Tải bản đầy đủ

trắc nghiệm độc chất học có đáp án

1. Theo Kohn Abrest thì nếu tìm thấy vài decigam barbiturat trong phủ tạng nạn
nhân thì có nghĩa là:
a. nạn nhân đã uống 1 liều tới vài gam
b. nạn nhân đã uống 1 liều tới vài chục gam
c. nạn nhân đã uống 1 liều không quá 2 gam ( thấy vài centigam)
d. nạn nhân đã uống 1 liều không quá 1 gam (thấy lượng ít or không tìm thấy)
2. Các barbiturat tác dụng ngắn & rất ngắn thường dùng trong
a. gây ngủ
b. gây mê
c. giải độc trường hợp quá liều amphetamin
d. giải độc trường hợp quá liều cocain
3. Độc tính của thuốc trừ sâu hữu cơ có Clor là:
a. ức chế cholinerstearase làm tích tụ acetyl CoA trong máu gây ngộ độc
b. ức chế cholinerstearase làm tích tụ acetyl Cholin trong máu gây ngộ độc
c. ức chế cholinerstearase làm tích tụ Cholin trong máu gây ngộ độc
d. cả 3 câu trên đều sai ???
4. Độc tính của thuốc trừ sau hữu cơ có phospho là:
a. ức chế cholinerstearase làm tích tụ acetyl cholin trong máu gây ngộ
độc
b. ức chế cholinerstearase làm tích tụ acetyl acetyl CoA trong máu gây ngộ
độc

c. ức chế cholinerstearase làm tích tụ cholin trong máu gây ngộ độc
d. cả 3 câu trên đều sai
5. Điều trị ngộ độc thuốc trừ sau hữu cơ có phospho bằng:
a. barbiturat
b. atropin
c. pralidoxim
d. b & c đúng
6. Obidoxim có tác động đối kháng với các thuốc trừ sâu hữu cơ
a. có Clor
b. có phosphor???
c. Có cyanua
d. a, b, c đều sai
7. Khi nhiễm độc D.O.C ( dinitro ortho cresol) thì nước tiểu có màu
a. Đỏ
b. cam
c. vàng
d. xanh


8. Ba yếu tố gây độc của thuốc là:???( nicotin, oxide carbon, nhựa thuốc lá
chứa các hydrocarbur đa vòng)
a. Nicotin, hydrocarbur thơm, CO2
b. Nicotin, hydrocarbur thơm, NO2
c. nicotin, nhựa thuốc lá, NO
d. nicotin, nhựa thuốc lá, CO
9. Dioxin là tạp chất của:
a. Picloram
b. dimetyl acenic acid
c. 2,4 D & 2,4,5 T
d. cả 3 câu trên đều sai
10.
liều tử vong của nicotin cho người lớn nặng 50kg là
a. 4 - 6mg
b. 40 - 60 mg ( 1 giọt)
c. 4 - 6 mcg
d. 40 -60 mcg
11.
Nicotin tác dụng với thuốc thử dragendoff cho tinh thể có màu
a. đỏ da cam hình quả trám
b. hồng hình quả trám
c. xanh lục hình quả trám
d. màu tím xanh hình quả trám
12.
Liều tử vong của strychnin là:
a. 0,2g /kg cân nặng
b. 2 g /kg cân nặng
c. 0,2mg /kg cân nặng
d. 0,2 mcg /kg cân nặng
13.
Tác dụng độc tính của warfarin là:
a. ức chế sự tạo thành thrombin
b. ức chế sự tạo thành prothrombin
c. ức chế sự tạo thành fibrinogen
d. ức chế sự tạo thành fibrin
14.
Phản ứng huỳnh quang định lượng morphin không bị cản trở bởi:
a. metadon
b. codein
c. heroin
d. a, b, c đều đúng
15.
khi định lượng morphin bằng pp đo huỳnh quang, bước sóng để đo độ
huỳnh quang là
a. 340nm


b. 440 nm
c. 540 nm
d. 640 nm
16.
độc tính của thuốc phiện là
a. đầu tiên là kích thích rồi gây ngủ
b. đầu tiên là gây ngủ rồi hôn mê
c. đầu tiên là gây ức chế hô hấp rồi hôn mê
d. đầu tiên là gây ói mữa rồi hôn mê
17.
ở liều cao đối với người nghiện amphetamin gây rối loạn về hành vi, ảo
giác, ngoại trừ:
a. thị giác
b. xúc giác
c. thính giác
d. vị giác
18.
về mặt biến dưỡng cocain biến dưỡng so với amphetamin
a. chậm hơn
b. nhanh hơn
c. bằng nhau
d. nhanh hơn ở người già
19.
người nghiện hay sử dụng cocain dưới dạng:
a. uống
b. chích
c. hít
d. hút
20.
atropin và các alkaloid của nhóm này có tác dụng
a. cường phó giao cảm
b. hủy ( liệt) phó giao cảm
c. kích thích thần kinh TW
d. a & c đúng
21.
khi ngộ độc atropin thì đồng tử:
a. co lại
b. giãn ra
c. không ảnh hưởng
d. co lại ở liều cao
22.
quinin trong dd acid sulfaric 10% sẽ cho huỳnh quang màu
a. hồng nhạt
b. tím nhạt
c. xanh lơ
d. xanh lá


23.

amobarbital là loại barbiturat có tác dụng
a. ngắn
b. rất ngắn
c. trung bình
d. dài
24.
khi ngộ độc cấp tính phenobarbital thì đồng tử co lại nhưng vẫn còn
phản ứng
a. tiếng động
b. ánh sáng
c. a & b đúng
d. a & b sai
25.
độc tính của thuốc trừ sau hữu cơ có Clor là độc đối với:
a. hệ tim mạch
b. hệ thần kinh
c. hệ hô hấp
d. hệ tiêu hóa
26.
sự hiện diện của chất nào sau đây trong nước tiểu là 1 chỉ dấu có biết
ngộ độc thuốc trừ sâu hữu cơ có phospho
a. paraoxon
b. p-nitrophenol
c. p-nitro anilin
d. a, b, c đều sai
27.
tác dụng của P.A.M là
a. tăng cường thủy giải liên kết cholinesterase & chất hữu cơ có phospho
b. thành lập phức hợp giữa pralidoxim & chất hữu cơ có phospho
c. chỉ có hiệu lực sớm khi sự phosphorin hóa còn thuận nghịch .... (trước 36h)
d. a, b, c đúng
28.
furadian là thuốc trừ sâu thuộc loại
a. thuốc trừ sâu hữu cơ có phospho
b. thuốc trừ sâu hữu cơ có Clor
c. thuốc trừ sâu hữu cơ có vòng carbamat
d. thuốc trừ sâu hữu cơ nhóm ...pyredroid
29.
tác động của pyrethrum.. & các dẫn suất tổng hợp pyrethrin thì nhanh
& t...
a. DDT
b. Rotenol..
c. DOC
d. Bisa..


30.
điều trị ngộ độc warfarin = vitamin K cho đến khi tg tạo thành lại bình
thường
a. prothrombin
b. thrombin
c. fibrinogen
d. a, b & c sai
31.
thuốc trừ sau hữu cơ dị vòng carbamat
a. được sử dụng để thay thế phospho hữu cơ vì độc tính quá cao
b. được sử dụng để thay thế Clor hữu cơ vì tác dụng tích lũy nguy hiểm
c. a & b đúng
d. a & b sai
32.
Nicotin đào thải chủ yếu trong nước tiểu với
a. 5 - 10 % ở dạng không chuyển hóa
b. 10 - 20 % ở dạng không chuyển hóa
c. 20 - 30 % ở dạng không chuyển hóa
d. 50 % ở dạng không chuyển hóa
33.
để định lượng nicotin trong phủ tạng người ta chiết xuất nicotin bằng:
a. CHCl3 trong mội trường acid
b. CHCl3 trong môi trường kiềm mạnh
c. CHCl3 trong môi trường kiềm nhẹ
d. CHCl3 trong môi trường trung tính
34.
strychnin là 1 chất độc
a. gây tê liệt
b. gây co giật kiểu uốn ván
c. gây ức chế hô hấp
d. gây ói mữa
35.
tác dụng của heroin là
a. giảm đau, chữa ho rất mạnh
b. dễ gây nghiện
c. độc hơn morohin
d. cả a, b, c đúng
36.
để xác định morphin mẫu thử tốt nhất là
a. máu
b. dịch dạ dày
c. nước tiểu
d. phân
37.
trong các phản ứng màu dùng định lượng morphin thì chủ yếu là dựa
trên nhóm chức of morphin.
a. alcol


38.

39.

40.

41.

42.

43.

44.
từ

b. phenol
c. cetol
d. a, b & c sai
cocain có tác dụng:
a. gây tê
b. liều nhỏ kích thích tk TW gây khoan khoái
c. gây ngủ
d. a & b đúng
Crack: cocain kết hợp với
a. natri carbonat
b. natri sulfat
c. natri bicarbonat
d. natri bisulfit
Speedball: cocain kết hợp với
a. morphin
b. heroin
c. natri bicarbonat
d. natri carbonat
liều chết LD của amphetamin cho người lớn khoảng
a. 0,50g
b. 0,25g
c. 0,50mg
d. 0,25mg
khi ngộ độc atropin niêm mạc đường tiêu hóa bị
a. khô
b. tiết nhiều chất nhầy
c. phỏng rộp
d. viêm
quinin đào thải nhanh qua
a. nước tiểu
b. nước bọt
c. gan
d. phổi
tỷ số WRIGHT chỉ có giá trị đối với các trường hợp đã uống barbiturat
a.
b.
c.
d.

dưới 12h
trên 12h
dưới 24h
trên 24h


45.
theo Kohn-Abrest thì nếu tìm thấy vài dexigam barbiturat trong phủ
tạng nạn nhân, có nghĩa là nạn nhân đã uống 1 liều ( tới vài gam)
a. tới vài chục gam
b. tới vài gam
c. trên 10g
d. trên 20g
46.
tg bán hủy của methoxyclor trong mô mỡ của chuột là
a. 1 tuần
b. 2 tuần
c. 3 tuần
d. 4 tuần
47.
khi nhiễm độc thuốc trừ sâu hữu cơ có phospho thì
a. đồng tử nạn nhân co lại
b. đồng tử nạn nhân giãn ra
c. giảm tiết các dịch cơ thể
d. nhịp tim nhanh
48.
hội chứng nhiễm độc của Wolphatox gồm cường giao cảm kiểu muscar
chứng thần kinh kiểu
a. nicotin
b. atropin
c. morphin
d. a,b,c đều sai
49.
mipxin là thuốc trừ sâu thuộc loại:
a. thuốc trừ sâu hữu cơ có phospho
b. thuốc trừ sâu hữu cơ có clor
c. thuốc trừ sâu hữu cơ dị vòng carbamat
d. thuốc trừ sâu hữu cơ nhóm pyrethroid
50.
nicotin là một chất độc ở thể:
a. rắn
b. lỏng như nước
c. lỏng như dầu
d. a,b,c sai
51.
warfarin tác động như 1 chất:
a. làm đông máu
b. chống đông máu
c. ức chế hô hấp
d. a,b,c đều sai
52.
ngộ độc rotenone ở người thì
a. hiếm gặp


b. thường gặp
c. không gặp
d. phổ biến ở vùng cao
53.
antidote của nicotin là
a. mecamylamin dạng thuốc tiêm
b. inversin dạng thuốc tiêm
c. inversin dạng thuốc uống
d. mecamylamin dạng thuốc ngậm
54.
người ta dùng hydrophosphur (H3P) làm thuốc diệt chuột dưới dạng
a. kẽm phosphur
b. đồng phospho
c. bạc phospho
d. sắt phosphur
55.
phản ứng định tính đặc hiệu của strychnin xảy ra với:
a. K2Cr2O7 trong môi trường acid acetic
b. K2Cr2O7 trong môi trường acid sulfuric
c. K2Cr2O7 trong môi trường NaOH
d. K2Cr2O7 trong môi trường NaHCO3
56.
Độc tính của thuốc phiện là
a. đầu tiên là ức chế hô hấp rồi gây ngủ
b. đầu tiên là kích thích rồi gây ngủ
c. gây ngủ rồi dẫn đến hôn mê
d. gây ngủ
57.
trong công thức cấu tạo của morphin, chức alcol bậc II ở C6 dễ bị oxy
hóa
a. nhóm chức aldehyd
b. ceton
c. acid
d. a,b,c sai
58.
trong nước tiểu morphon ở dạng tự do khoảng 50%, còn lại là dạng kết
hợp
a. acid glutamic
b. acid glucuronic
c. acid uronic
d. acid aspartic
59.
khi nhỏ 1 giọt dd cocain (trung tính) vào mắt mèo người ta nhận thấy
a. co lại
b. giãn ra
c. không phản ứng


d. a,b,c sai
60.
speedball: cocain kết hợp với
a. morphin
b. heroin
c. natri bicarbonat
d. natri carbonat
61.
liều chết LD của amphetamin cho người lớn khoảng :
a. 0,50g
b. 0,25g
c. 0,5mg
d. 0,25mg
62.
khi ngộ độc atropin niêm mạc đường tiêu hóa
a. bị khô
b. bị tiết nhiều chất nhày
c. bị phỏng rộp
d. bị viêm
63.
atropin với thuốc thử vitali sẽ cho màu
a. hồng bền
b. xanh bền
c. tím bền
d. đỏ bền
64.
quinin đào thải nhanh qua
a. nước tiểu
b. nước bọt
c. gan
d. phổi
65.
cơ chế gây độc của HCN là ức chế enzyme..... làm ngăn cản sự........
trong chuỗi hô hấp tế bào
a. ATP synthase / tổng hợp ATP
b. cytocrom oxydase / vận chuyển điện tử
c. NADPH dehydrogenase / oxy hóa glucose
d. ATP synthase/ phosphorin hóa
66.
liều gây chết của hơi HCN là:
a. 150 ppm
b. 200 ppm
c. 100 ppm
d. 250 ppm
67.
dựa vào kiều gây tử vong ở người của KCN, người ta xếp chất độc KCN
vào nhóm:


a.
b.
c.
d.
68.
a.
b.
c.
d.
69.
a.
b.
c.
d.
70.
a.
b.
c.
d.
71.
a.
b.
c.
d.
72.
a.
b.
c.
d.
73.
a.
b.
c.
d.
74.
là:

siêu độc
cực độc
rất độc
đôc tính trung bình
Liều gây chết của methyl của thủy ngân là
10 - 60 g/kg
10 - 60 mg/kg
10 - 60 muycrogam/kg
1 - 6 gam/kg
Acid nào sau đây có tính ăn mòn cao nhất
HF
HCL
HNO3
H2SO4
Gây hoại tử kiểu hóa lông là cơ chế gây độc của:
Acid mạnh
Kiềm mạnh
Arsen
Thủy ngân
Gây hoại tử kiểu mô kiểu động kết tức thời là cơ chế gây đôc của:
Acid mạnh
Kiềm mạnh
Arsen
Thủy ngân
Phát biểu nào sau đây là đúng
Trong trừng hợp ngộ độc acid qua đường tiêu hóa có thể trung hòa acid
bằng kiềm nhẹ như: NAHCO3
Loại bỏ kiềm ăn mòn ngộ độc đường tiêu hóa bằng cách rửa dạ dày
Liều gây chết của nước javel là 7g - 8 g
Nhiễm độc acid vô cơ có thể gây nghẽn vi mạch tại nơi bị tổn thương
Antidote được điều trị trong ngộ độc Arsen là:
DMSA
N- acetylcystein
Natri-nitric
Narlophin
Chất đôc gây thoái hóa tổ chức vì tạo nên các hợp chất protein rất tan

a. Acid mạnh .
b. Metanol


c. Thủy ngân
d. Arsen
75.
Tác động của metyl thủy ngân chủ yếu lên :
a. Hệ tiêu hóa .
b. b.Hệ tim mạch.
c. c.Hệ thần kinh.
d. Hệ tiết niệu
76.
Phát biểu nào sau đây là đúng:
a. Khi nhiễm độc thủy ngân kim loại có thể uống DMSA để tăng sự đào thải
qua nước tiểu.
b. Chất độc được phân bố và tích lũy nhiều trong tổ chức tế bào sừng là thủy
ngân.
c. Chỉ tạo với dithyzon phức bền màu cam.
d. Có thể dùng BAL để điều trị ngộ độc thủy ngân kim loại thể hơi hay thủy
ngân hữu cơ.
77.
Liều gây chết của HgCL2 là:
a. 0,2 - 0,3 g
b. 2 - 3 g
c. 1- 4 mg
d. 1- 4 g
78.
Trong trường hợp ngộ độc chì người ta thường dùng các Antidote là
a. 2,3 dimecapto succinic
b. b.N- acetylcystein
c. Natri nitrit
d. d.Narlophin
79.
Làm ảnh hưởng đến quá trình tổng hợp hem,gây thiếu máu là cơ chế
gây đôc của loại độc chất nào
a. Thủy ngân
b. Arsen
c. Chì
d. Kiềm mạnh
80.
Phát biểu nào sau đây là đúng
a. Arsen nguyên tố là kim loại màu xám , rất độc
b. Arsen hữu cơ độc hơn Arsen vô cơ
c. Arsen và các hợp chất của Arsen thăng hoa ở nhiệt độ cao và áp suất
không.
d. Arsen hóa trị 5 độc gấp 2 đến 10 lần so với Arsen hóa trị 3
81.
Phát biểu nào sau đây là sai


a. a.Muối Arsen dễ tan trong nước hấp thu nhanh qua niêm mạc đường tiêu
hóa
b. Arsen tích lũy nhiều ở lông ,tóc , thải trừ chậm qua ruột và thận
c. Arsen vô cơ hóa trị 3 độc gấp 2 đến 10 lần so với Arsen hóa tri 5
d. d.Arsen hữu cơ độc hơn so với Arsen vô cơ.
82.
Liều gây chết của As2O3 vào khoảng
a. 0,02mg/kg
b. 2mg/kg
c. c.0,2 mg/kg
d. 2mg/kg
83.
Trong các độc chất sau độc chất nào được phân lập bằng phương pháp vô
cơ hóa
a. Cyanua
b. Arsen
c. c.Atropin
d. d.Acid barbituric
84.
Trong kiểm nghiệm chất độc người ta thường xác đôc bằng phương
pháp
a. Sắc ký
b. Chiết với dung môi
c. Điện di mao quản
d. Đo phổ
85.
Liều gây chết của muối chì khi xâm nhập theo đường tiêu hóa là
a. 0,1g
b. 1g
c. c 10g
d. 0,01g
86.
Nồng độ cho phép của chì Tetraetyl tại nơi làm việc
a. 0,075mg /m3
b. 0,75mg/m3
c. 7,5mg/m3
d. d.75mg/m3
87.
Phương pháp vô cơ hóa cho hiệu suất vô cơ hóa gần 99%
a. Phương pháp vô cơ hóa bằng Clo mới sinh
b. Vô cơ hóa bằng hổn hợp H2SO4 và HNO3 và KCLO3
c. Vô cơ hóa bằng hỗn hợp H2SO4 và HNO3
d. Phương pháp dùng H2SO4 và H2O2
88.
Trong các độc chất sau, độc chất nào phân lập bằng phương pháp thẩm
tích


a.
b.
c.
d.

Cyanua
Arsen
Nitrit
Acid bacbituric
89.
Trong các độc chất sau ,độc chất nào được phân lập bằng phương pháp
cắt kéo theo hơi nước
90.
Cyanua
91.
Arsen
92.
Nitrit
93.
Acid barbituric
94.
Trong các độc chất sau ,độc chất nào được phân lập bằng phương pháp
chiết với dung môi hữu cơ ở PH acid
a. Cyanua
b. Arsen
c. Nitrit
d. Acid barbituric
95.
Chất giải độc đặc hiệu trong trường hợp ngộ độc acetaminophen là:
a. DMSA
b. Natri nitrit
c. N-acetylcystein
d. Atropin
96.
Chất giải độc đặc hiệu trong trường hợp ngộ độc ARSEN là
a. DMSA
b. Natri nitrit
c. N-acetylcystein
d. Atropin
97.
Các phương pháp có thể dùng phân lập vô cơ
a. Vô cơ hóa
b. Cất kéo hơi nước
c. chiết
d. sắc ký
98.
phương pháp vô cơ hóa có ưu diểm ít tỏa khí độc
a. phương pháp vô cơ hóa bằng clo mới sinh
b. Vô cơ hóa bằng hỗn hợp acid sunforic và acid nitrit và KCLO3
c. phương pháp sunfonitrit
d. phương pháp dùng H2SO4 và H2O2
99.
phương pháp vô cơ hóa có nhược điểm vô cơ hóa không được hoàn toàn
a. phương pháp vô cơ hóa bằng clo mới sinh


b. Vô cơ hóa bằng hỗn hợp acid sunforic (H2SO4 ) và acid nitrit( HNO3)và
KCLO3
c. .
d.
100.
theo hệ thống phân loại độc tính dựa trên LD 50 đường uống ở chuột,
chất độc có giá trị LD50 là 20mg/1kg thuộc nhóm nào
a. cực độc
b. độc tính cao
c. đọc tính trung bình
d. độc tính thấp
101.
những đặc điểm nào sau đây là đđ của ngộ độc bán cấp
a. triệu chứng ngộ độc xuất hiện sau khi tiếp xúc với chất độc 1-2 ngày
b. chất độc tích tụ dần trong cơ thể
c. thay đổi sau sắc đến cấu trúc & chức năng of tb
d. điều trị nhanh khỏi nhưng để lại di chứng thứ cấp nặng nề hơn
102.
những đặc điểm nào sau đây là đđ của ngộ độc mạn tính
a. triệu chứng ngộ độc xuất hiện sau khi tiếp xúc với chất độc 1-2 ngày
b. chất độc tích tụ dần trong cơ thể
c. thay đổi sau sắc đến cấu trúc & chức năng of tb
d. điều trị nhanh khỏi nhưng để lại di chứng thứ cấp nặng nề hơn
103.
những đặc điểm nào sau đây là đđ của ngộ độc cấp tính
a. triệu chứng ngộ độc xuất hiện rõ ràng trong vòng 24h sau khi tiếp xúc với
chất độc
b. chất độc tích tụ dần trong cơ thể
c. thay đổi sau sắc đến cấu trúc & chức năng of tb
d. điều trị nhanh khỏi nhưng để lại di chứng thứ cấp nặng nề hơn
104.
phát biểu nào sau đây là đúng nhất
a. độc chất học chỉ nghiên cứu về tc lý hóa & tác động of chất độc trong cơ
thể sống
b. độc chất học góp phần trong việc xây dựng tiêu chuẩn vệ sinh môi trường,
vệ sinh an toàn thực phẩm, phục vụ cho cv phòng và trị bệnh
c. độc chất học là nghiên cứu liên quan đến sự phát hiện, biểu hiện các chất
độc
d. độc chất học nghiên cứu độc tính của các chất & loại trừ hoàn toàn việc sử
dụng các chất có độc tính cao
105.
theo bản phân loại độc tính dựa trên liều gây chết ở người nặng trên
70kg of Gosselin Smith & Hodge, một chất có liều gây chết là 0,5g/kg thuộc
nhóm
a. rất độc


b. không gây độc
c. độc tính trung bình
d. độc tính thấp
106.
theo bản phân loại độc tính dựa trên liều gây chết ở người nặng trên
70kg of Gosselin Smith & Hodge, một chất có liều gây chết là 25mg/kg thuộc
nhóm:
a. rất độc
b. cực độ
c. độc tính trung bình
d. độc tính thấp
107.
theo bản phân loại độc tính dựa trên liều gây chết ở người nặng trên
70kg of Gosselin Smith & Hodge, một chất có liều gây chết là 10g/kg thuộc
nhóm:
a. rất độc
b. cực độ
c. độc tính trung bình
d. độc tính thấp
108.
100 cần tiêm IV dd P.A.M để giảm tổn thương thận khi ngộ độc
a. thủy ngân kimm loại
b. muối thủy ngân Hg vô cơ
c. Hg hữu cơ ( methyl Hg)
d. hơi thủy ngân
109.
101. pp có độ nhạy & độ chính xác cao để định lượng CO trong máu là
a. pp nicloux
b. pp sắc kí khí
c. đo quang
d. pp thể tích
110.
102. dạng thủy ngân có độc tính trên hệ tk TW & có thể gây quái thai là
a. thủy ngân kim loại
b. thủy ngân kim loại thể hơi
c. thủy ngân vô cơ
d. thủy ngân hữu cơ ( methyl Hg)
111.
103 biến chứng nguy hiểm xảy ra khi ngộ độc NO2 là
a. suy thận
b. viêm gan
c. ngừng tim
d. phù phổi cấp
112.
pn có thể xẩy thai or sinh non khi ngộ độc chất nào sau đây
a. arsen


b. methyl thủy ngân
c. chì
d. cyanid
113.
107 khi ngộ độc cấp thuốc trừ sau hữu cơ có phospho thì đồng tử của
nan nhân
a. co lại, có khi chỉ còn nhỏ như đầu kim
b. giãn nở ra
c. bình thường
d. a,b,c sas
114.
hội chứng nhiễm độc thân kinh kiểu nicotin, khi ngộ độc thuốc trừ sâu
hữu cơ có phospho biểu hiện như sau
a. co giật các thớ cơ]
b. tăng tiết dịch
c. đồng tử co lại
d. a,b,c đều sai
115.
liều gây chết trong thuốc trừ sâu dị vòng carbamat thường là
a. 100 mg - 1g
b. 10mg - 100mg
c. 1mg - 100 mg
d. vài mg
116.
nicotin với thuốc thử dragendoff cho
a. tinh thể có màu xanh
b. tinh thể có màu xanh hình trám
c. tinh thể có màu đỏ da cam hình trám
d. tinh thể có màu đỏ
117.
hợp chất màu da cam là hỗn hợp của
a. 2,4D & 2,4,5 T
b. chỉ có 2,4,5 T
c. 2,4 & Picloram
d. 2,4,5 T & picloram
118.
acid barbituric là sp ngưng tụ của ure với
a. acid picric
b. acid uric
c. acid malonic
d. acid acetic
119.
trong trường hợp ngộ độc cấp tính phenobarbital thì
a. đồng tử giãn
b. đồng tử co lại
c. đồng tử không còn phản xạ với ánh sáng


120.

121.

122.

123.

124.

125.

126.

127.

d. đồng tử giãn nhưng vẫn còn phản xạ với ánh sáng
độc tính của thuốc phiện là
a. đầu tiên ức chế hh rồi gây ngủ
b. đầu tiên là kích thích rồi gây ngủ
c. gây ngủ rồi dẫn đến hôn me
d. gây ngủ
phản ứng huỳnh quang morphin cho 1 đỉnh duy nhất ở bước sóng
a. 440nm
b. 250nm
c. 600nm
d. a,b,c sai
độc tính chủ yếu của CO là
a. kích thích niêm mạc hh gây phù phổi cấp
b. tạo met Hb, ức chế q trình hô hấp tế bào
c. gây thiếu oxy mô
d. gây trụy tim mạch
liệu pháp oxy cao áp sử dụng trong tình trạng ngộ độc
a. HCN
b. CO
c. CNO2
d. hơi Hg
nguồn gốc tạo thành khí CO
a. do sự đốt cháy không hoàn toàn các loại nhiên liệu có chứa carbon
b. quá trình chuyển hóa metyl clorua trong cơ thể
c. quá trình chuyển hóa của Hem trong cơ thể
d. tất cả đều đúng
chất gây độc kết hợp với Hem của cytocromoxydase là
a. arsen
b. chì
c. thủy ngân
d. acid cyanhydrit ( HCN) & dẫn xuất cyanid
khuyết điểm của pp cribier định lượng arsen là
a.
b.
c.
d.
chất độc có thể gây rối loạn tk thị giác là
a. methanol ( CH3OH)
b. ethanol (C2H5OH)


c. acid cyanhydrit ( HCN)
d. hơi thủy ngân
128.
dạng thủy ngân nào sau đây có thể gây quái thai
a. thủy ngân kim loại thể lỏng
b. thủy ngân kim loại thể hơi
c. thủy ngân vô cơ
d. thủy ngân hữu cơ ( methyl Hg)
129.
trong ngộ độc khí CO, nồng độ Hb CO máu . 25% pp điều trị tốt nhất là
a. hh nhân tạo
b. dùng hỗn hợp carbogen
c. liệu pháp oxy 100%
d. liệu pháp oxy cao áp
130.
111. độc tính chủ yếu của cồn etylic thể hiện chủ yếu trên
a. hệ tk tW
b. hệ hh
c. hệ tieu hóa
d. hệ tuần hoàn
131.
11. chất độc có th6e3 tác động trên nhiều protein hem gây thiếu oxy mô
& ức chế hh tế bào là
a. HCN & dẫn suất cyanic
b. khí NO2
c. khí CO
d. hơi thủy ngân
132.
trong điều trị ngộ độc Hg kim loại & Hg hữu cơ không được sử dụng
chất nào sau đây vì có thể tái phân bố Hg đến não từ các mô khác
a. rongalit
b. DMSA
c. PAL
d. Ca EDTA
133.
trong ngộ độc HCN & dẫn suất cyanic có thể dùng chất nao sau đây để
thúc đẩy sự biến đổi cyanid (CN) thành thiocuanat (SCN) dễ dàng qua thận
a. natri nitrit
b. natrithiosulfat
c. aminnitrit
d. vitamin B12
134.
phân loại chất độc dựa trên LD 50 cách phâ loại theo
a. tc lý hóa của chất độc
b. pp phân tích chất độc
c. độc tính


d. mục đích sử dụng
135.
khảo sát 1 số y tố ả hưởng đến độc tính cho thấy
a. thỏ nhạy cảm với atropin người
b. giống vật non chịu ảh của chất độc nhiều hơn già
c. bện gan có thể làm tăng tác dụng của độc
d. bệnh thận ah đến đào thải chất độc nên thường làm giảm tác dụng of chất
độc
136.
các chất độc thường được vận chuyển máu dưới dạng kết hợp với
a. triglycerid
b. cholesteron
c. albumin
d. glucose
137.
sự phân phối chất độc đến các bộ phận cơ thể tùy thuộc vào tc của chất
độc
a. rượu etylic dễ tan trong nước nên ngấm vào máu đến các cơ quan
b. thuốc mê, thuốc ngủ phân phối nhiều & tích lũy ở gan
c. flor đọng lại ở xương & răng
d. các kl nặng có nhiều trong tb biểu mô thận
138.
trong đ trị ngộ độc metanol, ethanol hay 4- metylpyrazol có thể được s
dụng nhằm mục đích
a. tăng sự thải trừ metanol
b. ngăn chặn sự chuyển hóa của metanol
c. trị nhiễm acid chuyễn hóa
d. điều trị triệu chứng
139.
chất độc có thể gây liệt trung tâm hh ở hành tủy là
a. CO
b. NO & NO2,
c. hơi thủy ngân
d. HCN & dẫn suất cyanid
140.
chất độc nào sau đây có thể gây biến chứng ung thư khi bị ngộ độc mãn
tính
a. thủy ngân
b. arsen
c. chì
d. acic HCN & dẫn suất cyanid
141.
trong kiểm nghiệm độc chất thủy ngân pp xử lý mẫu thích hợp
a. vô cơ hóa = hh H2SO4 & HNO3 ( Nhược: mất 1 lượng đáng kể Hg)
b. đốt với hh Na2CO3 & NaNO3


c. vơ cơ hóa = clo mới sinh ( Nhược: mất As, Hg, Pb, Cu; tg đốt tương đối
lâu – nhất là tg đuổi khí Clo ; vô cơ hóa không hoàn toàn
d. vô cơ hóa = hh acid H2SO4 & HNO3 & HClO4 ( Nhược: mất 1 lớn Hg)
142.
Rl sắc tố & xuất hiện các mảng dầy sừng da là triệu chứng do ngộ độc
mãn tính
a. chì
b. thủy ngân
c. arsen
d. acid suanhydrit ( HCN) & dẫn suất cyanid


143.

b.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×