Tải bản đầy đủ

Trc nghim

I.
Trắc nghiệm ( 4điểm)
1. Dãy nào sayu đây gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl tạo sản phẩm có chất khí?
a. NaOH , Al , Zn
b. Fe(OH)2 , Fe , MgCO3
c. CaCO3 , Al2O3 , K2SO3
d. BaCO3 , Mg, K2SO3
2. Dãy nào sau đây gồm các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH dư tạo sản phẩm chỉ là dung
dịch không màu?
a. H2SO4 , CO2 , FeCl2
b. SO2 , HCl, Al
c. ZnSO4, FeCl3 , SO2
3. Trường hợp nào sau đây có phản ứng tạo sản phẩm là dung dịch làm đỏ giấy quỳ tím?
a. Dẫn 2.24l khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 1M
b. Trộng dung dịch chứa 0.1 mol HCl với 0.1 mol KOH
c. Trộng dung dịch chứa 0.1 mol H2SO4 với 0.1 mol NaOH
d. Dẫn 0.224 lít khí HCl vào dung dịch chứa 0.5 mol Na 2CO3
4. Trường hợp nào sau đây có phản ứng tạo sản phẩm là chất kết tủa màu xanh?
a. Cho Al vào dung dịch HCl
b. Cho Zn vào dung dịch AgNO3
c. Cho dung dịch KOH vào dung dịch FeCl 3

d. Cho dung idjch NaOH vào dung dịch CuSO 4
5. Người ta thực hiện các thí nghiệm sau:
TN1: đốt hỗn hợp bột S và Zn trong bình kín theo tỉ lệ 1 :2 về khối lượng. Sauk hi phản ứng hoàn
toàn thu được chất rắn A
TN2: cho A phản ứng với dung dịch HCl dư thu được khí B
1. Thành phần của chất rắn A
a. Chỉ có Zn
c. chỉ có H2SO4
b. Có ZnS và Zn dư
d. có Zn, ZnS và S
2. Thành phần của khí B là
a. Chỉ có H2S
b. chỉ có H2
b. Có H2S và H2
d. có SO2 và H2S
6. Cho 0.8 g CuO và Cu tác dụng với 20 ml dung dịch H 2SO4 1M. dung dịch thu được sau phản ứng
a. Chỉ có CuSO4
c. chỉ có H2SO4
b. Có CuSO4 và H2SO4
d. có CuSO3 và H2SO4
7. Dùng dung dịch nào sau đây để làm sạch Ag có lẫn Al, Fe, Cu ở dạng bột?
a. H2SO4 loãng
c. FeCl3
b. CuSO4
d. AgNO3
II.
Tự luận
8. Sau khi làm thí nghiệm, có những khí thải độc hại rieng biệt sau : H 2S , HCl, SO2. Có thể sục mỗi
khí trên vào nước vôi trong dư để khử độc không? Hãy giải thích và viết các phương trình hóa
học xảy ra
9. Viết các phương trình hóa học xảy ra khi:
a. Điện phân Al2O3 nóng chảy trong bể điện phân
b. Khí CO khử Fe2O3 trong lò cao
c. Sản xuất H2SO4 từ lưu huỳnh
10. Có hỗn hợp gồm CaCO3 , CaO , Al. để xác định phần trăm khối lượng của hỗn hợp người ta cho
10 g hỗn hợp phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư. Dẫn toàn bộ khí thu được sau phản ứng


qua bình đựng nước vôi trong dư thì thu được vôi trong dư thì thu được 1g kết tủa và còn lại
0.672 l khí không màu ở đktc
a. Viết các phương trình hóa học xảy ra
b. Tính phần trăm khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu

I.
Trắc nghiệm
1. Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều tính kim loại tăng dần là :
a. K , Na , Al, Fe
c. Cu, Zn , Fe, Mg
b. Fe , Mg , Na , K
d. Ag , Cu, Al , Fe
2. Điều chế nhôm theo cách:
a. Dùng than chì để khử Al2O3 ở nhiệt độ cao
b. Điện phân dung dịch muối nhôm
c. Điện phân Al2O3 nóng chảy
d. Cho Fe tác dụng với Al2O3
3. Lấy 3.1 g Na2O hòa tan trong nước để được 100ml dung dịch. Nồng độ mol/l của dung dịch
thu được là:
a. 0.5 M b. 0.05 M
c. 0.10 M
d. 0.01 M
4. Dung dịch ZnSO4 có lẫn CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch trên
a. Fe
b. Mg
c. Cu
d. Zn
5. Đơn chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra chất khí cháy trong oxi là:
a. C
b. Fe
c. Cu
d. Ag
6. Chất có thể tác dụng với nước tạo thành dung dịch làm cho phenolphthalein không màu
chuyển thành màu hồng là:
a. CO2
b. K2O
c. P2O5
d. SO2
II.
Tự luận
7. Viết các phương trình hóa học thực hiện những chuyển đổi hóa học theo sơ đồ sau:
Fe2O3  Fe  FeCl2  Fe(OH)2 FeSO4
FeCl3  Fe(OH)3
8. Cho một hỗn hợp A gồm Mg và MgCO3 tác dụng với dung dịch HCl (dư). Dẫn khí tạo thành
qua nước vôi trong có dư thu được 10g kết tủa và 2.8 l khí không màu. ( ở đktc)
a. Viết các phương trình phản ứng hóa học xảy ra
b. Tính thành phần phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp A
9. Không dùng thêm 1 hóa chất nào khác, hãy nhận biết 5 lọ mất nhãn sau đây: KHCO 3, NaHSO4
, Mg(HCO3)2 , Na2CO3 , Ba(HCO3)2



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×