Tải bản đầy đủ

TRC NGHIM NHANH v KHOANG VT and DA

TRẮC NGHIỆM NHANH VỀ KHOÁNG VẬT & ĐÁ
1. Đá trầm tích là đá có tính chất:
A. phân lớp
B. tách phiến

C. tái kết tinh

D. B & C đúng

2. Khoáng vật nào sau đây khó bị phong hóa hóa học nhất trong môi trường tự nhiên?
A. mica
B. thạch anh
C. feldspar kali
D. Plagioclase
3. Các nguyên tố có nhiều trong vỏ TĐ xếp theo thứ tự:
A. Al, Ca, O, Si B. O, Si, Al, Fe C. O, Al, Si, Ca

D. Si, Al, O, Fe

4. Đá nào sau đây thuộc nhóm đá trầm tích :
A. đá hoa (marble) B. đá granite

C. đá vôi

D. đá phiến schist

5. Khoáng vật nào cứng nhất :
A. Corundum
B. feldspar

D. calcite

C. thạch anh

6. Khoáng vật tạo đá phần lớn thuộc nhóm:
A. cacbonat
B. oxyd
C. Sulfide

D. silicate

7. Vật liệu rắn không kết tinh, các nguyên tử không kết hợp theo một trật tự củ thể gọi là:
A. thủy tinh
B. khoáng vật
C. tinh thể
D. B & C đúng
8. Tốc độ đông nguội của magma hay lava phản ảnh qua … của đá:
A. khoáng vật
B. hoạt độ/cấu thể
C. màu sắc
9. Đá kết tinh ở gần mặt đất nhất:
A. granite
B. diorite

C. gabbro

D. tỷ trọng

D. basalt

10. Câu nào đúng?
A. đá mafic giàu SiO2 hơn đá felsic
B. đá mafic kết tinh ở nhiệt độ cao hơn đá felsic
C. dung nham (lava) tạo đá mafic có độ nhớt cao hơn dung nham tạo đá felsic
D. đá mafic sáng màu hơn đá felsic
11. Khoáng vật nào có nhiều trong đá mafic?
A. amphibole
B. olivine
C. feldspar giàu K
12. Câu nào đúng?
A. đá basalt là đá magma đậm màu, hạt mịn giàu SiO2
B. đá basalt là đá magma đậm màu, hạt mịn nghèo SiO2
C. đá granite là đá magma sáng màu, hạt mịn giàu SiO2
D. đá granite là đá magma sáng màu, hạt thô nghèo SiO2

D. thạch anh


13. Cặp tên đá (xâm nhập & phun trào) nào sau đây có cùng thành phần hóa học?
A. granite – andesite
B. diorite – basalt
C. gabbro – basalt
D. gabbro – rhyolite
14. Đá Shale là đá:
A. trầm tích

B. biến chất

C. magma

D. cacbonate

15. Cuội kết và dăm kết khác nhau về:
A. thành phần khoáng vật
C. hình dạng hạt tích chất

B. kích cỡ tích chất
D. màu sắc của hạt tích chất

16. Sắp xếp theo kích thước hạt tăng dần:
A. đá cát – đá bùn – cuội kết
C. đá bùn – đá cát – cuội kết

B. đá cát – cuội kết – đá bùn
D. cuội kết – đá cát – đá bùn

17. Cặp nguyên tố có nhiều nhất trong vỏ TĐ:
A. calcium – cacbon
B.oxygen – nitrogen

C. sắt – niken

18. Dấu vết động, thực vật được tìm thấy trong đá được gọi là:
A. hóa thạch
B. dung nham
C. tinh thể
D. magma
19. Những cặp nào sau đây là khoáng vật:
A. kim cương – đá cát
B. thạch anh – thạch cao
C. đá vôi – vàng
D. talc – đá phấn
20. Đá trầm tích được thành tạo bới quá trình hóa học là:
A. granite
B. dăm kết
C. thạch nhũ

D. đá sét kết

D.oxygen – silicium



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×