Tải bản đầy đủ

Trac nghiem ke toan hanh chinh su nghiep (1)

Câu 1: Khi nhận các nguồn kinh phí đầu tư XDCB bằng tiền mặt, ghi:
A.
Nợ TK 112
B.
Nợ TK 111
Có TK 332
Có TK 441
C.
Nợ TK 111
D.
Nợ TK 111
Có TK 461
Có TK 462
Câu 2: Khi rút nguồn kinh phí hoạt động bằng tiền mặt, ghi:
A.
Nợ TK 112
B.
Nợ TK 111
Có TK 332
Có TK 441
C.

Nợ TK 111
D.
Nợ TK 111
Có TK 461
Có TK 462
Câu 3: Khi rút nguồn kinh phí dự án bằng tiền mặt, ghi:
A.
Nợ TK 112
B.
Nợ TK 111
Có TK 332
Có TK 441
C.
Nợ TK 111
D.
Nợ TK 111
Có TK 461
Có TK 462
Câu 4: Khi rút nguồn kinh phí theo đơn đặt hàng của nhà nước bằng tiền mặt, ghi:
A.
Nợ TK 112
B.
Nợ TK 111
Có TK 332
Có TK 465
C.
Nợ TK 111
D.
Nợ TK 111
Có TK 461
Có TK 462
Câu 5: Khi thu hồi các khoản tạm ứng cho nhân viên bằng tiền mặt, ghi:
A.
Nợ TK 111
B.
Nợ TK 111
Có TK 312
Có TK 465
C.
Nợ TK 111
D.
Nợ TK 111
Có TK 321
Có TK 462
Câu 6: Khi tạm ứng kinh phí từ kho bạc bằng tiền mặt (do chưa được giao dự toán), ghi:
A.
Nợ TK 111
B.
Nợ TK 111
Có TK 312
Có TK 336
C.
Nợ TK 111
D.
Nợ TK 111
Có TK 321
Có TK 342
Câu 7: Khi thu hồi các khoản nợ phải thu nội bộ bằng tiền mặt, ghi:
A.
Nợ TK 111
B.
Nợ TK 111
Có TK 312
Có TK 336
C.
Nợ TK 111
D.
Nợ TK 111
Có TK 321
Có TK 342
Câu 8: Số thừa quỹ phát hiện khi kiểm kê, chưa xác định được nguyên nhân, chờ xử lý, ghi:
A.
Nợ TK 111
B.
Nợ TK 111
Có TK 3118
Có TK 3318
C.
Nợ TK 111
D.
Nợ TK 3118
Có TK 321
Có TK 111
Câu 9: Khi đơn vị vay tiền về nhập quỹ, ghi:
A.
Nợ TK 111
B.
Nợ TK 111
Có TK 3312
Có TK 3318
C.
Nợ TK 111
D.
Nợ TK 3118
Có TK 321
Có TK 111
Câu 10: Nhận vốn góp kinh doanh của công chức, viên chức bằng tiền mặt, ghi:
A.
Nợ TK 111
B.
Nợ TK 111
Có TK 3312
Có TK 411
C.
Nợ TK 111
D.
Nợ TK 111
Có TK 321
Có TK 441
Câu 11: Khi nhận được viện trợ không hoàn lại bằng tiền mặt nhập quỹ, trường hợp chưa có chứng từ ghi thu, ghi
chi ngân sách, ghi:
A.
Nợ TK 111
B.
Nợ TK 111
Có TK 521
Có TK 411
C.
Nợ TK 111
D.
Nợ TK 111
Có TK 461
Có TK 462


Câu 11: Khi nhận được viện trợ không hoàn lại bằng tiền mặt nhập quỹ, trường hợp có chứng từ ghi thu, ghi chi
ngân sách bổ sung nguồn kinh phí hoạt động, ghi:
A.
Nợ TK 111
B.
Nợ TK 111
Có TK 521
Có TK 411
C.
Nợ TK 111
D.
Nợ TK 111
Có TK 461
Có TK 462
Câu 12: Khi nhận được viện trợ không hoàn lại bằng tiền mặt nhập quỹ, trường hợp có chứng từ ghi thu, ghi chi
ngân sách bổ sung nguồn kinh phí dự án, ghi:
A.
Nợ TK 111
B.
Nợ TK 111
Có TK 521
Có TK 411
C.
Nợ TK 111
D.
Nợ TK 111
Có TK 461
Có TK 462
Câu 13: Khi chi tiền mặt để mua TSCĐ dùng ngay cho hoạt động hành chính sự nghiệp, ghi:
A.
Nợ TK 211
B.
Nợ TK 661
Có TK 111
Có TK 111
C.
Nợ TK 635
D.
Nợ TK 662
Có TK 111
Có TK 111
Câu 14: Khi chi tiền mặt để mua TSCĐ dùng ngay cho hoạt động hành chính sự nghiệp, ghi tăng nguồn kinh phí đã
hình thành TSCĐ:
A.
Nợ TK 211
B.
Nợ TK 661
Có TK 111
Có TK 466
C.
Nợ TK 635
D.
Nợ TK 662
Có TK 111
Có TK 111
Câu 15: Khi chi tiền mặt để mua TSCĐ dùng ngay cho hoạt động dự án, ghi tăng nguồn kinh phí đã hình thành
TSCĐ:
A.
Nợ TK 211
B.
Nợ TK 661
Có TK 111
Có TK 466
C.
Nợ TK 635
D.
Nợ TK 662
Có TK 111
Có TK 466
Câu 16: Chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên, ghi:
A.
Nợ TK 211
B.
Nợ TK 312
Có TK 111
Có TK 111
C.
Nợ TK 635
D.
Nợ TK 111
Có TK 111
Có TK 312
Câu 17: Khi nộp tiền vào kho bạc, ghi:
A.
Nợ TK 111
B.
Nợ TK 3118
Có TK 112
Có TK 112
C.
Nợ TK 112
D.
Nợ TK 311
Có TK 111
Có TK 112
Câu 18: Thu hồi vốn cho vay bằng tiền gửi ngân hàng, ghi:
A.
Nợ TK 112
B.
Nợ TK 111
Có TK 111
Có TK 112
C.
Nợ TK 112
D.
Nợ TK 112
Có TK 312
Có TK 313
Câu 19: Chi hộ các khoản vãng lai nội bộ cho đơn vị cấp trên bằng tiền mặt, ghi:
A.
Nợ TK 112
B.
Nợ TK 111
Có TK 111
Có TK 112
C.
Nợ TK 112
D.
Nợ TK 342
Có TK 312
Có TK 111
Câu 20: Chi các quỹ bằng tiền mặt, ghi:
A.
Nợ TK 441
B.
Nợ TK 111
Có TK 111
Có TK 112
C.
Nợ TK 431
D.
Nợ TK 342
Có TK 111
Có TK 111
Câu 21: Số thiếu hụt quỹ phát hiện khi kiểm kê, ghi:
A.
Nợ TK 312
B.
Nợ TK 111


Có TK 111
Có TK 333
C.
Nợ TK 111
D.
Nợ TK 3318
Có TK 312
Có TK 111
Câu 22: Khi nộp thuế, phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác cho Nhà nước bằng tiền gửi, ghi:
A.
Nợ TK 312
B.
Nợ TK 333
Có TK 112
Có TK 112
C.
Nợ TK 411
D.
Nợ TK 3318
Có TK 112
Có TK 111
Câu 23: Rút dự toán chi hoạt động về nhập quỹ tiền mặt 10 trđ, ghi:
A.
Nợ TK 1111
10
B.
Nợ TK 1111
10
Có TK 462
10
Có TK 46121 10
C.
Nợ TK 1111
10
D.
Nợ TK 1111
10
Có TK 465
10
Có TK 466
10
Câu 24: Chi tiền mặt trả tiền dịch vụ 5 trđ, ghi:
A.
Nợ TK 46121
5
B.
Nợ TK 1111
5
Có TK 1111
5
Có TK 46121 5
C.
Nợ TK 1111
5
D.
Nợ TK 66121
5
Có TK 465
5
Có TK 1111
5
Câu 25: Tạm ứng cho nhân viên M 12 trđ bằng tiền mặt, ghi:
A.
Nợ TK 46121
12
B.
Nợ TK 312
12
Có TK 1111
12
Có TK 1111
12
C.
Nợ TK 312
12
D.
Nợ TK 66121
12
Có TK 465
12
Có TK 1111
12
Câu 26: Chuyển khoản trả lương cho nhân viên, ghi:
A.
Nợ TK 3341
B.
Nợ TK 661
Có TK 112
Có TK 112
C.
Nợ TK 411
D.
Nợ TK 66121
Có TK 112
Có TK 112
Câu 27: Nhận tài trợ bằng ngoại tệ: 5.000 USD, tỷ giá bình quân liên ngân hàng 20.500; tỷ giá mua bán của ngân
hàng giao dịch là 20.400 – 20.700, tỷ giá do Bộ tài chính công bố là 20.200đ/USD, ghi: (đvt: trđ)
A.
Nợ TK 1121
102,5
B.
Nợ TK 1121
101
Có TK 46122 102,5
Có TK 46122 101
C.
Nợ TK 1121
102
D.
Nợ TK 1121
103,5
Có TK 46122 102
Có TK 46122 103,5
Câu 28: Chuyển khoản thanh toán nợ cho nhà cung cấp vật tư 15 trđ nhưng đến cuối tháng chưa nhận được giấy
báo nợ của kho bạc, ghi:
A.
Nợ TK 1121
15
B.
Nợ TK 331
15
Có TK 113
15
Có TK 1121
15
C.
Nợ TK 113
15
D.
Nợ TK 3318
15
Có TK 1121
15
Có TK 1121
15
Câu 29: Đơn vị cấp trên khi cấp nguyên liệu cho cấp dưới, ghi:
A.
Nợ TK 341
B.
Nợ TK 342
Có TK 152
Có TK 152
C.
Nợ TK 152
D.
Nợ TK 342
Có TK 341
Có TK 152
Câu 30: Đơn vị HCSN mua 100kg vật liệu, giá mua chưa thuế 180.000đ/kg, thuế GTGT 10%, đơn vị đã chuyển tiền
kho bạc thanh toán cho nhà cung cấp, ghi:
A.
Nợ TK 152
18
B.
Nợ TK 152
19,8
Nợ TK 3113
1,8
Có TK 112
19,8
Có TK 112
19,8
C.
Nợ TK 152
18
D.
Nợ TK 152
18
Nợ TK 3111
1,8
Nợ TK 3313
1,8


Có TK 112
19,8
Có TK 112
19,8
Câu 31: Nhận kinh phí được cấp bằng TSCĐ hữu hình, ghi:
A.
Nợ TK 211
B.
Nợ TK 211
Có TK 4612
Có TK 466
C.
Nợ TK 211
D.
Nợ TK 211
Có TK 341
Có TK 462
Câu 32: Nhận kinh phí được cấp bằng TSCĐ hữu hình, ghi tăng nguồn kinh phí hình thành TSCĐ:
A.
Nợ TK 211
B.
Nợ TK 8812
Có TK 4612
Có TK 466
C.
Nợ TK 662
D.
Nợ TK 6612
Có TK 466
Có TK 466
Câu 33: Khi xuất tiền cho các đối tượng vay bằng tiền mặt, ghi:
A.
Nợ TK 313
B.
Nợ TK 331
Có TK 111
Có TK 111
C.
Nợ TK 321
D.
Nợ TK 3118
Có TK 1111
Có TK 111
Câu 34: Số tiền lãi cho vay được bổ sung kinh phí theo chế độ tài chính khi đã có chứng từ ghi thu, ghi chi, ghi:
A.
Nợ TK 5118
B.
Nợ TK 5118
Có TK 465
Có TK 461
C.
Nợ TK 5118
D.
Nợ TK 3118
Có TK 466
Có TK 462
Câu 35: Xác định hao mòn vào cuỗi mỗi niên độ, ghi:
A.
Nợ TK 466
B.
Nợ TK 211
Có TK 214
Có TK 466
C.
Nợ TK 5118
D.
Nợ TK 211
Có TK 466
Có TK 214
Câu 36: Bổ sung quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp từ các khoản thu khác, ghi:
A.
Nợ TK 466
B.
Nợ TK 5118
Có TK 214
Có TK 466
C.
Nợ TK 5118
D.
Nợ TK 5118
Có TK 4314
Có TK 214
Câu 37: Xuất vật liệu sử dụng cho hoạt động, ghi:
A.
Nợ TK 466
B.
Nợ TK 66121
Có TK 152
Có TK 152
C.
Nợ TK 5118
D.
Nợ TK 6611
Có TK 4314
Có TK 152
Câu 38: Rút dự toán chi hoạt động để trực tiếp chi, ghi:
A.
Nợ TK 661
B.
Nợ TK 66121
Có TK 461
Có TK 152
C.
Nợ TK 662
D.
Nợ TK 6611
Có TK 462
Có TK 152
Câu 39: Phân bổ chi phí trả trước vào hoạt động thường xuyên, ghi:
A.
Nợ TK 661
B.
Nợ TK 66121
Có TK 461
Có TK 643
C.
Nợ TK 662
D.
Nợ TK 6611
Có TK 131
Có TK 141



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×