Tải bản đầy đủ

CAU HỎI TRẮC NGHIỆM SINH HỌC

CUỘC SỐNG NHIỀU KHI CÓ THỂ THAY ĐỔI NẾU BẠN LÀM ĐÚNG THÊM
1 CÂU TRẮC NGIỆM:
Câu 1. Cho các nhận định sau:
(1)Để duy trì trạng thái ổn định của hệ sinh thái nhân tạo, con người
thường bổ sung năng lượng cho chúng .
(2)Hệ sinh thái nhân tạo là một hệ mở còn hệ sinh thái tự nhiên là m ột h ệ
khép kín.
(3)Hệ sinh thái nhân tạo có độ đa dạng sinh học thấp h ơn so v ới hệ sinh
thái tự nhiên.
(4)Hệ sinh thái nhân tạo có khả năng tự điều chỉnh cao hơn so với hệ sinh
thái tự nhiên.
(5)Hệ sinh thái nhân tạo có năng suất sinh học cao hơn so với hệ sinh thái
tự nhiên.
Có bao nhiêu nhận định đúng khi nói về điểum khác nhau cơ bản c ủa h ệ
sinh thái nhân tạo so với
hệ sinh thái tự nhiên?
A. 3

B.5

C.4


D.2

Câu 2. Cho các sự kiện dưới đây:
(1)Hình thành các đại phân tử có khả năng tự nhân đôi
(2)Hình thành hợp chất hữu cơ phức tạp từ các chất hữu cơ đơn gi ản
(3)Hình thành tế bào sơ khai
(4)Hình thành các hợp chất hữu cơ đơn giản từ các ch ất vô cơ.
(5)Hình thành nên tất cả các loài sinh vật trong sinh giới nh ư ngày nay.
Giai đoạn tiến hóa hóa học bao gồm các sự kiện .... (I) …, giai đoạn ti ến hóa
tiền sinh học gồm
sự kiện ….(II)… và giai đoạn tiến hóa sinh học gồm sự kiện …(III)…
A. I – (2), (4); II – (1), (5); III – (5).


B. I – (2), (4); II – (1); III – (3), (5)
C. I – (2), (4); II – (1), (3); III – (5)
D. I – (4), (2), (1); II – (3); III – (5)
Câu 3. Trong điều kiện mỗi cặp gen quy định một tính trạng và tính tr ạng
trội hoàn
toàn. Ở đời con của phép lai AaBbDdEe x aaBbDDee, loại các th ể có ba tính
trạng trội và một
tính trạng lặn chiếm tỉ lệ:
A. 50%

B.25%

C.43,75%

D.37,5%

Câu 4 . Các nhà công nghệ sinh học thực vật sử dụng ph ương pháp dung
hợp tế bào
trần chủ yếu là để:
A. Đưa gen vi khuẩn vào hệ gen thực vật
B. Nhân giống vô tính các thứ cây mong muốn
C. Tạo nên loài lai mới
D. Nuôi cấy tế bào thực vật invitro
Câu 5. Cho các giai đoạn chính trong quá trình diễn th ế sinh thái ở m ột h ồ
nước
nông như sau:
(1)Hồ nước nông biến đổi thành vùng nước trũng, xuất hiện m ột số loài
và cây bụi
(2)Hình thành các cây bụi và cây thân gỗ
(3)Các chất lắng đọng tích tụ dần ở đáy làm cho hồ bị nông d ần dẫn đ ến
sự thay đổi về thành
phần sinh vật theo hướng: sinh vật thủy sinh ít dần, đặc biệt là các laoif
động vật có kích thước
lớn.


(4)Hồ nước nông có nhiều loài sinh vật thủy sinh sống ở các tầng nước
khác nhau: một số loài
tảo, thực vật có hoa sống trên mặt nước , rắn, cá, ốc, ….
Hãy sắp xếp theo trật tự của các giai đoạn trong quá trình di ễn th ế trên?
A. (4) -> (3) - > (2) -> (1)
B. (3) -> (4) -> (1) -> (2)
C. (1) -> (2) -> (3) -> (4)
D. (4) -> (3) -> (1) -> (2)
Câu 6. Trong một khu vườn trồng cây có múi có các loài sinh vật v ới các
mối quan
hệ sau: loài kiến hôi đưa những con rệp cây lên chồi non nên r ệp l ấy đ ược
nhiều nhựa cây và
cung cấp đường cho kiến hôi ăn. Loài kiến đỏ đuôi đuổi loài kiến hôi đ ồng
thời nó cũng tiêu
diệt sâu và rệp cây. Xét mối quan hệ giữa:
(1) rệp cây và cây có mùi;
(2) rệp cây và kiến hôi;
(3) kiến đỏ và kiến hôi;
(4) kiến đỏ và rệp cây.
Tên các quan hệ trên thao thứ tự là:
A. (1) quan hệ vật chủ - vật kí sinh; (2) hợp tác; (3) cạnh tranh; (4) v ật ăn
thịt - con mồi
B. (1) quan hệ vật chủ - vật kí sinh; (2) hỗ trợ; (3) cạnh tranh; (4) v ật ăn
thịt - con mồi
C. (1) quan hệ vật chủ - vật kí sinh; (2) hội sinh; (3) c ạnh tranh; (4) v ật ăn
thịt - con mồi
D. (1) quan hệ vật chủ - vật kí sinh; (2) hội sinh; (3) hỗ tr ợ; (4) c ạnh tranh.


Câu 7. Khi xét sự di truyền của một tính trạng. Đ ời F2 phân li ki ểu hình v ới
tỉ lệ 9:6:1 và
9:3:3:1. Điểm giống nhau giữa hai trường hợp trên là:
(1)Kết quả phân li kiểu hình trong phép lai phân tích
(2)Số kiểu hình xuất hiện ở F2
(3)Điều kiện làm tăng biến dị tổ hợp
(4)Tỉ lệ kiểu hình chiếm 9/16 đều do (A-B-)
Phương án đúng là:
A. (2) và (3) B.(1) và (2) C.(3) và (4) D.(4)và (1).
Câu 8 . Cho các thành tựu tạo giống sau:
(1)Tạo giống cà chua chậm chín
(2)Tạo giống táo má hồng từ giống táo Gia Lộc cho năng suất cao.
(3)Tạo giống hạt gạo màu vàng.
(4)Tạo giống cây pomato là cây lai giữa cà chua và khoai tây.
(5)Tạo giống lúa MT1 chín sớm, thấp cây, chịu chua, phèn t ừ giống lúa M ộc
tuyền.
Có bao nhiêu thành tựu là ứng dụng của tạo giống bằng phương pháp gây
đột biến?
A. 5 B.3 C.4 D.2
Câu 9. Trong quá trình nhân đôi ADN, một trong nh ững vai trò c ủa enzim
ADN
pôlimeraza là
A. Tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn c ủa ADN.
B. Tham gia xúc tác hình thành các liên kết peptit.
C. Tổng hợp phân tử ADN theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo
toàn.


D. Nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.
Câu 10. Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24. T ế bào
sinh dưỡng của
thể ba thuộc loài này có bộ nhiễm sắc thể là:
A. 72 B.23 C.25 D.36
Câu 11. Để góp phần vào việc sử dụng bền vững các nguồn tài nguyên
thiên nhiên, chúng
ta cần thực hiện những biện pháp nào sau đây?
(1)Sử dụng tiết kiệm nguồn nước.
(2)Giảm đến mức thấp nhất sự cạn kiệt tài nguyên không tái sinh.
(3)Trồng cây gây rừng và bảo vệ rừng.
(4)Tăng cường sử dụng các loại phân bón hóa học, thuốc trừ sâu hóa h ọc,
… trong nông nghiệp
(5)Khai thác và sử dụng tối đa các nguồn tài nguyên khoáng sản đang có.
A. (1), (3), (5) B. (2), (3), (4) C.(1), (2), (3) D.(3), (4), (5).
Câu 12 .Phát biểu nào dưới đây về các bệnh , tật di truy ền là không chính
xác?
A. Có thể dự đoán được khả năng xuất hiện các loại bệnh, tật di truy ền
bằng phương pháp nghiên cứu
phả hệ.
B. Đa số bệnh, tật di truyền hiện nay đã có phương pháp điều trị d ứt
điểm.
C. Bằng các phương pháp và kĩ thuật hiện đại có thể chuẩn đoán s ớm và
chính xác các bệnh, tật di
truyền thậm chí từ giai đoạn bào thai.
D. Nhiều bệnh, tật di truyền phát sinh do đột biến nhiễm sắc th ể, đột
biến gen, hoặc do sai sót trong quá


trình hoạt động của gen.
Câu 13. Mật độ cá thể của quần thể được xem là đặc tr ưng cơ bản nh ất
của quần thể vì mật độ:
A. Thể hiện chiều hướng phát triển của quần xã tương ứng v ới sự biến
đổi của điều kiện môi trường.
B. ảnh hưởng tới mức độ sử dụng nguồn sống trong môi trường, tới khả
năng sinh sản và tử vong của cá
thể trong quần thể.
C. Là một chỉ tiêu quan trọng đánh giá mức độ thích nghi của cá th ể sinh
vật cũng như quần thể với môi
trường
D. Phản ánh khả năng cạnh tranh của quần thể sinh vật này v ới qu ần th ể
thuộc loài khác trong cùng một
môi trường sống.
Câu 14 . Trong nuôi trồng thủy sản, người ta thường nuôi ghép các loài cá
khác nhau trong
ao; ví dụ có thể nuôi kết hợp nhiều loài cá: mè trắng, mè hoa, tr ắm c ỏ,
trắn đen, trôi, chép, … Nhận định
nào dưới đây là đúng nói về ứng dụng trên?
A. Mục đích chủ yếu của ứng dụng này tạo sự đa dạng loài trong h ệ sinh
thái, hình thành nên chuỗi và
lưới thức ăn trong ao.
B. ứng dụng này dựa trên hiểu biết về sự phân bố giữa các cá th ể trong
quần thể với mục đich là tăng sự
cạnh tranh giữa các loài sinh vật với nhau.
C. ứng dụng này dựa trên hiểu biết về ổ sinh thái riêng của các loài v ới
mục đích chủ yếu là tận dụng tối
đa nguồn thức ăn, giảm cạnh tranh gay gắt giữa các loài sinh vật v ới nhau.


D. ứng dụng này dựa trên hiểu biết về ổ sinh thái riêng của các loài v ới
mục đích là tăng sự canh tranh
giữa các loài sinh vật với nhau.
Câu 15 .Có hai loài thực vật: loài A có bộ nhiễm sắc th ể đ ơn bội là 18, loài
B có bộ nhiễm
sắc thể đơn bội là 12. Người ta tiến hành lai hai loài th ực v ật trên, kết h ợp
với đa bội hóa dạng lai thì thu
được thể song nhị bội. Trong mỗi tế bào của thể song nhị bội thu đ ược có
bao nhiêu nhiễm sắc thể?
A. 30 B.60 C.18 D.12
Câu 16. Một các thể có kiểu gen Bb De/dE giảm phân sinh ra giao t ử bDe
chiếm tỉ lệ 16%.
Tần số hoán vị gen giữa gen D và E là
A. 44% B.18% C.36% D 28%
Câu 17 .Ở một loài thực vật, xét cặp gen Aa nằm trên m ột cặp nhi ễm s ắc
thể thường, mỗi
alen đều có 1200 nuclêôtit. Alen A có 301 nuclêôtit loại ađêmin, alen a có
số lượng 4 loại nuclêôtit bằng
nhau. Cho hai cây đều có kiểu gen Aa giao phấn với nhau, trong s ố các h ợp
tử thu được, có một loại
hợp tử chứa tổng số nuclêôtit loại guanin của các alen nói trên bằng 1199.
Kiểu gen của loại hợp tử này

A. Aaaa B.Aaa C.aaa D.Aaa
Câu 18 (ID: 96495). Nhận định nào dưới đây về tần số hoán vị gen không
đúng?
A. Được sử dụng để lập bản đồ gen
B. Thể hiện lực liên kết giữa các gen


C. Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa các gen
D. Không vượt quá 50%
Câu 19. Chọn lọc tự nhiên có xu hướng làm cho tần số alen trong một qu ần
thể giao phối
biến đổi nhanh nhất khi
A. kích thước của quần thể nhỏ.
B. tần số của các alen trội và lặn xấp xỉ nhau.
C. quần thể được cách li với các quần thể khác.
D. tần số kiểu gen dị hợp tử trong quần thể cao.
Câu 20. Một quần thể sinh vật ngẫu phối đang chịu tác động c ủa ch ọn l ọc
tự
nhiên có cấu trúc di truyền ở các thế hệ như sau:
P: 0,20AA + 0,30Aa + 0,50aa = 1. F1: 0,30AA + 0,25Aa + 0,45aa = 1.
F2: 0,40AA + 0,20Aa + 0,40aa = 1. F3: 0,55AA + 0,15Aa + 0,30aa = 1.
F4: 0,75AA + 0,10Aa + 0,15aa = 1.
Biết A trội hoàn toàn so với a. Nhận xét nào sau đây là đúng v ề tác đ ộng
của chọn lọc tự
nhiên đối với quần thể này?
A. Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ những kiểu gen dị hợp và đồng h ợp l ặn.
B. Các cá thể mang kiểu hình trội đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ d ần.
C. Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ các kiểu gen đồng h ợp và gi ữ l ại nh ững
kiểu gen dị hợp.
D. Các cá thể mang kiểu hình lặn đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ d ần.
Câu 21. Hệ sinh thái nào sau đây có độ đa dạng sinh học cao nh ất?
A. Hệ sinh thái rừng ôn đới.
B. Hệ sinh thái đồng rêu hàn đới.


C. Hệ sinh thái rừng thông phương Bắc.
D. Hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới.
Câu 22. Mối quan hệ giữa hai loài nào sau đây không phải là quan h ệ ký
sinh?
A. Giun đũa lợn và lợn.
B. Vi sinh vật tiêu hóa xenlulôzơ sống trong dạ dày bò và bò.
C. Virut cúm và người bệnh.
D. Tầm gửi và cây thân gỗ.
Câu 23. Đối với những loài cây sinh sản sinh dưỡng, đ ể có th ể dễ dàng xác
định được mức phản ứng của một kiểu gen người ta sẽ
A. cắt các cành của một cây đem trồng trong điều kiện môi trường khác
nhau rồi theo dõi
các đặc điểm của chúng.
B. cắt cành của các cây khác nhau đem trồng trong điều kiện môi tr ường
khác nhau rồi theo
dõi các đặc điểm của chúng.
C. gieo hạt của một cây ở cùng một nơi rồi theo dõi các đặc đi ểm c ủa
chúng.
D. gieo hạt của một cây ở các địa điểm khác nhau rồi theo dõi các đ ặc đi ểm
của chúng.
Câu 24. Hoạt động nào sau đây được coi là "tự đào huy ệt chôn mình" trong
diễn thế sinh thái?
A. Con người khai thác tài nguyên không hợp lý.
B. Sự cạnh tranh giữa các loài trong quần xã.
C. Con người cải tạo đất, tăng cường trồng rừng.
D. Tác động của mưa, bão, hạn hán, lũ lụt lên quần xã sinh vật


Câu 25. Trong một hệ sinh thái, chuỗi thức ăn nào trong số các chuỗi sau
cung
cấp cho con người nhiều dinh dưỡng nhất? Biết sinh khối của th ực v ật ở
các chuỗi thức ăn
là ngang nhau.
A. Thực vật -> động vật phù du -> cá -> lợn -> người.
B. Thực vật -> dê -> người.
C. Thực vật -> động vật phù du -> cá -> người.
D. Thực vật -> người.
Câu 26: Vật chất mang thông tin di truyền có ở mọi sinh v ật là
A. ADN mạch thẳng. B. ADN mạch vòng.
C. ARN và ADN mạch vòng. D. ARN và ADN mạch th ẳng.
Câu 27: Nói về hoạt động của các gen trong nhân tế bào, phát bi ểu nào sau
đây
là chính xác?
A. Các gen có số lần nhân đôi bằng nhau.
B. Các gen có số lần phiên mã bằng nhau.
C. Các gen trội luôn biểu hiện thành kiểu hình.
D. Cả hai mạch của gen đều có thể làm khuôn để phiên mã.
Câu 28: Một loài thực vật có bộ NST 2n = 24. Một tế bào sinh dục chín c ủa
thể ba nhiễm kép tiến hành giảm phân. Nếu các cặp NST đều phân li bình
thường thì ở kì
sau II số nhiễm sắc thể trong một tế bào là
A. 6 hoặc 7 hoặc 8. B. 12 hoặc 13 hoặc 14.
C. 11 hoặc 12 hoặc 13. D. 24 hoặc 26 hoặc 28.
Câu 29: Từ 4 loại nucleotit A, T, G, X có thể tạo ra đ ược bao nhiêu b ộ ba mã


hóa axít amin mà mỗi bộ ba chỉ chứa 1 A, 1 T và một loại nucleotit khác?
A. 10. B. 12. C. 18. D. 24.
Câu 30: Trên mạch 1 của một gen có T = 400 nucleotit và chiếm 25% s ố
nucleotit của mạch. Gen này nhân đôi liên tiếp 3 lần, số liên k ết
phôtphođieste được hình
thành trong cả quá trình nhân đôi của gen là
A. 25600. B. 22400. C. 25568. D. 22386.
Câu 31: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả hai bệnh di truy ền ở ng ười, b ệnh
bạch
tạng do một gen có 2 alen trên NST thường quy định, bệnh mù màu do m ột
gen có 2 alen
trên NST X tại vùng không tương đồng trên Y quy định

Xác suất sinh một trai, một gái không bị bệnh nào của cặp v ợ chồng (13)
và (14) là
A. 0,148. B. 0,296. C. 0,151. D. 0,302.
Câu 31. Cơ chế làm phát sinh cành tứ bội trên cây lưỡng bội là do
A. Sự không phân li của tất cả các cặp NST trong lần nguyên phân đ ầu tiên
của hợp tử.
B. Sự kết hợp hai loại giao tử lưỡng bội với nhau tạo ra hợp t ử t ứ bội
C. Sự không phân li của tất cả các cặp nhiễm sắc thể trong quá trình giảm
phân hình thành giao
tử


D. Sự không phân li của tất cả các cặp NST trong quá trình nguyên phân
của tế bào ở đỉnh sinh
trưởng của cây.
Câu 32 .Người ta đã sử dụng phương pháp nào sau đây đ ể phát hi ện ra h ội
chứng
Đao ở người trong giai đoạn trước sinh
A. Nghiên cứu phả hệ về khả năng sinh con mắc bệnh đao trong dòng h ọ
B. Chọc dò dịch ối lấy tế bào phôi cho phân tích NST giới tính X
C. Chọc dò dịch ối lấy tế bào phôi đem nuôi cấy, đếm số lượng NST có
trong tế bào
D. Nghiên cứu những bất thương trong cấu trúc phân tử ADN của bố hoặc
mẹ
Câu 33 Một nhóm tế bào sinh tinh với 2 cặp gen dị h ợp cùng n ằm trên m ột
c ặp
NST thường qua vùng chín để thực hiện giảm phân. Trong số 1800 tinh
trùng tạo ra có 256 tinh
trùng được xác định có gen bị hoán vị cho rằng không có đột biến xảy ra,
theo lí thuyết thì trong
số tế bào thực hiện giảm phân thì số tế bào sinh tinh không xảy ra hoán v ị
gen là
A. 128 B. 322 C. 386 D. 194
B.
Câu 35 Nghiên cứu cấu trúc di truyền của một quần th ể động vật, ng ười
ta phát
hiện gen thứ nhất có 2 alen , gen thứ hai có 3 alen, quá trình ng ẫu ph ối đã
tạo ra trong quần thể
tối đa 30 kiểu gen về hai gen này. Cho biết không phát sinh đ ột biến m ới.
Có bao nhiêu phát biểu


đúng trong các phát biểu sau?
1 – Có 6 kiểu gen đồng hợp về cả hai alen trên
2 – Gen thứ hai có 3 kiểu gen dị hợp
3 – Hai gen này cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường
4 – Gen thứ hai nằm trên nhiễm sắc thể X ở đoạn tương đồng với nhiễm
sắc thể Y
5- Có 216 kiểu gen giao phối khác nhau giữa các cá th ể
A. 4 B. 2 C. 3 D. 1
Câu 36: Ở một loài thực vật, A thân cao trội hoàn toàn so với a thân th ấp;
gen B hoa tím trội hoàn
toàn so với gen b hoa trắng; D quả màu đỏ trội hoàn toan so v ới d qu ả màu
vàng; gen E quả tròn trội hoàn toàn so với gen e qủa dài. Quá trình phát
sinh giao tử đực và cái đều xảy ra hoán vị giữa B và b v ới tần s ố 20%, gi ữa
E với e tần số 40%. Theo lý thuyết đời con ở phép lai (AB/ab)(DE/de) x
(AB/ab)(DE/de) loại kiểu hình thân cao, hoa trắng, quả dài, màu đ ỏ chi ếm
tỉ lệ:
A. 30,25% B. 56,25% C. 18,75% D. 1,44%
Câu 37. Cho con đực (XY) có mắt trắng giao phối với con cái có mắt đ ỏ
được F1 đồng loạt mắt đỏ. Các cá thể F1 giao phối tự do, đ ời F2 thu đ ược:
18,75% con đực, mắt đỏ: 25% con đực mắt vàng; 6,25% con đ ực m ắt
trắng; 37,5% con cái mắt đỏ; 12,5% con cái mắt vàng. Nếu cho con đ ực
mắt đỏ F2 giao phối với con cái mắt đỏ F2 thì kiểu hình m ắt đỏ đ ời con có
tỉ lệ:
A. 20/41 B. 7/9 C. 19/54 D. 31/54
Câu 38. Điều gì đúng với yếu tố ngẫu nhiên và chọn lọc tự nhiên
(1) Chúng đều là các nhân tố tiến hóa
(2) Chúng đều là các quá trình hoàn toàn ngẫu nhiên
(3) Chúng đều dẫn đến sự thích nghi


(4) Chúng đều làm giảm đa dạng di truy ền của quần th ể
Câu trả lời đúng là:
A. (1), (3) B. (1), (4) C. (1), (2) D. (2), (3)
Câu 39. Khi nói về nguồn nguyên liệu của tiến hoá, phát biểu nào sau đây
không đúng?
A. Tiến hoá sẽ không xảy ra nếu quần thể không có các biến d ị di truy ền.
B. Đột biến gen là nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hoá.
C. Nguồn biến dị của quần thể có thể được bổ sung bởi s ự nh ập c ư.
D. Mọi biến dị trong quần thể đều là nguyên liệu của quá trình tiến hoá.
Câu 40: (Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, cây có
mạch và động vật di
cư lên cạn là đặc điểm sinh vật điển hình ở
A. kỉ Đệ tam. B. kỉ Phấn trắng. C. kỉ Silua D. k ỉ Tam điệp.
Câu 41: Cánh chim tương đồng với cơ quan nào sau đây?
A. Cánh ong. B. Cánh dơi. C. Cánh bướm. D. Vây cá chép.
Cơ quan tương đồng là những cơ quan có chức năng khác nhau nh ưng có
cùng nguồn gốc
Câu 42: Trong lịch sử phát triển của sinh vật trên Trái Đ ất, loài ng ười xu ất
hiện ở
A. kỉ Krêta (Phấn trắng) của đại Trung sinh. B. kỉ Đệ tam (Th ứ ba) của đ ại
Tân sinh.
C. kỉ Đệ tứ (Thứ tư) của đại Tân sinh. D. kỉ Triat (Tam đi ệp) của đ ại Trung
sinh.
Câu 43: Trong các hệ sinh thái, khi chuyển từ bậc dinh d ưỡng th ấp lên b ậc
dinh dưỡng cao
liền kề, trung bình năng lượng bị thất thoát tới 90%. Phần lớn năng l ượng
thất thoát đó bị tiêu hao


A. qua các chất thải (ở động vật qua phân và nước tiểu).
B. do hoạt động của nhóm sinh vật phân giải.
C. qua hô hấp (năng lượng tạo nhiệt, vận động cơ th ể,...).
D. do các bộ phận rơi rụng (rụng lá, rụng lông, lột xác ở động vật).
Câu 44: Khi nói về tháp sinh thái, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Tháp năng lượng luôn có dạng chuẩn, đáy lớn, đỉnh nh ỏ.
B. Tháp số lượng và tháp sinh khối có thể bị biến dạng, tháp tr ở nên m ất
cân đối.
C. Trong tháp năng lượng, năng lượng vật làm mồi bao gi ờ cũng đủ đến d ư
thừa để nuôi vật tiêu thụ
mình.
D. Tháp sinh khối của quần xã sinh vật nổi trong nước th ường mất cân đ ối
do sinh khối của sinh vật tiêu thụ
nhỏ hơn sinh khối của sinh vật sản xuất.
Câu 45: Khi nói về vấn đề quản lí tài nguyên cho phát triển bền v ững, phát
biểu nào sau đây
không đúng?
A. Con người cần phải bảo vệ sự trong sạch của môi trường sống.
B. Con người phải biết khai thác tài nguyên một cách hợp lí, bảo tồn đa
dạng sinh họC.
C. Con người cần phải khai thác triệt để tài nguyên tái sinh, h ạn ch ế khai
thác tài nguyên không tái sinh
D. Con người phải tự nâng cao nhận thức và sự hiểu biết, thay đổi hành vi
đối xử với thiên nhiên
Câu 46: Các khu sinh học (Biôm) được sắp xếp theo thứ t ự giảm dần độ đa
dạng sinh học là:


A. Đồng rêu hàn đới → Rừng mưa nhiệt đới → Rừng rụng lá ôn đ ới (r ừng lá
rộng rụng theo mùa).
B. Rừng mưa nhiệt đới → Đồng rêu hàn đới → Rừng rụng lá ôn đ ới (r ừng lá
rộng rụng theo mùa).
C. Rừng mưa nhiệt đới → Rừng rụng lá ôn đới (r ừng lá rộng r ụng theo
mùa) → Đồng rêu hàn đới.
D. Đồng rêu hàn đới → Rừng rụng lá ôn đới (rừng lá rộng rụng theo mùa)
→ Rừng mưa nhiệt đới.
Câu 47. Cho các đặc điểm sau:
(1) Thường gặp khi môi trường có điều kiện sống phân bố đều
(2) Có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần th ể
(3) Giúp sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tàng có trong môi
trường
(4) Các cá thể quần tụ nhau để hỗ trợ
Đặc điểm của kiểu phân bố ngẫu nhiên là:
A. (1), (3) B. (4), (2) C. (1), (2), (3) D. (3), (2), (4)
Câu 48. Cho các thông tin về diễn thế sinh thái như sau:
(1) Xuất hiện ở môi trường trống trơn (chưa có quần xã sinh vật từng
sống)
(2) Có sự biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn t ương ứng v ới s ự
biến đổi của môi trường
(3) Song song với quá trình biến đổi của quần xã trong diễn th ế là quá
trình biến đổi về các điều kiện tự nhiên
của môi trường
(4) Kết quả cuối cùng sẽ hình thành một quần xã đỉnh cực
(5) Song song với quá trình diễn thế, có sự biến đổi về cấu trúc c ủa qu ần
xã sinh vật


(6) Quá trình diễn thế có thể do tác động của nhân tố bên ngoài qu ần xã
hoặc do tác động của quần xã
Trong các thông tin nói trên, diễn thế th ứ sinh có bao nhiêu thông tin?
A. 2 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 49. Ở hệ sinh thái dưới nước, các loài giáp xác ăn th ực vật phù du,
trong đó sinh khối của quần thể giáp xác luôn lớn h ơn sinh kh ối c ủa qu ần
thể thực vật phù du nhưng giáp xác vẫn không thiếu thức ăn. Nguyên nhân
là vì:
A. Giáp xác sử dụng thức ăn tiết kiệm nên tiêu thụ rất ít thực vật phù du
B. Giáp xác là động vật tiêu thụ nên luôn có sinh kh ối l ớn h ơn con m ồi
C. Thực vật phù du có chu trình sống ngắn, tốc độ sinh sản nhanh
D. Thực vật phù du chứa nhiều chất dinh dưỡng cho nên giáp xác s ử d ụng
rất ít thức ăn
Câu 50. Khi nói về mối quan hệ cùng loài, xét các kết luận sau đây:
(1) Khi mật độ cá thể quá cao và nguồn sống khan hiếm thì sự cạnh tranh
cùng loài giảm
(2) Cạnh tranh cùng loài giúp duy trì ổn định số lượng cá th ể của qu ần th ể
cân bằng với sức chứa của môi
trường
(3) cạnh tranh cùng loài làm thu hẹp ổ sinh thái của loài
(4) Sự gia tăng mức độ cạnh tranh cùng loài sẽ làm tăng tốc đ ộ tăng tr ưởng
của quần thể
Có bao nhiêu kết luận đúng
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Chúc các em làm bài tốt: Lương Huy Thảo. K55 A1. Sư phạm sinh h ọc.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×