Tải bản đầy đủ

Cau trac nghiem hinh hoc chuong 3 oxy fi

285 CÂU TRẮC NGHIỆM HÌNH HỌC 10 CHƯƠNG 3
PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
§1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Câu 1: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng :

�x  4  2t
1 : �
và 2 : 3 x  2 y  14  0
�y  1  3t
A. Trùng nhau.
B. Cắt nhau nhưng không vuông góc.
C. Song song nhau.
D. Vuông góc nhau.
Câu 2: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 7) và B(1 ; 7).
�x  t
�x  t
�x  t
�x  3  7t
A. �
.
B. �

C. �
D. �
�y  7  t
�y  7
�y  7
�y  1  7t
Câu 3: Tìm vectơ pháp tuyến của đường thẳng song song với trục Ox.
A. (0 ; 1)
B. (1 ; 0)
C. (1 ; 1).

D. (1 ; 0)

Câu 4: Cho 2 điểm A(4 ; 1) , B(1 ; 4 ). Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn

thẳng AB.
A. x + y = 0

B. x  y = 1

C. x + y = 1

D. x  y = 0

Câu 5: Đường thẳng 12x  7y + 5 = 0 không đi qua điểm nào sau đây ?
A. (1 ; 1)

B. (1 ; 1)

� 5

; 0�
� 12 �


C. �

� 17 �

� 7�

1;
D. �

Câu 6: Cho hai đường thẳng 1: 11x  12y + 1 = 0 và 2: 12x + 11y + 9 = 0. Khi đó hai đường

thẳng này :
A. Vuông góc nhau.
B. Cắt nhau nhưng không vuông góc.
C. Trùng nhau.
D. Song song với nhau
Câu 7: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng :
�x  4  2t
1: 5 x  2 y  14  0 và 2 : �
�y  1  5t
A. Cắt nhau nhưng không vuông góc.
B. Vuông góc nhau.
C. Trùng nhau.
D. Song song nhau.
Câu 8: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 1) và B(1 ; 5).
�x  3  t
�x  3  t
�x  1  t
�x  3  t
A. �
.
B. �
C. �
D. �
�y  1  3t
�y  1  3t
�y  5  3t
�y  1  3t
Câu 9: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 1) và B(1 ; 5)
A. 3x  y + 6 = 0
B. 3x + y  8 = 0
C. x + 3y + 6 = 0
D. 3x  y + 10 = 0
Câu 10: Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 2) và B(1 ; 4).
A. (2 ; 1)
B. (1 ; 2)
C. (2 ; 6)
D. (1 ; 1).
Câu 11: Cho ABC có A(1 ; 1), B(0 ; 2), C(4 ; 2). Viết phương trình tổng quát của trung tuyến

AM.

A. 2x + y 3 = 0

B. x + 2y 3 = 0

C. x + y 2 = 0

D. x y = 0


Câu 12: Cho ABC có A(2 ; 1), B(4 ; 5), C(3 ; 2). Viết phương trình tổng quát của đường cao

AH.
A. 3x + 7y + 1 = 0

B. 7x + 3y +13 = 0

C. 3x + 7y + 13 = 0

D. 7x + 3y 11 = 0


ĐÁP ÁN 285 CÂU HÌNH TỌA ĐỘ OXY LỚP 10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50

A
C
A
A
B
A
D
A
B
A
C
D
B
A
B
D
D
B
D
A
A
A
A
B
C
A
C
A
D
A
C
A
D
A
D
D
A
A
C
D
D
D
B
B
D
D
A
B
D
B

51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100

C
D
D
C
B
A
C
B
D
B
C
D
A
B
C
D
D
A
C
B
C
C
C
B
C
C
B
D
C
B
A
D
D
A
A
C
D
B
C
B
B
C
B
C
D
D
D
D
B
D

101
102
103
104
105
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
116
117
118
119
120
121
122
123
124
125
126
127
128
129
130
131
132
133
134
135
136
137
138
139
140
141
142
143
144
145
146
147
148
149
150

C
A
C
B
D
C
C
D
B
C
B
C
B
D
B
A
B
C
C
B
C
B
B
A
D
B
B
C
C
A
B
D
D
A
D
D
A
A
B
D
A
D
C
B
B
D
C
D
B
C

151
152
153
154
155
156
157
158
159
160
161
162
163
164
165
166
167
168
169
170
171
172
173
174
175
176
177
178
179
180
181
182
183
184
185
186
187
188
189
190
191
192
193
194
195
196
197
198
199
200

B
C
B
D
A
D
C
C
B
D
B
C
D
C
A
B
C
C
C
A
A
A
D
C
D
C
D
B
A
A
C
A
C
C
B
D
B
B
B
B
A
A
B
A
C
C
D
B
A
C

201
202
203
204
205
206
207
208
209
210
211
212
213
214
215
216
217
218
219
220
221
222
223
224
225
226
227
228
229
230
231
232
233
234
235
236
237
238
239
240
241
242
243
244
245
246
247
248
249
250

C
D
C
D
A
A
C
A
C
D
C
D
C
D
C
B
B
A
A
A
A
B
B
A
B
D
D
D
A
B
B
D
A
C
B
C
A
D
B
D
A
B
B
C
A
B
A
A
B
C

251
252
253
254
255
256
257
258
259
260
261
262
263
264
265
266
267
268
269
270
271
272
273
274
275
276
277
278
279
280
281
282
283
284
285

A
D
A
B
C
D
A
A
D
A
C
D
D
B
B
D
D
D
C
C
C
A
A
A
C
B
C
A
B
C
A
A
D
C
B


THẦY CÔ TẢI FILE WORD ĐẦY ĐỦ:
NHẮN TIN MÃ THẺ VINA 20.000 VÀ TÀI KHOẢN GMAIL ĐẾN SỐ
0939274701



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×