Tải bản đầy đủ

TRC NGHIM CHNG i DAO DNG VA SONG DI

DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ
Câu 1: Chu kỳ dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác định theo hệ thức:
A. T = 2π

L
.
C

B. T = 2π

C
.
L

C. T =


.
LC

D. T = 2π LC .


Câu 2: Một chương trình của Đài phát thanh và truyền hình Hà Nội trên sóng FM có bước sóng λ =

10
m.
3

Tần số tương ứng của sóng này là
A. 90MH.
B. 100MH.
C. 80MH.
D. 60MH.
Câu 3: Chọn câu trả lời không đúng khi nói về sóng điện từ.
ur ur r
A. Là sóng ngang. Tại mọi điểm của phương truyền sóng, các vectơ E ⊥ B ⊥ v và theo thứ tự tạo thành
tam một diện thuận.
B. Sóng điện từ mang năng lượng. Năng lượng sóng tỉ lệ với bước sóng.
C. Tốc độ truyền trong chân không bằng tốc độ ánh sáng c=3.108 m/s.
D. Truyền được trong mọi môi trường vật chất, kể cả trong chân không.
Câu 4: Công thức tính năng lượng điện từ của một mạch dao động LC là
A. W =

Q2
0
2L

B. W =

Q2
0
2C

C. W =

Q2
0
L

D. W =

Câu 5: Biểu thức tính tần số riêng của mạch dao động điện từ LC là
B. f =

A. f = 2.π. L.C .

2.π
.
L.C

C. f =

1
.
2.π. L.C

D. f =

Q2
0
C

1
. L.C .
2.π

Câu 6: Khi cho một dòng điện xoay chiều chạy trong một dây dẫn thẳng bằng kim loại, xung quanh dây
dẫn sẽ có
A. trường hấp dẫn.
B. từ trường.
C. điện trường.
D. điện từ trường.
Câu 7: Khi một từ trường biến thiên theo thời gian sẽ sinh ra
A. một điện trường xoáy.
B. một từ trường xoáy.
C. một dòng điện dịch.
D. từ trường xoáy và dòng điện dịch kèm theo.
Câu 8: Để truyền các tín hiệu vô tuyến truyền hình người ta sóng các sóng điện từ có tần số vào khoảng
A. vài mêgahéc
B. vài kilôhéc
C. vài nghìn mêgahéc
D. vài chục mêgahéc
Câu 9: Sóng điện từ và sóng cơ học không có cùng tính chất nào sau đây?
A. Phản xạ, khúc xạ, nhiễu xạ. B. Là sóng ngang. C. Truyền được trong chân không. C. Mang năng lượng.
Câu 10: Sóng từ điện là
A. sóng cơ học.
B. sóng dọc. C. sóng ngang.
D. vừa là sóng dọc là sóng ngang.
Câu 11: Trong các loại sóng vô tuyến thì
A. sóng trung truyền tốt vào buổi sáng.
B. sóng dài truyền tốt trong nước.
C. sóng ngắn bị tầng điện li hấp thụ hoàn toàn.
D. sóng cực ngắn phản xạ ở tầng điện li.
Câu 12: Điện tích của một bản tụ điện trong một mạch dao động lí tưởng biến thiên theo thời gian theo
hàm số q = q0 cos ωt . Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch sẽ là i = I 0cos(ωt + ϕ ) với
π
π
A. ϕ = 0
B. ϕ = −
C. ϕ =
D. ϕ = π
2
2
Câu 13: Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?
A. Mạch tách sóng.
B. Mạch khuyếch đại.
C. Mạch biến điệu.
D. Anten.
Câu 14: Một mạch dao động L - C, thực hiện một dao động điện từ tự do. Giá trị cực đại của hiệu điện thế
giữa hai bản tụ là Umax. Giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là
A. I max =

U max
LC

.

B. I max = U max

C
L
. C. I max = U max
.
L
C

D. I max = U max LC .

Câu 15: Dao động điện từ tắt dần có
A. biên độ và chu kỳ không thay đổi theo thời gian.
B. biên độ và chu kỳ giảm dần theo thời gian.
C. biên độ giảm dần và chu kỳ không đổi theo thời gian. D. biên độ giảm dần và chu kỳ tăng dần theo thời gian.

Câu 16: Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích của tụ điện biến thiên điều hoà với chu kỳ T. Năng
lượng điện trường ở tụ điện
A. biến thiên điều hoà với chu kỳ T.
B. biến thiên điều hoà với chu kỳ T/2.
C. không biến thiên điều hoà theo thời gian.
D. biến thiên điều hoà với chu kỳ 2T.
Câu 17: Dao động điện từ trong mạch LC thực tế là dao động tắt dần do
A. hao phí bởi nhiệt toả ra trên điện trở thuần của cuộn dây.
B. bức xạ sóng điện từ


C. bức xạ sóng điện từ và hao phí bởi nhiệt toả ra trên điện trở thuần của cuộn dây.
D. cảm kháng ở cuộn dây và dung kháng ở tụ.
Câu 18: Trong mạch dao động điện từ LC điện tích của một bản tụ biến thiên theo hàm số q = Q0.cosωt.
Khi năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường thì điện tích các bản tụ có độ lớn là
Q0
Q
Q
Q
A. 0 .
B.
.
C. 0 .
D. 0 .
2
8
2
4
Câu 19: Hãy chọn câu sai?
A. Điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra từ trường xoáy. B. Điện trường xoáy là một trường lực thế.
C. Từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra điện trường xoáy. D. Từ trường xoáy là một trường lực xoáy.
Câu 20: Năng lượng của mạch dao động điện từ LC là một đại lượng
A. không đổi và tỷ lệ với bình phương của tần số riêng của mạch. B. biến đổi tuyến tính theo thời gian.
1
C. biến đổi điều hòa với tần số góc ω =
.
D. được mô tả theo định luật hàm sin.
LC
Câu 21: Vận tốc của sóng điện từ khi lan truyền
A. phụ thuộc chiết suất của môi trường.
B. phụ thuộc vào vị trí đặt Angten.
C. phụ thuộc vào năng lượng nguồn phát.
D. luôn không đổi.
Câu 22: Mạch chọn của một máy thu thanh gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1,76 mH và
một tụ điện có điện dung C = 10 pF. Mạch dao động này bắt được sóng vô tuyến có tần số là
A. 0,8 MHz.
B. 1,0 MHz.
C. 1,2 MHz.
D. 1,4 MHz.
Câu 23: Máy phát dao động điều hoà cao tần có thể phát ra dao động điện từ có tần số nằm trong khoảng
từ f1 = 5MHz đến f2 = 20MHz. Dải sóng điện từ mà máy phát ra có bước sóng
A. từ 5m đến 15m. B. từ 10m đến 30m.
C. từ 15m đến 60m.
D. từ 10m đến 100m.
Câu 24: Tích điện cho tụ điện C0 trong mạch điện như sơ đồ. Trong mạch điện sẽ xuất hiện dao động điện
từ nếu dây dẫn nối O với chốt nào?
O
A.Chốt 1.
B. Chốt 2.
C. Chốt 4.
D. Chốt 3.
1
2
4
3
R

L

C

Câu 25: Nếu đưa một lõi sắt non vào trong lòng một cuộn cảm của một mạch dao động thì tần số của dao
động điện từ sẽ thay đổi như thế nào?
A. Tăng
B. Giảm
C. Không đổi
D. Có thể tăng hoặc giảm.
Câu 26: Chọn phát biểu sai khi nói về sự thu sóng điện từ.
A. Mỗi Ăngten chỉ thu được một tần số nhất định.
B. Khi thu sóng điện từ người ta áp dụng sự cộng hưởng trong mạch dao động LC của máy thu.
C. Để thu sóng điện từ người ta mắc phối hợp một Ăng ten với một mạch dao động LC có điện dung C
thay đổi được.
D. Mạch chọn sóng của máy thu có thể thu được nhiều tần số khác nhau.
Câu 27: Một mạch dao động, cuộn cảm có L = 1 mH, tụ điện có C = 0,1 µH. Tần số riêng của mạch có giá
trị:
A. 1,6 . 104 Hz.
B. 3,2 . 104 Hz.
C. 1,6 . 103 Hz.
D. 3,2 . 103 Hz.
Câu 28: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện
dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C 1 thì tần số dao động riêng của mạch là
f1. Để tần số dao động riêng của mạch là 5 f1 thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị
C1
C
A. 5C1.
B. 1 .
C. 5 C1.
D.
.
5
5
Câu 29: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm t = 0, điện tích
trên một bản tụ điện cực đại. Sau khoảng thời gian ngắn nhất Δt thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa giá
trị cực đại. Chu kì dao động riêng của mạch dao động này là
A. 4Δt.
B. 6Δt.
C. 3Δt.
D. 12Δt.
Câu 30: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, người ta sử dụng cách biến điệu biên độ, tức là làm cho
biên độ của sóng điện từ cao tần (gọi là sóng mang) biến thiên theo thời gian với tần số bằng tần số của dao
động âm tần. Cho tần số sóng mang là 800 kHz. Khi dao động âm tần có tần số 1000 Hz thực hiện một dao
động toàn phần thì dao động cao tần thực hiện được số dao động toàn phần là
A. 800.
B. 1000.
C. 625.
D. 1600.


Câu 31: Mạch dao động điện gồm tụ điện C = 16 nF và cuộn cảm L = 25 mH. Tần số góc dao động tự do
của mạch là
A. ω = 200 Hz .
B. ω = 200rad / s .
C. ω = 5.10 −5 Hz .
D. ω = 5.10 4 rad / s .
Câu 32: Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện
cực đại trong mạch là I0 thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là
A. T = 2π

Q0
.
I0

I0
C. T = 2π
.

B. T = 2πLC.

Q0

D. T = 2πQ0I0.

Câu 33: Khi mắc tụ C1 với cuộn cảm L thì tần số dao động điện từ của mạch là f1; mắc tụ C2 với cuộn cảm
L thì tần số dao động điện từ của mạch là f2. Hỏi khi mắc nối tiếp hai tụ C1 và C2 rồi mắc với cuộn cảm L
thì tần số dao động điện từ của mạch là
A. ff= 12 + f22 .
B. f = f1 + f2.
C. ff= 1f2 .
D. f = f1 - f2.
Câu 34: Một máy phát sóng đặt tại Trường Sa. Xét sóng điện từ truyền theo phương thẳng đứng theo chiều
đi lên. Tại một điểm nhất định trên phương truyền sóng, khi vectơ cảm ứng từ đạt cực đại và hướng về phía
Nam thì vectơ cường độ điện trường
A. đạt cực đại và hướng về phía Đông.
B. đạt cực đại và hướng về phía Bắc.
C. bằng không.
D. đạt cực đại và hướng về phía Tây.
Câu 35: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 6 µH và tụ điện có điện
dung 2,8 nF. Lấy π = 3,14. Tốc độ truyền sóng điện từ c = 3.10 m/s. Mạch dao động này có thể bắt được loại
sóng điện từ là:
A. sóng trung.
B. sóng ngắn.
C. sóng dài.
D. sóng cực ngắn.
Câu 36: Một mạch dao động điện từ gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 0,1H. Cường độ dòng điện qua
mạch có biểu thức i = I0cos2000πt. Lấy π2 = 10, tụ điện trong mạch có điện dung C bằng
A. C = 0,25 µF.
B. C = 25pF.
C. C = 4 µF.
D. C = 4pF.
Câu 37: Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần L và tụ điện C đang thực hiện dao động điện từ tự
do. Gọi U0 là điện áp cực đại giữa hai bản tụ; u và i là điện áp giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện trong
mạch tại thời điểm t. Hệ thức đúng là
C 2
L 2
2
2
2
2
2
2
2
A. i = LC (U 0 − u ) . B. i = (U 0 − u ) .
C. i 2 = LC (U 02 − u 2 ) .
D. i = (U 0 − u ) .
L
C
Câu 38: Một mạch dao động LC lý tưởng có điện dung C của tụ điện biến thiên từ 10pF đến 500pF và hệ
số tự cảm L của cuộn dây biến thiên từ 0,5μF đến 10μF. Mạch có thể thu được sóng điện từ có bước sóng
trong khoảng
A. 2,1 m đến 66,5 m.
B. 6,3 m đến 66,5 m.
C. 4,2 m đến 133 m. D. 18,8 m đến 133 m.
Câu 39: Một mạch dao động có tụ điện C =

2 −3
.10 F và cuộn dây thuần cảm L. Để tần số dao động điện
π

từ trong mạch bằng 500Hz thì L phải có giá trị là
A.

π
H.
500

B. 5.10-4H.

C.

10−3
H.
π

D.

10−3
H.


Câu 40: Một mạch dao động gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 25µH, điện trở thuần 1Ω và một tụ có
điện dung 3000pF. Biết hiệu điện thế cực đại trên tụ là 5V, để duy trì dao động của nó phải cung cấp cho
mạch một công suất bằng
A. 2mW.
B. 4mW.
C. 3mW.
D. 1,5mW.
Câu 41: Mạch chọn sóng ở lối vào của một máy thu vô tuyến gồm tụ điện có điện dung C thay đổi được và
cuộn dây có độ tự cảm L = 8µH. Lấy π2 = 10; c = 3.108 (m/s). Muốn máy thu được sóng điện từ có bước
sóng 100m thì điện dung của tụ C có giá trị là
A. 3,47µF.
B. 34,7µF.
C. 34,7pF.
D. 347pF.
Câu 42: Một khung dao động (LC) gồm tụ C = 50pF; cuộn dây có L = 2mH. Khi mạch dao động, điện tích
cực đại trên một bản tụ là 212,1.10-9 C thì năng lượng từ trường lớn nhất trong mạch là
A. 45.10-4 J.
B. 0,45.10-4 J.
C. 450.10-4 J.
D. 4,5.10-4 J.
Câu 43: Tại Hà Nội, một máy đang phát sóng điện từ. Xét một phương truyền có phương thẳng đứng
hướng lên. Vào thời điểm t, tại điểm M trên phương truyền, vectơ cảm ứng từ đang có độ lớn cực đại và
hướng về phía Nam. Khi đó vectơ cường độ điện trường có
A. độ lớn cực đại và hướng về phía Tây.
B. độ lớn cực đại và hướng về phía Đông.
C. độ lớn bằng không.
D. độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc.


Câu 44: Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do, điện tích cực đại trên bản tụ điện là Q 0
4
= .10-7(C) và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I 0=2A. Bước sóng của sóng điện từ mà mạch
π
này cộng hưởng là
A. 120m.
B. 180m.
C. 30m.
D. 90m.
Câu 45: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại
trên một bản tụ là 2.10-6 C, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1π A. Chu kì dao động điện từ tự
do trong mạch bằng
10−6
10−3
A.
B.
C. 4.10−7 s .
D. 4.10−5 s.
s.
s.
3
3
Câu 46: Trong một mạch dao động LC có i = 0,01cos 100πt ( A). Hệ số tự cảm của cuộn dây là 0,2H thì
điện dung C của tụ điện là
A. 10−3 F .
B. 4.10−4 F .
C. 5.10−4 F .
D. 5.10-5 F.
Câu 47: Một mạch dao động điện từ LC, ở thời điểm ban đầu điện tích trên tụ đạt cực đại Q 0 = 4 2 .10-9
C. Thời gian để tụ phóng hết điện tích là 4μs. Cho π2 = 10. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch

2
π
2
π 2
A.
mA.
B.
mA.
C.
mA
D.
mA
π 2
2
π
2
Câu 48: Xét hai mạch dao động điện từ lí tưởng. Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T 1, của mạch
thứ hai là T2 = 2T1. Ban đầu điện tích trên mỗi bản tụ điện có độ lớn cực đại Q0. Sau đó mỗi tụ điện phóng
điện qua cuộn cảm của mạch. Khi điện tích trên mỗi bản tụ của hai mạch đều có độ lớn bằng q (0 < q < Q 0)
thì tỉ số độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ nhất và độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ hai là
A. 2.
B. 4.
C. 0,5.
D. 0,25.
Câu 49: Một tụ điện có điện dung C = 10 µF được nối với 2 cực của một ác qui có suất điện động 2 V và
điện trở trong 0,5 Ω. Bản A của tụ được nối với cực dương . Sau đó nối hai bản tụ điện với hai đầu một
cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1 mH. Bỏ qua điện trở của các dây nối. Chọn t = 0 lúc nối. Điện tích tức
thời của bản A của tụ điện có biểu thức là
π
A. q = 2.10-6 cos(105t ) C. B. q = 20 cos(104t ) µC. C. q = 2.10-6 cos(105t + ) C. D. q = 20 cos(104t + π) µC.
2
Câu 50: Mạch dao động gồm tụ C = 10-5F và cuộn dây thuần cảm L = 0,2H. Dao động điện từ trong khung
là dao động điều hoà duy trì, ở thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ là u = 1V thì cường độ dòng điện
trong khung là i = 0,01A. Cường độ dòng điện cực đại trong khung nhận giá trị:
A. 2,45.10-2 (A)
B. 1,22.10-2 (A)
C. 2,34.10-2 (A)
D. 2.10-2 (A)
Câu 51: Một mạch dao động LC, tụ điện có C = 10 µF, cuộn dây thuần cảm có L = 0,1H. Khi hiệu điện thế
ở hai đầu tụ là 4V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 0,02A. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là
A. 4V.
B. 4 2 V.
C. 5 2 V.
D. 2 5 V.
Câu 52: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm xác định và một tụ điện là tụ xoay, có
điện dung thay đổi được theo quy luật hàm số bậc nhất của góc xoay α của bản linh động. Khi α = 00, tần
số dao động riêng của mạch là 3 MHz. Khi α =1200, tần số dao động riêng của mạch là 1MHz. Để mạch
này có tần số dao động riêng bằng 1,5 MHz thì α bằng
A. 300
B. 450
C. 600
D.900
Câu 53: Cho hai mạch dao động lí tưởng L1C1 và L2C2 với C1 = C2 = 0,1μF, L1 = L2 = 1 μH. Ban đầu tích
điện cho tụ C1 đến hiệu điện thế 6V và tụ C2 đến hiệu điện thế 12V rồi cho mạch dao động. Thời gian ngắn
nhất kể từ khi hai mạch dao động bắt đầu dao động đến khi hiệu điện thế trên 2 tụ C1 và C2 chênh lệch
nhau 3V là
10 −6
10 −6
10 −6
10 −6
A.
s.
B.
s.
C.
s.
D.
s.
6
3
2
12
Câu 54: Một mạch điện dao động điện từ có L = 5mH; C = 125 nF, hiệu điện thế cực đại trên tụ là 5V.
Cường độ dòng điện trong mạch khi hiệu điện thế trên tụ là 4V có giá trị
A. 0,6 mA.
B. 15 mA.
C. 0,55 A.
D. 0,15 A.
Câu 55: Một anten parabol đặt tại điểm O trên mặt đất, phát ra một sóng truyền theo phương làm với mặt
phẳng ngang một góc 450 hướng lên cao. Sóng này phản xạ trên tầng điện li, rồi trở lại gặp mặt đất ở điểm
M. Cho bán kính Trái Đất R = 6400 km. Tâng điện li coi như một lớp cầu ở độ cao 100 km trên mặt đất.
Cho 1phút =3.10-4 rad. Độ dài cung OM là
A. 201,6 km.
B. 301,6 km.
C. 100 km.
D. 200 km.


Câu 56: Cho mạch điện như hình vẽ, nguồn điện không đổi có suất điện động E
và điện trở trong r cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L , tụ điện có điện dung C .
K
C
Ban đầu ta đóng khoá K. Sau khi dòng điện đã ổn định, ta mở khoá K. Hiệu điện E,r
L
thế cực đại giữa hai bản tụ điện là
E L
EL
E
LC .
A. Uo = E.
B. U o =
.
C. U o =
D. U0=
.
r C
r C
r
Câu 57: Một mạch dao động gồm một cuộn dây L và tụ điện C thực hiện dao động điện từ tự do. Để bước
sóng của mạch dao động tăng lên hai lần thì phải
A. ghép nối tiếp với C tụ điện C’ có giá trị: C’ = 3C. B. ghép song song với C tụ điện C’ có giá trị: C’ = 3C.
C. ghép nối tiếp với C tụ điện C’ có giá trị: C’ = C. D. ghép song song với C tụ điện C’ có giá trị: C’ = C/2.
Câu 58: Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do với chu kỳ T. Tại thời điểm nào đó
dòng điện trong mạch có cường độ 4π (mA), sau đó khoảng thời gian 3T/4 thì điện tích trên bản tụ có độ
lớn 10-9 C. Chu kỳ dao động điện từ của mạch là
A. 0,25 μs.
B. 0,5 ms.
C. 0,5 μs.
D. 0,25 ms.
Câu 59: Một sóng điện từ truyền trong chân không với bước sóng λ = 150m, cường độ điện trường cực đại
và cảm ứng từ cực đại của sóng lần lượt là E 0 và B0. Tại thời điểm nào đó cường độ điện trường tại một
điểm trên phương truyền sóng có giá trị E 0/2 và đang tăng. Lấy c =3.108 m/s. Sau thời gian ngắn nhất là
bao nhiêu thì cảm ứng từ tại điểm đó có độ lớn bằng B0/2 ?
A. 5.10-7/3 s.
B. 5.10-7/12 s.
C. 1,25.10-7 s.
D. 5.10-7/6 s.
Câu 60: Một tụ điện có điện dung 10µF được tích điện đến một hiệu điện thế xác định. Sau đó nối hai bản
tụ điện vào 2 đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1H. Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy π2 = 10.
Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc nối đến khi điện tích trên tụ có giá trị bằng một nửa giá trị ban đầu là
A. 3/400s.
B. 1/300s.
C. 1/1200s.
D. 1/600s.
Câu 61: Giả sử một vệ tinh dùng trong truyền thông đang đứng yên so với mặt đất ở một độ cao xác định
trong mặt phẳng Xích Đạo Trái Đất; đường thẳng nối vệ tinh với tâm Trái Đất đi qua kinh độ số 0. Coi Trái
Đất như một quả cầu, bán kính là 6370 km, khối lượng là 6.10 24 kg và chu kì quay quanh trục của nó là 24
giờ; hằng số hấp dẫn G = 6,67.10 -11 N.m2/kg2. Sóng cực ngắn (f > 30 MHz) phát từ vệ tinh truyền thẳng đến
các điểm nằm trên Xích Đạo Trái Đất trong khoảng kinh độ nào nêu dưới đây?
A. Từ kinh độ 79020’Đ đến kinh độ 79020’T.
B. Từ kinh độ 83020’T đến kinh độ 83020’Đ.
0
0
C. Từ kinh độ 85 20’Đ đến kinh độ 85 20’T.
D. Từ kinh độ 81020’T đến kinh độ 81020’Đ.
Câu 62: Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Điện tích của tụ điện trong
2
2
−17
mạch dao động thứ nhất và thứ hai lần lượt là q 1 và q2 với: 4q1 + q2 = 1,3.10 , q tính bằng C. Ở thời
điểm t, điện tích của tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ nhất lần lượt là 10 -9 C và 6
mA, cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ hai có độ lớn bằng
A. 4 mA.
B. 10 mA.
C. 8 mA.
D. 6 mA.
Câu 63: Hai mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với các cường độ dòng
điện tức thời trong hai mạch là i1 và i 2 được biểu diễn như hình vẽ. Tổng điện tích của hai tụ điện trong
hai mạch ở cùng một thời điểm có giá trị lớn nhất bằng

4
3
5
10
µC .
µC .
B. µC .
C. µC .
D.
π
π
π
π
Câu 64: Một tụ điện có điện dung C tích điện Q 0. Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L 1
hoặc với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L2 thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện
cực đại là 20mA hoặc 10 mA. Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L 3=(9L1+4L2) thì trong
mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là
A. 9 mA.
B. 4 mA.
C. 10 mA.
D. 5 mA.
Câu 65: Mạch dao động LC lí tưởng có L = 5µH và C = 8nF. Tại thời điểm t, tụ điện đang phóng điện và
điện tích trên một bản tụ là q = 2,4.10-8(C). Tại thời điểm sau đó Δt = π (μs) thì hiệu điện thế trên tụ là
A. - 4,8 (V).
B. 3 (V).
C. - 3 (V).
D. 3,6 (V).
A.




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×