Tải bản đầy đủ

TRC NGHIM HOA LY DC

1. Trong số các chất điện li sau , chất gây đông vón mạnh nhất hệ
keo – Sb2S3:
Cs + > Rb+ > NH4+ > K+ > Na+ > Li+
a. NaCl
b. NH4Cl ?
( Con Ranh NHà Kia NẰm LÌ )
c. CaCl2
d. NaBr I- > Br- >NO3- >Cl- (Ai Bảo NÓ Còn lo)
2. Hiện tượng tyndall là
a. Khi chiếu tia sáng đơn sắc qua dung dịch ta thấy đường đi tia
sáng
b. Khi chiếu tia sáng đơn sắc qua hệ phân tán ta thấy đường đi
tia sáng
c. Khi chiếu tia sáng đơn sắc qua hệ keo ta thấy đường đi của
tia sáng
d. Khi chiếu tia sáng đơn sắc qua hệ phân tán ta thấy vùng
sáng hình nón lóe lên bên trong hệ
3. Hệ phân tán loại gel là loại hệ phân tán
a. Rắn / khí
b. Rắn/ lỏng
c. Lỏng/ rắn

d. Lỏng/ khí
4. Hòa tán đường saccarose trong nước ta có hệ
a. Dd không điện ly
b. Rắn/ lỏng
c. Đồng thể
d. Hệ keo
5. Kích thước tiểu phân hệ thô
a. 1nm – 100 nm ( keo)
b. 100nm- vài trăm mcm (10-5 cm –vài trăm mcm)
c. 1nm – 1m ( 10-7cm – 1m)
d. 1mcm-100mcm ( 10-4cm – 10-2 cm)

m 000 mm000 mcm 000nm


6. Theo mức độ tương tác pha thì hệ phân tán có mấy loại
a. 3
b. 2 ( Keo Ưu lỏng/lưu/ thân dịch & Keo kị lỏng/ghét lưu/ sợ
dịch
c. 4
d. 1
7. Xếp theo chiều tăng kích thước đúng
a. Hệ thô, hệ keo, hệ phân tán phân tử
b. Dd thực, hệ keo, hệ phân tán phân tử
c. Hệ keo, hệ phân tán phân tử, hệ thô
d. Dd thực, hệ keo, hỗn dịch
8. Tia sáng gây nhiễu xạ kém nhất có bước sóng
a. 230nm
b. 680nm ( không nhiễu xạ)
c. 780nm ( không nhiễu xạ)
d. 400nm ( không nhiễu xạ)
1 = 400nm
9. Trong hấp phụ vật lý lực tương tác là liên kết
a. Ion
Hấp phụ vật lý:
Hấp phụ hóa học:
b. Cầu H
-Lực hấp thụ: vật lý ( lực Van Der
-Lực hấp thụ: hóa học ( lực liên kết hh:
c. Phối trí
Walls )
cộng hóa trị & cầu nối hydro
-Nhiệt phản ứng hh lớn
d. Van der walls -Nhiệt hấp phụ vài Kcal/mol
-Hp thế
có tính
thuậnkhi
nghịch
-Hp chảy
không có
tínhống
thuận nghịch
10.
Hiện tượng điện
phát
cho chất lỏng
vào
Tốc độ hấp phụ nhanh
Tốc độ hấp phụ chậm
có chứa lớp cát thạch
anh
mịn– hấp
nénphụchặt
Nhiệt
độ tăng
giảm
Nhiệt độ tăng – hấp phụ tăng
a. Điện thế chảy ( Hp vật lý & hóa học luôn đi kèm) ( Hp vật lý & hóa học luôn đi kèm)
b. Điện thế sa lắng = hiệu ứng Dorn ( pha rắn chuyển động so
với pha lỏng đứng yên) ( ngược với điện di)
c. Điện di = điện chuyển: hạt rắn di chuyển trong MT lỏng dưới
tác dụng của lực điện trường
d. Điện thẩm: sự vận chuyển tương đối của pha lỏng so với pha
rắn


11.
a.
b.
c.
d.

Hệ phân tán sương mù là loại hệ phân tán
Lỏng/ khí ( thô, keo: mây, sương mù )
Rắn/ khí
Rắn/lỏng
Lỏng/ rắn

12.
Gọi R, R’, R’’, R’’’ lần lượt là bán kính tiểu phân hệ keo,
hạt bụi, ion, hỗn dịch mịn hãy sắp xếp theo chiều giảm kích
thước
a. R’-R’’’-R-R’’
b. R’’’-R’-R’’-R
c. R-R’’’-R’-R’’
d. R’’-R-R’’’-R’
13.
a.
b.
c.
d.

Kính hiển vi nền đen là loại kính có đặc điểm
Ánh sáng được chiếu qua vật quan sát theo phương
vuông gốc với thị kính
Ánh sáng được chiếu xuyên qua vật thể, qua thị kính &
hướng vào mắt người quan sát
Ánh sáng đi qua mắt như kính hiển vi thông thường & thị
kính có cấu tạo đặc biệt
Không cần ánh sáng chiếu qua vật quan sát nên có nền quan
sát là đen

14.
Hai đại lượng đặc trưng cho hệ phân tán tỉ lệ nghịch với
kích thước tiểu phân là
a. Độ phân tán & bề mặt riêng -Độ phân tán D = 1/a ( đại lượng nghịch đảo
of kích thước hạt)
b. Độ mịn & diện tích bề mặt
-S bề mặt riêng of hệ phân tán: tỉ lệ nghịch với
c. Entropy & Enthalpy
kích thước hạt phân tán & tỉ lệ thuận với độ
d. Hệ số & diện tích bề mặt
phân tán S = kD
15.
Trong hệ phân tán hiện tượng phát sinh điện thế khi pha
rắn chuyển động tương đối so với pha lỏng gọi là


a.
b.
c.
d.

Thế sa lắng
Thế chảy
Hiệu ứng Dorn ( điện thế sa lắng)
Điện thế chảy

16.
Góc tiếp xúc giữa Mg-stearate & nước lớn hơn giữa
Lactose & nước
a. Mg-stearate thân nước lớn hơn ~ 180 = không thấm ướt ( kị nước)
0 – 180 = thấm ướt 1 phần
b. Mg-stearate kị nước hơn
= 0: thấm ướt hoàn toàn ( thân nước )
c. Lactose có năng lượng bề mặt cao hơn Mg-stearate
d. Cả 2 có tính thân nước tương đương
17.
Giá trị nào sau đây có gốc tiếp xúc của nước với tiểu phân
dược chất kị nước
-Cos = 1 thấm ướt hoàn toàn
a. 45o ( cos = 0,707>0)
-Cos = -1 hoàn toàn không thấm ướt
o
-Cos > 0, bề mặt ưa lỏng
b. 120 (cos = -0,5 < 0)
o
-Cos < 0, bề mặt kị lỏng
c. 0 ( thân nước)
d. Không có giá trị nào đúng
18.
Yếu tố nào không ảnh hưởng đến sự hấp phụ dd trên chất
hấp phụ rắn
Yếu tố ảnh hưởng đến sự hấp phụ:
a. Tính tan
-Bản chất của chất hấp phụ
-Bản chất của chất bị hấp phụ
b. Khả năng hấp phụ
-Nồng độ chất tan hay áp suất chất khí
c. Nhiệt độ môi trường
-Nhiệt độ (MT)
d. Diện tích bề mặt chất hấp phụ
19.
Kết quả chính khi thêm chất HDBM vào hỗn hợp không
tan 2 chất lỏng như dầu & nước
a. Giảm sức căng liên bề mặt giữa 2 pha
b. Tăng sức căng liên bề mặt giữa 2 pha
c. Xúc tác phản ứng hóa học xảy ra
d. Không có gì xảy ra


20.
Chất HDBM có HLB giá trị ~ 6,5, tính chất được mong
muốn là:
a. Tác dụng chống tạo bọt ( 1-3)
b. Nhũ hóa nước trong dầu ( 3-8)
c. Nhũ hóa dầu trong nước ( 8-16)
d. Chất trợ tan 16-30 or 40)
21.
Thế nhiệt động có ý nghĩa với tính chất nào của hệ phân
tán keo
a. Tính tích điện bề mặt
b. Độ ổn định ( độ bền)
c. Độ phân tán
d. Kích thước tiểu phân
22.
Đặc tính của dd thật là
a. Đồng thể
b. Dị thể
c. Hệ trong mờ
d. Không có đáp án nào đúng
23.
Chất hoạt động bề mặt thích hợp tạo nhũ tương nước trong
dầu ( span
a. Calci stearate, tween, Natri lauryl sulfat
b. Span, calci stearate
c. Span, Tween, Natri stearat
d. Tween, benzalkonium clorid
24.
Bề mặt riêng là
a. Diện tích bề mặt pha phân tán trên đơn vị thể tích
b. Diện tích bề mặt trên đơn vị khối lượng
c. 1 gam chất phân tán trên đơn vị khối lượng
d. 1 gam chất phân tán trên đơn vị kthể tích
25.
Hệ keo có thể đi qua:
a. Giấy lọc
b. Màng bán thấm
c. Màng siêu lọc


d. Không có đáp án đúng
Điền vào chỗ trống
26.
Khi để hệ keo 1 thời gian các, các tiểu phân kheo kết hợp
lại, được gọi là
– Sự keo tụ
27.
Một trong các ứng dụng của hiện tượng Tyndall là chế tạo
ra:
– Kính siêu hiển vi
28.
Pp pepti hóa là gì?
- Là pp chuyển 1 kết tủa mới trở lại trạng thái keo do các tác nhân
hóa học thích hợp( tác nhân pepti hóa)
29.
Kể tên 3 pp tinh chế keo
– Thẩm tích
– Siêu lọc
– Lọc gel

30.
-

Sự nổi kem ( quá trình lắng of nhũ tương)
là thể hiện tính không bền của nhũ tương




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×