Tải bản đầy đủ

BO DE LOP 10 SO QT hóa học

SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ
PHÒNG GIÁO DỤC TRUNG HỌC

-----  -----

MỘT SỐ ĐỀ KIỂM TRA
HÓA HỌC LỚP 10

(Lưu hành nội bộ)
Quảng Trị, tháng 10 năm 2016


1. TRƯỜNG THPT LAO BẢO
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 001
Câu 1. (3 điểm)
Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố có Z = 7, Z = 10, Z = 27, Z = 29. Cho
biết nguyên tố đó là kim loại, phi kim, hay khí hiếm? Vì sao?
Câu 2. (2 điểm)
Hiđro được điều chế từ nước có nguyên tử khối trung bình là 1.008. Trong nước,
hidro chủ yếu tồn tại hai đồng vị 11 H và 21H.
a. Tính % số nguyên tử của mỗi đồng vị?

b. Có bao nhiêu nguyên tử 21H trong 2ml nước (D = 1g/ml)
Câu 3. (2 điểm)
Cho 2 nguyên tử 5626Fe và 3216S2a, Xác định số e, số p, số n, điện tích hạt nhân, số đơn vị điện tích hạt nhân của
nguyên tử chúng?
b, Viết cấu hình electron của ion Fe3+ ?
Câu 4. (2 điểm)
Nguyên tử nguyên tố X có tổng ba loại hạt (e, p, n) là 34. Trong đó tổng số hạt mang
điện nhiều hơn hạt không mang điện là 10. Tìm số hiệu nguyên tử X và viết kí hiệu nguyên
tố?
Câu 5. (1 điểm)
Nguyên tố R có hai đồng vị là X, Y. Tỉ lệ số nguyên tử X và Y là 45/455. Tổng các
loại hạt trong X bằng 32, nhiều hơn trong Y là 2 hạt. Xác định nguyên tử khối trung bình của
R?
-------------------------------------------------

1


ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 001
Câu Ý
Câu 1

Nội dung

Điểm

Z = 9: 1s22s22p5 là phi kim (vì có 7e lớp ngoài cùng)
Z= 18: 1s22s22p63s23p6 là khí hiếm (vì có 8e lớp ngoài cùng)
Z = 28: 1s22s22p63s23p63d84s2 là kim loại (vì có 2e ở lớp ngoài cùng)
Z = 24: 1s22s22p63s23p63d54s1 là kim loại (vì có 1e ở lớp ngoài cùng)

3,0

Câu 2
Gọi x là thành phần phần trăm về số nguyên tử của đồng vị 21 H
(100 – x) là thành phần phần trăm về số nguyên tử của đồng vị 11 H
Ta có:
2.x + 1. (100
– x)
= 1.008
100
a
 x = 0.8
Vậy:Thành phần phần trăm về số nguyên tử của đồng vị 21 H là: 0.8
%
Thành phần phần trăm về số nguyên tử của đồng vị 11 H là: 99.2%
D = 1 g/ml có nghĩa là:
2ml nước = 2gam nước = 2/18 mol nước.
1mol nước có 6.02*1023 phân tử H2O hay 2 * 6,02 .1023 nguyên tử H.
Số nguyên tử H có trong 2/18mol nước là: (2/18 * 2 * 6,02.1023)
b nguyên tử.
Trong đó: Đồng vị 11 H chiếm 99.2 %.

1,0

1,0

2

Vậy số nguyên tử của đồng vị 1 H trong 2ml nước là:
(2/18 * 6,02.1023 *2 * 99,2/100) = 1,327 . 1023 nguyên tử
Câu 3
Số e = số p = số đvđthn = 26, số n = 30, đthn = 26+
Cấu hình electron của ion Fe2+ là: 1s22s22p63s23p63d6

2,0

Câu 4
2Z + N = 58
2Z – N = 18
Giải hệ phương trình: Z = 19, N = 20, nguyên tử 3919K

1,0

Câu 5
Tổng 3 loại hạt là 32 vậy Z = 10 thỏa mãn
Nguyên tử khối của X là 32-10 = 22, Nguyên tử khối của Y là :
2 = 20
% số nguyên tử của X là: 9% và % số nguyên tử của Y là 91%
Vậy nguyên tử khối trung bình: 20,18

22 –
1,0

2


ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 002
Câu 1. (3 điểm)
Nguyên tử của các nguyên tố có : Z = 12, Z = 25, Z = 29. Cho biết vị trí các nguyên
tố trong bảng tuần hoàn?
Câu 2. (2 điểm)
Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, nhóm VI A trong bảng tuần hoàn:
a, Viết cấu hình electron nguyên tử nguyên tố X?
b, Nêu tính chất hóa học cơ bản của X? viết công thức oxit cao nhất? công thức
Câu 3. (2 điểm)
Hai nguyên tố X, Y thuộc cùng một nhóm A và ở hai chu kỳ liên tiếp. Tổng số proton
của X và Y là 30.
a, Tìm hai nguyên tố X, Y?
b, Sắp các nguyên tố sau theo chiều tăng dần của tính kim loại:Mg (Z = 12), Be (Z =
4), X, Y ?
Câu 4. (2 điểm)
Oxit cao nhất của nguyên tố R là R 2O7. Trong hợp chất khí của R với Hiđro, Hiđro
chiếm 2,74 % về khối lượng. Xác định nguyên tử khối và kí hiệu hóa học của nguyên tố R?
Câu 5. (1 điểm)
Hòa tan hoàn toàn 3,8 gam hỗn hợp hai kim loại thuộc hai chu kỳ kế tiếp trong nhóm
IIA bằng 200 ml dung dịch HCl 10 % (d = 1,19 g/ml). Sau phản ứng thu được 2,8 lít khí (đo
ở đktc) và dung dịch A.
a, Xác định tên hai kim loại?
b, Tính nồng độ phần trăm của các chất trong dung dịch A?
-------------------------------------------------

3


ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 002
Câu Ý
Câu 1

Nội dung
Z = 12: 1s22s22p63s2
ô 12, chu kỳ 3, nhóm IIA
Z= 25: 1s22s22p63s23p63d54s2
ô 25, chu kỳ 4, nhóm VIIB
Z = 29: 1s22s22p63s23p63d104s1
ô 29, chu kỳ 4, nhóm IB

Điểm

3,0

Câu 2
2
2
6
2
4
a 1s 2s 2p 3s 3p là nguyên tố S
Tính phi kim vì thuộc nhóm VI A
b CT oxit cao nhất SO3
CT hợp chất khí với Hidro là H2S

0,5
1,5

Câu 3
TH1: ZA - ZB = 8
ZA + ZB = 30
a Thỏa mãn: ZA = 19 là K
ZB = 11 là Na
TH2: không thỏa mãn
b Be
1,5
0,5

Câu 4
R thuộc nhóm VIIA
CT hợp chất khí với Hidro RH
100/(MR + 1) = 2,74
MR = 35,5
Nguyên tố R là Clo

2,0

Câu 5
nH2 = 0,125mol
Gọi M là kí hiệu chung hai kim loại: M1M + 2HCl MCl2 + H2
a
M = 3,8 / 0,125 = 30,4
Vậy Mg và Ca
Lập hệ pt : nCa = 0,05, nMg = 0,075mol
nHCl pư là 0,25mol, nHCl ban đầu = 0,65mol
Dung dịch sau pư: khối lượng CaCl2: 5,55g, MgCl2 = 7,125g, HCl dư
b = 14,6g
Khối lượng dung dịch sau phản ứng: 3,8 + (1,19 . 200) – (0,125 . 2) =
241,55g
C% CaCl2 = 2,3%, C% MgCl2 = 2,95%, C% HCl= 6, 04%

1,5

0,5

4


ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I HÓA 10 - SỐ 001
Câu 1. (3 điểm)
Cho nguyên tử của các nguyên tố A ( Z=11), B (Z=17), C ( Z=19), D (Z=24) . Hãy:
a. Viết cấu hình electron nguyên tử và cho biết vị trí các nguyên tố trong bảng tuần
hoàn.
b. So sánh bán hính nguyên tử và tính phi kim của A và B.
Câu 2. (2 điểm)
Dựa vào quy tắc bát tử, viết công thức cấu tạo của các hợp chất sau: NH 3, N2, HNO3,
CH4 ( Mổi CTCT đúng =0,5 Đ)
Câu 3. (2 điểm)
Lập phương trình hoá học của phản ứng oxi hoá khử sau (theo phương pháp thăng
bằng electron):
t0
a. Fe2O3 + CO ��
� Fe + CO2 (1Đ)
� Mg(NO3)2 + N2O + NO + H2O (0,75Đ)
b. Mg + HNO3 ��
( Với tỉ lệ thể tích của N2O : NO là 1: 8 ).
Hãy xác định tỉ lệ số phân tử chất bị khử và chất bị oxi hóa trong phản ứng (b).
(0,25Đ)
Câu 4. (2 điểm)

Hòa tan hoàn toàn 21,4 gam hỗn hợp hai kim loại thuộc nhóm IIA và thuộc hai chu
kỳ kế tiếp nhau vào lượng H 2O lấy dư. Sau phản ứng thu được 6,72 lít khí (đo ở đktc) và
dung dịch A.
a. Xác định tên của 2 kim loại đã cho. (1Đ)
b. Trung hòa dung dịch A bằng 81,8 ml dung dịch HCl 15 % (d = 1,19 g/ml). Tính
nồng độ phần trăm của các chất trong dung dịch thu được sau phản ứng? (1Đ)
Câu 5. (1 điểm)
Nguyên tố X có 2 đồng vị X 1 và X2. Hạt nhân của đồng vị X1 có 35 hạt proton và 44
hạt nơtron. Đồng vị X2 hơn đồng vị X1 là 2 hạt nơtron và chiếm 54% số nguyên tử trong
tự nhiên. Tìm nguyên tử khối trung bình của X.
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
( Be =9; Mg =24; Ca=40; Sr =87; Ba=137; Cl = 35.5 )
-------------------------------------------------

5


ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I HÓA 10 - SỐ 001
Câu Ý
Câu 1

Nội dung

Điểm

Z = 11: 1s2 2s2 2p6 3s1
Ô thứ 11, chu kỳ 3, nhóm IA
Z = 17: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
Ô thứ 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA.
a
Z = 19: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1
Ô thứ 19, chu kỳ 4, nhóm IA.
Z = 24: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d5 4s1
Ô thứ 24, chu kỳ 4, nhóm VIB.
Bán kính nguyên tử: A > B
b Tính phi kim : A < B

2,0

1,0

Câu 2

2,0

Câu 3
+3

+2

0

+4

Fe2O3 + CO  Fe + CO2
+3

2.
a

0

Fe + 3e ��
� Fe (Quá trình khử)
+2

3.

+4

C ��
� C + 2e (Quá trình oxi hóa)

1,0

Fe2O3 + 3CO  2Fe + 3CO2
0

+5

+2

+1

+2

Mg + HNO3  Mg(NO3)2 + N2O + NO + H2O
+5

2N +

+1

8e ��
� 2N

+5

(Quá trình khử)

+2

8N + 24 e ��
� 8N
b

0

16.

(Quá trình khử)

+2

Mg ��
� Mg + 2e
+5

+1

(Quá trình oxi hóa)

1,0

+2

1 . 10N + 32e ��
� 2N + 8N (Quá trình khử)
16 Mg + 42 HNO3  16 Mg(NO3)2 + N2O + 8NO + 21 H2O
Xác định đúng tỉ lệ chất bị khử và chất bị oxi hóa :
Chất bị khử: chất bị oxi hóa = 5 : 8
Câu 4
a nH2 = 0,3 mol

1,0
6


Câu

Ý

Nội dung

M + 2H2O
M(OH)2 + H2
0.3
0,6
0,3
0,3
M1<( 21,4/ 0,3)< M2 , thỏa mãn: Ca và Sr
nHCl pứ = d. V . C / ( 100.36,5) = 0,8 (mol)
nHCl dư = 0,8 – 0,6 = 0,2 (mol)
b C% HCl = 0,2.36,5.100/(31,6 + 194,7) = 3,2 %
C% SrCl2 = 0,2.158/(31,6 + 194,7) = 13,9 %

Điểm

1,0

Câu 5
X1 có: A = 35 + 44 =79
% = 100 – 54 = 46 %
X2 có : A = 79 + 2 = 81

1,0

M = (79. 46 + 81. 54 ) = 80,08

7


2. TRƯỜNG THPT CỬA TÙNG
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 001
Câu 1. (3 điểm)
Viết cấu hình electron nguyên tử,xác định loại nguyên tố và nêu tính chất của các
nguyên tố.
Z=17;
Z=10;
Z=26
Câu 2. (2 điểm)
Xác định số proton,nơtron và nguyên tử khối của các nguyên tử sau:
13
6

31
15

C;

P

Câu 3. (2 điểm)
Clo có 2 đồng vị bền

35
17

Cl và

37
17

Cl . Nguyên tử khối trung bình của Clo là 35,5.

Tính thành phần phần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị .
Câu 4. (1 điểm)
Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt p, n và e là 82, tổng số hạt mang điện nhiều
hơn tổng số hạt không mang điện là 22 hạt. Xác định Z, A và viết kí hiệu nguyên tử của
nguyên tố Y.
Câu 5. (1 điểm)
Viết công thức phân tử có thể có của Hiđroclorua.
Biết rằng Clo và hiđro có các đồng vị sau
1
1

H;

2
1

H;

3
1

35
17

H;

Cl ;

37
17

Cl

Câu 6. (1 điểm)
37
17

Cl chiếm 24,23% số nguyên tử Clo. Tính thành phần phần
trăm về khối lượng Cl có trong HClO4 (với H là đồng vị 11H , O là đồng vị 168O ).
Cho nguyên tử khối trung bình của Clo bằng 35,5.
------------------------------------------------Trong tự nhiên đồng vị
37
17

8


ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 001
Câu Ý
Câu 1

Nội dung

Điểm

Z=17 cấu hình: 1s22s22p63s23p5 ;Nguyên tố p; phi kim
Z=10 cấu hình: 1s22s22p6 ; Nguyên tố p; khi hiem
Z=26 MNL: 1s22s22p63s23p64s23d6  nguyên tố d
Cấu hình:1s22s22p63s23p63d64s2  kim loại

1,0
1,0

13
6

1,0
1,0

1,0

Câu 2
C Z=6; N=A-Z=7; NTK=A=13

31
15

P Z=15; N=A-Z=16; NTK=A=31

Câu 3
Công thức: A 

aX  bY
100

Gọi thành phần phàn trăm của đồng vị

35
17

Cl là a% 

35
17

Cl là ( 100-a)%

a.35  (100 - a).37
 a=75,77
100
35
37
Vậy 17 Cl và 17 Cl chiếm lần lượt là 75,77% và 24,23%

Thay số : 35,5 

2,0

Câu 4
Gọi số proton và số nơtron lần lượt là.Z và N
Tacó: 2Z+N=82 (1)
2Z-N=22 (2)
Giải hệ ta có :Z=26 ;N=30  A=56
56
Fe
Kí hiệu nguyên tử: 26

1,0

Câu 5
1
1

H

35
17

Cl ; 12 H

35
17

Cl ; 13 H

35
17

Cl

0,5

1
1

H

37
17

Cl ; 12 H

37
17

Cl ; 13 H

37
17

Cl

0,5

Câu 6
Chọn 1 mol HClO4 tacó 1mol Cl và có 0,2423 mol

37
17

Cl

37
17

m Cl =0,2423.37=8,9651g
mHClO 4 = 1(1+35,5+16.4)=100,5g
37

%m 17 Cl =

1,0

8,9651
.100%=8,92%
100,5

9


ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 002
Câu 1. (2 điểm)
Xác định vị trí : Ar (Z=18) ; Fe(Z=26)
Câu 2. (2 điểm)
Nêu các tính chất sau của 2 nguyên tố N(Z=7); Ca(Z=20)
-Tính kim loại , phi kim.
-hoá trị cao nhất với O, công thức oxit cao nhất.
-hoá trị đối với H, công thức hợp chất với H (nếu có).
-công thức hiđroxit cao nhất ,tính chất của hiđroxit đó.
Câu 3. (2 điểm)
Hợp chất khí của R với Hiđro có dạng RH 4 trong oxít cao nhất của nó chứa 46,7% R
về khối lượng.Tìm nguyên tử khối của nguyên tố R.
Câu 4. (2 điểm)
Cho 0,23gam kim loại tác dụng hết với H2O dư được 0,112 lit khí(đktc).
a. Xác định kim loại đó
b. Tính thể tích dung dịch H2SO4 0,1M dùng trung hoà dd sau phản ứng trên.
Câu 5. (1 điểm)
So sánh tính chất 2 hiđroxit của 2 nguyên tố :A(Z=19) và B(Z=12).giải thích ngắn
gọn
Câu 6. (1 điểm)
Nguyên tử mất e tạo thành ion dương. Hãy viết cấu hình e của Fe 2+ và Fe3+ .
rằng Fe(Z=26)
( Na=23; K=39; Ca=40; Ba=137; Al=27;Fe=56)
-------------------------------------------------

Biết

10


ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 002
Câu Ý
Câu 1

Nội dung

Điểm

Z=18 cấu hình: 1s22s22p63s23p6 ;Chu kì 3, nhom VIIIA
Z=26 Cấu hình:1s22s22p63s23p63d64s2 : chu kì 4, nhóm VIIIB

1,0
1,0

N(Z=7) tính phi kim; N2O5; NH3 ;HNO3 có tính axit
Ca(Z=20) tính kim loại; CaO; Ca(OH)2 có tính bazo

1,0
1,0

Câu 2

Câu 3
RH4  hóa trị cao nhất với O bằng 4 nên công thức oxit cao nhất RO2
Theo gt ta có :

R
46,7
 R=28

R  32 100

2,0

Nguyên tử khối của R là 28
Câu 4
Gọi kim loại R hóa trị x ta có :
2R + 2xH2O  2R(OH)X + xH2
a

0,01
x
0,01 0,23
Vậy
=
x
R

0,005 mol
 R=23.x

Lập bảng ta chọn x=1 và R=23 vậy kim loại là Na
Theo câu a ta có n NaOH =0,01 mol
Pu: 2NaOH + H2SO4  Na2SO4 + 2H2O
b
n H SO =n NaOH /2=0,005 mol
Công thức C M =n/V  V=n/C M =0,005/0,1=0,05 lit
2

1,0

1,0

4

Câu 5
A(Z=19) chu kì 4 , nhóm IA
/B(Z=12) chu kì 3, nhóm IIA
Sử dụng nguyên tố trung gian Ca ở chu kì 4 ,nhóm IIA để so sánh
Tính bazo của A mạnh hơn Ca mạnh hơn B

0,25
0,25

Fe2+: 1s22s22p63s23p63d6
Fe3+: 1s22s22p63s23p63d5

0,5
0,5

0,5

Câu 6

11


ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 003
Câu 1. (2 điểm)
Hoàn thành chuổi phản ứng sau:
1

2

3

4

NaCl   Cl2   HCl   CuCl2   Cu(OH)2
Câu 2. (2 điểm)
Nhận biết các dung dịch riêng biệt sau bằng phương pháp hóa học:(Viết PTPU )
NaCl; HCl; KNO3; KBr
Câu 3. (2 điểm)
Từ NaCl, MnO2, NaOH, và H2SO4 đặc có trong phòng thí nghiệm. Hãy điều chế nước
Gia -ven (Viết các PTPU).
Câu 4. (1,5 điểm)
Cho MnO2 tác dụng với dung dịch HCl dư có đun nóng, toàn bộ khí clo thu được dẫn
vào dung dịch KI dư thì thu được 12,7 gam iot. Hãy tính khối lượng MnO 2 cần dùng, biết
rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Câu 5. (1,5 điểm)
Cho 3,2 gam hỗn hợp 2 kim loại Fe và Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thì thu
được 2,24 lit khí (đktc). Tính phần trăm theo khối lượng của từng kim loại .
Câu 6. (1 điểm)
Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai
nguyên tố có trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX <
ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được 8,61 gam kết tủa.Tìm 2 nguyên tố X, Y và khối
lượng của NaY.
( F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; Mn=55; O=16; Fe=56; Mg=24; H=1)
-------------------------------------------------

12


ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 003
Câu Ý
Câu 1

Nội dung
ddpddd , MN

Điểm

2NaCl + 2H2O      2NaOH +H2  + Cl2 
Cl2 + H2
t 0  2HCl
2HCl + CuO  CuCl2 + H2O
CuCl2 + 2NaOH  Cu(OH)2  + 2NaCl

0,5
0,5
0,5
0,5

Dùng quỳ tím nhân biết HCl
Dùng dung dịch AgNO3 nhận biết được 3 dung dịch còn lại
AgNO3 + NaCl  AgCl  + NaNO3
AgNO3 + KBr  AgBr  + KNO3

0,5
1,0
0,25
0,25

Câu 2

Câu 3
0 400
2NaCl + H2SO4 đặc  t
  Na2SO4 +2HCl
t0
4HCl + MnO2
  MnCl2 +Cl2 +2H2O

2NaOH + Cl2
NaCl + NaClO+ H2O

2,0

4HCl + MnO2
t 0  MnCl2 +Cl2 + H2O
0,05 mol

0,05 mol
Cl2 + 2KI  2KCl + I2
0,05mol

0,05 mol
n I = 12,7/254=0,05 mol
Dựa vào 2 pu ta có : m MnO = 0,05.87=4,35gam

1,5

Mg
+
2HCl 
MgCl2 + H2
x mol

x mol

Fe
+
2HCl
FeCl2 + H2
y mol

y mol
Gọi x,y lần lượt là số mol của Mg ,Fe ta có hệ:
24x + 56y =3,2 (1)
x= 0,075
x + y = 0,1 (2)
y=0,025

1,0

Câu 4

2

2

Câu 5

%m Mg =

0,075.24
.100%=56,25% %m Fe =100%-56,25% =43,75%
3,2

0,5

Câu 6
X,Y chỉ có thể là F,Cl,Br,I
TH1: kết tủa gồm 2 muối. Đặt 2 muối là Na X
PU: Na X + AgNO3 
NaNO3 + Ag X 
1mol
1mol khối lượng tăng 85g
0,03mol
khối lượng tăng 2,58g
M Na X = 6,03/0,03=201(gam/mol) 
X =178 (loại)
TH2: kết tủa chỉ co 1 chất là AgCl  X, Y là F, Cl
AgNO3 + NaCl  AgCl  + NaNO3 m NaCl =0,06.58,5=3,51 gam

0,5

0,5
13


ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 004
Câu 1. (2 điểm)
Hoàn thành chuổi pu sau: KMnO4  O2  SO2  H2SO4  H2S
Câu 2. (2 điểm)
Nhận biết các khí riêng biệt sau bằng pp hóa học:(Viết PTPU )
O2, O3, H2S, SO2
Câu 3. (2 điểm)
Trình bày hai pp điều chế Hiđrosufua từ các chất sau: S, Fe, axit HCl.
Câu 4. (1,5 điểm)
Cho 2,8 gam kim loại R tan hoàn toàn trong H 2SO4 đặc nóng dư thu được 1,68 lít
SO2(sản phẩm khử duy nhất, đktc). Tìm kim loại R?
Câu 5. (1,5 điểm)
Hấp thụ 4,48 lit SO2(đktc) vào bình chứa 100 gam dung dịch NaOH 10%. Tính nồng
độ của muối trong dung dịch sau phản ứng ?
Câu 6. (1 điểm)
Nhiệt phân 4,385 gam hỗn hợp X gồm KClO 3 và KMnO4, thu được O2 và m gam chất
rắn gồm K2MnO4, MnO2 và KCl. Toàn bộ lượng O2 tác dụng hết với cacbon nóng đỏ, thu
được 0,896 lít hỗn hợp khí Y (đktc) có tỉ khối so với H2 là 16. Thành phần % theo khối
lượng của KMnO4 trong X là
-------------------------------------------------

14


ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 004
Câu Ý
Câu 1

Nội dung

Điểm

2KmnO4 t  K2MnO4 + MnO2 + O2
O2 + S
t 0  SO2
SO2 + Br2 + 2H2O  H2SO4 + 2HBr
4Mg + 5H2SO4 đặc  4MgSO4 + H2S + 4H2O

0,5
0,5
0,5
0,5

Dùng dung dịch CuSO4 nhận biết H2S
Dùng dung dịch nước Br2 nhận biết SO2
Dùng dung dịch KI và hồ tinh bột nhận biết O3
Còn lại O2

0,5
0,5
0,5
0,5

o

Câu 2

Câu 3
Cách 1:
Cách 2:

Fe + S   FeS
2HCl + FeS
  H2S + FeCl2
Fe + 2HCl   FeCl2 + H2
S + H2 t  H2S

2,0

o

Câu 4
2R + 2xH2SO4 đặc t 0  R2(SO4)X +x SO2 +2x H2O
0,15/x

0,075 mol
M R =2,8x/0,15 Lập bảng chọn ngiệm x=3 và M R =56
Kim loại cần tìm là Fe

1,5

15


Câu Ý
Câu 5

Nội dung

Điểm

n SO =0,2 mol ; n NaOH =0,25 mol
2

n

NaOH
1< n
=1,25<2  tạo 2 muối
SO

0,25

2

SO2 +
2NaOH 
Na2SO3 + H2O
x mol
2x
x mol

SO2 +
NaOH
NaHSO3
y mol
y mol
y mol
Gọi x,y lần lượt là số mol của SO2 ở 2 phương trình ta có hệ:
x + 2y = 0,25 (1)
x= 0,15
x + y = 0,2 (2)
y=0,05
m ddsaupu = m SO + m ddNaOH =0,2.64 +100=112,8 gam

0,25

0,5

2

0,15.126
0, O5.104
C% Na2 SO3 =
.100% C% NaHSO3 =
.100%
112,8
112,8

0,5

Phương pháp đường chéo tìm nCO=0,03mol ; nCO2=0,01mol
Vảo toàn o2 tìm nO2 =0,025
Viết 2pu và lập hệ phương trình giải được nKMnO4=0,02mol và tìm ra kết
quả
%mKMnO4 =72,06%

0,25
0,25

Câu 6

0,5

16


ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I HÓA 10 - SỐ 001
Câu 1. (2 điểm)
Cho 2 nguyên tố A(Z=12); B(Z=17)
a. Xác định vị trí trong BTH
b. Nêu các tính chất sau của 2 nguyên tố
-Tính kim loại , tính phi kim.
- Hoá trị cao nhất với oxi , công thức oxít cao nhất.
- Hoá trị với hiđro ,công thức hợp chất khí với hiđro(nếu có)
Câu 2. (1 điểm)
Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt p, n và e là 52 trong đó số khối 35.Xác
định nguyên tố Y
Câu 3. (2 điểm)
Cho 5,4 gam kim loại tác dụng hết với dung dịch HCl đủ thu được 6,72 lit khí(đktc).
Xác định kim loại đó
Câu 4. (2 điểm)
Viết công thức electron, công thức CT, xác định cộng hoá trị : H2O; N2
Câu 5. (1 điểm)
Xác định số oxi hoá của các nguyên tố : O2 ; H3PO4; KCl; CO32Câu 6. (2 điểm)
Cân bằng theo phương pháp thăng bằng electron
a. S + HNO3  H2SO4 + NO
b. Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 → Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O.

( Na=23; K=39; Ca=40; Ba=137; Al=27;Fe=56)
-------------------------------------------------

17


ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I HÓA 10 - SỐ 001
Câu Ý
Câu 1

Nội dung

Z=12 cấu hình: 1s22s22p63s2 ;Chu kì 3, nhom IIA
Z=17 Cấu hình:1s22 s22p63s23p5: chu kì 3, nhóm VIIA
A(Z=17) tính phi kim; A2O7; AH ;HAO4 có tính axit
b
B(Z=12) tính kim loại; BO; B(OH)2 có tính bazo
a

Điểm
1,0
1,0

Câu 2
Gọi Z , N lần lượt là số p và n của nguyên tử cần tìm
ta có: 2Z+N= 52 (1)
Z+N= 35 (2)
Giải hệ ta được Z=17, N=18
Nguyên tố đó là Cl

1,0

Câu 3
Gọi kim loại R hóa trị x ta có :
2R + 2xHCl  2RClX + xH2
0,6
mol
x
0,6 5,4
Vậy
=
x
R

0,3 mol

2,0

 R=9.x

Lập bảng ta chọn x=3 và R=27 vậy kim loại là Al
Câu 4
:N N:
..

H: O :H
..

N N cộng hóa trị của N bằng 3

1,0

H-O-H cộng hóa trị của H bằng 1 của O bằng 2

1,0

Câu 5
Số oxi hóa lần lượt là : 0; +1, +5, -2; +1,-1; +4, -2

1,0

S + 2HNO3  H2SO4 + 2 NO
8Na2SO3 + 2KMnO4 + 6NaHSO4 → 11Na2SO4 + 2MnSO4 + K2SO4 +
4H2O.

1,0

Câu 6
1,0

18


ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II HÓA 10 - SỐ 001
Câu 1. (2 điểm)
Hoàn thành chuổi phản ứng sau:
1

2

3

4

NaCl   Cl2   H2SO4   CuSO4   Cu(OH)2
Câu 2. (1,5 điểm)
Nhận biết các dd riêng biệt sau bằng pp hóa học:H2SO4, HCl, H2S
Câu 3. (1,5 điểm)
Nêu hiện tượng và viết PTPU khi dẫn khí SO2 vào dd nước brom.
Câu 4. (1,5 điểm)
Cho 3,2 gam hỗn hợp 2 kim loại Fe và Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thì thu
được 2,24 lit khí (đktc). Tính phần trăm theo khối lượng của từng kim loại
Câu 5. (1,5 điểm)
Hấp thụ 2,24 lit SO2(đktc) vào bình chứa 50 gam dung dịch NaOH 10%. Tính nồng
độ của muối trong dung dịch sau phản ứng ?
Câu 6. (1 điểm)
Cân bằng phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electrron
Fe
+
H2SO4 đặc nóng 
Fe2(SO4)3
+
SO2 + H2O
Câu 7. (1 điểm)
Hòa tan hoàn toàn 20,88 gam một oxit sắt bằng dung dịch H 2SO4 đặc, nóng thu được
dung dịch X và 3,248 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc).
Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối sunfat khan. Giá trị của m là ?
-------------------------------------------------

19


ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II HÓA 10 - SỐ 001
Câu Ý
Câu 1

Nội dung

Điểm

ddpddd , MN
2NaCl + 2H2O      2NaOH +H2  + Cl2 
Cl2 + 2H2O+SO2
t 0  2HCl + H2SO4
H2SO4 + CuO  CuSO4 + H2O
CuSO4 + 2NaOH  Cu(OH)2  + Na2SO4

0,5
0,5
0,5
0,5

Dùng dung dịch CuSO4 dd H2S

0,5
0,5
0,5

Câu 2
Dùng dung dịchBaCl2 nhận biết H2SO4
Còn lại HCl

Câu 3
Dung dịch nước brom bị nhạt màu đến mất màu
Br2 + 2 H2O+ SO2

1,0
0,5

  H2SO4 + 2HBr

Câu 4
Mg
+
2HCl 
MgCl2 + H2
x mol
x mol
Fe
+
2HCl 
FeCl2 + H2
y mol
y mol
24x + 56y =3,2 (1)
x= 0,075
x + y = 0,1 (2)
y=0,025
0,075.24
%m Mg =
.100%=56,25%
3,2

1,0

0,5

Câu 5
n SO2 =0,1 mol ; n NaOH =0,0,125 mol
n NaOH
1<
=1,25<2  tạo 2 muối
n SO2
SO2
+
2NaOH 
Na2SO3 + H2O
x mol
2x
x mol
SO2
+
NaOH 
NaHSO3
y mol
y mol
y mol
Gọi x,y lần lượt là số mol của SO2 ở 2 phương trình ta có hệ:
x + 2y = 0,125 (1)
x= 0,075
x + y = 0,1 (2)
y=0,025
m ddsaupu = m SO2 + m ddNaOH =0,1.64 +50=56,4 gam
0,075.126
0, O 25.104
C% Na2 SO3 =
.100%
C% NaHSO3 =
.100%
56,4
56,4

0,5

1,0

Câu 6
2Fe

+

6H2SO4 đặc nóng 

Fe2(SO4)3

+

3SO2 + 6H2O

1,0

Câu 7
Sử dụng phương pháp quy đổi

48,4gam

1,0

20


3. TRƯỜNG THPT BẾN QUAN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 001
Câu 1. (1 điểm)
Hãy cho biết thành phần cấu tạo của nguyên tử gồm những loại hạt nào ?
Câu 2. (1 điểm)
Cho nguyên tử nguyên tố Al có 13 proton và 14 notron . Tính khối lượng nguyên tử
Al theo Kg và u.
Câu 3. (1 điểm)
Cho nguyên tử 1735Cl . Hãy xác định số hạt proton, electron, notron, số hiệu nguyên tử,
số khối, điện tích hạt nhân của nguyên tử đó
Câu 5. (1 điểm)
a. Các electron có năng lượng như thế nào được xếp vào một phân lớp, một lớp
electron.
b. Số electron tối đa trên lớp 4 là bao nhiêu ?
Câu 5. (1 điểm)
Li (Liti) có 2 đồng vị 37 Li (chiếm 94%) và 36 Li (chiếm 6%).
Tính nguyên tử khối trung bình của Li
Câu 6. (1,5 điểm)
Viết cấu hình e của:
a. Mg(Z=12)
Câu 7. (2 điểm)

b. S(Z=16)

c. Fe(Z=26)

Nguyên tử X có tổng số hạt p,e,n là 46. Trong đó số hạt mang điện hơn số hạt không
mang điện là 14.
a. Xác định số proton của X
b. Xác định số khối của X
c. Viết cấu hình e. Cho biết X là kim loại, phi kim hay khí hiếm. Vì sao?
Câu 8. (1,5 điểm)
10

11

Trong tự nhiên B (Bo) có 2 đồng vị 5 B và 5 B . Nguyên tử khối trung bình của B là
10,81 đvC
a. Tính % mỗi loại đồng vị
11
b. Tính % khối lượng 5 B trong axit boric H3BO3
(Cho O=16, H=1)
-------------------------------------------------

21


ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 001
Câu Ý
Câu 1

Nội dung

Điểm

Nguyên tử gồm 3 loại hạt : p, e, n

1,0

mNT(Al)= 13. 1,67. 10-27 + 14. 1,67. 10-27 = 27. 1,67.10-27 Kg = 27 u

1,0

e= p=z = 17 ; A=35 ; n=18 ; Z+ = 17+

1,0

Câu 2
Câu 3
Câu 4
. Các e có năng lượng gần bằng nhau được xếp vào một phân lớp
Các e có năng lượng bằng nhau được xếp vào một lớp:
Số
e tối đa trên lớp 4 là 32
b
a

0,5
0,5

Câu 5
A =

= 6,94

1,0

2
2
6
2
a Mg(Z=12) : 1s 2s 2p 3s
2
2
6
2
4
b S(Z=16) : 1s 2s 2p 3s 3p
2
2
6
2
6
10
1
c Cu(Z=29) : 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s

0,5
0,5
0,5

Câu 6

Câu 7
 2 p  n 46
 2 p  n 14

a + Lập hệ : 



 p 15

 n 16

1,0

b A= 31
2
2
6
2
3
c X(Z=15) : 1s 2s 2p 3s 3p . X là phi kim vì lớp ngoài cùng có 5e

0,5
0,5

Câu 8
11

10

a

% đồng vị 5 B : 81% và 5 B : 19%
M (H3BO3) = 3 + 10,81 + 16.3 = 61,81

b

Tỉ lệ % khối lượng đồng vị 115 B trong H3BO3 là

1,0
11 .0,81
.100 14,41(%)
61,81

1,5

22


ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 002
Câu 1. (3 điểm)
Viết cấu hình e nguyên tử và xác định vị trí các nguyên tố trong bảng tuần hoàn:
a. Al(Z=13)
b.S(Z=16)
c. Ar(Z=18)
Câu 2. (1 điểm)
Sắp xếp các nguyên tố sau theo thứ tự tính kim loại tăng dần: 11Na, 12Mg, 19K, 13Al
Câu 3. (1 điểm)
Sắp xếp các hiđroxit sau theo chiều tăng dần tính bazơ: H 2SiO3, Mg(OH)2, NaOH,
Al(OH)3. Cho Si (Z=14), Mg (Z=12), Na (Z=11), Al (Z=13)
Câu 4. (1,5 điểm)
Oxit cao nhất của nguyên tố R có dạng RO 2. Trong hợp chất khí với hidro của R, R
chiếm 75 % về khối lượng. Xác định nguyên tố R.
Câu 5. (2 điểm)
Hai nguyên tố A và B ở hai chu kì nhỏ kế tiếp nhau thuộc cùng 1 nhóm A có tổng số
proton trong 2 hạt nhân là 18.
a. Hãy xác định tên 2 nguyên tố?
b. Viết cấu hình e nguyên tử của A và B?
Câu 6. (1,5 điểm)
Cho 3,45 gam kim loại nhóm IA tác dụng với H 2O dư thu được 1,68 lit H2 (đktc) và
dung dịch X. Cho X tác dụng với 200 ml dung dịch HCl vừa đủ.
a. Xác định tên kim loại?
b. Tính nồng độ CM của dung dịch HCl tham gia phản ứng?
(Cho: H=1, Li=7, Na=23, Ba=137, Mg=24, Ca=20, Cl=35,5; O=16, N=14, P=31,
C=12, Si=28)
-------------------------------------------------

23


ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 002
Câu Ý
Câu 1
a
b
c

Nội dung
Al(Z=13): 1s22s22p63s23p1
Ô 13, ; chu kỳ 3; nhóm IIIA

Điểm
1,0

S (Z=16): 1s22s22p63s23p4

1,0

Ô 16, ; chu kỳ 3; nhóm VIA
Ar(Z=18 ):1s22s22p63s23p6
Ô 18, ; chu kỳ 3; nhóm VIIIA

1,0

Câu 2
Thứ tự tăng dần tính kim loại
Al < Mg < Na < K

1,0

Thứ tự tăng dần tính bazo của các hidroxit
H2SiO3 < Al(OH)3 < Mg(OH)2 < NaOH

1,0

*Oxit cao nhất của R có dạng RO2 → R € nhóm IVA → CT hợp chất khí
với hidro là : CH4

0,5

*Ta có:

1,0

Câu 3

Câu 4

=

R= 12 (C)

Câu 5
1,5
Al(Z=13): 1s22s22p63s23p1
0,5

B(Z=5) : 1s22s22p1
Câu 6
M + H2O → MOH + ½ H2
nM= nMOH= 2 nH2= 0,15 mol
MOH + HCl → MCl + H2O
nHCl = n MOH = 0,15 mol

M =23 (Na)

CM (HCl)= 0,75M

1,0
0,5

24


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×