Tải bản đầy đủ

Trc nghim dung sai

PHẦN 1:
1) Kế họach phát triển kinh tế xã hội là một trong những hình thức quản lý của nhà nước SAI 
vì kế họach phát triển kinh tế xã hội là 1 công cụ quản lý của NN theo mục tiêu.
2) Kế hoạch trung hạn là một trong những loại kế hoạch phát triển kinh tế xã hội được phân loại
theo pham vi SAI  vì được phân loại là theo khuôn khổ thời gian
3) Kế hoạch nhân sự là một trong những loại kế hoạch phát triển kinh tế xã hội được phân loại
theo đối tượng ĐÚNG  vì phân loại theo đối tượng bao gồm: Kế hoạch
nhân sự, KH tài chính, KH tác nghiệp, KH dự án.
4) SMART là một kỹ thuật được sử dụng để xác định nhiệm vụ của một kế hoạch phát triển
kinh tế xã hội. SAI  vì “là để xác định mục tiêu”
5) Trong kỹ thuật SMART, chữ A được hiểu là “yêu cầu mang tính khả thi” của một kế hoạch
phát triển kinh tế xã hội ĐÚNG  vì viết tắt của chữ Achievable trong tiếng Anh.
6) Trong kỹ thuật SMART chữ R được hiểu là “yêu cầu mang tính cụ thể” của một kế hoạc phát
triển kinh tế xã hội SAI  vì “là yêu cầu mang tính thực tế”
7) Trong các căn cứ để xác lập kế hoach phát triển kinh tế xã hội thì căn cứ “kế hoạch của cấp
trên” là căn cứ được xem là quan trọng nhất SAI  vì căn cứ vào chức năng nhiệm vụ
quyền hạn và khả năng và nguồn lực là quan trọng nhất.
8) Kiểm tra, giám sát các phương án là một trong các bước của quy trình xây dựng kế hoạch
phát triển kinh tế xã hội của H. Koontz SAI  vì quy trình xây dựng kế hoạch phát triển
kinh tế xã hội của H. Koontz không có bước KT-GS. Đây là các bước thuộc triển khai
thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế XH.

9) Để thực hiện bước 1 (nhận thức cơ hội) trong quy trình xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế
xã hội của H.Koontz, người ta thường sử dụng kỹ thuật SWOT ĐÚNG  vì kỹ thuật
SWOT dùng đển phân tích điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và thách thức.
10) Ma trận thứ bậc cùa Thomas Saaty là một kỹ thuật thường được sử dụng trong việc đánh
giá các phương án thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế xã hội. SAI  vì Ma trận thứ bậc
cùa Thomas Saaty là dùng để lựa chọn các giải pháp or phương án.
11) Trong quy trình xậy dựng kế hoạch phát triển kinh tế xã hội của H. Koontz, bước 8 (lượng
hóa kế hoạch dưới dạng ngân quỹ), được hiểu là việc xây dựng kinh phí để tổ chức thực
hiện kế hoạch ĐÚNG  vì đây là bước cụ thể hóa số lượng kinh phí để
TC thực hiện kế hoạch.
12) Mục đích của việc thẩm định kế hoạch phát triển kinh tế xã hội nhằm đảm bảo xem việc
xây dựng kế hoạch có đúng quy trình hay không SAI  vì Mục đích của việc thẩm định kế
hoạch phát triển kinh tế xã hội để đảm bảo chắc chắn hơn về tính phù hợp của
bản kế hoạch trong bối cảnh kinh tế-Xh hiện tại của địa phương.
13) Trong quy trình khiển khai thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế xã hội thì bước phổ biến kế
hoạch được xem là quan trọng nhất SAI  vì bước tổ chức thực hiện KH là quan trọng
nhất.
14) Trong triển khai thực hiện kế hoạch, yếu tố quyết định cho sự thành công của việc tổ chức
thực hiện kế hoạch là sự nhiệt tình và sự nỗ lực của các cá nhân và những bộ phận có liên


quan trong việc thực hiện kế hoách. SAI  vì các điều kiện vật chất, tài chính và các
điều kiện pháp lý là vô cùng quan trọng.
15) Kế hoạch chiến lược là một trong những loại kế hoạch được phân loại theo khuôn khổ thời
gian SAI  là vì Kế hoạch chiến lược là một trong những loại kế hoạch được phân loại theo
theo phạm vi.
16) Trong triển khai thực hiện kế hoạch, bước “theo dõi, giám sát“ được thực hiện sau khi hoàn
tất bước “thực hiện kế hoạch” SAI  vì “là hoạt động song song, tăng cường thêm cho
bước thực hiện kế hoạch”
17) Một trong những điều kiện cần thiết để triển khai thực hiện kế hoạch là phải đảm bảo sự
công khai, minh bạch. Sai  vì trong triển khai thực hiện kế hoạch ko có điều kiện này.
18) Để triển khai thực hiện kế hoach phát triển kinh tế xã hội thì việc phổ biến kế hoạch phải
được thực hiện băng hình thức hội nghị SAI vì có thể thực hiện bằng nhiều
hình thức khác như: hội thảo thông tin bằng văn bản, thông tin đại chúng, tổ
chức gặp gỡ các đối tượng liên quan”
19) Một trong những mục tiêu của việc thẩm định kế hoach phát triển kinh tế xã hội là nhằm
đảm bảo cho chi phí của việc thực hiện kế hoach ở mức thấp nhất mà vẫn đạt được kết quả
đề ra. ĐÚNG  là vì một trong những mục tiêu của việc thẩm định kế hoach phát triển
kinh tế xã hội là phải đạt hiệu quả của KH.
20) Thẩm định các chỉ tiêu đặt ra trong kế hoạch là một trong những nội dung của công tác
thẩm định kế hoạch phát triển kinh tế xã hội. ĐÚNG, đây là nội dung đầu tiên (hay đây là
một ) trong 4 nội dung của công tác thẩm định
PHẦN 2
1. UBND cấp huyện có quyền chứng thực? Sai, vì theo điều 5 NĐ 23 UBND cấp huyện
ko có thẩm quyền chứng thực mà chỉ có 4 cơ quan có thẩm quyền chứng thực:
Phòng tư pháp, UBND cấp xã, Cơ quan đại diện ngoại giao, công chứng viên
2. Phòng tư pháp có thẩm quyền chứng thực người dịch bản dịch từ TV sang tiếng nước
ngoài và ngược lại? Sai, vì Phòng tư pháp chỉ có thẩm quyền chứng thực chữ ký của
người dịch bản dịch từ TV sang tiếng nước ngoài và ngược lại.
3. Quyền lập quy là quyền ban hành VB QPPL. Sai, vì quyền lập quy là quyền ban hành
VB QPPL dưới luật.
4. Giải quyết khiếu nại hay tố cáo về hộ tịch là h/đ hành chính tư pháp? Sai, vì là hoạt
động quản lý nhà nước về hành chính tư pháp.
5. UBND cấp xã vừa h/đ hành chính TP vừa QLHC về TP? Đúng, vì UBND cấp xã vừa
h/đ HCTP như chứng thực, Đk khai sinh
6. Tất cả các CQ NN đều là chủ thể QLHCNN? Sai, vì chỉ có CQHCNN mới là chủ thể
QLHCNN hoặc cán bộ cc được trao quyền, cá nhân, t/c được ủy quyền
7. Cán bộ cơ sở được tuyển dụng với hình thức thi tuyển? Sai, vì cán bộ cơ sở được bầu
cử, được phê chuẩn hoặc bổ nhiệm
8. Lập KH PTKTXH ở cơ sở là 1 q/đ đặc thù? Đúng, vì mỗi cơ sở khác nhau, địa
phương khác nhau thì có những ko gian, địa lý, nguồn lực khác nhau.
9. UBND cấp xã được hưởng 100% tiền nộp xử phạt VPHC? Sai, vì theo điều 9 Thông tư
344 muốn được hưởng 100% với điều kiện HĐND cấp tỉnh xét duyệt.
10. Đối tượng của KN là QĐ HC, HVHC và QĐ kỷ luật? Sai, vì chỉ khi các QĐ HC,
HVHC hoặc QĐ kỷ luật bị coi là trái pháp luật, xâm phạm đến quyền và lợi ích
của người khiếu nại.
11. Chuẩn bị kiểm tra HC là một giai đoạn của quy trình kiểm tra HC. Đúng hay sai? Đúng,
đây là giai đoạn 2 của quy trình kiểm tra trong 7 giai đoạn.


12. Khi bổ sung ngân sách cấp trên để hỗ trợ cấp dưới cân đối nguồn thu (cân đối thu chi)?
Sai, vì còn trường hợp bổ sung khi có mục tiêu, nhiệm vụ mới hoặc trong những
trường hợp bất thường như thiên tai, lũ lụt, thiên tai, dịch bệnh v.v
13. CT UBND cấp xã có quyền xử phạt VPHC không quá 5 triệu đồng đối với 1 hành vi của
1 ca nhân vi phạm. Sai, vì được phạt tiền đến 10% mức tiền phạt tối đa đối với lĩnh
vực tương ứng quy định tại điều 24 luật xử lý vi phạm hành chính nhưng không
quá 5 triệu đồng..
14. Một hành vi vi phạm PL HC thì bị áp dụng nhiều hình thức phạt chính? Sai, Chỉ áp
dụng 1 hình thức phạt chính hoặc có thể nhiều hình thức phạt bổ sung.
15. Mức tiền nộp xử phạt vi phạm HC là mức trung bình giữa mức tối đa và tối thiểu của
khung hình phạt. Sai, vì có những trường hợp tùy theo tình tiết tăng nặng hoặc giảm
nhẹ. Tùy theo tình tiết tăng nặng hay giảm nhẹ, nhưng mức giảm nhẹ ko quá mức tối
thiểu, mức tăng nặng không quá mức tối đa theo điều 23 của luật xử lý VPHC số 15
ngày 20/6/2012 quy định
Câu hỏi phụ 1: Quyền hành pháp bao gồm quyền lập quy và quyền hành pháp? Đúng hay
sai?
- Sai, vì quyền hành pháp bao gồm quyền lập quy và quyền hành chính.
Câu hỏi phụ 2: Quyền lập quy là quyền xd, ban hành VB QPPL? Đúng hay sai? Tại sao?
- Sai, vì quyền lập quy là quyền xd văn bản QPPL mang tính dưới luật. VD: CP ban hành
NĐ, Thủ tướng ban hành quyết định, bộ trưởng và thủ trưởng cơ quan ngang bộ ban hành
thông tư…v.v
Câu hỏi phụ 3: Chủ tịch UBND các cấp có thẩm quyền lập quy? Đúng hay sai
- Sai, vì CT UBND các cấp không có thẩm quyền lập quy (chỉ có tập thể UB) tức là ko có
quyền ban hành VPQPPL. CT chỉ có thẩm quyền ban hành văn bản cá biệt.
Câu hỏi phụ 4 :Chủ tịch UBND các cấp là…
Chọn A: Vừa là thủ trưởng vừa là ko là thủ trưởng of UBND vì UBND các cấp là cơ
quan thầm quyền chung có hai cơ chế làm việc: Làm việc theo chế độ tập thể kết hợp
với quyền hạn và trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan.
Câu 5: câu b vì các cơ quan thẩm quyền riêng và các đơn vị sự nghiệp công lập làm việc theo
chế độ thủ trưởng. ký TT
Câu 6; Chủ thể QLHC NN là tất cả các cơ quan NN> Sai, vì Đề cương P. 16
Câu 7: Giám đốc sở Y tế và giám đốc các BV đều là chủ thể QLHCNN. Sai, vì Giám đốc BV
là đơn vị sự nghiệp công lập ko là chủ thể QLHCNN
Câu 8: Khách thể QLHCNN là trật tự QL trên các lĩnh vực đời sống xh. Sai, là trật tự
QLHCNN trên các lĩnh vực



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×