Tải bản đầy đủ

Trac nghiem phan tich hoat dong kinh doa

created by Khang Nguyen
http://cvct3.edu.vn/
Đề kiểm tra: Môn Phân tích hoạt động kinh doanh
Đề số 01
Câu 1: Số lao động tháng 8 của công ty là 120, Nếu tháng 9 số lượng lao động tăng lên 25% thì số lao động tháng 9
sẽ là:
a. 152
c. Một kết quả khác
b. 154
d. 150
Câu 2: Số lao động tháng 8 của công ty là 120, Nếu tháng 9 số lượng lao động bằng 85% thì số lao động tháng 9 sẽ
là:
a. 100
c. Một kết quả khác
b. 102
d. 104
Câu 3: Số lao động tháng 8 của công ty là 120, Nếu tháng 9 số lượng lao động tăng lên gấp đôi thì số lao động tháng
9 là:
a. 246
c. Một kết quả khác
b. 222

d. 244
Câu 4: Số lao động tháng 9 của công ty là 135, giảm 10% so với tháng 8. Số lao động tháng 8 sẽ là:
a. 146
c. Một kết quả khác
b. 122
d. 150
Câu 5: Số lao động tháng 9 của công ty là 132, tăng 10% so với tháng 8. Số lao động tháng 8 sẽ là:
a. 136
c. Một kết quả khác
b. 120
d. 140
Câu 6: Số lao động tháng 9 của công ty là 126, giảm 16% so với tháng 8. Số lao động tháng 8 sẽ là:
a. 140
c. Một kết quả khác
b. 130
d. 150
Câu 7: Số lao động tháng 9 của công ty là 126. Số lao động tháng 8 là 120. Nhận xét nào sau đây là đúng nhất:
a. Số lượng lao động tháng 8 giảm 6 người so với tháng 9 tương ứng với tỷ lệ giảm là 4,762%
b. Số lượng lao động tháng 9 tăng 6 người so với tháng 8.
c. Số lượng lao động tháng 9 tăng 6 người so với tháng 8 tương ứng với tỷ lệ tăng là 5%.
d. Không có nhận xét nào đúng.
Câu 8: Công ty A có tài liệu sau: Số lao động tháng 9 của công ty là 126. Số lao động tháng 8 là 120. Số sản phẩm
sản xuất tháng 9 tăng 8% so với tháng 8. Nhận xét nào sau đây là đúng nhất:
a. Công ty A sử dụng lao động kém hiệu quả
b. Công ty A sử dụng lao động có hiệu quả như trước
c. Công ty sử dụng lao động tháng 9 có hiệu quả hơn tháng 8
d. Chưa đủ cơ sở để kết luận.
Câu 9: Sử dụng dữ liệu ở câu 8, Nếu số sản phẩm tháng 8 là 2.000 thì số sản phẩm sản xuất tháng 9 là...
a. 2.008
b. 2.080
c. 2.800
d. 2.160
Câu 10: Sử dụng dữ liệu ở câu 8. Nhận xét nào sau đây là đúng
a. Số lượng lao động tiết kiệm được là 5 người
b. Số lượng lao động lãng phí 3 người
c. Số lượng lao động lãng phí là 3,6 người - xấp xỉ 4 người
d. Số lượng lao động tiết kiệm được là 3,6 người - xấp xỉ 4 người
Câu 11: Số sản phẩm sản xuất tháng 8 là 1.000, số sản phẩm sản xuất tháng 9 là 1.200. Cách tính số sản phẩm tăng
theo so sánh số tương đối là:
1


created by Khang Nguyen
http://cvct3.edu.vn/
a. [(1.200-1.000)/1.000]*100%
b. (200/1.000)*100%
c. [(1.000-1.200)/1.200]*100%
d. a và b
Câu 12: Phương pháp loại trừ là phương pháp phân tích sự ảnh hưởng của từng.......bằng cách khi phân tích sự ảnh
hưởng của ...........này thì loại trừ ảnh hưởng của .......khác. Điền từ còn thiếu:
a. A và B
b. Kỳ phân tích và kỳ gốc
c. Nhân tố
d. Một đáp án khác.
Câu 13: Thứ tự các bước trong phân tích hoạt động kinh doanh bằng phương pháp loại trừ là:
a. Xác định chỉ tiêu phân tích, xác định ảnh hưởng của từng nhân tố, xác định đối tượng phân tích và nhận xét.
b. Xác định chỉ tiêu phân tích, xác định ảnh hưởng của từng nhân tố, xác định đối tượng phân tích và nhận xét.
c. Xác định chỉ tiêu phân tích, xác định đối tượng phân tích, xác định ảnh hưởng của từng nhân tố và nhận xét.
d. Xác định đối tượng phân tích, xác định chỉ tiêu phân tích, xác định ảnh hưởng của từng nhân tố và nhận xét.
Câu 14: Công ty B có tài liệu sau:
Chỉ tiêu
Tháng 8
Tháng 9
Số sản phẩm tiêu thụ (sp) 2.000
2.400
Đơn giá (đ/sp)
12.500
12.000
Nhận xét nào sau đây là đúng:
a. Số lượng sản phẩm tiêu thụ tăng 400 tương ứng với tỷ lệ tăng là 120%
b. Số lượng sản phẩm tiêu thụ tăng 400 tương ứng với tỷ lệ tăng là 100%
c. Số lượng sản phẩm tiêu thụ tăng 400 tương ứng với tỷ lệ tăng là 10%
c. Số lượng sản phẩm tiêu thụ tăng 400 tương ứng với tỷ lệ tăng là 20%
Câu 15: Sử dụng dữ liệu ở câu 14. Nhận xét nào sau đây là đúng:
a. Số lượng sản phẩm tiêu thụ tăng 400 tương ứng với tỷ lệ tăng là 120%
b. Số lượng sản phẩm tiêu thụ tăng 400 tương ứng với tỷ lệ tăng là 100%
c. Đơn giá bán giảm 40% tương ứng với 500đ/sp
c. Đơn giá bán giảm 4% tương ứng với 500đ/sp
Câu 16: Sử dụng dữ liệu ở câu 14. Nhận xét nào sau đây là đúng:
a. Doanh số tháng 9 tăng 3.080.000đ so với tháng 8
b. Doanh số tháng 8 tăng 3.080.000đ so với tháng 9
c. Doanh số tháng 9 tăng 3.800.000đ so với tháng 8
d. Doanh số tháng 8 tăng 3.800.000đ so với tháng 9
Câu 17: Sử dụng dữ liệu ở câu 14. Nhận xét nào sau đây là đúng:
a. Doanh số tháng 9 tăng 15% so với tháng 8
b. Doanh số tháng 8 tăng 15,2% so với tháng 9
c. Doanh số tháng 9 tăng 15,2% so với tháng 8
d. Doanh số tháng 8 tăng 15,4 so với tháng 9
Câu 18: Sử dụng dữ liệu ở câu 14. Nhận xét nào sau đây là đúng:
a. Giá bán giảm 500đ/sp làm cho doanh thu giảm 1.200.000đ
b. Giá bán giảm 500đ/sp làm cho doanh thu giảm 1.000.000đ
c. Giá bán tăng 500đ/sp làm cho doanh thu giảm 1.200.000đ
d. Giá bán giảm 500đ/sp làm cho doanh thu tăng 1.200.000đ
2


created by Khang Nguyen
http://cvct3.edu.vn/
Câu19: Tình hình sản xuất sp của công ty Z thể hiện qua bảng sau:
Chỉ tiêu
Kế hoạch
Thực hiện
Đơn giá kế hoạch
SP A
1.000
900
10.000
SPB
2.000
2.100
8.000
Kết quả nào sau đây là đúng về tỷ lệ % hoàn thành kế hoạch sản xuất các mặt hàng chủ yếu:
a. 96,1512%
b. Hoàn thành vượt kế hoạch
c. Hoàn thành kế hoạch
d. 96,1538%
Câu 20: Nhận định nào sau đây là đúng nhất
a. Giá thành sản xuất sản phẩm lớn hơn giá thành toàn bộ sản phẩm.
b. Giá thành toàn bộ sản phẩm lớn hơn chi phí sản xuất kinh doanh.
c. Giá thành sản xuất sản phẩm nhỏ hơn chi phí sản xuất kinh doanh.
d. Giá thành sản phẩm được tính bằng chi phí khấu hao cộng chi phí nhân công và chi phí nguyên vật liệu.
Câu 21: Nhận định nào sau đây không đúng:
a. Giá thành = chi phí nhân công trực tiếp + chi phí sản xuất chung + chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
b. Giá thành = Chi phí dở dang đầu kỳ + chi phí phát sinh trong kỳ - chi phí dở dang cuối kỳ.
c. Giá thành thì luôn luôn phải lớn hơn giá bán thì doanh nghiệp mới có lợi nhuận.
d. Không có đáp án nào
Câu 22: Nhận định nào sau đây là đúng:
a. Sản phẩm không so sánh được là sản phẩm chưa hoàn thành.
b. Sản phẩm không so sánh được là sản phẩm mới sản xuất lần đầu.
c. Sản phẩm so sánh được là sản phẩm mới sản xuất lần đầu.
d. Một đáp án khác.
Câu 23: Năng suất lao động được tính bằng:
a. Tổng số sản phẩm sản xuất chia cho tổng số giờ sản xuất
b. Tổng số giờ chia cho tổng số sản phẩm.
c. a và b đều đúng
d. a và b đều sai
Câu 24: Công ty Quốc Vọng có tài liệu sau:
Chỉ tiêu
Kỳ kế hoạch
Kỳ thực hiện
Tổng số sản phẩm
704.000
945.000
Tổng số giờ sản xuất
1.600
1.890
Tổng số lao động sản xuất
20
25
Năng suất lao động kỳ kế hoạch và kỳ thực hiện lần lượt là:
a. 20 và 22
b. 22 và 20
c. 22 và 18
d. Một kết quả khác
Câu 25: Sử dụng dữ liệu câu 24, Số giờ làm việc của 1 lao động trong 1 ngày kỳ kế hoạch là 8 và kỳ thực hiện là 9 thì
số ngày làm việc của một lao động ở kỳ kế hoạch và kỳ thực hiện lần lượt là:
a. 300 và 310
b. 330 và 320
3


created by Khang Nguyen
http://cvct3.edu.vn/
c. 200 và 210
d. 210 và 200
Câu 26: Ý nghĩa của chỉ tiêu giá thành là:
a. Là cơ sở để định giá bán
b. Đánh giá được trình độ quản lý, điều hành hoạt động sản xuất của doanh nghiệp
c. a và b đều đúng
d. a và b đều sai
Câu 27: Công ty Quốc Cường có tài liệu sau:
Chỉ tiêu
Kỳ kế hoạch
Kỳ thực hiện
Số lượng sản xuất Giá thành đơn vị (đ)
Số lượng sản xuất
Giá thành đơn vị (đ)
SP A
1.000
10
1.100
9
SP A
1.000
8
1.200
6
Giá thành đơn vị sản phẩm A kỳ thực hiện........
a. bằng 90% kế hoạch đề ra, đây là biểu hiện không tốt
b. giảm 10% so với kế hoạch đề ra, đây là biểu hiện không tốt
c. giảm 10% so với kế hoạch đề ra, đây là biểu hiện tốt
d. giảm được 1đ/1.000 sp
Câu 28: Sử dụng dữ liệu ở câu 27, Tổng giá thành ở kỳ thực hiện.............
a. giảm 3.500đ so với kỳ kế hoạch
b. giảm 3.600đ so với kỳ kế hoạch
c. giảm 1 đ đối với sản phẩm A và giảm 2 đ đối với sản phẩm B
d. Một đáp án khác.
Câu 29: Sử dụng dữ kiện ở câu 27, Tổng giá thành sản phẩm A ở kỳ thực hiện.......so với kỳ kế hoạch
a. giảm 1.000đ
b. giảm 1.200đ
c. giảm 1.100đ
d. giảm 1.204đ
Câu 30: Sử dụng dữ kiện ở câu 27, Tổng giá thành sản phẩm A ở kỳ thực hiện......so với kỳ kế hoạch
a. giảm 2.200đ
b. giảm 2.100đ
c. giảm 2.400đ
d. giảm 2.500đ

4



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×