Tải bản đầy đủ

giao an da 12 nganh GTVT

BÀI 36: VAI TRÒ, ĐẶC ĐIỂM VÀ CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN PHÁT
TRIỂN, PHÂN BỐ NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI
I. Mục tiêu bài học
1. Kiến thức
 Trình bày được vai trò và đặc điểm của ngành giao thông vận tải và các tiêu chí
đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải.
 Khái quát được ảnh hưởng của từng nhân tố tự nhiên, kinh tế - xã hội đến sự phát
triển và phân bố ngành giao thông vận tải cũng như sự hoạt động của các phương
tiện vận tải.
 Biết phân tích mối quan hệ qua lại và mối quan hệ nhân quả giữa các hiện tượng
kinh tế – xã hội.
2. Kỹ năng
 Đọc và phân tích sơ đồ địa lí.
 Liên hệ với thực tế Việt Nam và thực tế địa phương mình để hiểu được mức độ ảnh
hưởng của các nhân tố tới sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải.
3. Thái độ, hành vi:
 Có ý thức học tập nghiêm túc.
 Biết liên hệ giữa kiến thức đã học và thực tiễn.

II. Phương tiện dạy học
 Sgk.

1


 Các phiếu học tập.
III. Phương pháp dạy học
 Phương pháp thảo luận nhóm.

 Phương pháp đàm thoại gợi mở.
 Phương pháp nghiên cứu.
 Phương pháp giảng giải.
IV. Hoạt động tổ chức dạy học
1. Ổn định tổ chức lớp (1 phút)
2. Kiểm tra bài cũ
 Nêu vai trò của ngành dịch vụ? (3 phút)

3. Bài mới
a. Mở bài (1 phút)
-Trong mọi thời đại GTVT luôn giữ một vai trò quan trọng, nhất là trong thời đại hiện
nay khi kinh tế-xã hội ngày càng phát triển thì GTVT lại càng giữ vị trí đặc biệt hơn
nữa. Để tìm hiểu rõ hơn về vị trí của ngành GTVT chúng ta sẽ học bài 36: Vai trò, đặc
điểm và các nhân tố ảnh hưởng đến phát triển, phân bố ngành giao thông vận tải.
b. Hoạt động của giáo viên và học sinh.
Hoạt động của GV và HS
Họat động 1: Tìm hiểu vai trò và đặc điểm
ngành giao thông vận tải.
Thời gian : 15 phút
2

Nội dung chính
I. Vai trò và đặc điểm ngành
giao thông vận tải
1. Vai trò


Hình thức: Cả lớp
*Bước 1: Tìm hiểu vai trò ngành giao
thông vận tải
- Giáo viên yêu cầu học sinh: Hãy kể một số
hoạt động của ngành giao thông vận tải
(GTVT).
+ Học sinh trả lời, học sinh khác bổ sung.
+ Giáo viên chuẩn kiến thức.
(Chở hàng lên biên giới, chở bông cho nhà
máy dệt, máy bay chiến đấu, xe ô tô buyt
phục vụ nhu cầu đi lại của con người....).
- Từ các ví dụ trên học sinh hãy nêu vai trò
của ngành GTVT.
+ Học sinh trả lời, học sinh khác bổ sung.
+ Giáo viên chuẩn lai kiến thức.
- Giáo viên yêu cầu học sinh Hãy tìm ví dụ
chứng minh rằng những tiến bộ của ngành
giao thông vận tải đã có tác động to lớn làm
thay đổi sự phân bố sản xuất và phân bố dân
cư trên thế giới ?
+ Học sinh suy nghĩ trả lời,học sinh khác bổ
sung
+ Giáo viên chuẩn kiến thức:
Những tiến bộ của ngành giao thông
vận tải đã mở rộng các mối liên hệ vận tải
Đảm bảo sự giao thông thuận tiện giữa
các địa phương và giữa các khu vực
trên thế giới.
+ Giáo viên mở rộng thêm: hiện nay số
lượng các phương tiện đang ngày càng nhiều
lên đã kéo theo nhiều vấn đề như là môi
trường bị ô nhiễm do khói bụi, ô nhiễm tiếng
ồn, kẹt xe…. Cộng thêm vào đó là việc vi
phạm an toàn giao thông, tai nạn giao thông
3

- Giúp quá trình sản xuất diễn ra
liên tục và bình thường.
- Phục vụ nhu cầu đi lại của con
người.
- Thúc đẩy hoạt động kinh tế văn
hóa ở miền núi xa xôi
- Thực hiện mối giao lưu kinh tế
giữa các vùng và các nước.
- Tăng cường sức mạnh quốc
phòng.


đang ngày càng gia tăng.
=>Học sinh cần phải có ý thức chấp hành
nghiêm chỉnh an toàn giao thông khi tham
gia giao thông.
*Bước 2: Tìm hiểu dặc điểm ngành giao
thông vận tải.
- Bước 1: GV yêu cầu học sinh tìm hiểu sgk
và cho biết sản phẩm của ngành giao thông
vận tải là gì ? Tiêu chí đánh giá sản phẩm
dịch vụ GTVT
- Bước 2: HS trả lời,học sinh khác bổ sung.
GV chuẩn kiến thức.

Hoạt động 2: Tìm hiểu các nhân tố ảnh
hưởng tới phát triển và phân bố ngành
GTVT
Thời gian: 20 phút
Hình thức: nhóm
-Bước 1: Giáo viên chia lớp thành hai nhóm
*Nhóm 1: Tìm hiểu các nhân tố về điều
kiện tự nhiên.
- Giáo viên yêu cầu học sinh hoàn thành
phiếu học tập số 1.
+ Học sinh thảo luận nhóm,giáo viên gọi học
sinh trả lời.
+ Giáo viên chuẩn lại kiến thức.

4

2. Đặc điểm
- Sản phẩm là sự chuyên chở
người và hàng hoá. Chất lượng
sản phẩm đo bằng tốc độ chuyên
chở,sự tiện nghi,sự an toàn
+Tiêu chí đánh giá sản phẩm
dịch vụ GTVT:
+Khối lượng vận chuyển: số
hành khách và tấn hàng hóa
được vận chuyển (người và tấn)
+Khối lượng luân chuyển: số
hành khách và hàng hoá được
chở trên một quãng đường nhất
định (người.km và tấn.km.)
+Cự li vận chuyển trung bình
(km)
II. Các nhân tố ảnh hưởng tới
phát triển và phân bố ngành
GTVT
1. Điều kiện tự nhiên: ảnh
hưởng rất khác nhau đến sự phân
bố và hoạt động của các loại
hình GTVT.
 Quy định sự có mặt và vai
trò của một số loại hình
vận tải.
 Ảnh hưởng tới công tâc
thiết kế thiết kế,thi công
các công trình,hướng vận
chuyển.
 Khí hậu và thời tiết có ảnh


hưởng sâu sắc tới thời
gian hoạt động của các
công trình GTVT.

*Nhóm 2: Tìm hiểu nhân tố kinh tế - xã
hội
- Giáo viên yêu cầu học sinh hoàn thành
phiếu học tập.
- Học sinh thảo luận nhóm,giáo viên gọi học
sinh trả lời.
- Giáo viên chuẩn kiến thức.

2: Điều kiện kinh tế-xã hội: Có
ý nghĩa quyết định đối với sự
phát triển và phân bố cũng như
sự hoạt động của ngành GTVT:
 Sự phân bố dân cư, phân
bố các thành phố lớn và
các chùm đô thị ảnh
hưởng sâu sắc đến sự vận
tải hành khách.
 Trong các hành phố lớn
và các chùm đô thị đã
hình thành một loại hình
vận tải đặc biệt là giao
thông vận tải thành phố.

IV. Kiểm tra, đánh giá (4 phút)
Chọn ý đúng nhất trong các câu sau:
1. Để phát triển kinh tế xã hội miền núi,giao thông vận tải phải đi trước một bước
là vì?
A. Thúc đẩy sự giao lưu giữa các địa phương
B. Đẩy mạnh sự phát triển y tế, văn hoá, giáo dục.
C. Góp phần khai thác có hiệu quả tài nguyên thiên nhiên miền núi.
D.Tất cả các đáp án trên.
5


2. Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành giao thông vận tải?
A. Sản phẩm của ngành GTVT chính là sự chuyên chở người và hàng hóa.
B. Khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải được đo bằng khối lượng vận chuyển, khối
lượng luân chuyển và cự li vân chuyển trung bình.
C. GTVT là ngành trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất.
D. Tư liệu sản xuất của GTVT là phương tiện vận chuyển và mặt bằng vận chuyển.
3. Giao thông vận tải có vai trò quan trọng vì:
A. Tham gia vào quá trình sản xuất, phục vụ nhu cầu đi lại của con người.
B. Giúp thực hiện mối quan hệ giữa các vùng kinh tế khác nhau.
C. Tăng cường sức mạnh quốc phòng.
D. Tất cả đều đúng.
V. Hoạt động nối tiếp (1 phút)
 Giáo viên nhắc nhở học sinh về nhà học bài, trả lời các câu hỏi trong SGK.
VI. Phụ lục:
 Phiếu học tập.

6


PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Tìm hiểu ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đến sự phát triển và phân bố GTVT?
Dựa vào hiểu biết của bản thân và tham khảo thông tin,câu hỏi SGK hãy hoàn thành các
thông tin vào bảng dưới đây:
Ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đến
phát triển và phân bố ngành GTVT

Ví dụ

- Điều kiện tự nhiên quy định
.....................................................................
.....................................................................
.....................................................................

- Ở hoang mạc.......................................
...............................................................
- Ở vùng băng giá..................................
...............................................................

- Điều kiện tự nhiên ảnh hưởng................
.................................................................
.................................................................
.................................................................

-

- Khí hậu và thời tiết ảnh hưởng sâu
sắc..........................................................
...............................................................
...............................................................

-

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
7


Tìm hiểu ảnh hưởng của điều kiện kinh tế - xã hội đến sự phát triển và phân bố
GTVT?
Dựa vào hiểu biết của bản thân và tham khảo thông tin,câu hỏi SGK hãy hoàn thành
các thông tin vào bảng dưới đây:
Ảnh hưởng của điều kiện kinh tế-xã hội
đến phát triển và phân bố ngành GTVT

Ví dụ

- Sự phát triển và phân bố các ngành kinh
tế...................................................................
......................................................................
......................................................................

- Tác động của công nghiệp
................................................................
..................................................................
..................................................................
..................................................................

- Sự phân bố dân cư.......................................
.......................................................................
.......................................................................
.......................................................................
......................................................................

- Trong các thành phố
.................................................................
...................................................................
...................................................................
...................................................................

8



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×