Tải bản đầy đủ

NGÂN HÀNG TRẮC NGHIỆM CÓ ĐÁP ÁN PHẦN LÝ THUYẾT MÔN: QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH HIỆN ĐẠI

NGÂN HÀNG TRẮC NGHIỆM PHẦN LÝ THUYẾT
MÔN: QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH HIỆN ĐẠI
SỐ LƯỢNG: 200 câu

1. Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không phụ thuộc vào sản lượng
a. Biến phí
b. Định phí
c. Chi phí biên
d. Doanh thu
2. Dự án A và B xung khắc, dự án A được chọn khi:
a. NPV (A) = NPV (B)
b. NPV (A) < NPV (B)
c. 0 > NPV (A) > NPV (B)
d. NPV (A) > NPV (B) > 0
3. Có một dự án X gồm 3 dự án kết hợp là dự án A, B và C với NPV tương ứng cả 3 dự
án là +50$,-20$ và +100$. Việc đưa ra quyết định chấp nhận hay loại bỏ dự án nên thực
hiện như thế nào?
a. Chấp nhận dự án kết hợp khi nó có NPV dương
b. Loại bỏ dự án kết hợp này
c. Chia tách dự án kêt hợp thành các dự án thành phần, chỉ chấp nhận dự án A và C và
loại bỏ dự án B

d. Không câu nào đúng
4. Chỉ tiêu NPV không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây
a. Các khoản tiền thu ròng ở thời điểm t của dự án
b. Tỷ lệ chiết khấu của dự án
c. Số năm hoạt động của dự án
d. Doanh thu của dự án


5. Mức độ đòn bẩy kinh doanh phản ánh
a. Khi lợi nhuận trước thuế và lãi vay thay đổi 1% thì lợi nhuận vốn chủ sở hữu thay đổi
bao nhiêu %
b. Khi doanh thu thay đổi 1% thì lợi nhuận VCSH sẽ thay đổi bao nhiêu %
c. Khi doanh thu hay số lượng tiêu thụ thay đổi 1% thì LNTT và lãi vay sẽ thay đổi bao
nhiêu %
d. Khi doanh thu thay đổi 1% thì tài sản thay doi bao nhiêu %
6. Trong các nguồn vốn sau, nguồn vốn nào không phải là nguồn vốn chủ sở hữu
a. Nhận góp vốn liên doanh
b. Phát hành cổ phiếu
c. Lợi nhuận giữ lại
d. Phát hành trái phiếu
7. Nếu một công ty thay đổi cấu trúc tài chính của mình thì:
a. Tỷ suất sinh lời đòi hỏi trên nợ không thay đổi
b. Tỷ suất sinh lời đòi hỏi trên vốn chủ sở hữu không thay đổi
c. Tỷ suât sinh lời đòi hỏi trên tài sản không thay đổi
d. Tất cả các câu trên đều đúng
8. Mức độ ảnh hưởng của … phản ánh mức độ thay đổi về thu nhập vốn chủ sở hữu do sự
thay đổi về lợi nhuận trước thuế và lãi vay phải trả
a. Đòn bây kinh doanh
b. Đòn bẩy tài chính
c. Đòn bẩy tổng hợp
d. Tất cả các câu trên đều sai
9. Mức độ ảnh hưởng của đòn bẩy kinh doanh phụ thuộc :
a. Tỷ lệ thay đổi của EBIT
b. Tỷ lệ thay đổi của doanh thu hay sản lượng tiêu thụ
c. Cả a & b đều đúng
d. Tỷ lệ thay đổi của doanh thu
10. Trước khi quyết định kế hoạch nào sẽ được chọn, vị chủ tịch công ty T. M muốn tìm
hiểu NPV của mỗi dự án. Lãi suất chiết khấu là 20%. Sử dụng tiêu chuẩn thẩm định
NPV, bạn sẽ lựa chọn dự án nào:
a. Hoặc dự án A hoặc dự án B bởi vì những dự án này có cùng NPV
b. Dự án A bởi vì NPV của dự án A cao hơn NPV của dự án B
c. Dự án B bởi vì NPV của dự án B cao hơn NPV của dự án A


d. Không đủ thông tin để lựa chọn.
11. Chỉ số sinh lợi PI là tỷ số giữa:
a. Giá trị hiện tại của dòng tiền dự án chia cho vốn đầu tư ban đầu
b. Hiện giá dòng tiền dự án trừ cho vốn đầu tư ban đầu
c. Hiện giá ròng dòng tiền dự án chia cho IRR
d. Hiện giá dòng tiền dự án trừ cho IRR
12. IRR được định nghĩa như là:
a. Tỷ suất chiết khấu mà tại đó NPV của dự án bằng 0
b. Sự khác biệt giữa chi phí sửu dụng vốn và giá trị hiện tại của dòng tiền
c. Tỷ suât chiết khấu sử dụng trong phương pháp NPV
d. Tỷ suất chiết khấu sử dụng trong phương pháp thời gian hoàn vốn có chiết khấu – DPP
13. Tiêu chuẩn thời gian hoàn vốn – PP (The payback period) chấp nhận tất cả các dự án
có thời gian hoàn vốn:
a. Lớn hơn thời gian hoàn vốn chuẩn của dự án
b. Nhỏ hơn thời gian hoàn vốn chuẩn của dự án
c. Lớn hơn 0
d. Là một số nguyên
14. Những tiêu chuẩn thẩm định dự án đầu tư nào dưới đây không sử dụng nguyên tắc giá
trị tiền tệ theo thời gian?
a. Tiêu chuẩn thời gian hoàn vốn – PP (The payback period)
b. Tiêu chuẩn tỷ suất thu nhập nội bộ - IRR (The internal rate of return)
c. Tiêu chuẩn hiện giá thuần – NPV (The net present value)
d. Tất cả các nội dung trên đều sử dụng nguyên tắc giá trị tiền tệ theo thời gian
15. Một …………là một dự án mà khi việc đưa quyết định loại bỏ hay chấp nhận dự án
này sẽ không ảnh hưởng đến việc đưa ra quyết định chấp nhận hay loại bỏ bất kỳ một dự
án nào khác.
a. Dự án có khả năng được chấp nhận
b. Dự án đầu tư độc lập
c. Dự án loại trừ lẫn nhau
d. Dự án có tính kinh tế
16. Câu nào sau đây là một thách thức khi ước tính dòng tiền?
a. Thay thế tài sản
b. Chi phí chìm
c. Tính không chắc chắn của dòng tiền


d. Không câu nào đúng
17. Các dự án_________ là những dự án mà chỉ được chấp nhận một trong những dự án
đó mà thôi.
a. Loại trừ nhau
b. Độc lập
c. Phụ thuộc
d. Không câu nào đúng
18. Một công ty đạt EBIT …. hơn định phí của tài sản và nợ thì việc sử dụng đòn bẩy
thực sự có thế làm ….lợi nhuận cho các cổ đông.
a. Ít, giảm
b. Nhiều, giảm
c. Ít, tăng
d. Không câu nào đúng
19. Phân tích … có thể giúp xác định lợi thế của tài trợ nợ và vốn cổ phần.
a.

Đòn bẩy kinh doanh (DOL)

b.

Điểm hòa vốn

c.

Thu nhập trên mỗi cổ phiếu (EPS)

d.

Đòn bẩy tài chính (DFL)

20. Nếu … tăng thì điểm hòa vốn giảm
a.

Biến phí đơn vị sản phẩm

b.

Giá bán đơn vị sản phẩm

c.

Tổng định phí

d.

Không câu nào đúng

21. Tại điểm hòa vốn kinh doanh … bằng không
a. Thu Nhập ròng
b. EBIT
c. Chi Phí hoạt động biến đổi
d. Chi phí hoạt động cố định
22. Đòn bẩy … liên quan đến mối quan hệ giữa doanh thu và thu nhập mỗi cổ phần.
a.

Chung

b.

Kinh doanh

c.

Tổng hợp

d.

Tài chính

23. Câu nào sau đây là chi phí tài chính cố định?


a.

Cổ tức cổ phần thường

b.

Lãi vay

c.

Cổ tức cổ phần ưu đãi

d.

Cả b và c

24. …. của một công ty được định nghĩa thước đo tác động từ chi phí hoạt động cố định.
a.

Đòn bẩy tài chính DFL

b.

Đòn bẩy tổng hợp DTL

c.

Đòn bẩy kinh doanh DOL

d.

Không câu nào đúng

25. Đòn bẩy tài chính DFL của một công ty được tính bằng phần trăm thay đổi trong
…khi….. thay đổi.
a.

EBIT;EPS

b.

EPS;EBIT

c.

Doanh số ;EBIT

d.

EBIT; doanh số

26. Giá trị của một cổ phần thường:
a. Gia tăng khi tỷ lệ tăng trưởng cổ tức tăng
b. Gia tăng khi tỷ lệ suất sinh lợi yêu cầu của nhà đầu tư giảm
c. Gia tăng khi tỷ suất sinh lợi yêu cầu của nhà đầu tư tăng
d. a và b đều đúng.
27. Mô hình định giá cổ phần thường với cổ tức tăng trưởng đều hàng năm: P0= D1/(r-g),
giả định rằng:
a. Cổ tức đang tăng trưởng với tốc độ đều hàng năm cho đến vĩnh viễn
b.r >g
c. g không bao giờ <0
d. Cả a và b đều đúng
28. Nguyên tắc lãi kép liên quan tới:
a. Thu nhập tiền lãi tính trên vốn gốc
b. Thu nhập tiền lãi tính trên vốn gốc và lãi kiếm được của năm trước đó
c. Thu nhập từ tiền lãi do đầu tư vào một số năm nào đó
d. Không cầu nào đúng
29. Tại sao tiền tệ có giá trị theo thời gian?
a. Sự hiện diện của yếu tố lạm phát đã làm giảm sức mua của tiền tệ theo thời
gian.


b. Mong muốn tiêu dùng ở hiện tại đã vượt mong muốn tiêu dùng ở tương lai
c. Tương lai lúc nào cũng bao hàm một ý niệm không chắc chắn
d. Tất cả các câu trên đều đúng
30. Giá trị hiện tại (present value) được định nghĩa như là:
a. Dòng tiền tương lai được chiết khấu về hiện tại.
b. Nghịch đảo của dòng tiền tương lai
c. Dòng tiền hiện tại đã tính kép (compounded) vào tương lai
d. Không câu nào đúng
31. Quyết định liên quan đến một tài sản cố định nào đó sẽ được mua, được gọi là quyết
định
a. Tài trợ
b. Vốn lưu động
c. Cấu trúc vốn
d. Hoạch định ngân sách vốn
32. Mô hình dòng tiền chiết khấu (Discounted cashflow) được sử dụng để định giá:
a. Cổ phần với tốc độ tăng trưởng cổ tức đều hàng năm
b. Doang nghiệp
c. Cổ phần với tốc độ tăng trưởng cổ tức có tốc độ g thay đổi
d. Tất cả các câu trên.
33. Đánh giá các cơ hội và lựa chọn dự án là các bước trong thực hiện _______
a. Tính khấu hao
b. Tính NPV
c. Triển khai các cơ hội tăng trưởng
d. Quá trình họach định ngân sách vốn
34. Tiền mà công ty đã thật sự chi tiêu hoặc đã cam kết chi tiêu không liên quan đến việc
một dự án có được thực hiện hay không được gọi là:
a. Chi phí chìm (sunkcost)
b. Chi phí cơ hội (opportunity cost)
c. Chi phí cố định (fixed cost)
d. Không câu nào đúng
35. Lãi đơn
a.

Tiền lãi của kì đoạn này được cộng vào gốc để tính lãi cho kì đoạn sau

b.

Tiền lãi của kì đoạn này không được cộng vào gốc để tính lãi cho kì đoạn sau

c.

Chỉ tính lãi ở đầu kì


d.

Chỉ tính lãi ở cuối kì

36. Mô hình Dupont của phân tích tài chính đánh giá tỷ suất sinh lợi dưới những thuật
ngữ sau đây, ngoại trừ:
a. Hiệu suất sử dụng tổng tài sản
b. Đòn bẩy tài chính
c. Lợi nhuận giữ lại
d. Lãi gộp
37. Để xác định được độ lớn đòn bẩy tài chính cần biết:
a. Sản lượng, giá bán 1 đơn vị sản phẩm
b. Chi phí cố định, biến phí bình quân 1 đơn vị sản phẩm, lãi vay
c. Cả a & b đều đúng
d. Chi phí biến đổi, lãi vay
38. Trong trường hợp nào công ty tài trợ tất cả bằng nguồn vốn cổ phần.
a. Khi lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) tăng, thu nhập trên mỗi cổ phần
(EPS) tăng với tỷ lệ phần trăm tương ứng
b. Khi EBIT tăng, EPS tăng theo với tỷ lệ phần trăm lớn hơn
c. Khi EBIT tăng, EPS giảm
d. Không câu nào đúng
39. Mức độ ảnh hưởng của đòn bẩy tài chính phản ánh:
a. Khi EBIT thay đổi 1% thì lợi nhuận VCSH sẽ thay đổi bao nhiêu %
b. Khi doanh thu tăng 1% thì LNSH sẽ tăng bao nhiêu %
c. Khi doanh thu hay sản lượng tiêu thụ tăng 1% thì EBIT sẽ tăng bao nhiêu %
d. Tất cả các câu trên đều sai
40. DN đưa quyết định cần phải tăng thêm nguồn vốn dài hạn, doanh nghiệp có thể huy
động vốn dài hạn từ:
a. Phát hành cổ phiếu
b. Vay dài hạn
c. Sử dụng lợi nhuận giữ lại
d. Tất cả các đáp án đều đúng
41. Để tăng nguồn vốn chủ sở hữu, doanh nghiệp có thể huy động từ:
a. Phát hành trái phiếu doanh nghiệp
b. Vay nợ dài hạn từ ngân hàng
c. Phát hành cổ phiếu
d. Tất cả các đáp án trên đều đúng


42. Đặc điểm nào dưới đây là nhược điểm của việc phân tích theo tiêu chuẩn NPV:
a. Có tính đến giá trị tiền tệ theo thời gian và yếu tố rủi ro
b. Xem xét toàn bộ ngân lưu của dự án
c. Phụ thuộc vào suất chiết khấu (chi phí cơ hội của vốn)
d. Có thể cộng/trừ các NPV với nhau
43. Khi các yếu tố khác không đổi, chi phí khấu hao càng … thì thuế mà doanh nghiệp
phải đóng càng…
a. Cao, thấp
b. Cao, cao
c. Thấp, thấp
d. Không đáp án nào đúng.
44. Dự án phụ thuộc là:
a. Việc chấp nhận hay bác bỏ dự án này không làm ảnh hưởng đến những dự án khác
b. Việc chấp nhận dự án này là tự động bác bỏ dự án kia.
c. Việc chấp nhận dự án này phụ thuộc vào việc chọn một dự án khác.
d. Tất cả các câu trên đều đúng.
45. Nếu công ty dự báo rằng vốn vay trở nên quá tốn kém hay khan hiếm, các giám đốc
tài chính thường có khuynh hướng _________ ngay tức khắc.
a. Giảm độ lớn đòn bẩy tài chính
b. Tăng độ lớn đòn bẩy tài chính
c. Giảm độ lớn đòn bẩy kinh doanh
d. Tăng độ lớn đòn bẩy kinh doanh
46. Đòn bẩy tài chính sẽ gây ra tác dụng ngược khi :
a. Tổng tài sản sinh ra 1 tỷ lệ lợi nhuận đủ lớn để bù đắp chi phí lãi vay
b. Tổng tài sản sinh ra 1 tỷ lệ lợi nhuận không đủ lớn để bù đắp chi phí lãi vay
c. Lợi nhuận trên các khoản nợ lớn hơn so với số tiền lãi phải trả
d. Cả a, b, c đều đúng.
47. Ứng dụng của phân tích hoà vốn:
a. Đánh giá rủi ro của doanh nghiệp hoặc dự án đầu tư
b. Lựa chọn phương án sản xuất
c. Quyết định chiến lược về cung ứng sản phẩm lâu dài
d. Cả a, b, c đều đúng
48. Tỷ suất lợi nhuận sau thuế vốn chủ sở hữu bằng:


a. Lợi nhuận sau thuế trên doanh thu thuần × vốn kinh doanh bình quân × vốn
chủ sở hữu bình quân
b. Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu × vòng quay toàn bộ vốn × nguồn
vốn kinh doanh bình quân trên vốn CSH
c. Vòng quay toàn bộ vốn × lợi nhuận sau thuế trên doanh thu thuần
d. Cả a, b, c đều sai
49. Yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến rủi ro kinh doanh của doanh nghiệp:
a. Sự biến động giá bán
b. Sự biến động giá các yếu tố đầu vào
c. Khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp trên thị trường
d. Sự thay đổi nhân sự trong doanh nghiệp
50. Chi phí sử dụng vốn của công ty được định nghĩa là tỷ suất mà công ty phải trả
cho…………..mà công ty sử dụng để tài trợ cho đầu tư mới trong tài sản.
a. Nợ
b. Cổ phần ưu đãi
c. Cổ phần thường và/hoặc lợi nhuận giữ lại
d. Tất cả các câu trên
51. Chi phí rào cản trong quyết định ngân sách vốn là:
a. Chi phí sử dụng vốn
b. Chi phí sử dụng nợ
c. Chi phí sử dụng vốn cổ phần
d. Chi phí sử dụng cổ phiếu ưu đãi
52. Phát biểu nào dưới đây là đúng về đòn bẩy tài chính:
a. Đòn bẩy tài chính là một thành phần của rủi ro kinh doanh và chỉ tác động trong trường
hợp doanh thu và chi phí sản xuất có biến động
b. Đòn bẩy tài chính khuếch đại sự biến động của lợi nhuận hoạt động, do đó, khuếch đại
rủi ro tài chính
c. Đòn bẩy tài chính đo lường độ nhạy cảm của lợi nhuận hoạt động theo sự thay đổi của
doanh thu
d. Đòn bẩy tài chính đạt được do việc lựa chọn nguồn tài trợ trong hoạt động của doanh
nghiệp.
53. Các dự án được tính toán khi có giá trị hiện tại thuần (NPV) âm thì phải:
a. Khấu hao trên một khoảng thời gian dài hơn.
b. Ghi nợ vào tổng chi phí.


c. Chiết khấu các lãi suất thấp hơn.
d. Loại trừ hay bác bỏ.
54. Nếu hai dự án có giá trị hiện tại thuần (NPV) dương cùng được thực hiện thì:
a. Chúng cũng có lãi suất sinh lợi nội tại (IRR) như nhau.
b. Có thời hạn hoàn vốn giống nhau.
c. Chúng là các dự án loại trừ lẫn nhau.
d. Chúng sẽ cùng làm tăng giá trị của công ty.
55. Nguyên tắc quyết định giá trị hiện tại thuần (NPV) là:
a. Chấp nhận các dự án với dòng tiền mặt vượt quá chi phí ban đầu.
b. Loại bỏ các dự án với tỷ suất lợi nhuận vượt quá chi phí cơ hội.
c. Thừa nhận các dự án có thực giá trị hiện tại thuần dương (positive NPV).
d. Bác bỏ những dự án kéo dài hơn 10 năm.
56. Những thay đổi nào sau đây sẽ gia tăng giá trị hiện tại thuần (NPV) của một dự án?
a. Một sự giảm sút về lãi suất chiết khấu.
b. Sự suy giảm quy mô của những dòng tiền mặt.
c. Gia tăng chi phí ban đầu của dự án.
d. Giảm số lượng các dòng tiền mặt.
57. Những rủi ro mà nó sẽ ảnh hưởng đến tất cả các doanh nghiệp với một mức độ nào đó
được gọi là rủi ro…..
a. Hệ thống
b. Không hệ thống
c. Đặc thù của công ty
d. Riêng có
Câu 58: Phần bù rủi ro thị trường là:
a. Chênh lệch giữa tỷ suất sinh lợi của một tài sản và lãi suất phi rủi ro
b. Chênh lệch giữa tỷ suất sinh lợi của danh mục thị trường và lãi suất phi rủi ro
c. Lãi suất phi rủi ro
d. Tỷ suất sinh lợi của danh mục thị trường
Câu 59: Mô hình định giá tài sản vốn (CAPM) cho thấy rằng:
a. Phần bù rủi ro dự kiến của một cổ phần tương xứng với beta của nó
b. Tỷ suất sinh lợi dự kiến của một cổ phần tương xứng với beta của nó
c. Tỷ suất sinh lợi dự kiến của một cổ phần phụ thuộc vào lãi suất phi rủi ro và tỷ suất
sinh lợi thị trường
d. Tỷ suất sinh lợi dự kiến của một cổ phần dựa vào lãi suất phi rủi ro


60. Một phần rủi ro có thể loại trừ bằng cách đa dạng hoá được gọi là:
a. Rủi ro không hệ thống
b. Rủi ro thị trường
c. Rủi ro lãi suất
d. Rủi ro không trả nợ
61. Rủi ro nào dưới đây là rủi ro hệ thống:
a. Đình công của công nhân trong công ty
b. Thiếu hụt nguyên vật liệu sản xuất
c. Máy móc thiết bị sản xuất hư hỏng
d. Lãi suất tăng mạnh
62. Phát biểu nào sau đây về chi phí sử dụng là đúng:
a. Chi phí sử dụng vốn được xác định trên cơ sở trước thuế
b. Chi phí sử dụng vốn xác định là chi phí vốn biên tế (tăng thêm)
c. Chi phí sử dụng vốn chỉ đo lường chi phí sử dụng nợ.
d. Chi phí sử dụng vốn được xác định theo quá khứ.
63. Chi phí sử dụng vốn của một dự án phụ thuộc vào:
a. Việc sử dụng nguồn vốn đó như thế nào
b. Nguồn vốn đó đến từ đâu
c. Rủi ro của công ty
d. Rủi ro của hệ thống
64. Đặc điểm của phương pháp thời gian hoàn vốn là:
a. Xem xét tính thời gian của tất cả các dòng tiền
b. Xem xét tất cả các dòng tiền
c. Không xét đến rủi ro
d. Tất cả các câu trên đều đúng.
65. Dòng tiền thích hợp để phân tích chỉ tiêu NPV
a. Doanh thu thuần
b. Lợi nhuận ròng sau thuế
c. Lợi nhuận ròng sau thuế đã điều chỉnh khấu hao
d. Dòng tiền thuần
66. Phát biểu nào sau đây đúng về khấu hao:
a. Khấu hao là một loại chi phí bằng tiền của doanh nghiệp
b. Khấu hao được xem là một tấm chắn thuế của doanh nghiệp
c. Khấu hao được xem như là doanh thu của doanh nghiệp


d. Tất cả các câu đều sai.
67. Cấu trúc vốn tối ưu phải thỏa mãn:
a. Tối đa hóa thu nhập cho cổ đông.
b. Tối thiểu hóa chi phí sử dụng vốn.
c. Tối thiểu hóa rủi ro.
d. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
68. Điểm gãy là:
a. Điểm mà tại đó khi tổng quy mô các nguồn tài trợ vượt quá làm chi phí của một
trong những nguồn tài trợ thành phần sẽ gia tăng.
b. Điểm mà tại đó khi tổng quy mô các nguồn tài trợ vượt quá làm chi phí của một
trong những nguồn tài trợ thành phần sẽ giảm xuống
c. Điểm mà tại đó khi tổng quy mô các nguồn tài trợ vượt quá làm chi phí của một
trong những nguồn tài trợ thành phần sẽ không đổi.
d. Tất cả các câu trên đều sai.
69. Khi tỷ suất sinh lợi của các dự án cao hơn chi phí sử dụng vốn biên tế thì:
a. Dự án đó sẽ được chấp nhận.
b. Dự án đó bị từ chối.
c. Dự án đó là dự án mở rộng.
d. Chưa đủ thông tin để xác định
70. Chi phí sử dụng vốn bình quân của một doanh nghiệp sẽ thay đổi khi qui mô
nguồn tài trợ của doanh nghiệp:
a. Không đổi
b. Gia tăng
c. Giảm xuống
d. Chưa đủ thông tin để xác định
PHẦN TÍNH TOÁN:
NHỮNG CÂU ĐỘC LẬP:
71. Nếu DFL = 1,5, công ty có 2.000 triệu nợ vay với lãi suất là 10%/năm. EBIT của
công ty là bao nhiêu
a) 500 triệu đồng
b) 300 triệu đồng
c) 200 triệu đồng
d) 600 triệu đồng
72. DOL = 2 điều này cho thấy


a) Nếu doanh thu của công ty tăng 2% thì EBIT của công ty sẽ tăng 1%
b) Nếu EBIT của công ty tăng 1% thì EPS của công ty sẽ tăng 2%
c) Nếu doanh thu của công ty tăng 1% thì EBIT của công ty sẽ tăng 2%
d) Nếu EBIT của công ty tăng 2% thì EPS của công ty sẽ tăng 1%
73. Công ty X có định phí là 1.000 triệu đồng, giá bán 200.000 đ/sản phẩm, biến phí đơn
vị chiếm 75% giá bán. Sản lượng hòa vốn của đơn vị là
a) 50.000 sản phẩm
b) 20.000 sản phẩm
c) 30.000 sản phẩm
d) 40.000 sản phẩm
74. Nếu giá trị hiện tại của 1 $ năm thứ n trong tương lai với mức lãi suất r%, là 0,27,
vậy giá trị tương lai của 1$ đầu tư ngày hôm nay cũng ở mức lãi suất r% trong năm n
là bao nhiêu?
a. 2,7
b. 3,7
c. 1,7
d. Không đủ thông tin để tính
75. Nếu bạn đầu tư 100.000$ ở hiện tại với mức lãi suất 12%/ năm, số tiền bạn sẽ có
được vào cuối năm là bao nhiêu?
a. 90.909 $
b. 112.000 $
c. 100.000 $
d. Không câu nào đúng
76. Trái phiếu có mệnh giá 1.000.000, giá thị trường 950.000 thời hạn 10 năm, lãi suất
coupon 10%/năm, Chi phí phát hành 5% tính trên mệnh giá, thuế thu nhập doanh nghiệp
25%, Chi phí sử dụng vốn sau thuế của trái phiếu là
a) 8,65%
b) 11,75%
c) 10,84%
d)8,13%
77. Cổ phần ưu đãi được bán với giá bằng mệnh giá là 100.000đ, cổ tức thanh toán hàng
năm là 8.000đ/CP, chi phí phát hành 10%, Chi phí sử dụng vốn cổ phần ưu đãi
a) 7,6%
b) 8.9%


c) 7,2%
d) 6,8%
78. Cổ phần thường có giá bán là 75.000đ/CP, cổ tức năm qua là 9.000đ/CP, mức cổ tức
này không đổi cho đến vĩnh viễn, Tính chi phí sử dụng vốn cổ phần
a) 15%
b) 12%
c) 10%
d) 11%
79. Công ty có kế hoạch phát hành cổ phần mới, cổ tức hiện tại là 2.800 đ/CP, mức cổ tức
dự kiến tăng 8%/năm, Giá thị trường cổ phiếu là 53.000 đ, chi phí phát hành 500 đ/CP,
Tính chi phí sử dụng vốn cổ phần
a) 13,33%
b) 13,71%
c) 8%
d) 13,76%

80. Công ty có kế hoạch phát hành cổ phần mới, cổ tức hiện tại dự kiến là 2.800 đ/CP,
mức cổ tức dự kiến tăng 8%/năm, Giá thị trường cổ phiếu là 53.000 đ, chi phí phát hành
500 đ/CP, Tính chi phí sử dụng vốn cổ phần
a) 13,33%
b) 13,71%
c) 8%
d) 13,76%
81. Công ty có cấu trúc vốn như sau: Nợ; 1.000, CP ưu đãi: 800, Cổ phần thường: 2.200,
Công ty có nợ vay 15%/năm, chi phí sử dụng vốn cổ phần ưu đãi 18%/năm, chi phí sử
dụng vốn cổ phần ưu thường 20%/năm, WACC là
a) 20%
b) 18,35%
c) 18%
d) 15%
82. Công ty hiện đang có cấu trúc vốn tối ưu là 45% nợ vay và 55% vốn chủ sở hữu,
Công ty dự kiến trong năm tới đạt được lợi nhuận sau thuế là 687,5 ngàn USD, Thời gian
vừa qua, công ty thực hiện chính sách chi trả cổ tức với hệ số chi trả là 0,6 của lợi nhuận
và công ty tiếp tục duy trì hệ số này, Điểm gãy lợi nhuận giữ lại công ty là:


a) 458,33 ngàn USD
b) 1.250 ngàn USD
c) 500 ngàn USD
d) 1.145,83 ngàn USD
83. Công ty CP X có hệ số beta là 1,5 lãi suất trái phiếu chính phủ là 10%/năm, lãi suất
thị trường là 14%/năm, Chi phí sử dụng vốn cổ phần của công ty là
a) 15,5%
b) 10%
c) 15%
d) 16%
84. Công ty ký hợp đồng vay ngân hàng số tiền 800 triệu đồng, thời hạn 12 tháng, lãi suất
khoản vay 14%/năm, Thuế suất thuế TNDN là 25%, lãi suất trên thị trường là 15%/năm,
Vậy chi phí sử dụng vốn vay là
a) 14%
b) 15%
c) 10,5%
d)11,25%
85. Một công ty có cấu trúc vốn mục tiêu gồm 30% nợ, 10% cổ phần ưu đãi và 60%
cổ phần thường. Công ty hiện có 400.000$ lợi nhuận giữ lại. Điểm gãy lợi nhuận giữ
lại là:
a. 400.000$
b. 571.000$
c. 666.667$
d. 1.333.333$
86. NF muốn tài trợ dự án mới bằng 30% nợ và 70% vốn cổ phần. Chi phí sử dụng nợ
sau thuế là 4% và chi phí sử dụng vốn cổ phần mới phát hành là 15%. Chi phí sử dụng
vốn bình quân là:
a. 19%
b. 11,7%
c. 10,5%
d. 7,3%
87. Một dự án yêu cầu vốn đầu tư ban đầulà 2.300$ và có khả năng thiết lập dòng tiền
là 600$, 750$, 800$, 1.000$ trong suốt đời sống kinh tế của dự án từ năm 1 đến năm
4. Tính toán thời gian hoàn vốn PP và DPP của dự án ở mức lãi suất chiết khấu 14%


a. 3,15 năm; không có
b. 2 năm; 4 năm
c. 4 năm; 0 năm
d. 3 năm; 1 năm
88. Bạn được cung cấp các thông tin sau cho 1 năm 1: doanh thu = 120, chi phí cố
định = 30, tổng biến phí = 50: Khấu hao = 10$: Thuế suất = 30%. Tính toán dòng tiền
sau thuế của dự án cho năm thứ nhất.
a. 31$
b. 21$
c. 30$
D. Không đáp án nào đúng
89. Bạn muốn có số tiền 100.000 $ sau năm năm nữa khi về hưu để bạn và gia đình
của mình có được cuộc sống thoải mái. Hỏi bạn cần số tiền gởi tiết kiệm mỗi năm vào
ngân hàng là bao nhiêu để đạt được mục tiêu này? Biết rằng lãi suất là 10%/năm)
a. 16.379,7 $
b. 26.379,7 $
c. 1.000 $
d. Không câu nào đúng
89. Ông Hopper dự định sẽ về hưu sau 28 năm nữa và ông ta muốn có số tiền là 750.000
$ khi về hưu. Nếu lãi suất là 10% một năm, ông Hopper nên gửi tiết kiệm ngay từ bây giờ
(vào đầu mỗi năm) số tiền là bao nhiêu?
a. 4,559.44 $
b. 5.588.26 $
c. 9.118,88 $
d. Không câu nào đúng
90. Thừa số của giá trị hiện tại của 1 dòng tiền 1 $ hàng năm phát sinh trong 15 năm với
lãi suất chiết khấu là 15% là bao nhiêu?
a. 5,8474
b. 8,514
c. 8,236724
d. 8,136724

91. Một dự án đầu tư phát sinh dòng tiền 300 $, -200 $, -125 $ mỗi năm, tính bắt đầu tại
năm 0. Tính giá trị hiện tại dòng tiền dự án nếu lãi suất thị trường là 15%.


a. 31,57 $
b. -25 $
c. 25 $
d. -31,57 $
92. Công ty VDEC mong đợi sẽ chi trả cổ tức ở mức 6$ cho một cổ phần vào cuối năm
thứ 1, 9$/CP vào cuối năm thứ 2 và sau đó được bán lại với giá 136$ một cổ phần. Nếu
suất sinh lợi yêu cầu của nhà đầu tư đối với cổ phần này là 20%, hãy tính giá trị hiện tại
của cổ phần này?
a. 100,10$
b. 105,69$
c.110,00$
d. 120,29$
93. Công ty Convex vừa trả cổ tức 2$ cho một cổ phần thường. Cổ tức dự kiến tăng với
tốc độ không thay đổi hàng năm là 8%. Nếu tỷ suất sinh lợi đòi hỏi của cổ phiếu này là
16% thì giá cổ phần là:
a. 25$
b. 13$
c. 27$
d. 23$
94. Một công ty vừa trả cổ tức 2,2$ cho một cổ phần thuờng và giá hiện nay là 57,75$
một cổ phần. Cổ tức dự kiến tăng với tóc độ không thay đổi hàng năm là 5%. Tỷ suất
sinh lợi của cổ phần là:
a. 9,00%
b. 5,00%
c. 8,80%
d. 4,00%
95. Một doanh nghiệp có giá trị hiện tại của dòng tiền tự do ( free cashflow) hàng năm là
5 triệu $ và giá trị hiện tại của doanh nghiệp vào thời điểm H là 10 triệu $. Hãy tính toán
giá trị hiện tại của doanh nghiệp này:
a. 5 triệu $
b. 10 triệu $
c. 15 triệu $
d. Không câu nào đúng


96. Một danh mục đầu tư bao gồm cổ phiếu Công ty B.G với tỷ suất sinh lợi mong đợi là
18%, và trái phiếu của công ty A.I có tỷ suất sinh lợi mong đợi là 6%. Tỷ trọng vốn đầu
tư vào cổ phiếu công ty B.G là ¾ và tỷ trọng vốn đầu tư vào trái phiếu công ty A.I là ¼ .
Tỷ suất sinh lợi mong đợi của danh mục này là bao nhiêu?
a. 12%
b. 15%
c. 18%
d. 2%
97. Giả định rằng nhà đầu tư quyết định đầu tư vào một danh mục bao gồm 3 chứng
khoán như sao: Đầu tư 10% vào cổ phiếu A, 30% vào cổ phiếu B và 60% vào một tài sản
phi rủi ro có ty suất sinh lợi là 6%. Cổ phiếu A có tỷ suất sinh lợi là 12% và cổ phiếu B
có tỷ suất sinh lợi là 18%. Hỏi tỷ suất sinh lợi của danh mục là bao nhiêu?
a. 10,2%
b. 12,0%
c. 6,6%
d. 12,6%
98. Duchess. Corp vay nợ 10.000.000$ bằng cách phát hành trái phiếu có kỳ hạn 20 năm,
lãi suất hàng năm 9%, mệnh giá trái phiếu 1.000$. Vì TSSL trái phiếu cùng mức rủi ro
cao hơn 9%, Duchess Corp bán trái phiếu với giá 980$. Chi phí phát hành trái phiếu là
2% trên mệnh giá. Thuế suất là 40%.
a. 9.4%
b. 5.6%
c. 3.8%
d. Không đáp án nào đúng.
99. Duchess Corp phát hành cổ phần ưu đãi với mức chia cổ tức dự kiến hàng năm là
8,5% trên mệnh giá phát hành là 87$. Chi phí phát hành là 5$/cổ phần. Mức cổ tức hàng
năm của công ty là:
a. 7.395$
b. 0.425$
c. 6.97$
d. 7.82$
100. Duchess Corp phát hành cổ phần ưu đãi với mức chia cổ tức dự kiến hàng năm là
8,5% trên mệnh giá phát hành là 87$. Chi phí phát hành là 5$/cổ phần. Chi phí sử dụng
vốn cổ phần ưu đãi là:


a. 8.04%
b. 9.01%
c. 8.5%
d. 9.54%
101. Công ty A có ROA là 10%, tỷ số lợi nhuận trên doanh thu là 2% và ROE là 15%.
Hiệu suất sử dụng toàn bộ tài sản là:
a.

5

b.

20

c.

7,5

d.

30

102. Công ty A có ROA là 10%, tỷ số lợi nhuận trên doanh thu là 2% và ROE là 15%. Tỷ
số tổng tài sản trên vốn cổ phần là bao nhiêu?
a. 1,5
b. 0,2
c. 0,5
d. 3
103.Nếu tỷ lệ lãi suất là 15%, thừa số chiết khấu trong 2 năm là bao nhiêu?
a. 0,7561
b. 0,8697
c. 1,3225
d. 0,6583
104. Thừa số chiết khấu hiện giá trong 2 năm với lãi suất chiết khấu là 10% là:
a. 0,826
b. 1,000
c. 0,909
d. 0,814
105.Công ty Saline đang cân nhắc đầu tư vào một dự án mới. Dự án này sẽ cần vốn đầu
tư ban đầu là 1.200.000$ và sẽ thiết lập dòng tiền hàng năm là 600.000$ (sau thuế) trong
3 năm. Tính toán IRR cho dự án
a. 14,5%
b. 18,6%
c. 23,2%
d. 20,2%


106. Công ty Wenny đang cân nhắc đàu tư vào một dự án mới. Dự án này sẽ cần vốn đầu
tư ban đầu là 1.200.000$ và sẽ thiết lập dòng tiền hàng năm là 600.000$ (sau thuế) trong
3 năm. Tính toán NPV cho dự án nếu lãi suất chiết khấu là 15%
a. 169.935$
b. 292.115$
c. 600.000$
d. 258.460$
107. Một công ty đang cân nhắc chọn lựa giữa các dự án đầu tư loại trừ lẫn nhau như sau:
Dự án yêu cầu vốn đầu tư ban đầu là 500$ và sẽ tạo dòng tiền là 120$ mỗi năm trong 7
năm tới. Dự án B yêu cầu vốn đầu tư ban đầu là 5.000$ và sẽ tạo dòng tiền là 1.350$ mỗi
năm trong 5 năm tới. Tỷ suất sinh lợi yêu cầu của nhà đầu tư là 10%. Dự án có NPV cao
nhất là bao nhiêu?
a. 340,00$
b. 84,21$
c. 1.750,00$
d. 117,56$
108. Chi phí đầu tư ban đầu vào một cửa hàng tạp hóa mới là 30 triệu $. Và dự án này dự
kiến sẽ tạo ra một dòng tiền là 2 triệu đô la sau thuế trong 5 năm. Vào cuối năm thứ 5
cửa hàng này có thể bán được với giá 40 triệu đô la. NPV của dự án này là bao nhiêu nếu
lãi suất chiết khấu là 10%?
a. 2,42 triệu $
b. 18 triệu $
c. 0,69 triệu $
d. Không câu nào đúng
109. Bạn vừa trúng thưởng, đơn vị tổ chức đề nghị 2 phương án lãnh thưởng như sau:
Phương án 1: bạn được lãnh ngay 1 tỷ đồng
Phương án 2: bạn được nhận mỗi năm 125 triệu đồng trong vòng 10 năm.
Với mức lãi suất là 5%, bạn nên chọn phương án nào?
a. Phương án 1
b. Phương án 2
c. Cả hai phương án có mức hấp dẫn như nhau
d. Chưa giải quyết được do thiếu thông tin.
110. Bạn có 1.000 triệu đồng để đầu tư và bạn đang phân vân lựa chọn giữa 2 phương án
sau:


- Phương án 1: Hứa hẹn mang lại cho bạn mỗi năm 250 triệu đồng trong 10 năm
- Phương án 2: Hứa hẹn mang lại cho bạn 500 triệu đồng năm thứ nhất, 700 triệu đồng
năm thứ 2 và 900 triệu đồng năm thứ ba.
Với mức chi phí vốn của bạn là 7%, bạn sẽ chọn phương án nào?
a. Phương án 1
b. Phương án 2
c. Một trong hai phương án đều được
d. Chưa đủ cơ sở để kết luận
111.Bạn có 1.000 triệu đồng để đầu tư và bạn đang có phương án hứa hẹn mang lại cho
bạn 500 triệu đồng năm thứ nhất, 700 triệu đồng năm thứ 2 và 900 triệu đồng năm thứ ba.
Với mức chi phí vốn của bạn là 7%, giá trị hiện tại ròng của phương án là bao nhiêu?
a. 813,36 triệu đồng
b. 1813,36 triệu đồng
c. 2747,94 triệu đồng
d. 1747,94 triệu đồng
112. Có dự án A với mức đầu tư vốn ban đầu là 85 triệu đồng. Trong 5 năm thực hiện dự
án, dòng tiền thu về lần lượt là 100 triệu đồng, 300 triệu đồng, 400 triệu đồng, 500 triệu
đồng và 400 triệu đồng. Với suất sinh lời là 10%, tỷ số sinh lời PI của dự án là:
a. 14,46
b. 15,46
c. 15,37
d. 114,24
113. Có dự án A với mức đầu tư vốn ban đầu là 85 triệu đồng. Trong 5 năm thực hiện dự
án, dòng tiền thu về dự kiến lần lượt là 100 triệu đồng, 300 triệu đồng, 400 triệu đồng,
500 triệu đồng và 400 triệu đồng. Với suất sinh lời là 10%, nếu dựa vào tiêu chuẩn PI,
bạn sẽ:
a. Chấp nhận đầu tư dự án do tỷ số PI > 1
b. Chấp nhận đầu tư dự án do tỷ số PI < 1
c. Chấp nhận đầu tư dự án do tỷ số PI = 1
d. Từ chối đầu tư dự án do tỷ số PI =1
114. Có dự án A với mức đầu tư vốn ban đầu là 850 triệu đồng. Trong 5 năm thực hiện
dự án, dòng tiền thu về dự kiến lần lượt là 100 triệu đồng, 300 triệu đồng, 400 triệu đồng,
500 triệu đồng và 400 triệu đồng. Thời gian hoàn vốn của dự án của dự án là bao nhiêu
nếu suất sinh lời của dự án là 10%:


a. 3,06 năm
b. 3,1 năm
c. 3,42 năm
d. 4 năm
115. Giá trị hiện tại của 1.000 VND trong 5 năm với lãi suất thị trường là 13%/năm là:
a. 884,96$
b. 542,76$
c. 1.000 $
d. 1.842,44$
116. Công ty PL đang xem xét hợp đồng mua hệ thống thiết bị lạnh từ công ty nhật bản.
Giá của hệ thống này là 20.000$. Dự kiến nếu được sử dụng thì hệ thống này sẽ mang về
cho công ty khoản thu nhập hàng năm trong 5 năm là: CF1 = 2000$; CF2 = 4000$; CF3
= 5000$; CF4 = 6000$; CF5 = 6000$. Xác định tiêu chuẩn PI để thẩm định dự án, biết
chi phí sử dụng vốn của dự án là 8%.
a. 17744,05$
b. -2255,95$
c. 0,8872
d. 1,1271
117. Công ty PL đang xem xét hợp đồng mua hệ thống thiết bị lạnh từ công ty nhật bản.
Giá của hệ thống này là 20.000$. Dự kiến nếu được sử dụng thì hệ thống này sẽ mang về
cho công ty khoản thu nhập hàng năm trong 5 năm là: CF1 = 2000$; CF2 = 4000$; CF3
= 5000$; CF4 = 6000$; CF5 = 6000$. Với chi phí sử dụng vốn của dự án là 8%, nếu dựa
trên tiêu chuẩn NPV, bạn sẽ:
a. Chấp nhận dự án do NPV >0
b. Chấp nhận dự án do NPV =0
c. Chấp nhận dự án do NPV <0
d. Không chấp nhận dự án do NPV <0
118. Xác định tỷ suất sinh lời kỳ vọng của chứng khoán A biết hệ số beta chứng khoán là
1,5, phần bù rủi ro thị trường là 7%, và tỷ suất sinh lợi danh mục thị trường là 10%.
a. 13,5%
b. 11,5%
c. 17,5%
d. 20,5%


119. Chứng khoán B có tỷ suất sinh lời kì vọng là 15%. Xác định hệ số beta của chứng
khoán B với tỷ suất sinh lợi danh mục thị trường là 10% và tỷ suất sinh lợi phi rủi ro là
6%.
a. 0,5
b. 0,9
c. 1,25
d. 2,25
120. Nếu giá trị hiện tại của dòng tiền X là 200$, và giá trị hiện tại của dòng tiền Y là
150$, giá trị hiện tại của dòng tiền kết hợp (X+Y) là:
a. 200$
b. 50$
c. - 50$
d. 350$
121. Công ty dệt may Phú Thái mua 1 TSCĐ nguyên giá 240 triệu đồng. Tuổi thọ kỹ
thuật TSCĐ 12 năm, tuổi thọ kinh tế 10 năm. Hãy tính mức khấu hao trung binh hàng
năm của công ty?
a. 20 triệu đồng
b. 24 triệu đồng
c. 44 triệu đồng
d. 32 triệu đồng
122.Cho biết tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu = 2%; vòng quay toàn bộ vốn = 2,
tỷ số nợ/tổng vốn = 0,5. Tính tỷ suất lợi nhuận sau thuế vốn chủ sở hữu:
a. 10%
b. 8%
c. 2%
d. 6%
123. Cho EBIT = 440 triệu đồng; thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp t = 28%; Lãi vay
R = 40 triệu đồng, lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp bằng bao nhiêu?
a. 112 triệu đồng
b. 288 triệu đồng
c. 480 triệu đồng
d. 134,4 triệu đồng
124. Nếu giá trị hiện tại ròng NPV của dự án A là 80$ và của dự án B là 60$, sau đó giá
trị hiện tại ròng của dự án kết hợp sẽ là:


a. +80$
b. +140$
c. +60$
d. Không câu nào đúng
125. Nếu DN có vốn đầu tư ban đầu là 100 triệu, mỗi năm có khoản thu ròng là 50 triệu,
thực hiện trong 3 năm, lãi suất chiết khấu 10%. Vậy NPV của DN là:
a. 124,3 triệu
b. 100 triệu
c.

24,34 triệu

d.

34,34 triệu

126. Tính thời gian hoà vốn (Thv) nếu biết Qhv=1500 sản phẩm, Qmax=3000 sản phẩm.
a. 1/2 tháng
b. 6 tháng
c. 12 tháng
d. 13 tháng
127. Cho bảng số liệu sau:
Kết

cấu

các Chi phí sử dụng

nguồn vốn (%)

vốn

Vốn

Vốn tự Vốn

Vốn tự

vay





vay
(sau
thuế)

0,3

0,7

10%

8%

Hãy tính chi phí sử dụng vốn bình quân.
a. 8,8%
b. 9%
c. 9,4%
d. 7%
128. Cho Q = 2.000sp, giá bán P=150.000đ/sp, chi phí biến đổi bình quân AVC =
100.000đ/sp, chi phí cố định chưa có lãi vay FC’= 60.000.000đ, lãi vay = 15.000.000đ.
Tính đòn bẩy tài chính DFL?
a. 1,6
b. 0,3


c. 0,625
d. Không câu nào đúng
129. Cho biết trường hợp nào sau đây là đúng :
a. P = 10,

AVC = 5,

FC = 500, Qmax = 200,

thv = 6 tháng

b. P = 10 ,

AVC = 10, FC = 500, Qmax = 200, thv = 6 tháng

c. P = 10,

AVC = 5 ,

d. P = 20,

AVC = 10 , FC = 1000, Qmax = 200, thv = 14 tháng

FC = 450, Qmax = 200, thv = 9 tháng

130. Cho bảng số liệu sau:
Kết

cấu

các Chi phí sử dụng

nguồn vốn %

vốn

Vốn

Vốn tự Vốn vay Vốn tự

vay



(sau



thuế)
0,5

0,5

10%

8%

Hãy tính chi phí sử dụng vốn bình quân.
a. 8,8%
b. 9,2%
c. 9,0%
d. 7%
131. Tính đòn bẩy tổng hợp DTL nếu biết Q = 3000 sản phẩm, P = 500.000 đồng/sản
phẩm, AVC = 400.000 đồng/sản phẩm, FC = 120.000.000đ, lãi vay = 40.000.000đ:
a. 0,5
b. 1,5
c. 1,67
d. 2,14
132. Cho Q = 3.000sp, giá bán P = 400.000đ/sp, chi phí biến đổi bình quân AVC=
300.000đ/sp, chi phí cố định có lãi vay FC= 200.000.000đ, lãi vay = 20.000.000đ. Tính
đòn bẩy tổng hợp DTL?
a. 3,75
b. 2,5
c. 0,3
d. 0,6


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×