Tải bản đầy đủ

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CƠ CẤU TRUYỀN ĐỘNG

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1. Cơ cấu truyền động như hình 1.
Trèng
têi
§éng


Đ

H×n
h1

G

T¶i
träng

Biết rằng trọng lượng của tải trọng G = 500(kg), tốc độ nâng và hạ tải v = 1,5(m/s), tốc
độ quay của động cơ nĐ = 980(vg/ph). Hiệu suất truyền động khi nâng và hạ tải là η = 0,8.
Gia tốc trọng trường g = 9,81(m/s2). Bỏ qua trọng lượng dây cáp, mômen quán tính của
móc cân và mômen quán tính của dây cáp. Mômen cản trên trục động cơ khi nâng và hạ

tải là:
2. Cơ cấu truyền động như hình 2.
Trèng
têi
§éng


Đ

H×n
h2

G

T¶i
träng

Biết rằng trọng
lượng của tải trọng G =
500(kg), tốc độ nâng và hạ tải v = 1,5(m/s), tốc độ quay của động cơ n Đ = 980(vg/ph). Bỏ
qua trọng lượng dây cáp, mômen quán tính của móc cân và mômen quán tính của dây
cáp. Mômen quán tính quy đổi về trục động cơ do khối lượng của vật sinh ra là:


3. Cơ cấu truyền động như hình 3.
Trèng
têi
§éng


Đ

H×n
h3

G

T¶i
träng

Biết rằng tốc độ khi nâng tải trọng là v = 0,9(m/s). Gia tốc khi nâng tải trọng là
dv
= 0,5(m/s 2 ) . Mômen cản quy đổi về trục động cơ khi nâng tải trọng là M Cn = 42(kgm).
dt

Tốc độ động cơ là nĐ = 1430(vg/ph). Công suất của động cơ sinh ra khi nâng tải trọng là:
4. Cơ cấu truyền động như hình 4.
Trèng
têi
§éng


Đ

H×n
h4

Biết rằng tốc độ
Gia tốc khi hạ tải trọng là

G

T¶i
träng

khi hạ tải trọng là v = 0,9(m/s).

dv
= 0,5(m/s 2 ) . Mômen cản quy đổi về trục động cơ khi hạ tải
dt

trọng là MCh = 34(kgm). Tốc độ động cơ là nĐ = 1430(vg/ph). Công suất của cơ cấu tác
động lên trục động cơ sinh ra khi hạ tải trọng là:
5. Cơ cấu truyền động như hình 5.


Trèng
têi
§éng


Đ

H×n
h5

G

T¶i
träng

Biết rằng trọng
lượng của tải trọng G =
500(kg), tốc độ nâng và hạ tải v = 1,5(m/s), tốc độ quay của động cơ n Đ = 1050(vg/ph).
Mômen cản trên trục động cơ khi nâng và hạ tải M C = 82,4(N.m). Công suất động cơ sinh
ra khi nâng và hạ tải là:
6. Cơ cấu truyền động như hình 6.
Trèng
têi
§éng


Đ

H×n
h6

G

T¶i
träng

Biết rằng trọng
lượng của tải trọng G =
500(kg), tốc độ nâng và hạ tải v = 1,5(m/s), tốc độ quay của động cơ n Đ = 980(vg/ph).
Đường kính của trống tời DT = 0,4(m). Tốc độ quay của trống tời là:
2.7. Cơ cấu truyền động như hình 7.
Trèng
têi
§éng


Đ

H×n
h7

G

T¶i
träng


Biết rằng trọng lượng của tải trọng G = 500(kg), tốc độ nâng và hạ tải v = 1,5(m/s), tốc
độ quay của động cơ nĐ = 980(vg/ph). Mômen quán tính của trống tời J T = 1,962(kgm2).
Tốc độ quay của trống tời n T = 80(vg/ph) . Mômen quán tính quy đổi về trục động cơ do
trống tời sinh ra là:
8. Động cơ điện một chiều kích từ độc lập có thông số: P đm = 37,7(kW); Uđm=220(V);
Iđm=178(A); nđm = 1580(vg/ph); Rư=0,042( Ω ) làm việc trên đặc tính tự nhiên. Động cơ
truyền động cho phụ tải có mômen cản bằng mômen định mức sinh ra trong động cơ. Tốc
độ quay của động cơ là:
9. Động cơ điện một chiều kích từ độc lập có thông số: P đm = 37,7(kW); Uđm=220(V);
Iđm=178(A); nđm = 1580(vg/ph); Rư=0,042( Ω ) làm việc trên đặc tính tự nhiên. Động cơ
truyền động cho phụ tải có mômen cản bằng 50% mômen định mức sinh ra trong động
cơ. Tốc độ quay của động cơ là:
10. Động cơ điện một chiều kích từ độc lập có thông số: Uđm = 220(V); KΦđm = 1,35(Wb); Rư
= 0,226( Ω ) làm việc ở chế độ động cơ với điện áp định mức, từ thông kích từ định mức, điện
trở phụ trong mạch phần ứng Rfu = 2(Ω). Phương trình đặc tính cơ của động cơ là:
11. Động cơ điện một chiều kích từ độc lập có thông số: Uđm = 220(V); KΦđm = 1,35(Wb);
Rư = 0,226( Ω ) làm việc ở chế độ động cơ với điện áp bằng 80% điện áp định mức, từ thông
kích từ định mức, không có điện trở phụ trong mạch phần ứng. Phương trình đặc tính cơ của
động cơ là:
12. Động cơ điện một chiều kích từ độc lập có thông số: Uđm = 220(V); KΦđm = 1,35(Wb); Rư
= 0,226( Ω ) làm việc ở chế độ động cơ với điện áp định mức, từ thông kích từ bằng 90% từ
thông định mức, không có điện trở phụ trong mạch phần ứng. Phương trình đặc tính cơ của động
cơ là:
13. Động cơ điện một chiều kích từ độc lập có thông số: Uđm = 220(V); KΦđm = 1,35(Wb); Rư
= 0,226( Ω ) làm việc ở chế độ hãm động năng kích từ độc lập với điện trở hãm trong mạch
phần ứng bằng 4(Ω). Phương trình đặc tính cơ của động cơ là:


14. Động cơ điện một chiều kích từ độc lập có thông số: Uđm = 220(V); KΦđm = 1,35(Wb); Rư
= 0,226( Ω ); Rkt = 7(Ω) làm việc ở chế độ hãm động năng tự kích từ với điện trở hãm trong
mạch phần ứng bằng 4(Ω). Phương trình đặc tính cơ của động cơ là:
15. Động cơ điện một chiều kích từ độc lập có thông số: Uđm = 220(V); KΦđm = 1,35(Wb); Rư
= 0,226( Ω ) làm việc ở chế độ hãm ngược bằng cách đảo chiều điện áp và mắc vào mạch phần
ứng điện trở phụ bằng 3(Ω). Phương trình đặc tính cơ của động cơ là:
16. Động cơ điện một chiều kích từ độc lập có thông số: P đm=15,5(kW); Uđm=110(V);
Iđm=145(A); nđm=1050(vg/ph); Ru = 0,05(Ω). Biết rằng động cơ khởi động với 3 cấp điện
trở phụ mạch phần ứng. Mômen khởi động lớn nhất của tất cả các đặc tính khởi động
bằng 250% mômen định mức. Bội số dòng điện khởi động là:
17. Động cơ điện một chiều kích từ độc lập có thông số: Pđm = 7,3(kW); Uđm = 220(V); Iđm
= 34,4(A); nđm = 1500(vg/ph); Rư = 0,226(Ω). Biết rằng động cơ khởi động với 4 cấp điện
trở phụ mạch phần ứng. Mômen khởi động lớn nhất của tất cả các đặc tính khởi động
bằng 220% mômen định mức. Bội số dòng điện khởi động là:
18. Động cơ điện một chiều kích từ độc lập có R u= 0,05(Ω); Bội số dòng điện khởi động
λ=1,965. Trị số cấp điện trở khởi động thứ nhất là:
19. Động cơ điện một chiều kích từ độc lập có R u= 0,05(Ω); Bội số dòng điện khởi động
λ=1,965. Trị số cấp điện trở khởi động thứ hai là:
20. Động cơ điện một chiều kích từ độc lập có R u= 0,05(Ω); Bội số dòng điện khởi động
λ=1,965. Trị số cấp điện trở khởi động thứ ba là:
21. Động cơ không đồng bộ ba pha rôto lồng sóc có thông số: P đm =100(kW); Uđm=
380(V); nđm = 1470(vg/ph); bội số mômen mở máy K M = Mnm/Mđm = 1,2. Động cơ truyền
động cho máy bơm nước có mômen cản tĩnh khi ω = 0 là Mc0 = 312(N.m). Mômen cản
tĩnh của máy bơm khi ω = 0 tính theo đơn vị tương đối là:
22. Động cơ không đồng bộ ba pha rôto lồng sóc có thông số: P đm =100(kW); Uđm=
380(V); nđm = 1200(vg/ph); bội số mômen mở máy K M = Mnm/Mđm = 1,2. Động cơ truyền
động cho máy bơm nước có mômen cản tĩnh khi ω = 0 là Mc0 = 227(N.m). Mômen cản
tĩnh của máy bơm khi ω = 0 tính theo đơn vị tương đối là:


23. Động cơ điện một chiều kích từ độc lập có thông số: P đm=15,5(kW); Uđm=110(V);
Iđm=145(A); nđm=1050(vg/ph); Ru = 0,08(Ω). Để hạn chế dòng điện khởi động thì động cơ
khởi động với điện áp thấp. Dòng điện khởi động lớn nhất của tất cả các đặc tính khởi
động bằng 250% dòng điện định mức của động cơ. Trị số điện áp khởi động ban đầu là:
24. Động cơ điện một chiều kích từ độc lập có thông số: P đm=15,5(kW); Uđm=110(V);
Iđm=145(A); nđm=1050(vg/ph); Ru = 0,08(Ω). Để hạn chế dòng điện khởi động thì động cơ
khởi động với điện áp thấp. Dòng điện khởi động lớn nhất của tất cả các đặc tính khởi
động bằng 220% dòng điện định mức của động cơ. Trị số điện áp khởi động ban đầu là:
25. Động cơ không đồng bộ ba pha rôto lồng sóc có thông số: P đm =8(kW); Uđm=
380/220(V); Inm = 6Iđm; Rnm = 0,3(Ω); Xnm = 0,4(Ω). Để hạn chế dòng điện khởi động của
động cơ xuống còn Ikđ = 3Iđm ta mắc thêm điện trở phụ vào 3 pha stato. Giá trị điện trở
phụ là:
26. Động cơ điện một chiều kích từ độc lập có: U đm=220(V); KΦđm = 1,22(Wb);
Rư=0,328( Ω ) làm việc trên đặc tính với điện áp định mức, không có điện trở phụ, từ
thông kích từ bằng 80% từ thông kích từ định mức. Động cơ truyền động cho phụ tải có
mômen cản MC = 64,6(N.m). Tốc độ quay của động cơ là:
27. Động cơ điện một chiều kích từ độc lập có: U đm=220(V); KΦđm = 1,22(Wb);
Rư=0,328( Ω ) làm việc trên đặc tính với điện áp định mức, không có điện trở phụ, từ
thông kích từ bằng 68% từ thông kích từ định mức. Động cơ truyền động cho phụ tải có
mômen cản MC = 64,6(N.m). Tốc độ quay của động cơ là:
28. Động cơ điện một chiều kích từ độc lập có thông số: U đm = 220(V); KΦđm = 1,35(Wb);
Rư = 0,226( Ω ) làm việc trên đặc tính tự nhiên, truyền động cho phụ tải có mômen cản M C
= 46,47(N.m). Thực hiện giảm điện áp xuống còn 80% từ điện áp định mức. Giá trị tốc
độ quay của động cơ là:
29. Động cơ điện một chiều kích từ độc lập có thông số: U đm = 220(V); KΦđm = 1,69(Wb);
Rư = 0,226( Ω ) làm việc trên đặc tính tự nhiên, truyền động cho phụ tải có mômen cản M C
= 58,1(N.m). Thực hiện giảm điện áp xuống còn 80% từ điện áp định mức. Giá trị tốc độ
quay của động cơ là:
30. Động cơ điện một chiều kích từ độc lập có thông số: U đm = 220(V); KΦđm = 1,35(Wb);
Rư = 0,226( Ω ) làm việc trên đặc tính tự nhiên, truyền động cho phụ tải có mômen cản M C


= 46,47(N.m). Thực hiện mắc thêm điện trở phụ R fu = 3(Ω) nối tiếp vào mạch phần ứng.
Giá trị tốc độ quay của động cơ là:
31. Động cơ điện một chiều kích từ độc lập có thông số: U đm = 220(V); KΦđm = 1,69(Wb);
Rư = 0,226( Ω ) làm việc trên đặc tính tự nhiên, truyền động cho phụ tải có mômen cản M C
= 58,1(N.m). Thực hiện mắc thêm điện trở phụ Rfu = 3(Ω) nối tiếp vào mạch phần ứng.
Giá trị tốc độ quay của động cơ là:
32. Động cơ điện một chiều kích từ độc lập có thông số: U đm = 220(V); KΦđm = 1,33(Wb);
Rư=0,481( Ω ) làm việc trên đặc tính với điện áp định mức, không có điện trở phụ, từ
thông bằng 50% từ thông định mức, động cơ quay với tốc độ 2500(vg/ph). Dòng điện
trong mạch phần ứng là:
33. Động cơ điện một chiều kích từ độc lập có thông số: U đm = 220(V); KΦđm = 1,33(Wb);
Rư=0,481( Ω ) làm việc trên đặc tính với điện áp định mức, không có điện trở phụ, từ
thông bằng 52% từ thông định mức, động cơ quay với tốc độ 2500(vg/ph). Dòng điện
trong mạch phần ứng là:
34. Động cơ điện một chiều kích từ độc lập có thông số: U đm = 220(V); nđm = 1500(vg/ph);
KΦđm = 1,35(Wb); Rư = 0,226( Ω ) làm việc trên đặc tính tự nhiên, truyền động cho phụ tải
có mômen cản MC = 46,47(N.m). Muốn động cơ quay với tốc độ 1200(vg/ph) ta có thể
điều chỉnh bằng cách giảm điện áp đặt vào mạch phần ứng động cơ. Giá trị điện áp điều
chỉnh là:
35. Động cơ điện một chiều kích từ độc lập có thông số: U đm = 220(V); nđm = 1500(vg/ph);
KΦđm = 1,35(Wb); Rư = 0,226( Ω ) làm việc trên đặc tính tự nhiên, truyền động cho phụ tải
có mômen cản MC = 46,47(N.m). Muốn động cơ quay với tốc độ 1000(vg/ph) ta có thể
điều chỉnh bằng cách giảm điện áp đặt vào mạch phần ứng động cơ. Giá trị điện áp điều
chỉnh là:
36. Động cơ điện một chiều kích từ độc lập có thông số: U đm = 220(V); nđm = 1500(vg/ph);
KΦđm = 1,35(Wb); Rư = 0,226( Ω ) làm việc trên đặc tính tự nhiên, truyền động cho phụ tải
có mômen cản MC = 46,47(N.m). Muốn động cơ quay với tốc độ 1200(vg/ph) ta có thể
điều chỉnh bằng cách mắc thêm điện trở phụ vào mạch phần ứng động cơ. Giá trị điện trở
phụ là:


37. Động cơ điện một chiều kích từ độc lập có thông số: U đm = 220(V); nđm = 1500(vg/ph);
KΦđm = 1,35(Wb); Rư = 0,226( Ω ) làm việc trên đặc tính tự nhiên, truyền động cho phụ tải
có mômen cản MC = 46,47(N.m). Muốn động cơ quay với tốc độ 1000(vg/ph) ta có thể
điều chỉnh bằng cách mắc thêm điện trở phụ vào mạch phần ứng động cơ. Giá trị điện trở
phụ là:
38. Động cơ điện một chiều kích từ độc lập có thông số: U đm = 220(V); nđm = 1500(vg/ph);
KΦđm = 1,35(Wb); Rư = 0,226( Ω ) làm việc trên đặc tính tự nhiên, truyền động cho phụ tải
có mômen cản MC = 46,47(N.m). Muốn động cơ quay với tốc độ 1977(vg/ph) ta phải
điều chỉnh giảm từ thông kích từ của động cơ bao nhiêu phần trăm so với từ thông kích từ
định mức. Hãy lựa chọn phương án đúng.
39. Động cơ điện một chiều kích từ độc lập có thông số: U đm = 220(V); nđm = 1200(vg/ph);
KΦđm = 1,69(Wb); Rư = 0,226( Ω ) làm việc trên đặc tính tự nhiên, truyền động cho phụ tải
có mômen cản MC = 58,1(N.m). Muốn động cơ quay với tốc độ 1485(vg/ph) ta phải điều
chỉnh giảm từ thông kích từ của động cơ bao nhiêu phần trăm so với từ thông kích từ
định mức. Hãy lựa chọn phương án đúng.
40. Động cơ điện một chiều kích từ độc lập có: Pđm = 10,73(kW); Uđm=220(V); Iđm =
53(A); ωđm=166(rad/s); Rư=0,328( Ω ) làm việc trên đặc tính với điện áp định mức, không
có điện trở phụ, từ thông kích từ bằng 80% từ thông kích từ định mức. Khi động cơ đang
quay với tốc độ ωĐ = 200(rad/s) ta thực hiện hãm động năng kích từ độc lập động cơ với
điện trở hãm có giá trị 3( Ω ). Trị số mômen điện từ của động cơ sinh ra ở cuối quá trình
hãm là:
41. Động cơ điện một chiều kích từ độc lập có: Pđm = 10,73(kW); Uđm=220(V); Iđm =
53(A); ωđm=166(rad/s); Rư=0,328( Ω ) làm việc trên đặc tính tự nhiên truyền động cho phụ
tải có mômen cản bằng mômen định mức sinh ra trong động cơ. Ta thực hiện hãm động
năng kích từ độc lập động cơ với điện trở hãm có giá trị 3( Ω ). Trị số mômen điện từ của
động cơ sinh ra ở cuối quá trình hãm là:
42. Động cơ không đồng bộ ba pha rôto dây quấn có thông số: P đm = 28,12(kW); Uđm =
380(V); Tốc độ đồng bộ n1 = 1500(vg/ph); nđm = 1460(vg/ph); r1 = 0,2(Ω); r2’ = 0,24(Ω);
x1 = 0,39(Ω); x2’ = 0,46(Ω); làm việc trên đặc tính nhân tạo khi trong mạch rotor mắc vào


1 điện trở phụ đã quy đổi về phía stato là r 2f’ = 1,26(Ω) và trong mạch stato mắc vào 1
điện kháng phụ x1f = 0,81(Ω). Độ trượt tới hạn của động cơ là:
43. Động cơ không đồng bộ ba pha rôto lồng sóc có thông số: P đm =10(kW); Uđm=
380/220(V); Iđm = 87,3(A); Inm = 6Iđm; cosϕnm = 0,58. Giá trị điện kháng ngắn mạch một
pha của động cơ là:
44. Động cơ điện một chiều kích từ độc lập có thông số: U đm = 220(V); nđm = 1500(vg/ph);
KΦđm = 1,35(Wb); Rư = 0,226( Ω ) làm việc trên đặc tính tự nhiên, truyền động cho phụ tải
có mômen cản bằng mômen định mức sinh ra trong động cơ M C = 46,47(N.m), động cơ
quay với tốc độ định mức. Thực hiện giảm từ thông xuống còn 70% từ thông định mức.
Để tốc độ quay của động cơ không đổi ta mắc thêm điện trở phụ vào mạch phần ứng. Giá
trị điện trở phụ là:
45. Động cơ điện một chiều kích từ độc lập có thông số: U đm = 220(V); nđm = 1200(vg/ph);
KΦđm = 1,69(Wb); Rư = 0,226( Ω ) làm việc trên đặc tính tự nhiên, truyền động cho phụ tải
có mômen cản bằng mômen định mức sinh ra trong động cơ M C = 58,1(N.m), động cơ
quay với tốc độ định mức. Thực hiện giảm từ thông xuống còn 70% từ thông định mức.
Để tốc độ quay của động cơ không đổi ta mắc thêm điện trở phụ vào mạch phần ứng. Giá
trị điện trở phụ là:
46. Động cơ điện một chiều kích từ độc lập có thông số: U đm=110(V); nđm=970(vg/ph);
Iđm=19,7(A); KΦđm = 0,97(Wb); Rư= 0,6( Ω ) làm việc trong chế độ hãm ngược bằng cách
đảo chiều điện áp phần ứng và mắc thêm điện trở phụ vào mạch phần ứng. Biết rằng khi
giá trị dòng điện hãm bằng giá trị dòng điện định mức thì tốc độ quay của động cơ bằng
70% tốc độ định mức. Giá trị điện trở phụ là:
47. Động cơ điện một chiều kích từ độc lập có thông số: U đm=110(V); nđm=970(vg/ph);
Iđm=19,7(A); KΦđm = 0,97(Wb); Rư= 0,6( Ω ) làm việc trong chế độ hãm ngược bằng cách
đảo chiều điện áp phần ứng và mắc thêm điện trở phụ vào mạch phần ứng Biết rằng khi
giá trị dòng điện hãm bằng 110% giá trị dòng điện định mức thì tốc độ quay của động cơ
bằng 70% tốc độ định mức. Giá trị điện trở phụ là:
48. Động cơ điện một chiều kích từ độc lập có thông số: U đm=110(V); nđm=970(vg/ph);
Iđm=19,7(A); KΦđm = 0,97(Wb); Rư= 0,6( Ω ) làm việc trong chế độ hãm động năng kích từ


độc lập. Biết rằng khi giá trị dòng điện hãm bằng giá trị dòng điện định mức thì tốc độ
quay của động cơ bằng 50% tốc độ định mức. Giá trị điện trở hãm là:
49. Động cơ điện một chiều kích từ độc lập có thông số: U đm=110(V); nđm=970(vg/ph);
Iđm=19,7(A); KΦđm = 0,97(Wb); Rư= 0,6( Ω ) làm việc trong chế độ hãm động năng kích từ
độc lập. Biết rằng khi giá trị dòng điện hãm bằng 110% giá trị dòng điện định mức thì tốc
độ quay của động cơ bằng 50% tốc độ định mức. Giá trị điện trở hãm là:
50. Động cơ điện một chiều kích từ độc lập có thông số: U đm=110(V); nđm=970(vg/ph);
Iđm=19,7(A); KΦđm = 0,97(Wb); Rư= 0,6( Ω ); Rkt= 6( Ω ) làm việc trong chế độ hãm động
năng tự kích từ. Biết rằng khi giá trị dòng điện hãm bằng giá trị dòng điện định mức thì
tốc độ quay của động cơ bằng 50% tốc độ định mức. Giá trị điện trở hãm là:
51. Động cơ điện một chiều kích từ độc lập có thông số: U đm=110(V); nđm=970(vg/ph);
Iđm=19,7(A); KΦđm = 0,97(Wb); Rư= 0,6( Ω ); Rkt= 6( Ω ) làm việc trong chế độ hãm động
năng kích từ độc lập. Biết rằng khi giá trị dòng điện hãm bằng 110% giá trị dòng điện
định mức thì tốc độ quay của động cơ bằng 50% tốc độ định mức. Giá trị điện trở hãm là:
52. Hai động cơ điện một chiều kích từ độc lập giống nhau có thông số: Uđm = 220(V); nđm =
1500(vg/ph); KΦđm = 1,35(Wb); Rư = 0,226( Ω ) làm việc trên một trục chung truyền động
cho phụ tải. Động cơ 1 làm việc ở chế độ động cơ với điện áp định mức, từ thông kích từ định
mức, điện trở phụ trong mạch phần ứng bằng 2(Ω). Động cơ 2 làm việc ở chế độ hãm động
năng kích từ độc lập với điện trở hãm trong mạch phần ứng bằng 4(Ω). Tốc độ chung trên trục là
nĐ = 1000(vg/ph). Xác định giá trị mômen sinh ra trong động cơ 1 là:
53. Hai động cơ điện một chiều kích từ độc lập giống nhau có thông số: Uđm = 220(V); nđm =
1500(vg/ph); KΦđm = 1,35(Wb); Rư = 0,226( Ω ) làm việc trên một trục chung truyền động
cho phụ tải. Động cơ 1 làm việc ở chế độ động cơ với điện áp định mức, từ thông kích từ định
mức, điện trở phụ trong mạch phần ứng bằng 3(Ω). Động cơ 2 làm việc ở chế độ hãm ngược
bằng cách đảo chiều điện áp và mắc vào mạch phần ứng điện trở phụ bằng 4(Ω). Tốc độ chung
trên trục là nĐ = 1000(vg/ph). Xác định giá trị mômen sinh ra trong động cơ 1 là:
54. Hai động cơ điện một chiều kích từ độc lập giống nhau có thông số: Uđm = 220(V); nđm =
1500(vg/ph); KΦđm = 1,35(Wb); Rư = 0,226( Ω ) làm việc trên một trục chung truyền động
cho phụ tải. Động cơ 1 làm việc ở chế độ động cơ với điện áp định mức, từ thông kích từ định
mức, điện trở phụ trong mạch phần ứng bằng 2(Ω). Động cơ 2 làm việc ở chế độ hãm động


năng kích từ độc lập với điện trở hãm trong mạch phần ứng bằng 4(Ω). Tốc độ chung trên trục là
nĐ = 1000(vg/ph). Xác định giá trị mômen sinh ra trong động cơ 2 là:
55. Hai động cơ điện một chiều kích từ độc lập giống nhau có thông số: Uđm = 220(V); nđm =
1500(vg/ph); KΦđm = 1,35(Wb); Rư = 0,226( Ω ) làm việc trên một trục chung truyền động
cho phụ tải. Động cơ 1 làm việc ở chế độ động cơ với điện áp định mức, từ thông kích từ định
mức, điện trở phụ trong mạch phần ứng bằng 2(Ω). Động cơ 2 làm việc ở chế độ hãm động
năng kích từ độc lập với điện trở hãm trong mạch phần ứng bằng 2(Ω). Tốc độ chung trên trục là
nĐ = 1000(vg/ph). Xác định giá trị mômen sinh ra trong động cơ 2 là:
56. Hai động cơ điện một chiều kích từ độc lập giống nhau có thông số: Uđm = 220(V); nđm =
1500(vg/ph); KΦđm = 1,35(Wb); Rư = 0,226( Ω ) làm việc trên một trục chung truyền động
cho phụ tải. Động cơ 1 làm việc ở chế độ động cơ với điện áp định mức, từ thông kích từ định
mức, điện trở phụ trong mạch phần ứng bằng 2(Ω). Động cơ 2 làm việc ở chế độ hãm ngược
bằng cách đảo chiều điện áp và mắc vào mạch phần ứng điện trở phụ bằng 4(Ω). Tốc độ chung
trên trục là nĐ = 1000(vg/ph). Xác định giá trị mômen sinh ra trong động cơ 2 là:
57. Hai động cơ điện một chiều kích từ độc lập giống nhau có thông số: Uđm = 220(V); nđm =
1500(vg/ph); KΦđm = 1,35(Wb); Rư = 0,226( Ω ) làm việc trên một trục chung truyền động
cho phụ tải. Động cơ 1 làm việc ở chế độ động cơ với điện áp định mức, từ thông kích từ định
mức, điện trở phụ trong mạch phần ứng bằng 2(Ω). Động cơ 2 làm việc ở chế độ hãm ngược
bằng cách đảo chiều điện áp và mắc vào mạch phần ứng điện trở phụ bằng 2(Ω). Tốc độ chung
trên trục là nĐ = 1000(vg/ph). Xác định giá trị mômen sinh ra trong động cơ 2 là:
58. Động cơ điện một chiều kích từ song song có thông số: U đm = 110(V); KΦđm =
1,33(Wb); nđm = 750(vg/ph); Rư = 0,0125(Ω); Rkt = 9,45(Ω) dẫn động cho một tời nâng
của cần cẩu. Động cơ làm việc hạ tải với tốc độ quay của rôto là 800(vg/ph). Giả thiết có
kể đến tổn hao đồng trên phần ứng. Mômen điện từ của động cơ là:
59. Động cơ điện một chiều kích từ song song có thông số: U đm = 110(V); KΦđm =
1,5(Wb); nđm = 750(vg/ph); Rư = 0,0125(Ω); Rkt = 9,45(Ω) dẫn động cho một tời nâng của
cần cẩu. Động cơ làm việc hạ tải với tốc độ quay của rôto là 800(vg/ph). Giả thiết có kể
đến tổn hao đồng trên phần ứng. Mômen điện từ của động cơ là:


60. Động cơ điện một chiều kích từ song song có thông số: U đm = 110(V); KΦđm =
1,33(Wb); nđm = 750(vg/ph); Rư = 0,0125(Ω); Rkt = 9,45(Ω) làm việc trên đặc tính tự
nhiên truyền động cho một tời nâng của cần cẩu có mômen cản bằng mômen định mức
sinh ra trong động cơ. Thực hiện giảm tốc độ động cơ bằng cách giảm điện áp đặt vào
phần ứng động cơ còn 95(V). Giả thiết có kể đến tổn hao đồng trên phần ứng. Khi động
cơ quay với tốc độ 700(vg/ph) thì mômen điện từ của động cơ là:
61. Động cơ điện một chiều kích từ song song có thông số: U đm = 110(V); KΦđm =
1,33(Wb); nđm = 750(vg/ph); Rư = 0,0125(Ω); Rkt = 9,45(Ω) làm việc trên đặc tính tự
nhiên truyền động cho một tời nâng của cần cẩu có mômen cản bằng mômen định mức
sinh ra trong động cơ. Thực hiện giảm tốc độ động cơ bằng cách giảm điện áp đặt vào
phần ứng động cơ còn 100(V). Giả thiết có kể đến tổn hao đồng trên phần ứng. Khi động
cơ quay với tốc độ 800(vg/ph) thì mômen điện từ của động cơ là:
74. Động cơ điện làm việc trong chế độ ngắn hạn lặp lại với trị số đóng điện tương đối ε
= 25%, công suất sinh ra là 12(kW), tổn thất không đổi bằng 30% tổn thất toàn phần. Sự
toả nhiệt khi động cơ quay với tốc độ định mức và khi động cơ không quay là như nhau.
Công suất của động cơ khi làm việc với trị số đóng điện tương đối ε = 60% là:
75. Động cơ điện làm việc trong chế độ ngắn hạn lặp lại với trị số đóng điện tương đối ε
= 40%, công suất sinh ra là 12(kW), tổn thất không đổi bằng tổn thất biến đổi định mức.
Sự toả nhiệt khi động cơ quay với tốc độ định mức và khi động cơ không quay là như
nhau. Công suất của động cơ khi làm việc với trị số đóng điện tương đối ε = 60% là:
76. Cơ cấu truyền động như hình 8.
Trèng
têi
§éng


Đ

H×n
h8

G

T¶i
träng


Biết rằng tốc độ khi nâng và hạ tải trọng là v = 0,9(m/s). Gia tốc khi nâng và hạ tải trọng


dv
= 0,5(m/s 2 ) . Mômen cản quy đổi về trục động cơ khi nâng tải trọng là M Cn =
dt

42(kgm). Mômen cản quy đổi về trục động cơ khi hạ tải trọng là M Cn = 34(kgm). Mômen
quán tính quy đổi về trục động cơ của cơ cấu là J C = 0,0815(kgm2). Mômen quán tính của
roto động cơ là JĐ = 0,4(kgm2). Tốc độ động cơ là nĐ = 1430(vg/ph). Mômen động cơ
sinh ra khi mở máy theo chiều nâng là:
77. Cơ cấu truyền động như hình 9.
Trèng
têi
§éng


Đ

H×nh
9

G

T¶i
träng

Biết rằng tốc độ khi nâng và hạ tải trọng là v = 0,9(m/s). Gia tốc khi nâng và hạ tải trọng


dv
= 0,5(m/s 2 ) . Mômen cản quy đổi về trục động cơ khi nâng tải trọng là M Cn =
dt

42(kgm). Mômen cản quy đổi về trục động cơ khi hạ tải trọng là M Cn = 34(kgm). Mômen
quán tính quy đổi về trục động cơ của cơ cấu là J C = 0,0815(kgm2). Mômen quán tính của
rôto động cơ là JĐ = 0,4(kgm2). Tốc độ động cơ là nĐ = 1430(vg/ph). Mômen động cơ
sinh ra khi mở máy theo chiều hạ là:


78. Động cơ điện một chiều kích từ độc lập có thông số: P đm = 37,8(kW); Uđm=220(V);
Iđm=178(A); ωđm = 161(rad/s); Rư=0,042( Ω ) làm việc trên đặc tính tự nhiên. Khi động cơ
đang quay với tốc độ ωĐ = 170(rad/s) ta thực hiện hãm ngược động cơ bằng cách đảo
chiều điện áp phần ứng và mắc vào mạch phần ứng điện trở phụ có giá trị 1,25( Ω ). Trị số
mômen điện từ của động cơ sinh ra ở đầu quá trình hãm là:
79. Động cơ điện một chiều kích từ độc lập có thông số: P đm = 37,8(kW); Uđm=220(V);
Iđm=178(A); ωđm = 161(rad/s); Rư=0,042( Ω ) làm việc trên đặc tính tự nhiên truyền động
cho phụ tải có mômen cản bằng mômen định mức sinh ra trong động cơ. Ta thực hiện
hãm ngược động cơ bằng cách đảo chiều điện áp phần ứng và mắc vào mạch phần ứng
điện trở phụ có giá trị 1,25( Ω ). Trị số mômen điện từ của động cơ sinh ra ở đầu quá trình
hãm là:
80. Động cơ điện một chiều kích từ độc lập có thông số: P đm = 37,8(kW); Uđm=220(V);
Iđm=178(A); ωđm = 161(rad/s); Rư=0,042( Ω ) làm việc trên đặc tính tự nhiên. Khi động cơ
đang quay với tốc độ ωĐ = 170(rad/s) ta thực hiện hãm ngược động cơ bằng cách đảo
chiều điện áp phần ứng và mắc vào mạch phần ứng điện trở phụ có giá trị 1,25( Ω ). Trị số
mômen điện từ của động cơ sinh ra ở cuối quá trình hãm là:
81. Động cơ điện một chiều kích từ độc lập có thông số: P đm = 37,8(kW); Uđm=220(V);
Iđm=178(A); ωđm = 161(rad/s); Rư=0,042( Ω ) làm việc trên đặc tính tự nhiên truyền động
cho phụ tải có mômen cản bằng mômen định mức sinh ra trong động cơ. Ta thực hiện
hãm ngược động cơ bằng cách đảo chiều điện áp phần ứng và mắc vào mạch phần ứng
điện trở phụ có giá trị 1,25( Ω ). Trị số mômen điện từ của động cơ sinh ra ở cuối quá
trình hãm là:
82. Động cơ điện một chiều kích từ độc lập có: Pđm = 10,73(kW); Uđm=220(V); Iđm =
53(A); ωđm=166(rad/s); Rư=0,328( Ω ) làm việc trên đặc tính với điện áp định mức, không
có điện trở phụ, từ thông kích từ bằng 80% từ thông kích từ định mức. Khi động cơ đang
quay với tốc độ ωĐ = 200(rad/s) ta thực hiện hãm động năng kích từ độc lập động cơ với
điện trở hãm có giá trị 3( Ω ). Trị số mômen điện từ của động cơ sinh ra ở đầu quá trình
hãm là:
83. Động cơ điện một chiều kích từ độc lập có: Pđm = 10,73(kW); Uđm=220(V); Iđm =
53(A); ωđm=166(rad/s); Rư=0,328( Ω ) làm việc trên đặc tính tự nhiên truyền động cho phụ
tải có mômen cản bằng mômen định mức sinh ra trong động cơ. Ta thực hiện hãm động


năng kích từ độc lập động cơ với điện trở hãm có giá trị 3( Ω ). Trị số mômen điện từ của
động cơ sinh ra ở đầu quá trình hãm là:
84. Động cơ không đồng bộ ba pha rôto dây quấn có thông số: P đm = 28,12(kW); Uđm =
380(V); Tốc độ đồng bộ n1 = 1500(vg/ph); nđm = 1460(vg/ph); r1 = 0,2(Ω); r2’ = 0,24(Ω);
x1 = 0,39(Ω); x2’ = 0,46(Ω); làm việc trên đặc tính nhân tạo khi trong mạch rotor mắc vào
1 điện trở phụ đã quy đổi về phía stato là r 2f’ = 1,26(Ω) và trong mạch stato mắc vào 1
điện kháng phụ x1f = 0,81(Ω). Mômen tới hạn của động cơ là:
85. Động cơ không đồng bộ ba pha rôto dây quấn có thông số: P đm = 35(kW); Uđm =
380(V); tốc độ đồng bộ n1 = 1500(vg/ph); độ trượt tới hạn s th = 0,897; mômen tới hạn M th
= 247(N.m); hệ số a =

R1
= 0,133 . Động cơ truyền động cho phụ tải có mômen cản M C =
R '2

138(N.m). Tốc độ quay của động cơ là:
86. Động cơ không đồng bộ ba pha rôto lồng sóc có thông số: P đm =100(kW); Uđm=
380(V); nđm = 1470(vg/ph). Khi khởi động với điện áp định mức, bội số mômen mở máy
là KM = Mnm* = Mnm/Mđm = 1,2. Để máy khởi động êm và an toàn với bội số mômen mở
máy là KMmin = Mnmmin* = Mnmmin/Mđm = 0,53 ta mở máy với điện áp stato nhỏ U 1min. Giá trị
điện áp U1min là:
87. Hai động cơ điện một chiều kích từ độc lập giống nhau có thông số: P đm = 10(kW); Uđm =
220(V); nđm = 2250(vg/ph); Iđm = 52,2(A); Rư = 0,147( Ω ) làm việc trên một trục chung truyền
động cho phụ tải có mômen cản tĩnh M c = 34(N.m). Động cơ 1 làm việc ở chế độ động cơ với
phương trình đặc tính cơ có dạng: ω = 244,08 − 2,77.M . Động cơ 2 làm việc ở chế độ hãm
động năng kích từ độc lập với phương trình đặc tính cơ có dạng: ω = −5,12.M . Giá trị tốc độ
chung trên trục là:
88. Hai động cơ điện một chiều kích từ độc lập giống nhau có thông số: P đm = 10(kW); Uđm =
220(V); nđm = 2250(vg/ph); Iđm = 52,2(A); Rư = 0,147( Ω ) làm việc trên một trục chung truyền
động cho phụ tải có mômen cản tĩnh M c = 34(N.m). Động cơ 1 làm việc ở chế độ động cơ với
phương trình đặc tính cơ có dạng: ω = 244,08 − 2,77.M . Động cơ 2 làm việc ở chế độ hãm
ngược với phương trình đặc tính cơ có dạng: ω = −244,08 − 5,12.M . Giá trị tốc độ chung trên
trục là:


89. Động cơ điện một chiều kích từ song song có thông số: P đm = 42(kW); Uđm = 110(V);
Iđm = 446(A); nđm = 750(vg/ph); Rư = 0,0125(Ω); Rkt = 9,45(Ω) dẫn động cho một tời nâng
của cần cẩu. Khi động cơ làm việc hạ tải với tốc độ quay của rôto là 800(vg/ph) thì động
cơ làm việc ở chế độ:
90. Động cơ điện một chiều kích từ song song có thông số: P đm = 42(kW); Uđm = 110(V);
Iđm = 446(A); nđm = 750(vg/ph); Rư = 0,0125(Ω); Rkt = 9,45(Ω) làm việc trên đặc tính tự
nhiên truyền động cho một tời nâng của cần cẩu có mômen cản bằng mômen định mức
sinh ra trong động cơ. Thực hiện giảm tốc độ động cơ bằng cách giảm điện áp đặt vào
phần ứng động cơ còn 95(V). Khi động cơ quay với tốc độ 700(vg/ph) thì động cơ làm
việc ở chế độ:
91. Động cơ điện một chiều kích từ song song có thông số: P đm = 42(kW); Uđm = 110(V);
Iđm = 446(A); nđm = 750(vg/ph); Rư = 0,0125(Ω); Rkt = 9,45(Ω) dẫn động cho một tời nâng
của cần cẩu. Giả thiết có kể đến tổn hao đồng trên phần ứng. Khi động cơ làm việc hạ tải
với tốc độ quay của rôto là 800(vg/ph), mômen điện từ của động cơ là -200(N.m) thì
mômen trên trục động cơ là:
92. Động cơ điện một chiều kích từ song song có thông số: P đm = 42(kW); Uđm = 110(V);
Iđm = 446(A); nđm = 750(vg/ph); Rư = 0,0125(Ω); Rkt = 9,45(Ω) làm việc trên đặc tính tự
nhiên truyền động cho một tời nâng của cần cẩu có mômen cản bằng mômen định mức
sinh ra trong động cơ. Thực hiện giảm tốc độ động cơ bằng cách giảm điện áp đặt vào
phần ứng động cơ. Giả thiết có kể đến tổn hao đồng trên phần ứng. Khi động cơ quay với
tốc độ 700(vg/ph), mômen điện từ của động cơ là -300(N.m) thì mômen trên trục động cơ
là:

93. Động cơ điện làm việc trong chế độ ngắn hạn lặp lại với trị
số đóng điện tương đối ε = 25%, công suất sinh ra là 12(kW),
tổn thất không đổi bằng 30% tổn thất toàn phần. Hệ số toả nhiệt
khi rôto động cơ không quay nhỏ hơn 2 lần khi rôto động cơ


quay với tốc độ định mức. Công suất của động cơ khi làm việc
với trị số đóng điện tương đối ε = 60% là:

94. Động cơ điện làm việc trong chế độ ngắn hạn lặp lại với
trị số đóng điện tương đối ε = 40%, công suất sinh ra là
12(kW), tổn thất không đổi bằng tổn thất biến đổi định mức.
Hệ số toả nhiệt khi rôto động cơ không quay nhỏ hơn 2 lần
khi rôto động cơ quay với tốc độ định mức. Công suất của
động cơ khi làm việc với trị số đóng điện tương đối ε = 60%
là:

95. Động cơ điện làm việc với phụ tải như hình 10.
P(kW)

30
15

6

8

Tck

6

8

t(s)

Hình 10

Khi động cơ làm việc với trị số đóng điện tương đối ε = 40% thì tổn thất
không đổi bằng tổn thất biến đổi định mức, hệ số toả nhiệt khi rôto động


cơ không quay và khi rôto động cơ quay với tốc độ định mức là như
nhau. Công suất của động cơ khi làm việc với trị số đóng điện tương đối
ε = 40% là:

96. Động cơ làm việc với phụ tải như hình 11.
P(kW)

20
10

4

5

5

Tck

10

t(s)

Hình 11

Khi động cơ làm việc với trị số đóng điện tương đối ε = 25% thì tổn thất
không đổi bằng 1/3 tổn thất toàn phần, hệ số toả nhiệt khi rôto động cơ quay
với tốc độ định mức và khi rôto động cơ không quay là như nhau. Công suất
của động cơ khi làm việc với trị số đóng điện tương đối ε = 25% là:


97. Động cơ điện làm việc với phụ tải như hình 12.
P(kW)

20
12

6

8

Tck

6

8

t(s)

Hình 12

Khi động cơ làm việc với trị số đóng điện tương đối ε = 40% thì tổn
thất không đổi bằng tổn thất biến đổi định mức, hệ số toả nhiệt khi
rôto động cơ không quay bằng 0,6 lần khi rôto động cơ quay với tốc
độ định mức. Công suất của động cơ khi làm việc với trị số đóng
điện tương đối ε = 40% là:
98. Động cơ điện làm việc với phụ tải như hình 13.
P(kW)
30
12

6

8

Tck

6

Hình 13

8

t(s)


Khi động cơ làm việc với trị số đóng điện tương đối ε = 40% thì tổn thất không đổi bằng
tổn thất biến đổi định mức, hệ số toả nhiệt khi rôto động cơ không quay nhỏ hơn 2 lần khi
rôto động cơ quay với tốc độ định mức. Công suất của động cơ khi làm việc với trị số
đóng điện tương đối ε = 40% là:
------------------------------------------------------------------------------------



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×