Tải bản đầy đủ

Giao an bao ve moi truong THCS

Chơng IV

Bài 58:

bảo vệ môi trờng

Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên

I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Học sinh phân biệt và lấy đợc ví dụ về các dạng tài nguyên
- Trình bày đợc tâm quan trọng và tác dụng của việc sử dụng
hợp lí các nguồn tài nguyên thiên nhiên
2.Kĩ năng:
- Thu thập,phân tích và nghiên cứu thông tin
- Quan sát tranh vẽ,hoạt động nhóm và tự trình bày trớc lớp
3. Thái độ: Có ý thức giữ gìn bảo vệ,sử dụng và phát triển hợp lí
các dạng tài nguyên
II.Chuẩn bị
- Tranh vẽ hình58.1,58.2
- Phiếu học tập

- Bảng phụ
- HS kẻ sẵnbảng 58.3,58.3 vào vở bài tập
III. Hoạt động dạy học
*ĐVĐ: Tài nguyên thiên nhiên rất cần cho cuộc sống con ngời nhng
nguồn tài nguyên này không phải là vô tận nếu chúng ta không biết
sử dụng hợp lí thì nguồn tài nguyên này sẽ cạn kiệt nhanh
chóng.Vậy sử dụng nguồn tài nguyên nh thế nào là hợp lí bài học
hôm nay sẽ rõ.
1. Các dạng tài nguyên thiên nhiên chủ yếu
*Mục tiêu: HS phân biệt đợc các dang tài nguyên
*Tiến hành

1


Hoạt động của giáo viên
- GV yêu cầu HS nghiên cứu
thông tin mục I trang 173 SGK
- Phát phiếu học tập
Hãy chọn nội dung ở cột B tơng ứng với
cột A
Dạng tài
nguyên
(Cột A)
1.Tài nguyên
tái sinh

2.Tài nguyên
không tái sinh
3. Tài nguyên
năng lợng
vĩnh cửu

Ghi
kết
quả

Các tài nguyên
( Cột B)
a.Khí đốt thiên
nhiên
b. Tài nguyên nớc
c. Tài nguyên đất
d Năng lợng gió
e. Dầu lửa
g.Tài nguyên sinh
vật
h. Bức xạ mặt trời
i.Than đá
k. Năng lợng thuỷ
triều
l. Năng lợng suối nớc
nóng

- GV nhận xét đa ra đáp án
đúng
- GV yêu cầu HS tiếp tục
đọc thông tin mụcI
trang173 SGK và trả lời
câu hỏi sau:
?Hãy kể tên các dạng tài
nguyên không tái sinh ở nớc
ta?( có thể kể thêm tài
nguyên không tái sinh ở địa
phơng)
? Theo em tài nguyên rừng là
tài nguyên tái sinh hay không
tái sinh? Vì sao?

2

Hoạt động của học sinh
- HS nghiên cứu thông tin
độc lập
- Hoàn thành phiếu học
tập theo nhóm
- Đại diện 1-2 nhóm trình
bày
- Nhóm khác nhận xết bổ
sung

+ đáp án:
1. b,c,g
2. a,e,i
3. d,h,k,l

+Than đá,dầu lửa,đá
quý

+Rừng là tài nguyên tái sinh
vì nếu biết cách bảo vệ
vakhai thác hợp lí thì phục
hồi


Từ phiếu học tập vừa hoàn
thành và thông tin thu nhận đợc
em hãy cho biết:
? Có những dạngtài nguyên
thiên nhiên chủ yếu nào? Mỗi
dạng lấy ví dụ minh hoạ?
- GV nhận xét và rút ra kết luận

*Kết luận1:
Các dạng tài nguyên:
+ Tài nguyên không tái sinh:sau một thời gian sử dụng sẽ bị
cạn kiệt
+ Tài nguyên taisinh: khi sử dụng hợp lí sẽ có điều kiện phát
triển phục hồi
+ Tài nguyên vĩnh cửu: thay thế năng lợng đang bị cạn
kiệt,hạn
chế ô nhiễm môi trờng
2.Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên
Hoạt động 2.1
*Mục tiêu: HS trình bày đợc tầm quan trọng của việc sử dụng hợp
lí tài nguyên đất
*Tiến hành:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
- GV gọi một HS đứng
- Cả lớp lắng nghe và
dậy đọc to thông tin
theo dõi thông tin
3


mục 1 SGK trang174
- Treo bảng phụ ghi sẵn
nội dung bảng 58.2 lên
bảng gọi một HS lên
hoàn thành
- GV nhân xét đa ra
đáp án đúng
- GV hớng dẫn HS quan sát
hình vẽ 58.1SGK và trả
lời câu hỏi sau?
? Hãy giải thích vì sao
trên vùng đất dốc nhữnh
nơi có thực vật bao phủ và
làm ruộng bậc thang lại có
thể góp phần chống xói
mòn đất?
? Vậy sử dụng tài nguyên
đất nh thế nào là hợp lí?

- HS còn lại tự hoàn thành
bảng vào vở bài tập sau
đó nhận xét bài làm
của bạn

+Những nơi đó khi nớc
chảy va vào gốc cây,thảm
mục nên vận tốc chậm lại
làm đất hạn chế xói mòn

Kết luận 2.1
Sử dụng tài nguyên đất hợp lí là lam cho đất không bị thoái
hoá:
+ Nâng cao độ phì nhiêu của đất
+ Chống xói mòn đất, chống khô hạn,chống nhiễm mặn
+ Nâng cao độ phì nhiêu của đất
+ Trồng cây gây rừng

Hoạt động2.2:
*Mục tiêu: HS trình bày đợc tầm quan trọng của việc sử
dụng hợp lí tài nguyên nớc
*Tiến hành:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
- Yêu cầu HS nghiên cứu
- HS nghiên cứu thông tin
thông tin mục2 trang
và hoàn thành bảng vào
175 SGK,kết hợp quan
vở bài tập độc lập
sát hình vẽ 58.2 và
hoàn thành bảng 58.3
vào vở bài tập
4


- GV gợi ý để HS tìm các
ví dụ tại địa phơng
- Sau khi HS hoàn thành
bảng thì GV yêu cầu HS
trả lời các câu hỏi sau
? Nếu thiếu nớc sẽ có tác
hại gì?

?Nêu hậu quả của việc sử
dụng nguồn nớc bị ô
nhiễm?
?Trồng rừng có tác dụng
trong việc bảo vệ tài
nguyên nớc không ?(Dựa
vào chu trình nớc)
- GV nhận xét và rút ra kết
luận

+ Thiếu nớc ảnh hởng tới
mùa màng,thiếu nớc uống
cho gia súc,gây nhiều
bệnh tật
+ Gây bệnh tật đối với
ngời và gia súc
+ Trồng rừng tạo điều
kiện thuận lợi cho tuần
hoàn nớc trên trái đất,tăng
lợng bốc hơi nớc và nớc
ngầm

*Kết luận2.2
Sử dụng hợp lí tài nguyên nớc là không làm ô nhiễm và cạn
kiệt
nguồn nớc:
+ Xây dựng hệ thống thoát nớc
+ Xây dựng các công trình xử lí nớc thải sinh hoạt và công
nghiệp
+ Không đổ rác thải xuống dòng sông
+ Trồng rừng tăng lợng nớc bốc hơi và lợng nớc ngầm

Hoạt động 2.3
*Mục tiêu: HS trình bày đợc tầm quan trọng và tác dụng của
việc sử dụng hợp lí tài nguyên rừng
Tiến hành:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
- GV yêu cầu HS nghiên
- HS nghiên cứu thônh tin
cứu thông tin mục3
độc lập
5


trang 176 SGKvà trả lời
câu hỏi:
? Chặt phá và đốt rừng
gây nên hậu quả gì?

? Em hãy kể tên một số khu
rờng nổi tiếng của nớc ta
đang đợc bảo vệ tốt?
? Sử dụng hợp lí tài nguyên
rừng có ý nghĩa gì?
- GV nhận xét và rút ra kết
luận

+ Làm cạn kiệt nguồn nớc,xói mòn đất,ảnh hởng
tới khí hậu,mất nguồn gen
sinh vật
+ Rừng Cúc Phơng,Ba
Vì,Tam Đảo,Cát Tiên,Bạc
mã,Pù Mát

*Kết luận2.3
+Sử dụng hợp lí tài nguyên rừng là phải kết hợp giữa khai
thác ,bảo vệ
và trồng rừng
+Bảo vệ rừng và cây xanh trên mặt đất sẽ có vai trò rất quan
trọng trong
việc bảo vệ đất,nớc và các tài nguyên sinh vật khác
IV. Cũng cố:
Hãy đánh dấu x vào câu trả lời đúng
1.Những tài nguyên sau là tài nguyên không tái sinh:
Than đa,đất ,nớc,dầu lửa
Dầu mỏ,thiếc,gió,nớc,đá vôi
Dầu lửa,vàng,quặng,than đá
2.Tài nguyên tái sinh là:
Nguồn tài nguyên sau khi sử dụng ít phục hồi
Nguồn tài nguyên sau khi sử dụng hợp lí không đợc phục hồi
Nguồn tài nguyên sa khi sử dụng hợp lí sẽ đợc phục hồi

6


Bài 59:
Khôi phục môi trờng và gìn giữ thiên nhiên hoang dã
I.
Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Giải thích đợc vì sao cần khôi phục môi trờng, gìn giữ thiên
nhiên hoang dã
- Nêu đợc ý nghĩa của các biện pháp bảo vệ thiên nhiên hoang

2.Kĩ năng:
Quan sát,phân tích,tổng hợp, hoạt động nhóm tự rút ra
kiến thức
2. Thái độ: Nâng cao ý thức bảo vệ môi trờng
II.
Chuẩn bị:
- Hình vẽ 59 SGK
- Phiếu học tập
- Bảng phụ
- HS kẻ sẵn bảng59 vào vở bài tập
III. Các hoạt động dạy học
*Bài cũ: Vì sao phải sử dụng tiết kiệmvà hợp lí nguồn tài
nguyên thiên nhiên?
Gợi ý: Vì tài nguyên thiên nhiên không phải là vô tận,chúng
ta cần phải sử dụng hợp lí để vừa đáp ứng nhu cầu hiện tại
vừa bảo đảm duy trì tài nguyên cho thế hệ mai sau
*Bài mới:
1.ý nghĩa của việc khôi phục môi trờng và gìn giữ thiên nhên
hoang dã
Hoạt động 1:
*Mục tiêu: HS giải thích đợc vì sao cần khôi phục môi trờng,gìn
giữ thiên nhiên hoang dã
*Tiến hành:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
- GV yêu cầu HS nghiên
- HS nghiên cứu thông tin
cứu thông tin mục I SGK
và trả lời câu hỏi độc
trang 178 và trả lời câu
lập
hỏi:
? Khôi phục môi trờng và gìn
+ Góp phần cân bằng
giữ thiên nhiên hoang dã có ý
sinh thái
nghĩa gì?
? Vì sao gìn giữ thiên nhiên
7

+Vì bảo vệ các loài sinh


hoang dã là góp phần cân
bằng sinh thái?
- GV nhận xét và rút ra kết
luận

vật và môi trờng sống của
chúng.Tránh đợc thảm hoạ
nh:Lũ lụt xói mòn hạn hán,ô
nhiễm môi trờng

*Kết luận1:Khôi phục môi trờng và gìn giữ thiên nhiên hoang dã
góp phần
giữ cân bằng sinh thái
+ Bảo vệ các loài sinh vật và môi trờng sống của chúng
+ Tránh đợc các thảm hoạ: xói mòn ,lũ lụt,hạn hán ô nhiễm môi trờng..
2. Các biện pháp bảo vệ thiên nhiên
Hoạt động2.
*Mục tiêu: HS nêu đợc các biện pháp bảo vệ thiên nhiên hoang dã
*Tiến hành:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
- GV yêu cầu HS quan sát hình59SGK
- Quan sát tranh và lập
và tự lập sơ đồ các biện pháp bảo
sơ đồ theo nhóm
vệ thiên nhiên hoang dã
- GV đến từng nhóm nhắc nhở
- Sau khi HS hoàn thành GV phác hoạ
sơ đồ này lên góc phải của bảng
- Phát phiếu học tập
Hãy chọn nội dung thích hợp ở cột B tơng ứng với cột A
Các biện pháp (cột
Hiệu quả(Cột B)
+Đáp án
A)
1.b
1.Đối với những vùng a.Điều hoà lợng n2.a
đất trống,đồi núi
ớc,mở rộng diện
3.d
trọc thì việc trồng tích trồng trọt và
4.e
cây gây rừng là
tăng năng suất
5.c
biên pháp chủ yếu
cây trồng
và cần thiết nhất
2.Tăng cờng công
b.Chống xói
tác làm thuỷ lợi và t- mòn,hạn chế lũ
ới tiêu hợp lí
lụt, hạn hán,cải tạo
khí hậu
3.Bón phân hợp lí
c.Góp phần đem
và hợp vệ sinh
lại lợi ích kinh tế
8


4.Thay đổi các loại
cây trồng hợp lí
5.Chọn giống vật
nuôi và cây trồng
thíchhợp và có
năng suất cao

d.Nhằm tăng độ
màu mỡ cho đất
e.Làm cho đất
không bị cạn kiệt
nguồn dinh dỡng,tận dụnđợc
hiệu quả sử dụng
đất và tăng năng
suất cây trồng

*Kết luận 2. Các biện pháp bảo vệ thiên nhiên:
+ Bảo vệ các khu rừng già,rừng đầu nguồn..
+ Trồng cây gây rừng tạo môi trờng sống cho nhiều loài sinh
vật
+ Xây dựng khu bảo tồn,các vờn quốc gia
+ Không săn bắn động vật và khai thác quá mức các loài sinh
vật
+ ứng dụng công nghệ sinh học để bảo tồn nguồn gen quý
hiếm
3.Vai trò của học sinh trong việc bảo vệ thiên nhiên hoang dã
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
- GV yêu cầu HS thảo luận
- Thảo luận theo nhóm
nhóm các câu hỏi sau:
- Đại diện 1-2 nhó bổ
?Là HS các em có trách
sung
nhiệm gì trong việc bảo
vệ thiên nhiên?
? Em có thể làm gì để
tuyên truyền cho mọi ngời
cùng hành động để bảo
9


vệ thiên nhiên?
- GV nhận xét và rút ra kết
luận

*Kết luận 3:
giữ gìn

Mỗi chúng ta cần phải có ý thức và trách nhiệm
và cải tạo thiên nhiên

IV.Cũng cố:
Hãy nêu các biện pháp chủ yếu để bảo vệ tài nguyên sinh vật?
Gợi ý: + Bảo vệ các khu rừng có độ đa dạng sinh vật cao,rừng
đầu nguồn
+ Bảo vệ khẩn cấp các loài sinh vật đang bị đe doạ
tuyệt chủng
V.Dặn dò:
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK
- Nghiên cứu trớc bài Bảo vệ đa dạng các hệ sinh thái

Bài 60:

Bảo vệ đa dạng các hệ sinh thái

I.
Mục tiêu:
1.Kiến thức
- HS đa ra đợc ví dụ minh hoạ các kiểu hệ sinh thái chủ yếu
- Trình bày đợc hiệu quả của các biện pháp bảo vệ đa dạng các
hệ sinh thái từ đó đề xuất đợc những biên pháp bảo vệ phù
hợp với hoàn cảnh của địa phơng
2. Kĩ năng:
Hoạt động nhóm, quan sát ,phân tích, tổng hợp tự đề ra biện
pháp bảo vệ sinh thái
3. Thái độ:
10


Nâng cao ý thức bảo vệ môi trờng
II.
Chuẩn bị
- Tranh vẽ một số hệ sinh thái
- Bảng phụ
- Phiếu học tập
III. Các hoạt động dạy học
*Bài cũ: Hãy nêu những biện pháp chủ yếu để bảo vệ thiên nhiên
hoang dã?
*Bài mới:
1. Sự đa dạng của các hệ sinh thái
*Mục tiêu: HS đa ra đợc ví dụ minh hoạ các kiểu hệ sinh thái chủ
yếu
*Tiến hành:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
- GV yêu cầu HS tự nghiên
- Tự nghiên cứu thông tin
cứu thông tin mụcI và
và trả lời độc lập
bảng60.1 SGK trả lời các
- HS khác nhận xét bổ
câu hỏi sau:
sung
? Hãy kể tên một số hệ sinh
thái chủ yếu?Mỗi kiểu lấy ví
dụ minh hoạ?
- GV nhận xét và rút ra kết
luận
Kết luận 1:
Hệ sinh thái trên cạn:rừng,thảo nguyên,hoang
mạc
Các kiểu hệ

HST nớc mặn:ven

bờ
sinh thái:
Hệ sinh thái dới nớc
HST nớc
ngọt:sông,suối
2. Bảo vệ các hệ sinh thái rừng
*Mục tiêu: Trình bày đợc hiệu quả của các biện pháp bảo vệ hệ
sinh thái rừng
11


*Tiến hành:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
- GV yêu cầu HS nghiên cứu thông
- HS nghiên cứu
tin mụcII trang180 SGK
thông tin
- Phát phiếu học tập
Hãy điền vào bảng dới đây hiệu quả
của các biện pháp bảo vệ hệ sinh
- Hoàn thành phiếu
thái rừng
học tập theo nhóm
Biện pháp
Hiệu quả
- Đại diện 1-2 nhóm
1.Xây dựng kế hoạch
trình bày
khai thác nguồn tài
- Nhóm khác nhận
nguyên rừng ở mức
xét bổ sung
độ phù hợp
2.Xây dựng các khu
+ Gợi ý:
bảo tồn thiên nhiên,vờn quốc gia
3.Trồng rừng
4.Phòng cháy rừng
5. vận động đồng
bào dân tộc ít ngời
định canh định c
6.Phát triển dân số
hợp lí,ngăn cản việc
di dân tự do tới ở và
trồng trọt trong rừng
7.Tăng cờng công tác
tutên truyền và giáo
dục về bảo vệ rừng
8.*

- GVnhận xét cho điểm từng nhóm
tuy nhiên phần hiệu quả tơng đối
khó GV nên gợi ý để các nhóm hoàn
thành .
? Có những phơng pháp nào bảo vệ
hệ sinh thái rừng?

1. Hạn chế mức độ khai
thác không khai thác
quá mức làm cạn kiệt
tài nguyên
2. Góp phần bảo vệ hệ
sinh thái quan
trọng,giữ cân bằng
sinh thái và bảo vệ
nguồn gen sinh vật
3. Chống xói mòn đất
làm tăng nguồn nớc
4. Góp phần bảo vệ tài
nguyên rừng
5. Góp phần bảo vệ rừng
nhất là rừng đầu
nguồn
6. Giảm áp lực sử dụng
tài nguyên thiên nhiên
quá mức
7. Toàn dân tích cực
tham gia bảo vệ rừng

*Kết luận 2: Những phơng pháp bảo vệ hệ sinh thái rừng:
+ Xây dựng kế hoạch khai thác rừng hợp lí
+ Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên,vờn quốc gia..
+ Phòng chống cháy rừng
+ Trồng rừng và bảo vệ rừng
+ Vận động đồng bào dân tộc định canh định c
12


3. Bảo vệ hệ sinh thái biển
Mục tiêu: trình bày đợc các biện pháp bảo vệ tài nguyên
biển
Tiến hành:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
- HS đọc thông tin và hoàn
- GV yêu cầu HS nghiên
thành bảng độc lập vào vở
cứu thông tin mục III
bài tập
trang 181 và hoàn
thành bảng 60.3 SGK
vào vở bài tập
? Hãy tự đề ra biện pháp
bảo vệ tài nguyên biển?
*Kết luận 3:
Biện pháp bảo vệ tài nguyên biển:
+ Cần có kế hoạch khai thác tài nguyên biển ở mức độ
vừa phải
+ Bảo vệ và nuôi trồng các loài sinh vật quý hiếm
+ Chống ô nhiễm môi trờng biển
4. Bảo vệ các hệ sinh thái nông nghiệp
Mục tiêu: Trình bày đợc các biện pháp bảo vệ tài nguyên
nông nghiệp
Tiến hành:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
- GV yêu cầu HS nghiên
- Nghiên cứu thông tin và
cứu thông tin và bảng
trả lới câu hỏi độc lập
60.4 và trả lời câu hỏi:
- HS khác nhận xét bổ
? Hãy kể tên các hệ sinh
sung
thái nông nghiệp chủ yếu
ở nớc ta?
? Chúng ta cần làm gì
để bảo vệ sự phong phú
của các hệ sinh thái đó?
- Nhận xét và rút ra kết
13


luận
*Kết luận:
Biện pháp bảo vệ hệ sinh thái nông nghiệp:
+ Duy trì các hệ sinh thái chủ yếu
+ Cần cải tạo các hệ sinh thái để đạt năng suất và hiệu
quả cao
IV.Cũng cố
GV gọi 1 HS đứng dậy đọc phần kết luận màu hồng trong
sách
giáo khoa và phần em có biết
V.Dặn dò
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK
- Đọc trớc bài Luật bảo vệ môi trờng

Bài 61

Luật bảo vệ môi trờng

I.Mục tiêu:
1.Kiến thức
- Phát biểu đợc những ý chính của chơngII và chơngIII của luật
bảo vệ môi trờng
- Hiểu đợc tầm quan trọng của luật bảo vệ môi trờng
2. Kĩ năng: Hoạt động nhóm,t duy
3. Thái độ: Có ý thức chấp hành luật bảo vệ môi trờng
II. Chuẩn bị
- Luật bảo vệ môi trờng gồm 7 chơng với 55 điềuBảng phụ
- Phiếu học tập
III.Các hoạt động dạy học
1.Sự cần thiết ban hành luật
*Mục tiêu:
HS trình bày đợc sự cần thiết phải ban hành luật
bảo vệ môi trờng
*Tiến hành:
Hoạt động của giáo viên
- GV yêu cầu HS nghiên
cứu thông tin mụcI và
hoàn thành bảng 61SGK
trang184
14

Hoạt động của học sinh
- Nghiên cứu thông tin và
hoàn
thành bảng độc lập vào vở
bài tập


- GV treo bảng chuẩn
? Vì sao phải cần thiết ban
hành luật bảo vệ môi trờng?
- Nhận xết và rút ra kết luận

- HS đối chiếu và chữa
vào vở bài tập
- HS trả lời độc lập

Kết luận1:
Luật bảo vệ môi trờng ban hành nhằm:
+ Điều chỉnh hành vi của cả xã hội để ngăn chăn khắc
phục các hậu quả xấu do hoạt động của con ngời và thiên
nhiên gây ra
+ Điều chỉnh việc khai thác sử dụng các thành phần môi trờng hợp lí
2. Một số nội dung cơ bản của luật bảo vệ môi trờng ở Việt
Nam
*Mục tiêu : HS trình bày đợc nội dung cơ bản của luật bảo vệ môi
trờng
*Tiến hành:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
- GV yêu cầu HS nghiên
- HS nghiên cứu thông tin
cứu thông tin mục II SGK
và trả lời câu hỏi độc
trang184,185 và trả lời
lập
câu hỏi sau:
- HS khác nhận xét bổ
? Luật bảo vệ môi trờng gồm
sung
mấy chơng,mấy điều?Nội
dung chính của chơngII và III
là gì?
- GV nhắc qua nội dung của
7 chơng trong luật nhng
nhấn mạnh chơng II,III.
*Kết luận2:
Luật bảo vệ môi trờng quy định:
+ Các tổ chức cá nhân có trách nhiệm giữ cho môi trờng trong
lành,sạch đẹp,cải thiện môi trờng, bảo đảm cân bằng sinh
thái,ngăn chặn khắc phục hậu quả xấu,khai thác,sử dụng hợp lí và
tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên
15


+ Cấm nhập khẩu các chất thải vào Việt Nam
+ Các tổ chức và cá nhân phải có trách nhiệm xử lí chất thải bằng
công nghệ thích hợp
+ Các tổ chức và cá nhân gây ra sự cố môi trờng phải bồi thờng
2.Trách nhiệm của mỗi ngời trong việc chấp hành luật bảo vệ
môi trờng
Mục tiêu: HS nhận biết đợc những sự việc,hành động vi
phạm luật bảo vệ môi trờng
Tiến hành:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học
sinh
- GV yêu cầu HS thực hiện lệnh
- Thực hiện lệnh và
mụcIII SGK và Phát phiếu học tập
phiếu học tập
Hãy khoanh tròn vào phơng án
theo nhóm
em chọn
- Đại diện 1-2 nhóm
Những hành động sau đây
trình bày
hành động nào làm suy thoái
- Nhóm khác bổ
môi trờng:
sung
a. Đổ rác thải ra sông
+ đáp án:a,b.c.d.e
b. Đốt cây rừng lấy than
c. Phun thuốc trừ sâu
d. Săn bắn động vật quý
hiếm
e. Chặt phá rừng lam củi - HS tự nêu biện pháp
f. Trồng cây trên đồi khắc phục
trọc
?Hãy nêu lên biện pháp khắc
phục?
*Kết luận: Mội ngời đều có trách nhiệm thực hiện tốt Luật
bảo vệ môi trờng
IV. Cũng cố:
Hãy liệt kê những hành động làm suy thoái môi trờng? Đề xuất
các biện pháp khắc phục?
V.Dặn dò:
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK
16


- Ôn lại các kiến thức của chơng bảo vệ môi trờng

Bài 62
Thực hành: Vận dụng luật bảo vệ môi trờng vào việc bảo vệ
môi trờng ở địa phơng
I.Mục tiêu:
- HS vận dụng đợc những nội dung cơ bản của luật bảo vệ môi
trờng vào tình hình củ thể ở địa phơng
- Nâng cao ý thức của HS trong việc bảo vệ môi trờng ở địa
phơng
II.Chuẩn bị
- Giấy trắng khổ lớn dùng khi thảo luận
- Bút dạ
17


- Bảng phụ
IV. Tiến hành
- GV treo bảng phụ ghi sẵn các nội dung thảo luận
a. + Ngăn chặn hành vi bất hợp pháp
b. + Không đổ rác thải bừa bãi gây mất vệ sinh
c. + Không sử dụng phơng tiện gao thông quá cũ nát gây ô
nhiễm
d. + Tích cực trồng nhiều cây xanh
- Chia lớp ra làm 4 nhóm
Nhóm 1: Thảo luận chủ đề a
Nhóm 2: Thảo luận chủ đề b
Nhóm 3: Thảo luận chủ đề c
Nhóm 4: Thảo luận chủ đề d
- Mỗi nhóm viết nội dung thảo luận vào giấy khổ lớn 15 phút
- Sau 15 phút các nhóm cử đạu diện trình bày
- Nhóm khác lắng nghe và đặt câu hỏi thảo luận
- Sau khi các nhóm trình bày GV nhận xét giờ thực hành về u
điểm và khuyết điểm
V.
Hớngdẫn học sinh viết bản thu hoạch
Tên bài thực hành:
Họ và tên:
Lớp:
1.Nội dung báo cáo
- Báo cáo về những nội dung đã đợc các nhóm thảo luận
- Những điểm cha nhất trí cần góp ý thêm
- Trách nhiêm của mỗi học sinh trong việc thực hiện tốt luật bảo
vệ môi trờng
2. Cảm tởng của em sau khi học bài thực hành,su tầm tranh ảnh
về những vụ việc vi phạm luật bảo vệ môi trờngvà những tấm gơng thực hiện tốt luật
VI.Dặn dò:
Về nhà nghiên cứu trớc các bảng bài 63
Bài 63: Ôn tập phần sinh vật và môi trờng
I.Mục tiêu:
- Hệ thống hoá đợc các kiến thức cơ bản về sinh vật và môi trờng
- Biết vận dụng lí thuyết vào thực tiễn sản xuất đời sống
18


- Rèn luyện kĩ năng t duy,so sánh tổng hợp,hệ thống hoá
II. Chuẩn bị
- Bảng phụ
- Kẽ sẵn 6 bảng trong sách giáo khoa vào vở bài tập
III.Các hoạt động dạy học
1.Hệ thống hoá kiến thức
*Mục tiêu: HS hoàn thành đợc các bảng hệ thống hoá kiến thức
*Tiến hành:
- GV chia lớp làm 6 nhóm
Nhóm1: Hoàn thành bảng 63.1
Nhóm2: Hoàn thành bảng 63.2
Nhóm3: Hoàn thành bảng 63.3
Nhóm4: Hoàn thành bảng 63.4
Nhóm5: Hoàn thành bảng 63.5
Nhóm6: Hoàn thành bảng64.6
- Sau 10 phút đại diện từng nhóm trình bày nhóm khác nhận
xét bổ sung
- GV nhận xét trợ giúp các em hoàn thành tốt
- Ngoài các bảng biểu trong sách giáo khoa khi dạy giáo viên có
thể sử dụng các bảng biểu khác
2. Câu hỏi ôn tập
Hớng dẫn
Câu1: Có vì các nhân tố sinh thái ảnh hởng đến hình thái của
sinh vật
Câu 2: Những điểm khách biệt về quan hệ cùng loài và quan hệ
khác loài:
- Sinh vật cùng loài thờng hỗ trợ hoặc cạnh tranh lẫn nhau
- Sinh vật khác loài có quan hệ hỗ trợ hoặc đối địch
Câu3:
Quần thể ngời khác quần thể sinh vật: quần thể ngời có các đặc
trng kinh tế xã hội,pháp luật,hôn nhân,giáo dục,văn hoá do con
ngời có t duy,có trí thông minh. Nên có khả năng tự điều chỉnh
các đặc điểm sinh thái trong quần thể,đồng thời cải tạo thiên
nhiên
Câu 4:
19


Quần xã và quần thể phân biệt nhau về những mối quan hệ:
Quần thể
- Tập hợp các cá thể
cùng loài sống trong
một sinh cảnh
- Mối quan hệ giữa các
cá thể chủ yếu là thích
nghi về mặt dinh dỡng
nơi ở

Quần xã
- Tập hợp các quần thể
của các loài khác nhau
cùng sống trong một
sinh cảnh
- Ngoài mối quan hệ
thích nghi còn có các
quan hệ hỗ trợ và đối
địch

Câu 5:
Cỏ

Thỏ

Cáo

Vi sinh

vật

Câu6:
Những hoạt động tích
Những hoạt động tiêu cực
cực
- Sử dụng hợp lí nguồn tài
- Phun thuốc trứ sâu
nguyên thiên nhiên
- Đổ rác thải ra sông
- Không săn bắt động vật
- Săn bắt động vật
quý hiếm
quý hiếm
- Sử dụng đúng mức
- Chặt phá rừng làm
thuốc trừ sâu và hoá chất
củi lấy gỗ
thực vật
- Khai thác khoáng sản
- Trồng cây gây rừng
bừa bãi
- Tuyên truyền cho mọi
ngời có ý thức bảo vệ môi
trờng sống
Câu 7:
Dựa vào nguyên nhân gây ô nhiễm môi trờng để giải thích
Câu 8:

20


Sử dụng tài nguyên thiên nhiên một cách tiết kiệm và hợp lí là
hình thức sử dụng vừa đáp ứng nhu cầu sử dụng tài nguyên của
xã hội hiện tại vừa bảo đảm duy trì lâu dài các nguồn tài nguyên
cho các thế hệ con cháu mai sau
Câu9: Cần phải bảo vệ hệ sinh thái vì hiện nay trên trái đất
nhiều vùng bị suy thoái cần phải bảo vệ các loài sinh vật và môi
trờng sống của chúng nhằm tránh ô nhiễm môi trờng và cạn kiệt
tài nguyên.Mỗi quốc gia và tất cả mọi ngời dân đều phải có
trách nhiệm bảo vệ hệ sinh thái góp phần bảo vệ môi trờng sống
trên trái đất.
Câu 10:
+ Cần có luật bảo vệ môi trờng vì: luật bảo vệ môi trờng đợc
ban hành nhằm điều chỉnh hành vi của cả xã hội để ngă chặn
khắc phục các hậu quả xấu do hoạt động của con ngời và thiên
nhiên gây ra cho môi trờng tự nhiên
+ Nội dung cơ bản trong luật bảo vệ môi trờng Việt Nam
- Các tổ chức cá nhân có trách nhiệm giữ cho môi trờng trong
lành,sạch đẹp,cải thiện môi trờng,bảo đảm cân bằng sinh
thái,ngăn chặn khắc phục các hậu quả xấu do con ngời thiên
nhiên gây ra,khai thác sử dụng hợp lí và tiết kiệm tài nguyên
thiên nhiên
- Cấm nhập khẩu các chất thải vào Việt Nam
- Các tổ chức cá nhân phải có trách nhiện xở lí chất thải bằng
công nghệ thích hợp
- Các tổ chức cá nhân gây ra sự cố môi trờng có trách nhiệm
bồi thờng và khắc phục hậu quả về mặt môi trờng
Lu ý: Phần trả lời câu hỏi ôn tập GV hớng dẫn học sinh tự
làm
IV.Dặn dò:
- Về nhà ôn lại kiến thức lớp 6,7
- Chuẩn bị tốt bài 64
Bài 64:

Tổng kết chơng trình toàn cấp

I.Mục tiêu:
- HS hệ thống hoá đợc các kiến thức cơ bản của sinh học toàn
cấp THCS
21


- Biết vận dụng lí thuyết vào thực tiễn sản xuất và đồi sống
- Rèn luyện kĩ năng t duy lí luận, so sánh tổng, hệ thống hoá
II.Chuẩn bị:
- Bảng phụ
- Các mảnh giấy ghi các số tơng ứng với các nhóm thực vật
- Phiếu học tập
- HS kẻ sẵn các bảng vào vở bài tập
III.Các hoạt động dạy học
1. Đa dạng sinh học
a. Các nhóm sinh vật
- GV treo bảng phụ ghi sẵn nội dung bảng 64.1 lên bảng
- Gọi 2 HS lên điền vào bảng:1 em điền cột đặc điểm chung,1
em điền cột vai trò
- HS còn lại tự hoàn thành vào vở bài tập
- Sau 7 phút HS nhận xét
- GV bổ sung thêm để hoàn thành
- Đáp án đúng bảng 64.1 SGV
- HS chữa vào vở bài tập
b. Các nhóm thực vật
- GV treo bảng phụ ghi sẵn nội dung bảng 64.2 SGK lên bảng
- Gọi 2 HS lên bảng : 1 em hoàn thành đặc điểm của tảo,rêu
1 em hoàn thành đặc điểm của quyết,hạt trần,hạt kín
- HS còn lại tự hoàn thành vào vở bài tập
- Sau 5 phút HS nhận xét
- GV nhận xét cho điểm từng em
- Đáp án đúng bảng 64.2 SGV
- HS chữa vào vở bài tập
c. Phân loại cây hạt kín
- GV phát phiếu học tập với nội dung sau
Hãy đánh dấu x vào ô trống phù hợp với nội dung trong bảng 64.3
Đặc điểm
Cây một lá mầm
Cây hai lá mầm
Một lá mầm
Hai lá mầm
Rễ chùm
Rễ cọc
Gân lá hình cung
hoặc song song
Số cánh hoa 6 hoặc

22


3
Số cánh hoa 5 hoặc
4
Thân cỏ(chủ yếu)
Thân gỗ,thân
cỏ,thân leo..
- HS hoạt động theo nhóm 3 phút
- Sau 3 phút giáo viên thu kết quả 3 nhóm nhận xét và cho
điểm
d. Các nhóm động vật
- GV treo bảng phụ ghi sẵn nội dung bảng 64.4 SGK lên bảng
- Nội dung của bảng này tơng đối khó vì thế giáo viên gợi ý
giúp đỡ HS hoàn thành trong thời gian10 phút
- Đáp án đúng bảng 64.4 SGV
e. Các lớp động vật có xơng sống
- GV yêu cầu HS tự điền nội dung vào bảng 64.5 SGK
- HS tự hoàn thành vào vở bài tập
- GV nhắc nhở giúp đỡ học sinh hoàn thành trong thời gian 8
phút
- GV treo bảng chuẩn ghi sẵn bảng 64.5 SGV
- HS đối chiếu và chữa vào vở bài tập
2. Tiến hoá của động vật và thực vật
a.Phát sinh và phát triển của thực vật
- GV vẽ phác hoạ sơ đồ cây phát sinh thực vật hình 64.1 SGK
lên bảng
- Dùng các mảnh giấy ghi các số tơng ứng với các nhóm thực vật
- Gọi HS lên dán các số vào sơ đồ cây phát sinh
- HS khác nhận xét
- GV trợ giúp để HS hoàn thành trong thời gian 5 phút
b. Sự tiến hoá của giới động vật
- GV phát phiếu học tập
Hãy ghép các chữ a,b,c,d, e,g,h,i với các số 1,2,3,4,5,6,7,8 theo
trật tự tiến hoá của giới động vật
Các nghành động vật
Trật tự tiến
hoá
a. Giun dẹp
1
b. Ruột khoang
2

23


c. Giun đốt
d. Động vật nguyên
sinh
e. Giun tròn
g.Chân khớp
h.Động vật có xơng
sống
i. Thân mềm
- HS động theo nhóm trong thời gian 3 phút
- Đại diện 1-2 nhóm trình bày
- Nhóm khác nhận xét bổ sung
- GV đánh giá cho điểm
- Đáp án đúng: 1-d,2-b,3-a,4-e,5-c,6-i,7-g,8-h
V.
Dặn dò:
Về nhà học bài và nghiên cứu trớc bài 65

3
4
5
6
7
8

Lu bút
Anh! Lan Anh cố gắng lắm để hoàn thành nhiệm vụ đợc
giao hôm nay là thứ 3 đúng hẹn cũng là lúc LA phải vào
Vinh họp để tiếp tục đi dạy chuyên đề ở các huyện. Còn 2
giáo án tiết 65.66 anh hoàn thành giúp.
Hy vọng rằng anh quan tâm đến LA nhiếu hơn.Chúc anh
cùng gia đình mạnh khoẻ,hạnh phúc.

24



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×