Tải bản đầy đủ

700 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM SÓNG ÁNH SÁNG( CÓ ĐÁP ÁN )

700 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM SÓNG
ÁNH SÁNG( CÓ ĐÁP ÁN )
Câu 1: Chọn câu đúng
A. Sự tần số ánh sáng là sự lệch phương của tia sáng khi đi qua lăng kính
B. Chiếu một chùm sáng trắng qua lăng kính sẽ chỉ có 7 tia đơn sắc có các màu: đỏ, da cam, vàng,
lục, lam, chàm, tím ló ra khỏi lăng kính
C. Hiện tượng tán sắc xảy ra ở mặt phân cách hai môi trường chiết quang khác nhau.
D. Hiện tượng tán sắc ánh sáng chỉ xảy ra khi chùm ánh sáng đi qua lăng kính.
Câu 2: Chiết suất của thủy tinh đối với các ánh sáng đơn sắc đỏ, vàng, tím lần lượt là nd, nv, nt. Chọn
sắp xếp đúng?
A. nd < nt < nv

B. nt < nd < nv

C. nd < nv < nt

D. nt < nv < nd

Câu 3: Chọn phát biểu sai khi nói về ánh sáng đơn sắc
A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có màu sắc xác định trong mọi môi trường.
B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có tần số xác định trong mọi môi trường.

C. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc
D. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có bước sóng xác định trong mọi môi trường.
Câu 4: Chọn câu sai.
A. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng và tần số xác định.
B. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đơn sắc có bước sóng càng ngắn thì càng lớn.
C. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu sắc và tần số nhất định.
D. Tốc độ truyền của các ánh đơn sắc khác nhau trong cùng một môi trường thì khác nhau.
Câu 5: Chọn câu sai. Sự phân tích chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính thành các tia sáng màu là do
A. Vận tốc của các tia màu trong lăng kính khác nhau
B. Năng lượng của các tia màu khác nhau
C. Tần số sóng của các tia màu khác nhau
D. Bước sóng của các tia màu khác nhau
Tuyensinh247.com

1


Câu 6: Trong môi trường có chiết suất n, bước sóng của ánh sáng đơn sắc thay đổi so với trong chân
không như thế nào?
A. Giảm n2 lần.

B. Giảm n lần.

C. Tăng n lần.

D. Không đổi.

Câu 7: Chọn câu đúng
A. Tia X do các vật bị nung nóng ở nhiệt độ cao phát ra
B. Tia X có thể phát ra từ các đèn điện
C. Tia X là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại
D. Tia X có thể xuyên qua tất cả mọi vật
Câu 8: Phát biểu nào sau đây về tia tử ngoại là không đúng?
A. có thể dùng để chữa bệnh ung thư nông.
B. tác dụng lên kính ảnh.
C. có tác dụng sinh ho, diệt khuẩn, hủy diệt tế bào.
D. có khả năng làm ion hóa không khí và làm phát quang một số chất.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây về tia hồng ngoại là không đúng?
A. Tia hồng ngoại do các vật nung nóng phát ra
B. Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất khí.
C. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
D. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn 4.1014 Hz.
Câu 10: Chọn câu sai
A. Những vật bị nung nóng đến nhiệt độ trên 30000C phát ra tia tử ngoại rất mạnh
B. Tia tử ngoại có tác dụng đâm xuyên mạnh qua thủy tinh
C. Tia tử ngoại là bức xạ điện từ có bước sóng dài hơn bước sóng của tia Rơnghen
D. Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt
Câu 11: Chiết suất của một môi trường phụ thuộc vào
A. cường độ ánh sáng B. bước sóng ánh sáng C. năng lượng ánh sáng D. tần số của ánh sáng
Câu 12: Một ánh sáng đơn sắc có tần số f = 4.1014(Hz). Biết rằng bước sóng của nó trong nước là
0,5(m). Vận tốc của tia sáng này trong nước là:
Tuyensinh247.com

2


A. 2.106(m/s)

B. 2.107(m/s)

C. 2.108(m/s)

D. 2.105(m/s)

Câu 13: Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp qua lăng kính, chùm tia ló gồm nhiều chùm sáng có màu
sắc khác nhau. Hiện tượng đó được gọi là.
A. Khúc xạ ánh sáng

B. Giao thoa ánh sáng C. Tán sắc ánh sáng

D. Phản xạ ánh sáng

Câu 14: Vận tốc ánh sáng là nhỏ nhất trong
A. chân không

B. nước

C. thủy tinh

D. không khí

Câu 15: Chọn câu sai. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng
A. có một bước sóng xác định.

B. có một tần số xác định.

C. có một chu kỳ xác định.

D. có một màu sắc xác định

Câu 16: Chọn câu trả lời sai. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng
A. Có một mầu xác định.
B. Không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
C. Có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường kia
D. Bị khúc xạ qua lăng kính.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
B. Chiết suất của môi trường trong suốt đối với ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau.
C. Hiện tượng tán sắc ánh sáng là hiện tượng chùm sáng trắng khi qua lăng kính bị tách thành nhiều
chùm ánh sáng đơn sắc khác nhau.
D. Ánh sáng trắng là tập hợp gồm 7 ánh sáng đơn sắc khác nhau: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.
Câu 18: Chiếu tia sáng màu đỏ có bước sóng 660nm từ chân không sang thuỷ tinh có chiết suất n =1,5.
Khi tia sáng truyền trong thuỷ tinh có màu và bước sóng là:
A. Màu tím,bươc sóng 440nm

B. Màu đỏ,bước sóng 440nm

C. Màu tím,bươc sóng 660nm

D. Màu đỏ,bước sóng 660nm

Câu 19: Ánh sáng không có tính chất sau:
A. ó truyền trong chân không.

B. ó thể truyền trong môi trường vật chất.

C. ó mang theo năng lượng.

D. ó vận tốc lớn vô hạn.

Tuyensinh247.com

3


Câu 20: Một bức xạ đơn sắc có tần số f = 4.1014 Hz. Bước sóng của nó trong thuỷ tinh là bao nhiêu?
Biết chiết suất của thuỷ tinh đối với bức xạ trên là 1,5.
A. 0,64μm.

B. 0,50μm

C. 0,55μm.

D. 0,75μm.

Câu 21: Ánh sáng không có tính chất sau đây:
A. Luôn truyền với vận tốc 3.108m/s .

B. Có thể truyền trong môi trường vật chất.

C. Có thể truyền trong chân không.

D. ó mang năng lượng.

Câu 22: Khi ánh sáng truyền từ nước ra không khí thì
A. vận tốc và bước sóng ánh sáng giảm.

B. vận tốc và tần số ánh sáng tăng.

C. vận tốc và bước sóng ánh sáng tăng .

D. bước sóng và tần số ánh sáng không đổi.

Câu 23: Phát biểu nào sau đây về tia hồng ngoại là không đúng?
A. Tia hồng ngoại do các vật nung nóng phát ra
B. Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất khí.
C. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
D. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn 4.1014 Hz.
Câu 24: Chọn câu sai
A. Những vật bị nung nóng đến nhiệt độ trên 30000C phát ra tia tử ngoại rất mạnh
B. Tia tử ngoại có tác dụng đâm xuyên mạnh qua thủy tinh
C. Tia tử ngoại là bức xạ điện từ có bước sóng dài hơn bước sóng của tia Rơnghen
D. Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt
Câu 25: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chiết suất của một môi trường ?
A. Chiết suất của một môi trường trong suốt nhất định với mọi ánh sáng đơn sắc là như nhau.
B. Với bước sóng ánh sáng chiếu qua môi trường trong suốt càng dài thì chiết suất của môi trường
càng lớn.
C. Chiết suất của một môi trường trong suốt nhất định với mỗi ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác
nhau.
D. Chiết suất của các môi trường trong suốt khác nhau đối với một loại ánh sáng nhất định thì có giá
trị như nhau.
Tuyensinh247.com

4


Câu 26: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phép phân tích bằng quang phổ ?
A. Phép phân tích quang phổ là phân tích ánh sáng trắng.
B. Phép phân tích quang phổ là phép phân tích thành phần cấu tạo của các chất dựa vào việc nghiên
cứu quang phổ của chúng.
C. Phép phân tích quang phổ là nguyên tắc dùng để xác định nhiệt độ của các chất.
D. A, B và

đều đúng.

Câu 27: Điều nào sau đây là sai khi nói về quang phổ liên tục ?
A. Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng hoặc khí có khối lượng riêng lớn khi bị nung nóng phát ra
B. Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt hiện trên một nền tối.
C. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
D. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ vạch hấp thụ ?
A. Quang phổ của Mặt Trời mà ta thu được trên Trái Đất là quang phổ vạch hấp thụ.
B. Quang phổ vạch hấp thụ có thể do các vật rắn ở nhiệt độ cao phát sáng phát ra
C. Quang phổ vạch hấp thụ có thể do các chất lỏng ở nhiệt độ thấp phát sáng phát ra
D. A, B và

đều đúng.

Câu 29: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ ?
A. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối.
B. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những dải màu biến thiên liên tục nằm trên một
nền tối.
C. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ
vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó.
D. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì rất khác nhau về số lượng các vạch
quang phổ, vị trí các vạch và độ sáng tỉ đối của các vạch đó.
Câu 30: Khi sóng ánh sáng truyền truyền từ một môi trường này sang một môi trường khác thì:
A. Cả tần số lẫn bước sóng đều thay đổi.

B. Tần số không đổi, nhưng bước sóng thay đổi.

C. Bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi D. Cả tần số lẫn bước sóng đều thay không đổi.
Tuyensinh247.com

5


Câu 31: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điều kiện để thu được quang phổ vạch hấp thụ ?
A. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ
liên tục
B. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên
tục
C. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ
liên tục
D. Một điều kiện khác
Câu 32: Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ không khí vào thủy tinh thì:
A. Tần số giảm, bước sóng giảm.

B. Tần số tăng, bước sóng giảm.

C. Tần số không đổi, bước sóng giảm.

D. Tần số không đổi, bước sóng tăng.

Câu 33: Để tạo một chùm ánh sáng trắng.
A. Chỉ cầm hỗn hợp ba chùm sáng đơn sắc có màu thích hợp.
B. Chỉ cần hỗn hợp hai chùm sáng đơn sắc có màu phụ nhau.
C. Phải hỗn hợp bảy chùm sáng có đủ màu của cầu vòng.
D. Phải hỗn hợp rất nhiều chùm sáng đơn sắc, có bước sóng biến thiên liên tục giữa hai giới hạn của
phổ khả kiến.
Câu 34: Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ không khí vào thuỷ tinh thì:
A. Tần số tăng, bước sóng giảm.

B. Tần số không đổi, bước sóng giảm.

C. Tần số giảm, bước sóng tăng.

D. Tần số không đổi, bước sóng tăng.

Câu 35: Theo định nghĩa, ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có:
A. Tần số xác định.

B. Bước sóng xác định.

C. Màu sắc xác định.

D . Qua lăng kính khoâng bị tán sắc

Câu 36: Quang phổ liên tục phát ra bởi hai vật khác nhau thì:
A. Hoàn toàn khác nhau ở mọi nhiệt độ .
B. Giống nhau, nếu chúng có cùng nhiệt độ.
C. Hoàn toàn giống nhau ở mọi nhiệt độ.
Tuyensinh247.com

6


D. Giống nhau, nếu mỗi vật có một nhiệt độ thích hợp
Câu 37: Dải sáng bảy màu thu được trong thí nghiệm thứ nhất của Niu - tơn được giải thích là do:
A. Các hạt ánh sáng bị nhiễu loạn khi truyền qua thuỷ tinh.
B. Lăng kính làm lệch chùm sáng về phía đáy nên đã làm thay đổi màu sắc của nó.
C. Thuỷ tinh đã nhuộm màu cho ánh sáng.
D. Lăng kính đã tách riêng bảy chùm sáng bảy màu có sẵn trong chùm ánh sáng mặt trời.
Câu 38: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về ánh sáng đơn sắc
A. Ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc, bước sóng không phụ thuộc vào chiết suất của môi trường ánh
sáng truyền qua
B. Chiết suất của môi trường trong suốt phụ thuộc vào tần số của sóng ánh sáng đơn sắc
C. ác sóng ánh sáng đơn sắc có phương dao động trùng với phương với phương truyền ánh sáng.
D. Chiết suất của môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ thì lớn nhất và đối với ánh sáng tím thì
nhỏ nhất.
Câu 39: Chọn
A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng luôn bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
B. Trong cùng một môi trường trong suốt, vận tốc sóng ánh sáng màu đỏ lớn hơn ánh sáng màu tím.
C. Vận tốc của sóng ánh sáng đơn sắc phụ thuộc vào môi trường truyền sóng.
D. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc phụ thuộc vào vận tốc truyền của sóng đơn sắc
Câu 40: Trường hợp nào liên quan đến hiện tượng tán sắc ánh sáng sau đây:
A. Màu sắc trên mặt đĩa D khi có ánh sáng chiếu vào.
B. Màu sắc của ánh sáng trắng sau khi chiếu qua lăng kính.
C. Màu sắc của váng dầu trên mặt nước
D. Màu sắc trên bóng bóng xà phòng dưới ánh sáng mặt trời.
Câu 41: Phát biếu nào dưới đây là sai:
A. Hiện tượng tán sắc ánh sáng là hiện tượng chùm sáng trắng khi qua lăng bị tách ra thành nhiều chùm
sáng có màu sắc khác nhau.
B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
Tuyensinh247.com

7


C. Ánh sáng trắng là tập hợp gồm bảy ánh sáng đơn sắc khác nhau: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm,
tím.
D. Chiết suất của môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau.
Câu 42: Chọn câu sai trong các
A. Chiết suất của môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ là nhỏ nhất so với các ánh sáng đơn sắc
khác
B. Chiết suất của môi trường trong suốt đối với ánh sáng tím là lớn nhất so với các ánh sáng đơn sắc
khác
C. Chiết suất của môi trường trong suốt có giá trị như nhau đối với tất cả các ánh sáng đơn sắc khác
nhau.
D. Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là sự phụ thuộc của chiết suất của môi trường
trong suốt vào màu sắc ánh sáng.
Câu 43: Quang phổ vạch phát xạ là một quang phổ gồm
A. một số vạch màu riêng biệt cách nhau bằng những khoảng tối( thứ tự các vạch được xếp theo
chiều từ đỏ đến tím).
B. một vạch màu nằm trên nền tối.
C. các vạch từ đỏ tới tím cách nhau những khoảng tối.
D. các vạch tối nằm trên nền quang phổ liên tục
Câu 44: Chọn câu sai khi nói về tính chất và ứng dụng của các loại quang phổ
A. Dựa vào quang phổ vạch hấp thụ và vạch phát xạ ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng.
B. Mỗi nguyên tố hoá học được đặc trưng bởi một quang phổ vạch phát xạ và một quang phổ vạch
hấp thụ.
C. Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được nhiệt độ nguồn sáng.
D. Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng.
Câu 45: Quang phổ của một bóng đèn dây tóc khi nóng sáng thì sẽ
A. Sáng dần khi nhiệt độ tăng dần nhưng vẫn có đủ bảy màu
B. Các màu xuất hiện dần từ màu đỏ đến tím, không sáng hơn
Tuyensinh247.com

8


C. Vừa sáng dần lên, vừa xuất hiện dần các màu đến một nhiệt độ nào đó mới đủ 7 màu
D. Hoàn toàn không thay đổi
Câu 46: Khe sáng của ống chuẩn trực của máy quang phổ được đặt tại
A. quang tâm của thấu kính hội tụ
B. tiêu điểm ảnh của thấu kính hội tụ
C. tại một điểm trên trục chính của thấu kính hội tụ
D. tiêu điểm vật của thấu kính hội tụ
Câu 47: Quang phổ liên tục được ứng dụng để
A. đo cường độ ánh sáng

B. xác định thành phần cấu tạo của các vật

C. đo áp suất

D. đo nhiệt độ

Câu 48: Chọn câu đúng.
A. Quang phổ liên tục của một vật phụ thuộc vào bản chất của vật nóng sáng.
B. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng.
C. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng.
D. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật nóng sáng.
Câu 49: Khi tăng dần nhiệt độ của khối hiđrô thì các vạch trong quang phổ của hiđrô sẽ
A. Xuất hiện theo thứ tự đỏ, lam, chàm, tím

B. Xuất hiện đồng thời một lúc

C. Xuất hiện theo thứ tự đỏ, chàm, lam, tím

D. Xuất hiện theo thứ tự tím, chàm, lam, đỏ

Câu 50: Quang phổ vạch hấp thụ là quang phổ gồm những vạch:
A. màu biến đổi liên tục .

B. tối trên nền sáng .

C. màu riêng biệt trên một nền tối .

D. tối trên nền quang phổ liên tục

Câu 51: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A. Quang phổ của mặt Trời ta thu được trên trái Đất là quang phổ vạch hấp thụ.
B. Mọi vật khi nung nóng đều phát ra tia tử ngoại.
C. Quang phổ của mặt Trời ta thu được trên trái Đất là quang phổ vạch phát xạ.
D. Quang phổ của mặt Trời ta thu được trên trái Đất là quang phổ liên tục
Câu 52: Tìm phát biểu sai về đặc điểm quang phổ vạch của các nguyên tố hóa học khác nhau.
Tuyensinh247.com

9


A. Khác nhau về số lượng vạch.

B. Khác nhau về màu sắc các vạch.

C. Khác nhau về độ sáng tỉ đối giữa các vạch.

D. Khác nhau về bề rộng các vạch quang phổ.

Câu 53: Quang phổ vạch phát xạ được phát ra khi nào.
A. Khi nung nóng một chất lỏng hoặc khí.
B. Khi nung nóng một chất khí ở áp suất thấp.
C. Khi nung nóng một chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn
D. Khi nung nóng một chất rắn, lỏng hoặc khí.
Câu 54: Chọn phương án sai:
A. ác khí hay hơi ở áp suất thấp khi bị kích thích phát sáng sẽ bức xạ quang phổ vạch phát xạ.
B. Quang phổ vạch của các nguyên tố hoá học khác nhau là không giống nhau.
C. Quang phổ vạch phát xạ là quang phổ gồm những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối.
D. Quang phổ không phụ thuộc vào trạng thái tồn tại của các chất.
Câu 55: Hiện tượng một vạch quang phổ phát xạ sáng trở thành vạch tối trong quang phổ hấp thụ
được gọi là:
A. sự tán sắc ánh sáng

B. sự nhiễu xạ ánh sáng

C. sự đảo vạch quang phổ

D. sự giao thoa ánh sáng đơn sắc

Câu 56: Sự đảo vạch quang phổ có thể được giải thích dựa vào
A. Tiên đề về sự bức xạ và hấp thụ năng lượng của nguyên tử
B. các định luật quang điện
C. thuyết lượng tử Plăng
D. Tiên đề về trạng thái dừng
Câu 57: Hiện tượng đảo sắc của các vạch quang phổ là
A. Các vạch tối trong quang phổ hấp thụ chuyển thành các vạch sáng trong quang phổ phát xạ của
nguyên tố đó
B. Màu sắc các vạch quang phổ thay đổi.
C. Số lượng các vạch quang phổ thay đổi.
D. Quang phổ liên tục trở thành quang phổ phát xạ.
Tuyensinh247.com

10


Câu 58: Chọn câu có nội dung sai:
A. Chiếu ánh sáng Mặt trời vào máy quang phổ, trên kính ảnh ta thu được quang phổ liên tục
B. Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa vào hiện tượng tán sắc ánh sáng.
C. Ánh sáng đơn sắc không bị phân tích khi qua máy quang phổ.
D. Chức năng của máy quang phổ là phân tích chùm sáng phức tạp thành nhiều thành phần ánh sáng
đơn sắc khác nhau.
Câu 59: Phát biểu nào sau đây là sai về quang phổ?
A. Vị trí các vạch sáng trong quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố sẽ thay thế bằng các vạch
tối trong quang phổ vạch hấp thụ của chính một nguyên tố đó.
B. Khi chiếu ánh sáng trắng qua một đám khí (hay hơi) ta luôn thu được quang phổ vạch hấp thụ của
khí (hay hơi) đó.
C. Mỗi nguyên tố hóa học đều có quang phổ vạch đặc trưng cho nguyên tố đó.
D. Quang phổ vạch phát xạ và hấp thụ đều được ứng dụng trong phép phân tích quang phổ.
Câu 60: (CĐ 2007): Quang phổ liên tục của một nguồn sáng J
A. phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J.
B. không phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J.
C. không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn
sáng đó.
D. không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn
sáng đó.
Câu 61: (CĐ 2007): Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?
A. Ánh sáng trắng là tổng hợp (hỗn hợp) của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ
đỏ tới tím.
B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
C. Hiện tượng chùm sáng trắng, khi đi qua một lăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu
sắc khác nhau là hiện tượng tán sắc ánh sáng.
D. Ánh sáng do Mặt Trời phát ra là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng.
Tuyensinh247.com

11


Câu 62: (ĐH – 2007): Hiện tượng đảo sắc của vạch quang phổ (đảo vạch quang phổ) cho phép kết
luận rằng
A. trong cùng một điều kiện về nhiệt độ và áp suất, mọi chất đều hấp thụ và bức xạ các ánh sáng có
cùng bước sóng.
B. ở nhiệt độ xác định, một chất chỉ hấp thụ những bức xạ nào mà nó có khả năng phát xạ và ngược
lại, nó chỉ phát những bức xạ mà nó có khả năng hấp thụ.
C. các vạch tối xuất hiện trên nền quang phổ liên tục là do giao thoa ánh sáng.
D. trong cùng một điều kiện, một chất chỉ hấp thụ hoặc chỉ bức xạ ánh sáng.
Câu 63: (ĐH – 2007): Bước sóng của một trong các bức xạ màu lục có trị số là
A. 0,55 nm.

B. 0,55 mm.

C. 0,55 μm.

D. 55 nm.

Câu 64: (CĐ 2008): Ánh sáng đơn sắc có tần số 5.1014 Hz truyền trong chân không với bước sóng 600
nm. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt ứng với ánh sáng này là 1,52. Tần số của ánh
sáng trên khi truyền trong môi trường trong suốt này
A. nhỏ hơn 5.1014 Hz còn bước sóng bằng 600 nm.
B. lớn hơn 5.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm.
C. vẫn bằng 5.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm.
D. vẫn bằng 5.1014 Hz còn bước sóng lớn hơn 600 nm.
Câu 65: (Đ H– 2008): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?
A. Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của môi trường
đó đối với ánh sáng tím.
B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
C. Trong cùng một môi trường truyền, vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc ánh sáng đỏ.
D. Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng vận tốc
Câu 66: (ĐH – 2008):: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ?
A. Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy.
B. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ
vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó.
Tuyensinh247.com

12


C. Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ
của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục
D. Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng.
Câu 67: (CĐ - 2009): Khi nói về quang phổ, phát biểunào sau đây là đúng?
A. Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.
B. Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy.
C. Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.
D. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó.
Câu 68: (CĐ - 2009): Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
B. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
C. Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
D. Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng.
Câu 69: (CĐ - 2009): Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục
B. Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch.
C. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
D. Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
Câu 70: (ĐH – 2009): Quang phổ liên tục
A. phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.
B. phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.
C. không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.
D. phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.
Câu 71: (ĐH – 2009): Quang phổ vạch phát xạ
A. của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch.
B. là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.
C. do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.
Tuyensinh247.com

13


D. là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục
Câu 72: Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp tới mặt bên của lăng kính có góc chiết quang A = 60°. Biết
chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng tím là 1,54. Góc lệch cực tiểu của tia màu tím bằng:
A. 51,3°.

B. 40,71°.

C. 30,43°.

D. 49,46°.

Câu 73: Một thấu kính hội tụ mỏng gồm hai mặt cầu lồi giống nhau bán kính R = 30cm. Chiết suất của
thấu kính đối với ánh sáng đỏ là 1,5 và đối với ánh sáng tím là 1,54. Khoảng cách giữa tiêu điểm đối
với tia đỏ và tiêu điểm đối với tia tím của thấu kính là:
A. 2,22cm.

B. 27,78cm.

C. 22,2cm.

D. 30cm.

Câu 74: Một bể nước sâu 1,2m. Một chùm ánh sáng mặt trời chiếu vào mặt nước dưới góc tới i sao
cho sini = 0,8. Chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ là 1,331 và đối với ánh sáng tím là 1,343. Bề
rộng của dải quang phổ dưới đáy bể là:
A. 2,5cm.

B. 1,25cm.

C. 2cm.

D. 1,5cm.

Câu 75: Chiếu một tia sáng trắng vào một lăng kính có góc chiết quang A=40 dưới góc tới hẹp. Biết
chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,62 và 1,68. Độ rộng góc quang phổ của
tia sáng đó sau khi ló khỏi lăng kính là:
A. 0,015 rad

B. 0,0150.

C. 0,24 rad

D. 0,240.

Câu 76: Góc chiết quang của lăng kính bằng 60. Chiếu một tia sáng trắng vào mặt bên của lăng kính
theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang. Đặt một màn quan sát, sau lăng
kính, song song với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang của lăng kính và cách mặt này 2m. Chiết
suất của lăng kính đối với tia đỏ là nđ = 1,50 và đối với tia tím là nt = 1,56. Độ rộng của quang phổ liên
tục trên màn quan sát bằng
A. 6,28 mm.

B. 12,57 mm.

C. 9,30 mm.

D. 15,42 mm.

Câu 77: Chiếu chùm ánh sáng trắng hẹp vào đỉnh của một lăng kính theo phương vuông góc với mặt
phẳng phân giác của góc chiết quang. Biết góc chiết quang 40, chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng
đỏ và tím lần lượt là 1,468 và 1,868. Bề rộng quang phổ thu được trên màn quan sát đặt song song với
mặt phẳng phân giác và cách mặt phẳng phân giác 2m là
A. 5,58cm
Tuyensinh247.com

B. 6,4cm

C. 6cm

D. 6,4m
14


Câu 78: Môt lăng kính có góc chiết quang A = 6°. Chiếu một tia sáng trắng tới mặt bên của lăng kính
với góc tới nhỏ. Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ là 1,5 và đối với ánh sáng tím là 1,54.
Góc hợp bởi tia ló màu đỏ và màu tím là:
A. 3°.

B. 0,24° (hay 14phút 24giây).

C. 3,24° (hay 3°14phút 24giây).

D. 6,24° (hay 6°14phút 24giây).

Câu 79: Chiếu chùm sáng gồm 5 ánh sáng đơn sắc khác nhau là đỏ; cam;vàng; lục, và tím đi từ nước
ra không khí, thấy ánh sáng màu vàng ló ra ngoài song song với mặt nước Xác định số bức xạ mà ta
có thể quan sát được phía trên mặt nước
A. Ngoài vàng ra còn có cam và đỏ

B. tất cả đều ở trên mặt nước

C. Chỉ có đỏ ló ra phía trên mặt nước

D. Chỉ có lục và tím ló ra khỏi mặt nước

Câu 80: Chiếu ánh sáng trắng đi qua lăng kính có góc chiết quang 30o thì thấy ánh sáng tím có góc
lệch cực tiểu. Hãy tìm góc lệch của tia đỏ biết nd = 1,54; nt = 1,58.
A. 16o 58’

B. 16,5o

C. 15o 6’

D. 15,6o

Câu 81: Chiếu chùm sáng đa sắc gồm 5 ánh sáng cơ bản; đỏ; vàng, lam, chàm và tím từ nước ra
3
4
không khí. Biết sin i = , chiết suất của tím đối với các ánh sáng trên là nt = . Xác định có mấy bức
4
3
xạ không ló ra khỏi mặt nước?
A. 0

B. 1

C. 2

D. 3

Câu 82: Chiếu tia sáng trắng xuống mặt nước hợp với mặt nước góc 60o. Xác định góc lệch của tia đỏ
và tia tím, cho nd = 1,54; nt = 1,58.
A. 29o

B. 0,29o

C. 0o 30’

D. 0o 49’

Câu 83: Chiếu tia sáng trăng xuông mặt nước và vuông góc với mặt nước Hãy nêu hiện tượng mà ta
có thể quan sát được ở dưới đáy bình( giả sử ánh sáng có thể chiếu tới đáy).
A. Không có hiện tượng gì cả
B. Dưới đáy bể chỉ có một màu sáng duy nhất
C. Dưới đáy bể quan sát thấy dải màu liên tục từ đỏ đến tím( đỏ trong - tím ngoài)
D. Dưới đáy bể quan sát thấy dải màu liên tục từ đỏ đến tím( tím trong - đỏ ngoài)
Tuyensinh247.com

15


Câu 84: Chiếu tia sáng trắng xuống mặt nước với góc xiên. Hãy nêu hiện tượng mà ta có thể quan sát
được ở dưới đáy bình( giả sử ánh sáng có thể chiếu tới đáy).
A. Không có gì dưới đáy.
B. Dưới đáy bể chỉ có một màu sáng duy nhất
C. Dưới đáy bể quan sát thấy dải màu liên tục từ đỏ đến tím( đỏ trong - tím ngoài)
D. Dưới đáy bể quan sát thấy dải màu liên tục từ đỏ đến tím( tím trong - đỏ ngoài)
Câu 85: Chiếu chùm sáng gồm 3 ánh sáng đơn sắc vàng, lam, chàm vào lăng kính có góc chiết quang
45o theo phương vuông góc với mặt bên A

B. Biết chiết suất của tia vàng với chất làm lăng kính là

2 . Xác định số bức xạ đơn sắc có thể ló ra khỏi mặt bên kia của lăng kính.
A. 0

B. 1

C. 2

D. 3

Câu 86: Chiếu tia sáng trắng vào lăng kính có góc chiết quang A rất nhỏ, phia sau lăng kính cách mặt
phẳng phân giác của lăng kính 2 m ta thu được vệt sáng có màu liên tục từ đỏ đến tím và rộng 5 cm.
Hãy xác định góc lệch giữa tia ló của tia đỏ và tia tím.
A. 3,875o

B. 1,25 rad

C. 0,05o

D. Đáp án khác

Câu 87: hia tia sáng đơn sắc màu lục vào lăng kính có góc chiết quang 5o thì thấy tia ló ra có góc
lệch cực tiểu. Xác định góc tới của
A. 3o

tia lục là bao nhiêu. Biết nl = 1,55.

B. 4o 15’

C. 3o 45’

D. 3,45 rad

Câu 88: Chiếu ánh sáng vàng song song với trục chính của một thấu kính hội tụ có hai mặt lồi giống
nhau D = 40 cm. Biết chiết suất của chất làm thấu kính đối với ánh sáng vàng là 1,5. Hãy xác định
tiêu cự của thấu kính trên đối với tia vàng.
A. 0,4cm

B. 0,4 dm

C. 0,4m

D. 4m

Câu 89: Một lăng kính có góc chiết quang A = 450. hiếu chùm tia sáng hẹp đa sắc

gồm 4 ánh sáng

đơn sắc. đỏ, vàng , lục và tím đến gặp mặt bên AB theo phương vuông góc, thì tia ló ra khỏi mặt bên
AC gồm các ánh sáng đơn sắc (Biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng màu lam là 2 )
A. đỏ, vàng và lục .

Tuyensinh247.com

B. đỏ, vàng, lục và tím. C. đỏ , lục và tím .

D. đỏ , vàng và tím .

16


Câu 90: Chiết suất của nước đối với tia vàng là n v =
khí dưới góc tới i sao cho sini =

3
4

4
. Chiếu một chùm sáng trắng từ nước ra không
3

thì chùm sáng ló ra không khí là

A. dải màu từ đỏ đến tím

B. dải màu từ vàng đến tím.

C. dải sáng trắng.

D. dải màu từ đỏ đến vàng.

Câu 91: Trong một thí nghiệm người ta chiếu một chùm sáng đơn sắc song song hẹp vào cạnh của
một lăng kính có góc chiết quang A=80 theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết
quang. Sử dụng ánh sáng vàng, chiết suất của lăng kính là 1,65 thì góc lệch của tia sáng là:
A. 5,200
Câu 92:

B. 5,320

C. 5,130

D. 3,250

Một Lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang A = 600 Chiết suất đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng

tím lần lượt là nđ = 1,5140 và nt = 1,5368. Một chùm tia sáng mặt trời hẹp rọi vào mặt bên của lăng
kính dưới góc tới i = 500 . Chùm tia ló rọi vuông góc vào một màn cách điểm ló khỏi lăng kính một
khoảng D = 1m . Xác định bề rộng dải phổ thu được trên màn:
A. 35mm

B. 40mm

C. 7mm

D. 15mm

Câu 93: Chiếu chùm ánh sáng trắng, hẹp từ không khí vào bể đựng chất lỏng có đáy phẳng, nằm
ngang với góc tới 600. Chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng tím nt = 1,70, đối với ánh sáng đỏ nđ =
1,68. Bề rộng của dải màu thu được ở đáy chậu là 1,5 cm. Chiều sâu của nước trong bể là
A. 1,56 m.

B. 1,20 m.

C. 2,00 m.

D. 1,75 m.

Câu 94: (ĐH – 2007): Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng
hẹp song song gồm hai ánh sáng đơn sắc. màu vàng, màu chàm. Khi đó chùm tia khúc xạ
A. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của
chùm màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm.
B. vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song.
C. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của
chùm màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm.
Câu 95: (ĐH – 2009): Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 40, đặt trong không khí. Chiết
suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,643 và 1,685. Chiếu một chùm tia sáng song
Tuyensinh247.com

17


song, hẹp gồm hai bức xạ đỏ và tím vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt này.
Góc tạo bởi tia đỏ và tia tím sau khi ló ra khỏi mặt bên kia của lăng kính xấp xỉ bằng
A. 1,4160.

B. 0,3360.

C. 0,1680.

D. 13,3120.

Câu 96: (ĐH - 2011) Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một
tia sáng) gồm 5 thành phần đơn sắc. tím, lam, đỏ, lục, vàng. Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước
(sát với mặt phân cách giữa hai môi trường). Không kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không
khí là các tia đơn sắc màu:
A. lam, tím.

B. đỏ, vàng, lam.

C. tím, lam, đỏ.

D. đỏ, vàng.

Câu 97: (ĐH - 2011) Một lăng kính có góc chiết quang A = 60 (coi là góc nhỏ) được đặt trong không
khí. Chiếu một chùm ánh sáng trắng song song, hẹp vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc
với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang, rất gần cạnh của lăng kính. Đặt một màn E sau lăng
kính, vuông góc với phương của chùm tia tới và cách mặt phẳng phân giác của góc chiết quang 1,2 m.
Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ là nđ = 1,642 và đối với ánh sáng tím là nt = 1,685. Độ
rộng từ màu đỏ đến màu tím của quang phổ liên tục quan sát được trên màn là
A. 36,9 mm.

B. 10,1 mm.

C. 5,4 mm.

D. 4,5 mm.

Câu 98: Hiện tượng giao thoa sóng ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai
nguồn:
A. Đơn sắc

B. Cùng màu sắc

C. Kết hợp

D. ùng cường độ sáng

Câu 99: Chọn câu sai?
A. Giao thoa là hiện tượng đặc trưng của sóng
B. Nơi nào có sóng thì nơi ấy có giao thoa
C. Nơi nào có giao thoa thì nơi ấy có sóng
D. Hai sóng có cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian gọi là sóng kết hợp
Câu 100: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng, nếu dùng ánh sáng trắng thì:
A. Không có hiện tượng giao thoa
B. Có hiện tượng giao thoa ánh sáng với vân sáng là màu trắng

Tuyensinh247.com

18


C. Có hiện tượng giao thoa ánh sáng với một vân sáng ở giữa là màu trắng, các vân sáng ở hai bên
vân trung tâm có màu cầu vồng với màu đỏ ở trong( gần vân trung tâm), tím ở ngoài.
D. Có hiện tượng giao thoa ánh sáng với một vân sáng ở giữa là màu trắng, các vân sáng ở hai bên
vân trung tâm có màu cầu vồng với màu tím ở trong( gần vân trung tâm), đỏ ở ngoài ở ngoài.
Câu 101: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với 2 khe Yang, nếu dời nguồn S một đoạn nhỏ theo
phương song song với màn chứa hai khe thì:
A. Hệ vân giao thoa tịnh tiến ngược chiều dời của S và khoảng vân không thay đổi.
B. Khoảng vân sẽ giảm
C. Hệ vân giao thoa tịnh tiến ngược chiều dời của S và khoảng vân thay đổi
D. Hệ vân giao thoa giữ nguyên không có gì thay đổi.
Câu 102: Thực hiện giao thoa sóng bởi ánh sáng trắng, trên màn quan sát được hình ảnh như thế
nào?
A. Vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có dải màu như cầu vồng
B. Một dải màu biến thiên như cầu vồng
C. Các vạch màu sắc khác nhau riêng biệt hiện trên nền tối
D. Không có các vân màu trên màn
Câu 103: Trong hiện tượng giao thoa với khe Y-âng, khoảng cách giữa hai nguồn là a, khoảng cách
từ hai nguồn đến màn là D, x là khoảng cách từ O đến vân sáng ở M. Hiệu đường đi được xác định
bằng công thức nào trong các công thức sau:
A. d 2  d1 

ax
D

B. d 2  d1 

ax
2D

C. d 2  d1 

2ax
D

D. d 2  d1 

aD
x

Câu 104: Trong thí nghiệm Y-âng, vân tối thứ nhất xuất hiện ở trên màn tại cách vị trí cách vân
trung tâm là:
A. i/4

B. i/2

C. i

D. 2i

Câu 105: Trong các công thức sau, công thức nào đúng để xác định vị trí vân sáng trên màn trong
hiện tượng giao thoa?
A. x  2k

D
a

Tuyensinh247.com

B. x  (k  1)

D
a

C. x  k

D
2a

D. x  k

D
a

19


Câu 106: Trong các thí nghiệm sau đây, thí nghiệm nào có thể sử dụng để thực hiện việc đo
bước sóng ánh sáng ?
A. Thí nghiệm giao thoa với khe Y-âng.

B. Thí nghiệm về tán sắc ánh sáng.

C. Thí nghiệm tán sắc ánh sáng của Niu-tơn. D. Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng.
Câu 107: Nếu làm thí nghiệm Y - âng với ánh sáng trắng thì:
A. Hoàn toàn không quan sát được vân.
B. Chỉ thấy các vân sáng có màu sắc mà không thấy vân tối nào.
C. Chỉ quan sát được vài vân bậc thấp có màu sắc trừ vân số 0 vẫn có màu trắng .
D. Vẫn quan sát được vân, không khác gì vân của ánh sáng đơn sắc
Câu 108: Trong các thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng vân được tính bằng công thức
A. i =

a
D

B. i =

aD



C. i =

D
a

D. i=

a
D

Câu 109: Trong thí nghiệm Y - âng, năng lượng ánh sáng.
A. Vẫn được bảo toàn, vì ở chỗ các vân tối một phần năng lượng ánh sáng bị mất do nhiễu
xạ.
B. Vẫn được bảo toàn, nhưng được phân phối lại, phần bớt ở chỗ vân tối được chuyển sang
cho vân sáng.
C. Không được bảo toàn vì ở chỗ vân tối một phần năng lượng ánh sáng bị mất do nhiễu xạ
D. Không được bảo toàn vì, ở chỗ vân tối ánh sáng cộng ánh sáng lại thành bóng tối.
Câu 110: Hai nguồn sáng kết hợp là hai nguồn phát ra hai sóng:
A. Có cùng tần số và hiệu số pha ban đầu của chúng không đổi.
B. Đồng pha
C. Có cùng tần số.
D. Đơn sắc và có hiệu số pha ban đầu của chúng thay đổi chậm.
Câu 111: Trong giao thoa ánh sáng đơn sắc qua khe Young, nếu giảm khoảng cách giữa 2 khe
S1S2 thì:
A. khoảng vân giảm đi.

B. khoảng vân không đổi.

C. khoảng vân tăng lên.
Tuyensinh247.com

D. Hệ vân bị dịch chuyển.
20


Câu 112: Trong giao thoa ánh sáng, vân tối là tập hợp các điểm có:
A. hiệu đường đi đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng
B. hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng.
C. hiệu đường đi đến hai nguồn bằng một số lẻ lần nửa lần bước sóng.
D. hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số lẻ lần nửa bước sóng.
Câu 113: Trong thí nghiệm Young, vân sáng bậc nhất xuất hiện ở trên màn tại các vị trí mà
hiệu đường đi của ánh sáng từ hai nguồn đến các vị trí đó bằng:
A. 2λ.

B. λ.

C. 1,5λ.

D. λ/2.

Câu 114: Trong thí nghiệm Young, vân tối thứ nhất xuất hiện ở trên màn tại các vị trí cách vân
trung tâm một khoảng là:
A. i.

B. 2i.

C. 1,5i.

D. 0,5i.

Câu 115: Khi thực hiện thí nghiệm giao thoa với ánh sáng đơn sắc trong môi trường trong suốt
có chiết suất n thì khoảng vân sẽ thay đổi như thế nào so với khi thực hiện thí nghiệm trong
không khí ?
A. không đổi.
B. giảm n lần.
C. tăng n lần.
D. không thể biết được, vì chưa biết bước sóng của ánh sáng đơn sắc đó.
Câu 116: Trong giao thoa ánh sáng đơn sắc qua khe Young, nếu tăng khoảng cách giữa mặt
phẳng chứa 2 khe S1S2 với màn hứng vân lên hai lần thì:
A. Khoảng vân không đổi.

B. Khoảng vân giảm đi hai lần.

C. Khoảng vân tăng lên hai lần.

D. Bề rộng giao thoa giảm hai lần.

Câu 117: Trong giao thoa ánh sáng, vân sáng là tập hợp các điểm có:
A. Hiệu đường đi đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng.
B. Hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng.
C. Hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số lẻ lần nửa bước sóng.
D. Hiệu đường đi đến hai nguồn bằng một số lẻ lần nửa lần bước sóng.
Tuyensinh247.com

21


Câu 118: Hai khe Y- âng cách nhau a = 1mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là D = 3m.
Khoảng cách giữa ba vân sáng liên tiếp là 3mm. Bước sóng của ánh sáng là:
A. 0,4m

B. 0,5m

C. 0,55m

D. 0,45m

Câu 119: Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng để đo:
A. Vận tốc của ánh sáng.

B. Bước sóng của ánh sáng.

C. Chiết suất của một môi trường.

D. Tần số ánh sáng.

Câu 120: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, nếu đặt trước nguồn S1 một bản thủy tinh mỏng
trong suốt thì:
A. Vị trí vân trung tâm không thay đổi
B. Vân trung tâm dịch chuyển về phía nguồn S1
C. Vân trung tâm dịch chuyển về phía nguồn S2
D. Vân trung tâm biến mất
Câu 121: Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 vân sáng bậc 7 cùng bên là:
A. 3i

B. 4i

C. 5i

D. 6i

Câu 122: Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đền vân sáng bậc 4 khác bên là:
A. 8i

B. 9i

C. 10

D. 11i

Câu 123: Ánh sáng trên bề mặt rộng 7,2mm của vùng giao thoa người ta đếm được 9 vân sáng( hai
rìa là hai vân sáng). Tại vị trí cách vân trung tâm 14,4 mm là vân:
A. tối thứ 18

B. tối thứ 16

C. sáng thứ 18

D. Sáng thứ 16

Câu 124: Ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm Yang là 0,5 m. Khoảng cách từ hai nguồn đến màn
1m. khoảng cách giữa hai nguồn là 2 mm. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân tối bậc 5 ở hai
bên là:
A. 0,375mm

B. 1,875mm

Câu 125: Một nguồn sáng

C. 18,75mm

D. 3,75mm

phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng bước sóng 0,5 m. đến khe

Yang. S1S2 = a = 0,5 mm. Mặt phẳng chứa S1S2 cách màn khoảng D = 1m. Tính khoảng vân.
A. 0,5mm

Tuyensinh247.com

B. 0,1mm

C. 2mm

D. 1mm

22


Câu 126: Một nguồn sáng

phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng  = 0,5 m, đến khe Yang S1, S2

với S1 S2 = 0,5mm. Mặt phẳng chứa S1 S2 cách màn D = 1m. Tại M trên màn E các vân trung tâm một
khoảng x = 3,5mm là vân sáng hay vân tối, bậc mấy?
A. Vân sáng bậc 3

B. Tối thứ 3

Câu 127: Một nguồn sáng

C. Vân sáng thứ 4

D. Vân tối thứ 4

phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng  = 0,5 m, đến khe Yang S1, S2

với S1 S2 = 0,5mm. Mặt phẳng chứa S1 S2 cách màn D = 1m. Chiều rộng vùng giao thoa quan sát được L
= 13mm. Tìm số vân sáng và vân tối quan sát được?
A. 13 sáng, 14 tối

B. 11 sáng, 12 tối

C. 12 sáng, 13 tối

D. 10 sáng, 11 tối

Câu 128: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng bằng khe Yang. Cho S1S2 = 1mm, khoảng cách
giữa hai khe S1 S2 đến màn là 2m, bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là  = 0,5 m. x là
khoảng cách từ điểm M trên màn đến vân trung tâm. Muốn M nằm trên vân tối bậc 2 thì:
A. xM = 1,5mm

B. xM = 4mm

C. xM = 2,5mm

D. xM = 5mm

Câu 129: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng vàng bằng Yang, khoảng cách giữa hai khe sáng
a = 0,3mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 1m. khoảng vân đo được i = 2mm. Bước sóng ánh
sáng trên là:
A. 6 m

B. 1,5 m

C. 0,6m

D. 15m

Câu 130: Trong thí nghiệm Yang về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 2mm,
khoảng cách từ hai khe sáng đến sáng đến màn D = 1m. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm
 = 0,5m. Khoảng cách từ vân tối thứ hai đến vân tối thứ năm cùng bên là bao nhiêu?
A. 12mm

B. 0,75mm

C. 0,625mm

D. 625mm

Câu 131: Trong thí nghiệm với khe Yang có a = 1,5mm, D = 3m. người ta đo được khoảng cách
giữa vân sáng bậc 2 và vân sáng bậc 5 cùng một phía vân trung tâm là 3mm. Tính bước sóng ánh
sáng dùng trong thí nghiệm:
A. 2.10-6 m

B. 0,2.10-6 m

C. 5 m

D. 0,5 m

Câu 132: Thí nghiệm giao thoa khe Young với ánh sáng đơn sắc có bước sóng  = 0,5 m.
Khoảng cách giữa hai nguồn kết hợp a = 2mm. khoảng cách từ hai nguồn đến màn là D = 2m. Tìm
số vân sáng và số vân tối thấy được trên màn biết giao thoa trường có bề rộng L = 7,8mm.
Tuyensinh247.com

23


A. 7 sáng, 8 tối

B. 7 sáng, 6 tối

C. 15 sáng, 16 tối

D. 15 sáng, 14 tối

Câu 133: Trong thí nghiệm Young bằng ánh sáng trắng( 0,45m đến 0,75 m). khoảng cách từ
nguồn đến màn là 2m. khoảng cách giữa hai nguồn là 2mm. Số bức xạ cho vân sáng tại M cách vân
trung tâm 4mm là:
A. 3

B. 6

C. 5

D. 7

Câu 134: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, ánh sáng thí nghiệm là ánh sáng trắng (
0,4 m<  < 0,75 m). a = 1mm, D = 2mm. Tìm bề rộng quang phổ bậc 3:
A. 2,1 mm

B. 1,8mm

C. 1,4mm

D. 1,2mm

Câu 135: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ánh sáng với khoảng cách giữa hai khe là a = 1,5mm.
Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn là D = 2m. Hai khe được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn
sắc có bước sóng  = 0,48 m. Vị trí vân sáng bậc hai trên màn là?
A. x = ± 2,56 mm

B. ± 1,32 mm

C. ± 1,28mm

D. ± 0,63mm

Câu 136: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ánh sáng với hai khe Yong, ta có a = 0,5mm, D =
2,5m;  = 0,64m. Vị trí vân tối thứ ba kể từ vân sáng trung tâm là?
A. x = ± 11,2mm

B. x = ± 6,4mm

C. ± 4,8mm

D. ± 8mm

Câu 137: Thí nghiệm về giao thoa sóng ánh sáng với hai khe hẹp có a = 2,5mm, D = 2m,  =
0,6m. Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm 1,44mm có vân sáng hay vân tối thứ mấy kể
từ vân sáng trung tâm?
A. Vân sáng thứ 3

B. Vân tối thứ 3

C. Vân sáng thứ 4

D. Vân tối thứ 4

Câu 138: Thí nghiệm giao thoa sóng ánh sáng với hai khe Yang trong đó a = 0,3mm, D = 1m,  =
600nm. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 2 và bậc 5 nằm cùng bên vân sáng trung tâm là:
A. 6mm

B. 3mm

C. 8mm

D. 5mm

Câu 139: Trong thí nghiệm Yang, hai khe được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc có bước sóng  =
0,5m, biết khoảng cách hai khe là a = 0,8mm và hai khe cách màn D = 1,2m. Khoảng cách vân
sáng bậc 3 và vân tối thứ 3 kể từ vân sáng trung tâm, biết rằng hai khe vân này nằm hai bên vân
sáng trung tâm là:
A. 4,5mm
Tuyensinh247.com

B. 5,25mm

C. 3,575mm

D. 4,125mm
24


Câu 140: Trong thí nghiệm Yang, các khe được chiếu sáng bởi ánh sáng trắng với a = 0,3mm; D =
2m. Biết rằng bước sóng ánh sáng đỏ và tím lần lượt là: d = 0,76m; t = 0,4 m. Bề rộng quang
phổ bậc hai trên màn là:
A. L = 4,8mm

B. L = 3,6mm

C. 4,2mm

D. L = 5,4mm

Câu 141: Thí nghiệm giao thoa sóng ánh sáng với hai khe Yang, trong đó a = 0,35mm; D = 1m; 
= 0,7m. M và N là hai khe điểm trên màn MN = 10mm và chính giữa chúng có vân sáng. Số vân
sáng quan sát được từ M đến N là:.
A. n = 7

B. n = 6

C. n = 5

D. n = 4

Câu 142: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với a = 3mm; D = 2,5m,  = 0,5m. M, N là hai điểm
trên màn nằm hai bên của vân sáng trung tâm và cách vân sáng trung tâm lần lượt là 2,1mm và
5,9mm. Số vân sáng quan sát được từ M đến N là:
A. n = 19

B. 18

C. 17

D. 20

Câu 143: Trên màn quan sát các vân giao thoa, ta thấy cứ 4 vân sáng liên tiếp thì cách nhau 4mm. M và
N là hai điểm trên màn nằm cùng một phía đối với vân sáng trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là
3mm và 9mm. Số vân tối quan sát được từ M đến N là:
A. n = 6

B. n = 5

C. n = 7

D. n = 4

Câu 144: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng vơi hai khe Yang, nguồn

phát đồng thời hai bức

xạ có bước sóng 1 = 0,6m; 2 = 0,55m. Biết a = 4,5mm; D = 2,5m. Vị trí đầu tiên tại đó hai vân
sáng trùng nhau cách vân sáng trung tâm là:
A. 2mm

B. 11/3mm

C. 22/3mm

D. 5mm

Câu 145: Chiếu sáng hai khe Yang bằng hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1 = 0,6m và 2 =
0,5m. Biết a = 2mm, D = 2m. M và N là hai điểm trên màn đối xứng qua vân sáng trung tâm với
MN = 15mm. Số vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm có được từ M đến N là:
A. n = 5

B. n = 25

C. n = 4

D. n = 20.

Câu 146: Nguồn sáng trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng cùng lúc ba bức xạ đơn sắc có bươc
sóng 1 = 0,64m; 2 = 0,54m và 3 = 0,48 m. Vị trí trên màn tại đó ba vân sáng trùng nhau đầu
tiên kể từ vân sáng trung tâm là vân sáng bậc bao nhiêu của vân sáng màu đỏ?
Tuyensinh247.com

25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×