Tải bản đầy đủ

Cac cau hi trc nghim b mon kinh t v

Cỏc cõu hi trc nghim b mụn Kinh t vi mụ
Tờn: Lu Th Thu Trang
Lp HC :K51A5

STT: 128

Nhúm : 12

Mó SV : 15D100343

1/ Khỏi nim no sau õy khụng th lớ gii bng ng gii hn kh nng sn xut (PPF)
a Cung cu.
b Quy lut chi phớ c hi tng dn.
c S khan him.
d Chi phớ c hi
2/ Chớnh ph cỏc nc hin nay cú cỏc gii phỏp kinh t khỏc nhau trc tỡnh hỡnh suy thoỏi kinh t hin nay,
vn ny thuc v
a Kinh t vi mụ, chun tc
b Kinh t v mụ, chun tc
c Kinh t v mụ, thc chng
d Kinh t vi mụ, thc chng

3/ Qui lut no sau õy quyt nh dng ca ng gii hn kh nng sn xut ?
a Qui lut nng sut biờn gim dn
b Qui lut cung
c Qui lut cu
d Qui lut cung - cu
4/ Cỏc h thng kinh t gii quyt cỏc vn c bn :sn xut cỏi gỡ? s lng bao nhiờu? sn xut nh th
no? sn xut cho ai? xut phỏt t c im:
a Ngun cung ca nn kinh t.
b c im t nhiờn
c Ti nguyờn cú gii hn.
d Nhu cu ca xó hi
5/ Doanh nghip trong ngnh cnh tranh c quyn, cnh tranh vi nhau bng vic:
a Bỏn ra cỏc sn phm riờng bit, nhng cú th thay th nhau
b Bỏn ra sn phm hon ton khụng cú sn phm khỏc thay th c
c Bỏn ra cỏc sn phm cú th thay th nhau mt cỏch hon ton
d C ba cõu u sai
5.Kinh tế học có thể định nghĩa là:
a. Cách lm tăng lợng tiền của gia đình.
b. Cách kiếm tiền ở thị trờng chứng khoán
c. Giải thích các số liệu khan hiếm.


d. Cách sử dụng các tài nguyên khan hiếm để sản xuất ra các hàng hoá dịch vụ và
phân bổ các hàng hoá dịch vụ này cho các cá nhân trong xã hội.
e. Tại sao tài nguyên lại khan hiếm nh thế
6.Chủ đề cơ bản nhất mà kinh tế học vi mô phải giải quyết là:
a. Thị trờng.
b. Tiền.
c. Tìm kiếm lợi nhuận.
d. Cơ chế giá.
e. Sự khan hiếm.
7."Sự khan hiếm" trong kinh tế học đề cập chủ yếu đến:
a. Thời kỳ có nạn đói.
b. Độc quyền hoá việc cung ứng hàng hoá.
c. Độc quyền hoá các tài nguyên dùng để cung ứng hàng hoá.
d. Độc quyền hoá các kênh phân phối hàng hoá.
e. Không câu nào đúng.
8.Quy luật chi phí cơ hội tăng dần phù hợp với :
a. Đờng giới hạn khả năng sản xuất đi từ tây bắc sang đông nam.
b. Đờng giới hạn khả năng sản xuất lõm so với gốc tọa độ.
c. Quy luật hiệu suất giảm dần.
d. Đờng giới hạn khả năng sản xuất có độ dốc thay đổi.
e. Tất cả đều đúng.
9.Khi vẽ đờng giới hạn khả năng sản xuất phải giữ nguyên yếu tố nào trong các yếu tố
sau:
a. Tổng tài nguyên.
b. Tổng số lợng tiền.
c. Các mức giá.
d. Sự phân bổ các tài nguyên cho các mục đích sử dụng khác nhau.
e. Số lợng một hàng hóa.
10.Quy luật chi phí cơ hội tăng dần biểu thị:
a. Công đoàn đẩy mức tiền công danh nghĩa lên.


b. Chính phủ chi quá nhiều gây ra lạm phát.
c. Xã hội phải hy sinh những lợng ngày càng tăng của hàng hoá này để đạt đợc thêm
những lợng bằng nhau của hàng hoá khác.
d. Xã hội không thể ở trên đờng giới hạn khả năng sản xuất.

11/ Hm s cu & hm s cung sn phm X ln lt l : P = 70 - 2Q ; P = 10 + 4Q. Thng d ca ngi
tiờu th (CS) & thng d ca nh sn xut (PS) l :

a

CS = 150 & Ps = 200
b

CS = 100 & PS = 200

c

CS = 200 & PS = 100

d

CS = 150 & PS = 150

12/ Ga s sn phm X cú hm s cung v cu nh sau:Qd = 180 - 3P, Qs = 30 + 2P, nu chớnh ph ỏnh
thu vo sn phm lm cho lng cõn bng gim xung cũn 78 , thỡ s tin thu chớnh ph ỏnh vo sn
phm l
a

10

b

3

c

12

d

5

13/ Chớnh ph ỏnh thu mt hng bia chai l 500/ chai ó lm cho giỏ tng t 2500 / chai lờn 2700 /
chai. Vy mt hng trờn cú cu co gión:

a

Nhiu.

b

T

c

Co gión hon ton.

14/ Trong th trng c quyn hon ton, mc sn lng ti a húa li nhun nm phn ng cu
a

Khụng co gión

b

Co gión ớt

c

Co gión n v

d

Co gión nhiu

15/ Mt doanh nghip c quyn hon ton cú hm s cu th trng cú dng:P = - Q + 2400. mc sn
lng ti a húa li nhun cú h s co gión ca cu theo giỏ l -3, chi phớ biờn l 10.Vy giỏ bỏn mc sn
lng ti a húa li nhun:


a

20

b

d

Các câu trên đều sai

10

c

15

16/ Đường cầu của doanh nghiệp trong ngành cạnh tranh độc quyền:

a

Là đường cầu của toàn bộ thị

c
giá

b

Là đường cầu dốc xuống từ trái

d .Là đường cầu nằm ngang song song trục sản
lượng

trường

sang phải

Là đường cầu thẳng đứng song song trục

17/ Trong thị trường cạnh tranh độc quyền, tại điểm cân bằng dài hạn có:
a
MR=MC

Đường cầu mỗi doanh nghiệp là tiếp tuyến đường AC của nó ở mức sản lượng mà tại đó có

b

Mỗi doanh nghiệp đều tối đa hóa lợi nhuận nhưng chỉ hòa vốn.

c

Sẽ không có thêm sự nhập ngành hoặc xuất ngành nào nữa

d

Cả ba câu đều đúng

18/ Doanh nghiệp trong ngành cạnh tranh độc quyền, cạnh tranh với nhau bằng việc:
a

Bán ra sản phẩm hoàn toàn không có sản phẩm khác thay thế được

b

Bán ra các sản phẩm có thể thay thế nhau một cách hoàn toàn

c

Bán ra các sản phẩm riêng biệt, nhưng có thể thay thế nhau

d

Cả ba câu đều sai

19/ Doanh nghiệp trong ngành cạnh tranh độc quyền theo đuổi mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận sẽ sản xuất tại
sản lượng
a
AC=MC

b
P=MC

c
MR=MC

d
AR=MC

20/ Đặc điểm cơ bản của ngành cạnh tranh độc quyền là:
a

Có nhiều doanh nghiệp sản xuất ra những sản phẩm có thể dễ thay thế cho nhau

b

Mỗi doanh nghiệp chỉ có khả năng hạn chế ảnh hưởng tới giá cả sản phẩm của mình

c

Cả hai câu đều sai

21/ Tìm câu đúng trong các câu sau đây:
a
Thặng dư tiêu dùng trên thị trường là phần diện tích nằm bên dưới giá thi trường và bên trên
đường cung thị trường.


b
Đường tiêu thụ giá cả là một đường tập hợp những phối hợp tối đa hóa hữu dụng khi thu
nhập thay đổi trong điều kiện các yếu tố khác không đổi
c
Đường tiêu thụ thu nhập là một đường tập hợp những phối hợp tối đa hóa hữu dụng khi giá
cả thay đổi trong điều kiện các yếu tố khác không đổi
d

Các câu trên đều sai






Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×