con chữ gì ?
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc: 10’
-Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
b.Luyện viết: 10’
-GV viết mẫu và HD cách viết
Hỏi: Chữ k gồm nét gì?
Hỏi: Chữ kh gồm nét gì?
-Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói: 10’
-Yêu cầu quan sát tranh:
Trong tranh vẽ gì ?
Các em bé đang làm gì ?
Hồi bé, em có đi nhà trẻ không ?
Ai trong trenh khi đưa tay ảmm bé ?
4. Củng cố, dặn dò:
Trò chơi: Tìm tiếng có âm ng, ngh.
Nhận xét tiết học
-Dặn dò bài sau:

+ Khác nhau:
-Đánh vần: trờ - e - tre
-Ghép tiếng: tre
-Luyện đọc cá nhân

-Viết bảng con: y, tr, y tá, tre ngà
-Trả lời cá nhân

-HS đọc cá nhân toàn bài tiết 1
-HS phát âm theo lớp, nhóm, cá
nhân
-Đọc câu ứng dụng (SGK)
-Viết bảng con: y, tr, y tá, tre ngà
-Thảo luận, trình bày
-HS viết vào vở
-HS nói tên theo chủ đề:
+ HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:
+ Thảo luận, trình bày

-HS chia 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn
-Chuẩn bị bài sau



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×